Trắc nghiệm Phương trình logarit đề thi ĐS-GT 11

  Đánh giá    Viết đánh giá
 176       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
lrto0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
10/26/2016 2:12:36 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
0
Lần tải
176

PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT Phươngtrìnhcónghiệmlà A.B.C.D.87 Sốnghiệmcủaphươngtrình :  A.2B.1C. 3D.0 Tậpnghiệmcủaphươngtrình : A.B.C.D. Sốnghiệmcủaphươngtrình:là A.1B.3C.0D.2 Phươngtrình : cótổngcácnghiệmlà : A.B.12 C.5D.66 Phươngtrình : cónghiệmlà : A.2B. 4C.16D. 8 Cho phươngtrình ...

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Phươngtrìnhcónghiệmlà
A.B.C.D.87
Sốnghiệmcủaphươngtrình : 
A.2 B.1C. 3 D.0
Tậpnghiệmcủaphươngtrình :
A.B.C.D.
Sốnghiệmcủaphươngtrình:là
A.1B.3C.0D.2
Phươngtrình : cótổngcácnghiệmlà :
A.B.12 C.5D.66
Phươngtrình : cónghiệmlà :
A.2B. 4C.16D. 8
Cho phươngtrình . Phátbiểunàosauđâyđúng:
A.B.C.D.
Phươngtrình: cótậpnghiệmlà:
A. B.C.D.
Sốnghiệmcủaphươngtrình: là:
A.0 B.3 C.2 D. 1
Tậpnghiệmphươngtrình: là:
A. B.C.D.
Phươngtrình: cóbaonhiêunghiệm:
A.0 B.1C. 2D.4
Phươngtrình: khôngtươngđươngvớimệnhđềnàosauđây:
A.B.C.hayD.loại)
Phươngtrình: cónghiệmlà:
A. B.C.D.
Tìm m đểphươngtrìnhcó 4 nghiệmphânbiệttrongđócó 3 nghiệmlớnhơn -1.
A. B.C. ĐápánkhácD.
Sốnghiệmdươngcủaphươngtrình: là :
A.1 nghiệm B.3 nghiệmC.2 nghiệmD.Vônghiệm
Sốnghiệmphươngtrìnhlà:
A. 3 B.VônghiệmC.1D.2
Tìmđểphươngtrìnhcó 4 nghiệmthựcphânbiệt:
A. BC.D.
Phươngtrìnhtươngđươngvớiphươngtrìnhnàodướiđây
A. B.C.D.
Tìm m đểphươngtrình: cónghiệmduynhấtnhỏhơn 1
A.B.C.D.Khôngtồntại m
Cho phươngtrình, với m làthamsố. Tìmtấtcảcácgiátrịcủa m đểphươngtrìnhtrêncó 1 nghiệmlà:
A.B.hoặcC.hoặcD. .
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

B
A
C
D
B
C
B
B
D
C
B
D
A
D
C
D
D
B
A
C



 


PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

 

Câu 1)  Phương trình   nghiệm

 A. B.                C.                    D. 87

Câu 2)  Số nghiệm của phương trình :

 A. 2 B.1                     C. 3        D. 0

Câu 3)  Tập nghiệm của phương trình :

    A.                 B.          C.        D.

Câu 4)  Số nghiệm của phương trình :  

 A.1                             B. 3                    C. 0                     D.2

Câu 5)  Phương trình : tổng các nghiệm :

 A.                     B. 12                      C. 5                    D. 66

Câu 6)    Phương trình :   nghiệm :  

 A. 2                        B.  4                          C.  16                 D. 8

Câu 7)  Cho phương trình . Phát biểu nào sau đây đúng:

 A.            B.        C.      D.

Câu 8)  Phương trình: tập nghiệm :

 A.  B.                   C.        D.

Câu 9)  Số nghiệm của phương trình: :

 A. 0 B.3                 C.2                 D. 1

Câu 10)  Tập nghiệm phương trình:   :

 A.  B.                   C.        D.

Câu 11)  Phương trình: bao nhiêu nghiệm:

 A. 0 B.1                  C. 2               D. 4

 

Câu 12)  Phương trình: không tương đương với mệnh đề nào sau đây:

 A.       B.           C. hay         D. loại)

Câu 13)  Phương trình: nghiệm :

 A.  B.                   C.        D.

Câu 14)  Tìm m để phương trình 4 nghiệm phân biệt trong đó 3 nghiệm lớn hơn -1.


 A.  B.                   C. Đáp án khác        D.

Câu 1)  Số nghiệm dương của phương trình: :

 A. 1 nghiệm B .3 nghiệm             C. 2 nghiệm       D. nghiệm   

Câu 2)  Số nghiệm phương trình :

 A.  3 B. nghiệm                  C. 1                 D. 2

Câu 3)  Tìm để phương trình 4 nghiệm thực phân biệt:

 A.    B                  C.                   D.

Câu 4)  Phương trình tương đương với phương trình nào dưới đây

 A.  B.                 C.                  D.

Câu 5)  Tìm m để phương trình : nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1

 A.                              B.             C.                  D. Không tồn tại m

Câu 6)  Cho phương trình , với m tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên 1 nghiệm :

 A.           B. hoặc      C. hoặc     D. .

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

C

D

B

C

B

B

D

C

B

D

A

D

C

D

D

B

A

C

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Trac-nghiem-Phuong-trinh-logarit.docx[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)