trac nghiem phuong trinh luong giac đề thi Hình học 11

  Đánh giá    Viết đánh giá
 232       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
zzoo0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
10/22/2016 10:47:21 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
0
Lần tải
232

11Ã4,8,13 THPT BÌNH PHÚ   PTLGTHUONGGAP 1. Để phương trình  có nghiệm, ta chọn: A.B. C.m tùy ý. D. 2. Trong nửa khoảng , phương trình  có tập nghiệm là: A.B.C.D. 3. A.B.C. D. 4. Phương trình  có nghiệm là: A. B.C.Vô nghiệmD. 5. A. B.C.D. 6. A.Vô nghiệmB. C.D. 7. Phương..

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
11Ã4,8,13 THPT BÌNH PHÚ

 PTLGTHUONGGAP

1. Để phương trình  có nghiệm, ta chọn:
A. B. C.m tùy ý. D.
2. Trong nửa khoảng , phương trình  có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
3. A. B. C. D.
4. Phương trình  có nghiệm là:
A. B. C.Vô nghiệm D.
5. A. B. C. D.
6. A.Vô nghiệm B. C. D.
7. Phương trình  có tập nghiệm là:
A.,  B.  C. D.
8. Trong nửa khoảng , phương trình  có số nghiệm là:
A.4 B.3 C.2 D.1
9. A. B. C. D. Cả B, C, D.
10. A. B. C. D.
11. A. B. C. D.Vô nghiệm
12. Trong  , phương trình  có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
13. Nghiệm của phương trình  trong nửa khoảng  là:
A. B. C. D.
14. A. B. C. D.
15. A. B. C. D.
16. A. B. C. D.
17. Để phương trình  có nghiệm, ta chọn:
A. B. C. D.
18. A. B. C.Vô nghiệm D.
19. A.Cả 3 đáp án. B. C. D.
20. A.Vô nghiệm B. C. D.
GTLN-GTNN
Câu 1. Gọi M là GTNN và N là GTLN của hàm số y=4-3cos2x khi đó:
A.M+N=7 B.M+N=4 C.M+N=1 D.M+N=5
Câu 2. GTNN của hàm số y=sinx+cosx là
A.0 B. / C. / D.1
Câu 3. Tập giá trị của hàm số y=tanx-2 là
A.R B./ C.# [-1,1] D.[0;1]
Câu 4. GTLN của hàm số y=2cosx -3
A.-1 B.1 C.2 D.-3
Câu 5. GTLN của hàm số y=/ là
A.-2 B.-1 C. 2 D.#/
Câu 6. GTNN của hàm số y=sinx+/ là
A.0 B.-/ C.2 D./
Câu 7. GTNN của hàm số y = 2sin22x-cos4x bằng -1 tại:
A. B. C. D.
Câu 8. GTLN của hàm số : y=/ -2 là:
A.-/ B./ C.1 D.3
Câu 9. GTNN của hàm số y=/ là:
A. B. C. / D.
Câu 10. GTLN của hàm số / là
A.0 B./ C.3 D.-1
Câu 11. GTLN của hàm số  là:
A.-3 B.0


C.-2 D.-1
Câu 12. Gọi M là GTNN và N là GTLN của hàm số y=3-2cosx khi đó:
A. M+N=-2 B.M+N=1 C. M+N=6 D. M+N=0
Câu 13. GTNN của hàm số / là:
A.-1 B.-/ C.3 D.1
Câu 14. Tập giá trị của hàm số  là:
A. B. C. D.
Câu 15. GTNN của hàm số y=1+/ là
A.1 B.R C.2 D.không xác định
Câu 16. GTLN của hàm số y=2 cos2x +cos2x -1
A. ymax=4 tại x=k/ (k/) B. ymax=

 


11Ã4,8,13 THPT BÌNH PHÚ

 PTLGTHUONGGAP

 

 

  1. Để phương trình nghiệm, ta chọn:

 A. B.  C.m tùy ý.  D.

  2. Trong nửa khoảng , phương trình tập nghiệm :

 A. B. C. D.

  3.  A. B. C.  D.

  4. Phương trình nghiệm :

 A.  B. C. nghiệm D.

  5.  A.  B. C. D.

  6.  A. nghiệm B.  C. D.

  7. Phương trình tập nghiệm :

 A.,  B.  C. D.

  8. Trong nửa khoảng , phương trình số nghiệm :

 A.4 B.3 C.2 D.1

  9.  A.  B.  C.  D. Cả B, C, D.

  10.  A.  B.  C.  D.

1

 


  11.  A. B. C.  D. nghiệm

  12. Trong , phương trình   tập nghiệm :

 A. B. C.  D.

  13. Nghiệm của phương trình   trong nửa khoảng :

 A.  B.  C.  D.

  14.  A.  B.  C.  D.

  15.  A.  B.  C.  D.

  16. A.  B. C. D.

  17. Để phương trình nghiệm, ta chọn:

 A.  B.  C. D.

  18.  A.  B. C. nghiệm D.

  19.  A.Cả 3 đáp án. B. C.  D.

  20.  A. nghiệm B.  C. D.

 

GTLN-GTNN

 

Câu 1. Gọi M GTNN N GTLN của hàm số y=4-3cos2x khi đó:

1

 


 A.M+N=7 B.M+N=4 C.M+N=1 D.M+N=5

 Câu 2. GTNN của hàm số y=sinx+cosx

 A.0 B.  C.  D.1

 Câu 3. Tập giá trị của hàm số y=tanx-

 A.R B. C.# [-1,1] D.[0;1]

 Câu 4. GTLN của hàm số y=2cosx -3

 A.-1 B.1 C.2 D.-3

 Câu 5. GTLN của hàm số y=

 A.-2 B.-1 C. 2 D.#

 Câu 6. GTNN của hàm số y=sinx+

 A.0 B.- C.2 D.

 Câu 7. GTNN của hàm số y = 2sin22x-cos4x bằng -1 tại:

 A. B.  C. D.

 Câu 8. GTLN của hàm số : y= -2 :

 A.- B. C.1 D.3

 Câu 9. GTNN của hàm số y= :

 A.  B. C.  D.

 Câu 10. GTLN của hàm số

 A.0 B. C.3 D.-1

 Câu 11. GTLN của hàm số :

 A.-3 B.0

 

 

  C.-2 D.-1

 Câu 12. Gọi M GTNN N GTLN của hàm số y=3-2cosx khi đó:

 A. M+N=-2 B.M+N=1 C. M+N=6 D. M+N=0

 Câu 13. GTNN của hàm số :

 A.-1 B.- C.3 D.1

 Câu 14. Tập giá trị của hàm số :

 A.  B. C. D.

 Câu 15. GTNN của hàm số y=1+

 A.1 B.R C.2 D.không xác định

 Câu 16. GTLN của hàm số y=2 cos2x +cos2x -1

 A. ymax=4 tại x=k (k) B. ymax=2 tại x=k  C. ymax=4 tại x= D. ymax=0 tại x=k (k)

 Câu 17. GTNN của hàm số :

 A.2 B.  C.0 D.1

1

 


 

 

PTLGCB

1. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  2. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  3. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  4. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  5. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  6. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  7. Giải phương trình :     với

 A. B. C. D.

  8. Gọi X tập nghiệm của phương trình : Khi đó:

 A. B. C. D.

  9. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  10. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  11. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  12. Giải phương trình :

1

 


 A. B. C. D.

  13. Phương trình  nào tương đương với phương trình  

 A. B. C. D.

  14. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  15. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  16. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  17. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  18. Số nghiệm của phương trình :     thỏa

 A.3 B.2 C.0 D.1

  19. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  20. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  21. Số nghiệm của phương trình :     thuộc khoảng

 A.2 B.4 C.3 D.1

  22. Số nghiệm của phương trình :     thuộc đoạn

1

 


 A.2 B.6 C.5 D.4

 

đề: 163

  TXĐ-CLE

 

 Câu 1. Cho hàm số  y = sinx + cosx. Tập xác định của hàm số :

 A.R\ {1} B.R* C.R D.R\ {}

 Câu 2. Cho hàm số   y  = .Tập xác định của hàm số :

 A. R \ {k / k Z} B.{x / x = k2 ( k Z)} C.R \ { + k / k Z} D.R \ {/2 + k / k Z}

 Câu 3. Cho 2 hàm số  f(x)  = sin4x    g(x) = tan|2x|, khi đó:

 A. f hs chẵn g hs lẻ. B. f g 2 hs lẻ.

 C. f hàm số lẻ g hàm số chẵn D.f g 2 hs chẵn.

 Câu 4. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {-/3 + k / k Z} B.R C.R \ {/3 + k / k Z} D.R \ {2/3 + k / k Z}

 Câu 5. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

 A.R B.R \ {/3 + k / k Z} C.R \ {2/3 + k / k Z} D.R \ {2/3 + k2 / k Z}

 Câu 6. Cho hàm số   y  = .Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {k ( k Z)} B.R \ {/2 + k / k Z} C.a và b đúng. D.R \ { + k / k Z}

 Câu 7. Cho hàm số .Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {/2 + k  / k Z} B.R C.R \ { + k / k Z} D.R \ {/4 + k / k Z}

 Câu 8. Cho hàm số   y = tanx + cotx.Tập xác định của hàm số là:

 A.a và b đúng.  B.R \ {/2 + k ; k / k Z}

 C.R \ {k/2 ( k Z)}  D.R \ { + k / k Z}

 Câu 9. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

 A.(- ; ] B.[- ; ] C.R D. [; + )

 Câu 10. Cho hàm số   y  = .Tập xác định của hàm số là:

 A.(- ; 4) B.(- ; 4] C.[4; + ) D.(4; + )

 Câu 11. Cho hàm số   y  = .Tập xác định của hàm số là:

 A.(2; + ) B.(- ; 2] C.R \ {2} D.(- ; 2)

 Câu 12. Cho 2 hàm số f(x) = sin2x g(x) = cos2x.

 A.f g 2 hs chẵn.  B. f g 2 hs lẻ.

 C. f hs chẵn g hs lẻ. D. f hs lẻ g hs chẵn.

 Câu 13. Cho 2 hs f(x) = tan4x g(x) = sin(x + /2). Khi đó:

 A. f g 2 hs lẻ.  B. f hs chẵn g hs lẻ.

 C.f g 2 hs chẵn.  D. f hs lẻ g hs chẵn.

 Câu 14. Cho hàm số   y  = .Tập xác định của hàm số là:

 A.(-5; 1) B.(- ; -5) U (1; + ) C.[- 5; 1] D.(- ; -5] U [1; + )

1

 


 Câu 15. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {-/2 + k2 / k Z}  B.R \ {/2 + k2 / k Z}

d)##R*

 C.R

 Câu 16. Cho hàm số .Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {/4 + k / k Z} B.R \ {1} C.R \ {/2 + k  / k Z} D.R \ { + k / k Z}

 Câu 17. Cho hàm số y = . Tập xác định của hàm số là:

 A.R  B.R \ {/2 + k / k Z}

 C.R \ {/4 + k; /2 + k  / k Z} D.R \ {/4 + k / k Z}

 Câu 18. Cho hàm số  y = tanx + cotx.Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {k/2 ( k Z)}  B.R \ {/2 + k ; k / k Z}

 C.a và b đúng.  D.R \ { + k / k Z}

 Câu 19. Cho hàm số .Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ { + k / k Z} B.R C.R \ {/2 + k  / k Z} D.R \ {/4 + k / k Z}

 Câu 20. Cho hàm số   y  = 2sinx + 9. Hàm số này :

 A.Hàm số không chẵn khônglẻ B. Hàm số lẻ tập xác định R \ {k ( k Z)}

 C.Hàm số chẵn  D.Hàm số lẻ

1

 


   PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

 Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

                                   - Dùng bút chì đen kín các ô tròn trong mục Số báo danh, đề trước khi làm bài.

 Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu

                      trắc nghiệm, học sinh chọn kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

 

  01. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 16. ;   /   =   ~

 

 02. ;   /   =   ~ 07. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~ 17. ;   /   =   ~

 

 03. ;   /   =   ~ 08. ;   /   =   ~ 13. ;   /   =   ~ 18. ;   /   =   ~

 

 04. ;   /   =   ~ 09. ;   /   =   ~ 14. ;   /   =   ~ 19. ;   /   =   ~

 

 05. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 15. ;  /  = 20. ;   /   =   ~

1

 


 

 

 

 Đáp án đề: 163

 01. C; 02. B; 03. C; 04. A; 05. C; 06. A; 07. A; 08. C; 09. C; 10. C; 11. C; 12. D; 13. D; 14. D; 15. A;

 16. B; 17. C; 18. A; 19. B; 20. A;

 

1

 


 

 

 

 

Đáp án đề: 163

 

 01. -   -   =   - 06. ;   -   -   - 11. -   -   =   - 16. -   /   -   -

 

 02. -   /   -   - 07. ;   -   -   - 12. -   -   -   ~ 17. -   -   =   -

 

 03. -   -   =   - 08. -   -   =   - 13. -   -   -   ~ 18. ;   -   -   -

 

 04. ;   -   -   - 09. -   -   =   - 14. -   -   -   ~ 19. -   /   -   -

 

 05. -   -   =   - 10. -   -   =   - 15. ;   -   - 20. ;   -   -   -

 

 

1

 


   PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

 Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

                                   - Dùng bút chì đen kín các ô tròn trong mục Số báo danh, đề trước khi làm bài.

 Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu

                      trắc nghiệm, học sinh chọn kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

 

  01. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 16. ;   /   =   ~

 

 02. ;   /   =   ~ 07. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~ 17. ;   /   =   ~

 

 03. ;   /   =   ~ 08. ;   /   =   ~ 13. ;   /   =   ~ 18. ;   /   =   ~

 

 04. ;   /   =   ~ 09. ;   /   =   ~ 14. ;   /   =   ~ 19. ;   /   =   ~

 

 05. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 15. ;   /   =   ~ 20. ;   /   =   ~

 

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

trac-nghiem-phuong-trinh-luong-giac.docx[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)