Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố giáo án Số học 6

  Đánh giá    Viết đánh giá
 6       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
ncjo0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/17/2016 10:47:45 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
0
Lần tải
6

KIỂM TRA 15’ (Bài số 4 ) Tiết:62 Đại số :6 Năm học 2012-2013 Thời gian :15’(Không tính thời gian giao đề) Họ và tên : ………………………………………….. Lớp :…6/… I, PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn và câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Số đối của –(-14) là :  A) -14 B) 14 C) 15 D) 13..

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

KIỂM TRA 15’ (Bài số 4 )
Tiết:62 Đại số :6 Năm học 2012-2013
Thời gian :15’(Không tính thời gian giao đề)
Họ và tên : ………………………………………….. Lớp :…6/…
I, PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn và câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Số đối của –(-14) là :

A) -14
B) 14
C) 15
D) 13



Câu 2: Câu nào sai:

A) 12< 16
B) -12 < -16
C) 
D) -12 > -16

Câu 3: Bỏ ngoặc –(a-b+c-e) ta được

A) a-b+c-e
B) -a-b+c-e
C) a-b+c-e
D) -a +b –c +e

II, PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 1: (4 điểm): Tính :
-3 + (-4)
(-4).(+5)










–(123456 +78) + (123456 -22) +( -89)











Câu 2: (3 điểm): Tìm x biết :






14 –2x =-86


















ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu
1
2
3

Đáp án
A
B
D

II/ PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (4 điểm):


-3 + (-4) = -( 3+4)= -7
(1 điểm)

(-4).(+5) =-(4.5)=-20
(1 điểm):

–(123456 +78) + (123456 -22) +( -89)
= -123456 -78 +123456 -22 +(-89)
= (-123456 +123456) - (78+ 22) +(-89)
= 0 +(-100) +(-89)
= -189

(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)

Câu 2: (3 điểm):


 x=5 hoặc x=-5
(0,75 điểm)

 
(0,75 điểm)

14 –x =-86 -x=-86-14 -x=-100 x=100
(1,5 điểm):



 


 

                                                               KIỂM TRA 15’ (Bài số 4 )

                                                     Tiết:62  Đại số :6 Năm học 2012-2013

                                               Thời gian :15’(Không tính thời gian giao đề)     

 

H và tên : ………………………………………….. Lp :…6/…

I, PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn và câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Số đối của –(-14) là :

A) -14

B) 14

C) 15

D) 13

 

Câu 2: Câu nào sai:

A)   12< 16

B)   -12 < -16

C)  

D)   -12 > -16

Câu 3: Bỏ ngoặc –(a-b+c-e) ta được

A)  a-b+c-e

B)   -a-b+c-e

C)  a-b+c-e

D)   -a +b –c +e

II, PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1: (4 điểm): Tính :

a)     -3 + (-4)

b)     (-4).(+5)

 

 

 

 

 

 

c)     –(123456 +78) + (123456 -22) +( -89)

 

 

 

 

 

 

 

Câu 2: (3 điểm):  Tìm x biết : 

a)    

b)    

 

 

c)     14 –2x =-86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Câu

1

2

3

Đáp án

A

B

D

ii/ PHẦN TỰ LUẬN

u 1: (4 điểm):

 

a)     -3 + (-4) = -( 3+4)= -7

(1 điểm)

b)     (-4).(+5) =-(4.5)=-20

(1 điểm):

c)     –(123456 +78) + (123456 -22) +( -89)

=    -123456 -78   +123456 -22 +(-89)

=    (-123456 +123456) - (78+ 22) +(-89)

=                       0            +(-100)         +(-89)

= -189

 

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

Câu 2: (3 điểm):

 

a)           x=5 hoặc x=-5

(0,75 điểm)

b)      

(0,75 điểm)

c)     14 –x =-86  -x=-86-14       -x=-100  x=100                        

(1,5 điểm):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Chuong-I.-14.-So-nguyen-to.-Hop-so.-Bang-so-nguyen-to.doc[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)