T9 Tiết 25 Số nguyên tố- Hợp số- Bảng số nguyên tố giáo án Giáo án khác

  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
9k6d0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/18/2015 10:30:54 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.04 M
Lần xem
0
Lần tải
1

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: - HS biết định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
2. Kĩ năng: - HS biết nhận ra một số nguyên tố, hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố.
- HS biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số.
3. Thái độ: - Phát triển tư duy nhanh nhẹn.
II. Chuẩn Bị:
- GV: SGK, bảng phụ.
- HS: SGK, đọc trước bài.
III. Phương Pháp:
- Hướng dẫn, gợi mở, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận.
IV. Tiến Trình:
1. Ổn định lớp: (1’) 6A2
2. Kiểm tra bài cũ: (6’)
- HS1: Khi nào thì b được gọi là ước của a ? tìm các ước của các số : 2; 3; 4
- HS2: Tìm các ước của 5;6;7
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (18’)
- GV: Cho hs tìm ước của các số 2;3;5 và 4;6
- GV: Cho học sinh nhận xét giống nhau và khác nhau của các ước trên ở điểm nào?

- GV: Giới thiệu các số nguyên tố, hợp số.


- GV: 0; 1 có phải là số nguyên tố hay không?
- GV: Các số < 10 thì những số nào là số nguyên tố, những số nào là hợp số?

- HS: Tìm hs tìm ước của các số 2;3;5 và 4;6
- HS: - 2; 3; 5 chỉ có ước là 1 và chính nó.
- 4 và 6 ngoài các ước 1 và chính nó còn có các ước khác nữa.
- HS: Nhắc lại.

- HS: Không vì 0 và 1 đều nhỏ hơn 2.
- HS: Số nguyên tố:2;3;5;7
- HS: Hợp số:4;6;8;9
1. Số nguyên tố, hợp số
Xét bảng :
a
2
3
4
5
6

Ư(a)
1;2
1;3
1;2;4
1;5
1;2;3;6



- Các số 2;3;5 là số nguyên tố
- Các số 4;6 là hợp số

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

- GV: Giới thiệu chú ý.
Hoạt động 2: (10’)
- GV: Xét xem có những số nguyên tố nào không vượt quá 100, GV treo bảng.
- GV: Tại sao trong bảng không có số 0 và số 1.
- GV: Hướng dẫn HS làm như trong SGK.
- GV: Chốt ý.
- HS: Nhắc lại.



- HS: Vì chúng không là số nguyên tố .
- HS: Làm theo hướng dẫn của giáo viên.
Chú ý: Trong các số nhỏ hơn 10:
+ Số đặc biệt :0;1
+ Số nguyên tố:2;3;5;7
+ Hợp số:4;6;8;9
2. Lập bảng các số nguyên tố < 100
(SGK)


4. Củng Cố: ( 8’)
Củng cố lại cho học sinh bằng các câu hỏi :
- Có số nguyên tố nào là số chẵn không?
- Tìm hai số nguyên tố nào hơn kém nhau 1 đơn vị
- Làm bài tập 116,118 (giáo viên hướng dẫn ).
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: ( 2’)
- Về nhà xem lại các VD và làm các bài tập 119; 120; 121; 122.
6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:

Trường THCS Đạ Long                                                                                           Giáo án số học 6

 

 

 

 

 

 

I. Mục Tiêu:

     1. Kiến thức: - HS biết định nghĩa số nguyên tố, hợp số.

    2. Kĩ năng:  - HS biết nhận ra một số  nguyên tố, hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố.

                       - HS biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số.

3. Thái độ: - Phát triển tư duy nhanh nhẹn.

II. Chuẩn Bị:

 - GV: SGK, bảng phụ.

 - HS: SGK, đọc trước bài. 

III. Phương Pháp:

 - Hướng dẫn, gợi mở, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận.

IV. Tiến Trình:

1. Ổn định lớp: (1’)  6A2.......................................................

 2. Kiểm tra bài cũ: (6’)

    - HS1: Khi nào thì b được gọi là ước của a ? tìm các ước của các số : 2; 3; 4

  - HS2: Tìm các ước của 5;6;7

 3. Nội dung bài mới:

 

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GHI BẢNG

Hoạt động 1: (18’)

- GV: Cho hs tìm ưc của các số 2;3;5  và 4;6

- GV: Cho học sinh nhận xét giống nhau và khác nhau của các ước trên ở điểm nào?

 

 

- GV: Giới thiệu các số nguyên tố, hợp số.

 

 

 

- GV: 0; 1 có phải là số nguyên tố hay không?

- GV: Các số  < 10 thì những  số nào là số nguyên tố, những số nào là hợp số?

 

 

- HS: Tìm hs tìm ưc của các số 2;3;5  và 4;6

- HS: - 2; 3; 5 chỉ có ước là 1 và chính nó.

        - 4 và 6 ngoài các ước 1 và chính nó còn có các ước khác nữa.

 

- HS: Nhắc lại.

 

 

 

 

 - HS: Không vì 0 và 1 đều nhỏ hơn 2.

 

- HS: Số nguyên tố:2;3;5;7

- HS: Hợp số:4;6;8;9

 

 

1. Số nguyên tố, hợp số

Xét bảng :

a

2

3

4

5

6

Ư(a)

1;2

1;3

1;2;4

1;5

1;2;3;6

 

 

 - Các số 2;3;5 là số nguyên tố

 - Các số 4;6 là hợp số

 

    Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.

 

 

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GHI BẢNG

- GV: Giới thiệu chú ý.

 

 

 

 

Hoạt động 2: (10’)

- GV: Xét xem có những số nguyên tố nào không vượt quá 100, GV treo bảng.

- GV:  Tại sao trong bảng không có số 0 và số 1.

- GV: Hướng dẫn HS làm như trong SGK.

- GV: Chốt ý.

- HS: Nhắc lại. 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS: Vì chúng không là số nguyên tố .

- HS: Làm theo hướng dẫn của giáo viên.

Chú ý: Trong các số nhỏ hơn 10:

+ Số đặc biệt :0;1

+ Số nguyên tố:2;3;5;7

+ Hợp số:4;6;8;9

 

2. Lập bảng các số nguyên tố < 100

(SGK)

 

          4. Củng Cố: ( 8’)

             Củng cố lại cho học sinh bằng các câu hỏi :

 - Có số nguyên tố nào là số chẵn không?

 - Tìm hai số nguyên tố nào hơn kém nhau 1 đơn vị

  - Làm bài tập 116,118 (giáo viên hướng dẫn ).

          5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: ( 2’)

               - Về nhà xem lại các VD và làm các bài tập 119; 120; 121; 122.

          6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy: ...................................................                                         

 

  GV: Nguyeãn Vaên Giaùp                                                                                   Naêm hoïc:2015 - 2016

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

T9-Tiet-25-So-nguyen-to-Hop-so-Bang-so-nguyen-to.doc[0.04 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)