Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

Caân baèng phöông trình phaûn öùng

CÂN BẰNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ SAU

 

 Trang 1/2


Caân baèng phöông trình phaûn öùng

  1.     M + HNO3 --> M(NO3)n + NO2 + H2O
  2.     M + HNO3 --> M(NO3)n + NO + H2O
  3.     M + HNO3 --> M(NO3)n + N2O + H2O
  4.     M + HNO3 --> M(NO3)n + N2 + H2O
  5.     M + HNO3 --> M(NO3)n + NH4NO3 + H2O
  6.     M + HNO3 --> M(NO3)n + NxOy + H2O
  7.     M + H2SO4 --> M2(SO4)n + SO2 + H2O
  8.     M + H2SO4 --> M2(SO4)n + S + H2O
  9.     M + H2SO4 --> M2(SO4)n + H2S + H2O
  10. M2Ox + HNO3 --> M(NO3)3 + NO + H2O
  11. FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
  12. FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
  13. Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
  14. Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
  15. Fe + O2 + H2O --> Fe(OH)3
  16. KNO2 + HClO3 --> KNO3 + HCl
  17. H2SO3 + H2O2 --> H2SO4 + H2O
  18. H2SO3 + H2S --> S + H2O
  19. O3 + KI + H­2O --> O2 + I2 + KOH
  20. KNO2 + HClO3 --> KNO3 + HCl
  21. H2SO3 + H2O2 --> H2SO4 + H2O
  22. Cl2 + KOH --> KCl + KClO3 + H2O
  23. M + HNO3 --> M(NO3)n­ + NxOy­ + H2O
  24. S + KOH --> K2S + K2SO3 + H­2O
  25. H2SO3 + H2S --> S + H2O
  26. Cl2 + KOH --> KClO + KCl + H2O
  27. Cl2 + KOH --> KClO3 + KCl + H2O
  28. S + KOH --> K2S + K2SO3 + H2O
  29. Fe + KNO3 --> Fe2O3 + N2 + K2O
  30. Fe(OH)2 O2 + H2O --> Fe(OH)3
  31. KI + H2O + O3 --> KOH + I2 + O2
  32. CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
  33. KOH + Cl2 --> KClO + KCl + H2O
  34. KClO3 --> KCl + KClO4
  35. NO2 + H2O --> HNO3 + NO
  36. Al + FexOy --> Al2O3 + Fe
  37. CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
  38. HNO2 --> HNO3 + NO + H2O
  39. Fe + KNO3 --> Fe2O3 + N2 + K2O
  40. Al + Fe3O4 --> Al2O3 + Fe
  41. S + NaOH --> Na2SO4 + Na2S + H2O
  42. Br2 + NaOH --> NaBr + NaBrO3 + H2O
  43. Fe2S + O2 --> SO2 + Fe2O3
  44. FexOy + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
  45. FexOy + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
  46. FeCu2S2 + O2 --> Fe2SO3 + CuO + SO2
  47. Ca3(PO4)2 + Cl2 + C --> POCl + CO + CaCl2
  48. Ca3(PO4)2 + SiO2 + C --> P4 + CaSiO3 + CO
  49. MnO2 + HCl --> MnCl2 + Cl2 + H2O
  50. FeCu2S2 + O2 --> Fe2O3 + CuO + SO2
  51. KClO3 + NH3 --> KNO­3 + KCl + Cl2 + H2O
  52. K2Cr2O7 + HCl --> CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O
  53. NO2 + NaOH --> NaNO3 + NaNO2 + H2O
  54. K2MnO4 + H2O --> MnO2 + KMnO4 + KOH
  55. FeCl2 + H2O2 + HCl  FeCl3 + H2O
  56. I2 + Na2S2O3 Na2S4O6 + NaI
  57. R2On + NH3 R + N2 + H2O (R là Pb,Cu,Ag)
  58. KI + HNO3 I2 + KNO3 + NO + H2O
  59. H2S + HNO3 H2SO4 + NO + H2O
  60. MnO2 + O2 + KOH K2MnO4 + H2O
  61. K2MnO+ H2O --> KMnO4 + MnO2 + KOH
  62. KMnO4 + HCl --> MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
  63. KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
  64. KClO3 + NH3 --> KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
  65. Ca3(PO4)2 + Cl2 + C --> POCl3 + CO + CaCl2
  66. As2S3 + HNO3 + H2O --> H3AsO4 + H2SO4 + NO
  67. Al + NaNO3 + NaOH --> Na3AlO3 NH3 + H2O
  68. K2MnO4 + H2O --> MnO2 + KMnO4 + KOH
  69. Mn(OH)2 + Cl2 + KOH MnO2 + KCl + H2O
  70. As2S3 + HNO3 + H2O --> H3AsO4 + H2SO4 + NO
  71. NaBr + NaBrO3 + H2SO4 -->  Br2 + Na2SO4 + H2O
  72. Cr2O3 + KNO3 + KOH K2CrO4 + KNO2 + H2O.
  73. CrI3 + Cl2 + KOH --> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
  74. NaBr + NaBrO3 + H2SO4 --> Br2 + Na2SO4 + H2O
  75. KMnO+  K2SO3 + H2O --> MnO2+ K2SO4 + KOH
  76. KMnO+  KNO2 + H2O --> MnO2+ KNO3 + KOH
  77. KMnO+  SO2­ + H2SO4 -->MnSO4 + K2SO4 + H2O
  78. FeS2 + HNO3 + HCl FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
  79. FeS + HNO3 --> Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
  80. FeS2 + HNO3  --> Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2Ox + H2O
  81. Zn + HNO3 --> Zn(NO3)2 + NO + NH4NO3 + H2O
  82. FeS2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
  83. CrI3 + Cl2 + KOH --> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
  84. CrCl3 + Na2O2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaCl + H2O
  85. CrCl3 + Na2O2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaCl + H2O
  86. FeS2 + HNO3 + HCl --> FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
  87. FeS + HNO3 --> Fe3(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
  88. MnO2 + KBr + H2SO4 Br2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

 Trang 1/2


Caân baèng phöông trình phaûn öùng

 

  1. H2O2 + KMnO4 + H2SO4 O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
  2. FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
  3. KMnO4 + SnO4 + H2SO4 Sn(SO4)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
  4. Na2SO3 + K2Cr2O7 + H2SO4 Na2SO4 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
  5. H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4 MnSO4 + H2O + K2SO4 + CO2
  6. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
  7. Zn + HNO3 --> Zn(NO3)2 + N2O +  NO + NH4NO3 + H2O
  8. CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O --> CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
  9. NaBr + KMnO4 + H2SO4 --> Br2 + MnSO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
  10. K2MnO+  MnO2 + H2SO4 --> KMnO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
  11. KMnO4 + (COOH)2 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
  12. KMnO+  KI + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + I2 + H2O
  13. KMnO+  PH3 + H2SO4 --> MnSO4 + H3PO4 + K2SO4 + H2O
  14. KMnO+  K2SO3 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + H2O
  15. KMnO+  Na2SO3 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
  16. KMnO+  HNO2 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + HNO3 + H2O
  17. KMnO+  H2S + H2SO4 --> S + MnSO4 + K2SO4 + H2O
  18. KMnO+  H2O2 + H2SO4 --> O2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
  19. KMnO+  C2H5OH + H2SO4 --> C2H4O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
  20. KMnO+  C2H2 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
  21. K2Cr2O7 + Al + H2SO4 --> Al2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
  22. K2Cr2O7 + SnCl2 + HCl --> CrCl3 + SnCl4 + KCl + H2O
  23. K2Cr2O7 + C12H22O11 --> Cr2O3 + K2CO3 + CO2 + H2O
  24. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4
  25. Zn + HNO3 --> Zn(NO3)2 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O
  26. CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O --> CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
  27. K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 --> K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
  28. CnH2n + KMnO4 + H2O --> CnH2n(OH)2 + MnO2 + KOH
  29. NaBr + KMnO4 + H2SO4 --> Br2 + MnO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
  30. K2Cr2O7 + Al + H2SO4 -->Cr2(SO4)3 + Al2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
  1. FeS2 + Cu2S + HNO3 Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2O

 

 

TÓM TẮT SẢN PHẨM KHỬ KHI CHO KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXÍT

 Vàng (Au) ,Bạch kim (Pt)  không tác dụng với các axít mà chỉ tan trong nước cường toan : hỗn hợp 3HCl + HNO3  

 

 

KL trước H

Hóa trị

HCl

M + HCl --> MCln + n/2 H2

Thấp

H2SO4 loãng

M + H2SO4 l --> M2(SO4)n + H2

H2SO4 đặc

M + H2SO4 đ --> M2(SO4)n + [ SO2 , S , H2S ] +  H2O

Cao

HNO3 loãng

M + HNO3 l --> M(NO3)n + [NH4NO3, N2 , N2O,NO]+  H2O

HNO3 đặc 

M + HNO3 đặc --> M(NO3)n + NO2 +   H2O

 

KL sau H

 

HCl

Không phản ứng

 

H2SO4 loãng

Không phản ứng

 

H2SO4 đặc

M + H2SO4 đ --> M2(SO4)n +  SO2  +  H2O

Cao

HNO3 loãng

M + HNO3 l --> M(NO3)n + NO+  H2O

HNO3 đặc 

M + HNO3 đặc --> M(NO3)n + NO2 +   H2O

 

 

 

Chú ý : Al,Fe,Cr,Mn thụ động trong HNO3 , H2SO4 đặc nguội .Sách mới chỉ có Al, Fe là thụ động

 

 Trang 1/2

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

119 bài cân bằng phản ứng oxi hóa khử

Đăng ngày 11/5/2009 7:11:59 AM | Thể loại: Hóa học 10 | Lần tải: 889 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.07 M | File type: doc
0 lần xem

giáo án 119 bài cân bằng phản ứng oxi hóa khử, Hóa học 10. . nslide.com chia sẽ tới bạn đọc tài liệu 119 bài cân bằng phản ứng oxi hóa khử .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng xem , Tài liệu 119 bài cân bằng phản ứng oxi hóa khử thuộc chuyên mục Hóa học 10 được chia sẽ bởi bạn Thắng Huỳnh Võ Việt tới bạn đọc nhằm mục tiêu học tập , thư viện này đã giới thiệu vào chủ đề Hóa học 10 , có 1 page, thuộc file .doc, cùng mục còn có Giáo án Hóa học Hóa học 10 ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập CÂN BẰNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ SAU M + HNO3 --> M(NO3)n + NO2 + H2O M + HNO3 --> M(NO3)n + NO + H2O M + HNO3 --> M(NO3)n + N2O + H2O M + HNO3 --> M(NO3)n + N2 + H2O M + HNO3 --> M(NO3)n + NH4NO3 + H2O M + HNO3 --> M(NO3)n + NxOy + H2O M + H2SO4 --> M2(SO4)n + SO2 + H2O M + H2SO4 --> M2(SO4)n + S + H2O M + H2SO4 --> M2(SO4)n + H2S + H2O M2Ox + HNO3 --> M(NO3)3 + NO + H2O

https://nslide.com/giao-an/119-bai-can-bang-phan-ung-oxi-hoa-khu.le9zuq.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ tham khảo Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án này , hoặc tìm kiếm các giáo án khác tại đây : tìm kiếm giáo án Hóa học 10


CÂN BẰNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ SAU

M + HNO3 --> M(NO3)n + NO2 + H2O
M + HNO3 --> M(NO3)n + NO + H2O
M + HNO3 --> M(NO3)n + N2O + H2O
M + HNO3 --> M(NO3)n + N2 + H2O
M + HNO3 --> M(NO3)n + NH4NO3 + H2O
M + HNO3 --> M(NO3)n + NxOy + H2O
M + H2SO4 --> M2(SO4)n + SO2 + H2O
M + H2SO4 --> M2(SO4)n + S + H2O
M + H2SO4 --> M2(SO4)n + H2S + H2O
M2Ox + HNO3 --> M(NO3)3 + NO + H2O
FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
Fe + O2 + H2O --> Fe(OH)3
KNO2 + HClO3 --> KNO3 + HCl
H2SO3 + H2O2 --> H2SO4 + H2O
H2SO3 + H2S --> S + H2O
O3 + KI + H2O --> O2 + I2 + KOH
KNO2 + HClO3 --> KNO3 + HCl
H2SO3 + H2O2 --> H2SO4 + H2O
Cl2 + KOH --> KCl + KClO3 + H2O
M + HNO3 --> M(NO3)n + NxOy + H2O
S + KOH --> K2S + K2SO3 + H2O
H2SO3 + H2S --> S + H2O
Cl2 + KOH --> KClO + KCl + H2O
Cl2 + KOH --> KClO3 + KCl + H2O
S + KOH --> K2S + K2SO3 + H2O
Fe + KNO3 --> Fe2O3 + N2 + K2O
Fe(OH)2 O2 + H2O --> Fe(OH)3
KI + H2O + O3 --> KOH + I2 + O2
CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
KOH + Cl2 --> KClO + KCl + H2O
KClO3 --> KCl + KClO4
NO2 + H2O --> HNO3 + NO
Al + FexOy --> Al2O3 + Fe
CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
HNO2 --> HNO3 + NO + H2O
Fe + KNO3 --> Fe2O3 + N2 + K2O
Al + Fe3O4 --> Al2O3 + Fe
S + NaOH --> Na2SO4 + Na2S + H2O
Br2 + NaOH --> NaBr + NaBrO3 + H2O
Fe2S + O2 --> SO2 + Fe2O3
FexOy + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
FexOy + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
FeCu2S2 + O2 --> Fe2SO3 + CuO + SO2
Ca3(PO4)2 + Cl2 + C --> POCl + CO + CaCl2
Ca3(PO4)2 + SiO2 + C --> P4 + CaSiO3 + CO
MnO2 + HCl --> MnCl2 + Cl2 + H2O
FeCu2S2 + O2 --> Fe2O3 + CuO + SO2
KClO3 + NH3 --> KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
K2Cr2O7 + HCl --> CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O
NO2 + NaOH --> NaNO3 + NaNO2 + H2O
K2MnO4 + H2O --> MnO2 + KMnO4 + KOH
FeCl2 + H2O2 + HCl ( FeCl3 + H2O
I2 + Na2S2O3 ( Na2S4O6 + NaI
R2On + NH3 ( R + N2 + H2O (R là Pb,Cu,Ag)
KI + HNO3 ( I2 + KNO3 + NO + H2O
H2S + HNO3 ( H2SO4 + NO + H2O
MnO2 + O2 + KOH ( K2MnO4 + H2O
K2MnO4 + H2O --> KMnO4 + MnO2 + KOH
KMnO4 + HCl --> MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
KClO3 + NH3 --> KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
Ca3(PO4)2 + Cl2 + C --> POCl3 + CO + CaCl2
As2S3 + HNO3 + H2O --> H3AsO4 + H2SO4 + NO
Al + NaNO3 + NaOH --> Na3AlO3 NH3 + H2O
K2MnO4 + H2O --> MnO2 + KMnO4 + KOH
Mn(OH)2 + Cl2 + KOH ( MnO2 + KCl + H2O
As2S3 + HNO3 + H2O --> H3AsO4 + H2SO4 + NO
NaBr + NaBrO3 + H2SO4 --> Br2 + Na2SO4 + H2O
Cr2O3 + KNO3 + KOH ( K2CrO4 + KNO2 + H2O.
CrI3 + Cl2 + KOH --> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
NaBr + NaBrO3 + H2SO4 --> Br2 + Na2SO4 + H2O
KMnO4 + K2SO3 + H2O --> MnO2+ K2SO4 + KOH
KMnO4 + KNO2 + H2O --> MnO2+ KNO3 + KOH
KMnO4 + SO2 + H2SO4 -->MnSO4 + K2SO4 + H2O
FeS2 + HNO3 + HCl ( FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
FeS + HNO3 --> Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
FeS2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2Ox + H2O
Zn + HNO3 --> Zn(NO3)2 + NO + NH4NO3 + H2O
FeS2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
CrI3 + Cl2 + KOH --> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
CrCl3 + Na2O2 + NaOH -->

Sponsor Documents