119 bài cân bằng phản ứng oxi hóa khử

Đăng ngày 11/5/2009 7:11:59 AM | Thể loại: Hóa học 10 | Chia sẽ bởi: Thắng Huỳnh Võ Việt | Lần tải: 889 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.07 M | Loại file: doc

Caân baèng phöông trình phaûn öùng

CÂN BẰNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ SAU

 

 Trang 1/2


Caân baèng phöông trình phaûn öùng

  1.     M + HNO3 --> M(NO3)n + NO2 + H2O
  2.     M + HNO3 --> M(NO3)n + NO + H2O
  3.     M + HNO3 --> M(NO3)n + N2O + H2O
  4.     M + HNO3 --> M(NO3)n + N2 + H2O
  5.     M + HNO3 --> M(NO3)n + NH4NO3 + H2O
  6.     M + HNO3 --> M(NO3)n + NxOy + H2O
  7.     M + H2SO4 --> M2(SO4)n + SO2 + H2O
  8.     M + H2SO4 --> M2(SO4)n + S + H2O
  9.     M + H2SO4 --> M2(SO4)n + H2S + H2O
  10. M2Ox + HNO3 --> M(NO3)3 + NO + H2O
  11. FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
  12. FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
  13. Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
  14. Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
  15. Fe + O2 + H2O --> Fe(OH)3
  16. KNO2 + HClO3 --> KNO3 + HCl
  17. H2SO3 + H2O2 --> H2SO4 + H2O
  18. H2SO3 + H2S --> S + H2O
  19. O3 + KI + H­2O --> O2 + I2 + KOH
  20. KNO2 + HClO3 --> KNO3 + HCl
  21. H2SO3 + H2O2 --> H2SO4 + H2O
  22. Cl2 + KOH --> KCl + KClO3 + H2O
  23. M + HNO3 --> M(NO3)n­ + NxOy­ + H2O
  24. S + KOH --> K2S + K2SO3 + H­2O
  25. H2SO3 + H2S --> S + H2O
  26. Cl2 + KOH --> KClO + KCl + H2O
  27. Cl2 + KOH --> KClO3 + KCl + H2O
  28. S + KOH --> K2S + K2SO3 + H2O
  29. Fe + KNO3 --> Fe2O3 + N2 + K2O
  30. Fe(OH)2 O2 + H2O --> Fe(OH)3
  31. KI + H2O + O3 --> KOH + I2 + O2
  32. CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
  33. KOH + Cl2 --> KClO + KCl + H2O
  34. KClO3 --> KCl + KClO4
  35. NO2 + H2O --> HNO3 + NO
  36. Al + FexOy --> Al2O3 + Fe
  37. CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
  38. HNO2 --> HNO3 + NO + H2O
  39. Fe + KNO3 --> Fe2O3 + N2 + K2O
  40. Al + Fe3O4 --> Al2O3 + Fe
  41. S + NaOH --> Na2SO4 + Na2S + H2O
  42. Br2 + NaOH --> NaBr + NaBrO3 + H2O
  43. Fe2S + O2 --> SO2 + Fe2O3
  44. FexOy + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
  45. FexOy + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
  46. FeCu2S2 + O2 --> Fe2SO3 + CuO + SO2
  47. Ca3(PO4)2 + Cl2 + C --> POCl + CO + CaCl2
  48. Ca3(PO4)2 + SiO2 + C --> P4 + CaSiO3 + CO
  49. MnO2 + HCl --> MnCl2 + Cl2 + H2O
  50. FeCu2S2 + O2 --> Fe2O3 + CuO + SO2
  51. KClO3 + NH3 --> KNO­3 + KCl + Cl2 + H2O
  52. K2Cr2O7 + HCl --> CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O
  53. NO2 + NaOH --> NaNO3 + NaNO2 + H2O
  54. K2MnO4 + H2O --> MnO2 + KMnO4 + KOH
  55. FeCl2 + H2O2 + HCl  FeCl3 + H2O
  56. I2 + Na2S2O3 Na2S4O6 + NaI
  57. R2On + NH3 R + N2 + H2O (R là Pb,Cu,Ag)
  58. KI + HNO3 I2 + KNO3 + NO + H2O
  59. H2S + HNO3 H2SO4 + NO + H2O
  60. MnO2 + O2 + KOH K2MnO4 + H2O
  61. K2MnO+ H2O --> KMnO4 + MnO2 + KOH
  62. KMnO4 + HCl --> MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
  63. KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
  64. KClO3 + NH3 --> KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
  65. Ca3(PO4)2 + Cl2 + C --> POCl3 + CO + CaCl2
  66. As2S3 + HNO3 + H2O --> H3AsO4 + H2SO4 + NO
  67. Al + NaNO3 + NaOH --> Na3AlO3 NH3 + H2O
  68. K2MnO4 + H2O --> MnO2 + KMnO4 + KOH
  69. Mn(OH)2 + Cl2 + KOH MnO2 + KCl + H2O
  70. As2S3 + HNO3 + H2O --> H3AsO4 + H2SO4 + NO
  71. NaBr + NaBrO3 + H2SO4 -->  Br2 + Na2SO4 + H2O
  72. Cr2O3 + KNO3 + KOH K2CrO4 + KNO2 + H2O.
  73. CrI3 + Cl2 + KOH --> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
  74. NaBr + NaBrO3 + H2SO4 --> Br2 + Na2SO4 + H2O
  75. KMnO+  K2SO3 + H2O --> MnO2+ K2SO4 + KOH
  76. KMnO+  KNO2 + H2O --> MnO2+ KNO3 + KOH
  77. KMnO+  SO2­ + H2SO4 -->MnSO4 + K2SO4 + H2O
  78. FeS2 + HNO3 + HCl FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
  79. FeS + HNO3 --> Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
  80. FeS2 + HNO3  --> Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2Ox + H2O
  81. Zn + HNO3 --> Zn(NO3)2 + NO + NH4NO3 + H2O
  82. FeS2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
  83. CrI3 + Cl2 + KOH --> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
  84. CrCl3 + Na2O2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaCl + H2O
  85. CrCl3 + Na2O2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaCl + H2O
  86. FeS2 + HNO3 + HCl --> FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
  87. FeS + HNO3 --> Fe3(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
  88. MnO2 + KBr + H2SO4 Br2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

 Trang 1/2


Caân baèng phöông trình phaûn öùng

 

  1. H2O2 + KMnO4 + H2SO4 O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
  2. FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
  3. KMnO4 + SnO4 + H2SO4 Sn(SO4)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
  4. Na2SO3 + K2Cr2O7 + H2SO4 Na2SO4 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
  5. H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4 MnSO4 + H2O + K2SO4 + CO2
  6. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
  7. Zn + HNO3 --> Zn(NO3)2 + N2O +  NO + NH4NO3 + H2O
  8. CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O --> CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
  9. NaBr + KMnO4 + H2SO4 --> Br2 + MnSO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
  10. K2MnO+  MnO2 + H2SO4 --> KMnO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
  11. KMnO4 + (COOH)2 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
  12. KMnO+  KI + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + I2 + H2O
  13. KMnO+  PH3 + H2SO4 --> MnSO4 + H3PO4 + K2SO4 + H2O
  14. KMnO+  K2SO3 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + H2O
  15. KMnO+  Na2SO3 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
  16. KMnO+  HNO2 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + HNO3 + H2O
  17. KMnO+  H2S + H2SO4 --> S + MnSO4 + K2SO4 + H2O
  18. KMnO+  H2O2 + H2SO4 --> O2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
  19. KMnO+  C2H5OH + H2SO4 --> C2H4O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
  20. KMnO+  C2H2 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
  21. K2Cr2O7 + Al + H2SO4 --> Al2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
  22. K2Cr2O7 + SnCl2 + HCl --> CrCl3 + SnCl4 + KCl + H2O
  23. K2Cr2O7 + C12H22O11 --> Cr2O3 + K2CO3 + CO2 + H2O
  24. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4
  25. Zn + HNO3 --> Zn(NO3)2 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O
  26. CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O --> CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
  27. K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 --> K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
  28. CnH2n + KMnO4 + H2O --> CnH2n(OH)2 + MnO2 + KOH
  29. NaBr + KMnO4 + H2SO4 --> Br2 + MnO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
  30. K2Cr2O7 + Al + H2SO4 -->Cr2(SO4)3 + Al2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
  1. FeS2 + Cu2S + HNO3 Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2O

 

 

TÓM TẮT SẢN PHẨM KHỬ KHI CHO KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXÍT

 Vàng (Au) ,Bạch kim (Pt)  không tác dụng với các axít mà chỉ tan trong nước cường toan : hỗn hợp 3HCl + HNO3  

 

 

KL trước H

Hóa trị

HCl

M + HCl --> MCln + n/2 H2

Thấp

H2SO4 loãng

M + H2SO4 l --> M2(SO4)n + H2

H2SO4 đặc

M + H2SO4 đ --> M2(SO4)n + [ SO2 , S , H2S ] +  H2O

Cao

HNO3 loãng

M + HNO3 l --> M(NO3)n + [NH4NO3, N2 , N2O,NO]+  H2O

HNO3 đặc 

M + HNO3 đặc --> M(NO3)n + NO2 +   H2O

 

KL sau H

 

HCl

Không phản ứng

 

H2SO4 loãng

Không phản ứng

 

H2SO4 đặc

M + H2SO4 đ --> M2(SO4)n +  SO2  +  H2O

Cao

HNO3 loãng

M + HNO3 l --> M(NO3)n + NO+  H2O

HNO3 đặc 

M + HNO3 đặc --> M(NO3)n + NO2 +   H2O

 

 

 

Chú ý : Al,Fe,Cr,Mn thụ động trong HNO3 , H2SO4 đặc nguội .Sách mới chỉ có Al, Fe là thụ động

 

 Trang 1/2

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

giáo án 119 bài cân bằng phản ứng oxi hóa khử, Hóa học 10. . nslide.com giới thiệu tới bạn đọc tài liệu 119 bài cân bằng phản ứng oxi hóa khử .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng tham khảo , Thư viện 119 bài cân bằng phản ứng oxi hóa khử trong thể loại Hóa học 10 được chia sẽ bởi user Thắng Huỳnh Võ Việt tới cộng đồng nhằm mục tiêu tham khảo , thư viện này được giới thiệu vào chủ đề Hóa học 10 , có tổng cộng 1 trang, thuộc file .doc, cùng chuyên mục còn có Giáo án Hóa học Hóa học 10 ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng học tập CÂN BẰNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ SAU M + HNO3 --> M(NO3)n + NO2 + H2O M + HNO3 --> M(NO3)n + NO + H2O M + HNO3 --> M(NO3)n + N2O + H2O M + HNO3 --> M(NO3)n + N2 + H2O M + HNO3 --> M(NO3)n + NH4NO3 + H2O M + HNO3 --> M(NO3)n + NxOy + H2O M + H2SO4 --> M2(SO4)n + SO2 + H2O M + H2SO4 --> M2(SO4)n + S + H2O M + H2SO4 --> M2(SO4)n + H2S + H2O M2Ox + HNO3 --> M(NO3)3 + https://nslide.com/giao-an/119-bai-can-bang-phan-ung-oxi-hoa-khu.le9zuq.html