250 câu trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học năm học 2017-2018. Có đáp án

giáo án Giáo án khác
  Đánh giá    Viết đánh giá
 28       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
x10v0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/11/2017 10:19:05 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.54 M
Lần xem
1
Lần tải
28
File đã kiểm duyệt an toàn

Câu 1: Thông tư hướng dẫn đánh giá, xếp loại học sinh thay thế cho quyết định 30/2005/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2005 là: TT 30/2009/TT-BGDĐT TT 31/2009/TT-BGDĐT TT 32/2009/TT-BGDĐT TT 33/2009/TT-BGDĐT Câu 2:,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử 250 câu trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học năm học 2017-2018. Có đáp án, Giáo Án Giáo Án Khác , Giáo án điện tử 250 câu trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học năm học 2017-2018. Có đáp án, doc, 1 trang, 0.54 M, Giáo án khác chia sẽ bởi Violet Hỗ Trợ Thư Viện đã có 28 download

 
LINK DOWNLOAD

250-cau-trac-nghiem-thi-giao-vien-day-gioi-cap-tieu-hoc-nam-hoc-2017-2018.-Co-dap-an.doc[0.54 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Câu 1: Thông tư hướng dẫn đánh giá, xếp loại học sinh thay thế cho quyết định 30/2005/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2005 là:
TT 30/2009/TT-BGDĐT
TT 31/2009/TT-BGDĐT
TT 32/2009/TT-BGDĐT
TT 33/2009/TT-BGDĐT
Câu 2: Thông tư 32/2009/BGD-ĐT về đánh giá xếp loại học sinh, trong năm học, học sinh được được xếp loại hạnh kiểm vào những thời điểm nào ?
Cuối học kỳ I, cuối học kì II và cuối năm học
Cuối năm học
Cuối kì I và cuối năm học
Câu 3: Quyền của GV được quy định trong Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Quyết định số 41//2010/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
3 quyền
4 quyền
5 quyền
Câu 4: Quyền của HS được quy định trong Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Quyết định số 41//2010/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4 quyền
5 quyền
6 quyền
Câu 5: Theo thông tư 32/2009/BGD-ĐT, các môn học được đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét gồm:
Tiếng việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Đạo đức, Tự nhiên và Xã hội, Ngoại ngữ.
Tiếng việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ, Tiếng dân tộc, Tin học.
Đạo đức, Tự nhiên và Xã hội, Kĩ thuật, Mĩ thuật, Thể dục, Âm nhạc.
Câu 6: Anh chị hiểu thế nào về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học:
Chuẩn nghiề nghiệp GVTH là hệ thống các yêu cầu cơ bản về phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống, kiến thức, kĩ năng sư phạm mà giáo viên tiểu học cần phải đạt được nhằm đáp ứng mục tiêu của giáo dục tiểu học.
Chuẩn nghề nghiệp GVTH là quy trình đánh giá, xếp loại giáo viên tiểu học được áp dụng với mọi loại hình GVTH tại các cơ sở giáo dục phổ thông trong hệ thống giáo dục giáo dục quốc dân.
Chuẩn nghề nghiệp GVTH là cơ sở đề xuất chế độ, chính sách đối với GVTH về mặt nghề nghiệp đi kèm với các điều kiện về văn bằng, chuẩn đào tạo.
Câu 7: Theo luật giáo dục quy định, trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên tiểu học là:
Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng Sư phạm và có chứng chỉ dạy tiểu học.
Có bằng tốt nghiệp Trung học Sư phạm.
Có bằng tốt nghiệp Đại học Sư phạm.
Câu 8: Trong quy định về Chuẩn nghề nghiệp GVTH được ban hành kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT, quy định Chuẩn bao gồm:
3 lĩnh vực, mỗi lĩnh vực có 3 yêu cầu, mỗi yêu cầu có 6 tiêu chí.
3 lĩnh vực, mỗi lĩnh vực có 5 yêu cầu, mỗi yêu cầu có 4 tiêu chí.
3 lĩnh vực, mỗi lĩnh vực có 4 yêu cầu, mỗi yêu cầu có 3 tiêu chí.
Câu 9: Quy định đánh giá xếp loại GVTH theo Chuẩn được thực hiện như sau:
Giáo viên căn cứ vào nội dung từng tiêu chí, tự đánh giá, xếp loại các tiêu chuẩn được quy định của Chuẩn; Tồ chuyên môn và đồng nghiệp tham gia nhận xét, góp ý kiến và ghi kết quả đánh giá vào phiếu đánh giá, xếp loại của giáo viên; Hiệu trưởng thực hiện đánh giá xếp loại trên cơ sở đánh giá xếp loại của GV, của Tổ CM và tập thể lãnh đạo nhà trường.
Hiệu trưởng căn cứ vào nội dung từng tiêu chí, thực hiện đánh giá, xếp loại giáo viên theo các tiêu chuẩn được quy định của chuẩn; Thông qua ý kiến đóng góp của Tổ CM và đồng nghiệp trong tổ; Hiệu trưởng chịu mọi trách nhiệm về đánh giá, xếp loại từng trường hợp cụ thể.
Cả 2 ý trên đều đúng.
Câu 10: Điều 41 của Điều lệ trường tiểu học. Khen thưởng và kỷ luật: Học sinh có thành tích trong học tập và rèn luyện được nhà trường và các cấp quản lý khen thưởng các hình thức.
Khen trước lớp.
Khen thưởng danh hiệu học sinh giỏi, danh hiệu học sinh tiên tiến; khen thưởng học sinh đạt kết quả tốt cuối năm học về môn học hoặc hoạt động giáo dục khác.
Hai câu trên chưa đủ các hình thức khen thưởng.
Hai câu trên đã đủ các hình thức khen thưởng.
Câu 11: Điều 3 Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về nguyên tắc đánh giá và xếp loại gồm:
2 nguyên tắc
3 nguyên tắc
4 nguyên tắc
5 nguyên

 


 

Câu 1: Thông tư hướng dn đánh giá, xếp loi hc sinh thay thế cho quyết định 30/2005/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2005 là:

  1. TT 30/2009/TT-BGDĐT
  2. TT 31/2009/TT-BGDĐT
  3. TT 32/2009/TT-BGDĐT
  4. TT 33/2009/TT-BGDĐT

Câu 2: Thông tư 32/2009/BGD-ĐT v đánh giá xếp loi hc sinh, trong năm hc, hc sinh được được xếp loi hnh kim vào nhng thi đim nào ?

  1. Cui hc k I, cui hc kì II và cui năm hc
  2. Cui năm hc
  3. Cui kì I và cui năm hc

Câu 3: Quyn ca GV được quy định trong Điu l trường tiu hc ban hành kèm theo Quyết định s 41//2010/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to

  1. 3 quyn
  2. 4 quyn
  3. 5 quyn

Câu 4: Quyn ca HS được quy định trong Điu l trường tiu hc ban hành kèm theo Quyết định s 41//2010/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.

  1. 4 quyn
  2. 5 quyn
  3. 6 quyn

Câu 5: Theo thông tư 32/2009/BGD-ĐT, các môn hc được đánh giá bng đim kết hp vi nhn xét gm:

  1. Tiếng vit, Toán, Khoa hc, Lch s và Địa lí, Đạo đức, T nhiên và Xã hi, Ngoi ng.
  2. Tiếng vit, Toán, Khoa hc, Lch s và Địa lí,  Ngoi ng, Tiếng dân tc, Tin hc.
  3. Đạo đức, T nhiên và Xã hi, Kĩ thut, Mĩ thut, Th dc, Âm nhc.

Câu 6: Anh ch hiu thế nào v Chun ngh nghip giáo viên tiu hc:

  1. Chun nghi nghip GVTH là h thng các yêu cu cơ bn v phm cht chính tr, đạo đức li sng, kiến thc, kĩ năng sư phm mà giáo viên tiu hc cn phi đạt được nhm đáp ng mc tiêu ca giáo dc tiu hc.
  2. Chun ngh nghip GVTH là quy trình đánh giá, xếp loi giáo viên tiu hc được áp dng vi mi loi hình GVTH ti các cơ s giáo dc ph thông trong h thng giáo dc giáo dc quc dân.
  3. Chun ngh nghip GVTH là cơ s đề xut chế độ, chính sách đối vi GVTH v mt ngh nghip đi kèm vi các điu kin v văn bng, chun đào to.

 


 

Câu 7: Theo lut giáo dc quy định, trình độ chun được đào to ca giáo viên tiu hc là:

  1. Có bng tt nghip Cao đẳng Sư phm và có chng ch dy tiu hc.
  2. Có bng tt nghip Trung hc Sư phm.
  3. Có bng tt nghip Đại hc Sư phm.

Câu 8: Trong quy định v Chun ngh nghip GVTH được ban hành kèm theo Quyết định s 14/2007/QĐ-BGDĐT, quy định Chun bao gm:

  1. 3 lĩnh vc, mi lĩnh vc có 3 yêu cu, mi yêu cu có 6 tiêu chí.
  2. 3 lĩnh vc, mi lĩnh vc có 5 yêu cu, mi yêu cu có 4 tiêu chí.
  3. 3 lĩnh vc, mi lĩnh vc có 4 yêu cu, mi yêu cu có 3 tiêu chí.

Câu 9: Quy định đánh giá xếp loi GVTH theo Chun được thc hin như sau:

  1. Giáo viên căn c vào ni dung tng tiêu chí, t đánh giá, xếp loi các tiêu chun được quy định ca Chun; T chuyên môn và đồng nghip tham gia nhn xét, góp ý kiến và ghi kết qu đánh giá vào phiếu đánh giá, xếp loi ca giáo viên; Hiu trưởng thc hin đánh giá xếp loi trên cơ s đánh giá xếp loi ca GV, ca T CM và tp th lãnh đạo nhà trường.
  2. Hiu trưởng căn c vào ni dung tng tiêu chí, thc hin đánh giá, xếp loi giáo viên theo các tiêu chun được quy định ca chun; Thông qua ý kiến đóng góp ca T CM và đồng nghip trong t; Hiu trưởng chu mi trách nhim v đánh giá, xếp loi tng trường hp c th.
  3. C 2 ý trên đều đúng.

Câu 10: Điu 41 ca Điu l trường tiu hc. Khen thưởng và k lut: Hc sinh có thành tích trong hc tp và rèn luyn được nhà trường và các cp qun lý khen thưởng các hình thc.

  1. Khen trước lp.
  2. Khen thưởng danh hiu hc sinh gii, danh hiu hc sinh tiên tiến; khen thưởng hc sinh đạt kết qu tt cui năm hc v môn hc hoc hot động giáo dc khác.
  3. Hai câu trên chưa đủ các hình thc khen thưởng.
  4. Hai câu trên đã đủ các hình thc khen thưởng.

Câu 11: Điu 3 Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 10 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to quy định v nguyên tc đánh giá và xếp loi gm:

  1. 2 nguyên tc
  2. 3 nguyên tc
  3. 4 nguyên tc
  4. 5 nguyên tc

Câu 12: Đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì là mt ni dung đánh và xếp loi hc lc ca hc sinh trong Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 10 năm 2009 ca B trưởng b Giáo dc và Đào to. Ni dung này được quy định :

  1. Điu 5

 


 

  1. Điu 6
  2. Điu 7
  3. Điu 8

Câu 13: Kết qu hc tp ca hc sinh không ghi nhn bng đim mà bng các nhn xét theo các mch ni dung ca tng môn hc, Ni dung này được Thông tưs 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 10 năm 2009 ca B trưởng b Giáo dc và Đào to quy định ti:

  1. Điu 5
  2. Điu 6
  3. Điu 7
  4. Điu 8

Câu 14: Theo QĐ 41/2010 ca điu l trường tiu hc 6 hành vi giáo viên không được làm Điu l Trường tiu hc ca B Giáo dc và Đào to quy định ti điu:

  1. Điu 35
  2. Điu 36
  3. Điu 37
  4. Điu 38

Câu 15: Quy định v Chun ngh nghip GVTH. Kèm theo quyết định s:

a.Quyết định s 14/2006/QĐ-BGDĐT, ngày 4 tháng 5 năm 2006 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.

b.Quyết định s 14/2007/QĐ-BGDĐT, ngày 4 tháng 5 năm 2006 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.

c.Quyết định s 14/2008/QĐ-BGDĐT, ngày 4 tháng 5 năm 2006 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.

d.Quyết định s 14/2009/QĐ-BGDĐT, ngày 4 tháng 5 năm 2006 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.

 

Câu 16: Quy định v Chun ngh nghip giáo viên tiu hc. Gm my chương bao nhiêu điu ?

  1. 3 chươngêu điu
  2. 3 chương 14 điu
  3. 5 chương 14 điu
  4. 4 chương 14 điu

Câu 17: Quy định đánh giá xếp loi  hc sinh tiu hc ban hành kèm theo thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Gm my chương bao nhiêu điu ?

  1. 4 chương 13 điu

 


 

  1. 5 chương 13 điu
  2. 5 chương 17 điu
  3. 4 chương 17 điu

Câu 18: Quy định s dng kết qu đánh giá xếp loi hc sinh theo thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to thuc:

  1. Chương IV t điu 10 đến 12
  2. Chương IV t điu 11 đến 13
  3. Chương IV t điu 14 đến 14
  4. Chương IV t điu 13 đến 15

Câu 19: Kết qu xét lên lp được quy định ti chương IV theo thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định ti:

  1. Điu 10
  2. Điu 11
  3. Điu 12
  4. Điu 13

Câu 20: Quy định đánh giá và xếp loi hc sinh tiu hc Ban hành kèm theo Thông tư s:

  1. Thông tư s 31/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.
  2. Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.
  3. Thông tư s 33/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.

Câu 21: Thông tư ban hành điu l trường tiu hc. Thông tư kèm theo s:

  1. Thông tư s 40/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.
  2. Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.
  3. Thông tư s 42/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.

Câu 22: Nhim v và quyn hn ca trường tiu hc được quy định điu my ?

  1. Điu 2
  2. Điu 3
  3. Điu 4
  4. Điu 5

 


 

Câu 23: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định tên trường, bin tên trường và phân cp qun lí được quy định ti điu my ?

  1. Điu 3 và điu 4
  2. Điu 4 và điu 5
  3. Điu 5 và điu 6
  4. Điu 7 và điu 8

Câu 24: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định thm quyn thành lp hoc cho phép thành lp; cho phép hot động giáo dc, đình ch hot động giáo dc; sáp nhp, chia tách, gii th trường tiu hc công lp và tư thc. Do cơ quan nào quyết định.

a.Ch tch UBND huyn quyết định thành lp, sáp nhp, chia tách, gii th đối vi trường tiu hc công lp và cho phép thành lp, sáp nhp, chia tách, gii th đối vi trường tiu hc tư thc.

b.Trưởng phòng GD&ĐT quyết định thành lp, sáp nhp, chia tách, gii th đối vi trường tiu hc công lp và cho phép thành lp, sáp nhp, chia tách, gii th đối vi trường tiu hc tư thc.

c.Ch tch UBND xã quyết định thành lp, sáp nhp, chia tách, gii th đối vi trường tiu hc công lp và cho phép thành lp, sáp nhp, chia tách, gii th đối vi trường tiu hc tư thc.

Câu 25: Lp hc, t hc sinh, khi lp hc, đim trường được Thông tư s 42/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định là:

  1. Hc sinh được t chc theo lp hc. Lp hc có lp trưởng, lp phó do tp th hc sinh bu hoc do giáo viên ch nhim lp ch định luân phiên trong năm hc. Mi lp hc không quá 35 hc sinh.
  2. Hc sinh được t chc theo lp hc. Lp hc có lp trưởng, mt hoc bn lp phó do tp th hc sinh bu hoc do giáo viên ch nhim lp ch định luân phiên trong năm hc. Mi lp hc không quá 35 hc sinh.
  3. Hc sinh được t chc theo lp hc. Lp hc có lp trưởng, mt hoc hai lp phó do tp th hc sinh bu hoc do giáo viên ch nhim lp ch định luân phiên trong năm hc. Mi lp hc không quá 35 hc sinh.

Câu 26: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định T chuyên môn gm nhng thành phn nào ?

  1. T chuyên môn bao gm giáo viên, viên chc làm công tác thư vin, thiết b giáo dc. Mi t ít nht có 4 thành viên. T chuyên môn có t trưởng, nếu t 5 thành viên tr lên thì có mt t phó.
  2. T chuyên môn bao gm giáo viên, viên chc làm công tác thư vin, thiết b giáo dc. Mi t ít nht có 5 thành viên. T chuyên môn có t trưởng, nếu t 6 thành viên tr lên thì có mt t phó.

 


 

  1. T chuyên môn bao gm giáo viên, viên chc làm công tác thư vin, thiết b giáo dc. Mi t ít nht có 3 thành viên. T chuyên môn có t trưởng, nếu t 7 thành viên tr lên thì có mt t phó.

Câu 27: Nhim v và quyn hn ca Hiu trưởng được Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định điu my ?

  1. Điu 18
  2. Điu 19
  3. Điu 20
  4. Điu 21

Câu 28: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Điu 20 quy định:

  1. Hiu trưởng trường tiu hc là người chu trách nhim t chc, qun lí các các hot động và cht lượng giáo dcca nhà trường. Hiu trưởng do Trưởng phòng giáo dc và đào to b nhim và công nhn đối vi trường tiu hc công lp.
  2. Hiu trưởng trường tiu hc là người chu trách nhim t chc, qun lí các các hot động và cht lượng giáo dcca nhà trường. Hiu trưởng do UBND huyn b nhim và công nhn đối vi trường tiu hc công lp.
  3. Hiu trưởng trường tiu hc là người chu trách nhim t chc, qun lí các các hot động và cht lượng giáo dcca nhà trường. Hiu trưởng do S Giáo dc và Đào to b nhim và công nhn đối vi trường tiu hc công lp.

Câu 29: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Điu 21 quy định:

  1. Phó Hiu trưởng là người giúp vic cho Hiu trưởng và chu trách nhim trước Hiu trưởng, do Hiu trưởng b nhim và công nhn đối vi trường tiu hc công lp.
  2. Phó Hiu trưởng là người giúp vic cho Hiu trưởng và chu trách nhim trước Hiu trưởng, do Trưởng phòng giáo dc và đào to b nhim và công nhn đối vi trường tiu hc công lp.
  3. Phó Hiu trưởng là người giúp vic cho Hiu trưởng và chu trách nhim trước Hiu trưởng, do UBND huyn b nhim và công nhn đối vi trường tiu hc công lp.

Câu 30: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Điu 22 quy định:

  1. Mi trường tiu hc có mt Tng ph trách Đội do UBND xã b nhim theo đề ngh ca Hiu trưởng trường tiu hc.
  2. Mi trường tiu hc có mt Tng ph trách Đội do Trưởng phòng giáo dc và đào to b nhim theo đề ngh ca Hiu trưởng trường tiu hc.
  3. Mi trường tiu hc có mt Tng ph trách Đội do UBND huyn b nhim theo đề ngh ca Hiu trưởng trường tiu hc.

 


 

 Câu 31: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Điu 23 quy định gm có:

a.Hi đồng trường gm có ch tch, thư ký và các thành viên khác. S lượng thành viên ca Hi đồng trường t 5 đến 9 người.

b.Hi đồng trường gm có ch tch, thư ký và các thành viên khác. S lượng thành viên ca Hi đồng trường t 7 đến 11 người.

c.Hi đồng trường gm có ch tch, thư ký và các thành viên khác. S lượng thành viên ca Hi đồng trường t 9 đến 20 người.

Câu 32: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định nhim v và quyn ca giáo viên ti điu my ?

  1. Điu 30 và điu 31
  2. Điu 32 và điu 33
  3. Điu 34 và điu 35
  4. Điu 36 và điu 37

Câu 33: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định hành vi, ngôn ng ng x, trang phc và các hành vi không được làm ca giáo viên ti điu my ?

  1. Điu 35 và điu 36
  2. Điu 37 và điu 38
  3. Điu 39 và điu 40

Câu 34: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định tui ca hc sinh tiu hc là:

  1. Tui hc sinh tiu hc t 5 đến 12 tui (tính theo năm)
  2. Tui hc sinh tiu hc t 6 đến 13 tui (tính theo năm)
  3. Tui hc sinh tiu hc t 6 đến 14 tui (tính theo năm)

Câu 35: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định ti điu 41 nhim v ca hc sinh, có my nhim v:

  1. 3 nhim v
  2. 4 nhim v
  3. 5 nhim v
  4. 6 nhim v

Câu 36: Thông tư s 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định ti điu 42 Quyn ca hc sinh, có my quyn:

  1. 4 quyn
  2. 5 quyn

 


 

  1. 6 quyn
  2. 7 quyn

Câu 37: Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to quy định s ln đim kim tra thường xuyên ti thiu trong mt tháng là”

  1. Môn Tiếng Vit: 3 ln, môn Toán: 2 ln.
  2. Môn Tiếng Vit: 4 ln, môn Toán: 2 ln.
  3. Môn Tiếng Vit: 5 ln, môn Toán: 3 ln.

Câu 38: Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to quy định ti điu 8 nhng môn đánh giá bng nhn xét đối vi lp 1,2,3 là:

a. Đạo đức, T nhiên và Xã hi, Âm nhc, Mĩ thut, Th công, Th dc.

b. Đạo đức, T nhiên và Xã hi, Mĩ thut, Th công, Th dc.

c. Đạo đức, T nhiên và Xã hi, Âm nhc, Khoa hc, Mĩ thut, Th công, Th dc.

Câu 39: Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to quy định ti điu 8 nhng môn đánh giá bng nhn xét đối vi lp 4,5 là:

  1. Đạo đức, Âm nhc, Mĩ thut, Kĩ thut, Th dc, Th công.
  2. Đạo đức, Âm nhc, Mĩ thut, Kĩ thut, Th dc.
  3. Đạo đức, Âm nhc, Mĩ thut, Kĩ thut.

Câu 40: Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to ti điu 9 xếp loi hc lc môn quy định là:

  1. Loi Hoàn thành (A): đạt được yêu cu cơ bn v kiến thc, kĩ năng ca môn hc, đạt được t 40% s nhn xét tr lên trong tng hc k hay c năm hc.
  2. Loi Hoàn thành (A): đạt được yêu cu cơ bn v kiến thc, kĩ năng ca môn hc, đạt được t  45% s nhn xét tr lên trong tng hc k hay c năm hc.
  3. Loi Hoàn thành (A): đạt được yêu cu cơ bn v kiến thc, kĩ năng ca môn hc, đạt được t 50% s nhn xét tr lên trong tng hc k hay c năm hc.

Câu 41: Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to ti điu 9 xếp loi hc lc môn quy định là:

  1. Loi Hoàn thành tt (A+): nhng hc sinh  đạt loi hoàn thành nhưng có biu hin rõ v năng lc hc tp môn hc, đạt 85% s nhn xét trong tng hc k hay c năm hc.
  2. Loi Hoàn thành tt (A+): nhng hc sinh  đạt loi hoàn thành nhưng có biu hin rõ v năng lc hc tp môn hc, đạt 95% s nhn xét trong tng hc k hay c năm hc.
  3. Loi Hoàn thành tt (A+): nhng hc sinh  đạt loi hoàn thành nhưng có biu hin rõ v năng lc hc tp môn hc, đạt 100% s nhn xét trong tng hc k hay c năm hc.

Câu 42: Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to quy định xét hoàn thành chương trình tiu hc là:

 


 

  1. Nhng hc sinh lp 5 có đủ điu kin như quy định ti khon 1, Điu 11 ca Thông tư này được Hiu trưởng xác nhn trong hc b: Hoàn thành chương trình tiu hc.
  2. Nhng hc sinh lp 5 có đủ điu kin như quy định ti khon 1, Điu 12 ca Thông tư này được Hiu trưởng xác nhn trong hc b: Hoàn thành chương trình tiu hc.
  3. Nhng hc sinh lp 5 có đủ điu kin như quy định ti khon 1, Điu 13 ca Thông tư này được Hiu trưởng xác nhn trong hc b: Hoàn thành chương trình tiu hc.

Câu 43: Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to quy định xếp loi giáo dc và xét khen thưởng hc sinh Gii là:

  1. Xếp loi Gii: nhng hc sinh được xếp hnh kim loi thc hin đầy đủ (Đ), đồng thi HLM.N ca các môn hc đánh giá bng đim kết hp vi nhn xét đạt loi Gii và HLM.N ca các môn hc đánh giá bng nhn xét đạt loi Hoàn thành (A+).
  2. Xếp loi Gii: nhng hc sinh được xếp hnh kim loi thc hin đầy đủ (Đ), đồng thi HLM.N ca các môn hc đánh giá bng đim kết hp vi nhn xét đạt loi Khá và HLM.N ca các môn hc đánh giá bng nhn xét đạt loi Hoàn thành (A).
  3. Xếp loi Gii: nhng hc sinh được xếp hnh kim loi thc hin đầy đủ (Đ), đồng thi HLM.N ca các môn hc đánh giá bng đim kết hp vi nhn xét đạt loi Gii và HLM.N ca các môn hc đánh giá bng nhn xét đạt loi Hoàn thành (A).

Câu 44: Thông tư s 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to quy định xếp loi giáo dc và xét khen thưởng hc sinh Tiên tiến là:

  1. Xếp loi Khá: nhng môn hc xếp hnh kim loi Thc hin đầy đủ (Đ), đồng thi HLM.N ca các môn hc đánh giá bng đim kết hp vi nhn xét đạt loi khá tr lên và HLM.N ca các môn hc đánh giá bng nhn xét đạt loi Hoàn thành (A+).
  2. Xếp loi Khá: nhng môn hc xếp hnh kim loi Thc hin đầy đủ (Đ), đồng thi HLM.N ca các môn hc đánh giá bng đim kết hp vi nhn xét đạt loi khá tr lên và HLM.N ca các môn hc đánh giá bng nhn xét đạt loi Hoàn thành (A).
  3. Xếp loi Khá: nhng môn hc xếp hnh kim loi Thc hin đầy đủ (Đ), đồng thi HLM.N ca các môn hc đánh giá bng đim kết hp vi nhn xét đạt loi khá tr lên và HLM.N ca các môn hc đánh giá bng nhn xét đạt loi Hoàn thành (A) và Chưa hoàn thành (C).

Câu 45: Quy định kim tra, công nhn Ph cp giáo dc tiu hc và Ph cp giáo dc tiu hc đúng độ tui. Ban hành kèm theo Thông tư s:

  1. Ban hành kèm theo Thông tư s 35/2009/TT- BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.
  2. Ban hành kèm theo Thông tư s 36/2009/TT- BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.
  3. Ban hành kèm theo Thông tư s 37/2009/TT- BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.

Câu 46: Thông tư s 36/2009/TT- BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Tiêu chun Ph cp giáo dc tiu hc đúng độ tui mc độ 1  quy định hc sinh là:

 


 

  1. Huy động được 85% tr lên s tr em độ 6 tui vào lp 1; Có 80% tr lên s tr em độ tui 11 tui hoàn thành chương trình tiu hc, s tr em độ tui 11 tui còn li đang hc các lp tiu hc.
  2. Huy động được 90% tr lên s tr em độ 6 tui vào lp 1; Có 80% tr lên s tr em độ tui 11 tui hoàn thành chương trình tiu hc, s tr em độ tui 11 tui còn li đang hc các lp tiu hc.
  3. Huy động được 95% tr lên s tr em độ 6 tui vào lp 1; Có 80% tr lên s tr em độ tui 11 tui hoàn thành chương trình tiu hc, s tr em độ tui 11 tui còn li đang hc các lp tiu hc.

Câu 48: Thông tư s 36/2009/TT- BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Tiêu chun Ph cp giáo dc tiu hc đúng độ tui mc độ 1  quy định giáo viên là:

  1. Đạt t l 1,15 giáo viên/lp tr lên đối vi trường tiu hc t chc dy hc 5 bui/tun; 1,30 giáo viên trên/lp tr lên đối vi trường tiu hc có t chc dy hc 5 bui/tun; Có 70% tr lên s giáo viên đạt trình độ chun đào to, trong đó có 20% tr lên đạt trình độ trên chun.
  2. Đạt t l 1,18 giáo viên/lp tr lên đối vi trường tiu hc t chc dy hc 5 bui/tun; 1,30 giáo viên trên/lp tr lên đối vi trường tiu hc có t chc dy hc 5 bui/tun; Có 75% tr lên s giáo viên đạt trình độ chun đào to, trong đó có 20% tr lên đạt trình độ trên chun.
  3. Đạt t l 1,20 giáo viên/lp tr lên đối vi trường tiu hc t chc dy hc 5 bui/tun; 1,30 giáo viên trên/lp tr lên đối vi trường tiu hc có t chc dy hc 5 bui/tun; Có 80% tr lên s giáo viên đạt trình độ chun đào to, trong đó có 20% tr lên đạt trình độ trên chun.

Câu 49: Thông tư s 36/2009/TT- BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Tiêu chun Ph cp giáo dc tiu hc đúng độ tui mc độ 2  quy định hc sinh là:

  1. Huy động được 98% tr lên s tr em độ 6 tui vào lp 1; Có 90% tr lên s tr em độ tui 11 tui hoàn thành chương trình tiu hc, s tr em độ tui 11 tui còn li đang hc các lp tiu hc. Có 50% tr lên s c sinh hc 9 10 bui/tun.
  2. Huy động được 99% tr lên s tr em độ 6 tui vào lp 1; Có 80% tr lên s tr em độ tui 11 tui hoàn thành chương trình tiu hc, s tr em độ tui 11 tui còn li đang hc các lp tiu hc. Có 50% tr lên s c sinh hc 9 10 bui/tun.
  3. Huy động được 100% tr lên s tr em độ 6 tui vào lp 1; Có 95% tr lên s tr em độ tui 11 tui hoàn thành chương trình tiu hc, s tr em độ tui 11 tui còn li đang hc các lp tiu hc. Có 50% tr lên s c sinh hc 9 10 bui/tun.

Câu 50: Thông tư s 36/2009/TT- BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Tiêu chun Ph cp giáo dc tiu hc đúng độ tui mc độ 2 quy định giáo viên là:

  1. Đạt t l 1,12 giáo viên/lp tr lên đối vi trường tiu hc t chc dy hc 5 bui/tun; 1,35 giáo viên trên/lp tr lên đối vi trường tiu hc có t chc 50% tr lên s hc sinh hc 9 10 bu

 


 

i/tun. Có 100% s giáo viên đạt trình độ chun đào to, trong đó có 50% tr lên đạt trình độ trên chun đào to.

  1. Đạt t l 1,20 giáo viên/lp tr lên đối vi trường tiu hc t chc dy hc 5 bui/tun; 1,40 giáo viên trên/lp tr lên đối vi trường tiu hc có t chc 50% tr lên s hc sinh hc 9 10 bui/tun. Có 100% s giáo viên đạt trình độ chun đào to, trong đó có 50% tr lên đạt trình độ trên chun đào to.
  2. Đạt t l 1,20 giáo viên/lp tr lên đối vi trường tiu hc t chc dy hc 5 bui/tun; 1,35 giáo viên trên/lp tr lên đối vi trường tiu hc có t chc 50% tr lên s hc sinh hc 9 10 bui/tun. Có 100% s giáo viên đạt trình độ chun đào to, trong đó có 50% tr lên đạt trình độ trên chun đào to.

Câu 51: Ban hành kèm theo Thông tư s 36/2009/TT- BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Gm my chương ? bao nhiêu điu ?

  1. 3 chương 11 điu
  2. 3 chương 12 điu
  3. 4 chương 13 điu
  4. 4 chương 14 điu

Câu 52: Quyết định ban hành Quy chế công nhn trường tiu hc đạt chun quc gia. Ban hành kèm theo quyết định s:

  1. Quyết định s 31/2005/QĐ-BGDĐ ngày 24/10/2005 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.
  2. Quyết định s 32/2005/QĐ-BGDĐ ngày 24/10/2005 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.
  3. Quyết định s 33/2005/QĐ-BGDĐ ngày 24/10/2005 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.

Câu 53: Quyết định s 32/2005/QĐ-BGDĐ ngày 24/10/2005 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định Hiu trưởng phi đạt các yêu cu sau:

  1. Có trình độ đào to t Trung hc sư phm tr lên, có ít nht 5 năm dy hc ( không k thi gian tp s). Đã được tp hun v chính tr, nghip v qun lý trường hc, có phm cht chính tr đạo đức, có lp trường, tư tưởng vng vàng, có năng lc chuyên môn, có năng lc qun lí, có sc kho tt.
  2. Có trình độ đào to t Cao đẳng sư phm tr lên, có ít nht 5 năm dy hc ( không k thi gian tp s). Đã được tp hun v chính tr, nghip v qun lý trường hc, có phm cht chính tr đạo đức, có lp trường, tư tưởng vng vàng, có năng lc chuyên môn, có năng lc qun lí, có sc kho tt.

Câu 54: Quyết định s 32/2005/QĐ-BGDĐ ngày 24/10/2005 ca B trưởng B Giáo dc và Đào to. Quy định Phó Hiu trưởng phi đạt các yêu cu sau:

A. Có trình độ đào to t Trung hc sư phm tr lên, có ít nht 3 năm dy hc ( không k thi gian tp s). Đã được tp hun v chính tr, nghip v qun lý trường hc, có phm cht ch

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về 250 câu trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học năm học 2017-2018. Có đáp án
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU

LIÊN QUAN