550 câu hỏi trắc nghiệm

giáo án Hóa học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
l6qvtq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
11/26/2008 12:32:39 AM
Loại file
doc
Dung lượng
1.51 M
Lần xem
1
Lần tải
1
File đã kiểm duyệt an toàn

B. ĐỀ BÀI Hãy chọn phương án đúng A, B, C hay D trong các câu hỏi trắc nghiệm sau: 1. Electron được tìm ra vào năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom - xơn (J.J. Thomson). Đặc điểm nào sau đây không p,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử 550 câu hỏi trắc nghiệm, Giáo Án Hóa Học 12 , Giáo án điện tử 550 câu hỏi trắc nghiệm, doc, 1 trang, 1.51 M, Hóa học 12 chia sẽ bởi Tuấn Lê Anh đã có 1 download

 
LINK DOWNLOAD

550-cau-hoi-trac-nghiem.doc[1.51 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

B. ĐỀ BÀI
Hãy chọn phương án đúng A, B, C hay D trong các câu hỏi trắc nghiệm sau:
1. Electron được tìm ra vào năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom - xơn (J.J. Thomson). Đặc điểm nào sau đây không phải của electron?
A. Mỗi electron có khối lượng bằng khoảng  khối lượng của nguyên tử nhẹ nhất là H.
B. Mỗi electron có điện tích bằng -1,6 .10-19 C, nghĩa là bằng 1- điện tích nguyên tố.
C. Dòng electron bị lệch hướng về phía cực âm trong điện trường.
D. Các electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt (áp suất khí rất thấp, điện thế rất cao giữa các cực của nguồn điện).
2. Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây?
A. Số nơtron. B. Số electron hoá trị.
C. Số proton D. Số lớp electron.
3. Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
A. 2s, 4f B. 1p, 2d
C. 2p, 3d D. 1s, 2p
4. Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:
A. 6 B. 18
C. 10 D. 14
5. Ion, có 18 electron và 16 proton, mang số điện tích nguyên tố là:
A. 18+ B. 2 -
C. 18- D. 2+
6. Các ion và nguyên tử: Ne, Na+, F_ có điểm chung là:
A. Số khối B. Số electron
C. Số proton D. Số notron
7. Cấu hình electron của các ion nào sau đây giống như của khí hiếm ?
A. Te2- B. Fe2+
C. Cu+ D. Cr3+
8. Có bao nhiêu electron trong một ion Cr3+?
A. 21 B. 27
C. 24 D. 52
9. Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron?
A. Nguyên tử Na. B. Ion clorua Cl-.
C. Nguyên tử S. D. Ion kali K+.
10. Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có số electron hoá trị là:
A. 13 B. 5
C. 3 D. 4
11. Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron dưới đây:
Cấu hình electron Tên nguyên tố
(1) 1s22s22p1
(2) 1s22s22p5
(3) 1s22s22p63s1
(4) 1s22s22p63s23p2
12. Hãy viết cấu hình electron của các ion sau:
Ion cấu hình electron Ion cấu hình electron
(1) Na+ ……… (4) Ni2+ ………
(2) Cl- ……… (5) Fe2+ ………
(3) Ca2+ ……… (6) Cu+ ………
13. Nguyên tử của nguyên tố hoá học có cấu hình electron  1s22s22p63s23p64s1 là:
A. Ca B. K
C. Ba D. Na
14. Chu kỳ bán rã, thời gian cần thiết để lượng chất ban đầu mất đi một nửa, của  là 14,3 ngày. Cần bao nhiêu ngày để một mẫu thuốc có tính phóng xạ chứa  giảm đi chỉ còn lại 20% hoạt tính phóng xạ ban đầu của nó.
A. 33,2 ngày B. 71,5 ngày
C. 61,8 ngày D. 286 ngày
15.  là nguyên tố gốc của họ phóng xạ tự nhiên uran, kết thúc của dãy này là đồng vị bền của chì , số lần phân rã ( và ( là :
A. 6 phân rã ( và 8 lần phân rã (
B. 8 phân rã ( và 6 lần phân rã (
C. 8 phân rã ( và 8 lần phân rã (
D. 6 phân rã ( và 6 lần phân rã (
16. Tia phóng xạ của đồng vị  là:
A. tia ( B. tia (
C. tia ( D. tia ( và (

 


B. ĐỀ BÀI

Hãy chọn phương án đúng A, B, C hay D trong các câu hỏi trắc nghiệm sau:

1. Electron được tìm ra vào năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom - xơn (J.J. Thomson). Đặc điểm nào sau đây không phải của electron?             

 A. Mỗi electron có khối lượng bằng khoảng khối lượng của nguyên tử nhẹ nhất là H.

 B. Mỗi electron có điện tích bằng -1,6 .10-19 C, nghĩa là bằng 1- điện tích nguyên tố.

 C. Dòng electron bị lệch hướng về phía cực âm trong điện trường.

 D. Các electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt (áp suất khí rất thấp, điện thế rất cao giữa các cực của nguồn điện).

2. Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây?

 A. Số nơtron.    B. Số electron hoá trị.

 C. Số proton    D. Số lớp electron.

3. Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?

A. 2s, 4f    B. 1p, 2d

C. 2p, 3d    D. 1s, 2p

4. Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:

A. 6     B. 18

C. 10      D. 14

5. Ion, có 18 electron và 16 proton, mang số điện tích nguyên tố là:

A. 18+     B. 2 -

C. 18-     D. 2+

6. Các ion và nguyên tử: Ne, Na+, F_ có điểm chung là:

A. Số khối    B. Số electron

C. Số proton     D. Số notron

7. Cấu hình electron của các ion nào sau đây giống như của khí hiếm ?

A. Te2-     B. Fe2+

C. Cu+      D. Cr3+

8. Có bao nhiêu electron trong một ion Cr3+?

A. 21     B. 27

C. 24      D. 52

9. Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron?

A. Nguyên tử Na.   B. Ion clorua Cl-.

C. Nguyên tử S.   D. Ion kali K+.

10. Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có số electron hoá trị là:

A. 13     B.  5

C.  3      D.  4

11. Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron dưới đây:

Cấu hình electron    Tên nguyên tố

(1) 1s22s22p1     ……………...

(2) 1s22s22p5     ……………...

(3) 1s22s22p63s1    ……………...

 


(4) 1s22s22p63s23p2    ……………...

12. Hãy viết cấu hình electron của các ion sau:

Ion        cấu hình electron  Ion cấu hình electron

(1) Na+  ………                        (4)  Ni2+  ………

(2)  Cl-  ………      (5)  Fe2+  ………

(3)  Ca2+ ………             (6)  Cu+  ………

13. Nguyên tử của nguyên tố hoá học  có cấu hình electron  1s22s22p63s23p64s1 là:             

A.  Ca     B.  K

 C.  Ba     D.  Na

14. Chu kỳ bán rã, thời gian cần thiết để lượng chất ban đầu mất đi một nửa, của là 14,3 ngày. Cần bao nhiêu ngày để một mẫu thuốc có tính phóng xạ chứa giảm đi chỉ còn lại 20% hoạt tính phóng xạ ban đầu của nó.

A. 33,2 ngày    B. 71,5 ngày  

C. 61,8 ngày    D. 286 ngày

15. là nguyên tố gốc của họ phóng xạ tự nhiên uran, kết thúc của dãy này là đồng vị bền của chì , số lần phân rã  :                           

 A. 6 phân rã và 8 lần phân rã

B. 8 phân rã và 6 lần phân rã

C. 8 phân rã và 8 lần phân rã

D. 6 phân rã và 6 lần phân rã

16. Tia phóng xạ của đồng vị là:

 A. tia    B. tia

 C. tia     D. tia

17. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào sai ?

 A.1s22s22p2x2py2pz

B.1s22s22p2x2p2y2p2z3s

C.1s22s22p2x 2py

D.1s22s22px2py2pz

18. Các electron thuộc các lớp K, M, N, L trong nguyên tử khác nhau về:

 A. Khoảng cách từ electron đến hạt nhân.

 B. Độ bền liên kết với hạt nhân.

 C. Năng lượng của electron

 D. A, B, C đều đúng.

19. Trong nguyên tử, các electron quyết dịnh tính chất hoá học là :

 A. Các electron hoá trị.

B. Các electron lớp ngoài cùng.

C. Các electron lớp ngoài cùng đối với các nguyên tố s, p và cả lớp sát ngoài cùng với các nguyên tố họ  d, f.

D. Tất cả A, B, C đều  sai.

20. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu dưới đây:

A. Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2px, 2py 2pz là như nhau Đ - S

 


B. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py , 2pz chỉ khác nhau về định hướng trong không gian                                                                                                  Đ - S C. Năng lượng của các electron ở các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau              Đ - S

D. Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px như nhau         Đ - S E. Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron                                        Đ - S

21. Cấu hình electron biểu diễn theo ô lượng tử nào sau đây là sai?

 

A.              

 

B.            .    

 

C.                      

 

D.                 

22. Ghép đôi tên nguyên tố ở cột A với cấu hình electron tương ứng ở cột B

A

                               B

  1. Oxi
  1. 1s22s22p63s23p64s1
  1. Cacbon
  1. 1s22s22p63s23p64s2 
  1. Kali
  1. 1s22s22p63s23p5
  1. Clo
  1. 1s22s22p4
  1. Canxi
  1. 1s22s22p2
  1. Silic
  1. 1s22s22p63s23p4
  1. Photpho
  1. 1s22s22p63s23p64s23p1 
  1. Gali
  1. 1s22s22p63s23p2
  2. 1s22s22p63s23p3

 

Thứ tự ghép đôi là : 1 ;2. ;3.. ;4…… ;5……. ;6…….. ;7…… ;8..

23.Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối lượng khác nhau vì lí do nào sau đây ?

 A. Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.

B. Hạt nhân có cùng số proton. nhưng khác nhau về số nơtron

C. Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron

D. Phương án khác

24. Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu. Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là:

 A. 6,023. 1023    B. 3,000.1023

 C. 2,181.1023    D. 1,500.1023

25.  Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. A và B là các nguyên tố:

  1. Al và Br
  2. Al và Cl
  3. Mg và Cl
  4. Si và  Br

 


26.   Điền đầy đủ các thông tin vào các chố trống trong những câu sau: cho hai nguyên tố A và B có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13.

- Cấu hình electron của A: ………

  - Cấu hình electron của B……….. 

- A ở chu kỳ………, nhóm………, phân nhóm……… A có khả năng tạo ra ion A+ và B có khả năng tạo ra ion B3+. Khả năng khử của A là………..so với B, khả năng oxi hoá của ion B3+ ………..so với ion A+.

27. Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và vị trí của nó trong bảng HTTH là:

  1. Na  ở ô 11, chu kỳ III, nhóm IA
  2. Mg  ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA
  3. F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
  4. Ne ở ô 10, chu kỳ II, nhóm VIIIA

29. Cation X3+ và anionY2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí hiệu của các nguyên tố X,Y và vị trí của chúng trong bảng HTTH là:

A.   Al  ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA.

B.  Mg  ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA.

C.  Al  ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA.

D.  Mg  ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA.

30. Những đặc trưng nào sau đây của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn:

 A. Điện tích hạt nhân nguyên tử.  B. Tỉ khối.

 C. Số lớp electron.   D. Số electron lớp ngoài cùng.

31. Xác định tên nguyên tố theo bảng số liệu sau:

STT

Proton

Nơtron

Electron

Nguyên tố

1

15

16

15

………

2

26

30

26

………

3

29

35

29

………

 

32. Nguyên tử của nguyên tố nào luôn cho 1e trong các phản ứng hoá học?

A. Na Số thứ tự  11.   B. Mg  Số thứ tự  12.

C. Al Số thứ tự  13.   D. Si  Số thứ tự  14.

33. Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung ?

A. Số nơtron.    B. Số electron hoá trị.

 C. Số lớp electron   D. Số electron lớp ngoài cùng.

34. Các đơn chất của các nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau?

A. As, Se, Cl, Fe.    B. F, Cl, Br, I.  

C. Br, P, H, Sb .    D. O, Se, Br, Te.

35. Dãy nguyên tố hoá học có những số hiệu nguyên tử nào sau đây có tính chất hoá học tương tự kim loại natri?

A. 12, 14, 22, 42    B. 3, 19, 37, 55.

C. 4, 20, 38, 56    D. 5, 21, 39, 57.

36. Nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự canxi?

A. C      B. K

C. Na       D. Sr

 


37. Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?

A. Nitơ       B. Photpho

C. Asen      D. Bitmut

38. Dãy nguyên tử nào sau đậy được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng?

A. I, Br, Cl, P    B. C, N, O, F

C. Na, Mg, Al, Si    D. O, S, Se, Te.

39. Sự biến đổi tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg - Ca - Sr - Ba là:

A. tăng.     B. giảm.

C. không thay đổi.    D. vừa giảm vừa tăng.

40. Sự biến đổi tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N - P - As -Sb -Bi là:

A. tăng.     B. giảm.

C. không thay đổi.    D. vừa giảm vừa tăng.

41. Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất:

A. Ca, Si    B. P, As

C. Ag, Ni    D. N, P

42. Mức oxi hoá đặc trưng nhất của các nguyên tố họ Lantanit là:

A. +2     B. +3

C. +1     D. +4

43. Các nguyên tố hoá học ở nhóm IA của bảng HTTH có thuộc tính nào sau đây ?

A. Được gọi là kim loại kiềm.  

B. Dễ dàng cho electron.

C. Cho 1e để đạt cấu hình bền vững.  

D. Tất cả đều đúng.

44. Tính chất bazơ của hiđroxit của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:

A. tăng      B. giảm

C. không thay đổi     D. vừa giảm vừa tăng

45. Nhiệt độ sôi của các đơn chất của các nguyên tố nhóm VIIA theo chiều tăng số thứ tự là:

A. tăng.      B. giảm.

C. không thay đổi.     D. vừa giảm vừa tăng.

46. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết:

A. Số electron hoá trị    

B. Số proton trong hạt nhân.

C. Số electron trong nguyên tử.   

D. B, C đúng.

47. Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với  hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản là:

A. 1      B. 3

C. 2      D. 4

48. Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi như sau:

A. tăng.      B. giảm.

C. không thay đổi.     D. vừa giảm vừa tăng.

49. Độ âm điện của dãy nguyên tố Na, Al, P, Cl,  biến đổi như sau:

A. tăng.      B. giảm.

C. không thay đổi.     D. vừa giảm vừa tăng.

50. Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi như sau :     

 


A. tăng.      B. giảm.

C. không thay đổi.     D. vừa giảm vừa tăng.

51. Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi như sau :

A. tăng.      B. giảm.

C. không thay đổi.     D. vừa giảm vừa tăng.

52. Chọn các từ và cụm từ thích hợp để điền vào những chỗ trống trong các câu sau:

a. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit của các nguyên tố thuộc nhóm IIA   ............ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b. Tính phi kim của các nguyên tố thuộc nhóm VIIA   ..............    theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c.  Độ âm điện đặc trưng cho khả năng  ..................  của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử.

d.  Nguyên tử có độ âm điện lớn nhất là  ............., nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là.......................

53. Nguyên tố Cs được sử dụng để chế tạo tế bào quang điện vì:

A. Giá thành rẻ, dễ kiếm.

B. Có năng lượng ion hoá thấp nhất.

C. Có bán kính nguyên tử lớn nhất.

D. Có tính kim loại mạnh nhất.

54. Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1, điền  từ, hay nhóm từ thích hợp vào các khoảng trống sau:

A. Nguyên tố X thuộc chu kì ………, phân nhóm ………  nhóm ……….

B.  Nguyên tố X có kí hiệu………

C. Trong các phản ứng hoá học X thể hiện tính……….mạnh

55. Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 28. Cấu hình electron của nguyên tố đó là:

 A. 1s22s22p63s23p5    B. 1s22s22p5

 C. 1s22s22p63s23p6    D. 1s22s22p6

56. Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. A và B thuộc chu kỳ và các nhóm:

 A. Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA.

 B. Chu kỳ 3 và các nhóm IA và IIA.

 C. Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA.

 D. Chu kỳ 2 và các nhóm IVA và VA.

57. Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 l khí hiđro (đktc). Các kim loại đó là:

 A. Be và Mg    B. Mg và Ca

 C. Ca và Sr    D. Sr và Ba

58. Cho các phân tử BeH2 và C2H2, nhận định nào sau đây về hai phân tử trên là đúng?

 A. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp3.

 B. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp2.

 C. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp

 D. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp3d2.

59. Cho các chất: NaCl, HCl, SO2, H2, CO2. Hãy điền các từ thích hợp vào các chỗ trống trong những câu sau:

 A. NaCl là hợp chất có kiểu liên kết……… 

 


B. HCl, SO2, H2, CO2 đều có kiểu liên kết ………

C. HCl, SO2, CO2 đều có kiểu liên kết ………

D. H2 là chất có kiểu liên kết ………

 


C. HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI, ĐÁP SỐ 

 

1. C

2. A

3. B

4. C

5. B

6. B

7.  A

8. A

9. D

10. C

11.

12.

13. B

14. A

15. B

16. B

17. C

18. D

19. A

20.

21. A

22.

23. B

24. C

25. B

26.

27. A

28.

29. A

30. D

31.

32. A

33. D

33. B

34. B

35. D

36. D

37. D

38. D

39. A

40. B

41. D

42. A

43. D

44. A

45. A

46. D

47. D

48. B

49. A

50. B

51. A

52.

53. B

54.

55. B

56. C

57. B

58. C

59.

 

1. Electron là những hạt mang điện tích âm, do đó trong điện trường chúng sẽ bị hút lệch về phía cực dương. Điều sai là:

 C. Dòng electron bị lệch hướng về phía cực âm trong điện trường. 

2. Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố A.

 A. Số nơtron.

Giải thích: Các đồng vị có cùng số proton trong hạt nhân, do đó cùng số electron nhưng khác nhau về số nơtron.

3. Kí hiệu  của các obitan sau là sai:   

B. 1p, 2d

Giải thích: Lớp electron thứ nhát chỉ có một phân lớp là 1s, không có 1p. Lớp electron thứ hai chỉ có hai phân lớp là 2s và 2p, không có phân lớp 2D.

4. Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:

C. 10       

Giải thích: Phân lớp 3d có 5 obitan, mỗi obitan có tối đa 2 electron.

8. Có 21 electron trong một ion Cr3+

 A. 21         

Giải thích: Ion crom mang điện tích 3+ có nghĩa là trong ion, số proton nhiều hơn số electron là 3, do đó số electron của ion này bằng 24 - 3 = 21.

9. Tiểu phân nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron?

D. Ion kali

Giải thích: K+ có 19 proton nhưng chỉ có 18 electron.

11. Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron dưới đây:

Cấu hình electron    Tên nguyên tố

(1) 1s22s22p1     Bo kí hiệu B

(2) 1s22s22p5     Flo            F

(3) 1s22s22p63s1     Natri         Na

(4) 1s22s22p63s23p2    Silic     Si

12. Hãy viết cấu hình electron của các ion sau:

Ion  cấu hình electron Ion          cấu hình electron

(1) Na+  1s22s22p6                        (1) Ni2+              1s22s22p63s23p63d8

(2)  Cl-  1s22s22p63s23p6     (2) Fe2+              1s22s22p63s23p63d6

 


(3)  Ca2+ 1s22s22p63s23p6      (3) Cu+   1s22s22p63s23p63d10

14. Áp dụng phương trình: k = ln =

trong đó:

- k là hằng số tốc độ phản ứng (tại nhiệt độ xác định),

- N0 là số hạt nhân phóng xạ ở thời điểm đầu (t = 0),

- N là số hạt nhân phóng xạ ở thời điểm  t đang xét.

- t1/2 là chu kỳ bán rã của nguyên tố phóng xạ.

t = ln.t1/2 = 2,303 lg.   = 33,2 ngày

Đáp số:  A.

15. Mỗi phân rã làm giảm 2+ đơn vị điện tích và 4 đvC, như vậy khi nguyên tử khối giảm từ 238 xuống 206, nghĩa là giảm 32 đvC tương ứng với 8 lần phân rã . Như vậy lẽ ra điện tích sẽ giảm 8 x 2 = 16 + đơn vị điện tích, nhứng theo bài ra chỉ giảm 92 - 82 = 10, do đó đã có 6 phân rã làm tăng 6+ đơn vị điện tích.

Vậy đáp án :  B.

16. Chọn đáp án B.

 Đó là các họ Uran có nguyên tố gốc là ,

Họ Thori có nguyên tố gốc là

 

Họ actini có nguyên tố gốc là

17. Cấu hình electron sau là sai:

C.1s22s22p2x 2py

Giải thích: Phân lớp 2p có 3 obitan là 2px 2py và 2pz. Nếu có 3 electron thì theo quy tắc Hund sẽ chiếm cả 3 obitan 2px 2py và 2pz.

19. Trong nguyên tử, các electron quyết dịnh tính chất hoá học là:

 A. Các electron hoá trị.

Giải thích: Các electron hoá trị có thể trùng với các electron lớp ngoài cùng (các nguyên tố họ s và p), nhưng có thể khác (các nguyên tố họ d, f).

20.

A. Năng lượng của electron thuộc các obitan 2px, 2py 2pz là như nhau.    Đ

B. Các electron  2px, 2py, 2pz khác nhau về định hướng trong không gian.    Đ        

C. Năng lượng của electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau.    Đ D. Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là như nhau                 S                       E. Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron.                                           Đ

21. Cấu hình electron biểu diễn theo ô lượng tử sau đây là sai:

 

 A.               

Giải thích: cấu hình trên đã vi phạm quy tắc Hun.

22. Ghép đôi tên nguyên tố ở cột A với cấu hình electron tương ứng ở cột B:

 1 – D; 2 – E; 3 – A; 4 – C; 5 – B; 6 – H; 7 – I; 8 – G.

26.   Cho hai nguyên tố A và B có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13.

 


- Cấu hình electron của A: 1s22s22p63s.

- Cấu hình electron của B: 1s22s22p63s23p.

 - A ở chu kỳ 3, nhóm I, phân nhóm chính nhóm I.

A có khả năng tạo ra ion A+ và B có khả năng tạo ra ion B3+. Khả năng khử của A là mạnh hơn so với B, khả năng oxi hoá của ion B3+mạnh hơn so với ion A+.

28.  Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.

Số hiệu nguyên tử của X là: 26

Số khối: 56 và tên nguyên tố.là: sắt 

 - Cấu hình electron của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p63d64s2.

 - Cấu hình electron của các ion tạo thành từ X:    

Fe2+  1s22s22p63s23p63d6

 Fe3+1s22s22p63s23p63d5

 - Các phương trình hoá học xảy ra khi:

  X tác dụng với Fe2(SO4)3;

 Fe + Fe2(SO4)3  3FeSO4

X tác dụng với HNO3 đặc, nóng

  Fe +  6HNO3 Fe(NO3)3   + 3NO2  +  3H2O

31. Xác định tên nguyên tố theo bảng số liệu sau:

STT

Proton

Nơtron

Electron

Nguyên tố

1

15

16

15

Photpho

2

26

30

26

Sắt

3

29

35

29

Đồng

52. Chọn các từ và cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau :

(1) Tính bazơ của các oxit và hiđroxit của các nguyên tố thuộc nhóm IIA   tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

(2) Tính phi kim của các nguyên tố thuộc nhóm VIIA giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

(3) Độ âm điện đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử.

(4) Nguyên tử có độ âm điện lớn nhất là F nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là Cs.

54.        A. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm 3.

B. Nguyên tố X có kí hiệu Al

C. Trong các phản ứng hoá học X thể hiện tính khử mạnh

59. Cho các chất: NaCl, HCl, SO2, H2, CO2. Hãy điền các từ thích hợp vào các chỗ trống trong những câu sau:

 A. NaCl là hợp chất có kiểu liên kết ion.

 B. HCl, SO2, H2, CO2 đều có kiểu liên kết cộng hoá trị.

 C. HCl, SO2, CO2 đều có kiểu liên kết cộng hoá trị có cực.

 D. H2 là chất có kiểu liên kết cộng hoá trị không cực.

 

 


CHƯƠNG 2 – PHẢN ỨNG HOÁ HỌC- PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ, ĐIỆN PHÂN - TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC

B. ĐỀ BÀI

60. Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những biện pháp nào sau đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?

A. Dùng chất xúc tác mangan đioxit (MnO2).

B. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.

C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.

D. Dùng kali clorat và mangan đioxit khan.

Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:

A. A, C, D.  B. A, B, D.  C. B, C, D.     D. A, B, C.

61. Trong những trường hợp dưới đây, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi.

B. Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

C. Phản ứng oxi hoá lưu huỳnh đioxit tạo thành lưu huỳnh trioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt vanađi oxit (V2O5).

D. Nhôm bột tác dụng với dung dịch axit clohiđric nhanh hơn so vơi nhôm dây.

Hãy ghép các trường hợp từ A đến D với các yếu tố từ 1 đến 5 sau đây cho phù hợp:

 1. Nồng độ.  2. Nhiệt độ.  3. Kích thước hạt.

 4. Áp suất.  5. Xúc tác

62. Khi nhiệt độ tăng lên 100C, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Người ta nói rằng tốc độ phản ứng hoá học trên có hệ số nhiệt độ bằng 3. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

 A.Tốc độ phản ứng tăng lên 256 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C.

 B.Tốc độ phản ứng tăng lên 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C.

 C.Tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C.

 D.Tốc độ phản ứng tăng lên 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C.

63. Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm 500C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần.

 A. 2,0     B. 2,5

 C. 3,0     D. 4,0

64. Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

 A. Nhiệt độ.    B. Xúc tác.

 C. Nồng độ.    D. Áp suất.

65. Trong các cặp phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

 A. Fe   + ddHCl 0,1M. 

 B. Fe  +  ddHCl 0,2M.

 C. Fe  +  ddHCl 0,3M

 D. Fe  +  ddHCl 20%, (d = 1,2g/ml)

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về 550 câu hỏi trắc nghiệm
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU