Bài 1. Chuyển động cơ

giáo án Vật lý 10
  Đánh giá    Viết đánh giá
 2       1      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
6n7v0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/18/2017 2:32:52 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.02 M
Lần xem
1
Lần tải
2
File đã kiểm duyệt an toàn

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2017-2018 Khối: 10Môn: Vật lý Thời gian: 45phút Ngày kiểm tra: 29 /9/2017 I/GIÁO KHOA ( 5 đ ) Câu 1: Định nghĩa chuyển động thẳng biến đổ,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử Bài 1. Chuyển động cơ, Giáo Án Vật Lý 10 , Giáo án điện tử Bài 1. Chuyển động cơ, docx, 1 trang, 0.02 M, Vật lý 10 chia sẽ bởi Bích Võ Thị Ngọc đã có 2 download

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
 
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA  HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2017-2018
Khối: 10 Môn: Vật lý       Thời gian:  45 phút
Ngày kiểm tra: 29 /9/2017
 
I/ GIÁO KHOA ( 5 đ )
Câu 1:
         Định nghĩa chuyển động thẳng biến đổi đều, phân biệt chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều. (2đ)
Áp dụng:
        Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng có phương trình chuyển động là
x = 30 – 10t + 2t2  (m;s).Chọn chiều dương ngược chiều chuyển động của chất điểm, gốc thời gian lúc chất điểm bắt đầu chuyển động. Xác định vận tốc đầu, gia tốc  và cho biết tính chất của chuyển động của chất điểm. (0,5đ)
 
Câu 2:
          Nêu định nghĩa Chu kì, tần số trong chuyển động tròn đều, viết  công thức quan hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều. (1,5đ)
Áp dụng:
          Một đĩa tròn có bán kính 36 cm, quay đều mỗi vòng trong 0,6 s. Tính vận tốc góc, vận tốc dài của một điểm trên vành đĩa. (1đ)                                          
 
II/ BÀI TẬP ( 5 đ )
Bài 1:
         Một ô tô đang chuyển động thẳng đều qua A với vận tốc 12,5 m/s bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,25 m/s2
         a) Khi đến B ôtô đạt vận tốc 20 m/s. Tính thời gian và quãng đường ôtô đi được kể từ khi tăng tốc cho đến khi tới B (1đ)
          b) Trong quá trình tăng tốc trên đoạn đường AB , vào thời điểm nào kể từ lúc tăng tốc, vận tốc của ôtô là 64,8 km/h? (0.5đ)
          c) Tại B tài xế bắt đầu giảm tốc, cho ôtô chuyển đông chậm dần đêu sau 15s thì ô tô dừng lại tại C. Tính gia tốc và quãng đường từ khi ô tô giảm tốc cho đến khi dừng lại (1đ)
Bài 2:
          Từ một vị trí cách mặt đất một độ cao h, người ta thả rơi một vật A . Lấy g = 10m/s2 ,bỏ qua sức cản không khí.
          a) Tính quãng đường vật rơi trong 2s đầu tiên và vận tốc của vật sau khi rơi được 3s (1đ)
          b) Trong 4s trước khi chạm đất vật rơi được 180m. Tính thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất, từ đó suy ra độ cao h nơi thả vật. (1đ)
          c) Sau khi thả rơi vật A đươc 1,5giây, người ta tiếp tục thả rơi vật B. để hai vật chạm  đất cùng thời điểm, Vật B phải được thả rơi tại nơi thấp hơn vật A bao nhiêu mét? (0,5đ)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

ĐÁP ÁN
 
Lý Thuyết
Nội dung
Điểm
Câu 1
Định nghĩa:  Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quỹ đạo là một đường thẳng, trong đó độ lớn của vận tốc tức thời tăng đều hay giảm đều theo thời gian.
Phân biệt  
- Chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian gọi là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
- Chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian gọi là chuyển động thẳng chậm dần đều.
Áp dụng
x = 30 – 10t + 2t2  v0 = -10(m/s), a = 4(m/s2)  chuyển động thẳng NDĐ
1
 
 
 
0,5
 
0,5
 
 
0,5
Câu 2
Chu kì (T): Chu kì của chuyển động tròn đều là thời gian chất điểm đi được một vòng .
Tần số (f ):  Tần số của chuyển động tròn đều là số vòng chất điểm đi được trong 1 giây. ( 1 đơn vị thời gian)
Quan hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc : v =.r___________________________
Áp dụng
 (rad/s)____________________________________________
v = .r = _______________________________________
0,5
 
0,5
 
 
0,5
 
0,5
0,5
Bài tập
 
 
Bài 1
a) tAB = 30s
    sAB = 487,5m
b) t = 22s
c) aBC = -1,33m/s2
    sBC = 300m
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 2
a) s2=
    v3 = gt3 = 30(m/s)
b) ∆s2/c = g(2t-4).4 = 180  t = 6,5s____________________________________
                                            h = 211,25m________________________________
c) Thời gian vật B rơi tB = tA – 1,5 = 5s
    độ cao nơi thả vật B hB = 125 m
    khoảng cách vật B thả thấp hơn vật a ∆h = hA – hB = 86,25 m
0,5
0,5
 
0,5
0,5
 
 
0,5
 

Nguồn:trên mạng

 
 


Để tải về Bài 1. Chuyển động cơ
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

docx.pngBai-1.-Chuyen-dong-co.docx[0.02 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU