Bài 14. Số nguyên tố. Hợp số giáo án Toán 9

  Đánh giá    Viết đánh giá
 5       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
jc3kyq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/22/2012 8:52:30 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.04 M
Lần xem
0
Lần tải
5

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

I. Mục Tiêu:
1.Kiến thức: - HS biết được định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
2.Kĩ năng:
- HS biết nhận ra một số nguyên tố, hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố.
- HS biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số.
3. Thái độ: Rèn luyện tính can thận, chính xác khoa học cho HS
II. Chuẩn Bị:
- GV: Giáo án, bảng ghi các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
- HS:SGK, học và chuẩn bị bài
III. Phương pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề
Thảo luận nhóm
IV. Tiến trình dạy học :
1. Ổn định lớp:(1’)
Kiểm tra sĩ số: : 6A4:……………………………………………………………………………………
6A5:……………………………………………………………………………………
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS1: Khi nào thì b được gọi là ước của a ? tìm các ước của các số : 20 - HS2: Tìm các ước của 51;61;71
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
KIẾN THỨC GHI BẢNG

Hoạt động 1: Số nguyên tố, hợp số (10 ‘)
Các số 2;3;5 và 4;6 giống nhau ở điểm nào?

GV giới thiệu các số nguyên tố, hợp số.

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?trong 2phut
0; 1 có phải là số nguyên tố hay không?

Các số < 10 thì những số nào là số nguyên tố, những số nào là hợp số?
GV giới thiệu chý ý.
Hoạt động 2: Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
(10 ‘)
Xét xem có những số nguyên tố nào không vượt quá 100, GV treo bảng.
Tại sao trong bảng không có số 0 và số 1.
GV hướng dẫn HS làm như trong SGK.

2; 3; 5 chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
4 và 6 ngoài các ước 1 và chính nó còn có các ước khác nữa.
HS nhắc lại.

Hoạt động nhóm làm ?, đại diện trả lời
Không vì 0 và 1 đều nhỏ hơn 2.

Số nguyên tố:2;3;5;7
Hợp số:4;6;8;9
HS nhắc lại.
Vì chúng không là số nguyên tố .
HS làm theo hướng dẫn của giáo viên.
1. Số nguyên tố, hợp số
Xét bảng :
a
2
3
4
5
6

Ư(a)
1;2
1;3
1;2;4
1;5
1;2;3;6



- Các số 2;3;5 là số nguyên tố
- Các số 4;6 là hợp số
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
?1. Số nguyên tố: 7
Hợp số : 8;9
Chú ý:
- Số 0; s00s 1 không là số nguyên tố, không là hợp số
- Các số nguyên tố nhỏ hơn 10: 2;3;5;7.
2. Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
(SGK)

 4. Củng Cố ( 17’)
Củng cố lại cho học sinh bằng các câu hỏi :
- Có số nguyên tố nào là số chẵn không?
- Tìm hai số nguyên tố nào hơn kém nhau 1 đơn vị
- Làm bài tập 115,117 (giáo viên hướng dẫn )
5. Hướng dẫn về nhà : ( 2’)
- Về nhà học bài, nắm được thế nào là số nguyên tố, hợp số.
- BTVN: 116, 119, 120 SGK
- Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập.
6. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

 


 Trường THCS Lê Hồng Phong               Giaùo aùn Soá Hoïc 6                                                                                          

 

 

 

 

 

 

 

I. Mục Tiêu:

     1.Kiến thức: - HS biết được định nghĩa số nguyên tố, hợp số.

 2.Kĩ năng:

- HS biết nhận ra một số  nguyên tố, hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố.

- HS biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số.

     3. Thái độ: Rèn luyện tính can thận, chính xác khoa học cho HS

II. Chuẩn Bị:

 - GV: Giáo án, bảng ghi các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

 - HS:SGK, học và chuẩn bị bài 

III. Phương pháp

Đặt và giải quyết vấn đề

Thảo luận nhóm

IV. Tiến trình dạy học :

1. Ổn định lớp:(1’)

Kiểm tra sĩ số: :        6A4:……………………………………………………………………………………

6A5:……………………………………………………………………………………

 2. Kiểm tra bài cũ: (5’)

    - HS1: Khi nào thì b được gọi là ước của a ? tìm các ước của các số : 20  - HS2: Tìm các ước của 51;61;71

 3. Bài mới:

 

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

KIẾN THỨC GHI BẢNG

Hoạt động 1: Số nguyên tố, hợp số (10 ‘)

 Các số 2;3;5  và 4;6 giống nhau ở điểm nào?

 

 

 

 GV giới thiệu các số nguyên tố, hợp số.

 

 

 

 

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?trong 2phut

 

 2; 3; 5 chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

 4 và 6 ngoài các ước 1 và chính nó còn có các ước khác nữa.

 HS nhắc lại.

 

 

 

 

 

 

Hoạt động nhóm làm ?, đại diện trả lời

1. Số nguyên tố, hợp số

Xét bảng :

a

2

3

4

5

6

Ư(a)

1;2

1;3

1;2;4

1;5

1;2;3;6

 

 

- Các số 2;3;5 là số nguyên tố

- Các số 4;6 là hợp số  

 Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.

?1. Số nguyên tố: 7

Hợp số : 8;9

1

GV: VŨ HẢI ĐƯỜNG


 Trường THCS Lê Hồng Phong               Giaùo aùn Soá Hoïc 6                                                                                          

 

 

 0; 1 có phải là số nguyên tố hay không?

 

 Các số  < 10 thì những số nào là số nguyên tố, những số nào là hợp số?

 GV giới thiệu chý ý.

Hoạt động 2: Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100

(10 ‘)

 Xét xem có những số nguyên tố nào không vượt quá 100, GV treo bảng.

 Tại sao trong bảng không có số 0 và số 1.

 GV hướng dẫn HS làm như trong SGK.

 

 Không vì 0 và 1 đều nhỏ hơn 2.

 

 Số nguyên tố:2;3;5;7

 Hợp số:4;6;8;9

 

 HS nhắc lại.

 

 

Vì chúng không là số nguyên tố .

 HS làm theo hướng dẫn của giáo viên.

Chú ý:

- Số 0; s00s 1 không là số nguyên tố, không là hợp số

- Các số nguyên tố nhỏ hơn 10: 2;3;5;7.

 

2. Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100

(SGK)

 

         4. Củng Cố ( 17’)

             Củng cố lại cho học sinh bằng các câu hỏi :

 - Có số nguyên tố nào là số chẵn không?

 - Tìm hai số nguyên tố nào hơn kém nhau 1 đơn vị

  - Làm bài tập 115,117 (giáo viên hướng dẫn )

          5. Hướng dẫn về nhà : ( 2’)

               - Về nhà học bài, nắm được thế nào là số nguyên tố, hợp số.

- BTVN: 116, 119, 120 SGK

- Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập.

 6. Rút kinh nghiệm:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

 

 

1

GV: VŨ HẢI ĐƯỜNG

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Bai-14.-So-nguyen-to.-Hop-so.doc[0.04 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)