Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

giáo án Địa lý 9
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
uh2z0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
4/12/2018 9:19:28 AM
Loại file
doc
Dung lượng
1.84 M
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Ngày soạn: 02/ 01/ 2017 Ngày dạy: 05/01/2017 – Lớp 6A 05/01/2017 – Lớp 6B Tiết 73: BÀI HỌC ĐƯỜNG ĐỜI ĐẦU TIÊN ( Trích “Dế Mèn phiêu lưu kí” của Tô Hoài ) I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức: Qua bài học,,xem chi tiết và tải về giáo án Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư, Giáo Án Địa Lý 9 , Giáo án điện tử Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư, doc, 1 trang, 1.84 M, Địa lý 9 chia sẽ bởi thắng trần ngọc đã có 0 download

LINK DOWNLOAD

Bai-3.-Phan-bo-dan-cu-va-cac-loai-hinh-quan-cu.doc[1.84 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Ngày soạn: 02/ 01/ 2017
Ngày dạy: 05/01/2017 – Lớp 6A
05/01/2017 – Lớp 6B
Tiết 73:
BÀI HỌC ĐƯỜNG ĐỜI ĐẦU TIÊN
( Trích “Dế Mèn phiêu lưu kí” của Tô Hoài )
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức: Qua bài học, học sinh hiểu được
- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một văn bản truyện viết cho thiếu nhi.
- Dế Mèn : một hình ảnh đẹp của tuổi trẻ sôi nổi nhưng tính tình bồng bột và kiêu ngạo.
- Một số biện pháp nghệ thuật xây dựng nhân vật đặc sắc trong đoạn trích.
2. Kỹ năng:
- Văn bản truyện hiện đại có yếu tố tự sự kết hợp với yếu tố miêu tả.
- Phân tích các nhân vật trong đoạn trích.
- Vận dụng được các biện pháp NT so sánh, nhân hóa khi viết văn miêu tả.
3. Thái độ: Giáo dục thái độ sống cao đẹp: không nên kiêu căng, bắt nạt kẻ yếu.
4 . Tích hợp :
- THMT : không
- KNS: Giáo dục kĩ năng dùng từ, đặt câu, trình bày vấn đề trước đám đông.
II. chuẩn bị:
1. Chuẩn bị của GV:Tranh
2. Chuẩn bị của HS: Đọc và soạn bài theo các câu hỏi SGK
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp dạy học : Thuyết trình, nêu vấn đề , vấn đáp
Kỹ thuật dạy học tích cực : Viết tích cực, hoàn tất một nhiệm vụ...
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A. Ổn định lớp: GV KT sĩ số HS của lớp , ổn định trật tự
B. Kiểm tra bài cũ: Không
C. Dạy học bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tìm hiểu chung
- GV yêu cầu HS đọc chú thích* SGK và nêu nêu hiểu biết về tác giả Tô Hoài, về tác phẩm “Dế Mèn phiêu lưu kí”.
- GV nêu yêu cầu đọc- đọc mẫu 1 đoạn, yêu cầu HS đọc tiếp đến hết
- GV y/c HS kể tóm tắt văn bản.
- Yêu cầu HS đọc chú thích và giải nghĩa từ.
? Theo em văn bản có thể chia làm mấy phần? Nêu nội dung chính của từng phần.
HĐ 2: Hướng dẫn HS phân tích.
- GV yêu cầu HS xác định ngôi kể, tác dụng
- HS theo dõi đoạn 1 và thảo luận về câu hỏi 2 SGK.
- HS trình bày, nhận xét, bổ sung
? HSK: Em có nhận xét gì về hình dáng của Dế Mèn?
?HSY: nêu những chi tiết miêu tả hành động của Dế Mèn
?HSTB: Qua hành động đó, em có nhận xét gì về tính nết của Dế Mèn?
? HSG: nhận xét về nghệ thuật miêu tả trong đoạn văn ( trình tự, cách miêu tả)
?HSK: tìm những tính từ miêu tả hình dáng, tính cách Dế Mèn trong đoạn văn và thay thế một số từ ấy bằng những từ đồng nghiã hoặc gần nghĩa
- HS tìm, thay thế, trình bày, nhận xét
?HSTB: Nhận xét về cách dùng từ của tác giả?
- Yêu cầu HS nhận xét khái quát về tính cách của Dế Mèn và chỉ ra những nét đẹp và chưa đẹp trong hình dáng và tính cách
(GV đánh giá chung: Đây là đoạn văn đặc sắc, độc đáo về nghệ thuật tả vật. Bằng cách nhân hoá cao độ, dùng những tính từ, động từ, từ láy, so sánh chọn lọc chính xác, tác giả để cho Dế mèn tự hoạ chân dung mình một cách sống động)
Nội dung cần đạt
I. Tìm hiểu chung:
1. Tác giả, tác phẩm:
- Tô Hoài sinh 1920, quê ở Hà Nội, là nhà văn thành công trên con đường nghệ thuật từ trước Cách mạng tháng Tám 1945, có nhiều tác phẩm viết cho thiếu nhi.
- Bài học đường đời đầu tiên trích từ truyện Dế Mèn phiêu lưu kí – tác phẩm được xuất bản lần đầu năm 1941.
2. Đọc, tóm tắt:
3. Từ ngữ khó
4. Bố cục: 2 đoạn
- Từ đầu ….. cũng được rồi: Miêu tả vẻ đẹp hình thể của Dế Mèn
- Đoạn còn lại: Câu chuyện bài học đường đời đầu tiên
II. Phân tích:
- Câu chuyện được kể theo lời của nhân vật chính (Dế Mèn)- ngôi kể thứ nhất, Dế Mèn xưng “tôi”, kể chuyện xưng “mình”
-> Tác dụng: làm tăng tác dụng của biện

 


                                                                        Ngµy so¹n: 02/ 01/ 2017 

                                                                        Ngµy d¹y:  05/01/2017 – Líp 6A

                     05/01/2017 – Líp 6B

Tiết 73

BÀI HỌC ĐƯỜNG ĐỜI ĐẦU TIÊN

( Trích “Dế Mèn phiêu lưu kí” của Tô Hoài )

 

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC

1. Kiến thức:  Qua bài học, học sinh hiểu được

- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một văn bản truyện viết cho thiếu nhi.

- Dế Mèn : một hình ảnh đẹp của tuổi trẻ sôi nổi nhưng tính tình bồng bột và kiêu ngạo.

- Một số biện pháp nghệ thuật xây dựng nhân vật đặc sắc trong đoạn trích.

2. Kỹ năng:

- Văn bản truyện hiện đại có yếu tố tự sự kết hợp với yếu tố miêu tả.

- Phân tích các nhân vật trong đoạn trích.

- Vận dụng được các biện pháp NT so sánh, nhân hóa khi viết văn miêu tả.

3. Thái độ: Giáo dục thái độ sống cao đẹp: không nên kiêu căng, bắt nạt kẻ yếu.

4 . TÝch hîp :

- THMT : không

- KNS: Giáo dục kĩ năng dùng từ, đặt câu,  trình bày vấn đề trước đám đông.

II. chuÈn bÞ:

1. Chuẩn bị của GV:Tranh

2. Chuẩn bị của HS: Đọc và soạn bài theo các câu hỏi SGK  

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

-         Phương pháp dạy học : Thuyết trình, nêu vấn đề , vấn đáp

-         Kỹ thuật dạy học tích cực : Viết tích cực, hoàn tất một nhiệm vụ...

IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A. Ổn định lớp: GV KT sĩ số HS của lớp , ổn định trật tự

B. Kiểm tra bài cũ: Không

C. Dạy học bài mới:

Hot động ca GV và HS

Hot động 1: Hướng dẫn HS tìm hiu chung

- GV yêu cầu HS đọc chú thích* SGK và nêu nêu hiu biết v tác gi Tô Hoài, v tác phm “Dế Mèn phiêu lưu kí.

 

 

 

Ni dung cn đạt

I. Tìm hiu chung:

1. Tác gi, tác phm:

- Tô Hoài sinh 1920, quêHà Nội, là nhà văn thành công trên con đường nghệ thuật từ trước Cách mạng tháng Tám 1945, có nhiều tác phẩm viết cho thiếu nhi.

- Bài học đường đời đầu tiên trích từ truyện Dế Mèn phiêu lưu kí – tác phẩm được xuất bản lần đầu năm 1941.

1

 


- GV nêu yêu cầu đọc- đọc mu 1 đon, yêu cầu HS đọc tiếp đến hết

- GV y/c HS k tóm tt văn bản.

- Yêu cầu HS đọc chú thích và gii nghĩa t.

? Theo em văn bản có thể chia làm mấy phần? Nêu nội dung chính của từng phần.

 

 

2: Hướng dẫn HS phân tích.

- GV yêu cầu HS xác định ngôi k, tác dng

 

 

 

 

- HS theo dõi đoạn 1 và tho lun v câu hi 2 SGK.

- HS trình bày, nhn xét, b sung

? HSK: Em có nhn xét gì v hình dáng ca Dế Mèn?

 

 

 

 

 

 

?HSY: nêu nhng chi tiết miêu t hành động ca Dế Mèn

 

 

 

?HSTB: Qua hành động đó, em có nhn xét gì v tính nết ca Dế Mèn?

? HSG: nhn xét v nghệ thuật miêu t trong đon văn ( trình t, cách miêu t)

 

 

?HSK: tìm nhng tính t miêu t h

2. Đọc, tóm tt:

 

 

3. T ng khó

 

4. B cc: 2 đon

- T đầu ….. cũng được ri: Miêu t v đẹp hình th ca Dế Mèn

- Đon còn li: Câu chuyn bài hc đường đời đầu tiên

II. Phân tích:

- Câu chuyn được k theo li ca nhân vt chính (Dế Mèn)- ngôi k th nht, Dế Mèn xưng “tôi”, k chuyn xưng “mình”

-> Tác dng: làm tăng tác dng ca bin pháp nhân hoá ( Dế Mèn đúng là mt con người đang t t, t k chuyn bn thân mình)

1. Bc chân dung t ho ca Dế Mèn:

- Ngoi hình: Bi ăn ung điu độ, làm vic chng mc:

+ Đôi càng mm bóng

+ Vut cng nhn hot

+ Cánh dài tn chm đuôi

+ Đầu to ni tng tng rt bướng

+ Răng đen nhánh, nhai ngoàm ngop

+ Râu dài, un cong ….

-> Là chàng Dế thanh niên cường tráng, kho mnh đầy sc sng, t tin, yêu đời.

- Hành động:

+ Đi đứng oai v, nhún chân, rung râu

+ Tn lm, cà kha vi tt c mi người

+ Quát my ch cào cào, đá gho my anh gng vó

-> Kiêu căng, hm hĩnh, không t biết mình, coi thường mi người

- Ngh thut miêu t:

+ Va t khái quát, va làm ni bt các chi tiết qua trng ca đối tượng. Va t ngoi hình, va din t c ch, hành động để bc l được c hình dáng và tính nết ca Dế Mèn

- Nhng tính t: cường tráng, mm bóng, cng, nhn hot, hn hon, dài, giòn giã, nâu b

1

 


ình dáng, tính cách Dế Mèn trong đon văn và thay thế mt s t y bng nhng t đồng nghiã hoc gn nghĩa

- HS tìm, thay thế, trình bày, nhn xét

 

?HSTB: Nhn xét v cách dùng t ca tác gi?

 

- Yêu cầu HS nhn xét khái quát v tính cách ca Dế Mèn và ch ra nhng nét đẹp và chưa đẹp trong hình dáng và tính cách

 (GV đánh giá chung: Đây là đon văn đặc sc, độc đáo v nghệ thuật t vt. Bng cách nhân hoá cao độ, dùng nhng tính t, động t, t láy, so sánh chn lc chính xác, tác gi để cho Dế mèn t ho chân dung mình mt cách sng động)

óng, to bướng, đen nhánh,cong, hùng dũng, ngoàm ngop, trnh trng, khoan thai…

-> Thay thế:

+ cường tráng / kho mnh/ to ln/ mnh m

+ hn hon/ tun tn/cc, rt ngn

+ ngoàm ngop/liên liến/ sn st/rào ro…

=> T ng trong đon văn rt đặc sc góp phn  quan trng vào vic khc ho hình nh Dế Mèn

=> Dế Mèn: yêu đời, t tin, kiêu căng

+ Nét đẹp trong hình dáng: kho mnh, cường tráng, đầy sc sng, mnh m ca tui tr

+ Nét đẹp trong tính nết: yêu đời, t tin

+ Nét chưa đẹp trong tính nết, hành động và nhn thc: kiêu căng, t ph v v đẹp và sc mnh ca mình, xem thường mi người, hung hăng, hm hĩnh

 

 

D. Cũng cố , tổng kết bài học

- Các em kể tóm tắt văn bản

- Các em phân tích được hình ảnh nhân vật Dế Mèn

E. Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Tìm đọc truyện Dế Mèn phiêu lưu kí.

- Hiểu, nhớ được ý nghĩa và nghệ thuật độc đáo của văn bản Bài học đường đời đầu tiên. 

- Chuẩn bị tiếpBài học đường đời đầu tiên cho tiết 74.

- Câu hỏi cho HS yếu : Em hãy kể lại nội dung của đoạn trích Bài học đường đời đầu tiên. 

V. ĐIỀU CHỈNH RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

                              ********************************

 

 

 

1

 


                                                                            Ngµy so¹n: 03/ 01/ 2017 

                                                                        Ngµy d¹y:  05/01/2017 – Líp 6A

                     05/01/2017 – Líp 6B

Tiết 73

BÀI HỌC ĐƯỜNG ĐỜI ĐẦU TIÊN

( Trích “Dế Mèn phiêu lưu kí” của Tô Hoài )

 

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC

1. Kiến thức:  Qua bài học, học sinh hiểu được

- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một văn bản truyện viết cho thiếu nhi.

- Dế Mèn : một hình ảnh đẹp của tuổi trẻ sôi nổi nhưng tính tình bồng bột và kiêu ngạo.

- Một số biện pháp nghệ thuật xây dựng nhân vật đặc sắc trong đoạn trích.

2. Kỹ năng:

- Văn bản truyện hiện đại có yếu tố tự sự kết hợp với yếu tố miêu tả.

- Phân tích các nhân vật trong đoạn trích.

- Vận dụng được các biện pháp NT so sánh, nhân hóa khi viết văn miêu tả.

3. Thái độ: Giáo dục thái độ sống cao đẹp: không nên kiêu căng, bắt nạt kẻ yếu.

4 . TÝch hîp :

- THMT : không

- KNS: Giáo dục kĩ năng dùng từ, đặt câu,  trình bày vấn đề trước đám đông.

II. chuÈn bÞ:

1. Chuẩn bị của GV:Tranh

2. Chuẩn bị của HS: Đọc và soạn bài theo các câu hỏi SGK  

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

-         Phương pháp dạy học : Thuyết trình, nêu vấn đề , vấn đáp

-         Kỹ thuật dạy học tích cực : Viết tích cực, hoàn tất một nhiệm vụ...

IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A. Ổn định lớp: GV KT sĩ số HS của lớp , ổn định trật tự

B. Kiểm tra bài cũ: Em hãy kể tóm tắt đoạn trích “Bài học đường đời đầu tiên”

C. Dạy học bài mới:

 

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tìm hiểu chung

- GV nêu yêu cầu đọc- đọc mẫu 1 đoạn, yêu cầu HS đọc tiếp, nhận xét.

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tiếp tục phân tích.văn bản .

?HSK: Qua hành động đó, em có nhận xét gì về tính nết của Dế Mèn?

Nội dung cần đạt

I. Tìm hiểu chung:

 Đọc văn bản:

II. Phân tích: (tiếp theo)

1. Bức chân dung tự hoạ của Dế Mèn:

- Là chàng Dế thanh niên cường tráng, khoẻ mạnh đầy sức sống, tự tin, yêu đời.

- Hành động:

-> Kiêu căng, hợm hĩnh, không tự biết mình, coi thường mọi người

1

 


 ?HSTB: nhận xét về nghệ thuật miêu tả trong đoạn văn ( trình tự, cách miêu tả)

 

 

- GV yêu cầu HS tóm tắt đoạn truyện- nhận xét, bổ sung

? HSY: Em hãy tìm những chi tiết miêu tả Dế Choắt?

? HSTB: Em có nhận xét gì về hình ảnh Dế Choắt?

? HSK: tìm hiểu về thái độ của Dế mèn đối với Dế Choắt( cách xưng hô, lời lẽ, giọng điệu) Từ đó rút ra nhận xét.

 

 

 

-         GV yêu cầu HS quan sát đoạn truyện Dế Mèn trêu chị Cốc,

? HSK: tìm hiểu diễn biến tâm lí và thái độ của Dế Mèn trong việc trêu chị Cốc, dẫn đến cái chết của Dế Choắt.

 

 

 

 

 

 

 

?HSTB: Qua sự việc ấy, Dế Mèn đã rút ra được bài học đường đời đầu tiên cho mình, đó là bài học gì?

 

 

 

? HSK: Ý nghĩa của bài học này?

 

?HSTB: Câu cuối cùng của đoạn có gì đặc sắc?

?HSY: Nêu suy nghĩa và thái độ của em trước tội lỗi của Dế Mèn?

- Nghệ thuật miêu tả:

Từ ngữ trong đoạn văn rất đặc sắc góp phần  quan trọng vào việc khắc hoạ hình ảnh Dế Mèn

2. Về bài học đường đời đàu tiên:

- Dế Choắt: trạc tuổi Dế Mèn, người gầy gò, dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện, cánh ngắn củn, càng bè bè, râu cụt có một mẩu, mặt mũi ngẩn ngơ.

-> Choắt là hình ảnh tương phản của Dế Mèn.

- Thái độ của Dế Mèn đối với Dế choắt:

+ Đặt tên: Dế Choắt (ra vẻ bề trên).

+ Cách xưng hô: chú mày (trịch thượng).

+ Giọng điệu: hếch răng lên xì một hơi rõ dài, lớn tiếng mắng mỏ, không chút bận tâm

-> Thái độ trịch thượng, khinh thường, không quan tâm giúp đỡ bạn.

- Diễn biến tâm lí Dế Mèn:

+ Nghịch ranh, nghĩ mưu trêu chị Cốc rồi đổ lỗi cho Dế Choắt

+ Hể hả vì trò đùa tai quái của mình

+ Sợ hãi khi nghe tiếng Cốc mổ Dế Choắt

+ Bàng hoàng, ngơ ngẩn vì hậu quả không lường trước được

+Hốt hoảng, lo sợ, bất ngờ vì cái chết và lời khuyên của Dế Choắt

+ Ân hận về lỗi lầm của mình, thấm thía bàI học đường đời đầu tiên

- Bài học:

+ đời mà có thói hung hăng, bạy bạ, có óc mà không biết nghĩ sớm muộn rồi cũng mang hoạ vào thân

+ Bài học về tác hại của tính nghịch ranh và ích kỉ

=> Bài học về sự ngu xuẩn của tính kiêu ngạo đã dẫn đến tội ác

- Câu văn vừa thuật được sự việc vừa gợi tả tâm trạng, mang ý nghĩa suy ngẫm sâu sắc

- Tội lỗi của Dế Mèn thật đáng phê phán, Dế Mèn thật đáng trách nhưng cũng thật đáng thông cảm khi Dế nhận ra và hối hận chân thành về lỗi lầm của mình.

1

 


- HS trình bày, nhận xét

- GV nhận xét, bổ sung, bình mở rộng

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS tổng kết, rút ra ghi nhớ

- GV yêu cầu HS rút ra nhận xét khái quát về giá trị nội dung và nghệ thuật của

- HS trình bày, nhận xét

- GV nhận xét, bổ sung, kết luận và cho HS đọc ghi nhớ SGK

 

 

III. Tổng kết:

- Nội dung: Bài văn miêu tả Dế Mèn có vẻ đẹp cường tráng nhưng kiêu căng, xốc nổi. Do bày trò trêu chị Cốc gây ra cái chết cho Dế Choắt. Dế Mèn đã hối hận về bài học đường đời đầu tiên của mình

- Nghệ thuật: NT miêu tả loài vật sinh dộng, từ ngữ đặc sắc, giàu chất tạo hình, ngôi kể thứ nhất tạo cho câu chuyện một không khí thân mật đối với người đọc và nhân vật

* Ghi nhớ: SGK trang 11 .

D. Cũng cố , tổng kết bài học

- Các em kể tóm tắt văn bản

- Các em phân tích được hình ảnh nhân vật Dế Mèn

E. Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Tìm đọc truyện Dế Mèn phiêu lưu kí.

- Hiểu, nhớ được ý nghĩa và nghệ thuật độc đáo của văn bản Bài học đường đời đầu tiên. 

- Chuẩn bị tiếpPhó từ cho tiết 75.

- Câu hỏi cho HS yếu : Em hãy nêu nội dung và nghệ thuật của văn bản Dế Mèn phiêu lưu kí.

V. ĐIỀU CHỈNH RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

                              ******************************** * 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 


                                                                            Ngµy so¹n: 07/ 01/ 2017 

                                                                        Ngµy d¹y:  09/01/2017 – Líp 6A

                     09/01/2017– Líp 6B

Tiết 75

PHÓ TỪ

 

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC

1. Kiến thức:  Qua bài đọc thêm, học sinh hiểu được:

- Khái niệm của phó từ :

 + Ý nghĩa khái quát của phó từ.

 + Đặc điểm ngữ pháp của phó từ (khả năng kết hợp của phó từ, chức vụ ngữ pháp của phó từ)

 - Các loại phó từ.

2. Kĩ năng:

- Nhận biết phó từ trong văn bản .

 - Phân biệt các loại phó từ.

 - Sử dụng phó từ để đặt câu .

3. Thái độ:

Giáo dục thái độ nghiêm túc học tập  và sử dụng phó từ .

4 . TÝch hîp :

- THMT : đặt câu về đề tài môi trường có sử dụng phó từ .

- KNS: Giáo dục kĩ năng dùng từ, đặt câu,  trình bày vấn đề trước đám đông.

II. chuÈn bÞ:

1. Chuẩn bị của GV: Bảng phụ

2. Chuẩn bị của HS: Đọc và soạn bài theo các câu hỏi SGK  

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

-         Phương pháp dạy học : Thuyết trình, nêu vấn đề , vấn đáp

-         Kỹ thuật dạy học tích cực : Viết tích cực, hoàn tất một nhiệm vụ...

IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A. Ổn định lớp: GV KT sĩ số HS của lớp , ổn định trật tự

B. Kiểm tra bài cũ: Em hãy kể tóm tắt đoạn trích “Bài học đường đời đầu tiên”

C. Dạy học bài mới:

 

Hot động ca GV và HS

Hot động 1: Hướng dẫn HS tìm hiu khái nim.

- Gv yêu cầu HS đọc ví dụ trong  SGK

? HSTB: xác định: các t: đã, cũng, vn, chưa, tht, được, rt, ra, rt b sung ý nghĩa cho nhng t nào?

Ni dung cn đạt

I. Phó t là gì?

Ví d:

a. – ‘đã” b sung ý nghĩa cho “đi”

– ‘cũng” b sung ý nghĩa cho “ra”

– ‘vn, chưa” b sung ý nghĩa cho “thy”

– ‘tht” b sung ý nghĩa cho “li lc”

b.– ‘được” b sung ý nghĩa cho “soi”(g

1

 


- Yêu cầu HS xác định t loi ca các t được b nghĩa.

 

 

 

- GV khng định: các t in đậm trên là phó t.

? HSY: Vy em hiu phó t là gì?

- HS trình bày, nhn xét, b sung.

- GV cho HS làm bài 2  .

 

?HSTB: Nhn xét v trí ca phó t đối vi ĐT, TT mà nó đi kèm- rút ra nhn xét chung.

-         GV cho HS đọc ghi nh 1.

Hot động 2: Hướng dẫn HS tìm hiu các loi phó t.

- GV yêu cầu HS quan sát ví dụ 1,

? HSTB: tìm các phó t  trong câu.

 

?HSK: tìm hiu ý nghĩa ca phó t bài 1 và 2, đin vào bng phân loi SGK.

 

 

 

 

 

? HSY: tìm thêm nhng phó t mà em biết thuc mi loi nói trên?
 

 

 

 

 

- GV cho HS quan sát bng đin các phó t và nhn xét: Phó t có my loi?

- HS trình bày, nhn xét

- GV nhn xét, b sung và rút ra ghi nh 2 SGK trang 14 .

Hot động 3: Hướng dẫn HS luyn t

ương).

– ‘rt” b sung ý nghĩa cho “ưa nhìn”.

– ‘ra” b sung ý nghĩa cho “to”.

– ‘rt” b sung ý nghĩa cho “bướng”.

->các t: đi, ra(câu đố), thy, soi-> Động t

- Li lc, ưa nhìn, to, bướng-> TT.

* Phó t là nhng t chuyên đi kèm ĐT, TT để b sung ý nghĩa cho ĐT, TT.

- Đứng trước ĐT, TT: đã, cũng, vn, chưa, tht, rt

- Đứng sau ĐT, TT: (soi) được, ra

* Phó t là nhng hư t đứng trước hoc đứng sau ĐT, TT .

 

*. Ghi nh 1: SGK trang 12 .

II. Các loi phó t:

Ví d: a. Lm

           b. đừng

            c. không, đã, đang

- Phân loi:

+ Ch thi gian: đã, đang /

+ Ch mc độ: tht, rt , /   lm

+ Ch s tiếp din tương t: cũng/

+ S ph định: không, chưa/

+ S cu khiến: đừng/

+ Kết qu và hướng:    /vào, ra

+ Ch kh năng:  /được

Ví d:

+ Ch thi gian: s, sp, tng, mi

+ Ch mc độ: quá, cc kì, hơi, khá

+ Ch s tiếp din: vn, c, đều, cũng, na

+ S ph định: chng

+ S cu khiến: hãy, ch

+ Kết qu và hướng:    mt, xong, ri, lên, xung

+ Ch kh năng:  có l, có th, phi chăng

* Phó t gm 2 loi ln:

- Phó t đứng trước ĐT, TT: b sung ý nghĩa v thi gian, mc độ, s tiếp din tương t, s ph định, cu khiến

- Phó t đứng sau ĐT, TT: ch mc độ, kh năng, kết qu và hướng

1

 


p.

- GV chia nhóm cho HS làm bài tập.

- HS trình bày, nhn xét.

- GV nhn xét, b sung, kết lun .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- GV cho HS đọc li đon trích nói v vic Dế Mèn trêu ch Cc và thut li bng đon văn t 3-> 5 câu có s dng phó t

- HS trình bày trên phiếu, trình bày, nhn xét

II. Luyn tp:

Bài 1: Xác định phó t và ý nghĩa ca phó t

a. - đã (ch quan h thi gian)

- Không còn: ch s ph định

- đã: ch quan h thi gian

- đều: ch s tiếp din tương t

- đương, sp: ch quan h thi gian

- li: ch s tiếp din tương t

- ra: ch hướng

- cũng: ch s tiếp din tương t

- sp: ch quan h thi gian

b. - đã: ch quan h thi gian

    - được: ch kết qu

Bài 2: Viết đon văn

   Mt hôm, ch Cc đang kiếm mi, Dế Mèn ct ging đọc mt câu thơ cnh khoé ri chui tt vào hang. Ch Cc rt bc, đi tìm k dám trêu mình. Không thy Dế Mèn nhưng ch Cc trông thy Dế Chot đang loay hoay trước ca hang, ch trút cơn gin lên đầu Dế Chot. Không chu được nhng cú m như tri dáng, Dế Chot đã tt th

D. Cũng cố , tổng kết bài học

- Nhớ khái niệm phó từ, các loại phó từ .

- Nhận diện  được phó từ trong các câu văn cụ thể .

E. Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Làm tiếp bài tập SGK.

- Chuẩn bị bài:  Tìm hiểu chung về văn miêu tả cho tiết 76.

- Câu hỏi cho HS yếu : Phó từ là gì ? có những loại phó từ nào ?

V. ĐIỀU CHỈNH RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

                              ********************************

 

 

 

 

1

 


                                                                            Ngµy so¹n: 07/ 01/ 2017 

                                                                        Ngµy d¹y:  10/01/2017 – Líp 6A

                     10/01/2017 – Líp 6B

Tiết 76

                TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN MIÊU TẢ

 

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC

1. Kiến thức:  Qua bài đọc thêm, học sinh hiểu được:

- Mục đích của miêu tả .

 - Cách thức miêu tả .

2. Kĩ năng:

- Nhận diện được đoạn văn, bài văn miêu tả .

- Bước đầu xác định được nội dung của một đoạn văn hay bài văn miêu tả, xác định đặc điểm nổi bật của đối tượng được miêu tả trong đoạn văn hay bài văn miêu tả

3. Thái độ:

Giáo dục thái độ nghiêm túc học tập  và tìm hiểu về văn miêu tả .

4 . TÝch hîp :

- THMT : Viết đoạn văn miêu tả về đề tài môi trường .

- KNS: Giáo dục kĩ năng dùng từ, đặt câu,  trình bày vấn đề trước đám đông.

II. chuÈn bÞ:

1. Chuẩn bị của GV: Bảng phụ

2. Chuẩn bị của HS: Đọc và soạn bài theo các câu hỏi SGK  

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

-         Phương pháp dạy học : Thuyết trình, nêu vấn đề , vấn đáp

-         Kỹ thuật dạy học tích cực : Viết tích cực, hoàn tất một nhiệm vụ...

IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A. Ổn định lớp: GV KT sĩ số HS của lớp , ổn định trật tự

B. Kiểm tra bài cũ: Em hãy kể tóm tắt đoạn trích “Bài học đường đời đầu tiên”

C. Dạy học bài mới:

 

      Hot động ca GV và HS

Hot động 1: Hướng dẫn HS tìm hiu khái nim.

- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiu các tình hung trong SGK.

- HS trao đổi, trình bày, nhn xét, b sung.

- Yêu cầu HS nêu thêm mt s tình hung tương t.

- GV nhn xét và khng định.

 

Ni dung cn đạt

I. Thế nào là văn miêu t:

* Tìm hiu tình hung:

- Tình hung 1: ch con đường và ngôi nhà để người khách nhn ra và không b lc .

- Tình hung 2: t cái áo c th để người bán hàng ly đúng, khi mt thì gi.

- Tình hung 3: T chân dung người lc sĩ.

Ví d: t mt người bn, t mt hot động(ch, Tết, bui sinh nht…)

=> Các tình hung trên đều s dng văn miêu t

1

 


? Em hiu thế nào là văn miêu t?

 

 

 

 

 

 

- GV cho HS tìm 2 đon văn miêu t Dế Mèn và Dế Choắt trong văn bản “Bài hc đường đời đầu tiên”

?HSTB: Qua đon văn em thy Dế Mèn có đặc đim gì ni bt? Nhng chi tiết và hình nh nào cho em thy điu đó?

? HSY:Dế Chot có đặc đim gì ni bt? Chi tiết, hình nh nào th hin điu đó?

- Yêu cầu HS qua phân tích trên rút ra nhn xét v yêu cầu ca đon văn miêu t

- GV cho HS rút ra ghi nh

- GV nhn mnh 2 đặc đim cơ bn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hot động 2: Hướng dẫn HS luyn tp.

- GV chia nhóm cho HS làm BT

- HS trình bày, nhn xét

- GV nhn xét, b sung, kết lun

 

- GV cho HS tiếp tc xác định:

.

* Khái nim: Văn miêu t là loi văn nhm giúp người đọc, người nghe hình dung được nhng đặc đim, tính cht ni bt ca mt s vt, s vic, con người…. Làm cho nhng cái đó như hin lên trước mt người đọc, người nghe

* Đọc đon văn miêu t:

- T Dế Mèn: “Bi tôi ăn ……….. vut râu”

- T Dế Chot: “ Cái chàng …. hang tôi”

-> Dế Mèn là chàng Dế thanh niên cường tráng( hình nh: đôi càng mm bóng, vut cng, nhn hot, cánh dài tn chm đuôi, c người ph màu nâu bóng m…)

-> Dế Chot là chàng Dế yếu đui(người gy gò, dài lêu nghêu, cành ngn, càng bè bè, mt mũi ngn ngơ…)

- Để làm ni bt đặc đim ca s vt cn phi la chn được nhng hình nh c th, tiêu biu nht ca s vt, con người đó

*. Ghi nh : SGK trang 16.

- Trường hp dùng văn miêu t: khi cn tái hin hoc gii thiu vi ai đó v mt s vt, s vic, con người

- Bn cht ca văn miêu t và y/c đối vi người viết:
+ Bn cht: là làm ni bt nhng đặc đim c th và tính cht tiêu biu ca s vt, con người… giúp người đọc người nghe hình dung và nhn ra ngay s vt, con người được miêu t.

+ Yêu cầu : Khi viết văn miêu t cn phi biết quan sát và dn ra được nhng hình nh c th, tiêu biu nht cho s vt, con người được miêu t

II. Luyn tp:

Bài 1:

a. Đon 1: Đặc t Dế Mèn vào độ tui “thanh niên cường tráng”

- Đặc đim ni bt: to kho, mnh m .

- Chi tiết: đôi cánh, càng, vut, ….

b. Đon 2: Tái hin hình nh chú bé liên lc.

 

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

  • Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
    Địa lý 9

    Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

    Giáo án điện tử Địa lý 9

    3 – tuần 2 Ngày dạy: 06.9.2016 Bài 3 PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. MỤC TIÊU: 1.1. Kiến thức: *HS biết: Hoạt động 1: Trình bày được đặc điểm mật độ dân số và sự phân bố dân cư của nước ta. Hoạt động 2: Biết đặc điểm của các loại hình quần cư nông thôn, quần cư thành thị và đô thị hoá ở..

  • Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
    Địa lý 9

    Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

    Giáo án điện tử Địa lý 9

    Bài 3.....Tiết: 3 Tuần:2 PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. MỤC TIÊU: 1.1.kiến thức *Học sinh hiểu: -Hiểu và trình bày được đặc điểm MĐDS & phân bố dân cư, biết đặc điểm các lọai hình quần cư. *Học sinh biết: -Sự khác nhau của 2 loại quần cư. Nông thôn và thành thị - Nhận biết quá trình đô..

  • Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
    Địa lý 9
  • Bai 3-Phan bo dan cu va cac loai hinh quan cu
    Địa lý 9

    Bai 3-Phan bo dan cu va cac loai hinh quan cu

    Giáo án điện tử Địa lý 9

  • Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
    Địa lý 9
  • Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
    Địa lý 9

    Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

    Giáo án điện tử Địa lý 9

    Bài 3.....Tiết: 3 Tuần:2 PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. MỤC TIÊU: 1.1.kiến thức *Học sinh hiểu: -Hiểu và trình bày được đặc điểm MĐDS & phân bố dân cư, biết đặc điểm các lọai hình quần cư. *Học sinh biết: -Sự khác nhau của 2 loại quần cư. Nông thôn và thành thị - Nhận biết quá trình đô..

  • Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
    Địa lý 9
  • Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
    Địa lý 9

    Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

    Giáo án điện tử Địa lý 9

    3 – tuần 2 Ngày dạy: 06.9.2016 Bài 3 PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. MỤC TIÊU: 1.1. Kiến thức: *HS biết: Hoạt động 1: Trình bày được đặc điểm mật độ dân số và sự phân bố dân cư của nước ta. Hoạt động 2: Biết đặc điểm của các loại hình quần cư nông thôn, quần cư thành thị và đô thị hoá ở..

  • Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
    Địa lý 9

    Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

    Giáo án điện tử Địa lý 9

    3 – tuần 2 Ngày dạy: 06.9.2016 Bài 3 PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. MỤC TIÊU: 1.1. Kiến thức: *HS biết: Hoạt động 1: Trình bày được đặc điểm mật độ dân số và sự phân bố dân cư của nước ta. Hoạt động 2: Biết đặc điểm của các loại hình quần cư nông thôn, quần cư thành thị và đô thị hoá ở..

  • Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
    Địa lý 9

    Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

    Giáo án điện tử Địa lý 9

    Bài 3.....Tiết: 3 Tuần:2 PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ 1. MỤC TIÊU: 1.1.kiến thức *Học sinh hiểu: -Hiểu và trình bày được đặc điểm MĐDS & phân bố dân cư, biết đặc điểm các lọai hình quần cư. *Học sinh biết: -Sự khác nhau của 2 loại quần cư. Nông thôn và thành thị - Nhận biết quá trình đô..

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU