Bài 6. Bài thực hành 1: Tính axit-bazơ. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

giáo án Hóa học 11
  Đánh giá    Viết đánh giá
 43       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
jjw1zq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
11/8/2014 8:15:47 AM
Loại file
doc
Dung lượng
2.03 M
Lần xem
1
Lần tải
43
File đã kiểm duyệt an toàn

BÀI THỰC HÀNH SỐ 1 TÍNH AXIT-BAZƠ PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG CÁC DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI   Thí nghiệm1. Tính bazơ  a)  b)    1. Cách tiến hành: + Lấy ống nhỏ giọt hoặc đũa thuỷ tinh nhỏ m,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử Bài 6. Bài thực hành 1: Tính axit-bazơ. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li, Giáo Án Hóa Học 11 , Giáo án điện tử Bài 6. Bài thực hành 1: Tính axit-bazơ. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li, doc, 1 trang, 2.03 M, Hóa học 11 chia sẽ bởi Ho� Hoàng Th�? đã có 43 download

 
LINK DOWNLOAD

Bai-6.-Bai-thuc-hanh-1-Tinh-axit-bazo.-Phan-ung-trao-doi-ion-trong-dung-dich-cac-chat-dien-li.doc[2.03 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

BÀI THỰC HÀNH SỐ 1
TÍNH AXIT-BAZƠ
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
TRONG CÁC DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI


 Thí nghiệm1. Tính bazơ

a)

)



1. Cách tiến hành:
+ Lấy ống nhỏ giọt hoặc đũa thuỷ tinh nhỏ một giọt dd HCl 0,1M lên mảnh giấy quì đặt trước trên tấm kính thuỷ tinh.
+ Làm các TN tiếp tương tự tiếp theo với các dd:
CH3COOH 0,1M;
NaOH 0,1M;
NH3 0,1M;
2. Quan sát:
Từng trường hợp với màu chuẩn của pH để xác định gần đúng giá trị pH dung dịch.

Hiện tượng
Giải thích-Viết phương trình hóa học
Ghi chú






Thí nghiệm 2. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li


1. Cách tiến hành:
a) Nhỏ 2 ml dd Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng sẵn 2ml dd CaCl2 đặc. Nhận xét hiện tượng xảy ra.
) Hòa tan kết tủa trắng ở thí nghiệm a) bằng dd HCl loãng. Nhận xét các hiện tượng xảy ra.
c) Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaOH loãng, sau đó nhỏ vào vài giọt dung dịch phenolphtalein lắc nhẹ. Nhận xét màu của dung dịch.
Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl loãng vào dung dịch trên, vừa nhỏ vừa lắc cho đến khi mất màu hồng.



d) Điều chế Zn(OH)2 bằng các dung dịch ZnSO4 và NaOH (vừa đủ). Lấy một ít kết tủa bỏ vào ống nghiệm. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào cho đến dư. Quan sát các hiện tượng xảy ra.

2. Quan sát, nhận xét, giải thích các hiện tượng và viết các phương trình phản ứng (phân tử, ion thu gọn).


Bài tập
Câu 1: Dãy chất nào sau đây gồm dung dịch các chất làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl, NaOH, NH3 B. H2SO4, HCl, CH3COOH
B. Ca(OH)2, NH3, NaOH C. HNO3, CH3COOH, KOH
Câu 2: Để nhận biết các chất sau: HCl, NH3, H2SO4. Ta chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây?
A. Dd AgNO3 B. Dd CaCl2 C. DdNaOH D. Quỳ tím
Câu 3: Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, rồi thêm từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm trên thì có hiện tượng gì xảy ra?
A. dd NaOH chuyển sang màu hồng, sau đó dần dần mất màu hồng.
B. dd NaOH không màu, sau đó dần dần xuất hiện màu hồng.
C. dd NaOH chuyển sang màu đỏ, sau đó dần dần xuất hiện màu đỏ.
D. dd NaOH chuyển sang màu xanh, sau đó dần dần mất màu xanh.
BÀI THỰC HÀNH SỐ 2
TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ HỢP CHẤT NITƠ, PHOTPHO
PHÂN BIỆT MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN HÓA HỌC

 Thí nghiệm 1: Thử tính chất của dung dịch amoniac



- Lấy dung dịch amoniac vào hai ống nghiệm nhỏ. Cho vài giọt phenolphtalein vào ống thứ nhất và 5 – 6 giọt muối nhôm clorua vào ống thứ hai.
- Nhận xét sự xuất hiện màu ở ống nghiệm thứ nhất và cho biết dung dịch amoniac có môi trường gì? Ở ống nghiệm thứ hai có hiện tượng gì? Viết phương trình hoá học của phản ứng.


Thí nghiệm 2: Tính oxi hóa của axit nitric đặc và loãng



* Cách tiến hành:
a. Ống 1 nghiệm chứa 0,5 ml dd HNO3 đặc 68% + một mảnh nhỏ Cu vào.
. Ống 2 nghiệm chứa 0,5 ml dd HNO3 loãng 15% + một mảnh nhỏ Cu vào, đun nhẹ.
Nút các ống bằng bông tẩm dd NaOH.
Quan sát màu của khí bay ra và màu của dung dịch trong mỗi ống nghiệm. Giải thích, viết phương trình hóa học.


Thí nghiệm 3: Tính oxi hóa của muối nitrat nóng chảy


Lấy 1 ống nghiệm khô chịu nhiệt cặp thẳng đứng trên giá sắt, đặt giá trên chậu cát. Cho một ít tinh thể KNO3 vào ống nghiệm rồi dùng đèn cồn đốt cho muối nóng chảy. Khi phân hủy (có bọt khí), đốt mẩu than bén lửa đưa vào miệng ống nghiệm.
Quan sát sự cháy tiếp tục của hòn than. Giải thích, viết

BÀI THC HÀNH S 1

 

  TÍNH AXIT-BAZƠ

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION

TRONG CÁC DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI

 

 Thí nghim1. Tính bazơ

a)

b)

 

 

1. Cách tiến hành:

+ Ly ng nh git hoc đũa thu tinh nh mt git dd HCl 0,1M lên mnh giy quì đặt trước trên tm kính thu tinh.

+ Làm các TN tiếp tương t tiếp theo vi các dd:

 

 

 

 

 

CH3COOH 0,1M;

 

 

 

 

 

NaOH 0,1M;

 

 

 

 

 

NH3  0,1M;

 

 

2. Quan sát:

 Tng trường hp vi màu chun ca pH để xác định gn đúng giá tr pH dung dch.

Hiện tượng

Giải thích-Viết phương trình hóa học

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 Thí nghim 2. Phn ng trao đổi ion trong dung dch các cht đin li

1. Cách tiến hành:

 

a) Nh 2 ml dd Na2CO3 đặc vào ng nghim đựng sn 2ml dd CaCl2 đặc. Nhn xét hin tượng xy ra.

 

 

 

 

b) Hòa tan kết ta trng thí nghim a) bng dd HCl loãng. Nhn xét các hin tượng xy ra.

 

 

 

 

 

c) Cho vào ng nghim 2 ml dung dch NaOH loãng, sau đó nh vào vài git dung dch phenolphtalein lc nh. Nhận xét màu của dung dịch.

Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl loãng vào dung dịch trên, vừa nhỏ vừa lắc cho đến khi mất màu hồng.

 

 

 

d) Điều chế Zn(OH)2 bằng các dung dịch ZnSO4 và NaOH (vừa đủ). Lấy một ít kết tủa bỏ vào ống nghiệm. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào cho đến dư. Quan sát các hiện tượng xảy ra.

2. Quan sát, nhn xét, gii thích các hin tượng và viết các phương trình phn ng (phân t, ion thu gn).

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tập

Câu 1: Dãy chất nào sau đây gồm dung dịch các chất làm quỳ tím hóa đỏ?

 A. HCl, NaOH, NH3   B. H2SO4, HCl, CH3COOH

 B. Ca(OH)2­, NH3, NaOH   C. HNO3, CH3COOH, KOH

Câu 2: Để nhận biết các chất sau: HCl, NH3, H2SO4. Ta chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây?

 A. Dd AgNO3 B. Dd CaCl2  C. DdNaOH  D. Quỳ tím

Câu 3: Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, rồi thêm từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm trên thì có hiện tượng gì xảy ra?

A. dd NaOH chuyển sang màu hồng, sau đó dần dần mất màu hồng.

B. dd NaOH không màu, sau đó dần dần xuất hiện màu hồng.

C. dd NaOH chuyển sang màu đỏ, sau đó dần dần xuất hiện màu đỏ.

D. dd NaOH chuyển sang màu xanh, sau đó dần dần mất màu xanh.

 


BÀI THC HÀNH S 2

 

TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ HỢP CHẤT NITƠ, PHOTPHO

PHÂN BIỆT MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN HÓA HỌC

 

Thí nghiệm 1: Thử tính chất của dung dịch amoniac

 

- Lấy dung dịch amoniac vào hai ống nghiệm nhỏ. Cho vài giọt phenolphtalein vào ống thứ nhất và 5 – 6 giọt muối nhôm clorua vào ống thứ hai.

- Nhận xét sự xuất hiện màu ở ống nghiệm thứ nhất và cho biết dung dịch amoniac có môi trường gì? Ở ống nghiệm thứ hai có hiện tượng gì? Viết phương trình hoá học của phản ứng.

 

 Thí nghim 2: Tính oxi hóa ca axit nitric đặc và loãng

 

* Cách tiến hành:

a. ng 1 nghim cha 0,5 ml dd HNO3 đặc 68% + mt mnh nh Cu vào.

 

b. ng 2 nghim cha 0,5 ml dd HNO3 loãng 15% + mt mnh nh Cu vào, đun nh.

Nút  các ng bng bông tm dd NaOH.

Quan sát màu của khí bay ra và màu của dung dịch trong mỗi ống nghiệm. Giải thích, viết phương trình hóa học.  

 

 

Thí nghim 3: Tính oxi hóa ca mui nitrat nóng chy

Lấy 1 ng nghim khô chu nhit cặp thẳng đứng trên giá st, đặt giá trên chu cát. Cho  mt ít tinh th KNO3 vào ống nghiệm ri dùng đèn cn đốt cho muối nóng chảy. Khi phân hủy (có bt khí), đốt mu than bén la đưa vào ming ng nghim.

Quan sát sự cháy tiếp tục của hòn than. Giải thích, viết phương trình hóa học.

 

Thí nghim 4: Phân bit mt s loi phân bón hóa học

 

b)  San thành 3 ng khác mi ng 1 ml mi dung dch.

Quan sát b ngoài các phân bón:

a) Th tính tan ca phân bón (NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2.

Lấy mỗi loại 1 ít cỡ bằng hạt ngô vào từng ống nghiệm riêng biệt. Cho vào 3 l 4 -5 ml nước, lc nhẹ cho đến khi các chất tan hết.

Sau đó san thành 3 ng nh, mi ng 1 ml mi loi để  làm các TN sau:

 

b) Cho vào mi ng  0,5 ml dd NaOH đun lên c 3 ng và th bng giy qu ẩm.

Quan sát sự thay đổi màu của quỳ tím và mùi của khí thoát ra.

Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion thu gọn.

 

c)

 

c) Còn li ống nghiệm KCl và Ca(H2PO4)2.

Nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào từng ống nghiệm. Phân biệt 2 loại phân bón trên bằng cách quan sát hiện tượng trong 2 ống.

Giải thích, viết phương trình hóa học.

Bài tập

Bài 1:Khi điều chế khí NH3 có thể thu khí bằng cách nào sau đây?

A.Dời chổ nước 

B.Dời chổ không khí bằng cách dẫn khí NH3 đi từ trên xuống

C.Dời chổ không khí bằng cách dẫn khí NH3 đi từ dưới lên

D.A và B đúng

Bài 2:Để phân biệt axit HCl,HNO3,H2SO4 đặc dùng kim loại nào sau đây?

A.Sắt           B.Đồng         C.Nhôm                  D.Bari

Bài 3:Chỉ dùng một hoá chất hãy nhận biết các dung dịch AlCl3 ,ZnCl­2 ,CuSO4 ,FeSO4

A.ddNaOH          B.dd Ba(OH)2          C.dd NH3        D.Na
BÀI THC HÀNH S 3

 

PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH NGUYÊN TỐ

ĐIỀU CHẾ VÀ TÍNH CHẤT CỦA METAN

 

Thí nghim 1: Xác định định tính cacbon và hiđro

 

 

 

* Cách tiến hành:

 Tìm C và H

Trn đều 0,2 – 0,3 g saccarozơ với 1,0 g, sau đó cho hn hp vào ng nghim, cho tiếp 1g CuO ph hết b mt hn hp trong ng nghim, ly cc bông tm bt CuSO4 khan trng để sát ming ng nghim, dn khi thoátt ra vào nước vôi trong, tiến hành lp dng c như hình v:

Đun ng nghim có cha hn hp rn.

 

Quan sát sự thay đổi màu bột CuSO4 trên cc bông và ống nghiệm đựng nước vôi trong.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thí nghiệm 2: Nhận biết halogen trong hợp chất hữu cơ

 

- Lấy đoạn dây đồng nhỏ dài 20 cm,  đường kính khoảng 0,5mm, cuốn hình lò xo dài 5cm và có đoạn dài để tay cầm (1). Đốt nóng phần lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi ngọn lửa không còn nhuốm màu xanh lá mạ (2).

- Nhúng nhanh phần lò xo vào ống nghiệm đựng chất hữu cơ (3), hoặc áp vào dép nhựa, lại đốt phần lò xo trên ngọn lửa đèn cồn. Quan sát màu của ngọn lửa.

 

 

 

 

 

 

Thí nghim 3: Điu chế và th tính cht ca metan

 

 

Hn hp CH3COONa và vôi tôi trn nghin vi xút theo t l 1:2 v khi lượng, tiến hành lp dng như các hình v.

- Đun nóng mnh hn hp bng đèn cn.

- Thu ly khí CH4 bng cách đẩy nước.

 

 

 

Thay ng dn khí bng ng vut nhn có gn nút cao su, đốt khí tht ra đầu ng  dẫn khí vut nhn.

 

Quan sát màu ngn la.

 

- Dn khí metan qua dung dch brom.

 

Quan sát xem dung dch brom có mt màu vi metan hay không.

 

 

 

- Dn khí metan qua dung dch thuc tím.

 

Quan sát xem dung dch thuc tím có mt

màu vi metan hay không.

d)

 

- Đưa một mẩu sứ trắng hoặc một vật bằng sứ trắng chạm vào ngọn lửa của metan.

 

Quan sát các hiện tượng đã xảy ra và giải thích. Viết các phương trình hóa học của phản ứng.

 

Bài Tập:

Câu 1: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là:

 A. Chuyển hóa các chất hữu cơ thành các chất vô cơ quen thuộc rồi nhận biết sản phẩm đó bằng các phản ứng đặc trưng.

 B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có nhiều mùi khét.

 C. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội than.

 D. Đun hợp chất hữu cơ với NaOH để tìm hidro.

Câu 2: Để xác định trong phân tử hợp chất hữu cơ có nguyên tố hidro, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?

 A. Đốt cháy thấy có hơi nước thoát ra.

 B. Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng P2O5.

 C. Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua bình đựng CuSO4 khan màu trắng.

 D. Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua bình đựng axit H2SO4 đặc.

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?

A. Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút.   B. Crackinh hexan.

C. Phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ.  D. Tổng hợp từ cacbon và hidro.

 

 


BÀI THC HÀNH S 4

 

TÍNH CHẤT CỦA HIDROCACBON KHÔNG NO

 

Thí nghim1: Điu chế và th tính cht ca etilen

 

 

 

 

Cách tiến hành:

 

Cho 2ml C2H5OH khan vào ống nghiệm khô + 4ml H2SO4 đặc lc đều + vài viên đá bt.

Lắp dụng cụ như hình vẽ:

Đun nóng hỗn hợp sao cho hỗn hợp không trào lên ống dẫn khí.

- Đốt khí thoát ra đầu ng thông vut nhn ống dẫn khí.

 

- Dẫn khí sinh ra vào dung dịch brom.

 

- Dn khí đi qua dung dch KMnO4.

 

Quan sát s thay đổi màu ca dung dch. Viết phương trình hóa học.

Thí nghim 2:  Điu chế và th tính cht ca axetilen

a)

 

Hoặc

 

Cách tiến hành:

- Cho một vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào một ống nghiệm chứa sẵn 2ml H2O. Đậy nhanh ống bằng nút cao su có gắn ống thông. Dẫn khí đi vào dung dịch AgNO3 trong NH3.

- Quan sát.

 

Hoc

 

 

 

 

 

 

- Dn khí qua dung dch KMnO4. Quan sát hin tượng.

Hoặc

 

 

- Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô bằng hạt ngô vào ống nghiệm chứa sẳn 2ml nước. Đậy nhanh ống bằng nút cao su có gắn ống thông vuốt nhọn.

 

 

- Đốt khí sinh ra. Đưa mảnh sứ hoặc đồ vật bằng sứ trắng chạm vào ngọn lửa đang cháy.

 

- Quan sát, nhận xét hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học.

Thí nghiệm 3: Phản ứng của tecpen với nước brom

a)

 

 

b)

 

a) Cho vài giọt dầu thông vào ống nghiệm chứa 2ml nước brom, lắc kĩ, để yên, quan sát giải thích hiện tượng.

 

 

 

 

 

 

 

b) Nghiền nát quả cà chua chín đỏ, lọc lấy phần nước trong. Nhỏ từ từ từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa 2ml nước cà chua.

- Quan sát sự đổi màu và giải thích.

 

 

 Bài tập:

Câu 1:  Điều chế etylen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH(H2SO4 đặc, t0>1700C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Dung dịch nào dưới đây có thể dùng để loại bỏ SO2 và CO2?

 A. Dung dịch Br2  B. Dung dịch NaOH dư

 C. Dung dịch Na2CO3   D. Dung dịch KMnO4, loãng, dư

Câu 2: Để nhận biết 3 khí trong 3 bình mất nhãn: C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng hóa chất nào sau đây?

 A. Dung dịch Br2.   B. Dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Br2.

 C.Dung dịch AgNO3/NH3.  D. Dung dịch HCl và dung dịch Br2.

Câu 3: Cách làm nào dưới đây giúp loại được khí axetilen có lẫn trong khí etilen?

 A. Cho hỗn hợp qua dung dịch thuốc tím.

 B. Cho hỗn hợp tác dụng với HCl.

 C. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom.

 D. Cho hỗn hợp qua dung dịch AgNO3 trong NH3.

Câu 4: Một học sinh làm thí nghiệm cho từ từ vài giọt dung dịch dầu thông vào ống nghiệm có chứa dung dịch brom rồi lắc kĩ thì có hiện tượng gì ?

 A. dung dịch brom không đổi màu.  B. dung dịch brom mất màu.

 C. dung dịch brom chuyển sang màu đỏ. D. dung dịch brom chuyển sang màu xanh.

 

 


BÀI THỰC HÀNH SỐ 5

 

TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ HIDROCACBON THƠM

 

Thí nghiệm 1: Tính chất của benzen

 

 

 

- Lấy 3 ống nghiệm như nhau để trên giá gỗ, mỗi ống cho vào sẵn 2ml nước brom. Cho vào ống thứ nhất 5 giọt benzen, ống thứ  hai 5 giọt dầu thông, ống thứ ba 5 giọt hexan. Lắc đều, sau đó cùng để yên trên giá gỗ.

- Quan sát từng ống, so sánh, giải thích.

Thí nghiệm 2: Tính chất của toluen

 

Sau đó đun sôi ống (2), quan sát màu của dung dịch.

-         3 ống nghiệm sạch đều để trên giá gỗ.

 

-         Cho vào ống (1) mẩu iot to bằng hạt tấm, ống (2) 2ml KMnO4, ống (3) 2ml dung dịch Br2.

 

-         Cho tiếp vào mỗi ống 0,5 ml toluen.

 

-         Lắc kĩ từng ống, để yên, quan sát.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-         Đun ống (2) trên ngọn lửa đèn cồn đến sôi, quan sát màu của dung dịch.

 

Bài tập

Câu 1: Có 3 bình mất nhãn đựng 3 dung dịch chất lỏng: benzen, toluen, và stiren. Bằng phương pháp hóa học hãy chọn một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ?

A. dung dịch Br2   B. dung dịch KMnO4

C. dung dịch AgNO3   D. Dung dịch KOH

Câu 2: Cho stiren tác dụng với dung dịch KMnO4 hiện tượng quan sát được là

A.không có hiện tượng gì             B.dd KMnO4 mất màu 

C.có kết tủa đen xuất hiện            D.cả B và C


                              BÀI THC HÀNH S 6

 

TÍNH CHẤT CỦA MỘT VÀI DẪN XUẤT HALOGEN,

ANCOL VÀ PHENOL

 

Thí nghiệm 1: Thuỷ phân dẫn xuất halogen.

 

- Lấy một ống nghiệm chứa sẵn dẫn xuất halogen, rồi thực hiện tuần tự  các bước như hình vẽ trên. Quan sát hiện tượng xảy ra.

Hiện tượng

Giải thích-Viết phương trình hóa học

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thí nghiệm 2: Tác dụng của glixerol với  đồng (II) hiđroxit

 

 

Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào cả 2 ống.

- Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 3 giọt dung dịch CuSO4 5% và 2 ml dung dịch NaOH 1)% lắc nhẹ.

- Nhỏ tiếp vào ống thứ nhất 5 giọt glixerol.

- Nhỏ vào ống thứ hai 5 giọt etanol rồi cùng lắc nhẹ cả 2 ống.

- Quan sát sự biến đổi màu của các dung dịch.

 

- Sau đó nhỏ từ từ dung dịch axit clo hiđric vào cả hai ống nghiệm. Quan sát hiện tượng xảy ra.

Thí nghiệm 3: Tác dụng của phênol với brom

 

 

Nhỏ từ từ  từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa sẵn dung dịch phenol.

 

- Quan sát hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học của phản ứng.

Thí nghiệm 4: Phân biệt etanol, phenol, glixerol

Cho 3 ống nghiệm không dán nhãn đựng một trong các chất sau: etanol, phenol, glixerol. Hãy phân biệt từng chất trong mỗi ống bằng phương pháp hóa học.

 

 

 

Bài Tập:

Câu 1: Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:

 A. Na, CH3COOH  B. Na  C. Na, NaOH D. Na, dung dịch Br2

Câu 2: Hiện tượng thí nghiệm nào dưới đây được mô tả không đúng?

 A. Cho dung dịch brom vào dung dịch phenol, xuất hiện kết tủa trắng.

 B. Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

 C. Cho phenol vào dung dịch NaOH, ban đầu phân lớp, sau đó tạo dung dịch đồng nhất.

 D. Dẫn dòng khí CO2 vào dung dịch natriphenolat thấy xuất hiện vẫn đục.

Câu 3: Có 3 chất lỏng không màu đựng trong các bình mất nhãn: ancol etylic, phenol, axit fomic. Để nhận biết 3 chất lỏng trên, có thể dùng thuốc thử nào sau?

 A. Quỳ tím và dung dịch NaOH  B. Dung dịch NaHCO3 và Na

 C. Cu(OH)2 và Na    D. Quỳ tím và dung dịch NaHCO3

Câu 4: Cho glixerol vào Cu(OH)2 thì có hiện tượng gì xảy ra?

 A. kết tủa màu xanh lam.  B. Cu(OH)2 tan dần và tạo ra kết tủa đỏ gạch.

C. không đổi màu.  D. Cu(OH)2 tan dần và tạo ra dung dịch màu xanh lam.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


BÀI THC HÀNH S 7

 

TÍNH CHẤT CỦA ANĐEHIT VÀ AXIT CACBOXYLIC

 

Thí nghim 1: Phn ng tráng bc

 

 

Cho 1ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ. Sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Dung dịch thu được gọi là thuốc thử Ton-len (Tollens). Nhỏ tiếp 3-5 giọt dd anđehit fomic (fomon), sau đó đun nóng nhẹ hỗn hợp trong vài phút ở khoảng 60-700C.

Quan sát sự biến đổi màu sắc trên thành ống nghiệm.

 

Thí nghim 2:  Phản ứng đặc trưng của anđehit và axit cacboxylic

 

+ Có 3 lọ hóa chất không nhãn chứa riêng biệt các chất hữu cơ là: axit axetic, anđehitfomic và etanol. Phân biệt từng chất bằng phương pháp hóa học.

Bài TẬP

Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

 A. NaOH  B. CaCl2  C. CH3COOH D. K2CO3

Câu 2:  Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) và axit axetic (CH3COOH) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

   A. giấy quì tím.                                     B. dung dịch Na2CO3.

  C. dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.  D. tất cả đều đúng.

Câu 3: Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch andehit fomic, sau đó đun nhẹ hỗn hợp có hiện tượng gì xảy ra?

 A. Xuất hiện kết tủa vàng.

 B. xuất hiện trên thành ống nghiệm có một lớp bạc kim loại màu sáng.

 C. xuất hiện kết tủa màu xanh.

 D. xuất hiện trên thành ống nghiệm có một lớp bạc kim loại màu đỏ.

 

 

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về Bài 6. Bài thực hành 1: Tính axit-bazơ. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU