bài tập đlbt cơ năng và pttt khi li tuong

Đăng ngày 3/2/2017 5:32:33 PM | Thể loại: Vật lý 10 | Chia sẽ bởi: Tiến Nguyễn Văn | Lần tải: 78 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.00 M | Loại file: doc

 

 

                                                               ÔN THI HSG

ĐLBT CƠ NĂNG

1. Một vật rơi tự do từ độ từ độ cao 120m. Lấy g=10m/s2 . Bỏ qua sức cản .Tìm độ cao mà ở đó động năng của vật lớn gấp đôi thế năng.

2. Một vật rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất . Lấy g = 10 m/s2. Ở độ cao nào so với mặt đất thì vật có thế năng bằng động năng ?

3. Một vật có khối lượng 0,1kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất lên cao với vận tốc 10m/s. Lấy g=10m/s2.Bỏ qua sức cản.

a. Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được.

b. Tìm vị trí và vận tốc của của vật mà tại đó động năng gấp 3 lần thế năng.

c. Hỏi khi vật đi được quãng đường 8m thì động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?

4. Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 0,8 m ném xuống một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2, mốc thế năng tại mặt đất. Tính cơ năng của vật ngay khi ném?

5. Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 10 m, góc nghiêng giữa mặt dốc và mặt phẳng nằm ngang là 30o. Lấy g = 10 m/s2. Tính vận tốc của vật ở chân dốc trong các trường hợp:

a. Bỏ qua ma sát.

b. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng .

6. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m. Kéo cho nó hợp với phương thẳng đứng góc 45o rồi thả nhẹ. Tính độ lớn vận tốc và lực căng dây treo  của con lắc khi nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 30o . Lấy g = 10 m/s2

7. Một vật khối lượng 1 kg được thả rơi từ độ cao 20m. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g=10m/s2.

a/ Tính thế năng của vật khi thả và suy ra cơ năng của vật?

b/ Tính thế năng của vật ở độ cao 10m, suy ra động năng của vật tại đây

c/ Tính động năng của vật khi chạm đất, suy ra vận tốc của vật khi chạm đất ?

8. Một viên đá nặng 100g được ném thẳng đứng từ dưới lên trên với vận tốc 10m/s từ mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g=10m/s2.

a/ Tính động năng của viên đá khi ném, suy ra cơ năng của viên đá?

b/ Tìm độ cao cực đại mà viên đá đạt tới.

c/ Ở độ cao nào thì thế năng viên đá bằng với động năng của nó?

9. Một quả bóng nặng 10g được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 10m/s ở độ cao 5m. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g=10m/s2.

a/ Tìm cơ năng của bóng?

b/ Vận tốc của bóng khi chạm đất?

10. Một vật nặng được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc 20m/s từ độ cao h=10m so với mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g=10m/s2.

a/ Tìm độ cao cực đại mà vật đạt tới?

b/ Ở độ cao nào thì động năng của vật bằng 3 lần thế năng của nó? Tìm vận tốc của vật khi đó?

c/ Tìm vận tốc của vật khi chạm đất?

11.Một viên bi được thả lăn không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao 40 cm. Bỏ qua ma sát và lực cản không khí, lấy g=10m/s2.

a/ Tìm vận tốc của viên bi khi nó đi xuống được nữa dốc?

b/ Tìm vận tốc của viên bi tại chân dốc?

c/ Ở vị trí nào trên dốc thì thế năng của viên bi bằng 3 lần động năng của nó ? Tìm vận tốc của viên bi khi đó?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTTT KHÍ LÍ TƯỞNG

12. Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 270C có áp suất 1at. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 570C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?.

13. Một lượng khí đựng trong xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số của lượng khí: 1,5atm, 13,5 lít, 300K. Khi pit tông bị nén, áp suất tăng lên 3,7atm,  thể tích giảm còn 10 lít. Xác định nhiệt độ khi nén.

14. Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn vào một bình có thể tích 5000 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 240C và áp suất 765mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây. Coi quá trình bơm diễn ra 1 cách đều đặn.

15.  Tính khối lượng riêng của KK ở 800C và áp suất 2,5.105Pa. Biết khối lượng riêng của KK ở 00C là 1,29kg/m3, và áp suất 1,01.105Pa.

 

16. Một ruột xe máy  được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2 atm. Hỏi ruột có bị nổ không, khi để ngoa2ina81ng nhiệt độ 40oC? Coi thể tích của ruột là không đổi và biết ruột chỉ chịu được áp suấ tối đa là 2,5 atm.

17. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 30oC và áp suất 2.105 Pa.

Hỏi phải tăng nhiệt độ lên đến bao nhiêu độ để áp suất khí trong bình tăng lên gấp đôi?

ĐS: 333oC

18. Một bình cầu có dung tích 20 lít chứa ô xy ở 160C dưới áp suất 100atm. Tính thể tích của ô xy này ở điều kiện tiêu chuẩn.

19. Một bình kín có thể tích 0.4 m3 , chứa khí ở 270C ở áp suất 1.5 atm khi mở nắp , áp suất trong bình còn lại  là 1 atm và nhiệt độ là 00

a. Tìm thể tích khí thoát ra khỏi bình ở điều kiện tiêu chuẩn.

b. Tìm khối lượng khí còn lại trong bình và khối lượng khí thoát ra . Biết khối lượng riêng  của khí ở điều kiện chuẩn là D0=1.2Kg/m3

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

giáo án bài tập đlbt cơ năng và pttt khi li tuong, Vật lý 10. . nslide.com chia sẽ tới đọc giả tài liệu bài tập đlbt cơ năng và pttt khi li tuong .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng xem , Tài liệu bài tập đlbt cơ năng và pttt khi li tuong thuộc chủ đề Vật lý 10 được giới thiệu bởi user Tiến Nguyễn Văn đến thành viên nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này đã đưa vào chuyên mục Vật lý 10 , có tổng cộng 1 page, thuộc định dạng .doc, cùng thể loại còn có Giáo án Vật lý Vật lý 10 ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng nghiên cứu ÔN THI HSG ĐLBT CƠ NĂNG 1, bên cạnh đó Một vật rơi tự do từ độ từ độ cao 120m, cho biết thêm Lấy g=10m/s2 ,còn cho biết thêm Bỏ qua sức cản , cho biết thêm Tìm độ cao mà ở đó động năng của vật lớn gấp đôi thế năng, bên cạnh đó 2, nói thêm là Một vật rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất , kế tiếp là Lấy g = 10 m/s2, bên cạnh đó Ở độ cao nào so với mặt đất thì vật https://nslide.com/giao-an/bai-tap-dlbt-co-nang-va-pttt-khi-li-tuong.m3as0q.html