Giáo Án Tn Đl12:Bộ Câu Hỏi Tn Dl12_ Phân Theo 4 Cấp Độ Nhận Thức

giáo án điện tử Địa lí
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
zkx00q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2018-05-26 20:32:37
Loại file
pdf
Dung lượng
0.44 M
Trang
94
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> BÀI 1: VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP I. NHẬN BIẾT Câu 1: Công cuộc Đoi mới toàn diện nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm: A. 1986 B. 1979 C. 1985 D.

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]> BÀI 1: VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1: Công cuộc Đoi mới toàn diện nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm:  
A. 1986 B. 1979 C. 1985 D. 1978  
Câu 2: Công cuộc Đổi mới của nước ta không diễn ra theo xu thế nào sau đây:  
A. phát triển nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.  
B. dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.  
C. phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ  
nghĩa.  
D. tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.  
Câu 3: Những đổi mới đầu tiên của nước ta được thực hiện trong lĩnh vực:  
A. sản xuất nông nghiệp.  
B. sản xuất công nghiệp.  
C. giao thông vận tải.  
D. thông tin liên lạc.  
Câu 4: Việt Nam và Hoa Kỳ bình thường hóa quan hệ vào năm:  
A. 1995 B. 1996 C. 1997 D. 1994  
Câu 5: Đường lối Đổi mới nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng toàn quốc  
lần thứ:  
A. VI B. IV C. V D. VII  
Câu 6: Khi tham gia Tổ chức Thương mại thế giới Việt Nam là thành viên thứ:  
A. 150 B. 148 C. 149 D. 151  
Câu 7: WTO là tên viết tắt của tổ chức:  
A. Thương mại thế giới.  
B. Quỹ tiền tệ quốc tế  
C. Khu vực mậu dịch tự do châu Á.  
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.  
Câu 8: Xu thế tác động đến nền kinh tế - xã hội nước ta trong thời đại ngày nay:  
A. toàn cầu hóa và khu vực hóa nền kinh tế.  
B. phát triển nền kinh tế tri thức.  
C. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.  
D. phát triển công nghệ cao.  
Câu 9: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm:  
A. 1995  
B. 1996  
C. 1997  
D. 1998  
Câu 10: Mặt hàng không thuộc nhóm hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam là:  
A. tiểu thủ công nghiệp  
B. dệt may  
C. lúa gạo  
D. thủy sản  
Câu 11: Việt Nam không phải là thành viên của tổ chức nào dưới đây:  
A. NAFTA B. ASEAN C. APEC D. UN  
II. THÔNG HIỂU  
Câu 12: Đâu không phải là những thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở nước ta?  
A. Ngoại thương được phát triển ở tầm cao mới.  



B. Các ngành kinh tế phát triển nhanh.  
C. Cơ cấu kinh tế ngày càng cân đối, hợp lí hơn.  
D. Đời sống nhân dân ngày càng được cải thiện.  
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta giai  
đoạn hiện nay?  
A. Khu vực nông lâm ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất, nhưng đang có xu  
hướng giảm.  
B. Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.  
C. Tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.  
D. Tỉ trọng ngành dịch vụ đứng thứ 2 trong cơ cấu GDP cả nước.  
Câu 14: Đâu không phải là thành tựu của công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực?  
A. cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ cũng chuyển biến rõ nét.  
B. nước ta đã thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài.  
C. hợp tác kinh tế - khoa học kỹ thuật, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi  
trường,… được đẩy mạnh.  
D. ngoại thương được phát triển ở tầm cao mới  
III. VẬN DỤNG THẤP  
Câu 15: Thành tựu kinh tế nào được đánh giá là to lớn nhất ở nước ta sau hơn  
2
0 năm Đổi mới:  
A. kinh tế tăng trưởng liên tục.  
B. cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.  
C. sự phân hóa giàu nghèo có xu hướng giảm.  
D. kết cấu hạ tầng và cơ sở vật chất - kỹ thuật phát triển mạnh.  
Câu 16: Thành tựu to lớn nhất trong việc thực hiện chiến lược hội nhập vào nền  
kinh tế khu vực và thế giới của Việt Nam là:  
A. Mở rộng quan hệ quốc tế, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.  
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhanh theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.  
C. Đạt được nhiều thành tựu to lớn trong việc xóa đói, giảm nghèo.  
D. Giảm dần sự chênh lệch về kinh tế giữa các vùng lãnh thổ.  
IV. VẬN DỤNG CAO  
Câu 17: Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã đạt được những thành tựu to lớn và  
vững chắc là do:  
A. Các nguồn lực trong và ngoài nước được phát huy một cách cao độ.  
B. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa có nhiều thuận lợi.  
C. Nước ta có nhiều tiền đề kinh tế quan trọng từ các giai đoạn trước.  
D. Nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình của các nước bạn bè trên thế giới.  
BÀI 2: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH THỔ  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1: Đặc điểm không đúng với vị trí địa lí nước ta là:  
A. Nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới.  
B. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.  
C. Nằm ở phần đông bán đảo Đông Dương.  
D. Trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.  
Câu 2: Quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và đất liền là:  
A. Trung Quốc B. Thái Lan C. Lào D. Malaixia  
Câu 3: Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh:  



A. Hà Giang B. Lạng Sơn C. Lào Cai D. Cao Bằng  
Câu 4: Đường bờ biển nước ta kéo dài:  
A. 3260 km B. 2300 km C. 2360 km D. 3200 km  
Câu 5: Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành  
phố là:  
A. Đà Nẵng và Khánh Hòa.  
B. Khánh Hòa và Đà Nẵng.  
C. Thừa Thiên Huế và Bà Rịa – Vũng Tàu.  
D. Đà Nẵng và Bà Rịa – Vũng Tàu.  
Câu 6: Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh:  
A. Điện Biên B. Sơn La C. Lào Cai D. Lai Châu  
Câu 7: Điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh:  
A. Khánh Hòa  
B. Phú Yên  
C. Bà Rịa – Vũng Tàu  
D. Bình Thuận  
Câu 8: Quốc gia không có chung đường biên giới với Việt Nam là:  
A. Mi-an- ma.  
B. Trung Quốc.  
C. Lào.  
D. Cam-pu- chia.  
Câu 9: Điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ:  
A. 23 0 23’B  
B. 23 0 27’B  
C. 22 0 23’B  
D. 22 0 27’B  
Câu 10: Điểm cực Nam trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ:  
A. 8 0 34’B  
B. 8 0 36’B  
C. 8 0 32’B  
D. 8 0 30’B  
Câu 11: Điểm cực Đông trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ:  
A. 109 0 24’B  
B. 109 0 27’B  
C. 109 0 23’B  
D. 109 0 28’B  
Câu 12: Điểm cực Tây trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ:  
A. 102 0 09’B  
B. 102 0 27’B  
C. 109 0 02’B  
D. 102 0 08’B  
Câu 13: Số tỉnh của nước ta giáp với Trung Quốc là:  
A. 7  
B. 5  
C. 6  
D. 8  
Câu 14: Cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã ba biên giới giữa Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia là:  
A. Bờ Y  
B. Lệ Thanh  
C. Tây Trang  



D. Lao Bảo  
Câu 15: Số tỉnh và thành phố trực thuộc Trung Ương tiếp giáp với Biển Đông là:  
A. 28  
B. 29  
C. 30  
D. 31  
II. THÔNG HIỂU  
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta?  
A. Được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở.  
B. Là vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.  
C. Là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta.  
D. Vùng nội thủy được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.  
Câu 17: Về mặt vĩ độ, nước ta kéo dài khoảng:  
A. 15 vĩ độ  
B. 10 vĩ độ  
C. 20 vĩ độ  
D. 18 vĩ độ.  
Câu 18: Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc:  
A. phát triển nông nghiệp nhiệt đới.  
B. phát triển nông nghiệp cận nhiệt đới và ôn đới.  
C. phát triển kinh tế nhiều thành phần.  
D. bảo vệ an ninh quốc phòng.  
Câu 19: Nhận định nào không đúng về lãnh hải nước ta:  
A. có độ sâu khoảng 200m.  
B. là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.  
C. có chiều rộng 12 hải lí song song cách đều đường cơ sở.  
D. Được coi là đường biên giới quốc gia trên biển.  
Câu 20: Nhận định nào dưới đây không đúng?  
A. Lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất và núi lửa nhất trên  
thế giới.  
B. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm vùng đất,  
vùng biển và vùng trời.  
C. Việt Nam nằm trọn vẹn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc.  
D. Việt Nam là nhịp cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.  
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí, lãnh thổ  
của nước ta?  
A. Trung Quốc là quốc gia có đường biên giới trên đất liền dài nhất với nước ta.  
B. Lãnh thổ Việt Nam gắn liền với một vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng.  
C. Việt Nam nằm trong khu vực có nhiều thiên tai của thế giới.  
D. Việt Nam dễ dàng giao lưu về kinh tế - văn hóa với nhiều nước trên thế giới.  
Câu 22: Nhận định nào dưới đây không đúng?  
A. Từ vĩ độ 20 0 B tới điểm cực Bắc nước ta, trong năm có một lần Mặt Trời lên  
thiên đỉnh.  
B. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính  
chất nhiệt đới ẩm gió mùa.  
C. Nước ta nằm trọn trong vành đai nhiệt đới.  
D. Tất cả các địa điểm trên lãnh thổ Việt Nam trong năm có hai lần Mặt Trời lên  
thiên đỉnh.  



III. VẬN DỤNG THẤP  
Câu 23: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh, quốc  
phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường và nhập cư là:  
A. tiếp giáp lãnh hải  
B. lãnh hải  
C. vùng đặc quyền kinh tế  
D. thềm lục địa.  
Câu 24: Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa nên thiên nhiên nước ta có đặc điểm:  
A. sinh vật đa dạng, phong phú.  
B. khí hậu ôn hòa, dễ chịu.  
C. khoáng sản phong phú về chủng loại, lớn về trữ lượng.  
D. đất đai rộng lớn, phì nhiêu.  
Câu 25: Yếu tố của vị trí địa lí, lãnh thổ không thuận lợi cho việc phát triển kinh tế ở nước  
ta là:  
A. lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài trên 15 0 vĩ tuyến.  
B. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.  
C. gần trung tâm vùng Đông Nam Á.  
D. nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới.  
Câu 26: Nước ta có nền văn hóa phong phú và độc đáo là do:  
A. là nơi giao thoa của các dân tộc trong và ngoài khu vực Đông Nam Á.  
B. chịu ảnh hưởng của các nền văn minh cổ đại và văn minh phương Tây.  
C. nằm trong khu vực thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.  
D. nằm trong khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động trên thếgiới.  
Câu 27: Việc thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt cũng như các hoạt  
động khác là do:  
A. nằm trong cùng một múi giờ thứ 7, tính từ khu vực giờ gốc (GMT).  
B. quy mô diện tích lãnh thổ vào loại trung bình.  
C. lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến, hẹp ngang theo chiều vĩ tuyến.  
D. mạng lưới giao thông và thông tin liên lạc phát triển với tốc độ nhanh.  
Câu 28: Đường cơ sở của nước ta được xác định dựa theo:  
A. các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.  
B. mực nước lên xuống trung bình của thủy triều.  
C. mép nước thủy triều đến độ sâu 10m.  
D. độ sâu của thềm lục địa.  
IV. VẬN DỤNG CAO  
Câu 29: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên nước ta theo các vùng từ Bắc vào Nam là do sự  
chi phối của yếu tố:  
A. Vị trí địa lí và hình thể.  
B. Vị trí địa lí và khí hậu.  
C. Hình thể và địa hình.  
D. Hình dạng lãnh thổ.  
Câu 30: Thách thức to lớn nhất của nền kinh tế nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh  
tế phát triển năng động trên thế giới là:  
A. chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế.  
B. phải nhập khẩu nhiều hàng hóa, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến.  
C. trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển.  
D. đội ngũ lao động có trình độ khoa học kỹ thuật di cư đến các nước phát triển.  
BÀI 6: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI  



I.Nhận biết  
Câu 1. Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng:  
A. Đông bắc và Nam Trường Sơn B. Tây bắc và Đông bắc  
C. Bắc Trường Sơn và Nam Trường  
Sơn  
D. Tây bắc và bắc Trường Sơn  
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam:  
A. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núicao  
B. Hướng núi Tây bắc Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế  
C. Địa hình Việt Nam rất đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau  
D. Địa hình Việt Nam là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa  
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc:  
A. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích  
B. Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế với các cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông  
Triều chụm đầu với khối núi Tam Đảo  
C. Hướng nghiêng chung của khu vực là hướng Tây bắc Đông Nam liên quanđến vận động cuối  
Đệ Tam đầu Đệ Tứ  
D. Các sông trong khu vực như: Sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam cũng có hướng vòng  
cung  
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc  
A. Có địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Bắc – Nam  
B. Về mặt vị trí, vùng núi Tây bắc nằm kẹp giữa sông Hồng và sông Cả  
C. Có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến Mộc Châu, tiếp nối là những đồi  
núi đá vôi ở Ninh Bình, Thanh Hóa  
D. Kẹp giữa các dãy núi là các thung lũng sông, như Sông Đà, sông Mã, sông Chu  
Câu 5. Địa hình vùng núi Nam Trường Sơn không có đặc điểm nào sau đây  
A. Các cao nguyên Bazan Plâyku, Mơ Nông, Di Linh, khá bằng phẳng với độ cao trung bình từ  
1
000-1500m  
B. Khối núi Kom Tum và cực Nam Trung Bộ được nâng cao  
C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông Tây  
D. Đỉnh Ngọc Linh là đỉnh cao nhất của vùng  
Câu 6. Đặc điểm địa hình miền núi Trường Sơn Bắc nước ta là  
A. Hướng núi chủ yếu là hướng Tây Bắc Đông Nam  
B. Địa hình thấp, hẹp ngang, nâng ở hai đầu ở phía bắc và phía nam của khu vực  
C. Có những dãy núi đâm ngang ra biển như dãy Hoành Sơn, dãy Bạch Mã tạo nên những danh  
giới khí hậu  
D. Tất cả các ý trên  
Câu 7. So với diện tích toàn lãnh thổ, đồi núi của nước ta chiếm khoảng  
A. 3/4 diện tích  
B. 2/3 diện tích  
C. 4/5 diện tích  
D. 3/5 diện tích  
Câu 8. Độ cao của đỉnh Phan Xi Păng  
A. 3143m  
B. 3134m  
C. 3413m  
D. 4313m  
Câu 9. Đỉnh núi cao nhất nước ta thuộc dãy  



A. Hoàng Liên Sơn  
B. Trường Sơn Bắc  
C. Trường Sơn Nam  
D. Đông Triều  
Câu 10. Đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là  
A. Hướng Tây Bắc Đông Nam và hướng vòng cung  
B. Hướng Tây Nam Đông Bắc và hướng vòng cung  
C. Hướng vòng cung và Đông Nam Tây Bắc  
D. Hướng vòng cung và hướng Tây Bắc Đông Nam  
Câu 11. Địa hình núi cao ở nước ta chủ yếu tập trung ở vùng  
A. Tây bắc  
B. Đông bắc  
C. Bắc Trung bộ  
D. Tây Nguyên  
Câu 12. Độ cao chủ yếu của địa hình Việt Nam là  
A. Dưới 1000m  
B. Từ 1000-1500m  
C. Từ 1500-2500m  
D. Trên 2500m  
Câu 13. Tỷ lệ diện tích địa hình núi thấp dưới 1000m ở nước ta so với diện tích tự nhiên là  
A. Khoảng 85%  
B. Khoảng 80%  
C. Khoảng 90%  
D. Khoảng 97%  
Câu 14. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa được bảo tồn ở vành đai chân núi.  
A. Dưới 600-700m ở miền Bắc, độ cao 900-1000m ở miền Nam.  
B. Dưới 500-600m ở miền Bắc, dưới 600m ở miền Nam.  
C. Dưới 500-600m ở miền Bắc, dưới 1000m ở miền Nam.  
D. Dưới 600-700m ở miền Bắc, dưới 800m ở miền Nam.  
Câu 15. Đi từ tây sang đông của miền Bắc nước ta lần lượt gặp các cánh cung.  
A. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều  
B. Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Bắc Sơn  
C. Đông Triều, Bắc sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm  
D. Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều  
Câu 16. Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh  
thổ chiếm khoảng  
A. 1%  
C. 5%  
B. 3%  
D. 8%  
Câu 17. Tỉ lệ đồi núi thấp ở nước ta so với diện tích cả nước chiếm khoảng  
A. 85%  
C. 80%  
B. 70%  
D. 60%  
Câu 18. Số lượng các cung ở vùng núi Đông Bắc nước ta là  
A.4  
C. 5  
B. 3  
D. 6  
Câu 19. Cao nguyên nào dưới đây là cao nguyên Ba zan  
A. Di Linh B. Mộc Châu  
C. Tà Phình – Sín Chải D. Đồng Văn  
II.Thông hiểu  



Câu 20. Ở nước ta dạng địa hình bán bình nguyên thể thiện rõ nhất là ở khu vực  
A. Đông Nam bộ  
B. Trung du Bắc bộ  
C. Tây Nguyên  
D. Nam Trung bộ  
Câu 21. Các cao nguyên bazan ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng  
A.Tây Nguyên  
B. Đông Nam bộ  
C. Bắc Trung bộ  
D. Tây Bắc  
Câu 22. Dãy núi được coi là ranh giới khí hậu giữa hai miền khí hậu phía Bắc và phía Nam  
là.  
A. Bạch Mã  
B. Hoành Sơn  
C. Hoàng Liên Sơn  
D. Kẻ Bàng  
Câu 23. Sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam thuộc hệ thống  
A. Sông Thái Bình  
B. Sông Đà  
C. Sông Cả  
D. Sông Hồng  
Câu 24. Khu vực núi có dạng địa hình các-xtơ phổ biến nhất ở nước ta là  
A. Đông bắc  
B. Trường Sơn bắc  
C. Trường Sơn Nam  
D. Tây bắc  
Câu 25. Đặc điểm địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện rõ nét nhất qua quá trình  
A. Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi B. Cac-xto đá vôi  
C. Phong hóa vật lí  
D. Phong hóa hóa học  
Câu 26. Những khối núi cao trên 2000m đã  
A. Làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta  
B. Phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta  
C. Tác động tới cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta  
D. Làm phong phú cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta  
III.Vận dụng thấp  
Câu 27. Theo Quốc lộ 1A, đi từ Bắc vào Nam sẽ lần lượt đi qua các đèo  
A. Đèo ngang, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả  
B. Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Hải Vân, đèo Cả  
C. Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cả, đèo Cù Mông  
D. Đèo Hải Vân, đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Cả  
Câu 28. Các cao nguyên của vùng Tây Bắc xếp thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là.  
A. Tả Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.  
B. Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình.  
C. Sơn La, Mộc Châu, Tả Phình, Sín Chải.  
D. Sín Chải, Tả Phình, Mộc Châu, Sơn La.  
Câu 29. Có các ngọn núi cao nằm trên biên giới Việt – Lào:  
a, Khoan La San;  
b, Pha Luông;  
c, Phu Hoạt;  
d, Rào cỏ.  



Thứ tự lần lượt các ngọn núi trên từ Bắc vào Nam là:  
A. a-b- c-d B. a-c- d-b  
C. c-b- a-d  
D. a-c- b-d  
IV.Vận dụng cao  
Câu 30. Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là  
A. Tác động của vận động tân kiến tạo  
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa  
C. Sự xuất hiện từ khá sớm của con người  
D. Vị trí địa lí giáp với Biển Đông  
Câu 31. Dạng địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa  
của thiên nhiên nước ta là  
A. Đồi núi thấp  
B. Núi cao  
C. Núi trung bình  
D. Đồng bằng.  
BÀI 7: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI  
I.Nhận biết  
Câu 1. Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là  
A. Đồng bằng Sông Cửu Long  
C. Đồng bằng sông Mã  
B. Đồng bằng Sông Hồng  
D. Đồng bằng Sông Cả  
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của Đồng bằng sông Hồng.  
A. Là đồng bằng châu thổ sông lớn nhất nước ta.  
B. Là đồng bằng bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình  
C. Địa hình cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc thấp dần ra biển.  
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô và có đê ngăn lũ.  
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của Đồng bằng sông Cửu Long.  
A. Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.  
B. Là đồng bằng bồi tụ phù sa của hệ thống sông Tiền và sông Hậu.  
C. Đồng bằng có nhiều vùng trũng lớn.  
D. Bề mặt đồng bằng có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.  
Câu 4. Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng  
sông Cửu Long là.  
A. Sự màu mỡ  
B. Diện tích  
C. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi hàng năm.  
D. Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.  
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thế mạnh về tự nhiên của khu vực đồi núi đối  
với phát triển kinh tế xã hội.  
A. Thuận lợi phát triển giao thông đường bộ, đường sông.  
B. Có khí hậu mát mẻ thuận lợi để phát triển du lịch  
C. Sông ngòi có tiềm năng thủy điện lớn với công suất trên 30 triệu Kw  
D. Giàu có về tài nguyên rừng với hơn ¾ diện tích lãnh thổ  
Câu 6. Đây là đặc điểm của đồng bằng ven biển miền Trung.  
A. Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành nên đất thường nhiều cát, ít phù sa  
B. Là một tam giác châu thổ có diện tích 15000km 2  



C. Nằm ở vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng.  
D. Hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu các sông lớn.  
Câu 7. Ranh giới của vùng núi Tây Bắc là.  
A. Sông Hồng và sông Cả  
B. Sông Hồng và sông Đà  
C. Sông Hồng và sông Mã  
D. Sông Hồng và sông Mã  
Câu 8. Ranh giới của vùng núi Trường Sơn Bắc là.  
A. Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã  
B. Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã  
C. Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn  
D. Nam sông Mã tới dãy Hoành Sơn  
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của vùng đồng bằng  
A. Thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi đại  
gia súc  
B. Là cơ sở phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng các loại nông sản, nông sản chính là  
gạo  
C. Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như thủy sản, khoáng sản, lâm sản  
D. Là nơi có điều kiện để tập trung các thành phố, các khu công nghiệp, các trung tâm thương mại  
Câu 10. Hạn chế lớn nhất về tự nhiên của đồng bằng với phát triển kinh tế - xã hội là.  
A. Thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.  
B. Thiên tai bão, lũ quét, mưa đá  
C. Thiên tai lũ nguồn, lũ quét, xói mòn  
D. Thiên tai lốc, mưa đá, sương muối  
Câu 11. So với diện tích toàn lãnh thổ, đồng bằng của nước ta chiếm khoảng  
A. 1/4 diện tích  
B. 1/2 diện tích  
C. 1/3 diện tích  
D. 2/3 diện tích  
Câu 12. Đồng bằng nước ta được chia thành mấy loại  
A. 2  
B. 3  
C. 1  
D. 4  
Câu 13. Diện tích đồng bằng sông Hồng nước ta là  
A. 15000km 2  
B. 40000km 2  
C. 25000km 2  
D. 35000km 2  
Câu 14. Diện tích đồng bằng sông Cửa Long nước ta là  
A. 40000km 2  
B. 15000km 2  
C. 25000km 2  
D. 35000km 2  
II.Thông hiểu  
Câu 15. Đặc trưng nổi bật ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta là  
A. Có hệ đê ngăn lũ  
B. Địa hình thấp và bằng phẳng  



C. Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ  
D. Hàng năm toàn đồng bằng được phù sa sông mới bồi đắp  
Câu 16. Đặc trưng nổi bật của đồng bằng duyên hải Miền Trung nước ta là  
A. Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ  
B. Địa hình thấp và bằng phẳng  
C. Có nhiều hệ thống sông nhiều bậc nhất nước ta  
D. Có khả năng mở rộng thêm diện tích canh tác  
Câu 17. Bão, lũ lụt, hạn hán, gió tây khô nóng là thiên tai xảy ra chủ yếu ở vùng  
A. Duyên hải Miền Trung  
B. Đồng bằng sông Hồng  
C. Tây Bắc  
D. Tây Nguyên  
Câu 18. Đồi núi nước ta có sự phân bậc vì.  
A. Chịu tác động của vận động tạo núi Anpi trong giai đoạn Tân Kiến Tạo  
B. Chịu tác động của nhiều đợt vận động tạo núi đại Cổ Sinh  
C. Phần lớn là núi có độ cao dưới 2000m  
D. Trải qua lịch sử phát triển lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.  
Câu 19. Tác động tiêu cực của địa hình miền núi đối với đồng bằng của nước ta là.  
A. Chia cắt đồng bằng thành các châu thổ nhỏ.  
B. Mang vật liệu bồi đắp đồng bằng, cửa sông  
C. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ lụt  
D. Ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam, gió tây khô nóng.  
Câu 20. Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung  
một đặc điểm là.  
A. Được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ.  
B. Có hệ thống đê ngăn lũ ven sông  
C. Có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt  
D. Diện tích đồng bằng chủ yếu là đất mặn, đất phèn.  
Câu 21. Ở đồng bằng châu thổ sông Hồng có nhiều chân ruộng cao bạc màu và các ô trũng  
ngập nước là do.  
A. Có hệ thống đê ngăn lũ hai bên các sông  
B. Thường xuyên bị lũ lụt  
C. Có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt  
D. Có địa hình tương đối cao và bị chia cắt  
Câu 22. Trong dải đồng bằng ven biển miền Trung đồng bằng nào lớn nhất.  
A. Đồng bằng Thanh Hóa  
B. Đồng bằng Nghệ An  
C. Đồng bằng Quảng Nam  
D. Đồng bằng Tuy Hòa  
Câu 23. Khoáng sản có nguồn gốc nội sinh ở khu vực đồi núi nước ta.  
A. Đồng, chì, thiếc, sắt, crom, vàng...  
B. Đồng, chì, đá vôi, than đá...  
C. Đá vôi, than đá, vật liệu xây dựng...  
D. Đá vôi, than đá, thiếc, sắt, vàng...  
Câu 24. Khoáng sản có nguồn gốc ngoại sinh ở khu vực đồi núi nước ta.  
A. Bôxit, apatit, đá vôi, than đá,...  
B. Bôxit, apatit, đồng, chì, thiếc,...  
C. Đồng, chì, thiếc, sắt, vàng,..  



D. Đồng, chì, thiếc, bôxit, apatit,...  
Câu 25. Bộ phận nào của địa hình nước ta thích hợp với các loại cây trồng, vật nuôi cận  
nhiệt và ôn đới  
A. Vùng núi cao  
B. Vùng núi thấp  
C. Vùng trung du  
D. Vùng đồng bằng  
III. Vận dụng thấp  
Câu 26. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế-xã hội của vùng  
đồi núi là.  
A. Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực trở ngại cho giao thông.  
B. Đất trồng cây lương thực bị hạn chế.  
C. Khí hậu phân hóa phức tạp.  
D. Khoáng sản có nhiều mỏ trữ lượng nhỏ, phân tán trong không gian.  
Câu 27. Sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất ở miền núi phía Bắc nước ta là.  
A. Sông Đà  
B. Sông Hồng  
C. Sông Mã  
D. Sông Chảy.  
Câu 28. Việc khai thác tài nguyên rừng không hợp lý ở miền đồi núi đã gây ra hậu quả lớn  
nhất là.  
A. Dễ xảy ra các thiên tai lũ nguồn, lũ quét, sạt lở đất.  
B. Hạ thấp mực nước ngầm.  
C. Mất cân bằng sinh thái môi trường  
D. Làm mất nơi cư trú của động vật.  
Câu 29. Các con sông ở miền núi phía Bắc nước ta có tiềm năng thủy điện lớn nhất là.  
A. Sông Hồng, sông Đà  
B. Sông Hồng, sông Chảy  
C. Sông Gâm, sông Chảy  
D. Sông Gâm, sông Đà  
IV. Vận dụng cao  
Câu 30. Dạng địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa  
của thiên nhiên nước ta là  
A. Đồi núi thấp  
B. Núi cao  
C. Núi trung bình  
D. Đồng bằng  
Câu 31. Vì sao diện tích đất phù sa ở đồng bằng sông Hồng được bồi đắp hàng  
năm ít hơn đồng bằng sông Cửu Long.  
A. Do đồng bằng sông Hồng có hệ thống đê ngăn lũ  
B. Do đồng bằng sông Hồng cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc  
C. Do đồng bằng sông Cửu Long có sông ngòi, kênh rạch chằng chịt  
D. Do đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lớn hơn.  
BÀI 8: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Biển Đông là cầu nối giữa hai Đại dương.  



A. Thái bình dương và Ấn độ dương  
B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương  
C. Đại Tây Dương và Ấn độ dương  
D. Thái bình dương và Bắc băng dương  
Câu 2. Loại khoảng sản mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác ở các vùng  
của Biển Đông là.  
A. Dầu mỏ - khí đốt  
B. Sa khoáng  
C. Ti tan  
D. Vàng  
Câu 3. Ảnh hưởng sâu sắc của Biến Đông đến khí hậu nước ta là.  
A. Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông  
B. Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ  
C. Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương, điều hòa hơn  
D. Tất cả các ý trên  
Câu 4. Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là.  
A. Nam Côn Sơn và Cửu Long  
B. Thổ Chu – Mã Lai và Sông Hồng  
C. Nam Côn Sơn và Sông Hồng  
D. Thổ Chu – Mã Lai và Cửu Long  
Câu 5. Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là.  
A. Nam Trung Bộ  
C. Bắc Bộ  
B. Bắc Trung Bộ  
D. Nam Bộ  
Câu 6. Số lượng các loài cá của vùng biển nước ta hiện nay là.  
A. Trên 2000  
C. Trên 2200  
B. Trên 1500  
D. Trên 2500  
Câu 7. Số lượng cơn bão hàng năm trực tiếp đổ bộ vào nước ta là.  
A. Từ 3 - 4  
C. Từ 5 – 6  
B. Từ 4 - 5  
D. Từ 6 - 7  
Câu 8. Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu ven biển của khu vực.  
A. Trung Bộ  
C. Nam bộ  
B. Bắc Bộ  
D. Vịnh Thái Lan  
Câu 9. Biển Đông là bộ phận của.  
A. Thái Bình Dương  
C. Đại Tây Dương  
B. Ấn Độ Dương  
D. Bắc Băng Dương  
Câu 10. Vai trò của biển đến khí hậu nước ta trong mùa đông là.  
A. Làm giảm nền nhiệt độ  
B. Mang mưa đến cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ  
C. Tăng độ ẩm  
D. Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô  
II. THÔNG HIỂU  
Câu 11. Loại tài nguyên khoảng sản được khai thác từ Biển Đông và đóng vai trò quan trọng  
trong nền kinh tế nước ta những năm gần đây là.  
A. Dầu mỏ và khí đốt  
B. Cát thủy tinh  
C. Than D. Muối  
Câu 12. Thiên tai thường xảy ra và gây nhiều khó khăn nhất cho việc khai thác  
kinh tế biển ở nước ta là.  
A. Động đất  
B. Sóng thần  



C. Bão và lốc xoáy  
D. Núi lửa  
Câu 13. Điều kiện tự nhiên cho phép triển khai các hoạt động du lịch biển quanh năm ở  
vùng.  
A. Bắc Bộ  
C. Nam Trung Bộ  
B. Bắc Trung Bộ  
D. Nam Bộ  
Câu 14. Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ  
yếu ở.  
A. Nam bộ  
C. Nam Trung bộ  
B. Bắc Trung bộ  
D. Bắc bộ  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 15. Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là.  
A. Vịnh Bắc bộ và Vịnh Thái Lan  
B. Vịnh Hạ Long và Vịnh Thái Lan  
C. Vịnh Thái Lan và Vịnh Cam Ranh  
D. Vịnh Cam Ranh và Vịnh Bắc bộ  
Câu 16. Các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với  
Việt Nam là.  
A. Căm pu chia, Thái Lan, Ma lai xi a, Xin ga po, In đô nê xi a, Phi líp pin  
B. Căm pu chia, Thái Lan, Mi an ma, Ma lai xi a, Xin ga po, In đô nê xi a, Philíp pin  
C. Căm pu chia, Lào, Thái Lan, Ma lai xi a, Xin ga po, In đô nê xi a, Phi líp pin  
D. Căm pu chia, Thái Lan, Ma lai xi a, Xin ga po, In đô nê xi a, Đông Ti Mo,  
Phi líp pin  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 17. Biển Đông thông với Ấn độ dương qua eo biển.  
A. Ma lác ca  
C. Gaspa  
B. Xuy - ê  
D. Calimanta  
Câu 18. Hướng chảy chính của dòng biển vào mùa đông trên Biển Đông là  
A. Đông bắc – Tây Nam  
B. Tây – Đông  
C. Đông Nam – Tây Bắc  
D. Đông – Tây  
Câu 19. Độ muối bình quân của Biển Đông là  
A. Khoảng 30-33% B. Khoảng 25-28%  
C. Khoảng 28-30% D.Khoảng 20-23%  
Bài 9, 10 THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Thời tiết của Nam Bộ nước ta vào thời kỳ mùa đông có đặc điểm:  
A. Nắng, thời tiết ổn định, tạnh ráo.  
B. nắng, ít mây và mưa nhiều  
C. nắng nóng, trời nhiều mây.  
D. Nắng nóng và mưa nhiều.  
Câu 2. Gió tây khô nóng (gió Lào) là hiện tượng thời tiết đặc trưng nhất cho khu vực.  
A. Bắc Trung Bộ  
B. Đông Bắc  
C. Tây Bắc  
D. Nam Trung Bộ  



Câu 3. Hiện tượng thời tiết xảy ra khi gió Lào hoạt động mạnh là:  
A. khô nóng  
B. nhiệt độ cao, độ ẩm cao  
C. khô nóng với nhiệt độ cao, độ ảm cao  
D. nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp.  
Câu 4. Mưa phùn vào cuối mùa Đông là đặc điểm thời tiết của vùng.  
A. Đông Bắc  
B. Tây Bắc  
C. Bắc Trung Bộ  
D. Nam Trung Bộ  
Câu 5. Thời tiết lạnh khô xuất hiện vào thời kỳ nào của mùa đông ở miền Bắc nước ta vào  
khoảng thời gian.  
A. Đầu mùa đông  
B. Cuối mùa đông  
C. Giữa mùa đông  
D. Đầu và giữa mùa đông  
Câu 6. Vĩ tuyến được coi là ranh giới giữa hai miền khí hậu của nước ta là:  
A. 16 0 B  
B. 12 0 B  
C. 14 0 B  
D. 18 0 B  
Câu 7. Các cửa sông của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:  
A. cửa Ba Lạt, cửa Hội, cửa Tùng, cửa Định An.  
B. cửa Hội, cửa Tùng, cửa Ba Lạt, cửa Định An.  
C. cửa Định An, cửa Hội, cửa Tùng, cửa Ba Lạt.  
D. cửa Ba Lạt, cửa Tùng, cửa Định An, cửa Hội.  
Câu 8. Trên lãnh thổ Việt Nam, số lượng các con sông có chiều dài trên 10km là:  
A. 2360  
B. 2630  
C. 3260  
D. 3620  
Câu 9. Do đặc điểm nào mà dân cư Đồng Bằng Sông Cửu Long phải chung sống lâu dài với  
lũ.  
A. Không có hệ thống đê ngăn lũ như Đồng Bằng Sông Hồng  
B. Lũ xảy ra quanh năm  
C. Địa hình thấp hơn so với mực nước biển  
D. Hàng năm lũ về trên diện rộng  
Câu 10. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái:  
A. Nhiệt đới gió mùa  
B. Cận nhiệt gió mùa  
C. Xích đạo gió mùa  
D. Cận xích đạo gió mùa  
Câu 11. Hệ thống cây trồng của nước ta phong phú đa dạng là do ảnh hưởng của yếu tố.  
A. khí hậu  
B. địa hình  
C. đất  
D. nguồn nước.  
câu 12: Hoạt động của gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm:  



A. Kéo dài liên tục trong 3 tháng  
B. Kéo dài liên tục trong 2 tháng  
C. Mạnh vào đầu và giữa mùa đông, bị suy yếu vào cuối mùa đông  
D. Không kéo dài liên tục mà chỉ xuất hiện từng đợt.  
Câu 13: Mùa mưa của Nam Bộ và Tây Nguyên kéo dài:  
A. từ tháng XI đến tháng IV  
B. từ tháng I đến tháng VI  
C. từ tháng V đến tháng X  
D. quanh năm.  
Câu 14: Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là:  
A. đồng bằng sông Hồng  
B. Tây Bắc  
C. Đông Bắc và đồng bằng sông Hồng  
D. đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu làm cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước  
ta là.  
A. địa hình có dạng hình cánh cung đón gió.  
B. nước ta nằm trong vành đai nội chí tuyến.  
C. nước ta nằm gần trung tâm của gió mùa mùa đông.  
D. tất cả các ý trên.  
Câu 16. Gió mậu dịch (Tín Phong) ở nước ta có đặc điểm.  
A. Hoạt động quanh năm, nhưng mạnh lên vào các thời kỳ chuyển tiếp xuân – thu.  
B. Thổi quanh năm với cường độ như nhau  
C. Chỉ xuất hiện vào các thời kỳ chuyển tiếp xuân – thu.  
D. Hoạt động quanh năm, nhưng bị suy yếu các thời kỳ chuyển tiếp xuân– thu.  
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng với chế độ nhiệt của nước ta?  
A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hơn  
ngoài Bắc  
B. nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn trên 20 0 C (trừ các vùng núi cao).  
C. Xét về biên độ nhiệt thì nơi nào chịu tác động của gió mùa Đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao  
hơn  
D. Trong mùa hè, nhiệt độ nhìn chung đồng đều trên toàn lãnh thổ.  
Câu 18: Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là do:  
A. Gió mùa mùa đông bị suy yếu  
B. Gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta  
C. Ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ  
D. Khối khí lạnh di chuyển qua biển  
Câu 19: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng quan trọng và trực tiếp đến hoạt động:  
A. công nghiệp.  
B. dịch vụ.  
C. nông nghiệp  
D. giao thông vận tải  
Câu 20: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho sông ngòi nước ta ngắn dốc là:  
A. hình dáng và lãnh thổ địa hình  
B. khí hậu và địa hình  
C. hình dáng và khí hậu  
D. địa hình và sinh vật, thổ nhưỡng  



III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 21: Nền tảng của mối quan hệ giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với Hoa Nam  
(Trung Quốc) là:  
A. Khí hậu  
B. Động- thực vật  
C. Hệ thống sông ngòi  
D. Cấu trúc địa chất- kiến tạo  
Câu 22: Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến vùng núi đá vôi được thể hiện.  
A. Làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh  
B. Bào mòn lớp đất trên mặt tạo nên đất xám bạc màu  
C. Tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô  
D. Tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc  
Câu 23: Đặc điểm khí hậu vùng duyên hải Nam Trung Bộ khác so với vùng Nam Bộ là:  
A. kiểu khí hậu cận xích đạo  
B. mùa đông chịu ảnh hưởng mạnh của gió mậu dịch  
C. khí hậu chia thành 2 mùa: mưa và khô  
D. mưa nhiều vào thu- đông  
Câu 24. Hệ thống sông có độ dài sông chính lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là.  
A. Sông Đồng Nai  
B. Sông Hồng  
C. Sông Mã  
D. Sông Mê Công  
Câu 25. Số lượng quốc gia có sông Mê Công chảy qua là.  
A. 6 quốc gia  
B. 5 quốc gia  
C. 7 quốc gia  
D. 8 quốc gia  
Câu 26. Ở nước ta loại đất chiếm diện tích lớn nhất là.  
A. đất Feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau.  
B. Đất phù sa cổ  
C. Đất phù sa mới.  
D. Đất mùn alit.  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 27. Trong câu thơ: “Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông” (Nguyễn Du) “Gió đông” ở  
đây là.  
A. Gió mùa mùa đông lạnh ẩm  
B. gió mùa mùa đông lạnh khô  
C. Gió Mậu dịch (Tín Phong)  
D. Tất cả các ý trên  
Câu 28. Nếu ở chân núi Phanxipang có nhiệt độ là 20,8 0 C thì theo quy luật đai cao, nhiệt  
độ ở đỉnh núi này sẽ là:  
A. 2,0 0 C  
B. – 2,0 0 C  
C. 10,8 0 C  
D. 20,8 0 C  
Câu 29: Sự màu mỡ của đất feralit ở miền núi nước ta phụ thuộc chủ yếu vào:  
A. kĩ thuật canh tác của con người  
B. điều kiện khí hậu ở các miền núi  



C. nguồn gốc đá mẹ khác nhau  
D. quá trình xâm thực- tích tụ  
BÀI 11, 12 THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG.  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1: Các dãy núi trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là:  
A. Tây Bắc - Đông Nam  
B. Tây Nam - Đông Bắc  
C. Đông – Tây  
D. Bắc - Nam  
Câu 2: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái:  
A. Nhiệt đới gió mùa  
B. Cận xích đạo gió mùa  
C. Cận nhiệt đới gió mùa  
D. Xích đạo gió mùa.  
Câu 3. Theo cách chia hiện nay, số lượng các miền địa lý tự nhiên của nước ta là:  
A. 3 miền B. 2 miền  
C. 4 miền D. 5 miền  
Câu 4. Ở miền Nam, đai khí hậu nhiệt đới trên núi phân hóa ở độ cao dưới:  
A. 1000m B. 600m  
C. 1400m D. 1600m  
Câu 5. Từ Đông sang Tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 dải rõ  
rệt:  
A. Vùng biển, đồng bằng ven biển, vùng đồi núi  
B. Vùng đồng bằng, vùng núi cao, cao nguyên  
C. Vùng đồi núi, biển và cồn cát  
D. Vùng biển, đồng bằng ven biển, cao nguyên  
Câu 6: Nhóm đất chiếm ưu thế trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi là;  
A. Đất feralit  
B. Đất phù sa  
C. Đất xám phù sa cổ  
D. Đất mặn, đất cát  
Câu 7: Giới hạn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc là :  
A. Từ 600 - 700m lên đến 2600m  
B. 2600m.  
C.
D.> 2600m.  
Câu 8: Gới hạn phía bắc của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:  
A. Dãy Hoành Sơn  
B. Đèo Ngang  
C. Đèo Hải Vân  
D. Dãy Bạch Mã.  
Câu 9 : Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa chân núi có độ cao trung bình:  
A.
C.  600m D. > 600m  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 10: Nhận định nào dưới đây không thuôc đặc trưng cơ bản của miền Bắc và Đông Bắc  
Bắc Bộ?  
A. Hướng nghiêng chung của địa hình là tây bắc - đông nam.  



B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế.  
C. Vùng thềm vịnh Bắc Bộ có tiềm năng dầu khí cao nhất cả nước.  
D. Có mùa đông lạnh điển hình nhất nước ta.  
Câu 11: Miền duy nhất có địa hình núi có đủ 3 đai cao ở Việt Nam là :  
A. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ  
B. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ  
C. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ  
Câu 12: Ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi, các loại cây ôn đới xuất hiện ở độ cao :  
A. >1600 - 1700m  
B.> 2000m  
C. 2600m  
D.1500m  
Câu 13: Nhận định nào dưới đây không chính xác về đai ôn đới gió mùa trên núi ?  
A. Đất mùn thô chiếm 1/3 diện tích đất tự nhiên  
B. Chỉ xuất hiện ở miền Bắc  
C. Có độ cao từ 2600m trở lên  
D. Quanh năm nhiệt độ dưới 15 0 C  
Câu 14 : Loại đất phù hợp với cây lúa nước là  
A. Đất phù sa ngọt  
C. Đất feralit  
B. Đất mặn  
D. Đất cát  
Câu 15 : Hệ sinh thái nào dưới đây không xuất hiện ở đai nhiệt đới gió mùa?  
A. Hệ sinh thái xa van  
B. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa thường xanh  
C. Hệ sinh thái rừng ôn đới  
D. Hệ sinh thái rừng thưa nhiệt đới khô  
Câu 16: Rừng có cấu trúc nhiều tầng với 3 tầng cây gỗ, có cây cao tới 30 -40m là đặc trưng  
của:  
A. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh  
B. Hệ sinh thái rừng thường xanh trên đá vôi  
C. Hệ sinh thái rừng thưa nhiệt đới khô  
D. Hệ sinh thái xa van  
Câu 17: Lũ Tiểu Mãn ở miền thủy văn Đông Trường Sơn thường xảy ra vào:  
A. Tháng 5,6  
B. Tháng 2,3  
C. Tháng 8,9  
D. Tháng 10,11  
Câu 18: Sự phân hóa thiên nhiên giữa 2 vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu do:  
A. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi  
B. Độ cao địa hình  
C. Thảm thực vật  
D. Ảnh hưởng của biển Đông  
Câu 19: Nguyên nhân nào không làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc- Nam:  
A. Ảnh hưởng của biển Đông.  
B. Ảnh hưởng cùa gió mùa và các khối khí thay đổi theo mùa  
C. Ảnh hưởng của địa hình  
D. Lãnh thổ hẹp ngang kéo dài  
Câu 20: Sự phân hóa thiên nhiên theo hướng Đông- Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là  
do:  



A. Tác động của biển vào đất liền.  
B. Tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi.  
C. Ánh sáng mặt trời chiếu xuống khác nhau giữa 2 sườn núi.  
D. Hướng vòng cung của Đông Bắc hút gió mùa xuống Tây Nam.  
Câu 21: Ở miền Bắc nước ta, nhiệt độ vào mùa đông thấp là do:  
A. Chịu tác động của gió mùa Đông Bắc.  
B. Chịu tác động của gió mùa Tây Nam.  
C. Chịu tác động của khối không khí biển.  
D. Chịu tác động của địa hình theo độ cao.  
Câu 22.Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là đặc trưng cho kiểu khí hậu nào sau đây.  
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh  
B. Khí hậu cận xích đạo gió mùa  
C. Khí hậu cận nhiệt trên núi  
D. Câu B, C đúng  
Câu 23. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của lãnh thổ phía Bắc là:  
A. Đới rừng nhiệt đới gió mùa và rừng khô rụng lá  
B. Đới rừng cận nhiệt gió mùa  
C. Đới rừng ôn đới gió mùa  
D. Câu B và C đúng  
Câu 24. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam mang sắc thái khí hậu :  
A. Cận xích đạo gió mùa  
B. Cận nhiệt đới  
C. Ôn đới  
D. Gió mùa  
Câu 25. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của lãnh thổ phía Nam là:  
A. Đới rừng cận xích đạo gió mùa  
B. Đới rừng cận nhiệt gió mùa  
C. Đới rừng ôn đới gió mùa  
D. Đới rừng thưa, khô rụng lá  
Câu 26. Loại rừng thưa, nhiệt đới khô hình thành ở Tây Nguyên vì:  
A. Mùa khô dài, thiếu nước  
B. Khí hậu mát mẻ  
C. Ảnh hưởng gió mùa Tây Nam  
D. Câu A và B đúng  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 27. Câu nào không đúng với đồng bằng ven biển Trung Bộ?  
A. Thiên nhiên thuận lợi, đất đai màu mỡ.  
B. Hẹp ngang, bị chia cắt thành đồng bằng nhỏ  
C. Các dạng địa hình bồi tụ, mài mòn, xen kẽ nhau  
D. Giàu tiềm năng du lịch, thuận lợi phát triển KT biển.  
Câu 28. Sự phân hóa thiên nhiên Đông –Tây ở vùng đồi núi rất phức tạp chủ yếu do :  
A. Gió mùa với hướng các dãy núi  
B. Gió mùa Đông bắc  
C. Địa hình  
D. Địa hình với hướng gió  
Câu 29. Đông Trường Sơn mưa vào mùa nào ?  
A. Mùa thu - đông.  
B. Mùa đông  



C. Mùa thu  
D. Mùa hè.  
Câu 30. Nhận định nào dưới đây không chính xác về đặc điểm của miền Nam Trung Bộ và  
Nam Bộ ?.  
A. Giàu khoáng sản và thủy sản.  
B. Có khí hậu xích đạo gió mùa.  
C. Có hai mùa (mùa mưa và mùa khô) rõ rệt.  
D. Nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 31. Chứng minh mối quan hệ chặt chẽ của thềm lục địa với đồng bằng,vùng đồi núi  
kề bên và theo từng đoạn bờ biển:  
A. Thềm lục địa rộng, nông giáp đồng bằng châu thổ rộng lớn, không có núi kề bên, bờ biển  
bằng phẳng.  
B. Thềm lục địa sâu, hẹp giáp đồng bằng nhỏ, bị chia cắt bởi các nhánh núi lan ra biển, bờ biển  
khúc khuỷu.  
C. Thềm lục địa rộng, nông không giáp đồng bằng rộng lớn, có núi kề bên, bờ biển dài  
D. Câu A và B đúng  
Câu 32.Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc là do những nhân tố tự nhiên  
nào?.  
A. Do hướng dãy núi Hoàng Liên sơn chắn gió mùa Đông Bắc  
B. Gió mùa hạ với hướng núi  
C. Gió mùa Đông Bắc  
D. Gió mùa Đông Bắc và mưa phùn.  
Câu 33. Thiên nhiên của Đông Trường Sơn và Tây Trường Sơn khác biệt do:  
A. Sườn tây dãy Trường Sơn Nam, Bắc chắn gió mùa Tây nam  
B. Đông Trường Sơn giáp biển.  
C. Tây Trường Sơn mưa nhiều  
D. Câu A, C đúng  
Câu 34: Điểm khác biệt cơ bản giữa đai nhiệt đới gió mùa và đai cận nhiệt đới gió mùa trên  
núi:  
A. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có lượng mưa thấp hơn và nhiệt độ thấp hơn.  
B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có lượng mưa cao hơn và nhiệt độ thấp hơn.  
C. Đai nhiệt đới gió mùa có lượng mưa cao hơn và nhiệt độ cao hơn.  
D. Đai nhiệt đới gió mùa phát triển loại đất feralit có mùn.  
BÀI 14: SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Việc bảo vệ tài nguyên rừng có ý nghĩa  
A. Giá trị kinh tế, cân bằng môi trường sinh thái  
B. Giá trị kinh tế  
C. Cân bằng môi trường sinh thái  
D. Cảnh quan tự nhiên  
Câu 2. 70% diện tích rừng nước ta hiện nay là:  
A. Rừng nghèo và rừng mới phục hồi  
B. Rừng nghèo  
C. Rừng giàu  
D. Rừng phòng hộ  



Câu 3. Đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học  
A. Ban hành Sách đỏ Việt Nam những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ  
B. Xây dựng hệ thống vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên  
C. Tăng cường bảo vệ rừng và trồng rừng  
D. Nghiêm cấm khai thác quá mức  
Câu 4. Diện tích đất sử dụng trong nông nghiệp năm 2005 là:  
A. 9,4 triệu ha  
B. 4,9 triệu ha  
C. 12,7 triệu ha  
D. 7,12 triệu ha  
Câu 5. Số lượng Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên của nước ta tính đến năm 2007 là:  
A. 30 – 65  
B. 35 – 60  
C. 40 – 60  
D. 45 – 60  
Câu 6. Bình quân diện tích đất nông nghiệp theo đầu người ở nước ta năm 2006 (ha) trên:  
A. 0,1  
B. 0,2  
C. 0,3  
D. 0,4  
Câu 7. Diện tích đất bị đe dọa hoang hóa chiếm bao nhiêu (%)diện tích:  
A. 28  
B. 29  
C. 30  
D. 31  
Câu 8. Số lượng các loài động, thực vật quý hiếm được đưa vào Sách Đỏ Việt Nam là:  
A. 360 loài thực vật và 350 loài động vật  
B. 370 loài thực vật và 360 loài động vật  
C. 375 loài thực vật và 350 loài động vật  
D. 360 loài thực vật và 360 loài động vật  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 9. Để đảm bảo vai trò của rừng chúng ta cần nâng độ che phủ của cả nước lên:  
A. 45 – 50 %, vùng núi dốc phải đạt 70 – 80%  
B. 50 – 55 %, vùng núi dốc phải đạt 70 – 80%  
C. 55 – 60%, vùng núi dốc phải đạt 75 – 80%  
D. 60 – 65%, vùng núi dốc phải đạt 75 – 80%  
Câu 10. Thực trạng rừng ở nước ta hiện nay là:  
A. Tăng về diện tích nhưng vẫn suy thoái về chất lượng  
B. Giảm về diện tích nhưng tăng về chất lượng  
C. Giảm cả về diện tích và chất lượng  
D. Không biến động  
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất ở nước  
ta :  
A. Diện tích đất lâm nghiệp nước ta ngày càng giảm  
B. Diện tích đất hoang, đồi núi trọc giảm mạnh  
C. Diện tích đất bị de dọa hoang mạc hóa vẫn còn lớn  
D. Diện tích đất nông nghiệp được sử dụng chiếm khoảng 28% diện tích đất tự nhiên  
Câu 12. Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên ở nước  



ta:  
A. Biến đổi khí hậu  
B. Chiến tranh ( bom mìn, chất độc hóa học)  
C. Chiến lược khai thác không hợp lí  
D. Ô nhiễm môi trường  
Câu 13. Hiện nay về mặt chất lượng, rừng của nước ta được xếp vào loại  
A. Rừng nghèo  
B. Rừng giàu  
C. Rừng trung bình  
D. Ít có giá trị  
Câu 14. Sắp xếp các Vườn quốc gia theo thứ tự từ Bắc vào Nam:  
A. Ba Bể, Bến En, Chư Mom Ray, Cát Tiên, Tràm Chim  
B. Ba Bể, Bến En, Tràm Chim, Cát Tiên, Chư Mom Ray  
C. Bến En, Ba Bể, Tràm Chim, Cát Tiên, Chư Mom Ray  
D. Tràm Chim, Cát Tiên, Chư Mom Ray, Bến En, Ba Bể  
Câu 15. Luật Bảo vệ Môi trường được nhà nước ban hành vào thời gian:  
A. Tháng 1/1994  
B. Tháng 4/1991  
C. Tháng 1/1995  
D. Tháng 5/1991  
Câu 16. Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc  
A. Thành phố Hồ Chí Minh  
B. Cần Thơ  
C. Cà Mau  
D. Bà Rịa – Vũng Tàu  
Câu 17. Tính đa dạng sinh học của sinh vật ở nước ta biểu hiện:  
A. Số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái, nguồn gen quý hiếm  
B. Số lượng thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái, nguồn gen quý hiếm  
C. Giàu thành phần loài, năng suất sinh học cao  
D. Giàu thành phần loại, năng suât sinh học cao, nguồn gen quý hiếm  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 18. Một trong những nguyên nhân cơ bản làm cho giới sinh vật nước ta có tính đa dạng  
sinh học cao là:  
A. Nằm trên đường lưu cư, di cư của nhiều loài động thực vật  
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa  
C. Địa hình đa dạng, phân hóa phức tạp  
D. Có nhiều loại đất  
Câu 19. Trong số các loại đất phải cải tạo của nước ta hiện nay, loại đất chiếm diện tích  
lớn là:  
A. Đất phèn  
B. Đất mặn và cát biển  
C. Đất xám bạc màu  
D. Đât glay và đất than bùn  
Câu 20. Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là:  
A. Chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa được xử lí đổ thẳng ra sông hồ  
B. Nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu  
C. Giao thông vân tải đường thủy phát triển  
D. Khai thác dầu khí và các sự cố tràn dầu, vỡ đường ống dẫn dầu trên biển  




Câu 21. Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng  
bằng là:  
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ  
B. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi  
C. Phát triển cây đặc sản có giá trị kinh tế cao  
D. Khai hoang mở rộng diện tích  
Câu 22. Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai có  
hiệu quả ở nước ta hiện nay là:  
A. Giao đất, giao rừng cho người dân  
B. Cấm khai thác gỗ và xuất khẩu gỗ  
C. Nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến  
D. Trồng mới 5 triệu ha rừng cho đến năm 2010  
Câu 23. Biện pháp quy hoạch, bảo vệ, và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là:  
A. Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống đồi trọc  
B. Bảo vệ cảnh quan tự nhiên, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên  
nhiên  
C. Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng,  
độ phì và chất lượng đất rừng.  
D. Cả 3 đáp án trên  
Câu 24. Rừng phòng hộ là:  
A. Rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa  
mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường  
B. Rừng chủ yếu dùng trong sản xuất gỗ, lâm sản, đặc sản  
C. Rừng thành lập có mục đích bảo tồn thiên nhiên, hệ sinh thái  
D. Cả A và C  
IV. VẬN DỤNG CAO  
Câu 26.Cho bảng số liệu  
SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG QUA MỘT SỐ NĂM  
(đơn vị: triệu ha)  
Năm  
Tổng diện tích rừng  
Diện tích rừng tự nhiên  
Diện tích rừng trồng  
1
1
2
943  
983  
005  
14,3  
7,2  
12,7  
14,3  
6,8  
10,2  
0
0,4  
2,5  
Để thể hiện sự biến động diện tích rừng giai đoạn 1943 – 2005, biểu đồ nào sau  
đây thích hợp nhất:  
A. Biểu đồ cột chồng  
B. Biểu đồ miền  
C. Biểu đồ đường  
D. Biểu đồ cột  
Câu 27. Cho bảng số liệu  
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1943 – 2005  
Năm  
1943  
14,3  
1983  
7,2  
2005  
12,7  
Tổng diện tích rừng  
(triệu ha)  
Tỉ lệ che phủ (%)  
43  
22  
38  



Để thể hiện sự biến động diện tích rừng và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn 1943 –  
005, biểu đồ thích hợp nhất là:  
2
A. Biểu đồ cột kết hợp với đường  
B. Biểu đồ cột  
C. Biểu đồ miền  
D. Biểu đồ đường  
Câu 28. Với diện tích rừng là 12,7 triệu ha (2005), diện tích tự nhiên là 331.212 km2. Độ che  
phủ rừng của nước ta (2005) khoảng:  
A. 38%  
B. 39%  
C. 40%  
D. 41%.  
BÀI 15. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1. Trên toàn quốc mùa bão diễn ra trong khoảng thời gian:  
A. Từ tháng VI đến tháng XI.  
B. Từ tháng IV đến tháng IX.  
C. Từ tháng V đến tháng XI.  
D. Từ tháng VII đến tháng XII.  
Câu 2. Ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây ảnh hưởng đến  
hoạt động sản xuất trong vụ:  
A. Hè thu.  
B. Đông xuân.  
C. Mùa.  
D. Xuân hè.  
Câu 3. Khu vực có động đất xảy ra mạnh nhất ở nước ta là:  
A. Tây Bắc.  
B. Đông Bắc.  
C. Nam Trung Bộ.  
D. Nam Bộ.  
Câu 4. Vùng nào dưới đây ở nước ta hầu như không xảy ra động đất ?  
A. Vùng Nam Bộ.  
B. Ven biển Nam Trung Bộ.  
C. Vùng Đồng bằng sông Hồng.  
D. Bắc Trung Bộ.  
Câu 5. Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thời gian:  
A. Từ tháng X đến tháng XII.  
B. Từ tháng IX đến tháng XI  
C. Từ tháng IX đến tháng XII.  
D. Từ tháng VI đến tháng IX  
Câu 6. Ở vùng núi phía Bắc lũ quét thường xảy ra vào thời gian :  
A. Từ tháng VII đến tháng X.  
B. Từ tháng VI đến tháng X.  
C. Từ tháng V đến tháng IX.  
D. Từ tháng VIII đến tháng I  
Câu 7. Hiện tượng ngập lụt ở nhiều vùng trũng Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các  



sông lớn ở Nam Trung Bộ thường diễn ra vào khoảng thời gian:  
A. Từ tháng VI-X.  
B. Từ tháng VII-X.  
C. Từ tháng VIII- X.  
D. Từ tháng IX-X.  
Câu 8. Vùng thường xảy ra lũ quét là :  
A. Vùng núi phía Bắc.  
B. Đồng bằng sông Hồng.  
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.  
D. Tây Nguyên.  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 9. 2 vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là:  
A. Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.  
B. Suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên rừng.  
C. Ô nhiễm môi trường đất và hạn hán trên diện rộng.  
D. Ngập lụt vào mùa mưa và thiếu nước vào mùa khô.  
Câu 10. Vùng chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta hiện nay là:  
A. Ven biển miền Trung.  
B. Ven biển Đông Bắc Bắc Bộ.  
C. Đồng bằng sông Cửu Long.  
D. Ven biển Đông Nam Bộ.  
Câu 11. Vào các tháng 10 – 12, lũ quét thường xảy ra ở các tỉnh thuộc.  
A. Thượng nguồn sông Đà (Sơn La, Lai Châu).  
B. Lưu vực sông Thao (Lào Cai, Yên Bái).  
C. Lưu vực sông Cầu (Bắc Cạn, Thái Nguyên).  
D. Suốt dải miền Trung.  
Câu 12. Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường là:  
A. Sự gia tăng các thiên tai bão lụt, hạn hán, và sự biến đổi thất thường về thời tiết, khí hậu.  
B. Ngập lụt diễn ra trên diện rộng.  
C. Tình trạng khô hạn kéo dài.  
D. Ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.  
Câu 13. Vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất ở nước ta hiện nay là:  
A. Đồng bằng sông Hồng.  
B. Bắc Trung Bộ.  
C. Duyên hải miền Trung.  
D. Đồng bằng sông Cửu Long.  
Câu 14. Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét đối với tài sản và tính mạng của  
nhân dân là:  
A. Quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng hay xảy ra lũ quét.  
B. Bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.  
C. Xây dựng các hồ chứa nước.  
D. Di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét.  
Câu 15. Thiên tai nào sau đây không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với  
lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta?  
A. Động đất. B. Ngập lụt C. Lũ quét. D. Hạn hán  
Câu 16. Vùng biển nước ta có tần suất bão đổ bộ vào nhiều nhất là:  
A. Từ Nghệ An đến Quảng Trị.  
B. Từ Móng Cái đến Thanh Hóa.  



C. Từ Quảng Trị đến Khánh Hòa.  
D. Từ Bà Rịa-Vũng Tàu đến Hà Tiên.  
Câu 17. Đây là hiện tượng thường đi liền với bão :  
A. Lũ lụt  
C. Động đất.  
. B. Sóng thần.  
D. Ngập úng.  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động của bão ở Việt Nam?  
A. Mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc.  
B. Mùa bão bắt đầu từ tháng VI và kết thức vào tháng XI.  
C. 70% số cơn bão trong mùa tập trung vào các tháng VIII, IX, X.  
D. Trung bình mỗi năm có 3 đến 4 cơn bão đổ bộ vào vùng biển nước ta.  
Câu 19. Hiện tượng ngập lụt ở nhiều vùng trũng Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các  
sông lớn ở Nam Trung Bộ là do:  
A. Mưa bão lớn, nước biển dâng, và lũ nguồn về.  
B. Địa hình thấp, bằng phẳng.  
C. Có đê sông, đê biển bao bọc.  
D. Triều cường.  
Câu 20. Để phòng chống khô hạn lâu dài, cần:  
A. Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí.  
B. Tăng cường trồng và bảo vệ rừng.  
C. Bố trí nhiều trạm bơm nước.  
D. Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.  
Câu 21. Vùng có tình trạng khô hạn dữ dội và kéo dài nhất nước ta là :  
A. Các thung lũng đá vôi ở miền Bắc.  
B. Cực Nam Trung Bộ.  
C. Các cao nguyên ở phía nam Tây Nguyên.  
D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.  
Câu 22. Thời gian khô hạn kéo dài nhất tập trung ở các tỉnh :  
A. Ninh Thuận và Bình Thuận. B. Huyện Mường Xén của tỉnh Nghệ An.  
C. Quảng Bình và Quảng Trị. D. Sơn La và Lai Châu.  
Câu 23. Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất hiện nay là:  
A. Tăng cường các thiết bị nhằm dự báo chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển  
của bão  
B. Củng cố đê chắn sóng vùng ven biển.  
C. Huy động sức dân phòng tránh bão.  
D. Có các biện pháp phòng tránh hợp lí khi bão đang hoạt động.  
Câu 24. Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính chất cục bộ ở địa phương nhưng diễn ra  
thường xuyên và cũng gây thiệt hại lớn đến sản xuất và đời sống nhân dân?  
A. Lốc, mưa đá, sương muối  
B. Ngập úng, lũ quét và hạn hán  
C. Bão  
D. Động đất.  
Câu 25. Bão là một thiên tai gây tác hại rất lớn cho sản xuất và đời sống nhân dân nhất là:  
A.Vùng ven biển  
B. Vùng đồi núi  
C. Vùng trung du  
D. Vùng đồng bằng sông Hồng.  
IV. VẬN DỤNG CAO.  



Câu 26. Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là  
do  
A. Có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.  
B. Được sự điều tiết hợp lí của các hồ nước.  
C. Nguồn nước ngầm phong phú.  
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.  
Câu 27. Đồng bằng Duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơn Đồng bằng sông Hồng và  
Đồng bằng sông Cửu Long vì :  
A. Do địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước.  
B. Lượng mưa ở Duyên hải miền Trung thấp hơn.  
C. Lượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng nên mưa nhỏ hơn.  
D. Mật độ dân cư thấp hơn, ít có những công trình xây dựng lớn.  
Câu 28. Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở  
nước ta là:  
A. Có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.  
B. Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.  
C. Có lượng mưa lớn nhất nước.  
D. Có mật độ dân số cao nhất nước ta.  
BÀI 16: ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1. Dân số tăng nhanh, dẫn tới hiện tượng bùng nổ dân số vào thời gian nào  
A. Nửa cuối thế kỉ XX  
B. Nửa đầu thế kỉ XXI  
C. Nửa đầu thế kỉ XX  
D. Nửa cuối thế kỉ XIX  
Câu 2. So với các quốc gia trên Thế giới, quy mô dân số nước ta hiện nay xếp thứ.  
A. 13  
B. 12  
C. 14  
D. 15  
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta.  
A. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.  
B. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc  
C. Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ  
D. Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu và nhóm tuổi  
Câu 4. Vấn đề mà Đảng và Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm đến đồng bào các dân tộc  
là:  
A. Sự chênh lệch lớn về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc.  
B. Mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng  
C. Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi  
D. Phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi  
Câu 5 Vùng có mật độ dân số thấp nhất của nước ta hiện nay là  
A. Tây Bắc  
B. Đông Bắc  
C. Bắc Trung Bộ  



D. Tây Nguyên  
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với chiến lược phát triển dân số và sử dụng hiệu  
quả nguồn lao động.  
A. Khuyến khích sinh đẻ, đặc biệt tại các khu vực miền núi  
B. Kiềm chế tốc độ tăng dân số  
C. Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp  
D. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi  
Câu 7. Dân số tăng nhanh, dẫn tới hiện tượng bùng nổ dân số vào thời gian nào  
A. Nửa cuối thế kỉ XX  
B. Nửa đầu thế kỉ XXI  
C. Nửa đầu thế kỉ XX  
D. Nửa cuối thế kỉ XIX  
Câu 8. So với các quốc gia trên Thế giới, quy mô dân số nước ta hiện nay xếp thứ.  
A. 13  
B. 12  
C. 14  
D. 15  
Câu 9. Vùng có mật độ dân số thấp nhất của nước ta hiện nay là  
A. Tây Bắc  
B. Đông Bắc  
C. Bắc Trung Bộ  
D. Tây Nguyên  
Câu 10. Gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta cao nhất là thời kì:  
A. Từ 1954 đến 1960  
B. Từ 1943 đến 1954  
C. Từ 1960 đến 1970  
D. Từ 1970 đến 1975  
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng với chiến lược phát triển dân số và sử dụng hiệu  
quả nguồn lao động.  
A. Khuyến khích sinh đẻ, đặc biệt tại các khu vực miền núi  
B. Kiềm chế tốc độ tăng dân số  
C. Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp  
D. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi  
Câu 12. Phân bố dân cư không đều ảnh hưởng xấu đến  
A. Khai thác tài nguyên và sử dụng lao động  
B. Giáo dục và y tế  
C. Nâng cao chất lượng cuộc sống  
D. Tăng trưởng kinh tế.  
II. THÔNG HIỂU  
Câu 13. Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ:  
A. Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.  
B. Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.  
C. Gánh nặng phụ thuộc lớn.  
D. Khó hạ tỉ lệ tăng dân  
Câu 14. Vấn đề mà Đảng và Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm đến đồng bào các dân tộc  
là:  
A. Sự chênh lệch lớn về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc.  
B. Mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng  



C. Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi  
D. Phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi  
Câu 15. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn và miền núi nhằm  
A. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.  
B. Hạ tỉ lệ tăng dân ở khu vực này.  
C. Tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.  
D.Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người  
Câu 16. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do:  
A. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao  
B. Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước.  
C. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.  
D. Nước ta không có nhiều thành phố lớn.  
Câu 17. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của phân bố dân cư nước ta.  
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc  
B. Ở đồng bằng tập trung 75% dân số, mật độ dân số cao  
C. Trung du miền núi, mật độ dân số thấp  
D. Phân bố dân cư chưa hợp lí giữa các vùng  
Câu 18. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta.  
A. Phân bố dân cư chưa hợp lí giữa các vùng  
B. Đông dân, nhiều thành phần dân tộc  
C. Dân số tăng nhanh, dẫn tới hiện tượng bùng nổ dân số vào nửa cuối thế kỉ XX  
D. Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ  
Câu 19. Vì sao nước ta phải thực hiện phân bố lại dân cư cho hợp lý  
A. Nhằm khai thác tốt tài nguyên và sử dụng hợp lí lao động  
B. Đẩy mạnh giải quyết vấn đề việc làm, sử dụng hợp lí nguồn lao động  
C. Khai thác tốt nguồn tài nguyên, đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế.  
D. Đẩy mạnh giải quyết vấn đề việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống  
III. VẬN DỤNG THẤP  
Câu 20. Hiện nay, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm nhưng quy mô dân số vẫn  
tiếp tục tăng là do:  
A. Quy mô dân số lớn, số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.  
B. Quy mô dân số lớn, số trẻ em được sinh ra trong năm nhiều.  
C. Chất lượng cuộc sống được cải thiện, số người chết đi trong năm giảm do tiến bộ của khoa  
học kĩ thuật  
D. Dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số cơ học lớn.  
Câu 21. Gia tăng dân số tự nhiên được tính bằng:  
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng cơ học  
B. Chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô  
C. Tỉ suất sinh trừ tỉ suất tử cộng với tỉ lệ xuất cư  
D. Tỉ suất sinh cộng với tỉ lệ nhập cư.  
Câu 22. Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do :  
A. Nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.  
B. Loài người định cư khá sớm.  
C. Có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.  
D. Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của Thế giới  
Câu 23. Mối quan hệ giữa dân số - lao động - việc làm ở nước ta được thể hiện  
A. Dân đông, tăng nhanh, nguồn lao động dồi dào, sức ép tới vấn đề giải quyết việc làm.  
B. Dân đông, nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn  




C. Dân đông, tăng nhanh, nguồn lao động dồi dào là điều kiện phát triển các ngành sử dụng nhiều  
lao động  
D. Dân đông, tăng nhanh, nguồn lao động dồi dào, tạo sự hấp dẫn đầu tư  
nước ngoài  
Câu 24. Cho bảng số liệu:  
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta, năm 1999 và 2005. (Đơn vị %)  
Nhóm tuổi  
1999 2005  
33,5 27,0  
58,4 64,0  
Từ 0-14 tuổi  
Từ 15- 59 tuổi  
Từ 60 tuổi trở lên  
8,1  
9,0  
Để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 1999 và 2005, biểu đồ nào sau đây là  
thích hợp nhất.  
A. Biểu đồ tròn  
B. Biểu đồ cột  
C. Biểu đồ đường  
D. Biểu đồ miền  
Câu 25. Cho bảng số liệu  
Cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn  
(Đơn vị: %)  
Năm  
Thành thị  
Nông thôn  
1990  
1995  
2000  
2003  
2005  
19,5  
20,8  
24,2  
25,8  
26,9  
80,5  
79,2  
75,8  
74,2  
73,1  
Để thể hiện cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 1990 – 2005, biểu  
đồ nào sau đây là thích hợp nhất  
A. Biểu đồ miền  
B. Biểu đồ tròn  
C. Biểu đồ đường  
D. Biểu đồ cột  
Câu 26. Gia tăng dân số được tính bằng:  
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và cơ học  
B. Tỉ suất sinh trừ tỉ suất tử  
C. Tỉ suất sinh cộng với tỉ lệ chuyển cư  
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cộng với tỉ lệ xuất cư  
IV. VẬN DỤNG CAO  
Câu 27. Năm 2005, dân số nước ta khoảng 81,0 triệu người, gia tăng dân số tự nhiên là  
1
,35%, sự gia tăng cơ học không đáng kể. Thời gian tăng dân số gấp đôi sẽ là:  
A. 52 năm.  
B. 15 năm.  
C. 25 năm  
D. 64 năm  
Câu 28. Dân số Việt Nam năm 2006 là 84156 nghìn người, giả sử tỉ lệ gia tăng dân số năm  
2
007 là 1,32% vậy quy mô dân số năm 2007 sẽ là:  



A. 85266 nghìn người  
B. 85166 nghìn người  
C. 86267 nghìn người  
D. 86522 nghìn người  
Câu 29. Năm 2005 diện tích nước ta là 331,212 km2, dân số là 83120 nghìn người. Mật độ  
dân số trung bình của nước ta  
A. 250 người/km²  
B. 253 người/km²  
C. 254 người/km²  
D. 255 người/km².  
BÀI 17: LAO ĐỘNG VIỆC LÀM  
I. NHẬN BIẾT:  
Câu 1. Bình quân mỗi năm, nguồn lao động nước ta tăng thêm khoảng:  
A. hơn 1 triệu người.  
B. gần 1 triệu người.  
C. hơn nửa triệu người.  
D. hơn 2 triệu người.  
Câu 2. Lao động nước ta hiện nay chủ yếu tập trung vào các ngành:  
A. nông, lâm, ngư nghiệp.  
B. công nghiệp.  
C. xây dựng.  
D. dịch vụ.  
Câu 3: Lực lượng lao động đã qua đào tạo ở nước ta (năm 2005) trong tổng số lực lượng  
lao động chiếm khoảng:  
A. 25,0 %.  
B. 31,0 %.  
C. 41,0 %.  
D. 51,0 %.  
Câu 4. Hiện nay lực lượng lao động của nước ta đang chuyển từ khu vực kinh tế nhà nước  
sang:  
A. Khu vực ngoài nhà nước.  
B. Khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.  
C. Khu vực dịch vụ.  
D. Khu vực công nghiệp, xây dựng.  
Câu 5. Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực:  
A. thành thị.  
B. nông thôn.  
C. đồng bằng.  
D. miền núi.  
Câu 6. Thu nhập bình quân của nguời lao động ở nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là  
do:  
A. năng suất lao động thấp .  
B. lao động nước ta chủ yếu chỉ chuyên sâu 1 nghề.  
C. phần lớn lao động làm trong ngành dịch vụ.  
D. đa số hoạt động trong các ngành tiểu thủ công nghiệp.  
Câu 7. Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị của nước ta hiện nay vào khoảng:  
A. 5,3%.  
B. 3,5%.  



C. 4,4%.  
D. 6,0%.  
Câu 8. so với tổng số dân, dân số hoạt động kinh tế của nước ta hiện nay chiếm khoảng :  
A. 50% dân số  
B. 40% dân số.  
C. 70% dân số.  
D. 60% dân số.  
Câu 9. Ở nước ta tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực:  
A. nông thôn.  
B. Thành thị.  
C. đồng bằng.  
D. trung du.  
II. THÔNG HIỂU  
Câu 10. Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là:  
A. tập trung chủ yếu ở nông thôn.  
B. số lượng quá đông.  
C. thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.  
D. tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.  
Câu 11. Dòng người chuyển cư tạm thời từ nông thôn ra thành thị xuất phát chủ yếu từ  
động cơ :  
A. Sử dụng thời gian nông nhàn để có thêm thu nhập.  
B. Lối sống ở nông thôn đơn điệu.  
C. Tình cảm gắn bó với nông thôn đã giảm sút.  
D. Hiểu biết hơn về thành thị.  
Câu 12. Đặc điểm không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta là:  
A. có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.  
B. cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.  
C. có nhiều kinh nghiệm trong suất nông nghiệp.  
D. chất lượng nguồn lao động đang ngày được nâng cao.  
Câu 13. Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao là nhờ:  
A. mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp.  
B. phát triển công nghiệp , dịch vụ ở nông thôn.  
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.  
D. số lượng lao động làm việc trong các công ty liên doanh tăng lên .  
Câu 14 Nguyên nhân không dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành và theo  
thành phần kinh tế trong thời gian qua là :  
A. chất lượng cuộc sống không ngừng được cải thiện .  
B. chính sách của nhà nước.  
C. sự phát triển của khoa học kĩ thuật.  
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.  
Câu 15. Lao động nước ta chủ yếu tập trung vào các ngành nông, lâm, ngư nghệp là vì:  
A. tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng lao động thô sơ còn phổ biến.  
B. sử dụng nhiều máy mọc trong sản xuất.  
C. các ngành này có cơ cấu đa dạng , trình độ sản xuất cao.  
D. thực hiện các đa dạng hóa các hoạt động sản xuất ở nông thôn.  
Câu 16. hạn chế của nguồn lao động nước ta hiện nay là:  
A. tất cả các phương án trên.  
B. thiếu tác phong công nghiệp.  




C. tay nghề,trình độ chuyên môn kĩ thuật kém.  
D. đội ngũ lao động có tay nghề phân bố không đều theo lãnh thổ  
Câu 17. Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần  
đây chủ yếu là do:  
A. tác động của Cách mạng khoa học - kĩ thuật và quá trình đổi mới.  
B. chuyển dịch hợp lí cơ cấu ngành và lãnh thổ.  
C. số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao.  
D. năng suất lao động cao.  
III. VẬN DỤNG THẤP  
Câu18.“Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất địa phương, chú ý thích đáng đến  
hoạt động các ngành dịch vụ” là phương hướng giải quyết việc làm ở:  
A.vùng nông thôn nước ta.  
B. vùng trung du nước ta.  
C. vùng miền núi nước ta.  
D. vùng đô thị nước ta.  
Câu 19.Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc ở nông thôn nước ta hiện nay  
là:  
A. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.  
B. tập trung thâm canh tăng vụ.  
C. Ra thành phố kiếm việc làm.  
D. Phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.  
Câu 20. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện  
nay là:  
A. phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị.  
B. xây dụng các nhà máy xí nghiệp quy mô lớn.  
C. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.  
D. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.  
Câu 21. Vấn đề tạo việc làm ở khu vực nông thôn có vị trí vô cùng quan trọng bởi tỉ lệ lao  
động làm nông nghiệp và dân cư ở nông thôn của nước ta năm 2005 lần lượt là :  
A. 60,3% và 75,8%.  
B. 57,3% và 73,1%.  
C. 58,8% và 74,2%.  
D. 63,1% và 80,5%.  
IV. VẬN DỤNG CAO  
Câu 22.Cho bảng số liệu :  
CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ , GIAI ĐOẠN 2000-2005  
(đơn vị :%)  
Năm  
2000  
2002  
2003  
2004  
2005  
Thành phần  
Kinh tế  
Nhà nước  
9,3  
9,5  
9,9  
9,9  
9,5  
Ngoài nhà nước  
có vốn đầu tư nước  
ngoài  
90,1  
0,6  
89,4  
1,1  
88,8  
1,3  
88,6  
1,5  
88,9  
1,6  
Nhận xét nào không đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước  
ta, giai đoạn 2000- 2005.  



A. cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng chậm hơn cơ cấu lao  
động theo thành phần kinh tế nhà nước.  
B. cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất.  
C. cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng thấp nhất.  
D. cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh hơn cơ cấu lao  
động theo thành phần kinh tế nhà nước  
Câu 23. Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn  
khá cao là:  
A. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.  
B. thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.  
C. cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.  
D. ngành dịch vu kém phát triển.  
Câu 24. Cơ cấu sử dụng lao động theo khu vực I ( nông- lâm- ngư nghiệp), khu vực II ( công  
nghiệp- xây dựng)và khu vực III ( dịch vụ) năm 2005 lần lượt là :  
A. 53,7 - 18,2 - 24,5.  
B. 24,0 - 16,4 - 59,6.  
C. 16,4 - 24,0 -59,6.  
D. 24,0 - 59,6 - 16,4.  
Câu 25. Đặc điểm nào sau đây đúng với vấn đề việc làm của nước ta hiện nay:  
A. tỉ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị luôn cao hơn khu vực nông thôn.  
B. nền kinh tế nước ta mỗi năm tạo thêm được khoảng 1.5 triệu lao động.  
C. tỉ lệ lao động thất nghiệp ở khu vực nông thôn đang là vấn đề đáng lo ngại của nước ta hiện  
nay.  
D. lao động thiếu việc làm tập trung ở cả thành thị và nông thôn.  
BÀI 18: ĐÔ THỊ HÓA  
I. NHẬN BIẾT:  
1
. Ý nào không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở Việt Nam  
A. Mạng lưới đô thị dày đặc  
B. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp.  
C. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng trong nước  
D. Tỉ lệ dân thành thị tăng.  
2
. Đô thị cổ đầu tiên của nước ta là:  
A. Cổ Loa  
B. Phú Xuân  
C. Phố Hiến  
D. Tây đô  
3
. Hệ thống đô thị của Việt Nam chia thành:  
A. 6 loại.  
B. 4 loại  
C. 5 loại  
D. 3 loại\  
4
. Tỉ lệ dân đô thị ở nước ta hiện nay vào khoảng:  
A. 26,9% dân số  
B. 41,5% dân số  
C. 15,5% dân số  
D. 30% dân số  
5
. Số lượng dân đô thị trên cả nước hiện nay( 2006) là:  
A. 689  



B. 550  
C. 750  
D. 825  
6
. Vùng nào nước ta có số lượng đô thị nhiều nhất cả nước:  
A. Trung du miền núi bắc bộ  
B. Đồng bằng sông hồng  
C. Đồng bằng sông cửu long  
D. Duyên hải Nam Trung Bộ  
7
. Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội:  
A. Ô nhiễm môi trường, an ninh trật tự xã hội.  
B. Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.  
C. Làm chậm tốc độ tăng trưởng kinh tế đất nước.  
D. Làm giảm đầu tư trong và ngoài nước.  
8
. Các đô thị loại đặc biệt của Việt Nam là:  
A. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.  
B. Hà Nội, Đà Nẵng.  
C. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.  
D. TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.  
9
. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương:  
A. Biên Hòa.  
B. Hải Phòng.  
C. Đà Nẵng.  
D. Cần Thơ.  
II. THÔNG HIỂU:  
1
0. Quá trình đô thị hóa tự phát ở nước ta đã và đang gây ra những hậu quả:  
A. Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.  
B. Ô nhiễm môi trường.  
C. An ninh trật tự xã hội.  
D. Tất cả các phương án trên.  
11. Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua:  
A. Công nghiệp hóa phát triển  
B. Quá trình đô thị hóa giả tạo, tự phát.  
C. Mức sống của người dân cao  
D. Kinh tế phát triển nhanh.  
1
2. Các đô thị trực thuộc trung ương của Việt Nam là:  
A. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.  
B. Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ  
C. Hà Nội, Hải Phòng, Nha Trang, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ  
D. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Bình Dương.  
1
3. Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa ở nước ta tới quá trình kinh tế là:  
A. Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.  
B. Tạo việc làm cho nguồn lao động.  
C. Tăng thu nhập cho người dân.  
D. Tạo ra thị trường có sức mua lớn  
1
4. Đô thị có dân số lớn nhất nước ta.  
A. TP Hồ Chí Minh  
B. Hà Nội  
C. Hải Phòng  




D. Nha Trang  
5. Các đô thị như Buôn Ma thuột, Việt Trì, Hải Dương thuộc đô thị:  
1
A. Loại 2  
B. Loại 1  
C. Loại 3  
D. Loại 4  
1
6. Lai Châu thuộc đô thị loại mấy:  
A. Loại 4  
B. Loại 1  
C. Loại 2  
D. Loại 3  
1
7. Tại sao thời pháp thuộc chức năng chủ yếu của đô thị chủ yếu là hành chính,quân sự:  
A. Do công nghiệp chưa phát triển  
B. Do kinh tế còn nhiều khó khăn  
C. Do thực dân pháp cấm buôn bán.  
D. Do nguồn tài nguyên bị khai thác quá mức.  
1
8. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến đô thị hóa tự phát:  
A. Quá trình đô thị hóa không đi đôi với công nghiệp hóa.  
B. Người dân đổ xô ra đô thị để tìm việc làm.  
C. Đô thị có tỉ lệ sinh cao.  
D. Kinh tế ở đô thị phát triển mạnh  
II. VẬN DỤNG THẤP.  
1
9. Các đô thị Việt Nam thường có chức năng.  
A. Tổng hợp  
B. Trung tâm kinh tế  
C. Trung tâm chính trị - hành chính  
D. Văn hóa – giáo dục.  
2
0. Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là:  
A. Xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, công nghiệp hóa ở nông thôn.  
B. Phát triển mở rộng mạng lưới các đô thị  
C. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.  
D. Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và thành thị.  
2
1. Tỉ lệ dân đô thị của nước ta chiếm chưa đến 1/3 dân số chứng tỏ:  
A. Đô thị hóa chưa phát triển mạnh.  
B. Điều kiện sống ở nông thôn khá cao.  
C. Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.  
D. Điều kiện sống ở thành thị thấp.  
2
2.. Dựa vào bảng số liệu sau:  
Năm  
Số dân thành thị( Triệu người)  
Tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả  
nước(%)  
1
990  
12,9  
19,5  
2
4,2  
2
2
005  
22,3  
26,9  
000 18,8 24,2  
Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên:  
A. Tỉ lệ dân số thành thị trong dân số cả nước giảm nhanh.  




B. Số dân thành thị tăng nhanh.  
C. Tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước tăng nhanh.  
D. Số dân thành thị và tỉ lệ dân số thành thị trong dân số cả nước tăng nhanh.  
2
4. Thái Nguyên, Yên Bái, Hải Phòng lần lượt là đô thị loại mấy:  
A. 2, 3,1  
B. 1,2,3  
C. 1,4,2  
D 2,3,4  
2
5. Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới dân số phân bố không đều gữa các vùng:  
A. Do diện tích các vùng khác nhau.  
B. Do quy định của nhà nước.  
C. Do trình độ phát triển kinh tế  
D. Do trình độ phát triển văn hóa, xã hội, giáo dục.  
2
6. Hậu quả chủ yếu của đô thị hóa tự phát:  
A. Người dân thiếu việc làm, ô nhiễm môi trường, nẩy sinh nhiều tệ nạn xã hội.  
B. Người dân đổ xô ra đô thị để tìm việc làm.  
C. Đô thị có tỉ lệ sinh cao.  
D. Kinh tế ở đô thị phát triển chậm.  
IV. VẬN DỤNG CAO:  
2
7. Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam trang Dân số em hãy cho biết tỉ lệ dân số đô thị năm 2007  
là:  
A. 27,4%  
B. 43,3%  
C. 45%  
D. 17%  
2
2
8. Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam trang Dân số em hãy cho biết tỉ lệ dân số nông thôn năm  
007 là:  
A. 72,6%  
B. 82,5%  
C. 66,7%  
D. 78,4%  
BÀI 19: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ VÀ PHÂN TÍCH SỰ PHÂN HÓA VỀ THU NHẬP  
BÌNH  
QUÂN ĐẦU NGƯỜI GIỮA CÁC VÙNG  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 4. Cho bảng số liệu sau: (Đơn vị: nghìn đồng)  
Thu nhập bình quân đầu người/ tháng theo các vùng.  
Năm  
1999  
295  
2000  
2004  
Vùng  
Cả nước  
Trung du  
miền núi  
phía Bắc  
356.1  
268.8  
484.4  
379.9  
Đông Bắc  
210  
TB  
197  
265,7  
ĐBSH  
BTB  
DHNTB  
Tây Nguyên  
280.3  
212.4  
252.8  
344.7  
353.1  
235.4  
305.8  
244  
488.2  
317.1  
414.9  
390.2  




ĐNB  
ĐBSCL  
527.8  
342.1  
619.7  
371.3  
833  
471.1  
Nhận định nào sau đây không đúng về thu nhập bình quân đầu người/tháng theo các vùng.  
A. Thu nhập bình quân đầu người của các vùng đều tăng.  
B. Thu nhập bình quân đầu người không đồng đều giữa các vùng.  
C. Thu nhập bình quân đầu người của vùng Đông Nam Bộ cao nhất cả nước.  
D. Thu nhập bình quân đầu người vùng Tây Bắc cao hơn Đông Bắc và Tây Nguyên.  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 5. Cho bảng số liệu sau: (Đơn vị: nghìn đồng)  
Thu nhập bình quân đầu người/ tháng theo các vùng.  
Năm  
1999  
295  
2000  
2004  
Vùng  
Cả nước  
Trung du  
miền núi  
phía Bắc  
356.1  
268.8  
484.4  
379.9  
Đông Bắc  
210  
TB  
197  
265,7  
ĐBSH  
BTB  
DHNTB  
Tây Nguyên  
ĐNB  
280.3  
212.4  
252.8  
344.7  
527.8  
342.1  
353.1  
235.4  
305.8  
244  
619.7  
371.3  
488.2  
317.1  
414.9  
390.2  
833  
ĐBSCL  
471.1  
Nguyên nhân chính làm cho Đông Nam bộ có thu nhập bình quân đầu người cao nhất nước  
ta  
A. Quy mô dân số nhỏ.  
B. Tổng thu nhập lớn.  
C. Có nhiều nhà máy xí nghiệp.  
D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài nhiều.  
Câu 6. Cho bảng số liệu sau: (Đơn vị: nghìn đồng  
Thu nhập bình quân đầu người/ tháng theo các vùng.  
Năm  
2000  
2004  
Vùng  
Cả nước  
Trung du  
miền núi  
phía Bắc  
356.1  
Đông Bắc 268.8  
484.4  
379.9  
TB  
197  
265,7  
ĐBSH  
BTB  
DHNTB  
Tây Nguyên  
ĐNB  
353.1  
235.4  
305.8  
244  
619.7  
371.3  
488.2  
317.1  
414.9  
390.2  
833  
ĐBSCL  
471.1  



Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện thu nhập bình quân đầu người/ tháng theo vùng ở nước ta  
năm 2002 và 2004 là:  
A. Biểu đồ tròn B. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ cột  
BÀI 20. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NỀN KINH TẾ.  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng Công nghiệp hóa, hiện đại hóa thể  
hiện ở:  
A. Nông- lâm- ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng đang có xu hướng giảm, tỉ trọng công  
nghiệp- xây dựng và dịch vụ có xu hướng tăng nhất là ngành công nghiệp- xây dựng.  
B. Nông- lâm- ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, tỉ trọng công nghiệp- xây dựng và dịch vụ  
chiếm tỉ trọng thấp.  
C. Nông- lâm- ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, tỉ trọng công nghiệp- xây  
dựng tăng mạnh, dịch vụ không tăng.  
D. Nông- lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao, tỉ trọng dịch vụ không tăng, công nghiệp- xây dựng  
tăng chậm.  
Câu 2.Vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất nước ta là:  
A. Đông Nam Bộ  
B. Đồng bằng sông Hồng  
C. Bắc Trung Bộ  
D. Đồng bằng sông Cửu Long.  
Câu 3. Trên phạm vi cả nước đã hình thành mấy vùng kinh tế trọng điểm?  
A. 3  
B. 2  
C. 4  
D. 5  
Câu 4. Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân là:  
A. Kinh tế Nhà nước  
B. Kinh tế ngoài Nhà nước  
C. Kinh tế tập thể  
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.  
Câu 5. Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là:  
A. Đồng bằng sông Cửu Long  
B. Đồng bằng sông Hồng  
C. Đông Nam Bộ  
D. Bắc Trung Bộ  
Câu 6. Ở khu vực II, công nghiệp đang có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và  
đa dạng hóa sản phẩm để:  
A. Phù hợp với yêu cầu của thị trường, tăng hiệu quả đầu tư.  
B. Không ô nhiễm môi trường.  
C. Thu lại lợi nhuận cao  
D. Xuất khẩu  
Câu 7. Cơ cấu nền kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng:  
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa  
B. Tăng tỉ trọng ngành Công nghiệp và Dịch vụ  
C. Tăng tỉ trọng của thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài  
D. Giảm tỉ trọng ngành Nông nghiệp  
câu 8. Cơ cấu lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch theo hướng:  



A. Hình thành những vùng kinh tế động lực, các khu vực tập trung công nghiệp khu chế xuất quy  
mô lớn.  
B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm  
C. Hình thành khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài  
D. Hình thành vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 9. Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng:  
A. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng khu  
vực có vốn đầu tư nước ngoài.  
B. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu  
vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.  
C. Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu  
vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.  
D. Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực kinh tế ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng khu  
vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.  
Câu 10. Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng:  
A. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng khu  
vực có vốn đầu tư nước ngoài.  
B. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu  
vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.  
C. Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu  
vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.  
D. Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực kinh tế ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng khu  
vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.  
Câu 11. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong thời gian gần đây là do  
tác động của sự kiện Việt Nam gia nhập:  
A. WTO  
B. ASEAN  
C. APEC  
D. ASEM  
Câu 12. Từ năm 1995 đến năm 2005, tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta có đặc điểm gì?  
A. Ổn định và ở mức cao  
B. Ổn định và ở mức thấp  
C. Không ổn định  
D. Luôn đứng đầu khu vực Đông Nam Á.  
Câu 13. Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở:  
A. Nhịp độ phát triển cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí  
B. Nhịp độ phát triển cao và liên tục trong nhiều năm  
C. Nhịp độ tăng trưởng cao  
D. Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường  
Câu 14. Biểu hiện rõ nhất cho thấy vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần kinh  
tế Nhà nước là:  
A. Kinh tế Nhà nước nắm giữ hầu hết các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của Nhà nước.  
B. Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng tăng trong giai đoạn  
gần đây  
C. Mặc dù đã giảm nhưng kinh tế Nhà nước vẫn chiếm tỉ trọng hơn 1/3 trong cơ cấu GDP phân  
theo thành phần kinh tế ở nước ta.  
D. Kinh tế Nhà nước quản lý các thành phần kinh tế khác  




Câu 15. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tổng sản phẩm trong nước tăng liên tục qua  
các năm là:  
A.Ổn định về chính trị, chính sách, đường lối có nhiều đổi mới.  
B.Mở rộng quan hệ với nhiều quốc gia trong khu vực và tổ chức trên thế giới  
C.Trình độ lao động nâng cao.  
D.Áp dụng nhiều khoa học kĩ thuật hiện đại trong sản xuất.  
Câu 16. Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là :  
A. Nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.  
B. Nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội.  
C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều giữa các ngành.  
D. Kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu.  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tăng trưởng nền kinh tế nước ta?  
A. Nền kinh tế nước ta chủ yếu tăng trưởng theo chiều sâu.  
B. Tốc độ tăng trưởng có sự khác biệt đáng kể giữa các khu vực kinh tế .  
C. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm của nước ta thuộc loại cao trong khu vực và trên thế giói.  
D. Sự tăng trưởng kinh tế của nước ta chưa đảm bảo cho sự phát triển bền vững.  
Câu 18. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến khu vực II( Công nghiệp- xây dựng) ở nước  
ta có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu của nền kinh tế là:  
A.Đường lối chính sách, phát triển của Đảng và Nhà nước.  
B. Phù hợp với xu hướng chuyển dịch của khu vực và trên thế giới.  
C. Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động dồi dào.  
D. Áp dụng thành công những tiến bộ khoa học, kĩ thuật hiện đại trong sản xuất.  
Câu 19. Trong giai đoạn 1990-2005, tốc độ tăng trưởng của các khu vực kinh tế ở nước ta  
xếp theo thứ tự giảm dần là:  
A. Khu vực II- Khu vực III- Khu vực I  
B. Khu vực I- Khu vực II- Khu vực III  
C. Khu vực II- Khu vực I- Khu vực III  
D. Khu vực III- Khu vực II- Khu vực I  
Câu 20. Giai đoạn 1990-2005 , tỉ trọng khu vực Công nghiệp- xây dựng có sự thay đổi là:  
A.Tăng 18,8%  
B.Giảm 18,8%  
C. Tăng 18,4%  
D.Giảm 18,4%  
Câu 21. Giai đoạn 1990-2005 , tỉ trọng khu vực Nông- lâm- ngư nghiệp có sự thay đổi là:  
A. Giảm 18,4%  
B. Tăng 18,4%  
C. Tăng 18,8%  
D. Giảm 18,8%  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 22. Cho bảng số liệu sau về giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản  
của nước ta năm 2000 và 2005 ( giá thực tế, đơn vị :tỉ đồng):  
Năm  
2000  
2005  
Ngành  
Nông nghiệp  
Lâm nghiệp  
129140,5  
7673,9  
183342,4  
9496,2  




Thủy sản  
Tổng số  
26498,9  
163313,3  
63549,2  
256387,8  
Để thể hiện quy mô và cơ cấu về giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản của nước  
ta năm 2000 và 2005, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?  
A. Biểu đồ tròn  
B. Biểu đồ cột  
C. Biểu đồ miền  
D. Biểu đồ cột kết hợp đường  
Câu 23. Dựa vào bảng số liệu sau đây:  
Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời kì 1990-2005.  
(Đơn vị: %)  
Ngành  
1990  
79,3  
17,9  
2,8  
1995  
78,1  
18,9  
3.0  
2000  
78,2  
19,3  
2,5  
2005  
73,5  
24,7  
1,8  
Trồng trọt  
Chăn nuôi  
Dịch vụ nông  
nghiệp  
Loại biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng ngành  
nông nghiệp là :  
A. Miền.  
B. Hình tròn.  
C. Hình cột ghép  
D. Cột chồng.  
BÀI 21: ĐẶC ĐIÊM NỀN NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1. Ý nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa?  
A. Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.  
B. Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa.  
C. Năng xuất lao động cao.  
D. Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc.  
Câu 2. Nông nghiệp hàng hóa có điều kiện thuận lợi để phát triển ở những vùng:  
A. Có truyền thống sản xuất hàng hóa.  
B. Các vùng nông thôn  
C. Vùng xa dân cư  
D. Vùng đồi núi  
Câu 3. Trong cơ cấu hộ nông thôn theo ngành sản xuất chính, hộ chiếm tỉ trọng lớn nhất là:  
A. Nông-lâm- thủy sản. B. Dịch vụ.  
C. Công nghiệp-xây dựng. D. Hộ khác.  
Câu 4. Kinh tế nông thôn hiện nay dựa chủ yếu vào :  
A. Hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp.  
B. Hoạt động công nghiệp.  
C. Hoạt động dịch vụ.  
D. Hoạt động công nghiệp và dịch vụ.  
Câu 5. Thành phần kinh tế giữ vai trò quan trọng nhất trong kinh tế nông thôn nước ta hiện  
nay là :  



A. Kinh tế hộ gia đình.  
B. Các doanh nghiệp nông, lâm, thuỷ sản.  
C. Các hợp tác xã nông, lâm, thuỷ sản.  
D. Kinh tế trang trại.  
Câu 6. Mô hình kinh tế đang phát triển mạnh đưa nông nghiệp nước ta tiến lên sản xuất  
hàng hoá là :  
A. Kinh tế trang trại.  
B. Các doanh nghiệp nông, lâm, thuỷ sản.  
C. Các hợp tác xã nông, lâm, thuỷ sản.  
D. Kinh tế hộ gia đình.  
Câu 7.Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện:  
A. Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.  
B. Sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.  
C. Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng  
D. Việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.  
Câu 8. Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là :  
A. Thiên tai làm cho nông nghiệp vốn đã bấp bênh càng thêm bấp bênh.  
B. Tính mùa vụ khắt khe trong nông nghiệp.  
C. Mỗi vùng có thế mạnh riêng làm cho nông nghiệp mang tính sản xuất nhỏ.  
D.Mùa vụ có sự phân hoá đa dạng theo sự phân hoá của khí hậu  
Câu 9. Đây là tác động của việc đa dạng hoá kinh tế ở nông thôn.  
A. Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.  
B. góp phần làm cho kinh tế nông thôn chậm phát triến  
C. Những điều kiện của thị trường chưa được đáp ứng  
D. Lao động đổ dồn ra thành thị  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 10. Đây là đặc trưng cơ bản nhất của nền nông nghiệp cổ truyền.  
A. Sử dụng nhiều sức người, công cụ thủ công.  
B. Năng suất lao động và năng suất cây trồng cao  
C. Là nền nông nghiệp tiểu nông mang tính tự cấp tự túc.  
D. Cơ cấu sản phẩm rất đa dạng.  
Câu 11. Trong hoạt động nông nghiệp của nước ta, tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ  
A. Các tập đoàn cây con được phân bố phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng.  
B. Áp dụng nhiều hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.  
C. Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp ngày càng đa dạng.  
D. Đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến nông sản.  
Câu 12. Thế mạnh nông nghiệp ở đồng bằng không phải là  
A. Chăn nuôi gia súc lớn  
C. Nuôi trồng thủy sản  
B. Thâm canh, tăng vụ  
. D. Cây trồng ngắn ngày.  
Câu 13. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn không phải nhờ vào việc  
A. Tăng cường sản xuất chuyên môn hóa  
B. Đẩy mạnh hoạt động vận tải.  
C. Áp dụng rộng rãi các công nghệ chế biến  
D. Sử dụng ngày càng nhiều công nghệ bảo quản nông sản  
Câu 14. Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng  
A. Đồng bằng sông Hồng .  
C. Duyên hải Nam trung Bộ.  
B. Bắc Trung Bộ  
D. Đông Nam Bộ  



Câu 15. Nhiệm vụ được xem là quan trọng thường xuyên đối với sản xuất trong điều kiện  
nông nghiệp nhiệt đới là  
A. Phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh cho cây trồng, vật nuôi.  
B. Tăng năng suất cây trồng  
C. Bảo vệ tính đa dạng của cây trồng, vật nuôi  
D. Áp dụng rộng rãi tiến bộ khoa học  
Câu 16. Ở nước ta, việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở  
miền núi và trung du phải gắn liền với việc :  
A. Giải quyết vấn đề lương thực  
C. Đẩy mạnh thâm canh.  
B. Trồng và bảo vệ vốn rừng.  
D. Cải tạo đất đai.  
Câu 17. Đây là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng  
bằng sông Hồng.  
A. Đẩy mạnh thâm canh.  
B. Quy hoạch thuỷ lợi.  
C. Khai hoang và cải tạo đất.  
D. Trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi.  
Câu 18. Đây là một vấn đề lớn đang đặt ra trong việc sử dụng hợp lí đất nông nghiệp ở  
hầu hết các tỉnh duyên hải miền Trung.  
A. Trồng rừng phi lao để ngăn sự di chuyển của cồn cát.  
B. Quy hoạch các công trình thuỷ lợi để cải tạo đất.  
C. Thay đổi cơ cấu mùa vụ để tăng hệ số sử dụng đất.  
D. Sử dụng đất cát biển để nuôi trồng thuỷ sản.  
Câu 19. Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là:  
A. Đất nông nghiệp.  
B. Đất lâm nghiệp.  
C. Đất chuyên dùng và thổ cư. D. Đất chưa sử dụng  
Câu 20. Vùng có tỉ lệ đất chuyên dùng và thổ cư lớn nhất nước ta là :  
A. Đông Nam Bộ.  
C. Đồng bằng sông Hồng.  
II. VẬN DỤNG THẤP.  
B. Trung du miền núi Bắc Bộ.  
D. Đồng bằng sông Cửu Long  
Câu 21. Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của  
nước ta.  
A. Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.  
B. Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.  
C. Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.  
D. tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.  
Câu 22. Sự phân hoá của khí hậu đã ảnh hưởng lớn đến sự phát triển nông nghiệp của  
nước ta. Điều đó được thể hiện ở :  
A. Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp khác nhau giữa các vùng.  
B .Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.  
C. Tính chất bấp bênh của nền nông nghiệp nhiệt đới.  
D. Sự đa dạng của sản phẩm nông nghiệp nước ta.  
Câu 23. Biểu hiện nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác ngày càng hiệu  
quả đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới?  
A. Đẩy mạnh sản xuất, phục vụ nhu cầu trong nước  
B. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn  
C. Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp với các vùng sinh thái  
D. Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng  
Câu 24. Nền nông nghiệp nước ta đang trong quá trình chuyển đổi rất sâu sắc, với tính chất  
sản xuất hàng hóa ngày càng cao, quy mô sản xuất ngày càng lớn mạnh, nên chịu sự tác  
động mạnh mẽ của  




A. Sự biến động của thị trường  
B. Các thiên tai ngày càng tăng  
C. Tính bấp bênh vốn có của nông nghiệp  
D. Nguồn lao động đang giảm  
Câu 25 . Dựa vào bảng số liệu : Cơ cấu kinh tế hộ nông thôn năm 2003.  
Nông lâm-thủy sản Công nghiệp –xây dựng  
Dịch vụ  
Cơ cấu hộ nông thôn  
theo ngành sản xuất  
Cơ cấu nguồn thu từ  
hoạt động của hộ  
nông thôn  
81,1  
5,9  
13,0  
76,1  
9,8  
14,1  
Nhận định đúng nhất là :  
A. Khu vực II là khu vực đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất trong các hoạt động kinh tế ở nông  
thôn.  
B. Khu vực I là khu vực đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất trong các hoạt động kinh tế ở nông  
thôn.  
C. Khu vực III là khu vực đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất trong các hoạt động kinh tế ở nông  
thôn.  
D. Nông thôn nước ta được công nghiệp hoá mạnh mẽ, hoạt động công nghiệp đang lấn át các  
ngành khác.  
Câu 26. Đây là biểu hiện rõ nhất của việc chuyển đổi tư duy từ nền nông nghiệp cổ truyền  
sang nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta hiện nay :  
A. Nông nghiệp ngày càng được cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá, hoá học hoá.  
B. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp đã gắn với các cơ sở công nghiệp chế biến.  
C. Từ phong trào “Cánh đồng 5 tấn” trước đây chuyển sang phong trào “Cánh đồng 10 triệu” hiện  
nay.  
D. Mô hình kinh tế trang trại đang được khuyến khích phát triển.  
Câu 27. Từ 2001 đến 2006, cơ cấu hộ theo ngành sản xuất chính có sự thay đổi theo hướng:  
A. Tăng tỉ lệ hộ công nghiệp-xây dựng, dịch vụ, hộ khác và giảm tỉ lệ hộ nông- lâm-ngư nghiệp.  
B. Tăng tỉ lệ hộ nông-lâm- ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng, và giảm tỉ lệ hộ dịch vụ, hộ khác.  
C. Tăng tỉ lệ hộ dịch vụ, hộ khác và giảm tỉ lệ hộ nông-lâm- ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng.  
D. Tăng tỉ lệ hộ công nghiệp-xây dựng, dịch vụ, và giảm tỉ lệ hộ nông-lâm- ngư nghiệp, hộ khác.  
Câu 28. Cây rau màu ôn đới được trồng ở đồng bằng sông Hồng vào vụ  
A. Đông xuân. B. Hè thu. C. Mùa. D. Đông  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 29. Hình thành các vùng chuyên canh đã thể hiện :  
A. Sự phân bố cây trồng cho phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.  
B. Sự thay đổi cơ cấu cây trồng cho phù hợp với điều kiện đất trồng  
C. Sự khai thác có hiệu quả hơn nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta.  
D. Cơ cấu cây trồng đang được đa dạng hoá cho phù hợp với nhu cầu thị trường.  
Câu 30. Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ.  
A. Người nông dân quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm do họ sản xuất ra.  
B. Mỗi cơ cấu sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.  
C. Phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ.  
C. Người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng.  
D. Người nông dân quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm do họ sản xuất ra.  



BÀI 22: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào ở nước  
ta trồng nhiều chè nhất?  
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ B. Đồng bằng sông Hồng  
C. Tây Nguyên D. Đông Nam Bộ  
Câu 2. Ở Tây Nguyên, tỉnh có diện tích chè lớn nhất là :  
A. Đắc Lắc B. Lâm Đồng C. Đắc Nông D. Gia Lai  
Câu 3. Theo thống kê bình quân đất nông nghiệp trên đầu người của nước ta hiện nay là:  
A. 0,1 ha B. 0,4 ha C. 0,5 ha D. 0,3 ha  
Câu 4. Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp do:  
A. Chuyển đổi mục đích sang đất chuyên dùng và thổ cư  
B. Thoái hóa đất do canh tác không hợp lí.  
C. Khí hậu diễn biến thất thường.  
D. Khai thác quá mức rừng phòng hộ đầu nguồn.  
Câu 5. Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là:  
A. Nông nghiệp thâm canh trình độ cao.  
B. Có sản phẩm đa dạng.  
C. Nông nghiệp nhiệt đới.  
D. Nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa.  
Câu 6. Đàn trâu nước ta có số lượng nhiều nhất ở vùng:  
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ  
C. Đồng bằng sông Hồng  
B. Duyên hải Nam Trung Bộ  
D. Bắc Trung Bộ  
Câu 8. Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của nước ta hiện nay là:  
A. Đất nông nghiệp B. Đất lâm nghiệp  
C. Đất chuyên dùng và thổ cư D. Đất chưa sử dụng  
Câu 9. Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là:  
A. Đất feralit D. Đất phèn  
B. Đất phù sa  
C. Đất mặn  
Câu 10. Diện tích đất nông nghiệp nước ta hiện nay vào khoảng:  
A. Trên 9 triệu ha  
C. Trên 13 triệu ha  
B. Trên 11 triệu ha  
D. Trên 15 triệu ha  
Câu 11. Bình quân đất tự nhiên trên đầu người nước ta hiện nay vào khoảng:  
A. 0,4 ha B. 0,15 ha C. 0,2 ha D. 0,6 ha  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 12. Nguyên nhân khiến cho tài nguyên đất của nước ta ngày càng bị suy thoái là:  
A. Dân số tăng nhanh và sử dụng đất không hợp lí.  
B. Hậu quả chiến tranh và thiên tai  
C. Sự diễn biến thất thường của thời tiết và khí hậu.  
D. Ô nhiễm môi trường và sức ép dân số.  
Câu 13. Loại đất có sự biến động mạnh nhất về diện tích ở nước ta trong thời gian vừa qua  
là:  
A. Đất lâm nghiệp có rừng  
C. Đất ở  
B. Đất chuyên dùng  
D. Đất nông nghiệp  
Câu 14. Loại đất feralit ở nước ta thích hợp nhất để phát triển:  
A. Cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả  
B. Cây lương thực, cây rau đậu.  




C. Cây thực phẩm và cây công nghiệp lâu năm.  
D. Cây công ngắn ngày và cây thực phẩm.  
Câu 15. Ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc sản xuất lương thực thực phẩm ở nước ta  
là:  
A. Đảm bảo an ninh lương thực trong nước.  
B. Tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.  
C. Tạo nguồn hàng cho xuất khẩu.  
D. Giải quyết việc làm cho người lao động  
Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định sản lượng thịt lợn hơi xuất  
chuồng của các vùng tính theo đầu người trên 50 kg/người?  
A. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.  
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.  
C. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.  
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.  
Câu 17. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong nguồn thịt của nước ta là :  
A. Thịt lợn và gia cầm.  
C. Thịt trâu và gia cầm.  
B. Thịt bò và thịt lợn  
D. Thịt gia cầm và thịt dê.  
Câu 18. Loại cây công nghiệp lâu năm mới trồng nhưng đang phát triển mạnh ở  
Tây Bắc là:  
A. Cao su.  
B. Chè.  
C. Cà phê chè.  
D. Bông.  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 19. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện  
nay ở nước ta là:  
A. Thị trường có nhiều biến động.  
B. Giống cây trồng còn hạn chế.  
C. Công nghiệp chế biến chưa phát triển.  
D. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.  
Câu 20. Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do:  
A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo.  
C. nhiều giống cho năng suất cao.  
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.  
D. nguồn lao động dồi dào.  
Câu 21. Việc đảm bảo an ninh lương thực của nước ta là cơ sở để:  
A. Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.  
B. Chuyển dịch cơ cấu cây trồng.  
C. Đảm bảo an ninh quốc phòng.  
D. Phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ.  
2
2. Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông  
nghiệp có hạn ở nước ta là:  
A. Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.  
B. Trồng nhiều cây hoa màu.  
C. Phát triển mô hình kinh tế VAC.  
D. Khai hoang mở rộng diện tích.  
Câu 23. Cho bảng số liệu:  
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT, GIAI ĐOẠN 1990 – 2005  
(Đơn vị: %)  
Các loại cây trồng  
Cây lương thực  
Cây rau, đậu  
1990  
67,1  
7,0  
2005  
59,2  
8,3  




Cây công nghiệp  
Cây ăn quả  
Cây khác  
13,5  
10,1  
2,3  
23,7  
7,3  
1,5  
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, giai đoạn 1990 - 2005,  
biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?  
A. Biểu đồ tròn.  
đường.  
B. Biểu đồ miền.  
C. Biểu đồ cột.  
D. Biểu đồ  
Câu 24. Để nâng cao hệ số sử dụng đất ở khu vực Bắc Trung Bộ thì biện pháp quan trọng  
nhất cần phải tiến hành là:  
A. Trồng rừng chống nạn cát bay.  
B. Giải quyết vấn đề thủy lợi.  
C. Thay đổi cơ cấu mùa vụ.  
D. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.  
Câu 25. Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi  
nước ta trong thời gian qua là :  
A. Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.  
B. Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.  
C. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.  
D. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.  
Câu 26. Sản lượng lương thực của nước ta tăng liên tục không do tác động của yếu tố:  
A. Mức sống thấp.  
B. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp.  
C. Thâm canh, tăng vụ.  
D. Áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuất  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 27. Cơ cấu mùa vụ của nước ta đang chuyển dịch theo hướng:  
A. Mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu.  
B. Mở rộng diện tích lúa đông xuân và lúa mùa.  
C. Giảm diện tích vụ mùa, tăng diện tích vụ hè thu.  
D. Giảm diện tích đông xuân, tăng diện tích vụ hè thu.  
câu 28. Cho bảng số liệu:  
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA  
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2013  
(Đơn vị: nghìn ha)  
Năm  
Cao su  
Chè  
2000  
412,0  
87,7  
2005  
482,7  
122,5  
497,4  
2009  
677,7  
127,1  
538,5  
2010  
748,7  
129,9  
554,8  
2013  
958,8  
129,8  
637,0  
Cà phê  
561,9  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên:  
A. Diện tích cây cao su tăng nhanh, diện tích cây chè có xu hướng giảm.  
B. Diện tích cây cao su tăng nhanh nhất trong giai đoạn 2000 – 2013.  
C. Diện tích cây chè tăng chậm trong giai đoạn 2000 – 2013.  
D. Diện tích cây cao su, chè, cà phê tăng qua các năm.  
Câu 29. Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa  
gạo nước ta với các nước xuất khẩu gạo khác là:  
A. Nâng cao chất lượng sản phẩm trong sản xuất và áp dụng công nghệ chế biến .  



B. Giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm.  
C. Nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường.  
D. Sản xuất nhiều giống lúa đặc sản, phù hợp với nhu cầu thị trường.  
Câu 30. Khó khăn lớn nhất trong việc sản xuất các sản phẩm chăn nuôi của nước ta trong  
giai đoạn hiện nay là:  
A. Công tác kiểm dịch, vệ sinh an toàn thực phẩm chưa được chú ý đúng mức.  
B. Giá trị dinh dưỡng của sản phẩm còn thấp.  
C. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi chưa được đảm bảo.  
D. Giá thành sản phẩm còn cao.  
BÀI 24: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?  
A. 4  
B. 5  
C. 6  
D. 7  
Câu 2. Vùng có sản lượng tôm nuôi lớn nhất nước ta:  
A. Đồng bằng sông Cửu Long  
C. Bắc Trung Bộ  
B. Đồng bằng sông Hồng  
D. Duyên hải Nam Trung Bộ  
Câu 3. Sản lượng gỗ khai thác hàng năm của nước ta:  
A. 1,5 – 2,5 triệu m 3  
C. 3,5 – 4,5 triệu m 3  
B. 2,5 – 3,5 triệu m 3  
D. 4,5 – 5,5 triệu m 3  
Câu 4. Tổng diện tích rừng nước ta năm 1943 là (triệu ha)  
A. 14,3 B. 7,2 C. 12,9 D. 5,3  
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng  
thủy sản nuôi trồng thấp nhất?  
A. Bình Định  
B. Cần Thơ  
C. Đồng Tháp  
D. An Giang  
Câu 6. Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh :  
A. Ninh Bình.  
B. Đồng Nai.  
C. Lâm Đồng.  
D. Thừa Thiên - Huế.  
Câu 7. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là:  
A. Nhiều sông, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vụng, vịnh.  
B. Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi hải sản phong phú.  
C. Có nhiều sông, suối, kênh rạch, ao hồ.  
D. Có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.  
Câu 8. Hai tỉnh dẫn đầu cả nước về diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản hiện nay là:  
A.Cà Mau, Bạc Liêu B. Hải Phòng, Quảng Ninh  
C. Ninh Thuận, Bình Thuận D. Kiên Giang, Cà Mau  
Câu 9. Nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng rất phát triển ở tỉnh:  
A. An Giang  
B. Cà Mau  
C. Kiên Giang  
D. Đồng Tháp  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 10. Rừng tự nhiên của nước ta được phân loại thành:  
A. Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.  
B. Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng đầu nguồn.  
C. Rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng ngập mặn.  
D. Rừng ngập mặn, rừng đầu nguồn, rừng đặc dụng.  
Câu 11. Các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta bao gồm:  
A. Lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.  
B. Trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.  



C. Lâm sinh, chế biến gỗ và lâm sản.  
D. Khoanh nuôi bảo vệ rừng, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.  
Câu 12. Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?  
A. Ngư trường Thanh Hóa-Nghệ An-Hà Tĩnh.  
B. Ngư trường Cà Mau-Kiên Giang.  
C. Ngư trường quần đảo Hoàng Sa,quần đảo Trường Sa.  
D. Ngư trường Hải Phòng-Quảng Ninh.  
Câu 13. Nơi tập trung nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế ở nước ta là:  
A. Bãi biển, đầm phá.  
C. Sông suối, kênh rạch.  
B. Các cánh rừng ngập mặn.  
D. Hải đảo có các rạn đá.  
Câu 14. Nơi thuận lơi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là:  
A. Đầm phá B. Kênh rạch C. Ao hồ D. Sông suối.  
Câu 15. Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là:  
A. Rừng trồng  
C. Rừng sản xuất  
B. Rừng đặc dụng  
D. Rừng phòng hộ  
Câu 16. Nơi thuận lợi dể nuôi cá, tôm nước ngọt ở nước ta là:  
A. Ao hồ. B. Đầm phá. C. Rừng ngập mặn. D. Bãi triều.  
Câu 17. Loại nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?  
A. Vườn quốc gia  
C. Rừng chắn sóng ven biển.  
B. Rừng đầu nguồn.  
D. Rừng chắn cát bay  
Câu 18. Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng đánh bắt thủy hải sản là:  
A. Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận  
Câu 19. Nguyên nhân cơ bản nhất làm diện tích rừng của nước ta thu hẹp nhanh chóng là:  
A. Khai thác rừng bừa bãi  
C. Chiến tranh kéo dài  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
B. Đốt rừng làm nương rẫy.  
D. Cháy rừng.  
Câu 20. Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu  
là do:  
A. Tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.  
B. Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.  
C. Việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.  
D. Môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.  
Câu 21. Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là:  
A. Điều hoà nguồn nước của các sông. B. Tạo sự đa dạng sinh học.  
C. Điều hoà khí hậu, chắn gió bão.  
D. Cung cấp gỗ và lâm sản quý.  
Câu 22. Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản nước ta là:  
A. Cơ sở vật chất kỹ thuật  
C. Dân cư và lao động  
B. Điều kiện đánh bắt  
D. Thị trường  
Câu 23. Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì :  
A. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.  
B. Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.  
C. Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.  
D. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.  
Câu 24. Nguyên nhân chính làm tăng diện tích rừng của nước ta trong những năm gần đây  
là:  
A. Chính sách giao đất, giao rừng tới từng hộ nông dân.  
B. Sự quan tâm của các cấp chính quyền địa phương.  
C. Chiến tranh kết thúc.  




D. Sự hạn chế du canh, du cư của đồng bào dân tộc thiểu số.  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 25. Vai trò quan trọng nhất của các khu rừng đặc dụng là:  
A. Bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.  
B. Phát triển du lịch sinh thái.  
C. Bảo vệ môi trường.  
D. Cung cấp nguyên liệu quý hiếm cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu.  
Câu 26. Ý nào sau đây không đúng với nguồn lợi hải sản của vùng biển nước ta?  
A. Có 1467 loài giáp xác, trong đó có hơn 200 loài tôm.  
B. Có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế.  
C. Nhuyễn thể có hơn 2500 loài, rong biển hơn 600 loài.  
D. Có nhiều loại đặc sản như hải sâm, bào ngư, sò, điệp...  
Câu 27. Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm là:  
A. Môi trường một số vùng biển bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản  
B. Trong năm có khoảng 30 – 35 đợt gió mùa đông Bắc  
C. Hằng năm có tới 9-10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông  
D. Dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại  
Câu 28. Cho bảng số liệu:  
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA THỜI KỲ 1990 – 2005  
(Đơn vị : nghìn tấn)  
Chỉ tiêu  
1990  
890,6  
728,5  
162,1  
1995  
2000  
2005  
Sản lượng  
Khai thác  
Nuôi trồng  
1584,4  
1195,3  
389,1  
2250,5  
1660,9  
589,6  
3432,8  
1995,4  
1437,4  
Nhận định nào sau đây chưa chính xác ?  
A. Tốc độ tăng của nuôi trồng nhanh gấp hơn 2 lần tốc độ tăng của cả ngành.  
B. Sản lựơng thuỷ sản tăng nhanh, tăng liên tục và tăng toàn diện.  
C. Nuôi trồng tăng gần 8,9 lần trong khi khai thác chỉ tăng hơn 2,7 lần.  
D. Sản lượng thuỷ sản giai đoạn 2000 - 2005 tăng nhanh hơn giai đoạn 1990 - 1995  
Câu 29. Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ  
nguồn lợi thuỷ sản :  
A. Hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ.  
B. Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.  
C. Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.  
D. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.  
Câu 30. Nước ta 3/4 diện tích là đồi núi lại có nhiều rừng ngập mặn, rừng phi lao ven biển  
cho nên :  
A. Lâm nghiệp có mặt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ.  
B. Lâm nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu nông nghiệp.  
C. Việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo.  
D. Rừng ở nước ta rất dễ bị tàn phá.  
BÀI 25: TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 18, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu vùng nông nghiệp?  
A. 7  
B. 6  
C. 5  
D. 8  
Câu 2. Đay là loại cây trồng truyền thống của vùng:  



A. Đồng bằng sông Hồng  
C. Bắc Trung Bộ  
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ  
D. Đồng bằng sông Cửu Long  
Câu 3. Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là :  
A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Tây Nguyên.  
C. Đông Nam Bộ  
. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.  
Câu 4. Hướng chuyên môn hóa (chăn nuôi bò thịt và bò sữa) là của vùng:  
A. Đồng bằng sông Hồng  
C. Tây Nguyên  
B. Bắc Trung Bộ  
D. Đông Nam Bộ  
Câu 5. Loại sản phẩm nông nghiệp tập trung rất cao ở đồng bằng sông Hồng là  
A. Lợn, gia cầm, đay, cói. B. Lúa gạo, đay, cói  
C. Lúa gạo, gia cầm, thủy sản nước ngọt. D. Lợn, gia cầm, đay, đậu tương  
Câu 6. Cây ăn quả, dược liệu là chuyên môn hóa của vùng  
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ  
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.  
D. Đồng bằng sông Hồng  
Câu 7. Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yếu là:  
A. Cây công nghiệp lâu năm  
C. Cây công nghiệp hàng năm  
B. Bò sữa  
D. Gia cầm  
Câu 8. Lúa, đay, cói, mía, vịt, thuỷ sản, cây ăn quả là sản phẩm chuyên môn hoá  
của vùng:  
A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Duyên hải miền Trung.  
C. Đông Nam Bộ.  
D. Đồng bằng sông Hồng.  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 9. Ở nước ta hiện nay, vùng có hai khu vực sản xuất nông nghiệp có trình  
độ thâm canh đối lập nhau rõ nhất là :  
A. Tây Nguyên.  
B. Đông Nam Bộ.  
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng.  
Câu 10. Đây là đặc điểm sinh thái nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.  
A. Đồng bằng hẹp, đất khá màu mỡ, có nhiều vùng biển để nuôi trồng thuỷ sản.  
B. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi, khí hậu có mùa đông lạnh vừa.  
C. Đồng bằng lớn, nhiều đất phèn đất mặn, khí hậu có hai mùa mưa, khô đối lập.  
D. Đồng bằng lớn, đất lúa nước, sông ngòi nhiều, khí hậu có mùa đông lạnh.  
Câu 11. Sản phẩm nông nghiệp có mức độ tập trung rất cao và đang tăng lên ở Đồng bằng  
sông Hồng là :  
A. Lợn.  
B. Lúa gạo.  
C. Đay.  
D. Đậu tương.  
Câu 12. Sản phẩm nông nghiệp có mức độ tập trung rất cao và đang tăng mạnh ở  
Đồng bằng sông Cửu Long là :  
A. Gia cầm.  
B. Lợn.  
C. Dừa.  
D. Thuỷ sản.  
Câu 13. Vùng nông nghiệp và công nghiệp chế biến có trình độ thâm canh thấp là:  
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ.  
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.  
D. Đồng bằng sông Cửu Long.  
Câu 14. Hướng chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây không phải của vùng trung du và  
miền núi Bắc Bộ?  
A. Cây công nghiệp lâu năm (cao su, cà phê, điều).  
B. Cây ăn quả, cây dược liệu.  
C. Đậu tương, lạc, thuốc lá.  
D. Trâu, bò lấy thịt và sữa, lợn (trung du).  
Câu 15. Trình độ thâm canh của vùng đồng bằng sông Hồng là:  
A. Khá cao.  
B. Tương đối thấp.  
C . Thấp.  
D. Cao.  



Câu 16. Trong cơ cấu trang trại theo loại hình sản xuất năm 2006, lớn nhất là loại hình  
trang trại  
A. Nuôi trồng thủy sản B. Chăn nuôi  
C. Trồng cây hàng năm. D. Trồng cây lâu năm.  
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với nông nghiệp vùng Bắc trung Bộ  
A. Trình độ thâm canh khá cao  
B. Dễ bị hạn hán về mùa khô  
C. Dân cư có kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên  
D. Hướng chuyên môn hóa trong chăn nuôi là nuôi lợn và bò  
Câu 18. Hai vùng có đàn lợn và gia cầm lớn nhất nước ta hiện nay là:  
A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long  
B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ  
C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long  
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 19. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Trung du và  
miền núi Bắc Bộ?  
A. Thường xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cát bay, gió Lào.  
B. Núi, cao nguyên, đồi thấp.  
C. Đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ bạc màu.  
D. Khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh.  
Câu 20. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế-xã hội của vùng Trung du và miền  
núi Bắc Bộ?  
A. Tập trung rất nhiều cơ sở công nghiệp chế biến  
B. Mật độ dân số tương đối thấp.  
C. Điều kiện giao thông tương đối thuận lợi.  
D. Dân có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp, trồng cây công nghiệp.  
Câu 21. Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác động:  
A. Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.  
B. Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu.  
C. Giảm bớt tình trạng độc canh.  
D. Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.  
Câu 22. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng đồng bằng  
sông Hồng?  
A. Có nhiều vùng biển thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản  
B. Đất phù sa sông Hồng và sông Thái Bình.  
C. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.  
D. Có mùa đông lạnh.  
Câu 23. Hướng chuyên môn hóa cây thực phẩm đặc biệt là các loại rau quả cao cấp cây ăn  
quả là của vùng nông nghiệp nào dưới đây:  
A. Đồng bằng sông Hồng  
C. Đông Nam Bộ  
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ  
D. Duyên hải Nam Trung Bộ  
Câu 24. Hướng chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây không phải của vùng Duyên hải Nam  
Trung Bộ?  
A. Cây công nghiệp lâu năm  
C. Nuôi trồng thủy sản  
B. Cây công nghiệp hàng năm  
D. Trâu bò, thịt  
Câu 25. Điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng  
bằng sông Hồng?  



A. Các vùng rừng ngập mặn lớn.  
B. Có mùa đông lạnh  
C. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng. D. Đất phù sa màu mỡ  
Câu 26. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế-xã hội của vùng đồng bằng sông  
Hồng?  
A. Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.  
B. Mạng lưới đô thị dày đặc.  
C. Mật độ dân số cao nhất cả nước.  
D. Dân số có kinh nghiệm thâm canh lúa nước.  
Câu 27. Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng  
sông Cửu Long thể hiện xu hướng :  
A. Tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.  
B. Tăng cường tình trạng độc canh.  
C. Đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.  
D. Tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất.  
Câu 28. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc  
Bộ?  
A. Khí hậu cận nhiệt đới phân hóa thành hai mùa mưa, khô rõ rệt.  
B. Đất đai chủ yếu là đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ.  
C. Mật độ dân số thấp, dân cư có kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp và trồng cây công nghiệp.  
D. Trình độ thâm canh thấp  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 29. Loại sản phẩm nông nghiệp có mức độ tập trung rất cao ở Đồng bằng sông Hồng  
và khá cao ở Đồng bằng sông Cửu Long nhưng Đồng bằng sông Hồng đang đi xuống, Đồng  
bằng sông Cửu Long lại đang đi lên là :  
A. Đay.  
B. Lợn.  
C. Lúa gạo.  
D . Mía.  
Câu 30. Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ven các thành phố lớn là do:  
A. Nhu cầu thị trường lớn.  
B. Điều kiện chăm sóc thuận lợi  
C. Cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại  
D. Truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành  
BAI 26. CƠ CẤU NGANH CONG NGHIỆP  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Công nghiệp điện tử thuộc nhóm ngành:  
A. Công nghiệp cơ khí – điện tử.  
B. Công nghiệp vật liệu.  
C. Công nghiệp sản xuất công cụ lao động.  
D. Công nghiệp chế biến và hàng tiêu dùng.  
Câu 2. Phân hoá học là sản phẩm của ngành công nghiệp:  
A. Hoá chất  
B. Vật liệu.  
C. Sản xuất công cụ lao động. D. Chế biến và hàng tiêu dùng.  
Câu 3. Đây là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:  
A. Hoá chất - phân bón - cao su. B. Luyện kim.  
C. Chế biến gỗ và lâm sản.  
D. Sành - sứ - thuỷ tinh.  
Câu 4. Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là:  
A. Vật liệu xây dựng và phân hoá học. B. Luyện kim và vật liệu xây dựng.  
C. Cơ khí và luyện kim.  
D. Dệt may, xi măng và hoá chất.  



Câu 5. Mỏ sắt lớn nhất nước ta thuộc tỉnh:  
A. Thái Nguyên  
C. Hà Tĩnh  
B. Tuyên Quang  
D. Quảng Nam  
Câu 6. Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ:  
A. Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.  
B. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.  
C. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.  
D. Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.  
Câu 7. Đây là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung:  
A. Đà Nẵng. B. Vinh.  
II. THÔNG HIỂU  
C. Thanh Hoá.  
D. Huế  
Câu 8. Đây là một trong những hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta:  
A. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.  
B. Tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm A.  
C. Cân đối tỉ trọng giữa nhóm A và nhóm B.  
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.  
Câu 9. Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm  
của nước ta hiện nay:  
A. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm.  
B. Có thế mạnh lâu dài để phát triển  
C. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.  
D. Có tác động đến sự phát triển các ngành khác.  
Câu 10. Công nghiệp phân bố rời rạc ở Tây Nguyên do:  
A. Trình độ phát triển kinh tế thấp  
B. Đông dân  
C. Địa hình thuận lợi cho giao thông. D. Đất ba dan  
Câu 11. Các trung tâm công nghiệp nằm ở phía tây bắc Hà Nội có hướng chuyên  
môn hoá về:  
A. Luyện kim, cơ khí. B. Vật liệu xây dựng.  
C. Năng lượng.  
Câu 12. Công nghiệp hoá dầu nằm trong nhóm ngành:  
A. Công nghiệp năng lượng. B. Công nghiệp vật liệu.  
D. Hoá chất, giấy.  
C. Công nghiệp sản xuất công cụ. D. Công nghiệp nhẹ.  
Câu 13. Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành  
được ưu tiên đi trước một bước là:  
A. Điện lực.  
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.  
C. Chế biến nông, lâm, thuỷ sản. D. Khai thác và chế biến dầu khí.  
Câu 14. Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước được  
thể hiện ở:  
A. Là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất nước.  
B. Là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.  
C. Là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước.  
D. Là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau.  
Câu 15. Than nâu được tập trung nhiều nhất ở:  
A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông cửu Long  
C. Tây Nguyên  
D. Trung du miền núi Bắc Bộ  
Câu 16. Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở:  
A. Sự phân loại các ngành công nghiệp theo từng nhóm.  
B. Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp  



C. Số lượng các ngành công nghiệp.  
D. Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành  
công nghiệp.  
Câu 17. Theo cách phân loại hiện hành nước ta có:  
A. 3 nhóm với 29 ngành.  
C. 4 nhóm với 30 ngành.  
B. 2 nhóm với 29 ngành.  
D. 5 nhóm với 31 ngành.  
Câu 18. Ý nào sau đây không đúng với nhóm ngành theo phân loại hiện hành ở nước ta là:  
A. Nhóm công nghiệp chế tạo máy.  
B. Nhóm công nghiệp khai thác.  
C. Nhóm công nghiệp chế biến.  
D. Nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.  
Câu 19. Ngành công nghiệp nào sau đây không được coi là ngành công nghiệp trọng điểm  
của nước ta hiện nay?  
A. Công nghiệp luyện kim đen, màu.  
B. Công nghiệp cơ khí - điện tử.  
C. Công nghiệp hóa chất - phân bón - cao su.  
D. Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm.  
Câu 20. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch theo hướng:  
A. Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác.  
B. Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến.  
C. Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt.  
D. Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp điện lực  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 21. Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn  
thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?  
A. Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nhiệp.  
B. Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.  
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.  
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.  
Câu 22. Vùng chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất ở nước ta là:  
A. Đông Nam Bộ.  
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.  
C. Đồng bằng sông Hồng D. Đồng bằng sông Cửu Long.  
Câu 23. Sản xuất thủy điện là chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp  
A. Hoà Bình – Sơn La  
B. Dông Anh – Thái Nguyên  
C. Đáp Cầu - Bắc Giang. D. Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa  
Câu 24. Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là:  
A. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long  
B. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ  
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ  
D. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long  
Câu 25. Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất đang hoạt động hiện nay ở nước ta là:  
A. Sơn La.  
C. Thác Bà.  
B. Hoà Bình.  
D. Yaly.  
Câu 26. Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than lớn nhất nước ta hiện nay là:  
A. Phả Lại.  
B. Uông Bí.  
C. Ninh Bình.  
D. Na Dương.  
Câu 27. Tiềm năng thuỷ điện của nước ta tập trung ở:  
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ B. Tây Nguyên  



C. Bắc Trung Bộ  
D. Đồng bằng sông Hồng  
Câu 28. Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu,  
đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp:  
A. Đa dạng hóa sản phẩm  
C. Hạ giá thành sản phẩm  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
B. Tăng năng suất lao động  
D. Nâng cao chất lượng  
Câu 29. Nguyên nhân làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển  
công nghiệp là:  
A. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường không đồng bộ.  
B. Tài nguyên khoáng sản nghèo.  
C. Nguồn lao động có tay nghề ít  
D. Kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi  
Câu 30. Chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng:  
A. Đông Nam Bộ.  
B. Trung du miền núi Bắc Bộ  
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đồng bằng sông Cửu Long  
BÀI 27: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Than nâu nước ta tập trung nhiều ở:  
A. Đồng bằng sông Hồng  
B. Đồng bằng sông Cửu Long  
C. Bể than Đông Bắc  
D. Duyên hải Nam Trung Bộ  
Câu 2. Trong những năm gần đây sản lượng khai thác than trung bình nước ta đạt:  
A. Trên 30 triệu tấn  
B. Dưới 15 triệu tấn  
C. Từ 15-20 triệu tấn  
D. Trên 40 triệu tấn  
Câu 3. Sản lượng công nghiệp khai thác than của nước ta trong những năm gần đây tăng  
nhanh là do:  
A. Mở rộng thị trường tiêu thụ và đầu tư trang thiết bị hiện đại  
B. Do nước ta phát triển các nhà máy nhiệt điện  
C. Chính sách phát triển công nghiệp của Nhà nước  
D. Thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn  
Câu 4. Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành khai thác nhiên liệu của nước ta là:  
A. Dầu mỏ  
B. Than bùn  
C. Than nâu  
D. Khí đốt  
Câu 5. Tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta thuộc:  
A. Hệ thống sông Hồng  
B. Hệ thống sông Mã  
C. Hệ thống sông Đồng Nai  
D. Hệ thống sông Cửu Long  
Câu 6. Các trung tâm công nghiệp của nước ta tập trung chủ yếu ở:  
A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng  
B. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng  
C. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng  



D. Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ  
Câu 7. Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh, tốc độ tăng nhanh là do:  
A. Nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu  
B. Nguồn nguyên liệu phong phú  
C. Vốn đầu tư ít, thời gian vòng vốn nhanh  
D. Nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao  
Câu 8. Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở:  
A. Các thành phố lớn  
B. Gần nguồn nguyên liệu  
C. Gần tuyến đường giao thông  
D. Nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề  
Câu 9. Ngành công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa được phát triển  
mạnh là do:  
A. Nguồn nguyên liệu chưa đảm bảo  
B. Nguồn vốn đầu tư hạn chế  
C. Nhu cầu thị trường chưa cao  
D. Thiếu công nghệ sản xuất hiện đại  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 10. Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng  
điểm ở nước ta là do:  
A. Mang giá trị kinh tế cao  
B. Sản lượng khai thác lớn  
C. Có thị trường tiêu thụ rộng  
D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài  
Câu 11. Nhà máy điện Phú Mỹ được cung cấp nguồn khí thiên nhiên từ bể trầm tích nào:  
A. Nam Côn Sơn  
B. Thổ Chu – Mã Lai  
C. Cửu Long  
D. Trung Bộ  
Câu 12. Đường dây tải điện siêu cao áp 500KV từ Hòa Bình đi Phú Lâm (Thành phố Hồ Chí  
Minh) được xây dựng và hoàn thành vào năm:  
A. 1994  
B. 1995  
C. 1996  
D. 1997  
Câu 13. Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than lớn nhất nước ta hiện nay là:  
A. Phả Lại  
B. Uông Bí  
C. Uông Bí mở rộng  
D. Ninh Bình  
Câu 14. Thủy điện Hàm Thuận (300MW) được xây dựng trên sông:  
A. La Ngà  
B. Xê Xan  
C. Xrê -bốc  
D. Sài Gòn  
Câu 15. Tốc độ phát triển cao nhất trong giai đoạn 1995-2005 của ngành công nghiệp chế  
biến lương thực thực phẩm thuộc phân ngành:  
A. Xay xát gạo, gô  




B. Chế biến chè  
C. Công nghiệp mía đường  
D. Chế biến sữa hộp  
Câu 16. Các thương hiệu nước mắm nổi tiếng trong nước và trên thế giới ở nước ta:  
A. Cát Hải, Phan Thiết, Phú Quốc  
B. Cát Hải, Phú Quốc, Côn Đảo  
C. Cát Hải, Phú Quốc, Vân Đồn  
D. Vân Đồn, Phan Thiết, Phú Quốc  
Câu 17. Công nghiệp chế biến thủy sản tập trung ở địa phương nào?  
A. Hải Phòng – Thành Phố Hồ Chí Minh  
B. Kiên Giang – TP Hồ Chí Minh  
C. Kiên Giang – Quảng Ninh  
D. Quảng Ninh – Hải Phòng  
Câu 18. Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các khu chế suất  
của nước ta hiện nay là:  
A. Vị trí thuận lợi  
B. Giàu tài nguyên thiên nhiên  
C. Có nguồn nhân lực trình độ cao  
D. Hiệu quả kinh tế - xã hội, môi trường  
Câu 19. Chiến lược phát triển đối với quá trình công nghiệp ở nước ta là:  
A. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp chế biến  
B. Phát triển các ngành công nghiệp khai thác  
C. Phát triển các ngành công nghiệp điện, ga, nước  
D. Phát triển đồng đều cả công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác.  
Câu 20. Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước là:  
A. Đông Nam Bộ  
B. Đồng bằng sông Hồng  
C. Duyên hải miền Trung  
D. Đồng bằng sông Cửu Long  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 21. Cho bảng số liệu sau:  
Tình hình xuất khẩu gạo ở nước ta, giai đoạn 1989-2005  
Năm  
Lượng gạo xuất khẩu ( nghìn  
Kim ngạch xuất khẩu ( triệu  
tấn )  
1425  
1998  
3477  
3241  
4060  
5202  
USD)  
1
1
2
2
2
2
989  
995  
000  
002  
004  
005  
321,811  
546,800  
667,349  
725,535  
950,000  
1394,000  
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng lượng gạo xuất khẩu và kim ngạch xuất khẩu gạo ở nước  
ta giai đoạn 1989-2005, biểu đồ nào sau đây thích hợp:  
A. Biểu đồ đường biểu diễn  
B. Biểu đồ tròn  
C. Biểu đồ kết hợp  
D. Biểu đồ cột  



Câu 22. Tài nguyên được sử dụng nhiều nhất trong ngành công nghiệp điện lực ở nước ta  
trong giai đoạn hiện nay để có công suất lớn nhất là:  
A. Khí đốt  
B. Thủy năng  
C. Than  
D. Dầu  
Câu 23. Các mỏ Bạch Hổ, Rồng, Rạng Đông, Hồng Ngọc….đang được khai thác tại bể  
trầm tích:  
A. Nam Cửu Long  
B. Nam Côn Sơn  
C. Thổ Chu – Mã Lai  
D. Trung Bộ  
Câu 24. Việc khai thác tiềm năng thủy điện ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn do:  
A. Sự phân mùa của khí hậu  
B. Trình độ khoa học kỹ thuật thấp  
C. Sông ngòi ngắn và dốc  
D. Hàm lượng dòng chảy cát bùn lớn  
Câu 25. Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ở  
phía Nam nước ta là:  
A. Vị trí cách xa nguồn nguyên liệu  
B. Việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn  
C. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than gây ô nhiễm môi trường  
D. Nhu cầu về điện không cao như các tỉnh phía Bắc  
Câu 26. Nhân tố quan trọng hàng đầu trong việc xây dựng các khu công nghiệp, khu chế  
xuất nước ta là:  
A. Vị trí  
B. Thị trường  
C. Đường lối  
D. Cơ sở hạ tầng.  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 27. Nhân tố tác động mạnh đến quá trình công nghiệp hóa và chi phối trực tiếp tới tổ  
chức lãnh thổ công nghiệp nước ta là:  
A. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật.  
B. Vị trí địa lí  
C. Thị trường bên ngoài  
D. Dân cư  
Câu 28. Cở sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến nông lâm thủy sản thành ba phân  
ngành chế biến sản phẩm trồng trọt, chế biến sản phẩm chăn nuôi, chế biến thủy hải sản  
chủ yếu dựa vào  
A. Nguồn gốc nguyên liêu  
B. Đặc điểm sử dụng lao động  
C. Công dụng của sản phẩm  
D. Giá trị kinh tế  
Câu 29. Nhân tố tác động to lớn tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở  
nước ta là:  
A. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ  
B. Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển  
C. Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao  



D. Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ  
Câu 30. Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của  
nước ta là do:  
A. Gần thị trường tiêu thụ và gần nguồn nguyên liệu  
B. Gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất kỹ thuật tốt  
C. Có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu  
D. Gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa với qui mô lớn  
Bài 28: TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta thường hình thành ở:  
A. Tây Bắc và Tây Nguyên  
B. Miền núi Đông Bắc và DHMT  
C. Tây Nguyên và ĐNB  
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Bắc  
Câu 2. Khu công nghiệp được hình thành ở nước ta từ:  
A. Thập niên 90 của thế kỉ 20  
B. Sau năm 1975  
C. Thập niên 80 của thế kỉ 20  
D. Đầu thế kỉ 20  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 3. Vùng có các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở nước ta là:  
A. Đông Nam Bộ  
B. Đồng bằng sông Cửu Long  
C. Bắc Trung Bộ  
D. Đồng bằng sông Hồng  
Câu 4. Ở nhiều vùng ở nước ta việc hình thành các khu công nghiệp tập trung còn hạn chế  
là do:  
A. Vị trí địa lí không thuận lợi  
B. Thiếu lao động  
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản còn thiếu  
D. Thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh bởi các vùng khác  
Câu 5. Trong số các trung tâm công nghiệp sau đây trung tâm có ý nghĩa quốc gia là:  
A. Hà Nội  
B. Đà Nẵng  
C. Thái Nguyên  
D. Việt Trì  
Câu 6. Trong qui hoạch của bộ công nghiệp, vùng công nghiệp Trung du miền núi Bắc Bộ  
gồm:  
A. 14 tỉnh  
B. 12 tỉnh  
C. 15 tỉnh  
D. 13 tỉnh  
II. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 7. Các trung tập công nghiệp ở nước ta tập trung chủ yếu ở:  
A. Đông Nam Bộ và ĐBSH  



B. Bắc trung bộ và ĐBSH  
C. ĐBSCL và ĐBSH  
D. DHNTB và ĐBSH  
Câu 8. Trong các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến tổ chức lãnh thổ công  
nghiệp, hợp tác quốc tế thường liên quan đến:  
A. Vốn, công nghệ, tổ chức quản lí  
B. Vốn, công nghệ, lao động  
C. Vốn, tổ chức quản lí, tài nguyên  
D. Tài nguyên, công nghệ  
Câu 9. Nhân tố quan trọng nhất trong các nhân tố bên trong ảnh hưởng tới tổ chức lãnh  
thổ công nghiệp là:  
A. Điều kiện kinh tế- xã hội.  
B. Vốn đầu tư  
C. Tài nguyên thiên nhiên  
D. Hợp tác quốc tế  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 10. Tài nguyên thiên nhiên được coi là:  
A. Cơ sở cho việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp  
B. Điều kiện quyết định đến việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp  
C. Nhân tố thúc đẩy hoặc kìm hãm việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp  
D. Ít có ý nghĩa với việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp  
Câu 11. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta có vai trò:  
A. Như một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa  
B. Đưa nước ta trở thành nước công nghiệp phát triển  
C. Đẩy mạnh sự phát triển của các ngành công nghiệp  
D. Thúc đẩy sự thành lập các khu chế xuất  
BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI, DU LỊCH  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Hồ tự nhiên có giá trị cao đối với hoạt động du lịch là:  
A. Ba Bể B. Dầu Tiếng C. Thác Bà D. Yaly  
Câu 2. Đây không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới.  
A. Đã hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê.  
B. Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hoá.  
C. Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên.  
D. Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân.  
Câu 3. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng  
cao nhất ở nước ta hiện nay là :  
A. Nguyên, nhiên vật liệu.  
C. Máy móc thiết bị.  
B. Lương thực, thực phẩm.  
D. Hàng tiêu dùng.  
Câu 4. Hạn chế lớn nhất đối với các mặt hàng xuất khẩu là:  
A. Tỉ trọng hàng gia công lớn. B. Số lượng sản phẩm chưa nhiều  
C. Chất lượng sản phẩm chưa cao. D. Lợi nhuận ít do giá rẻ  
Câu 5. Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là:  
A. Hoa Kì  
Câu 6. Trong cán cân xuất nhập khẩu năm duy nhất nước ta xuất siêu là:  
A. 1992 B. 1990 C. 1986 D. 2005  
B. Nhật Bản . C. Trung Quốc D. Tây Âu  



Câu 7. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là :  
A. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công.  
B. Hàng công nghiệp nặng.  
C. Hàng nông, lâm, thuỷ sản.  
D. Khoáng sản.  
Câu 8. Sự phát triển của ngành nội thương thể hiện rõ rệt qua:  
A. Tổng mức bán lẻ của hàng hóa.  
B. Lực lượng các cơ sở buôn bán.  
C. Lao động tham gia trong ngành nội thương .  
D. Các mặt hàng buôn bán ở các chợ.  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 9. Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm  
A. Di tích, lễ hội.  
C. Di tích, khí hậu  
B. Địa hình, di tích.  
D. Lệ hội, địa hình  
Câu 10. Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm  
A. Địa hình, khí hậu, nước .  
C. Nước, địa hình, lễ hội  
B. Khi hậu, di tích, lễ hội  
D. Khí hậu, di tích, địa hình.  
Câu 11. Trung tâm du lịch quốc gia gồm  
A. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh  
B. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP. Hồ Chí Minh  
C. Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh  
D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng  
Câu 12. Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ra là  
A. Vịnh Hạ Long, Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng  
B. Phố cổ Hội An, Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng  
C. Cố đô Huế, Vịnh Hạ Long  
D. Phố cổ Hội An, Huế  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 13. Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là khu vực:  
A. Châu Á – Thái Bình Dương và châu Âu  
B. Bắc Mĩ.  
C. Tây Âu.  
D. Trung Quốc.  
Câu 14. Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là:  
A. Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.  
C. Hoa Kì, Tây Âu, Đức.  
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Tây Âu.  
D . Hoa Kì, Xingapo, Trung Quốc  
Câu 15. Hai địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và đã trở thành nơi nghỉ mát từ thời  
Pháp thuộc là:  
A. Đà Lạt, Sa Pa.  
B. Mai Châu, Mộc Châu.  
C. Phan-xi- păng, Sa Pa. D. Ba Vì, Tam Đảo.  
Câu 16. Vườn quốc gia được thành lập đầu tiên ở nước ta là:  
A. Cúc Phương.  
B. Ba Bể.  
C. Yok Đôn.  
D. Cát Tiên.  
Câu 17. Lễ đâm trâu và hát trường ca diễn trường ca diễn ra ở vùng:  
A. Tây Nguyên  
B. Tây Bắc  
C. Đông Bắc.  
D. Hải Phòng.  
III. VẬN DỤNG.  
Câu 18. Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động nội thương đã trở nên nhộn nhịp,  
chủ yếu là do:  
A. Thay đổi cơ chế quản lí.  
B. Sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào.  
C. Nhu cầu của người dân tăng cao.  




D. Hàng hóa phong phú, đa dạng.  
Câu 19. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết từ 1995 đến 2007, cơ cấu tổng  
mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế ở nước ta có sự  
chuyển dịch theo hướng:  
A. Tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và giảm tỉ trọng khu  
vực Nhà nước.  
B. Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, khu vực  
ngoài Nhà nước.  
C. Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước và giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu  
tư nước ngoài.  
D. Tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, khu vực có vốn đầu  
tư nước ngoài.  
Câu 20. Kim ngạch xuất nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu là do:  
A. Những đổi mới về cơ chế quản lí thúc đẩy hoạt động xuất nhập khẩu.  
B. Đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất nhập khẩu.  
C. Tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.  
D. Thị trường thế giới mở rộng.  
Câu 21. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước  
ta thời kì 1990 - 2005. (Đơn vị : %)  
Năm  
Xuất khẩu  
Nhập khẩu  
1990  
45,6  
54,4  
1992  
50,4  
49,6  
1995  
40,1  
59,9  
2000  
49,6  
50,4  
2005  
46,7  
53,3  
Nhập khẩu Nhận định đúng nhất là :  
A. Năm 2005, nhập siêu lớn do các nhà đầu tư nhập máy móc thiết bị nhiều .  
B. Nhập khẩu luôn chiếm tỉ trọng cao hơn xuất khẩu.  
C. Tình trạng nhập siêu có xu hướng ngày càng tăng.  
D. Nước ta luôn trong tình trạng nhập siêu.  
Câu 22. Ý nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?  
A. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiềm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng  
hóa.  
B. Trong cả nước đã hình thành thị trường thống nhất.  
C. Hàng hóa phong phú, đa dạng.  
D. Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.  
Câu 23. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch có ý nghĩa  
vùng của Đông Nam Bộ là:  
A. Vũng Tàu B. TP. Hồ Chí Minh  
C. Vinh  
D. Hạ Long  
Câu 24. Tam giác tăng trưởng du lịch phía Bắc bao gồm các tỉnh và thành phố:  
A. Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh  
B. Hà Nội, Ninh Bình, Quảng Ninh  
C. Hà Nội, Hải Phòng, Lạng Sơn  
D. Hà Nội, Hải Phòng, Vũng Tàu  
Câu 25. Các vùng du lịch của Việt Nam là:  
A. Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ.  
B. Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.  
C. Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.  
D. Bắc Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 26. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của  




nước ta.  
Đơn vị : %)  
(
Năm  
1995  
25,3  
1999  
31,3  
2000  
37,2  
2002  
29,0  
2005  
29,0  
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản  
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công 28,5  
36,8  
31,9  
33,8  
29,0  
41,0  
30,0  
44,0  
27,0  
Hàng nông lâm thủy sản  
46,2  
Nhận định nào sau đây chưa chính xác ?  
A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng liên tục về tỉ trọng.  
B. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công tăng nhanh về tỉ trọng.  
C. Hàng nông, lâm, thuỷ sản giảm tỉ trọng.  
D. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng không ổn định.  
BÀI 32. VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm mấy tỉnh?  
A. 15.  
B. 14.  
C. 13.  
D. 16  
Câu 2. Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là:  
A. Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.  
C. Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái.  
B. Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang.  
D. Sơn La, Điện Biên, Phú Thọ, Hà Giang.  
Câu 3. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?  
A. Hải Dương. B. Tuyên Quang. C. Thái Nguyên  
Câu 4. Ý nào sau đây không đúng với vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?  
D. Hà Giang.  
A. Chiếm 30,5% số dân cả nước.  
B. Diện tích lớn nhất nước ta ( trên 101 nghìn km²).  
D. Gồm có 15 tỉnh  
C. Gồm hai vùng Đông Bắc và Tây Bắc.  
Câu 5. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?  
A. Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).  
B. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.  
C. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.  
D. Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.  
Câu 6. Khoáng sản nào sau đây không tập trung nhiều ở Trung du và miền núi Bắc bộ?  
A. Bôxit. D. Than.  
B. Đồng.  
C. Sắt.  
Câu 7. Các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là  
A. Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La.  
C. Hòa Bình, Trị An, Sơn La.  
B. Hòa Bình, Thác Bà, Trị An  
D. Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La  
Câu 8. Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là  
A. Chè.  
B. Cà phê.  
C. Đậu tương.  
D. Thuốc lá  
II. THÔNG HIỂU  
Câu 9. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật về:  
A. Năng lượng. B. Luyện kim màu. C. Hóa chất phân bón.  
Câu 10 . Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu  
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh. B. Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông ấm.  
D. Luyện kim đen.  



C. Nhiệt đới ẩm gió mùa.  
D. Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn.  
Câu 11. So với cả nước, đàn trâu của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng:  
A. 1/2.  
Câu 12. Bò sữa được nuôi nhiều ở  
A. Sơn La. B. Lai Châu.  
B. 2/5.  
C. 3/5.  
D. 4/5  
C. Cao Bằng.  
D. Bắc Kạn  
Câu 13. Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là :  
A. Đất feralit trên đá vôi. B. Đất đồi. C. Đất phù sa cổ D. Đất mùn pha cá  
Câu 14. Đàn bò của vùng chiếm bao nhiêu phần trăm đàn bò của cả nước (năm 2005)?  
A. 16% B. 21% C. 25% D. 19%  
III. VẬN DỤNG THẤP.  
Câu 15. Các cánh đồng nổi tiếng ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ là:  
A. Than Uyên, Nghĩa Lộ, Điện Biên, Trùng Khánh.  
B. Than Uyên, An Khuê, Điện Biên, Trùng Khánh.  
C. Than Uyên, Nghĩa Lộ, Tuy Hòa, Trùng Khánh.  
D. Đức Trọng, Nghĩa Lộ, Điện Biên, Trùng Khánh.  
Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của Trung du và miền núi Bắc Bộ bị  
suy thoái là:  
A. Nạn du canh, du cư.  
B. Độ dốc của địa hình lớn.  
C. Lượng mưa ngày càng giảm sút.  
D. Khí hậu toàn cầu nóng dần lên.  
Câu 17. Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng thuận lợi cho việc giao lưu với các vùng  
khác trong nước và xây dựng nền kinh tế mở, nhờ có:  
A. Vị trí địa lí đặc biệt, Mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp.  
B. Nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.  
C. Vị trí địa lí đặc biệt, nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.  
D. Mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp.  
Câu 18. Nét đặc trưng về vị trí địa lí của Trung du và miền núi Bắc Bộ là :  
A. Có biên giới chung với hai nước, giáp biển.  
C. Giáp hai vùng kinh tế, giáp biển.  
IV. VẬN DỤNG CAO  
B. Có cửa ngõ giao lưu với thế giới.  
D. Giáp Lào, giáp biển.  
Câu 19. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ  
là:  
A. Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao  
C. Địa hình dốc, giao thông khó khăn  
B. Khoáng sản phân bố rải rác  
D. Khí hậu diễn biến thất thường  
Câu 20. Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du miền núi Bắc Bộ?  
A. Trồng cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả điển hình cho vùng xích đạo  
B. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện  
C. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn  
D. Phát triển kinh tế biển và du lịch  
Câu 21. Vùng Tây Bắc có đặc điểm khí hậu khác vùng Đông Bắc là  
A. Khí hậu ấm và khô hơn  
B. Khí hậu lạnh hơn.  
C. Khí hậu mát mẻ, mùa đông nóng.  
D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa  
BÀI 33. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG  



I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?  
A. 10.  
Câu 2. Đất nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng chiếm (%) đất của vùng  
A. 51,2. B. 59,7. C. 67,5. D.58,9  
Câu 3. Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với :  
B. 11.  
C. 12.  
D. 13  
A. Biển Đông. B. Bắc Campuchia C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Lào  
Câu 4. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?  
A. Bắc Giang. D. Ninh Bình.  
B. Vĩnh Phúc.  
C. Hưng Yên.  
Câu 5. Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng khoảng (nghìn km²)  
A. 15  
B. 14.  
C. 13.  
D. 12  
Câu 6. Hai trung tâm công nghiệp tiêu biểu của Đồng bằng sông Hồng là:  
A. Hà Nội – Hải Phòng  
C. Hà Nội – Vĩnh Yên  
B. Hà Nội – Hải Dương  
D. Hà Nội – Bắc Ninh.  
Câu 7. Mật độ dân số của đồng bằng sông Hồng năm 2006 là (người/km²)  
A. 1225. B. 1522. C. 1252.  
D. 1223  



II. THÔNG HIỂU.  
Câu 8. Ở Đồng bằng sông Hồng, việc sử dụng hợp lí tài nguyên đất phải gắn liền với:  
A. Thâm canh, tăng vụ  
B. Cải tạo đất hoang hóa, đất mặn, đất chua phèn.  
D. Phát triển thủy lợi.  
C. Giải quyết nước tưới vào mùa khô.  
Câu 9. Đồng bằng Sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là  
do:  
A. Có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển.  
B. Có nền kinh tế phát triển nhanh.  
C. Có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.  
D. Có chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.  
Câu 10. Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là:  
A. Dân số đông  
B. Đất nông nghiệp khan hiếm  
D. Tài nguyên không nhiều  
C. Thiên tai khắc nghiệt  
Câu 11. Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?  
A. Giáp với Thượng Lào.  
B. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.  
C. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông ).  
D. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.  
Câu 12. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây của đồng  
bằng sông Hồng không giáp biển?  
A. Hà Nam, Bắc Ninh  
B. Hưng Yên, Hải Dương.  
D.Nam Định, Bắc Ninh  
C. Hà Nam, Ninh Bình.  
Câu 13. Trung tâm công nghiệp lớn thứ hai của vùng đồng bằng sông Hồng là:  
A. Hải Phòng. B. Nam Định. C. Hưng Yên.  
D. Hà Nội.  
Câu 14. Tài nguyên du lịch nhân văn ở đồng bằng sông Hồng đa dạng và phong phú, tập  
trung nhiều:  
A. Di tích, lễ hội, làng nghề truyền thống  
C. Các di tích lịch sử - văn hóa.  
B. Làng nghề truyền thống, thắng cảnh  
D. Lễ hội, di sản văn hóa thế giới.  
Câu 15. Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với Đồng bằng sông Hồng là  
A. Bão, lũ lụt, hạn hán.  
C. Triều cường, lũ ống  
B. Đất bạc màu.  
D. Hạn hán, lũ lụt  
Câu 16. Ở đồng bằng sông Hồng nới tập trung đông dân nhất là:  
A. Hà Nội. B. Hưng Yên. C. Ninh Bình.  
Câu 17. Tỉnh phát triển mạnh du lịch biển đảo trong vùng là:  
A. Hải Phòng B. Thái Bình C. Nam Định  
D. Hà Nam  
D. Ninh Bình  
Câu 18. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết quy mô công nghiệp loại trung  
bình của Đồng bằng sông Hồng thuộc về tỉnh:  
A. Hưng Yên. B. Vĩnh Yên. C. Hải Phòng. D. Hà Nội  
Câu 19. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp có giá trị  
sản xuất công nghiệp từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng của đồng bằng sông Hồng là:  
A. Bắc Ninh, Phúc Yên.  
C. Phúc Yên, Hải Phòng  
B. Bắc Ninh, Hưng Yên.  
D. Hạ Long, Bắc Ninh.  



Câu 20. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết GDP của Đồng bằng sông  
Hồng so với cả nước năm 2007 là:  
A. 23 %.  
B. 8,1 %.  
C. 68,9 %  
D. 25 %  
Câu 21. Trong nông nghiệp, loại cây trồng, vật nuôi phổ biến của Đồng bằng sông Hồng là:  
A. Cây lương thực (lúa), lợn và gia cầm.  
C. Cây lương thực (lúa), trâu.  
B. Cây lương thực (lúa), bò.  
D. Cây ăn quả, cây công nghiệp và lợn.  
Câu 22. Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của:  
A. Hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.  
C. Hệ thống sông Hồng và sông Thương.  
B. Hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.  
D. Hệ thống sông Hồng và sông Cầu.  
Câu 23. Khoáng sản có giá trị đồng bằng sông Hồng là:  
A. Đá vôi, sét, cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.  
B. Đá vôi, sét, cao lanh, khí tự nhiên, cát thủy tinh.  
C. Đá vôi, sét, sắt, than đá.  
D. Đá vôi, sét, bô xít, khí tự nhiên, cát thủy tinh.  
Câu 24. Tỉ lệ đất phù san màu mỡ của Đồng bằng sông Hồng là:  
A. 70 %.  
B. 80 %.  
C. 60 %.  
D. 50 %.  
III. VẬN DỤNG THẤP  
Câu 25. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế đối với khu vực I của Đồng bằng sông  
Hồng là:  
A. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.  
B. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.  
C. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng thủy sản.  
D. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi và giảm tỉ trọng thủy sản.  
Câu 26. Ngành không được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng  
là:  
A. Công nghiệp luyện kim.  
B. Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm.  
C. Công nghiệp dệt may và da giầy. D. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng và cơ khí – điện  
tử  
Câu 27. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế không đúng đối với khu vực IIIcủa Đồng  
bằng sông Hồng là:  
A. Đã có những bước tăng trưởng ở một số mặt, nhất là trong lĩnh vực liên quan đến kết cấu hạ  
tầng kinh tế và phát triển đô thị.  
B. Phát triển ngành du lịch.  
C. Phát triển các ngành dịch vụ khác như tài chính, ngân hàng, giáo dục – đào tạo...  
D. Trong tương lai, du lịch sẽ có vị trí xứng đáng trong nền kinh tế của vùng.  
Câu 28. Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của  
đồng bằng sông Hồng là  
A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III  
B. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III  
C. Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III  
D. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III  



Câu 29. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết cơ cấu sản phẩm công nghiệp  
chủ yếu của Hà Nội là:  
A. Luyện kim đen, cơ khí, vật liệu xây dựng, chế biến nông sản, điện tử, hóa chất, dệt may, sản  
xuất ô tô, sản xuất gỗ giấy, xenlulô.  
B. Luyện kim màu, cơ khí, vật liệu xây dựng, chế biến nông sản, điện tử, hóa chất, dệt may, sản  
xuất ô tô.  
C. Luyện kim màu, cơ khí, vật liệu xây dựng, chế biến nông sản, điện tử, hóa chất, dệt may, đóng  
tàu.  
D. Luyện kim màu, cơ khí, khai thác, chế biến lâm sản, chế biến nông sản, điện tử, hóa chất, dệt  
may, sản xuất ô tô.  
Câu 30. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết cơ cấu sản phẩm công nghiệp  
chủ yếu của Hưng Yên là:  
A. Cơ khí, vật liệu xây dựng, chế biến nông sản, điện tử B. Cơ khí, điện tử, hóa chất, sản xuất ô  
tô  
C. Cơ khí, điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng  
D. Cơ khí, sản xuất ô tô, luyện kim  
màu.  
Câu 31. Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức  
trung bình của cả nước do :  
A. Diện tích đất canh tác khá lớn  
B. Người dân có nhiều kinh nghiệm và truyền thống canh tác  
C. Dân số thuộc loại đông của cả nước  
D. Đất chuyên dùng và đất thổ cư có xu hướng giảm  
Câu 32. Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?  
A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng  
B. Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới  
C. Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp  
D. Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm...) bị xuống cấp  
Câu 33 Sự chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt của đồng bằng sông Hồng được thể hiện  
bằng việc:  
A. Giảm tỉ trọng cây cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm và cây ăn quả.  
B. Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây thực phẩm và cây lương thực.  
C. Giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm và tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả.  
D. Giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm và tăng tỉ trọng cây ăn quả.  
Câu 34. Nhận định nào không đúng về các hạn chế chủ yếu của vùng Đồng bằng sông  
Hồng?  
A. Mùa khô kéo dài làm tăng độ chua, độ mặn trong đất. B. Dân số đông, mật độ dân số lớn.  
C. Chịu nhiều ảnh hưởng của thiên tai.  
chậm  
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn  
Câu 35. Điều kiện thuận lợi để có thể đưa vụ đông thành vụ chính ở Đồng bằng sông Hồng  
là:  
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.  
dạng.  
B. Tài nguyên sinh vật đa  



C. Diện tích đất nông nghiệp lớn.  
D. Nguồn nước dồi dào.  
Câu 36. Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của  
đồng bằng sông Hồng là:  
A. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III  
B. Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III  
C. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III  
D. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 37. Thế mạnh cơ bản về dân cư và nguồn lao động của Đồng bằng sông Hồng so với  
các vùng khác là:  
A. Chất lượng nguồn lao động vào loại dẫn đầu cả nước  
B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ  
C. Nguồn lao động đông đảo với kinh nghiệm sản xuất phong phú  
D. Dân cư có truyền thống thâm canh lúa nước  
Câu 38. Đặc điểm không đúng đối với ngành dịch vụ của đồng bằng sông Hồng là:  
A. Tập trung chủ yếu ở các vùng ngoại thành  
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP của  
vùng  
C. Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng. D. Cơ cấu khá đa dạng.  
Câu 39. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế đối với khu vực II của Đồng bằng sông  
Hồng là:  
A. Quá trình chuyển dịch gắn với việc hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm.  
B. Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai  
thác, sản xuất điện, khí đốt và nước.  
C. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến nông – lâm – thủy sản, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng,  
công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.  
D. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt, thích nghi với cơ chế thị trường.  



BÀI 35: BẮC TRUNG BỘ  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Số lượng các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ hiện nay là:  
A. 6 tỉnh. B. 5 tỉnh C. 7 tỉnh  
Câu 2. Thế mạnh của vùng đồi thấp của Bắc Trung bộ là :  
D. 8 tỉnh  
A. chăn nuôi gia súc lớn  
B. chăn nuôi gia cầm  
C. phát triển cây công nghiệp hàng năm  
D. Phát triển cây lương thực, thực phẩm  
Câu 3. Di sản văn hoá thế giới của vùng được UNESCO công nhận năm 1993 là:  
A. Cố đô Huế  
Câu 4. Quốc lộ không chạy qua Bắc Trung Bộ là  
A. quốc lộ 6 B. quốc lộ 7 C. quốc lộ 8  
B. Di tích Mĩ Sơn  
C. Phong Nha – Kẻ Bàng  
D. Phố Cổ Hội An  
D. quốc lộ 9  
Câu 5. Hệ thống sông có giá trị lớn về thuỷ lợi, giao thông đuờng thuỷ (ở hạ lưu) và thuỷ  
điện của vùng Bắc Trung Bộ là:  
A. Hệ thống sông Mã, sông Cả  
C. Hệ thống sông Hồng  
B. Hệ thống sông Đà  
D. Hệ thống sông Mã và sông Chu  
Câu 6. Ở vùng Bắc Trung Bộ cà phê chủ yếu đuợc trồng tại tỉnh nào  
A. Nghệ An, Quảng Trị  
B. Quảng Bình, Quảng Trị  
D. Nghệ An, Hà Tĩnh  
C. Thanh Hoá, Nghệ An  
Câu 7. Các vuờn quốc gia thuộc Bắc Trung Bộ là  
A. Pù Mát, Bến En, Bạch Mã, Vũ Quang  
Liên  
B. Ba Bể, Vũ Quang, Cúc Phuơng, Hoàng  
C. Cát Tiên, Xuân Thuỷ, Xuân Sơn, Pù Mát  
D. Cát Bà, Núi Chúa, Hoàng Liên, Tràm Chim  
Câu 8. Các tuyến quốc lộ chạy qua Bắc Trung Bộ gồm có  
A. 1A, 7, 8, 9  
Câu 9. Cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh  
A. Quảng Trị B. Nghệ An  
B. 1A, 5, 6, 7  
C. 1A, 9,10,11  
D. 1A, 21, 22, 23  
C. Hà Tĩnh  
D. Quảng Bình  
Câu 10. Di sản thiên nhiên thế giới vuờn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng thuộc tỉnh:  
A. Quảng Bình  
B. Nghệ An  
C. Hà Tĩnh  
D. Quảng Trị  
II. THÔNG HIỂU.  
Câu 11. Các tỉnh không thuộc Bắc Trung Bộ là:  
A. Quảng Nam, Quảng Ngãi  
B. Nghệ An, Thanh Hoá  
D. Quảng Bình, Quảng Trị  
C. Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế  
Câu 12. Ranh giời tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ là:  
A. Dãy núi Bạch Mã (Đèo Hải Vân)  
C. Sông Bến Hải  
B. Dãy Hoành Sơn (Đèo Ngang)  
D. Sông Gianh  
Câu 13. Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ hiện nay là:  
A. Nghệ An B. Thanh Hoá C. Hà Tĩnh  
Câu 14. Vùng ven biển phía đông của Bắc Trung Bộ phát triển mạnh nghề:  
D. Quảng Bình  
A. đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản  
C. trồng cây công nghiệp lâu năm  
B. chăn nuôi gia súc lớn  
D. trồng cây ăn quả  
Câu 15. Vùng đất cát pha ở vùng Bắc Trung Bộ đuợc sử dụng để trồng:  



A. lúa, hoa màu  
B. lạc, vừng  
C. cao su, cà phê  
D. cây ăn quả  
Câu 16. Dựa và Atlats Địa lí Việt Nam trang 27, sắp xếp các tỉnh Bắc Trung Bộ theo thứ tự  
từ Bắc vào Nam:  
A. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế  
B. Thanh Hoá, Thừa Thiên Huế, Quảng Bình, Quảng Trị  
C. Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế  
D. Thanh Hoá, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị  
Câu 17. Dải đồng bằng lớn nhất để cung cấp luơng thực cho vùng Bắc Trung Bộ là  
A. đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh  
C. đồng bằng Bình – Trị - Thiên  
III. VẬN DỤNG THẤP  
B. đồng bằng Phú – Khánh  
D. đồng bằng Nam – Ngãi – Định  
Câu 18. Các trung tâm công nghiệp lớn của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là:  
A. Thanh Hóa, Vinh, Huế  
C. Vinh, Huế, Đồng Hới  
B. Thanh Hóa, Vinh, Đà Nẵng  
D. Vinh, Huế, Đà Nẵng  
Câu 19. Rừng giàu của Bắc Trung Bộ tập trung chủ yếu ở vùng giáp biên giới Việt – Lào  
thuộc các tỉnh:  
A. Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình  
C. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh  
B. Nghệ An, Hà tĩnh, Quảng Bình  
D. Hà tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị  
Câu 20. Vai trò quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh chạy qua Bắc Trung Bộ là:  
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các vùng phía Tây của vùng  
B. đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế  
C. tạo ra sự phân công theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn  
D. tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút đầu tư  
Câu 21. Trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là  
A. hạn chế sự di chuyển của cồn cát  
C. hạn chế tác hại của lũ  
B. điều hoà nguồn nuớc  
D. chống xói mòn, rửa trôi  
Câu 22. Công nghiệp Bắc Trung Bộ phát triển chưa tuơng xứng với tiềm của vùng chủ yếu  
là do:  
A. cơ sở hạ tầng yếu kém  
C. nhiều thiên tai  
B. hậu quả của chiến tranh kéo dài  
D. thiếu tài nguyên thiên nhiên  
Câu 23. Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng cần  
giải quyết là:  
A. đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng luợng  
B. điều tra quy hoạch các mỏ quặng đã có  
C. phát triển nguồn nhân lực  
D. thu hút vốn đầu tư nuớc ngoài  
IV. VẬN DỤNG CAO.  
Câu 24. Việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn đối  
với Bắc Trung Bộ là do:  
A. lãnh thổ bao gồm các khu vực đồi núi thấp, đồng bằng ven biển và biển  
B. sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng còn gặp nhiều khó khăn  
C. lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam  



D. không có khả năng phát triển công nghiệp  
Câu 25. Giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Bắc Trung Bộ là do:  
A. là địa bàn trung chuyển hàng hoá Bắc – Nam, Tây - Đông  
B. có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua  
C. có nhiều tuyến đuờng nối các cảng biển của Việt Nam với Lào  
D. nằm trên con đuờng xuyên Á kết thúc của các cảng biển của Việt Nam  
BÀI 36: DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ  
I. NHẬN BIẾT.  
Câu 1. Số lượng các tỉnh và thành phố thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ là:  
A. 8 tỉnh  
Câu 2. Các cảng biển nào sau đây không thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ  
A. Chân Mây B. Quy Nhơn C. Đà Nẵng D. Nha Trang  
Câu 3. Đồng bằng Tuy Hoà thuộc tỉnh  
A. Phú Yên B. Quảng NamC. Quảng Ngãi  
Câu 4. Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Duyên hải Nam Trung bộ là:  
B. 6 tỉnh  
C. 7 tỉnh  
D. 5 tỉnh  
D. Khánh Hoà  
A. Đà Nẵng, Nha Trang  
C. Đà Nẵng, Quy Nhơn  
B. Đà Nẵng, Quảng Ngãi  
D. Đà Nẵng, Phan Thiết  
Câu 5. Các di sản văn hoá thế giới của Duyên hải Nam Trung Bộ là:  
A. di tích Mĩ Sơn, phố cổ Hội An  
C. di tích Mĩ Sơn, Ngũ Hành Sơn  
II. THÔNG HIỂU.  
B. di tích Mĩ Sơn, cố đô Huế  
D. di tích Mĩ Sơn, Nhã nhạc cung đình Huế  
Câu 6. Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện để xây dựng các hải cảng nước sâu  
chủ yếu là do:  
A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít bị sa bồi  
B. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ  
C. có nhiều vũng vịnh rộng  
D. có nền kinh tế phát triển nhanh, thu hút nhu cầu vận tải lớn  
Câu 7. Nơi khô hạn nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc các tỉnh  
A. Ninh Thuận, Bình Thuận  
C. Quảng Ngãi, Ninh thuận  
B. Khánh Hoà, Bình Thuận  
D. Bình Thuận, Quảng Nam.  
Câu 8. Đặc điểm không đúng về vị trí địa lí của Duyên hải Nam Trung Bộ:  
A. tiếp giáp với vùng trọng điểm sản xuất lương thực  
B. cầu nối giữa Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ  
C. giáp với Biển đông rộng lớn  
D. cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên  
Câu 9. Quốc lộ nào sau đây không chạy qua Duyên Hải Nam Trung Bộ  
A. quốc lộ 7, 9  
B. quốc lộ 19, 26  
C. quốc lộ 24, 25  
D. quốc lộ 27, 28  
Câu 10.Tại sao Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nuớc  
ta:  
A. nhiều nắng, ít cửa sông đổ ra biển  
B. độ mặn nước biển cao, đường bờ biển dài  



C. khí hậu cận xích đạo, nhiều bãi biển sạch  
D. nguời dân có kinh nghiệm sản xuất, nhu cầu tiêu dùng lớn  
Câu 11. Nhà máy thuỷ điện nào sau đây không thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ  
A. Thác Mơ  
Câu 12. Sân bay quốc tế của duyên hải Nam Trung Bộ là  
A. Đà Nẵng B. Chu Lai C. Quy Nhơn  
Câu 13. Khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc tỉnh  
A. Quảng Nam B. Đà Nẵng C. Quảng Ngãi  
Câu 14. Các đồng muối nổi tiếng của duyên hải Nam Trung Bộ là  
B. Hàm Thuận – Đa Mi  
C. A Vuơng  
D. Sông Hinh  
D. Cam Ranh  
D. Khánh Hoà  
A. Cà Ná – Sa Huỳnh  
C. Sa Huỳnh – Văn Lý  
B. Cà Ná – Văn Lý  
D. Cà Ná – Thuận An  
Câu 15. Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là:  
A. Đà Nẵng, Nha Trang  
B. Quy Nhơn, Phan Thiết  
C. Quảng Ngãi, Nha Trang  
C. Phan Thiết, Quảng Ngãi  



Câu 16. Quốc lộ nào sau đây không chạy qua vùng duyên hải Nam Trung Bộ là  
A. quốc lộ 8 B. quốc lộ 1ª C. quốc lộ 19 D. quốc lộ 26  
III. VẬN DỤNG THẤP  
Câu 17 Vấn đề khó khăn nhất trong việc khai thác thế mạnh thuỷ sản của duyên hải Nam  
Trung Bộ  
A. cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng còn hạn chế  
biến động  
B. thị truờng thuờng xuyên  
C. nguời dân thiếu kinh nghiệm  
D. nhiều thiên tai  
Câu 18. Các quần đảo nào sau đây thuộc duyên hải Nam Trung Bộ  
A. Hoàng Sa – Truờng Sa  
C. Truờng Sa – Cô Tô  
B. Hoàng Sa – Nam Du  
D. Hoàng Sa – Thổ Chu  
Câu 19. Vinperland “Hòn ngọc Việt” là địa điểm du lịch nổi tiếng ở duyên hải Nam Trung  
Bộ thuộc tỉnh nào ?  
A. Khánh Hoà  
B.Đà Nẵng  
C. Quảng Ngãi  
D. Bình Thuận  
IV. VẬN DỤNG CAO  
Câu 20. Các ngành công nghiệp chủ yếu ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ là  
A. cơ khí, chế biến nông-lâm- thuỷ sản, sản xuất hàng tiêu dùng  
B. vật liệu xây dựng, chế biến nông-lâm- thuỷ sản, sản xuất hàng tiêu dùng  
C. đóng tàu , chế biến nông-lâm- thuỷ sản, sản xuất hàng tiêu dùng  
D. điện tử, hoá chất, chế biến nông-lâm- thuỷ sản, sản xuất hàng tiêu dùng  
BÀI 37: VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TÂY NGUYÊN  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1: Số lượng các tỉnh thuộc Tây Nguyên hiện nay là: :  
A. 5  
Câu 2: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất Tây Nguyên là: :  
A. bôxit B. than bùn C. đá qúy  
Câu 3: Các cây công nghiệp chủ yếu của Tây Nguyên là: :  
B. 6  
C. 4  
D. 7  
D. sắt  
A. cà phê, cao su, hồ tiêu.  
C. cà phê, hồ tiêu, điều.  
B. cà phê, hồ tiêu, bông.  
D. cà phê, điều, mía.  
Câu 4: Ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Cam-pu- chia thuộc tỉnh: :  
A. Kon Tum B. Gia Lai C. Đắk Lắk  
Câu 5: Tỉnh có diện tích cà phê lớn nhất ở Tây Nguyên là:  
A. Đắk Lắk. B. Gia Lai. C. Kon Tum.  
Câu 6: Tỉnh có diện tích chè lớn nhất ở Tây Nguyên là:  
A. Lâm Đồng. B. Gia Lai. C. Kon Tum.  
Câu 7: Ở Tây Nguyên cao su được trồng chủ yếu tại các tỉnh:  
D. Đắk Nông  
D. Lâm Đồng.  
D. Đắk Lắk.  
A. Gia Lai, Đắk Lắk.  
C. Kon Tum, Đắk Lắk.  
B. Kon Tum, Gia Lai.  
D. Đắk Lắk, Đắk Nông.  
Câu 8: Di sản văn hóa phi vật thể của thế giới ở Tây Nguyên là:  
A. không gian văn hóa Cồng chiêng.  
C. trường ca Đăm San.  
B. tượng nhà mồ.  
D. nhã nhạc cung đình.  



Câu 9: Mùa khô ở Tây Nguyên thường kéo dài khoảng:  
A. 5 – 6 tháng. B. 4 – 5 tháng. C. 3 – 4 tháng.  
D. 2 – 3 tháng.  
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết công trình thủyđiện nào sau  
đây được xây dựng trên hệ thống sông Xrê – pôk ?  
A. thủy điện Đrây H’linh.  
C. thủy điện Yaly.  
B. thủy điện Đa Nhim.  
D. thủy điện Xê Xan 3.  
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau  
đây được xây dựng trên hệ thống sông Xê Xan ?  
A. thủy điện Yaly.  
B. thủy điện Buôn Kuôp.  
D. thủy điện Đại Ninh.  
C. thủy điện Đồng Nai.  
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây  
không thuộc vùng Tây Nguyên?  
A. cao nguyên Sín Chải.  
B. cao nguyên Mơ Nông.  
C. cao nguyên Lâm Viên.  
D. cao nguyên Di Linh.  
Câu 13: Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên:  
A. Yaly.  
B. Đa Nhim.  
C. Đrây H’linh.  
D. Đại Ninh.  
II. THÔNG HIỂU  
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Tây Nguyên?  
A. Là vùng có lợi thế to lớn về công nghiệp và nông nghiệp.  
B. Là vùng duy nhất của cả nước không giáp biển.  
C. Là vùng thưa dân nhất nước ta.  
D. Trữ năng thủy điện trong vùng tương đối lớn.  
Câu 15: Tây Nguyên cũng như Trung du và miền núi Bắc Bộ cùng có thế mạnh để phát  
triển công nghiệp:  
A. thủy điện D. vật liệu xây dựng  
Câu 16: Địa điểm nổi tiếng về trồng hoa và rau quả ôn đới ở Tây Nguyên là:  
A. Đà Lạt B. Plâyku C. Buôn Ma Thuột D. Kon Tum  
B. khai khoáng  
C. chế biến lâm sản  
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tuyến quốc lộ huyết mạch  
nối Tây Nguyên với Đông Nam Bộ là:  
A. 14.  
B. 25.  
C. 26.  
D. 27.  
Câu 18: Loại tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất đối với việc hình thành vùng chuyên  
canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là:  
A. đất.  
B. khí hậu.  
C. nước.  
D. sinh vật.  
Câu 19: Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên  
là:  
A. sự phân hóa theo mùa của khí hậu.  
B. sự phân hóa theo độ cao của khí hậu.  
D. khí hậu diễn biến thất thường.  
C. hiện tượng khô nóng diễn ra quanh năm.  
Câu 20: Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế tình trạng chặt phá rừng bừa bãi Tây  
Nguyên là:  
A. giao đất, giao rừng để nhân dân quản lí.  
B. tăng cường kiểm tra, xử lí những vi phạm.  
C. tích cực trồng rừng để bù lại những diện tích rừng đã mất.  



D. chỉ khai thác rừng thứ sinh.  
III. VẬN DỤNG THẤP  
Câu 21: Nhân tố tự nhiên gây nhiều khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là:  
A. mùa khô sâu sắc và kéo dài.  
C. sông ngòi ngắn và dốc.  
B. địa hình có sự phân bậc.  
D. chịu ảnh hưởng của bão, sương muối.  
Câu 22: Nhận định nào sau đây không đúng với y nghĩa của việc xây dựng các công trình  
thủy điện ở Tây Nguyên?  
A. bồi đắp phù sa.  
B. cung cấp năng lượng cho phát triển công nghiệp.  
C. đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô.  
D. phát triển du lịch, nuôi trồng thủy sản.  
Câu 23: Các ngành công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên là:  
A. thủy điện và chế biến nông, lâm sản.  
C. sản xuất vật liệu xây dựng và cơ khí.  
B. luyện kim và hóa chất.  
D. thủy điện và sản xuất hàng tiêu dùng.  
Câu 24: Công nghiệp chế biến của Tây Nguyên đang được đẩy mạnh chủ yếu là nhờ:  
A. nền nông nghiệp hàng hóa của vùng phát triển mạnh.  
B. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi.  
C. việc tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng và mở rộng thị trường.  
D. việc tăng cường nguồn lao động cả về số lượng và chất lượng.  
Câu 25: Nhân tố được coi là có ảnh hưởng lớn nhất đến sự có mặt của cây cà phê của Tây  
Nguyên là:  
A. khí hậu cận xích đạo.  
B. đất ba dan màu mỡ.  
D. địa hình phân bậc.  
C. kinh nghiệm của người dân.  
Câu 26: Với dân số 4,9 triệu người (năm 2006), diện tích 54,7 nghìn km 2 , mật độ dân số  
của vùng Tây Nguyên vào khoảng:  
A. 90 người/km 2 .  
B. 70 người/km 2 .  
C. 80 người/km 2 .  
D. 60 người/km 2 .  
IV. VẬN DỤNG CAO  
Câu 27: Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh  
cây công nghiệp là:  
A. đất ba dan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.  
B. đất ba dan có tầng phong hóa sâu, nhiều sông suối.  
C. khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.  
D. đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.  
Câu 28: Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây  
Nguyên là:  
A. xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh.  
B. thay đổi giống cây trồng.  
C. phát triển mô hình kinh tế trang trại.  
D. nâng cao chất lượng đội ngũ lao động.  
Câu 29: Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do:  
A. án ngữ một vùng rộng lớn, tiếp giáp với hai nước Lào và Cam-pu- chia.  
B. có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.  




C. khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ.  
D. tuyến đường Hồ Chí Minh xuyên qua toàn bộ vùng.  
BÀI 38: THỰC HÀNH: SO SÁNH VỀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM VÀ CHĂN NUÔI  
GIA SÚC LỚN GIỮA VÙNG TÂY NGUYÊN VỚI TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1: Tây Nguyên có diện tích trồng  
A. cà phê lớn nhất cả nước.  
C. cao su lớn nhất cả nước.  
II. VẬN DỤNG THẤP  
B. chè lớn nhất cả nước.  
D. hồi lớn nhất cả nước.  
Câu 2: Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh về chăn nuôigia súc lớn  
vì:  
A. Đều có các cao nguyên với các đồng cỏ tự nhiên tươi tốt.  
B. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.  
C. Đất feralit và đất badan lớn nhất cả nước.  
D. Dân cư có kinh nghiệm thuần dưỡng và chăm sóc vật nuôi.  
Câu 3: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ trâu được nuôi nhiều hơn bò vì:  
A. có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa thích hợp với đàn trâu.  
B. có khí hậu cận xích đạo 2 mùa mưa, khô sâu sắc.  
C. có nhiều cao nguyên với các đồng cỏ tươi tốt.  
D. mạng lưới cơ sở chế biến phát triển hơn so với Tây Nguyên.  
Câu 4: Ở Tây Nguyên bò được nuôi nhiều hơn trâu vì:  
A. có mùa khô sâu sắc đàn bò dễ thích nghi hơn đàn trâu.  
B. có diện tích đất đỏ badan lớn nhất cả nước.  
C. có nhiều cao nguyên hơn so với Trug du và miền núi Bắc Bộ.  
D. cơ sở hạ tầng đang được phát triển.  
Câu 5: Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ đều là vùng chuyên môn hóa sản xuất cây  
công nghiệp lâu năm vì:  
A. đều có khí hậu và đất đai thích hợp cho phát triển cây công nghiệp lâu năm.  
B. dân cư có kinh nghiệm trồng và chăm sóc cây công nghiệp lâu năm.  
C. mạng lưới cơ sở chế biến phát triển mạnh.  
D. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.  
Câu 6: Cho bảng số liệu sau:  
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005  
(Đơn vị: nghìn ha)  
Loại cây  
Cây công nghiệp lâu  
năm  
Cả nước  
633,6  
Trung du và miền núi Bắc Bộ  
Tây Nguyên  
1
91,0  
634,3  
Cà phê  
Chè  
Cao su  
Các cây khác  
497,4  
122,5  
482,7  
531,0  
3,3  
80,0  
-
445,4  
27,0  
109,4  
52,5  
7,7  




Để vẽ biểu đồ thể hiện quy mô cơ cấu cây công nghiệp của cả nước, Trung du và miền núi  
Bắc Bộ và Tây Nguyên năm 2005, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất:  
A. biểu đồ hình tròn  
B. biểu đồ cột  
C. biểu đồ đường  
D. biểu đồ miền  
IV. VẬN DỤNG CAO  
Câu 7: Cho bảng số liệu sau:  
Số lượng trâu và bò, năm 2005  
(Đơn vị: nghìn con)  
Tây  
Nguyên  
71,9  
Cả nước  
Trung du và miền núi Bắc Bộ  
Trâu  
Bò  
2922,2  
5540,7  
1679,5  
899,8  
616.,9  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên:  
A. Tỉ trọng đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ nhỏ hơn so với Tây Nguyên  
B. Tây nguyên có tỉ trọng đàn bò lớn hơn trong cơ cấu đàn trâu, bò của vùng  
C. Tỉ trọng đàn bò lớn hơn đàn trâu trong tổng số đàn trâu, bò cả nước.  
D. Tây Nguyên có sô lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu.  



BÀI 39: VẤN ĐỀ KHAI THÁC LÃNH THỔ THEO CHIỀU SÂU Ở ĐÔNG NAM BỘ  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1: Số tỉnh và thành phố của Đông Nam Bộ hiện nay là:  
A. 6.  
B. 5.  
C. 8.  
D. 7.  
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ?  
A. đường bờ biển ngắn, ít có giá trị về kinh tế.  
B. là vùng có nền kinh tế hàng hóa phát triển sớm.  
C. là vùng có nhiều tiềm năng to lớn để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô  
lớn.  
D. là địa bàn thu hút nhiều nhất vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.  
Câu 3: Cây công nghiệp dài ngày quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:  
A. cao su  
Câu 4: Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc:  
A. Thành phố Hồ Chí Minh. B. Bà Rịa – Vũng Tàu.  
B. cà phê  
C. hồ tiêu  
điều  
C. Bình Dương.  
D. Tây Ninh.  
Câu 5: Nguồn điện năng được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là:  
A. nhiệt điện chạy bằng khí thiên nhiên.  
C. nhiệt điện chạy bằng than.  
B. thủy điện.  
D. điện chạy bằng dầu nhập khẩu.  
Câu 6: Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng là :  
A. dầu khí, sét, cao lanh.  
B. dầu khí và quăng sắt.  
C. dầu khí và bô xít.  
D. dầu khí, cát thủy tinh, cát xây dựng.  
Câu 7: Mùa khô trong vùng Đông Nam Bộ kéo dài khoảng:  
A. 4 – 5 tháng. B. 2 – 3 tháng. C. 3 – 4 tháng.  
D. 5 – 6 tháng.  
Câu 8: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu của  
Đông Nam Bộ là:  
A. thủy lợi  
B. lao động  
C. giống cây trồng  
D. bảo vệ rừng  
Câu 9: Về nông nghiệp, Đông Nam Bộ là:  
A. vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng đầu của nước ta.  
B. vùng chuyên canh cây lương thực hàng đầu của nước ta.  
C. vùng chuyên canh cây thực phẩm hàng đầu của nước ta.  
D. vùng chăn nuôi gia súc hàng đầu của cả nước.  
Câu 10. Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?  
A. Đa Nhim. B. Cần Đơn. C. Trị An. D. Thác Mơ.  
Câu 11: Đông Nam Bộ diện tích đất đỏ ba dan:  
A. đứng thứ 2 cả nước.  
C. đứng thứ 4 cả nước.  
B. đứng thứ 3 cả nước.  
D. đứng thứ 5 cả nước.  
Câu 12: Loại cây công nghiệp ngắn ngày quan trọng nhất của Đông Nam Bộ hiện nay là:  
A. mía, đậu tương. B. mía, thuốc lá. C. mía, lạc. D. mía, bông.  
Câu 13: Tổng công suất thiết kế của tổ hợp điện lực Phú Mỹ là hơn:  
A. 4000 MW B. 3000 MW C. 3500 MW D. 2000 MW  
Câu 14: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 29, hãy kể tên các trung tâm công nghiệp thuộc  
vùng Đông Nam Bộ:  
A. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.  



B. Thành phố Hồ Chí Minh, Mỹ Tho, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.  
C. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Tân An, Thủ Dầu Một.  
D. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu, Sóc Trăng.  
II. THÔNG HIỂU  
Câu 15: Nguyên nhân quan trọng nhất về mặt tự nhiên để cây cao su phát triển mạnh nhất  
ở Đông Nam Bộ là:  
A. có loại đất xám rất thích hợp cho cây cao su.  
B. có nhiều cơ sở chế biến mủ cao su trong vùng.  
C. nguồn nước mặt phong phú.  
D. thị trường tiêu thụ cao su rộng lớn và ổn định.  
Câu 16: Tác động của ngành công nghiệp khai thác dầu khí đến nền kinh tế của Đông Nam  
Bộ là:  
A. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng.  
C. đảm bảo an ninh quốc phòng.  
B. tạo việc làm cho người lao động.  
D. đa dạng hóa các sản phẩm của vùng.  
Câu 17: Tỉ trọng công nghiệp trong những năm gần đây ở Đông Nam Bộ tăng nhanh do:  
A. đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp điện, điện tử.  
B. hình thành và phát triển công nghiệp khai thác dầu khí.  
C. tăng cường đầu tư và ngành dệt may, da giày.  
D. phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.  
Câu 18: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:  
A. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.  
B. tăng cường đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.  
C. hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới.  
D. phát triển mạnh công nghiệp lhai thác dầu khí.  
Câu 19: Đặc tính nào sau đây là đất phù sa cổ ở Đông Nam Bộ:  
A. thoát nước tốt  
B. giàu chất dinh dưỡng  
C. tầng phong hóa sâu.  
D. lớp mùn tương đối dầy.  
Câu 20. Nhân tố tự nhiên có tác động mạnh nhất đến phát triển cây công nghiệp lâu năm,  
cây công nghiệp ngắn ngày và cây ăn quả của vùng là:  
A. khí hậu cận xích đạo và điều kiện thủy lợi tốt.  
C. đất phù sa cổ thoát nước tốt.  
B. đất badan.  
D. tài nguyên đất đa dạng, phong phú  
Câu 21: Ý nghĩa quan trọng nhất của hệ sinh thái rừng ngập mặn của Đông Nam Bộ là:  
A. bảo tồn hệ sinh thái ngập mặn cửa sông.  
B. du lịch  
C. bảo tồn những di tích thời kháng chiến chống Mĩ.  
D. cung cấp gỗ củi và diện tích cho nuôi trồng thủy sản.  
Câu 22. Trong khai thác tổng hợp kinh tế biển của Đông Nam Bộ cần đặc biệt chú ý giải  
quyết vấn đề:  
A. ô nhiễm môi trường trong quá trình khai thác vận chuyển và chế biến dầu mỏ.  
B. bảo vệ vùng biển Vũng Tàu.  
C. bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học khu rừng ngập mặn.  
D. đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ.  



Câu 23: Đông Nam Bộ luôn chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu công nghiệp của cả nước vì:  
A. có cơ sở hạ tầng hoàn thiện, lao động đông đảo, có trình độ cao, thu hút vốn đầu tư nhiều  
nhất.  
B. có cảng Sài Gòn lớn nhất cả nước.  
C. dầu mỏ có trữ lượng lớn nhất cả nước.  
D. thu hút nhiều lao động có trình độ cao.  
Câu 24: Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm của Đông Nam Bộ, ngoài thủy lợi thì  
biện pháp quan trọng tiếp theo là:  
A. Thay thế các giống cây trồng cũ bằng các giống cây trồng cho năng suất cao.  
B. Nâng cao trình độ cho nguồn lao động.  
C. Tăng cường phân bón thuốc trừ sâu.  
D. Áp dụng cơ giới hóa trong sản xuất.  
III. VẬN DỤNG THẤP  
Câu 25: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng có những thế mạnh tương đồng về:  
A. trồng cây công nghiệp lâu năm.  
C. phát triển chăn nuôi gia súc.  
B. khai thác tài nguyên khoáng sản.  
D. khai thác lâm sản.  
Câu 26: Đặc điểm không đúng với Đông Nam Bộ là:  
A. giá trị sản lượng nông nghiệp lớn nhất cả nước.  
B. cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.  
C. vùng kinh tế năng động nhất cả nước.  
D. giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhất cả nước.  
Câu 27: Đông Nam Bộ là vùng có thế mạnh đánh bắt hải sản chủ yếu là do:  
A. nằm kề các ngư trường lớn.  
B. ít chịu ảnh hưởng của bão.  
C. có nhiều rừng ngập mặn ven biển.  
D. có thị trường tiêu thụ rộng lớn.  
Câu 28: Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi Dầu Tiếng là:  
A. tưới nước cho diện tích canh tác của tỉnh Tây Ninh và huyện Củ Chi.  
B. đảm bảo tiêu nước cho các tỉnh thượng nguồn sông Đồng Nai.  
C. đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.  
D. tham quan du lịch.  
Câu 29: Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ đều phát triển mạnh nghề đánh bắt  
thủy sản vì:  
A. Có nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi thủy hải sản phong phú.  
B. Có nhiều rừng ngập mặn.  
C. Có nhiều bãi biển.  
D. Mạng lưới cơ sở chế biến phát triển.  
Câu 30: Nhận xét nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ:  
A. Tỉ trọng của ngành dịch vụ luôn cao trong cơ cấu GDP.  
B. Tỉ trọng công nghiệp cao nhất trong cơ cấu GDP.  
C. Tỉ trọng của ngành nông-lâm- ngư nghiệp nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.  
D. Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước.  
Bài 40: THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP Ở ĐÔNG  
NAM BỘ  




I. VẬN DỤNG THẤP  
Câu 1: Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của vùng Đông Nam Bộ  
(theo giá so sánh 1994)  
(Đơn vị: tỉ đồng)  
Năm  
1
995  
2005  
Giá trị sản xuất công nghiệp  
Tổng số  
Nhà nước  
Ngoài Nhà nước  
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài  
50 508  
19 607  
9 942  
199 622  
45 058  
46 738  
104 826  
20 959  
Để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế  
của vùng Đông Nam Bộ, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?  
A. biểu đồ tròn.  
B. biểu đồ miền.  
C. biểu đồ cột.  
D. biểu đồ đường.  
II. VẬN DỤNG CAO  
Câu 2: Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của vùng Đông Nam Bộ  
(theo giá so sánh 1994)  
(Đơn vị: tỉ đồng)  
Năm  
1
995  
2005  
Giá trị sản xuất công nghiệp  
Tổng số  
Nhà nước  
Ngoài Nhà nước  
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài  
50 508  
19 607  
9 942  
199 622  
45 058  
46 738  
104 826  
20 959  
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị sản xuất công  
nghiệp phân theo thành phần kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?  
A. Giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực Nhà nước có xu hướng giảm.  
B. Giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất.  
C. Giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực ngoài Nhà nước tăng.  
D. Giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực Nhà nước tăng.  
BÀI 41. SỬ DỤNG HỢP LÝ VÀ CẢI TẠO TỰ NHIÊN Ở ĐBSCL  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1. Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:  
A. Đất phèn. D. Đất phù sa ngọt.  
Câu 2. Đồng bằng sông Cửu Long chăn nuôi chủ yếu là:  
A. Lợn, bò, vịt. B. Lợn, trâu, bò. C. Lợn, bò, dê. D. Lợn, dê, vịt.  
Câu 3. Số tỉnh và thành phố của Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là:  
A. 13 tỉnh. B. 12 tỉnh. C. 14 tỉnh. D. 15 tỉnh.  
Câu 4. Tỉnh nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?  
A. Tây Ninh. B. Tiền Giang. C. Long An. D. Vĩnh Long.  
Câu 5. Diện tích tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long hơn:  
B. Đất xám.  
C. Đất mặn.  
2
2
2
2
A. 40 nghìn km .  
B. 45 nghìn km .  
C. 35 nghìn km .  
D. 50 nghìn km .  



Câu 6. Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu  
Long là:  
A. Sống chung với lũ.  
B. Tránh lũ.  
C. Xây dựng hệ thống đê bao.  
D. Trồng rừng chống lũ.  
Câu 7. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long  
vào mùa khô là:  
A. Thiếu nước ngọt.  
B. Xâm nhập mặn và phèn.  
D. Cháy rừng.  
C. Thủy triều tác động mặn.  
Câu 8. Số dân của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2006 là hơn:  
A. 17,4 triệu người. B. 18,4 triệu người. C. 19,4 triệu người. D. 20,4 triệu người.  
Câu 9. Hai hệ thống con sông nào là nguồn cung cấp phù sa cho Đồng bằng sông Cửu Long:  
A. Sông Tiền và sông Hậu.  
C. Sông Rạch Miễu và sông Hậu.  
II. THÔNG HIỂU  
B. Sông Vàm Cỏ và sông Cửu Long.  
D. Sông Tiền và sông Cái..  
Câu 10. Tỉnh có sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng đứng đầu vùng Đồng bằng sông  
Cửu Long (2005) là:  
A. Kiên Giang. B. Cà Mau.  
Câu 11. Ở Đồng bằng sông Cửu Long, đá vôi phân bố chủ yếu ở tỉnh:  
A. Kiên Giang. B. An Giang. C. Đồng Tháp. D. Tiền Giang.  
Câu 12. Loại hình giao thông phổ biến ở Đồng bằng sông Cửu Long là:  
A. Đường thủy. B. Đường ô tô. C. Đường hàng không.D. Đường sắt.  
Câu 13. Loại khoáng sản nào sau đây không có ở Đồng bằng sông Cửu Long?  
A. Cát thủy tinh. B. Than bùn. C. Đá vôi. D. Dầu khí.  
Câu 14. Phần thượng châu thổ Đồng bằng sông Cửu Long có độ cao trung bình là:  
A. 2 – 4 m. B. 3 – 6 m. C. 4 – 8 m. D. 5 – 10 m.  
C. An Giang.  
D. Tiền Giang.  
Câu 15. Biện pháp quan trọng nhất để khai thác có hiệu quả tiềm năng về tự nhiên cho sản  
xuất lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là:  
A. Giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.  
B. Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.  
C. Tăng cường việc bảo vệ rừng tràm và rừng ngập mặn. D. Phát triển công nghiệp chế biến.  
Câu 16. Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông  
Cửu Long?  
A. Tăng cường khai phá rừng ngập mặn nhằm mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.  
B. Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.  
C. Chia ruộng đất thành các ô nhỏ nhằm thuận tiện cho việc thau chua, rửa mặn.  
D. Đẩy mạnh khai thác các nguồn lợi từ mùa lũ.  
Câu 17. Nhờ giáp Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long có thể nhận được sự hỗ trợ  
về:  
A. Công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ.  
thụ.  
B. Nguyên liệu sản xuất và thị trường tiêu  
C.Nguyên liệu sản xuất và nguồn năng lượng.  
III. VẬN DỤNG THẤP  
D. Thị trường tiêu thụ và nguồn năng lượng.  
Câu 18. Các vườn quốc gia ở Đồng bằng sông Cửu Long là:  



A. Tràm Chim, Đất Mũi, Phú Quốc, U Minh Thượng.  
B. Đất Mũi, Côn Đảo, Bạch Mã, Kiên Giang.  
C. U Minh Thượng, Cát Bà, Núi Chúa, An Giang.  
D. Phú Quốc, Bù Gia Mập, Cát Tiên, Long An.  
Câu 19. Các trung tâm kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long là:  
A. Cần Thơ, Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau.  
C. Cần Thơ, Tiền Giang, Long Xuyên, Cà Mau.  
B. Cần Thơ, An Giang, Cà Mau, Long Xuyên.  
D. Cần Thơ, An Giang, Tiền Giang, Cà Mau.  
Câu 20. Rừng tràm tập trung chủ yếu ở tỉnh/ thành phố nào?  
A. An Giang. B. Vĩnh Long. C. Kiên Giang.  
Câu 21. Vấn đề lớn nhất đáng lo ngại của vùng Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là:  
A. Xâm nhập mặn. B. Thiếu nước tưới. C. Triều cường. D. Địa hình thấp.  
Câu 22. Tỉnh nào có diện tích lúa nhiều nhất vùng đồng bằng sông Cửu Long?  
A. Đồng Tháp. B. Vĩnh Long. C. Cần Thơ. D. Kiên Giang.  
D. Long An.  
Câu 23. Đặc điểm sinh thái nông nghiệp không đúng với đồng bằng sông Cửu Long là:  
A. Khí hậu diễn biến thất thường, ảnh hưởng lớn đến hoạt động sản xuất.  
B. Diện tích đất nông nghiệp lớn, chủ yếu là đất phù sa màu mỡ.  
C. Nguồn nước phong phú dồi dào.  
D. Diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.  
Câu 24. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần thượng châu thổ của đồng bằng sông  
Cửu Long ?  
A. Không bị ngập nước vào mùa mưa.  
B. Là khu vực tương đối cao (trung bình từ 2 – 4 m so với mực nước biển).  
C. Phần lớn bề mặt có những vùng trũng rộng lớn.  
D. là vùng đầu tiên bị ngập lũ ở đồng bằng.  
Câu 25. Ý nào sau đây không đúng với phần thượng châu thổ Đồng bằng sông Cửu Long?  
A. Thường xuyên chịu tác động của thủy triều và sóng biển.  
B. Bị ngập nước vào mùa mưa.  
C. Phần lớn bề mặt có nhiều vùng trũng rộng lớn.  
D. Khu vực tương đối cao (2 – 4m so với mực nước biển).  
Câu 26. Ngành đánh bắt thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn ở Đồng bằng  
sông Hồng là do:  
A. Có nguồn thủy sản rất phong phú.  
B. Có một mùa lũ trong năm.  
C. Người dân có nhiều kinh nghiệm hơn.  
D. Côn g nghiệp chế biến phát triển.  
Câu 27. Trở ngại lớn nhất đối với sản xuất và snh hoạt vào mùa khô ở Đồng bằng sông  
Cửu Long là:  
A. Thiếu nước ngọt. B. Hiện tượng xâm nhập mặn.  
IV. VẬN DỤNG CAO  
C. Cháy rừng. D. Sâu bệnh.  
Câu 28. Ý nào sau đây không đúng với phần hạ châu thổ Đồng bằng sông Cửu Long?  
A. Phần lớn bề mặt có nhiều vùng trũng rộng lớn.  
B. Có các bãi bồi bên sông.  
C. Có các giống đất ở hai bên bờ sông và các cồn cát duyên hải.  
D. Trên bề mặt với độ cao1 – 2 m.  
Câu 29. Cho bảng số liệu sau đây:  




NĂNG SUẤT LÚA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 1976 VÀ NĂM 2005  
Đơn vị: nghìn ha)  
(
Chia ra  
Lúa đông xuân  
189,0  
Năm  
Tổng số  
Lúa hè thu  
442,0  
1974,0  
Lúa mùa  
1430,0  
373,5  
1
2
976  
005  
2061,0  
3826,3  
1478,8  
Để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích phân theo các vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long  
năm 1976 và năm 2005, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?  
A. Biểu đồ tròn.  
B. Biểu đồ miền.  
C. Biểu đồ cột.  
D. Biểu đồ đường.  
Câu 30. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu của Đồng bằng sông Cửu  
Long?  
A. Lượng mưa lớn (1300 – 2000 mm/năm), tập trung từ tháng 3 đến tháng 9.  
B. Chế độ nhiệt cao, ổn định với nhiệt độ trung bình năm từ 25 – 27 0 C.  
C. Khí hậu biểu hiện rõ nhất tính chất cận xích đạo.  
D. Tổng số giờ nắng cao, trung bình 2200 – 2700 giờ/ năm.  
BÀI 42. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, AN NINH QUỐC PHÒNG Ở BIỂN ĐÔNG VÀ  
CÁC ĐẢO, QUẦN ĐẢO  
I. NHẬN BIẾT  
Câu 1. Huyện đảo Phú Quý thuộc tỉnh nào ?  
A. Bình Thuận  
Câu 2. Số lượng đảo thuộc vùng biển nước ta là hơn :  
A. 4000 B. 3000 C. 2000  
B. Ninh Thuận  
C. Khánh Hòa  
D. Bình Định  
D. 5000  
Câu 3. Trong các đảo sau , đảo không nằm trong vùng Vịnh Bắc Bộ của nước ta là :  
A. Đảo Lý Sơn  
Câu 4. Số lượng huyện đảo tính đến năm 2006 ở nước ta là :  
A. 9 B. 10 C. 11  
B. Đảo Cát Bà  
C. Đảo Vĩnh Thực  
D. Đảo Cái Bầu  
D. 12  
Câu 5. Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận thuộc chủ quyền  
trên biển của nước ta lần lượt là :  
A. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.  
B. Lãnh hải , tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.  
C. Tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.  
D. Lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải.  
Câu 6 . Vùng có nhiều tỉnh giáp biển Đông nhất là :  
A. Đồng bằng sông Cửu Long  
C. Duyên hải Nam Trung Bộ  
B. Đồng bằng sông Hồng  
C. Bắc Trung Bộ  
Câu 7. Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo  
thuộc tỉnh  
A. Quảng Ninh, Khánh Hòa  
B. Bình Định, Phú Yên.  
C. Ninh Thuận, Bình Thuận.  
D.Thanh Hóa, Quảng Nam..  
Câu 8. Quần đảo Côn Đảo còn gọi là quần đảo  
A. Côn Sơn.  
B. Nam Du.  
C. Vân Đồn.  
D. Cô Tô.  



Câu 9. Chim yến có nhiều trên các đảo đá ven bờ  
A. Nam Trung Bộ. B. Đông Bắc.  
Câu 10. Cảng Vũng Áng thuộc tỉnh/ thành phố nào của nước ta?  
A. Hà Tĩnh B. Thanh Hóa C. Nghệ An.  
Câu 11. Huyện đảo Cô Tô thuộc tỉnh/thành phố nào của nước ta?  
A. Quảng Ninh B. Thanh Hóa. C. Hải Phòng D. Đà Nẵng  
Câu 12. Hàng năm, các cánh đồng muối ở nước ta cung cấp?  
C. Bắc Trung Bộ.  
D. Đông Nam Bộ.  
D. Quảng Ngãi  
A. Hơn 900 nghìn tấn muối.  
B. Hơn 700 nghìn tấn muối  
D. Hơn 600 nghìn tấn muối  
C. Hơn 800 nghìn tấn muối.  
Câu 13. Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc:  
A. Quảng Trị  
B. Quảng Ninh.  
C. Quảng Ngãi.  
D. Bình Thuận  
II. THÔNG HIỂU  
Câu 14. Thành phố Hải Phòng gồm những huyện đảo nào?  
A. Huyện đảo Cát Hải và huyện đảo Bạch Long Vĩ B. Huyện đảo Vân Đồn và huyện đảo Cô  
Tô  
C. Huyện đảo Cồn Cỏ và huyện đảo Cát Hải  
Hải  
D. Huyện đảo Vân Đồn và huyện đảo Cát  
Câu 15. Đâu không phải là đảo đông dân ở vùng biển nước ta?  
A. Bạch Long Vĩ. B. Lý Sơn C. Cái Bầu  
Câu 16. Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là  
D.PhúQuý  
A. Suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.  
B.Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.  
C.Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.  
D.Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.  
Câu 17. Loại hình du lịch thu hút nhiều nhất du khách trong nước và quốc tế là  
A. Du lịch biển - đảo.  
B. Du lịch an dưỡng  
C. Du lịch thể thao dưới nước.  
D. Du lịch sinh thái rừng ngập mặn.  
Câu 18 . Vùng biển nước ta có các đảo đông dân là  
A. Cái Bầu, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Phú Quốc.  
B. Côn Sơn, Cát Bà, Lý Sơn, Cái Bầu, Phú Quốc.  
C. Cồn Cỏ, Phú Quốc, Cát Bà, Cái Bầu, Lý Sơn.  
D. Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Phú Quý, Phú Quốc, Lý Sơn.  
III. VẬN DỤNG THẤP  
Câu 19. Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng sản xuất muối nhiều nhất ở nước ta là do :  
A. Nền nhiệt cao, nắng nhiều, ít cửa sông, nhiều bãi biển sạch.  
B. Có nhiều tỉnh giáp biển nhất nước ta.  
C. Nắng nhiều, nhiều cửa sông.  
D. Nhiệt độ trung bình cao, có nhiều tỉnh giáp biển.  
Câu 20 . Tài nguyên nào không thể phục hồi khi khai thác quá mức ở nước ta :  
A. Dầu, khí và hải sản D. Hải sản  
Câu 21 . Tác dụng của đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là:  
A. Giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản B. Giúp bảo vệ vùng biển  
B. Muối biển  
C. Titan  



C. Bảo vệ được vùng trời  
D. Bảo vệ được vùng thềm lục địa  
Câu 22. Ý nào sau đây không đúng với tài nguyên khoáng, dầu mỏ và khí tự nhiên ở vùng  
biển nước ta?  
A. Vùng biển nước ta có một số mỏ sa khoáng ôxit có giá trị xuất khẩu.  
B. Dọc bờ biển của vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối.  
C. Cát trắng ở các đảo thuộc Quảng Ninh, Khánh Hòa là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê.  
D. Vùng thềm lục địa có các tích tụ dầu khí, với nhiều mỏ tiếp tục được phát hiện, thăm dò và  
khai thác.  
Câu 23. Vấn đề lớn đặt ra trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở  
nước ta là:  
A. Thiếu kinh phí để chế biến  
C. Khó khai thác, vận chuyển.  
B. Ô nhiễm môi trường  
D. Thiếu lao động  
Câu 24. Khó khăn về tự nhiên của biển nước ta là  
A. Đòi hỏi phải có vốn đầu tư nước ngoài  
ninh  
B. Vấn đề bảo vệ chủ quyền và an  
D. Sự phức tạp của thiên nhiên  
C. Đòi hỏi phải có công nghệ hiện đại  
Câu 25. Hiện nay, dầu khí của nước ta chưa được sử dụng cho công nghiệp  
A. Làm khí hóa lỏng. B. Hóa dầu  
C. Làm phân bón.  
D. Sản xuất điện tuốc bin  
khí.  
Câu 26. Cảng biển nào sau đây không được xếp vào nhóm cảng nước sâu ?  
A. Cửa Ông B. Nghi Sơn C. Vũng Áng D. Dung Quất  
Câu 27. Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là  
A. Suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.  
B. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.  
C. Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.  
D. Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.  
IV. VẬN DỤNG CAO  
Câu 28. Hệ thống đảo ven bờ của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển các tỉnh :  
A. Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang  
B. Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Bà Rịa Vũng Tàu  
C. Quảng Ninh, Khánh Hòa, Kiên Giang, Cà Mau.  
D. Quảng Ninh, Khánh Hòa, Kiên Giang, Thái Bình  
Câu 29. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển là:  
A. Tài nguyên biển đa dạng  
B. Tài nguyên biển bị suy giảm nghiêm trọng  
D. Môi trường biển mang tính biệt lập  
C. Môi trường biển dễ bị chia cắt  
Câu 30 . Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ lại có ý nghĩa rất lớn vì :  
A. Cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.  
B. Một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta  
C. Nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất  
D. Hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta  
BÀI 43. CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM  



I. NHẬN BIẾT  
Câu 1. Vùng kinh tế trọng điểm là vùng:  
A.Có thế mạnh lâu dài, mang lại hiệu quả kinh tế cao và có tác động đến sự phát triển của các  
ngành kinh tế khác.  
B. Hội tụ đầy đủ nhất các điều kiện phát triển và có ý nghĩa quyết định đối với nền kinh tế của  
các nước.  
C. Khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế - xã hội, đảm bảo duy trì tốc độ tăng  
trưởng cao, đồng thời giải quyết tốt các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường.  
D. Đã nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ rất tốt trên cơ sở đẩy mạnh đầu tư vốn, khoa học  
công nghệ.  
Câu 2. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc bao gồm các tỉnh và thành phố là:  
A. Hưng Yên, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh.  
B. Quảng Ninh, Hà Tây, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định.  
C. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thái Bình, Nam Định, Thái Nguyên, Phú Thọ.  
D. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Phú Thọ, Tuyên Quang, Thái Bình, Nam Định, Vĩnh Phúc.  
Câu 3. Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình năm (2001-2005) của ba vùng kinh tế trọng  
điểm là:  
A. 11,7%.  
Câu 4. Tỉnh nào không thuộc vùng KTTĐ miền Trung?  
A. Quảng Trị. B. Thừa Thiên Huế. C. Quảng Nam.  
B. 12,6%  
C. 13,8%  
D. 14,9%.  
D. Quảng Ngãi  
Câu 5. Các sân bay nào thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?  
A. Phú Bài, Đà Nẵng, Chu Lai  
C. Cát Bi, Phú Quốc, Cam Ranh.  
B. Nội Bài, Đà Nẵng, Chu Lai.  
D. Đà Nẵng, Phú Bài, Tân Sơn Nhất  
Câu 6. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm các tỉnh, thành phố là  
A. Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh,  
Long An, Tiền Giang.  
B. Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Tây Ninh, Long  
An, Tiền Giang.  
C. Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Tiền  
Giang, Bến Tre.  
D. Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Ninh Thuận, Long An,  
Tiền Giang.  
Câu 7. So với GDP cả nước, tỉ trọng GDP của ba vùng kinh tế trọng điểm chiếm  
A. 66,9%.  
B. 45,8%.  
C. 56,7%.  
D.78,2%.  
Câu 8. Theo thứ tự ba vùng kinh tế trọng điểm có tỉ trọng khu vực I (nông - lâm - ngư  
nghiệp) từ cao xuống thấp lần lượt là:  
A. Miền Trung, phía Bắc, phía Nam.  
C. Phía Nam, miền Trung, phía Bắc.  
B. Phía Bắc, phía Nam, miền Trung.  
D. Trung, phía Nam, phía Bắc.  
Câu 9. Vùng KTTĐ phía Bắc gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?  
A. 8 B. 7 C. 9 D. 10  
Câu 10. Vùng KTTĐ miền Trung gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?:  
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7  



Câu 11. Cơ cấu GDP khu vực dịch vụ của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:  
A. 45,2% B. 38,4% C. 33,2% D. 43,7%  
Câu 12. Cơ cấu GDP trong khu vực công nghiệp xây dựng của vùng kinh tế trọng điểm  
miền Bắc chiếm:  
A. 42,2%  
B. 36,6%  
C. 59,0%  
D. 47,1%  
Câu 13. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đóng góp bao nhiêu phần trăm kim ngạch xuất  
khẩu so với cả nước năm 2005:  
A. 2,2%  
B. 2,1%  
C. 2,3%  
D. 2,4%  
Câu 14. Vùng KTTĐ nào có dân số đông nhất?  
A. Vùng KTTĐ phía Nam.  
C. Vùng KTTĐ miền Trung.  
II. THÔNG HIỂU  
B. Vùng KTTĐ phía Bắc  
D. Cả ba vùng đều bằng nhau  
Câu 15. Định hướng của vùng kinh tế trọng điểm miền Nam là:  
A. Phát triển các ngành công nghiệp cơ bản, công nghiệp trọng điểm, công nghệ cao; hình thành  
các khu công nghiệp tập trung.  
B. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm, nhanh chóng phát triển các ngành có  
hàm lượng kĩ thuật cao, không gây ô nhiễm môi trường.  
C. Cần chuyển đổi cơ cấu ngành theo hướng sản xuất hàng hóa chất lượng cao.  
D. Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm có lợi thế về tài nguyên và thị trường, chuyển  
đổi cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.  
Câu 16. Trong các vùng kinh tế trọng điểm, vùng nào có tỉ trọng GDP so với cả nước đạt  
trên 40%  
A. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam  
Nam  
B. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc và phía  
C. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung  
D. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc  
Câu 17. Xếp theo thứ tự ba vùng kinh tế trọng điểm có tốc độ tăng trưởng GDP trung bình  
năm (2001- 2005) từ cao xuống thấp lần lượt là:  
A. Phía Nam, phía Bắc, miền Trung.  
C. Phía Nam, miền Trung, phía Bắc.  
B. Phía Bắc, miền Trung, phía Nam  
D. Phía Bắc, phía Nam, miền Trung.  
Câu 18. Xếp theo thứ tự ba vùng kinh tế trọng điểm có tỉ trọng GDP từ cao xuống thấp lần  
lượt là:  
A. Phía Nam, phía Bắc, miền Trung.  
C. Nam, miền Trung, phía Bắc.  
III. VẬN DỤNG THẤP  
B. Phía Bắc, miền Trung, miền Nam  
D. Phía Bắc, phía Nam, miền Trung.  
Câu 19. Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là:  
A. Khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng  
B. Khai thác và nuôi trồng thuỷ hải sản  
C. Phát triển trồng rừng  
D. Trồng cây công nghiệp ngắn ngày cho giá trị cao  
Câu 20. Tài nguyên thiên nhiên nổi trội hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:  
A. Các mỏ dầu khí ở thềm lục địa  
C. Tài nguyên nước.  
B. Thuỷ- hải sản.  
D. Tài nguyên khí hậu  



Câu 21. Nguyên nhân chính nào để nước ta phải hình thành các vùng kinh tế trọng điểm?  
A Tạo ra những tam giác kinh tế phát triển tạo động lực cho khu vực và cả nước  
B. Vì nước ta chưa có các vùng kinh tế trọng điểm  
C. Để nước ngoài đầu tư vào Việt Nam nhiều hơn  
D. Để các vùng kinh tế tự phát triển riêng.  
Câu 22 : Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng KTTĐ phía Bắc :  
A . Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt và đồng bộ.  
B. Vị trí thuận lợi cho giao lưu trong nước và quốc tế.  
C. Có nguồn lao động lớn, chất lượng vào loại hàng đầu của cả nước.  
D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất nước ta.  
Câu 23. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng KTTĐ phía Nam :  
A. Là vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời  
B. Có nhiều điều kiện để phát triển kinh tế liên hoàn biển – đảo – đất liền.  
C. Vùng có tiềm lực kinh tế mạnh nhất và trình độ phát triển cao nhất cả nước.  
D. Vùng có số lượng và chất lượng tốt vào loại hàng đầu của cả nước.  
Câu 24. Ý nào sau đây không đúng?  
A. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung gồm 4 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương  
B. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có diện tích gần 15,3 nghìn km²  
C. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam gồm 8 tỉnh , thành phố trực thuộc Trung ương  
D. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam gồm các tỉnh chủ yếu thuộc Đông Nam Bộ.  
Câu 25. Hướng phát triển công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam không phải là:  
A. Hạn chế việc hình thành các khu công nghiệp tập trung để bảo vệ môi trường  
B. Phát triển các ngành công nghiệp cơ bản  
C. Đầu tư vào các ngành công nghệ cao.  
D. Đẩy mạnh sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm  
Câu 26. Ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, cùng với sự phát triển công nghiệp, vùng tiếp  
tực đẩy mạnh:  
A. Ngành thương mại, ngân hàng, tín dụng, du lịch  
C. Kinh tế biển  
B. Cây công nghiệp  
D. Cây lúa nước  
Câu 27: Ưu thế lớn nhất của vùng KTTĐ phía Bắc là :  
A. Nhân lực có chất lượng cao.  
C. Giàu tài nguyên khoáng sản.  
lớn  
B. Giao thông thuận lợi  
D. Thị trường tiêu thụ rộng  
IV. VẬN DỤNG CAO  
Câu 28. Vùng KTTĐ miền Trung trong tương lai sẽ hình thành các ngành công nghiệp trọng  
điểm có lợi thế về :  
A. Tài nguyên và thị trường.  
B. Lao động đông, không yêu cầu trình độ cao.  
D. Lao động chất lượng cao.  
C. Tài nguyên.  
Câu 29. Vùng KTTĐ phía Bắc, về dịch vụ tập trung phát triển nhất về:  
A. Du lịch B. Giao thông vận tải C. Thương mại  
D. Thông tiin liên lạc  
Câu 30. Điểm tương tự về thế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ và Nam Bộ là:  
A. Tiềm lực kinh tế mạnh nhất, trình độ phát triển kinh tế cao nhất  



B. Lịch sử khai thác lâu đời  
C. Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt và đồng bộ  
D. Nguồn lao động với số lượng lớn, chất lượng cao  



Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử BỘ CÂU HỎI TN DL12_ PHÂN THEO 4 CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.pngBO_CAU_HOI_TN_DL12__PHAN_THEO_4_CAP_DO_NHAN_THUC.pdf[0.44 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án tương tự