BỘ CÂU HỎI TN DL12_ PHÂN THEO 4 CẤP ĐỘ NHẬN THỨC

giáo án TN ĐL12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
zkx00q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
5/26/2018 8:32:37 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.44 M
Lần xem
1
Lần tải
1
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử BỘ CÂU HỎI TN DL12_ PHÂN THEO 4 CẤP ĐỘ NHẬN THỨC, Giáo Án Tn Đl12 , Giáo án điện tử BỘ CÂU HỎI TN DL12_ PHÂN THEO 4 CẤP ĐỘ NHẬN THỨC, pdf, 94 trang, 0.44 M, TN ĐL12 chia sẽ bởi Tuấn Ngô Quang đã có 1 download

 
LINK DOWNLOAD

Bo-CAU-HoI-TN-DL12_-PHAN-THEO-4-CAP-Do-NHAN-THUC.pdf[0.44 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

BÀI 1: VIT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐI MI VÀ HI NHP  
I. NHN BIT  
Câu 1: Công cuc Đoi mi toàn din nn kinh tế nước ta bt đu tnăm:  
A. 1986 B. 1979 C. 1985 D. 1978  
Câu 2: Công cuc Đi mi ca nước ta không din ra theo xu thế nào sau đây:  
A. phát trin nn kinh tế thtrường tư bn chnghĩa.  
B. dân chhóa đi sng kinh tế - xã hi.  
C. phát trin nn kinh tế hàng hóa nhiu thành phn theo đnh hướng xã hi chủ  
nghĩa.  
D. tăng cường giao lưu và hp tác vi các nước trên thế gii.  
Câu 3: Nhng đi mi đu tiên ca nước ta được thc hin trong lĩnh vc:  
A. sn xut nông nghip.  
B. sn xut công nghip.  
C. giao thông vn ti.  
D. thông tin liên lc.  
Câu 4: Vit Nam và Hoa Kỳ bình thường hóa quan hvào năm:  
A. 1995 B. 1996 C. 1997 D. 1994  
Câu 5: Đường li Đi mi nước ta được khng đnh tĐi hi Đng toàn quc  
ln th:  
A. VI B. IV C. V D. VII  
Câu 6: Khi tham gia Tchc Thương mi thế gii Vit Nam là thành viên th:  
A. 150 B. 148 C. 149 D. 151  
Câu 7: WTO là tên viết tt ca tchc:  
A. Thương mi thế gii.  
B. Qutin tquc tế  
C. Khu vc mu dch tdo châu Á.  
D. Din đàn hp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.  
Câu 8: Xu thế tác đng đến nn kinh tế - xã hi nước ta trong thi đi ngày nay:  
A. toàn cu hóa và khu vc hóa nn kinh tế.  
B. phát trin nn kinh tế tri thc.  
C. đy mnh công nghip hóa, hin đi hóa.  
D. phát trin công nghcao.  
Câu 9: Vit Nam chính thc gia nhp ASEAN vào năm:  
A. 1995  
B. 1996  
C. 1997  
D. 1998  
Câu 10: Mt hàng không thuc nhóm hàng xut khu chlc ca Vit Nam là:  
A. tiu thcông nghip  
B. dt may  
C. lúa go  
D. thy sn  
Câu 11: Vit Nam không phi là thành viên ca tchc nào dưới đây:  
A. NAFTA B. ASEAN C. APEC D. UN  
II. THÔNG HIU  
Câu 12: Đâu không phi là nhng thành tu cơ bn ca công cuc Đi mi  nước ta?  
A. Ngoi thương được phát trin tm cao mi.  
B. Các ngành kinh tế phát trin nhanh.  
C. Cơ cu kinh tế ngày càng cân đi, hp lí hơn.  
D. Đi sng nhân dân ngày càng được ci thin.  
Câu 13: Đc đim nào sau đây không đúng vi chuyn dch cơ cu kinh tế nước ta giai  
đon hin nay?  
A. Khu vc nông lâm ngư nghip chiếm ttrng ln nht, nhưng đang có xu  
hướng gim.  
B. Cơ cu kinh tế có schuyn dch theo hướng công nghip hóa, hin đi hóa.  
C. Ttrng ca công nghip và xây dng tăng nhanh nht trong cơ cu GDP.  
D. Ttrng ngành dch vđng th2 trong cơ cu GDP cnước.  
Câu 14: Đâu không phi là thành tu ca công cuc hi nhp quc tế và khu vc?  
A. cơ cu kinh tế theo lãnh thcũng chuyn biến rõ nét.  
B. nước ta đã thu hút mnh các ngun vn đu tư nước ngoài.  
C. hp tác kinh tế - khoa hc kthut, khai thác tài nguyên, bo vmôi  
trường,… được đy mnh.  
D. ngoi thương được phát trin tm cao mi  
III. VN DNG THP  
Câu 15: Thành tu kinh tế nào được đánh giá là to ln nht  nước ta sau hơn  
2
0 năm Đi mi:  
A. kinh tế tăng trưởng liên tc.  
B. cơ cu kinh tế chuyn dch theo hướng công nghip hóa, hin đi hóa.  
C. sphân hóa giàu nghèo có xu hướng gim.  
D. kết cu htng và cơ svt cht - kthut phát trin mnh.  
Câu 16: Thành tu to ln nht trong vic thc hin chiến lược hi nhp vào nn  
kinh tế khu vc và thế gii ca Vit Nam là:  
A. Mrng quan hquc tế, thu hút nhiu vn đu tư nước ngoài.  
B. Chuyn dch cơ cu kinh tế nhanh theo hướng công nghip hóa, hin đi hóa.  
C. Đt được nhiu thành tu to ln trong vic xóa đói, gim nghèo.  
D. Gim dn schênh lch vkinh tế gia các vùng lãnh th.  
IV. VN DNG CAO  
Câu 17: Công cuc Đi mi nước ta đã đt được nhng thành tu to ln và  
vng chc là do:  
A. Các ngun lc trong và ngoài nước được phát huy mt cách cao đ.  
B. Thiên nhiên nhit đi m gió mùa có nhiu thun li.  
C. Nước ta có nhiu tin đkinh tế quan trng tcác giai đon trước.  
D. Nhn được sgiúp đnhit tình ca các nước bn bè trên thế gii.  
BÀI 2: VTRÍ ĐA LÍ, PHM VI LÃNH THỔ  
I. NHN BIT  
Câu 1: Đc đim không đúng vi vtrí đa lí nước ta là:  
A. Nm trung tâm các vành đai đng đt và sóng thn trên thế gii.  
B. Nm hoàn toàn trong vùng ni chí tuyến.  
C. Nm phn đông bán đo Đông Dương.  
D. Trong khu vc phát trin kinh tế sôi đng ca thế gii.  
Câu 2: Quc gia có chung đường biên gii vi Vit Nam ctrên bin và đt lin là:  
A. Trung Quc B. Thái Lan C. Lào D. Malaixia  
Câu 3: Đim cc Bc ca nước ta thuc tnh:  
A. Hà Giang B. Lng Sơn C. Lào Cai D. Cao Bng  
Câu 4: Đường bbin nước ta kéo dài:  
A. 3260 km B. 2300 km C. 2360 km D. 3200 km  
Câu 5: Các qun đo Hoàng Sa và Trường Sa ca nước ta ln lượt thuc các tnh, thành  
phlà:  
A. Đà Nng và Khánh Hòa.  
B. Khánh Hòa và Đà Nng.  
C. Tha Thiên Huế và Bà Ra – Vũng Tàu.  
D. Đà Nng và Bà Ra – Vũng Tàu.  
Câu 6: Đim cc Tây ca nước ta thuc tnh:  
A. Đin Biên B. Sơn La C. Lào Cai D. Lai Châu  
Câu 7: Đim cc Đông ca nước ta thuc tnh:  
A. Khánh Hòa  
B. Phú Yên  
C. Bà Ra – Vũng Tàu  
D. Bình Thun  
Câu 8: Quc gia không có chung đường biên gii vi Vit Nam là:  
A. Mi-an- ma.  
B. Trung Quc.  
C. Lào.  
D. Cam-pu- chia.  
Câu 9: Đim cc Bc trên đt lin ca nước ta nm   đ:  
A. 23 0 23’B  
B. 23 0 27’B  
C. 22 0 23’B  
D. 22 0 27’B  
Câu 10: Đim cc Nam trên đt lin ca nước ta nm   đ:  
A. 8 0 34’B  
B. 8 0 36’B  
C. 8 0 32’B  
D. 8 0 30’B  
Câu 11: Đim cc Đông trên đt lin ca nước ta nm   đ:  
A. 109 0 24’B  
B. 109 0 27’B  
C. 109 0 23’B  
D. 109 0 28’B  
Câu 12: Đim cc Tây trên đt lin ca nước ta nm vĩ đ:  
A. 102 0 09’B  
B. 102 0 27’B  
C. 109 0 02’B  
D. 102 0 08’B  
Câu 13: Stnh ca nước ta giáp vi Trung Quc là:  
A. 7  
B. 5  
C. 6  
D. 8  
Câu 14: Ca khu quc tế nm ngã ba biên gii gia Vit Nam, Lào và Cam-pu-chia là:  
A. BY  
B. LThanh  
C. Tây Trang  
D. Lao Bo  
Câu 15: S tnh và thành ph trc thuc Trung Ương tiếp giáp vi Bin Đông là:  
A. 28  
B. 29  
C. 30  
D. 31  
II. THÔNG HIU  
Câu 16: Đc đim nào sau đây không đúng vvùng ni thy ca nước ta?  
A. Được tính tmép nước thy triu thp nht đến đường cơ s.  
B. Là vùng nước tiếp giáp vi đt lin, phía trong đường cơ s.  
C. Là cơ sđtính chiu rng lãnh hi ca nước ta.  
D. Vùng ni thy được xem như bphn lãnh thtrên đt lin.  
Câu 17: Vmt vĩ đ, nước ta kéo dài khong:  
A. 15 vĩ độ  
B. 10 vĩ độ  
C. 20 vĩ độ  
D. 18 vĩ đ.  
Câu 18: Vtrí đa lí ca nước ta to điu kin thun li cho vic:  
A. phát trin nông nghip nhit đi.  
B. phát trin nông nghip cn nhit đi và ôn đi.  
C. phát trin kinh tế nhiu thành phn.  
D. bo van ninh quc phòng.  
Câu 19: Nhn đnh nào không đúng vlãnh hi nước ta:  
A. có đsâu khong 200m.  
B. là vùng bin thuc chquyn quc gia trên bin.  
C. có chiu rng 12 hi lí song song cách đu đường cơ s.  
D. Được coi là đường biên gii quc gia trên bin.  
Câu 20: Nhn đnh nào dưới đây không đúng?  
A. Lãnh thVit Nam nm trong vùng có nhiu đng đt và núi la nht trên  
thế gii.  
B. Lãnh thVit Nam là mt khi thng nht và toàn vn bao gm vùng đt,  
vùng bin và vùng tri.  
C. Vit Nam nm trn vn trong vùng nhit đi na cu Bc.  
D. Vit Nam là nhp cu ni gia Đông Nam Á lc đa và Đông Nam Á hi đo.  
Câu 21: Nhn đnh nào sau đây không đúng vi đc đim vtrí đa lí, lãnh thổ  
ca nước ta?  
A. Trung Quc là quc gia có đường biên gii trên đt lin dài nht vi nước ta.  
B. Lãnh thVit Nam gn lin vi mt vùng bin rng ln giàu tim năng.  
C. Vit Nam nm trong khu vc có nhiu thiên tai ca thế gii.  
D. Vit Nam ddàng giao lưu vkinh tế - văn hóa vi nhiu nước trên thế gii.  
Câu 22: Nhn đnh nào dưới đây không đúng?  
A. Tvĩ đ20 0 B ti đim cc Bc nước ta, trong năm có mt ln Mt Tri lên  
thiên đnh.  
B. Vtrí đa lí đã quy đnh đc đim cơ bn ca thiên nhiên nước ta mang tính  
cht nhit đi m gió mùa.  
C. Nước ta nm trn trong vành đai nhit đi.  
D. Tt ccác đa đim trên lãnh thVit Nam trong năm có hai ln Mt Tri lên  
thiên đnh.  
III. VN DNG THP  
Câu 23: Vùng bin mà nước ta có quyn thc hin các bin pháp an ninh, quc  
phòng, kim soát thuế quan, các quy đnh vy tế, môi trường và nhp cư là:  
A. tiếp giáp lãnh hi  
B. lãnh hi  
C. vùng đc quyn kinh tế  
D. thm lc đa.  
Câu 24: Do nm trong khu vc nhit đi m gió mùa nên thiên nhiên nước ta có đc đim:  
A. sinh vt đa dng, phong phú.  
B. khí hu ôn hòa, dchu.  
C. khoáng sn phong phú vchng loi, ln vtrlượng.  
D. đt đai rng ln, phì nhiêu.  
Câu 25: Yếu tca vtrí đa lí, lãnh thkhông thun li cho vic phát trin kinh tế ở nước  
ta là:  
A. lãnh thhp ngang, kéo dài trên 15 0 vĩ tuyến.  
B. nm trong khu vc nhit đi gió mùa.  
C. gn trung tâm vùng Đông Nam Á.  
D. nm trong khu vc có nn kinh tế phát trin năng đng trên thế gii.  
Câu 26: Nước ta có nn văn hóa phong phú và đc đáo là do:  
A. là nơi giao thoa ca các dân tc trong và ngoài khu vc Đông Nam Á.  
B. chu nh hưởng ca các nn văn minh cđi và văn minh phương Tây.  
C. nm trong khu vc thiên nhiên nhit đi m gió mùa.  
D. nm trong khu vc đang din ra nhng hot đng kinh tế sôi đng trên thếgii.  
Câu 27: Vic thng nht qun lí trong cnước vthi gian sinh hot cũng như các hot  
đng khác là do:  
A. nm trong cùng mt múi gith7, tính tkhu vc gigc (GMT).  
B. quy mô din tích lãnh thvào loi trung bình.  
C. lãnh thkéo dài theo chiu kinh tuyến, hp ngang theo chiu vĩ tuyến.  
D. mng lưới giao thông và thông tin liên lc phát trin vi tc đnhanh.  
Câu 28: Đường cơ sca nước ta được xác đnh da theo:  
A. các mũi đt xa nht vi các đo ven b.  
B. mc nước lên xung trung bình ca thy triu.  
C. mép nước thy triu đến đsâu 10m.  
D. đsâu ca thm lc đa.  
IV. VN DNG CAO  
Câu 29: Sphân hóa đa dng ca tnhiên nước ta theo các vùng tBc vào Nam là do sự  
chi phi ca yếu t:  
A. Vtrí đa lí và hình th.  
B. Vtrí đa lí và khí hu.  
C. Hình thvà đa hình.  
D. Hình dng lãnh th.  
Câu 30: Thách thc to ln nht ca nn kinh tế nước ta khi nm trong khu vc có nn kinh  
tế phát trin năng đng trên thế gii là:  
A. chu scnh tranh quyết lit trên thtrường khu vc và quc tế.  
B. phi nhp khu nhiu hàng hóa, công ngh, kĩ thut tiên tiến.  
C. trthành thtrường tiêu thca các nước phát trin.  
D. đi ngũ lao đng có trình đkhoa hc kthut di cư đến các nước phát trin.  
BÀI 6: ĐT NƯỚC NHIU ĐI NÚI  
I.Nhn biết  
Câu 1. Hướng núi vòng cung nước ta đin hình nht vùng:  
A. Đông bc và Nam Trường Sơn B. Tây bc và Đông bc  
C. Bc Trường Sơn và Nam Trường  
Sơn  
D. Tây bc và bc Trường Sơn  
Câu 2. Đc đim nào sau đây không đúng vi đc đim chung ca đa hình Vit Nam:  
A. Đa hình đi núi chiếm phn ln din tích, chyếu là núi trung bình và núicao  
B. Hướng núi Tây bc Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế  
C. Đa hình Vit Nam rt đa dng và phân chia thành các khu vc vi các đc trưng khác nhau  
D. Đa hình Vit Nam là đa hình ca vùng nhit đi m gió mùa  
Câu 3. Đc đim nào sau đây không đúng vi đa hình vùng núi Đông Bc:  
A. Đa hình núi cao chiếm phn ln din tích  
B. Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế vi các cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bc Sơn, Đông  
Triu chm đu vi khi núi Tam Đo  
C. Hướng nghiêng chung ca khu vc là hướng Tây bc Đông Nam liên quanđến vn đng cui  
Đ Tam đu Đ Tứ  
D. Các sông trong khu vc như: Sông Cu, sông Thương, sông Lc Nam cũng có hướng vòng  
cung  
Câu 4. Đc đim nào sau đây không đúng vi đa hình vùng núi Tây Bc  
A. Có đa hình cao nht nước ta vi các dãy núi hướng Bc – Nam  
B. Vmt vtrí, vùng núi Tây bc nm kp gia sông Hng và sông Cả  
C. Có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi t Phong Th đến Mc Châu, tiếp ni là nhng đi  
núi đá vôi Ninh Bình, Thanh Hóa  
D. Kp gia các dãy núi là các thung lũng sông, như Sông Đà, sông Mã, sông Chu  
Câu 5. Đa hình vùng núi Nam Trường Sơn không có đc đim nào sau đây  
A. Các cao nguyên Bazan Plâyku, Mơ Nông, Di Linh, khá bng phng vi đcao trung bình từ  
1
000-1500m  
B. Khi núi Kom Tum và cc Nam Trung Bđược nâng cao  
C. Có sbt đi xng rõ rt gia hai sườn Đông Tây  
D. Đnh Ngc Linh là đnh cao nht ca vùng  
Câu 6. Đc đim đa hình min núi Trường Sơn Bc nước ta là  
A. Hướng núi chyếu là hướng Tây Bc Đông Nam  
B. Đa hình thp, hp ngang, nâng  hai đu  phía bc và phía nam ca khu vc  
C. Có nhng dãy núi đâm ngang ra bin như dãy Hoành Sơn, dãy Bch Mã to nên nhng danh  
gii khí hu  
D. Tt ccác ý trên  
Câu 7. So vi din tích toàn lãnh th, đi núi ca nước ta chiếm khong  
A. 3/4 din tích  
B. 2/3 din tích  
C. 4/5 din tích  
D. 3/5 din tích  
Câu 8. Đcao ca đnh Phan Xi Păng  
A. 3143m  
B. 3134m  
C. 3413m  
D. 4313m  
Câu 9. Đnh núi cao nht nước ta thuc dãy  
A. Hoàng Liên Sơn  
B. Trường Sơn Bc  
C. Trường Sơn Nam  
D. Đông Triu  
Câu 10. Đi núi nước ta chy theo hai hướng chính là  
A. Hướng Tây Bc Đông Nam và hướng vòng cung  
B. Hướng Tây Nam Đông Bc và hướng vòng cung  
C. Hướng vòng cung và Đông Nam Tây Bc  
D. Hướng vòng cung và hướng Tây Bc Đông Nam  
Câu 11. Đa hình núi cao nước ta chyếu tp trung vùng  
A. Tây bc  
B. Đông bc  
C. Bc Trung bộ  
D. Tây Nguyên  
Câu 12. Đcao chyếu ca đa hình Vit Nam là  
A. Dưới 1000m  
B. T1000-1500m  
C. T1500-2500m  
D. Trên 2500m  
Câu 13. T l din tích đa hình núi thp dưới 1000m  nước ta so vi din tích t nhiên là  
A. Khong 85%  
B. Khong 80%  
C. Khong 90%  
D. Khong 97%  
Câu 14. Tính cht nhit đi m gió mùa được bo tn  vành đai chân núi.  
A. Dưới 600-700m min Bc, đcao 900-1000m min Nam.  
B. Dưới 500-600m min Bc, dưới 600m min Nam.  
C. Dưới 500-600m min Bc, dưới 1000m min Nam.  
D. Dưới 600-700m min Bc, dưới 800m min Nam.  
Câu 15. Đi ttây sang đông ca min Bc nước ta ln lượt gp các cánh cung.  
A. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bc Sơn, Đông Triu  
B. Ngân Sơn, Đông Triu, Sông Gâm, Bc Sơn  
C. Đông Triu, Bc sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm  
D. Bc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triu  
Câu 16. T l din tích đa hình núi cao trên 2000m  nước ta so vi din tích toàn b lãnh  
thchiếm khong  
A. 1%  
C. 5%  
B. 3%  
D. 8%  
Câu 17. Tlđi núi thp nước ta so vi din tích cnước chiếm khong  
A. 85%  
C. 80%  
B. 70%  
D. 60%  
Câu 18. Slượng các cung vùng núi Đông Bc nước ta là  
A.4  
C. 5  
B. 3  
D. 6  
Câu 19. Cao nguyên nào dưới đây là cao nguyên Ba zan  
A. Di Linh B. Mc Châu  
C. Tà Phình – Sín Chi D. Đng Văn  
II.Thông hiu  
Câu 20.  nước ta dng đa hình bán bình nguyên th thin rõ nht là  khu vc  
A. Đông Nam bộ  
B. Trung du Bc bộ  
C. Tây Nguyên  
D. Nam Trung bộ  
Câu 21. Các cao nguyên bazan nước ta phân bchyếu vùng  
A.Tây Nguyên  
B. Đông Nam bộ  
C. Bc Trung bộ  
D. Tây Bc  
Câu 22. Dãy núi được coi là ranh gii khí hu gia hai min khí hu phía Bc và phía Nam  
là.  
A. Bch Mã  
B. Hoành Sơn  
C. Hoàng Liên Sơn  
D. KBàng  
Câu 23. Sông Cu, sông Thương, sông Lc Nam thuc hthng  
A. Sông Thái Bình  
B. Sông Đà  
C. Sông Cả  
D. Sông Hng  
Câu 24. Khu vc núi có dng đa hình các-xtơ phbiến nht nước ta là  
A. Đông bc  
B. Trường Sơn bc  
C. Trường Sơn Nam  
D. Tây bc  
Câu 25. Đc đim đa hình nhit đi m gió mùa thhin rõ nét nht qua quá trình  
A. Xâm thc mnh  vùng đi núi B. Cac-xto đá vôi  
C. Phong hóa vt lí  
D. Phong hóa hóa hc  
Câu 26. Nhng khi núi cao trên 2000m đã  
A. Làm thay đi cnh quan thiên nhiên nhit đi ca nước ta  
B. Phá vcnh quan thiên nhiên nhit đi ca nước ta  
C. Tác đng ti cnh quan thiên nhiên nhit đi ca nước ta  
D. Làm phong phú cnh quan thiên nhiên nhit đi ca nước ta  
III.Vn dng thp  
Câu 27. Theo Quc l1A, đi tBc vào Nam sln lượt đi qua các đèo  
A. Đèo ngang, đèo Hi Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả  
B. Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Hi Vân, đèo Cả  
C. Đèo Ngang, đèo Hi Vân, đèo C, đèo Cù Mông  
D. Đèo Hi Vân, đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Cả  
Câu 28. Các cao nguyên ca vùng Tây Bc xếp th t t Bc xung Nam ln lượt là.  
A. TPhình, Sín Chi, Sơn La, Mc Châu.  
B. Mc Châu, Sơn La, Sín Chi, Tà Phình.  
C. Sơn La, Mc Châu, TPhình, Sín Chi.  
D. Sín Chi, TPhình, Mc Châu, Sơn La.  
Câu 29. Có các ngn núi cao nm trên biên gii Vit – Lào:  
a, Khoan La San;  
b, Pha Luông;  
c, Phu Hot;  
d, Rào c.  
Thtln lượt các ngn núi trên tBc vào Nam là:  
A. a-b- c-d B. a-c- d-b  
C. c-b- a-d  
D. a-c- b-d  
IV.Vn dng cao  
Câu 30. Yếu tquyết đnh to nên tính phân bc ca đa hình Vit Nam là  
A. Tác đng ca vn đng tân kiến to  
B. Khí hu nhit đi m gió mùa  
C. Sxut hin tkhá sm ca con người  
D. Vtrí đa lí giáp vi Bin Đông  
Câu 31. Dng đa hình có ý nghĩa ln trong vic bo toàn tính cht nhit đi m gió mùa  
ca thiên nhiên nước ta là  
A. Đi núi thp  
B. Núi cao  
C. Núi trung bình  
D. Đng bng.  
BÀI 7: ĐT NƯỚC NHIU ĐI NÚI  
I.Nhn biết  
Câu 1. Đng bng châu thcó din tích ln nht nước ta là  
A. Đng bng Sông Cu Long  
C. Đng bng sông Mã  
B. Đng bng Sông Hng  
D. Đng bng Sông Cả  
Câu 2. Đc đim nào sau đây không phi là đc đim ca Đng bng sông Hng.  
A. Là đng bng châu thsông ln nht nước ta.  
B. Là đng bng bi tphù sa ca hthng sông Hng và sông Thái Bình  
C. Đa hình cao rìa phía Tây và Tây Bc thp dn ra bin.  
D. Bmt đng bng bchia ct thành nhiu ô và có đê ngăn lũ.  
Câu 3. Đc đim nào sau đây không phi là đc đim ca Đng bng sông Cu Long.  
A. Có hthng đê ven sông ngăn lũ.  
B. Là đng bng bi tphù sa ca hthng sông Tin và sông Hu.  
C. Đng bng có nhiu vùng trũng ln.  
D. Bmt đng bng có mng lưới sông ngòi, kênh rch chng cht.  
Câu 4. S khác nhau cơ bn gia đt phù sa đng bng sông Hng và đt phù sa đng bng  
sông Cu Long là.  
A. Smàu mỡ  
B. Din tích  
C. Được bi đp hàng năm và không được bi hàng năm.  
D. Đnhim phèn, đnhim mn.  
Câu 5. Đc đim nào sau đây không đúng vi thế mnh v t nhiên ca khu vc đi núi đi  
vi phát trin kinh tế xã hi.  
A. Thun li phát trin giao thông đường b, đường sông.  
B. Có khí hu mát mthun li đphát trin du lch  
C. Sông ngòi có tim năng thy đin ln vi công sut trên 30 triu Kw  
D. Giàu có vtài nguyên rng vi hơn ¾ din tích lãnh thổ  
Câu 6. Đây là đc đim ca đng bng ven bin min Trung.  
A. Bin đóng vai trò chyếu trong shình thành nên đt thường nhiu cát, ít phù sa  
B. Là mt tam giác châu thcó din tích 15000km 2  
C. Nm vùng bin nông, thm lc đa mrng.  
D. Hình thành trên vùng st lún hlưu các sông ln.  
Câu 7. Ranh gii ca vùng núi Tây Bc là.  
A. Sông Hng và sông Cả  
B. Sông Hng và sông Đà  
C. Sông Hng và sông Mã  
D. Sông Hng và sông Mã  
Câu 8. Ranh gii ca vùng núi Trường Sơn Bc là.  
A. Nam sông Cti dãy Bch Mã  
B. Nam sông Mã ti dãy Bch Mã  
C. Nam sông Cti dãy Hoành Sơn  
D. Nam sông Mã ti dãy Hoành Sơn  
Câu 9. Đc đim nào sau đây không phi là thế mnh ca vùng đng bng  
A. Thun li cho vic hình thành các vùng chuyên canh cây công nghip, cây ăn qu, chăn nuôi đi  
gia súc  
B. Là cơ s phát trin nn nông nghip nhit đi, đa dng các loi nông sn, nông sn chính là  
go  
C. Cung cp các ngun li thiên nhiên khác như thy sn, khoáng sn, lâm sn  
D. Là nơi có điu kin đ tp trung các thành ph, các khu công nghip, các trung tâm thương mi  
Câu 10. Hn chế ln nht vtnhiên ca đng bng vi phát trin kinh tế - xã hi là.  
A. Thiên tai bão, lũ lt, hn hán.  
B. Thiên tai bão, lũ quét, mưa đá  
C. Thiên tai lũ ngun, lũ quét, xói mòn  
D. Thiên tai lc, mưa đá, sương mui  
Câu 11. So vi din tích toàn lãnh th, đng bng ca nước ta chiếm khong  
A. 1/4 din tích  
B. 1/2 din tích  
C. 1/3 din tích  
D. 2/3 din tích  
Câu 12. Đng bng nước ta được chia thành my loi  
A. 2  
B. 3  
C. 1  
D. 4  
Câu 13. Din tích đng bng sông Hng nước ta là  
A. 15000km 2  
B. 40000km 2  
C. 25000km 2  
D. 35000km 2  
Câu 14. Din tích đng bng sông Ca Long nước ta là  
A. 40000km 2  
B. 15000km 2  
C. 25000km 2  
D. 35000km 2  
II.Thông hiu  
Câu 15. Đc trưng ni bt đng bng Bc Bnước ta là  
A. Có hđê ngăn lũ  
B. Đa hình thp và bng phng  
C. Đng bng phn nhiu hp ngang và bchia ct thành nhiu đng bng nhỏ  
D. Hàng năm toàn đng bng được phù sa sông mi bi đp  
Câu 16. Đc trưng ni bt ca đng bng duyên hi Min Trung nước ta là  
A. Đng bng phn nhiu hp ngang và bchia ct thành nhiu đng bng nhỏ  
B. Đa hình thp và bng phng  
C. Có nhiu hthng sông nhiu bc nht nước ta  
D. Có khnăng mrng thêm din tích canh tác  
Câu 17. Bão, lũ lt, hn hán, gió tây khô nóng là thiên tai xy ra ch yếu  vùng  
A. Duyên hi Min Trung  
B. Đng bng sông Hng  
C. Tây Bc  
D. Tây Nguyên  
Câu 18. Đi núi nước ta có sphân bc vì.  
A. Chu tác đng ca vn đng to núi Anpi trong giai đon Tân Kiến To  
B. Chu tác đng ca nhiu đt vn đng to núi đi CSinh  
C. Phn ln là núi có đcao dưới 2000m  
D. Tri qua lch sphát trin lâu dài, chu tác đng nhiu ca ngoi lc.  
Câu 19. Tác đng tiêu cc ca đa hình min núi đi vi đng bng ca nước ta là.  
A. Chia ct đng bng thành các châu thnh.  
B. Mang vt liu bi đp đng bng, ca sông  
C. Thường xuyên chu nh hưởng ca lũ lt  
D. Ngăn cn nh hưởng ca gió mùa Tây Nam, gió tây khô nóng.  
Câu 20. Đng bng châu th sông Hng và đng bng châu th sông Cu Long có chung  
mt đc đim là.  
A. Được thành to và phát trin do phù sa sông bi t.  
B. Có hthng đê ngăn lũ ven sông  
C. Có hthng sông ngòi kênh rch chng cht  
D. Din tích đng bng chyếu là đt mn, đt phèn.  
Câu 21. đng bng châu thsông Hng có nhiu chân rung cao bc màu và các ô trũng  
ngp nước là do.  
A. Có hthng đê ngăn lũ hai bên các sông  
B. Thường xuyên blũ lt  
C. Có hthng sông ngòi kênh rch chng cht  
D. Có đa hình tương đi cao và bchia ct  
Câu 22. Trong di đng bng ven bin min Trung đng bng nào ln nht.  
A. Đng bng Thanh Hóa  
B. Đng bng NghAn  
C. Đng bng Qung Nam  
D. Đng bng Tuy Hòa  
Câu 23. Khoáng sn có ngun gc ni sinh  khu vc đi núi nước ta.  
A. Đng, chì, thiếc, st, crom, vàng...  
B. Đng, chì, đá vôi, than đá...  
C. Đá vôi, than đá, vt liu xây dng...  
D. Đá vôi, than đá, thiếc, st, vàng...  
Câu 24. Khoáng sn có ngun gc ngoi sinh khu vc đi núi nước ta.  
A. Bôxit, apatit, đá vôi, than đá,...  
B. Bôxit, apatit, đng, chì, thiếc,...  
C. Đng, chì, thiếc, st, vàng,..  
D. Đng, chì, thiếc, bôxit, apatit,...  
Câu 25. B phn nào ca đa hình nước ta thích hp vi các loi cây trng, vt nuôi cn  
nhit và ôn đi  
A. Vùng núi cao  
B. Vùng núi thp  
C. Vùng trung du  
D. Vùng đng bng  
III. Vn dng thp  
Câu 26. Khó khăn ln nht vmt tnhiên đi vi vic phát trin kinh tế-xã hi ca vùng  
đi núi là.  
A. Đa hình bchia ct mnh, nhiu sông sui, hm vc trngi cho giao thông.  
B. Đt trng cây lương thc bhn chế.  
C. Khí hu phân hóa phc tp.  
D. Khoáng sn có nhiu mtrlượng nh, phân tán trong không gian.  
Câu 27. Sông có tim năng thy đin ln nht  min núi phía Bc nước ta là.  
A. Sông Đà  
B. Sông Hng  
C. Sông Mã  
D. Sông Chy.  
Câu 28. Vic khai thác tài nguyên rng không hp lý  min đi núi đã gây ra hu qu ln  
nht là.  
A. Dxy ra các thiên tai lũ ngun, lũ quét, st lđt.  
B. Hthp mc nước ngm.  
C. Mt cân bng sinh thái môi trường  
D. Làm mt nơi cư trú ca đng vt.  
Câu 29. Các con sông  min núi phía Bc nước ta có tim năng thy đin ln nht là.  
A. Sông Hng, sông Đà  
B. Sông Hng, sông Chy  
C. Sông Gâm, sông Chy  
D. Sông Gâm, sông Đà  
IV. Vn dng cao  
Câu 30. Dng đa hình có ý nghĩa ln trong vic bo toàn tính cht nhit đi m gió mùa  
ca thiên nhiên nước ta là  
A. Đi núi thp  
B. Núi cao  
C. Núi trung bình  
D. Đng bng  
Câu 31. Vì sao din tích đt phù sa  đng bng sông Hng được bi đp hàng  
năm ít hơn đng bng sông Cu Long.  
A. Do đng bng sông Hng có hthng đê ngăn lũ  
B. Do đng bng sông Hng cao  rìa phía Tây và Tây Bc  
C. Do đng bng sông Cu Long có sông ngòi, kênh rch chng cht  
D. Do đng bng sông Cu Long có din tích ln hơn.  
BÀI 8: THIÊN NHIÊN CHU NH HƯỞNG SÂU SC CA BIN  
I. NHN BIT.  
Câu 1. Bin Đông là cu ni gia hai Đi dương.  
A. Thái bình dương và n đdương  
B. Thái Bình Dương và Đi Tây Dương  
C. Đi Tây Dương và n đdương  
D. Thái bình dương và Bc băng dương  
Câu 2. Loi khong sn mang li giá tr kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác  các vùng  
ca Bin Đông là.  
A. Du m- khí đt  
B. Sa khoáng  
C. Ti tan  
D. Vàng  
Câu 3. nh hưởng sâu sc ca Biến Đông đến khí hu nước ta là.  
A. Làm gim tính cht khc nghit ca thi tiết lnh, khô trong mùa đông  
B. Làm du bt thi tiết nóng bc trong mùa hạ  
C. Khí hu nước ta mang nhiu đc tính ca khí hu hi dương, điu hòa hơn  
D. Tt ccác ý trên  
Câu 4. Hai bdu khí có trlượng ln nht nước ta hin nay là.  
A. Nam Côn Sơn và Cu Long  
B. ThChu – Mã Lai và Sông Hng  
C. Nam Côn Sơn và Sông Hng  
D. ThChu – Mã Lai và Cu Long  
Câu 5. Vùng bin thun li nht cho ngh làm mui  nước ta là.  
A. Nam Trung Bộ  
C. Bc Bộ  
B. Bc Trung Bộ  
D. Nam Bộ  
Câu 6. Slượng các loài cá ca vùng bin nước ta hin nay là.  
A. Trên 2000  
C. Trên 2200  
B. Trên 1500  
D. Trên 2500  
Câu 7. Slượng cơn bão hàng năm trc tiếp đbvào nước ta là.  
A. T3 - 4  
C. T5 – 6  
B. T4 - 5  
D. T6 - 7  
Câu 8. Hin tượng st lbbin xy ra mnh nht khu ven bin ca khu vc.  
A. Trung Bộ  
C. Nam bộ  
B. Bc Bộ  
D. Vnh Thái Lan  
Câu 9. Bin Đông là bphn ca.  
A. Thái Bình Dương  
C. Đi Tây Dương  
B. n ĐDương  
D. Bc Băng Dương  
Câu 10. Vai trò ca bin đến khí hu nước ta trong mùa đông là.  
A. Làm gim nn nhit độ  
B. Mang mưa đến cho khu vc ven bin và đng bng Bc Bộ  
C. Tăng độ ẩm  
D. Làm gim tính cht khc nghit ca thi tiết lnh, khô  
II. THÔNG HIU  
Câu 11. Loi tài nguyên khong sn được khai thác tBin Đông và đóng vai trò quan trng  
trong nn kinh tế nước ta nhng năm gn đây là.  
A. Du mvà khí đt  
B. Cát thy tinh  
C. Than D. Mui  
Câu 12. Thiên tai thường xy ra và gây nhiu khó khăn nht cho vic khai thác  
kinh tế bin nước ta là.  
A. Đng đt  
B. Sóng thn  
C. Bão và lc xoáy  
D. Núi la  
Câu 13. Điu kin t nhiên cho phép trin khai các hot đng du lch bin quanh năm ở  
vùng.  
A. Bc Bộ  
C. Nam Trung Bộ  
B. Bc Trung Bộ  
D. Nam Bộ  
Câu 14. Hsinh thái rng ngp mn đin hình nht ca nước ta tp trung chủ  
yếu .  
A. Nam bộ  
C. Nam Trung bộ  
B. Bc Trung bộ  
D. Bc bộ  
III. VN DNG THP.  
Câu 15. Hai vnh bin có din tích ln nht nước ta là.  
A. Vnh Bc bVnh Thái Lan  
B. Vnh HLong và Vnh Thái Lan  
C. Vnh Thái Lan và Vnh Cam Ranh  
D. Vnh Cam Ranh và Vnh Bc bộ  
Câu 16. Các quc gia trong khu vc Đông Nam Á có chung ch quyn trên bin Đông vi  
Vit Nam là.  
A. Căm pu chia, Thái Lan, Ma lai xi a, Xin ga po, In đô nê xi a, Phi líp pin  
B. Căm pu chia, Thái Lan, Mi an ma, Ma lai xi a, Xin ga po, In đô nê xi a, Philíp pin  
C. Căm pu chia, Lào, Thái Lan, Ma lai xi a, Xin ga po, In đô nê xi a, Phi líp pin  
D. Căm pu chia, Thái Lan, Ma lai xi a, Xin ga po, In đô nê xi a, Đông Ti Mo,  
Phi líp pin  
IV. VN DNG CAO.  
Câu 17. Bin Đông thông vi n đdương qua eo bin.  
A. Ma lác ca  
C. Gaspa  
B. Xuy - ê  
D. Calimanta  
Câu 18. Hướng chy chính ca dòng bin vào mùa đông trên Bin Đông là  
A. Đông bc – Tây Nam  
B. Tây – Đông  
C. Đông Nam – Tây Bc  
D. Đông – Tây  
Câu 19. Đmui bình quân ca Bin Đông là  
A. Khong 30-33% B. Khong 25-28%  
C. Khong 28-30% D.Khong 20-23%  
Bài 9, 10 THIÊN NHIÊN NHIT ĐI M GIÓ MÙA  
I. NHN BIT.  
Câu 1. Thi tiết ca Nam Bnước ta vào thi kỳ mùa đông có đc đim:  
A. Nng, thi tiết n đnh, tnh ráo.  
B. nng, ít mây và mưa nhiu  
C. nng nóng, tri nhiu mây.  
D. Nng nóng và mưa nhiu.  
Câu 2. Gió tây khô nóng (gió Lào) là hin tượng thi tiết đc trưng nht cho khu vc.  
A. Bc Trung Bộ  
B. Đông Bc  
C. Tây Bc  
D. Nam Trung Bộ  
Câu 3. Hin tượng thi tiết xy ra khi gió Lào hot đng mnh là:  
A. khô nóng  
B. nhit đcao, độ ẩm cao  
C. khô nóng vi nhit đcao, độ ảm cao  
D. nhit đthp, độ ẩm thp.  
Câu 4. Mưa phùn vào cui mùa Đông là đc đim thi tiết ca vùng.  
A. Đông Bc  
B. Tây Bc  
C. Bc Trung Bộ  
D. Nam Trung Bộ  
Câu 5. Thi tiết lnh khô xut hin vào thi kỳ nào ca mùa đông  min Bc nước ta vào  
khong thi gian.  
A. Đu mùa đông  
B. Cui mùa đông  
C. Gia mùa đông  
D. Đu và gia mùa đông  
Câu 6. Vĩ tuyến được coi là ranh gii gia hai min khí hu ca nước ta là:  
A. 16 0 B  
B. 12 0 B  
C. 14 0 B  
D. 18 0 B  
Câu 7. Các ca sông ca nước ta theo thttBc vào Nam là:  
A. ca Ba Lt, ca Hi, ca Tùng, ca Đnh An.  
B. ca Hi, ca Tùng, ca Ba Lt, ca Đnh An.  
C. ca Đnh An, ca Hi, ca Tùng, ca Ba Lt.  
D. ca Ba Lt, ca Tùng, ca Đnh An, ca Hi.  
Câu 8. Trên lãnh th Vit Nam, s lượng các con sông có chiu dài trên 10km là:  
A. 2360  
B. 2630  
C. 3260  
D. 3620  
Câu 9. Do đc đim nào mà dân cư Đng Bng Sông Cu Long phi chung sng lâu dài vi  
.  
A. Không có hthng đê ngăn lũ như Đng Bng Sông Hng  
B. Lũ xy ra quanh năm  
C. Đa hình thp hơn so vi mc nước bin  
D. Hàng năm lũ vtrên din rng  
Câu 10. Cnh quan thiên nhiên tiêu biu ca phn lãnh thphía Bc mang sc thái:  
A. Nhit đi gió mùa  
B. Cn nhit gió mùa  
C. Xích đo gió mùa  
D. Cn xích đo gió mùa  
Câu 11. H thng cây trng ca nước ta phong phú đa dng là do nh hưởng ca yếu t.  
A. khí hu  
B. đa hình  
C. đt  
D. ngun nước.  
câu 12: Hot đng ca gió mùa mùa đông  min Bc nước ta có đc đim:  
A. Kéo dài liên tc trong 3 tháng  
B. Kéo dài liên tc trong 2 tháng  
C. Mnh vào đu và gia mùa đông, bsuy yếu vào cui mùa đông  
D. Không kéo dài liên tc mà chxut hin tng đt.  
Câu 13: Mùa mưa ca Nam Bvà Tây Nguyên kéo dài:  
A. ttháng XI đến tháng IV  
B. ttháng I đến tháng VI  
C. ttháng V đến tháng X  
D. quanh năm.  
Câu 14: Khu vc chu nh hưởng mnh nht ca gió mùa Đông Bc là:  
A. đng bng sông Hng  
B. Tây Bc  
C. Đông Bc và đng bng sông Hng  
D. đng bng sông Hng và Tây Bc  
II. THÔNG HIU.  
Câu 15. Nguyên nhân ch yếu làm cho gió mùa Đông Bc có th ln sâu vào min Bc nước  
ta là.  
A. đa hình có dng hình cánh cung đón gió.  
B. nước ta nm trong vành đai ni chí tuyến.  
C. nước ta nm gn trung tâm ca gió mùa mùa đông.  
D. tt ccác ý trên.  
Câu 16. Gió mu dch (Tín Phong) nước ta có đc đim.  
A. Hot đng quanh năm, nhưng mnh lên vào các thi kỳ chuyn tiếp xuân – thu.  
B. Thi quanh năm vi cường đnhư nhau  
C. Chxut hin vào các thi kỳ chuyn tiếp xuân – thu.  
D. Hot đng quanh năm, nhưng bsuy yếu các thi kỳ chuyn tiếp xuân– thu.  
Câu 17. Đc đim nào sau đây không đúng vi chế đnhit ca nước ta?  
A. Nhit đtrung bình năm tăng dn khi đi tNam ra Bc và biên đnhit trong Nam ln hơn  
ngoài Bc  
B. nhit đ trung bình năm trên c nước đu ln hơn trên 20 0 C (tr các vùng núi cao).  
C. Xét vbiên đnhit thì nơi nào chu tác đng ca gió mùa Đông Bc scó biên đnhit cao  
hơn  
D. Trong mùa hè, nhit đnhìn chung đng đu trên toàn lãnh th.  
Câu 18: Thi tiết lnh m xut hin vào na cui mùa đông  min Bc nước ta là do:  
A. Gió mùa mùa đông bsuy yếu  
B. Gió mùa mùa đông di chuyn trên quãng đường xa trước khi nh hưởng đến nước ta  
C. nh hưởng ca gió mùa mùa hạ  
D. Khi khí lnh di chuyn qua bin  
Câu 19: Khí hu nhit đi m gió mùa nh hưởng quan trng và trc tiếp đến hot đng:  
A. công nghip.  
B. dch v.  
C. nông nghip  
D. giao thông vn ti  
Câu 20: Yếu tố ảnh hưởng trc tiếp làm cho sông ngòi nước ta ngn dc là:  
A. hình dáng và lãnh thđa hình  
B. khí hu và đa hình  
C. hình dáng và khí hu  
D. đa hình và sinh vt, thnhưỡng  
III. VN DNG THP.  
Câu 21: Nn tng ca mi quan h gia min Bc và Đông Bc Bc B vi Hoa Nam  
(Trung Quc) là:  
A. Khí hu  
B. Đng- thc vt  
C. Hthng sông ngòi  
D. Cu trúc đa cht- kiến to  
Câu 22: Tác đng ca khí hu nhit đi m gió mùa đến vùng núi đá vôi được th hin.  
A. Làm bmt đa hình bct xmnh  
B. Bào mòn lp đt trên mt to nên đt xám bc màu  
C. To nên các hang đng ngm, sui cn, thung khô  
D. To nên hm vc, khe sâu, sườn dc  
Câu 23: Đc đim khí hu vùng duyên hi Nam Trung B khác so vi vùng Nam B là:  
A. kiu khí hu cn xích đo  
B. mùa đông chu nh hưởng mnh ca gió mu dch  
C. khí hu chia thành 2 mùa: mưa và khô  
D. mưa nhiu vào thu- đông  
Câu 24. Hthng sông có đdài sông chính ln nht trên lãnh thnước ta là.  
A. Sông Đng Nai  
B. Sông Hng  
C. Sông Mã  
D. Sông Mê Công  
Câu 25. Slượng quc gia có sông Mê Công chy qua là.  
A. 6 quc gia  
B. 5 quc gia  
C. 7 quc gia  
D. 8 quc gia  
Câu 26. nước ta loi đt chiếm din tích ln nht là.  
A. đt Feralit hình thành trên các đá mkhác nhau.  
B. Đt phù sa cổ  
C. Đt phù sa mi.  
D. Đt mùn alit.  
IV. VN DNG CAO.  
Câu 27. Trong câu thơ: “Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông” (Nguyn Du) “Gió đông” ở  
đây là.  
A. Gió mùa mùa đông lnh m  
B. gió mùa mùa đông lnh khô  
C. Gió Mu dch (Tín Phong)  
D. Tt ccác ý trên  
Câu 28. Nếu chân núi Phanxipang có nhit đlà 20,8 0 C thì theo quy lut đai cao, nhit  
độ ở đnh núi này slà:  
A. 2,0 0 C  
B. – 2,0 0 C  
C. 10,8 0 C  
D. 20,8 0 C  
Câu 29: Smàu mca đt feralit min núi nước ta phthuc chyếu vào:  
A. kĩ thut canh tác ca con người  
B. điu kin khí hu các min núi  
C. ngun gc đá mkhác nhau  
D. quá trình xâm thc- tích tụ  
BÀI 11, 12 THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DNG.  
I. NHN BIT.  
Câu 1: Các dãy núi trong min Tây Bc và Bc Trung Bchy theo hướng chính là:  
A. Tây Bc - Đông Nam  
B. Tây Nam - Đông Bc  
C. Đông – Tây  
D. Bc - Nam  
Câu 2: Cnh quan thiên nhiên tiêu biu ca phn lãnh thphía Bc mang sc thái:  
A. Nhit đi gió mùa  
B. Cn xích đo gió mùa  
C. Cn nhit đi gió mùa  
D. Xích đo gió mùa.  
Câu 3. Theo cách chia hin nay, slượng các min đa lý tnhiên ca nước ta là:  
A. 3 min B. 2 min  
C. 4 min D. 5 min  
Câu 4.  min Nam, đai khí hu nhit đi trên núi phân hóa  đ cao dưới:  
A. 1000m B. 600m  
C. 1400m D. 1600m  
Câu 5. T Đông sang Tây, t bin vào đt lin, thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 di rõ  
rt:  
A. Vùng bin, đng bng ven bin, vùng đi núi  
B. Vùng đng bng, vùng núi cao, cao nguyên  
C. Vùng đi núi, bin và cn cát  
D. Vùng bin, đng bng ven bin, cao nguyên  
Câu 6: Nhóm đt chiếm ưu thế trong đai nhit đi gió mùa chân núi là;  
A. Đt feralit  
B. Đt phù sa  
C. Đt xám phù sa cổ  
D. Đt mn, đt cát  
Câu 7: Gii hn ca đai cn nhit đi gió mùa trên núi  min Bc là :  
A. T600 - 700m lên đến 2600m  
B. 2600m.  
C.< 2600m.  
D.> 2600m.  
Câu 8: Gi hn phía bc ca min Nam Trung Bvà Nam Blà:  
A. Dãy Hoành Sơn  
B. Đèo Ngang  
C. Đèo Hi Vân  
D. Dãy Bch Mã.  
Câu 9 : min Bc, đai nhit đi gió mùa chân núi có đcao trung bình:  
A. < 600 - 700m B. 500 - 600m  
C. < 600m D. > 600m  
II. THÔNG HIU.  
Câu 10: Nhn đnh nào dưới đây không thuôc đc trưng cơ bn ca min Bc và Đông Bc  
Bc B?  
A. Hướng nghiêng chung ca đa hình là tây bc - đông nam.  
B. Đi núi thp chiếm ưu thế.  
C. Vùng thm vnh Bc Bcó tim năng du khí cao nht cnước.  
D. Có mùa đông lnh đin hình nht nước ta.  
Câu 11: Min duy nht có đa hình núi có đ 3 đai cao  Vit Nam là :  
A. Min Tây Bc và Bc Trung Bộ  
B. Min Bc và Đông Bc Bc Bộ  
C. Min Nam Trung Bvà Nam Bộ  
Câu 12:  đai cn nhit đi gió mùa trên núi, các loi cây ôn đi xut hin  đ cao :  
A. >1600 - 1700m  
B.> 2000m  
C. 2600m  
D.1500m  
Câu 13: Nhn đnh nào dưới đây không chính xác v đai ôn đi gió mùa trên núi ?  
A. Đt mùn thô chiếm 1/3 din tích đt tnhiên  
B. Chxut hin min Bc  
C. Có đcao t2600m trlên  
D. Quanh năm nhit đdưới 15 0 C  
Câu 14 : Loi đt phù hp vi cây lúa nước là  
A. Đt phù sa ngt  
C. Đt feralit  
B. Đt mn  
D. Đt cát  
Câu 15 : H sinh thái nào dưới đây không xut hin  đai nhit đi gió mùa?  
A. Hsinh thái xa van  
B. Hsinh thái rng nhit đi m gió mùa thường xanh  
C. Hsinh thái rng ôn đi  
D. Hsinh thái rng thưa nhit đi khô  
Câu 16: Rng có cu trúc nhiu tng vi 3 tng cây g, có cây cao ti 30 -40m là đc trưng  
ca:  
A. H sinh thái rng nhit đi m lá rng thường xanh  
B. Hsinh thái rng thường xanh trên đá vôi  
C. Hsinh thái rng thưa nhit đi khô  
D. Hsinh thái xa van  
Câu 17: Lũ Tiu Mãn min thy văn Đông Trường Sơn thường xy ra vào:  
A. Tháng 5,6  
B. Tháng 2,3  
C. Tháng 8,9  
D. Tháng 10,11  
Câu 18: Sphân hóa thiên nhiên gia 2 vùng núi Đông Bc và Tây Bc chyếu do:  
A. Tác đng ca gió mùa vi hướng ca các dãy núi  
B. Đcao đa hình  
C. Thm thc vt  
D. nh hưởng ca bin Đông  
Câu 19: Nguyên nhân nào không làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiu Bc- Nam:  
A. nh hưởng ca bin Đông.  
B. nh hưởng cùa gió mùa và các khi khí thay đi theo mùa  
C. nh hưởng ca đa hình  
D. Lãnh thhp ngang kéo dài  
Câu 20: Sphân hóa thiên nhiên theo hướng Đông- Tây vùng đi núi nước ta chyếu là  
do:  
A. Tác đng ca bin vào đt lin.  
B. Tác đng ca gió mùa và hướng ca các dãy núi.  
C. Ánh sáng mt tri chiếu xung khác nhau gia 2 sườn núi.  
D. Hướng vòng cung ca Đông Bc hút gió mùa xung Tây Nam.  
Câu 21: min Bc nước ta, nhit đvào mùa đông thp là do:  
A. Chu tác đng ca gió mùa Đông Bc.  
B. Chu tác đng ca gió mùa Tây Nam.  
C. Chu tác đng ca khi không khí bin.  
D. Chu tác đng ca đa hình theo đcao.  
Câu 22.Thiên nhiên phn lãnh thphía Bc là đc trưng cho kiu khí hu nào sau đây.  
A. Khí hu nhit đi m gió mùa, có mùa đông lnh  
B. Khí hu cn xích đo gió mùa  
C. Khí hu cn nhit trên núi  
D. Câu B, C đúng  
Câu 23. Cnh quan thiên nhiên tiêu biu ca lãnh thphía Bc là:  
A. Đi rng nhit đi gió mùa và rng khô rng lá  
B. Đi rng cn nhit gió mùa  
C. Đi rng ôn đi gió mùa  
D. Câu B và C đúng  
Câu 24. Thiên nhiên phn lãnh thphía Nam mang sc thái khí hu :  
A. Cn xích đo gió mùa  
B. Cn nhit đi  
C. Ôn đi  
D. Gió mùa  
Câu 25. Cnh quan thiên nhiên tiêu biu ca lãnh th phía Nam là:  
A. Đi rng cn xích đo gió mùa  
B. Đi rng cn nhit gió mùa  
C. Đi rng ôn đi gió mùa  
D. Đi rng thưa, khô rng lá  
Câu 26. Loi rng thưa, nhit đi khô hình thành  Tây Nguyên vì:  
A. Mùa khô dài, thiếu nước  
B. Khí hu mát mẻ  
C. nh hưởng gió mùa Tây Nam  
D. Câu A và B đúng  
III. VN DNG THP.  
Câu 27. Câu nào không đúng vi đng bng ven bin Trung B?  
A. Thiên nhiên thun li, đt đai màu m.  
B. Hp ngang, b chia ct thành đng bng nhỏ  
C. Các dng đa hình bi t, mài mòn, xen k nhau  
D. Giàu tim năng du lch, thun li phát trin KT bin.  
Câu 28. S phân hóa thiên nhiên Đông –Tây  vùng đi núi rt phc tp ch yếu do :  
A. Gió mùa vi hướng các dãy núi  
B. Gió mùa Đông bc  
C. Đa hình  
D. Đa hình vi hướng gió  
Câu 29. Đông Trường Sơn mưa vào mùa nào ?  
A. Mùa thu - đông.  
B. Mùa đông  
C. Mùa thu  
D. Mùa hè.  
Câu 30. Nhn đnh nào dưới đây không chính xác v đc đim ca min Nam Trung B và  
Nam B?.  
A. Giàu khoáng sn và thy sn.  
B. Có khí hu xích đo gió mùa.  
C. Có hai mùa (mùa mưa và mùa khô) rõ rt.  
D. Nn nhit đcao, biên đnhit năm nh.  
IV. VN DNG CAO.  
Câu 31. Chng minh mi quan hcht chca thm lc đa vi đng bng,vùng đi núi  
kbên và theo tng đon bbin:  
A. Thm lc đa rng, nông giáp đng bng châu th rng ln, không có núi k bên, b bin  
bng phng.  
B. Thm lc đa sâu, hp giáp đng bng nh, b chia ct bi các nhánh núi lan ra bin, b bin  
khúc khuu.  
C. Thm lc đa rng, nông không giáp đng bng rng ln, có núi k bên, b bin dài  
D. Câu A và B đúng  
Câu 32.Thiên nhiên vùng núi Đông Bc khác vùng núi Tây Bc là do nhng nhân ttnhiên  
nào?.  
A. Do hướng dãy núi Hoàng Liên sơn chn gió mùa Đông Bc  
B. Gió mùa h vi hướng núi  
C. Gió mùa Đông Bc  
D. Gió mùa Đông Bc và mưa phùn.  
Câu 33. Thiên nhiên ca Đông Trường Sơn và Tây Trường Sơn khác bit do:  
A. Sườn tây dãy Trường Sơn Nam, Bc chn gió mùa Tây nam  
B. Đông Trường Sơn giáp bin.  
C. Tây Trường Sơn mưa nhiu  
D. Câu A, C đúng  
Câu 34: Đim khác bit cơ bn gia đai nhit đi gió mùa và đai cn nhit đi gió mùa trên  
núi:  
A. Đai cn nhit đi gió mùa trên núi có lượng mưa thp hơn và nhit đ thp hơn.  
B. Đai cn nhit đi gió mùa trên núi có lượng mưa cao hơn và nhit đ thp hơn.  
C. Đai nhit đi gió mùa có lượng mưa cao hơn và nhit đcao hơn.  
D. Đai nhit đi gió mùa phát trin loi đt feralit có mùn.  
BÀI 14: SDNG VÀ BO VTÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN  
I. NHN BIT.  
Câu 1. Vic bo v tài nguyên rng có ý nghĩa  
A. Giá trkinh tế, cân bng môi trường sinh thái  
B. Giá trkinh tế  
C. Cân bng môi trường sinh thái  
D. Cnh quan tnhiên  
Câu 2. 70% din tích rng nước ta hin nay là:  
A. Rng nghèo và rng mi phc hi  
B. Rng nghèo  
C. Rng giàu  
D. Rng phòng hộ  
Câu 3. Đây là bin pháp quan trng nhm bo vsđa dng sinh hc  
A. Ban hành Sách đVit Nam nhng đng, thc vt quý hiếm cn bo vệ  
B. Xây dng hthng vườn quc gia, khu bo tn thiên nhiên  
C. Tăng cường bo vrng và trng rng  
D. Nghiêm cm khai thác quá mc  
Câu 4. Din tích đt sdng trong nông nghip năm 2005 là:  
A. 9,4 triu ha  
B. 4,9 triu ha  
C. 12,7 triu ha  
D. 7,12 triu ha  
Câu 5. S lượng Vườn quc gia, khu bo tn thiên nhiên ca nước ta tính đến năm 2007 là:  
A. 30 – 65  
B. 35 – 60  
C. 40 – 60  
D. 45 – 60  
Câu 6. Bình quân din tích đt nông nghip theo đu người  nước ta năm 2006 (ha) trên:  
A. 0,1  
B. 0,2  
C. 0,3  
D. 0,4  
Câu 7. Din tích đt bđe da hoang hóa chiếm bao nhiêu (%)din tích:  
A. 28  
B. 29  
C. 30  
D. 31  
Câu 8. Slượng các loài đng, thc vt quý hiếm được đưa vào Sách ĐVit Nam là:  
A. 360 loài thc vt và 350 loài đng vt  
B. 370 loài thc vt và 360 loài đng vt  
C. 375 loài thc vt và 350 loài đng vt  
D. 360 loài thc vt và 360 loài đng vt  
II. THÔNG HIU.  
Câu 9. Đđm bo vai trò ca rng chúng ta cn nâng đche phca cnước lên:  
A. 45 – 50 %, vùng núi dc phi đt 70 – 80%  
B. 50 – 55 %, vùng núi dc phi đt 70 – 80%  
C. 55 – 60%, vùng núi dc phi đt 75 – 80%  
D. 60 – 65%, vùng núi dc phi đt 75 – 80%  
Câu 10. Thc trng rng nước ta hin nay là:  
A. Tăng vdin tích nhưng vn suy thoái vcht lượng  
B. Gim vdin tích nhưng tăng vcht lượng  
C. Gim cvdin tích và cht lượng  
D. Không biến đng  
Câu 11. Đc đim nào sau đây không đúng vi hin trng s dng tài nguyên đt  nước  
ta :  
A. Din tích đt lâm nghip nước ta ngày càng gim  
B. Din tích đt hoang, đi núi trc gim mnh  
C. Din tích đt bde da hoang mc hóa vn còn ln  
D. Din tích đt nông nghip được sdng chiếm khong 28% din tích đt tnhiên  
Câu 12. Đâu không phi là nguyên nhân dn đến s suy gim tài nguyên thiên nhiên  nước  
ta:  
A. Biến đi khí hu  
B. Chiến tranh ( bom mìn, cht đc hóa hc)  
C. Chiến lược khai thác không hp lí  
D. Ô nhim môi trường  
Câu 13. Hin nay vmt cht lượng, rng ca nước ta được xếp vào loi  
A. Rng nghèo  
B. Rng giàu  
C. Rng trung bình  
D. Ít có giá trị  
Câu 14. Sp xếp các Vườn quc gia theo thttBc vào Nam:  
A. Ba B, Bến En, Chư Mom Ray, Cát Tiên, Tràm Chim  
B. Ba B, Bến En, Tràm Chim, Cát Tiên, Chư Mom Ray  
C. Bến En, Ba B, Tràm Chim, Cát Tiên, Chư Mom Ray  
D. Tràm Chim, Cát Tiên, Chư Mom Ray, Bến En, Ba Bể  
Câu 15. Lut Bo vMôi trường được nhà nước ban hành vào thi gian:  
A. Tháng 1/1994  
B. Tháng 4/1991  
C. Tháng 1/1995  
D. Tháng 5/1991  
Câu 16. Khu bo tn thiên nhiên Cn Githuc  
A. Thành phHChí Minh  
B. Cn Thơ  
C. Cà Mau  
D. Bà Ra – Vũng Tàu  
Câu 17. Tính đa dng sinh hc ca sinh vt nước ta biu hin:  
A. Slượng thành phn loài, các kiu hsinh thái, ngun gen quý hiếm  
B. Slượng thành phn loài, cht lượng hsinh thái, ngun gen quý hiếm  
C. Giàu thành phn loài, năng sut sinh hc cao  
D. Giàu thành phn loi, năng suât sinh hc cao, ngun gen quý hiếm  
III. VN DNG THP.  
Câu 18. Mt trong nhng nguyên nhân cơ bn làm cho gii sinh vt nước ta có tính đa dng  
sinh hc cao là:  
A. Nm trên đường lưu cư, di cư ca nhiu loài đng thc vt  
B. Khí hu nhit đi gió mùa  
C. Đa hình đa dng, phân hóa phc tp  
D. Có nhiu loi đt  
Câu 19. Trong scác loi đt phi ci to ca nước ta hin nay, loi đt chiếm din tích  
ln là:  
A. Đt phèn  
B. Đt mn và cát bin  
C. Đt xám bc màu  
D. Đât glay và đt than bùn  
Câu 20. Nguyên nhân chính làm cho ngun nước ca nước ta bô nhim nghiêm trng là:  
A. Cht thi công nghip và sinh hot chưa được x  đ thng ra sông hồ  
B. Nông nghip thâm canh cao nên s dng quá nhiu phân hóa hc, thuc tr sâu  
C. Giao thông vân ti đường thy phát trin  
D. Khai thác du khí và các s c tràn du, v đường ng dn du trên bin  
Câu 21. Gii pháp quan trng nht đi vi vn đ s dng đt nông nghip  vùng đng  
bng là:  
A. Đy mnh thâm canh, tăng vụ  
B. Chuyn đi cơ cu cây trng, vt nuôi  
C. Phát trin cây đc sn có giá trkinh tế cao  
D. Khai hoang mrng din tích  
Câu 22. Mt trong nhng bin pháp hu hiu nhm bo v rng đang được trin khai có  
hiu quả ở nước ta hin nay là:  
A. Giao đt, giao rng cho người dân  
B. Cm khai thác gvà xut khu gỗ  
C. Nhp khu gtcác nước đchế biến  
D. Trng mi 5 triu ha rng cho đến năm 2010  
Câu 23. Bin pháp quy hoch, bo v, và phát trin rng phòng hộ ở nước ta là:  
A. Có kế hoch, bin pháp bo v, nuôi dưỡng rng hin có, trng rng trên đt trng đi trc  
B. Bo v cnh quan t nhiên, đa dng v sinh vt ca các vườn quc gia, các khu bo tn thiên  
nhiên  
C. Đm bo duy trì phát trin din tích và cht lượng rng, duy trì và phát trin hoàn cnh rng,  
đphì và cht lượng đt rng.  
D. C3 đáp án trên  
Câu 24. Rng phòng hlà:  
A. Rng được sdng chyếu đbo vngun nước, bo vđt, chng xói mòn, chng sa  
mc hóa, hn chế thiên tai, điu hòa khí hu, bo vmôi trường  
B. Rng chyếu dùng trong sn xut g, lâm sn, đc sn  
C. Rng thành lp có mc đích bo tn thiên nhiên, hsinh thái  
D. CA và C  
IV. VN DNG CAO  
Câu 26.Cho bng sliu  
SBIN ĐNG DIN TÍCH RNG QUA MT SNĂM  
ơn v: triu ha)  
Năm  
Tng din tích rng  
Din tích rng tnhiên  
Din tích rng trng  
1
1
2
943  
983  
005  
14,3  
7,2  
12,7  
14,3  
6,8  
10,2  
0
0,4  
2,5  
Đthhin sbiến đng din tích rng giai đon 1943 – 2005, biu đnào sau  
đây thích hp nht:  
A. Biu đct chng  
B. Biu đmin  
C. Biu đđường  
D. Biu đct  
Câu 27. Cho bng sliu  
DIN TÍCH RNG VÀ Đ CHE PH RNG NƯỚC TA GIAI ĐON 1943 – 2005  
Năm  
1943  
14,3  
1983  
7,2  
2005  
12,7  
Tng din tích rng  
(triu ha)  
Tlche ph(%)  
43  
22  
38  
<