Chất rắn-Chất lỏng và Nhiệt động lực học

giáo án Vật lý 10
  Đánh giá    Viết đánh giá
 4       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
ium8zq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
4/12/2015 5:28:37 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.04 M
Lần xem
1
Lần tải
4
File đã kiểm duyệt an toàn

Chấtrắn-chấtlỏngvànhiệtđộnglựchọc A/ Tómtắtlíthuyết: 1. ỨngsuấtkéonénpháptuyếnvàđịnhluậtHúc: * Ứngsuấtkéonénpháptuyến:làlựckéonénứngvớimộtđơnvịdiệntíchvuônggócvớilực. σn = 𝐅 𝐒 * ĐịnhluậtHúc: “Trongg,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử Chất rắn-Chất lỏng và Nhiệt động lực học, Giáo Án Vật Lý 10 , Giáo án điện tử Chất rắn-Chất lỏng và Nhiệt động lực học, docx, 1 trang, 0.04 M, Vật lý 10 chia sẽ bởi Sơn Lê Thanh đã có 4 download

 
LINK DOWNLOAD

Chat-ran-Chat-long-va-Nhiet-dong-luc-hoc.docx[0.04 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Chấtrắn-chấtlỏngvànhiệtđộnglựchọc
A/ Tómtắtlíthuyết:
1. ỨngsuấtkéonénpháptuyếnvàđịnhluậtHúc:
* Ứngsuấtkéonénpháptuyến:làlựckéonénứngvớimộtđơnvịdiệntíchvuônggócvớilực.
σn =
𝐅
𝐒
* ĐịnhluậtHúc: “Tronggiớihạnđànhồi,độbiếndạngtươngđốivàứngsuấtlàmbiếndạngtỉlệvớinhau”.
∆𝐥
𝐥
𝟎 ~
𝐅
𝐒
hay
𝐅
𝐒 = E
𝐒
𝐥
𝟎l⟹ F = kl
Trongđó: E làđànhồi hay suấtIâng (Young).
k: làhệsốđànhồi (độcứng: N/m) k = E
𝐒
𝐥
𝟎
2. Sựnởvìnhiệt:
* Sựnởdài: l = l0 lmà∆l = α.l0.Δt ⟹ l = l0 (l + α.Δt)
TrongđóΔt = t0C – t00C
l0: Chiềudàicủathanh ở t00C
l: Chiềudàicủathanh ở t0C
∆l là độnởdàicủathanh
αlàhệsốnởdàicủathanh (K-1 hay độ-1) : Phụthuộcvàobảnchấtlàmthanh.
* Sựnởkhối (sựnởthểtích):
V = V0 + ∆V mà∆V = β.V0.Δt ⟹ V = V0 (l + β.Δt)
Trongđó: V0làthểtíchcủavật ở nhiệtđộ t0C
V làthểtíchcủavật ở nhiệtđộ t0C
∆V làđộnởthểtíchcủavật
βlàhệsốnởkhốicủavật, β = 3α
3. Lựccăngmặtngoài:
“Lựccăngmặtngoàiđặtlênđườnggiớihạncủamặtngoàivàvuônggócvớinó, cóphươngtiếptuyếnvớimặtngoàicủakhốichấtlỏngvàcóchiềusaocholựccótácdụngthunhỏdiệntíchmặtngoàicủachấtlỏng.”
* Côngthứctínhlựccăngmặtngoài:
Độlớncủalựccăngmặtngoài F tỉlệvớiđộdài l củađườnggiớihạnmặtngoàicủakhốichấtlỏng: F = σ.l
Trongđó σ làhệsốcăngmặtngoài (suấtcăngmặtngoàicủachấtlỏng).
F làlựccăngmặtngoài (N).
llàđộdàigiớihạncủamặtngoài
4. Côngthứctínhđộchênhlệchmựcchấtlỏng ở hiệntượngmaodẫn
h =
𝟒𝛔
𝛒.𝐠.𝐝
Trongđó d làđườngkínhtrongcủaống.
5. Nguyênlíthứnhấtnhiệtđộnglựchọc
Độbiếnthiênnộinăngcủahệbằngtổngđạisốnhiệtlượngvàcôngmàhệnhậnđược.
Côngthức: ∆U = Q + AVới∆U = U2 – U1làđộbiếnthênnộinăngcủahệ.
Trongđó Q, ∆U, A là các giá trị đạisố: Q > 0: Hệnhậnnhiệtlượng
Q < 0: Hệtỏanhiệtlượng
Q
∆U > 0: Nộinăngcủahệtăng.
∆U < 0: Nộinăngcủahệgiảm.
A > 0: Hệnhậncông.
A < 0: Hệsinhcông
A.
B/ Hệthốngbàitập:
1. Mộtthanhhìnhtrụbằngđồngthaucótiếtdiện 25 cm2đượcnungnóngtừ 00C đến 1000C. Cầntácdụngvào 2 đàuthanhnhữnglựcbằngbaonhiêuđểchiềudàinóvẫnkhôngđổi?Biếthệsốnởdàicủađồngthaulàα = 18.10– 6 K-1vàsuấtđànhồi E = 9,8.1010 Pa.
ĐS: 441000 N.
2. Mộtdụngcụcó 2 thanhđồngthauvàthép, ở bấtkìnhiệtđộnnàotrongkhoảng - 1000C đến 1000C hiệuchiềudàigiữa 2 thanhđềubằng 2 cm. Tìmchiềudàicủamỗithanh ở 00C. = 18.10-6 K-1. ĐS: 3,1 cm và 5,1 cm.
3. Mộtcáixàthépcótiếtdiện 26 cm2đượcgắnchặtvào 2 bứctường. Xácđịnhlựcmàxàsẽtácdụnglêntườngnếunhiệtđộcủanótăngthêm200C .Hệsốnởdàicủathéplà 10-5 K-1vàsuấtđànhồicủanólà 2.1011 Pa.
ĐS: 105 N.
4. Mộtláđồnghìnhchữnhậtdài 60 cm, rộng 50 cm khi ở 500C.Biết hệsốnởdàicủađồnglà 17.10-6 K-1. Hỏikhinungnóngláđồngđến 6000C thìdiệntíchcủanóbằngbaonhiêu?
ĐS: 3058 cm2.
5. Người ta dùngmộtnhiệtlượngbằng 1672 kJ đểnungmộtkhốisắtcókíchthước 60 cm; 20 cm và 5 cm. Cho khốilượngriêngcủasátlà 7,8.103 kg/m3. Hệsốnởdàicủasắtlà 12.10-6K-1vànhiệt dung riêngcùasắtlà 460 J/kg.K.Hỏithểtíchcủakhốisắtthayđổinhưthếnào?
ĐS: Tăng 16,8 cm3.
6. Đemnungnóngmộtquảcầubằngđồngbánkính 5 cm từ 250C đến 1250C. Tìmđộtăngthểtíchcủaquảcầu. Biếthệsốnởdàicủađồnglà α = 1,7.10-5 K-1
ĐS: ≈ 2,67 cm3.
7. Mộtdâynhômdài2 m, tiếtdiện 8 mm2 ở nhiệtđộ 200C. Biếtsuấtđànhồivàhệsốnởdàicủadâylà E = 7.1010Pa và α = 2,3.10-5K-1.
a) Tìmlựckéo ở 2 đầudâyđểnógiãnra 0,8 mm.
b) Nếukhôngkéodâyramàmuốnnógiãn 0,8 mm thìphảităngnhiệtđộcủadâythêmbaonhiêuđộ?
ĐS: a) 224 N. b) 17,40C
8*.Mộtbăngképkimloại,làmbằngmộtlásắtvàmộtláđồngcùngbềdày a vàcùngchiềudài l0 ở nhiệtđộ 00C. Hailáđượchànvớinhau ở haiđầucókhehở 1 mm ở giữa.Băngképđượclàmnóngdến 3000C thìbánkínhtrungbìnhcủabăngngoàilà 2 m. Biếthệsốnởdàicủađồngvàcủasắtlầnlượtlà α1 = 1,7.10-5 K-1và α2 = 1,2.10-5 K-1. Tìm a.
ĐS: 1.98 mm.
9. Mộtvòngnhômcóbánkính 7,8 cm vàtrọnglượngbằng 6,9.10-2 N tiếpxúcvới dung dịchxàphòng. Muốnnângvòngrakhỏi dung dịchthìphảidùngmộtlựctốithiểulàbaonhiêu? Biếtsuấtcăngmặtngoàicủa dung dịchlà 4.10-2 N/m.
ĐS: 11.10-2 N.
10. Mộtquediêmdài 4 cm nổitrênmặtnước, nhiệtđộcủanướclà 200C. Nếuđổnhẹnướcxàphòngvềmộtphíacủaquediêmthìnóchuyểnđộng.Tínhlựclàmquediêmchuyểnđộngvàquediêmchuyểnđộngvềphíanào?Biếtsuấtcăngmặtngoàicủanướcvà dung dịchxàphònglầnlượtlà σ1 = 0,072 N/m; σ2 = 0,04 N/m.
ĐS1,3.10-3 N.

 


 

Chất rắn-chất lỏng nhiệt động lực học

A/ Tóm tắt thuyết:

1. Ứng suất kéo nén pháp tuyến định luật Húc:

* Ứng suất kéo nén pháp tuyến: lực kéo nén ứng với một đơn vị diện tích vuông góc với lực.

σn =

 * Định luật Húc: “Trong giới hạn đàn hồi,độ biến dạng tương đối ứng suất làm biến dạng tỉ lệ với nhau”.

  ~  hay = E..l F = k.l

Trong đó: E đàn hồi hay suất Iâng (Young).

k: hệ số đàn hồi (độ cứng: N/m)   k = E.

2. Sự nở nhiệt:

 * Sự nở dài: l = l0 + l   l = α.l0.Δt l = l0 (l + α.Δt)

Trong đó Δt = t0C – t00C

l0: Chiều dài của thanh ở t­0 0C

l: Chiều dài của thanh ở t­ 0C

lđộ nở dài của thanh

α hệ số nở dài của thanh (K-1 hay độ-1) : Phụ thuộc vào bản chất làm thanh.

 * Sự nở khối (sự nở thể tích):

V = V0 + V V = β.V0.Δt V = V0 (l + β.Δt)

Trong đó: V0 thể tích của vậtnhiệt độ t0C  

V thể tích của vậtnhiệt độ t0C

V độ nở thể tích của vật  

β hệ số nở khối của vật, β = 3α

3. Lực căng mặt ngoài:

Lực căng mặt ngoài đặt lên đường giới hạn của mặt ngoài vuông góc với , phương tiếp tuyến với mặt ngoài của khối chất lỏng chiều sao cho lực tác dụng thu nhỏ diện tích mặt ngoài của chất lỏng.”

 * Công thức tính lực căng mặt ngoài:

Độ lớn của lực căng mặt ngoài F tỉ lệ với độ dài l của đường giới hạn mặt ngoài của khối chất lỏng: F = σ.l

Trong đó σ hệ số căng mặt ngoài (suất căng mặt ngoài của chất lỏng).

F lực căng mặt ngoài (N).

l độ dài giới hạn của mặt ngoài

 


 

4. Công thức tính độ chênh lệch mực chất lỏnghiện tượng mao dẫn

h =

Trong đó d đường kính trong của ống.

5. Nguyên thứ nhất nhiệt động lực học

Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng công hệ nhận được.

Công thức: U = Q + A Với U = U2 – U1 độ biến thên nội năng của hệ.

Trong đó Q, U, A là các giá trị đại số: Q > 0: Hệ nhận nhiệt lượng

Q < 0: Hệ tỏa nhiệt lượng

U > 0: Nội năng của hệ tăng.

U < 0: Nội năng của hệ giảm.

A > 0: Hệ nhận công.

A < 0: Hệ sinh công .

B/ Hệ thống bài tập:

1. Một thanh hình trụ bằng đồng thau tiết diện 25 cm2 được nung nóng từ 00C đến 1000C. Cần tác dụng vào 2 đàu thanh những lực bằng bao nhiêu để chiều dài vẫn không đổi? Biết hệ số nở dài của đồng thau α = 18.10 6 K-1 suất đàn hồi E = 9,8.1010 Pa.

    ĐS: 441000 N.

2. Một dụng cụ 2 thanh đồng thau thép, ở bất nhiệt độn nào trong khoảng  - 1000C đến 1000C hiệu chiều dài giữa 2 thanh đều bằng 2 cm. Tìm chiều dài của mỗi thanh ở 00C. Biết hệ số nở dài của thép đồng thau lần lượt α1 = 18.10-6  K-1.                                                        ĐS: 3,1 cm 5,1 cm.

3. Một cái thép tiết diện 26 cm2 được gắn chặt vào 2 bức tường. Xác định lực sẽ tác dụng lên tường nếu nhiệt độ của tăng thêm 200C . Hệ số nở dài của thép 10-5 K-1 suất đàn hồi của 2.1011 Pa.

    ĐS: 105 N.

4. Một đồng hình chữ nhật dài 60 cm, rộng 50 cm khi ở 500C.Biết hệ số nở dài của đồng 17.10-6 K-1. Hỏi khi nung nóng đồng đến 6000C thì diện tích của bằng bao nhiêu?

    ĐS: 3058 cm2.

5. Người ta dùng một nhiệt lượng bằng 1672 kJ để nung một khối sắt kích thước 60 cm; 20 cm 5 cm. Cho khối lượng riêng của sát 7,8.103 kg/m3. Hệ số nở dài của sắt 12.10-6 K-1 nhiệt dung riêng cùa sắt 460 J/kg.K. Hỏi thể tích của khối sắt thay đổi như thế nào?

    ĐS: Tăng 16,8 cm3.

 


 

6. Đem nung nóng một quả cầu bằng đồng bán kính 5 cm từ 250C đến 1250C. Tìm độ tăng thể tích của quả cầu. Biết hệ số nở dài của đồng α = 1,7.10-5 K-1

    ĐS: 2,67 cm3.

7. Một dây nhôm dài 2 m, tiết diện 8 mm2 nhiệt độ 200C. Biết suất đàn hồi hệ số nở dài của dây E = 7.1010Pa α = 2,3.10-5K-1.

a) Tìm lực kéo ở 2 đầu dây để giãn ra 0,8 mm.

b) Nếu không kéo dây ra muốn giãn 0,8 mm thì phải tăng nhiệt độ của dây thêm bao nhiêu độ?

    ĐS: a) 224 N. b) 17,4 0C

8*. Một băng kép kim loại,làm bằng một sắt một đồng cùng bề dày a cùng chiều dài l0nhiệt độ 00C. Hai được hàn với nhauhai đầu khe hở 1 mmgiữa. Băng kép được làm nóng dến 3000C thì bán kính trung bình của băng ngoài 2 m. Biết hệ số nở dài của đồng của sắt lần lượt α1 = 1,7.10-5 K-1 α2 = 1,2.10-5 K-1. Tìm a.

    ĐS: 1.98 mm.

9. Một vòng nhôm bán kính 7,8 cm trọng lượng bằng 6,9.10-2 N tiếp xúc với dung dịch phòng. Muốn nâng vòng ra khỏi dung dịch thì phải dùng một lực tối thiểu bao nhiêu? Biết suất căng mặt ngoài của dung dịch 4.10-2 N/m.

    ĐS: 11.10-2 N.

10. Một que diêm dài 4 cm nổi trên mặt nước, nhiệt độ của nước 200C. Nếu đổ nhẹ nước phòng về một phía của que diêm thì chuyển động. Tính lực làm que diêm chuyển động que diêm chuyển động về phía nào? Biết suất căng mặt ngoài của nước dung dịch phòng lần lượt σ1 = 0,072 N/m; σ2 = 0,04 N/m.

    ĐS: 1,3.10-3 N.

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về Chất rắn-Chất lỏng và Nhiệt động lực học
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU