Chương I. §1. Hai góc đối đỉnh

Đăng ngày 9/12/2016 2:54:19 AM | Thể loại: Hình học 7 | Chia sẽ bởi: Dũng Nguyễn Tiến | Lần tải: 12 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.00 M | Loại file: doc
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

giáo án Chương I. §1. Hai góc đối đỉnh, Hình học 7. Tuần 33- Tiết PPCT 67 Ngày dạy:14.1.2014 1.MỤC TIÊU: 1.1. Kiến thức: Ôn tập, hệ thống kiến thức về biểu thức đại số: đơn thức, đơn thức đồng dạng; đa thức, đa thức một biến; cộng, trừ đa thức một biến; nghiệm của đa thức một biến. 1.2. Kỹ năng: Cộng trừ đa thức, thu gọn đa thức. Cộng, trừ đa thức... nslide chia sẽ tới cộng đồng thư viện Chương I. §1. Hai góc đối đỉnh .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng xem , giáo án Chương I. §1. Hai góc đối đỉnh thuộc chủ đề Hình học 7 được chia sẽ bởi user Dũng Nguyễn Tiến đến thành viên nhằm mục tiêu học tập , tài liệu này được chia sẽ vào thể loại Hình học 7 , có 1 trang, thuộc định dạng .doc, cùng chủ đề còn có Giáo án Toán học Toán 7 Hình học 7 ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng nghiên cứu Tuần 33- Tiết PPCT 67 Ngày dạy:14, bên cạnh đó 1, cho biết thêm 2014 1, cho biết thêm MỤC TIÊU: 1, nói thêm là 1,còn cho biết thêm Kiến thức: Ôn tập, hệ thống kiến thức về biểu thức đại số: đơn https://nslide.com/giao-an/chuong-i-1-hai-goc-doi-dinh.fngn0q.html

Nội dung

Tuần 33- Tiết PPCT 67
Ngày dạy:14.1.2014





1.MỤC TIÊU:
1.1. Kiến thức:
Ôn tập, hệ thống kiến thức về biểu thức đại số: đơn thức, đơn thức đồng dạng; đa thức, đa thức một biến; cộng, trừ đa thức một biến; nghiệm của đa thức một biến.
1.2. Kỹ năng:
Cộng trừ đa thức, thu gọn đa thức.
Cộng, trừ đa thức một biến; tìm nghiệm của đa thức một biến.
1.3.Thái độ:
Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận, chính xác..
2.DUNG HỌC TẬP
Các kiến thức liên quan đến cộng trừ đa thức
3.CHUẨN BỊ:
3.1.GV: máy tính bỏ túi.
3.2.HS: máy tính bỏ túi.
4.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:1’
7A2 .........................................................
7A3 .........................................................
7A4 .........................................................
7A5 .........................................................
4.2.Kiểm tra miệng(Lồng ghép vào mục 4)
4.3 Tiến trình bài học

ĐỘNG CỦA GV & HS
DUNG

@động 1: Lí thuyết (10’)
- GV: đơn thức có thể là biểu thức đại số như thế nào?
- HS: có thể chỉ là một số, một biến hoặc tích của các số với các biến.
- GV: hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức như thế nào?
-HS: là hai đơn thức có cùng phần biến và có hệ số khác 0
- GV: bậc của một đơn thức được xác định như thế nào?
- HS: Bậc của đơn thức là tổng tất cả các mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
- GV: đơn thức không có bậc là bao nhiêu?
- HS: không có bậc
- GV: một số khác o là đơn thức bậc bao nhiêu?

- GV: đa thức là gì?
- HS: là tổng của các đơn thức
@Hoạt động 2(20p’)

Bài 1 :
GV ghi đề bài
Thu gọn các đơn thức sau, rồi tìm hệ số, phần biến, bậc của chúng:
a) 2x2yz.(-3xy3z) ;
b)(-12xyz).(-4/3x2yz3);
c)5ax2yz(-8xy3 bz)
( a, b là hằng số cho trước);

d) 15xy2z(-4/3x2yz3). 2xy
HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp cùng giải

GV yêu cầu HS cả lớp thực hiện
GV gọi 2 HS lên bảng trình bày.
GV nhận xét sửa sai
đơn thức tích.
Bài 2: Cho đa thức
A = −2 xy 2 + 3xy + 5xy 2 + 5xy + 1 – 7x2 – 3y2 – 2x2 + y2
B = 5x2 + xy – x2 – 2y2
a) Thu gọn đa thức A, B. Tìm bậc của A, B.
b) Tính giá trị của A tại x = ; y =-1
GV ta có thể vừa thu gọn vừa sắp xếp bậc của đa thức đó.
GV gọi 1 HS lên bảng làm câu a, b


GV yêu cầu HS cả lớp tính tiếp câu c, d.
GV gợi ý
c) Tính C = A + B. Tính giá trị của đa thức C tại x = -1; y = - ½.


GV câu d tương tự các em về nhà làm
d) Tìm D = A – B.
HS lên bảng thực hiện câu a, b
HS cả lớp chú ý, nhận xét

Bài 3: Cho 2 đa thức :
P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 +x2 - x
Q(x) = 3x4 + 3x2 -  - 4x3 – 2x2
GV yêu cầu HS cả lớp giải câu a.
a)Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến. Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức.
GV hướng dẫn HS làm câu b theo 2 cách.
b)Tính P(x) + Q(x); P(x) - Q(x); Q(x) – P(x).



GV yêu cầu HS thực hiện câu c
c) Đặt M(x) = P(x) - Q(x). Tính M(-2).
d)Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)

I. Lí
1. Đơn thức:
a) Khái niệm:
2xy2 ; ; - 2 ;