Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

Đăng ngày 9/20/2016 12:53:41 PM | Thể loại: Đại số 7 | Chia sẽ bởi: Thao Phung Thanh | Lần tải: 65 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.00 M | Loại file: docx

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7                             Năm học 2016 - 2017

 

Tuần: 1        Ngày soạn: 21/08/2016                                                                         

Tiết PPCT: 01       Ngày dạy :  22/08/2016

  

 

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

                              Bài 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

 

I. MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ. Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

- Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1)Ổn định:

2) Kiểm tra:(lồng vào bài mới)

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Số hữu tỉ .

*GV : Hãy viết các phân số bằng nhau của các số sau:  3; -0,5; 0; .

Từ đó có nhận xét gì về các số trên ?.

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét và khẳng định như SGK.

Như vậy các số 3; -0,5; 0; đều là các số hữu tỉ.

- Thế nào là số hữu tỉ ?

*GV: Nhận xét như SGK

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Vì sao các số 0,6; -1,25; là các số hữu tỉ?

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét và yêu cầu học sinh làm ?2.

Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không?.Vì sao?

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét.

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số?.

*GV: - Nhận xét như SGK.

Cùng học sinh xét ví dụ 1:

Biểu diễn số hữu tỉ lên trục số.

*HS: Chú ý và làm theo hướng dẫn của giáo viên.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.

3.So sánh hai số hữu tỉ .

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

So sánh hai phân số :.

*HS: Thực hiện

*GV:Nhận xét và khẳng định như SGK.

- Yêu cầu học sinh  :

So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét và khẳng định

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh :

So sánh hai số hữu tỉ

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét, nêu kết luận như SGK.

-Nếu x < y thì điểm x có vị trí như thế nào so với điểm y?Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí nào?  Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 thì nó ở vị trí nào?

*GV: Nhận xét và khẳng định.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm  ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ dương cũng  không phải là số hữu tỉ âm ?.

*HS: Hoạt động theo nhóm lớn.

*GV: -Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo và tự đánh giá.

          - Nhận xét.

1. Số hữu tỉ .

Ta có:

Như vậy các số 3; -0,5; 0; đều là các số hữu tỉ .

Vậy:Số hữu tỉ là số viết được dưới         dạng phân số với

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q.

?1.Các số 0,6; -1,25; là các số hữu tỉ.   Vì:

...

?2Số nguyên a là số hữu tỉ vì:

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

?3.

Ví dụ 1 :

Biểu diễn số hữu tỉ lên trục số

 

 

 

Ví dụ 2. (SGK – trang 6)

3.So sánh hai số hữu tỉ .

?4So sánh hai phân số :.

Ta có:

;   

Khi đó:

Do đó:

*Nhận xét.

Với  hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :

hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y.

Ví dụ:

So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và

Ta có:.

Vì -6 < -5 và 10 >0

nên

Kết luận:

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái so với điểm y.

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.

- Số hữu tỉnhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ dương.

?5.

4)Củng cố:

      - Gọi HS làm miệng bài 1 SGK

- Cho cả lớp làm bài 4 SGK, Bài2 SBT Toán7.

5)Hướng dẫn về nhà:

-Học bài theo SGK.

- Làm các bài tập 5 SGK, 8 SBT Toán 7.

 

 

 

 

Tuần: 1        Ngày soạn: 21/08/2016                                                                         

Tiết PPCT: 02       Ngày dạy :  22/08/2016

                                           Bài 2. CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

 

I. MỤC TIÊU

- Học sinh biết cách cộng, trừ  hai số hữu tỉ.Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ.

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên. Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1)Ổn định:

2) Kiểm tra:

Thế nào là số hữu tỉ ? Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu như thế nào ? Cho 3 ví dụ ?

3) Bài mới:

* Đặt vấn đề:Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ?

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ .

*GV:

- Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân số?

- Phép cộng phân số có những tính chất nào?

Từ đó áp dụng:Tính:

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét và khẳng định :

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số với .

Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ ta áp dụng quy tắc cộng trừ phân số.

- Nếu x, y là hai số hữu tỉ ( x =  ) thì : x + y = ?; x – y = ?.

*HS: Trả lời.

*GV : Nhận xét và khẳng định:

Chú ý: SGK

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tính :    a,

*HS: Thực hiện.

2.Quy tắc “ chuyển vế ”.

*GV: Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập số nguyên Z ?.

*HS: Trả lời.

*GV: Nhận xét và khẳng định.

Tương tự như Z, trong Q ta cũng có quy tắc “ chuyển vế ”.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :

Tìm x,  biết 

Hướng dẫn:

Để tìm x, ta chuyển tất cả các số không chứa biến sang một vế, số chứa biến sang vế còn lại.

*HS : Thực hiện

*GV: - Nhận xét.

- Yêu cầu học sinh làm ?2.

Tìm x, biết:

*HS: Hoạt động theo nhóm.

*GV:-  Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

         -  Nhận xét và đưa ra chú ý SGK.

1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Ví dụ: Tính:

Kết luận:

Nếu x, y là hai số hữu tỉ

( x =   với  m)

Khi đó:

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với dố 0. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.

?1

2. Quy tắc “ chuyển vế”.

Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

Với mọi số x, y, z Q :

x + y = z x =
z - y

Ví dụ 1 :

Tìm x,  biết 

Ta có:   

Vậy x =

?2. Tìm x, biết:

Giải:

*Chú ý: (SGK)

4)Củng cố:

-Gọi 5 HS phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế.

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, bài 10 SGK.

5)Hướng dẫn về nhà

- Học kĩ các quy tắc SGK.

- Làm bài 6 SGK, Bài 15, 16 SBT Toán 7.

 

************************************************************************** Tuần:              2                                                                                                                Ngày soạn: 25/08/2016                                                                         

Tiết PPCT: 03       Ngày dạy :  29/08/2016

 

Bài 3. NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

 

I.MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.

- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ .

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II.CHUẨN BỊ

1. Thầy: SGK, bảng phụ, phấn mầu.

2. Trò:  SGK, bảng nhóm, thước kẻ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1)Ổn định:

2) Kiểm tra:

Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế ?

Áp dụng: Tìm x, biết:

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Nhân hai số hữu tỉ

*GV :Nhắc lại phép nhân hai số nguyên.

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét và khẳng định :

Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như phép nhân hai số nguyên

Với x =

ta có:

x.y =

- Tính:

= ?.

*HS: Chú ý và thực hiện.

*GV: Nhận xét.

2. Chia hai số hữu tỉ

*GV: Với x = ( với y)

Tính:  x . = ?.

Từ đó có nhận xét gì x : y = ?

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét và khẳng định :

Với x = ( với y)

x : y =

Áp dụng:

Tính :

*HS: Chú ý và thực hiện.

*GV: Nhận xét và yêu cầu học sinh làm ?.

Tính :

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét và đưa ra chú ý :

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y () gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là hay x : y.

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết hay -5,12 : 10,25.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

1.Nhân hai số hữu tỉ

Với x =

ta có:

x.y =

Ví dụ :

 

2. Chia hai số hữu tỉ .

Với x = ( với y) ta có :

x : y =

 

Ví dụ :

?. Tính :

Giải :

* Chú ý :

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y () gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là hay x : y.

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là hay -5,12 : 10,25

 

 

 

4)Củng cố:

- Cho HS nhắc quy tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x, y ?

- Hoạt động nhóm bài 13, 16 SGK.

5)Hướng dẫn dặn dò về nhà:

- Học quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.

- Xem lại bài giá trị tuyệt đối của số nguyên (Lớp 6).

-Làm bài 17, 19, 21 SBT Toán 7.

 

**************************************************************************

Tuần: 2        Ngày soạn: 25/08/2016                                                                         

Tiết PPCT: 04       Ngày dạy :  29/08/2016

 

  Bài 4.    GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

   CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

I.MỤC TIÊU

Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân.

Luôn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.

Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II.CHUẨN BỊ

1. Thầy: SGK, bảng phụ, phấn mầu.

2. Trò:  SGK, bảng nhóm, thước kẻ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:  

2.Kiểm tra: Tìm x biết  | x | = 23.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

*GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên ?.

*GV: Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ lên cùng một trục số?

Từ đó có nhận xét gì khoảng cách giữa hai điểm M và M’ so với vị trí số 0?

*GV: Nhận xét.

Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí số 0 là bằng nhau bằng gọi là giá trị tuyệt đối của hai điểm M và M’.

hay:    

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét và khẳng định :

 

 

*HS: Chú ý nghe giảng, ghi bài và lấy ví dụ .

*GV : Với x , hãy điền dấu vào  ? sao cho thích hợp.

?  0;    ? ; ?  x

*HS:Thực hiện.

*GV: -  Nhận xét và khẳng định :

0;  = ;   x

          - Yêu cầu học sinh làm ?2.

*HS: Hoạt động theo nhóm.

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

*GV: Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các số thập phân sau thành biểu thức mà các số  được viết dưới  dạng phân số thập phân , rồi tính?

a, (-1,13) + (-0,264) = ?.

b, 0,245 – 2,134 = ?.

c,(-5,2) .3,14 = ?.

- Hãy so sánh cách là trên với cách làm sau:

a, (-1,13) + (-0,264) = - ( 1,13 +0,264)

                                  = -1,394

b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134)

                           = -( 2,134 - 0,245) = -1,889.

c,(-5,2) .3,14 = -( 5,2 . 3,14) = -16,328.

 

*GV: Nếu x và y là hai số nguyên thì thương của x : y mang dấu gì nếu:

a,  x, y cùng dấu.          b,   x, y khác dấu

*HS: Trả lời.

*GV: Đối với x, y là số thập phân cũng như vậy, tức là:Thương của hai số thập phân x và y là thương của với dấu ‘+’ đằng trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước nếu x và y khác dấu.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

Tính :

a, -3,116 + 0,263 ;

b,(-3,7) . (-2,16).

*HS: Hoạt động theo nhóm lớn.

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Ví dụ:

 

 

 

 

*Nhận xét.

Khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí số 0 là bằng nhau bằng

*Kết luận:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.

Ví dụ:

?1.

Điền vào chỗ trống (…):

a, Nếu x = 3,5 thì =  3,5

   Nếu x = thì

b, Nếu x > 0 thì =  x

    Nếu x = 0 thì = 0

    Nếu x < 0 thì =  -x

Vậy:

*Nhận xét.

Với x , 0; =; x

?2.Tìm , biết :

Giải:

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

- Trong thực hành, ta công, trừ , nhân hai số thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên

Ví dụ :

a, (-1,13) + (-0,264) =- ( 1,13 +0,264) = -1,394

b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245)  = -1,889.

c,(-5,2) .3,14 = -( 5,2.3,14) = -16,328.

- Thương của hai số thập phân x và y là thương của với dấu ‘+’ đằng trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước nếu x và y khác dấu.

Ví dụ :

a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3)

                                = 1,2.

b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3)

                             = -1,2.

?3. Tính :

4.Củng cố:

Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ. Cho Ví dụ ?

Hoạt động nhóm bài 17,19,20 SGK

5.Hướng dẫn về nhà:

Tiết sau mang theo MTBT

Chuẩn bị bài 21, 22,23 SGK Toán 7.

 

************************************************************************** Tuần:              3                                                                                                                Ngày soạn: 30/08/2016                                                                         

Tiết PPCT: 05       Ngày dạy :  05/09/2016

 

LUYỆN TẬP

 

I. MỤC TIÊU

- Cng c qui tc xáđịnh  GTTĐ ca mt s hu t.Phát trin tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN ca mt biu thc.

- Rèn luyn k năng so sánh, tìm x, tính giá th biu thc, s dng máy tính.

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II.CHUẨN BỊ

1. GV: SGK, phấn mầu, máy tính bỏ túi.

2. HSSGK, thước kẻ, máy tính bỏ túi.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ? Lấy ví dụ minh họa ?.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Tính giá tr biu thc(15’)

-GV: Yêu cu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT

- Cho Hs nhc li qui tc du ngoc đã hc.

- Hs đọc đề,làm bài vào tp.

   4 Hs lên bng trình bày.

- Hs: Khi b du ngoc có du trừđằng trước thì du các s hng trong ngoc phi đổi du.Nếu có du trừđằng trước thì du các s hng trong ngoc vn để nguyên.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số 29/SBT.

        Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm

*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện.

*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét.

           Nhận xét và đánh giá chung.

*HS: Thực hiện.

         Chú ý nghe giảng và ghi bài.

 

 

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 24/SGK theo nhĩm.

*HS: Hoạt động theo nhóm.

         Ghi bài làm và bảng nhóm và các nhóm cử đại diện nhóm lên trình bày.

          Các nhóm nhận xét chéo.

*GV: Nhận xét và đánh giá chung.

 

2.S dng máy tính b túi

- GV: Hướng dn s dng máy tính.

Làm bài 26/SGK.

*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên.

         Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài làm.

         Học sinh dưới lớp nhận xét.

*GV: Nhận xét và đánh giá chung.

 

3.Tìm x,tìm GTLN,GTNN

*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập :- Hot động nhóm bài 25/SGK.

- Làm bài 32/SBT:

Tìm GTLN: A = 0,5 -|x – 3,5|

-Làm bài 33/SBT:

Tìm GTNN:

           C = 1,7 + |3,4 –x|

*HS: Thực hiện theo nhóm

          Nhận xét

*GV: Nhận xét và đánh giá.

Tính giá trị của biểu thức

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

    =  3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1

    = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)

    = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3

    = -6,8

C = -(251.3 + 281)+3.251 –(1–281)

    = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281

    = -1

D = -( + ) – (- + )

    = - - + -

    = -1

Bài 29/SBT:

  P = (-2) : ()2 – (-). = -

Vi

a = 1,5 =,b = -0,75 = -

Bài 24/SGK:

  1. (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

= (-1).0,38 – (-1).3,15

= 2,77

 

  1. [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]

= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)

= -2

 

2. Sử dụng máy tính bỏ túi

 

 

 

 

 

 

3. Tìm x và tìm GTLN,GTNN

Bài 32/SBT:

Ta có:|x – 3,5| 0

GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5

 

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x| 0

GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4

 

4.Củng cố:

        Nhắc lại những kiến thức sử dụng trong bài này.

5.Hướng dẫn về nhà :

-         Xem li các bài tp đã làm.

-         Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT.

 

 

************************************************************************** Tuần:              3                                                                                                                Ngày soạn: 30/08/2016                                                                         

Tiết PPCT: 06       Ngày dạy :  05/09/2016

 

Bài  5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

 

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa. 

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II.CHUẨN BỊ:

1. GV: SGK, phấn mầu.

2. HS: SGK, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1. Ổn định:

2. Kiểm tra:

Cho a N. Lũy tha bc n ca a là gì ?

Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34. 35 ;  58 : 52

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên

*GV: Nhắc lại lũy thừa của một số tự nhiên ?

*HS: Trả lời.

*GV: Tương tự như đối với số tự nhiên, với số hữu tỉ x ta có:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu xn, là tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên lớn hơn 1).

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số mũ.

Quy ước:   x1 = x;    x0 = 1 (x

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Nếu x = .Chứng minh

*HS: Nếu x = thì xn =

*GV: Nhận xét.

Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK.

HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét.

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

*GV: Nhắc lại tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số ?.

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét.

Cũng vậy, đối với số hữu tỉ , ta có công thức:

*HS: Chú ý và phát biểu công thức trên bằng lời.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2 SGK

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét.

 

3. Lũy thừa của lũy thừa

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét.

Vậy  (xm)n? xm.n

*HS:  (xm)n  = xm.n

*GV: Nhận xét và khẳng định :

(xm)n  = xm.n

( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ).

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

Điền số thích hợp vào ô vuông:

*HS:  Hoạt động theo nhóm lớn.

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

           Nhận xét.

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

* Định nghĩa:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu xn, là tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên lớn hơn 1).

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số mũ.

Quy ước:   x1 = x;    x0 = 1 (x

* Nếu x = thì xn =

Khi đó:

Vậy:          

?1. Tính:

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

Đối với số hữu tỉ , ta có công thức:

?2.Tính:

3. Lũy thừa của lũy thừa.

?3. Tính và so sánh:

a, (22)3 = 26 =64;       

b,

*Kết luận:

(xm)n  = xm.n

( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ).

?4.

Điền số thích hợp vào ô vuông:

4.Củng cố:

- Cho Hs nhc li ĐN lũy tha bc n ca s hu t x, qui tc nhân, chia hai lũy tha cùng cơ s,qui tc lũy tha ca lũy tha.

- Hướng dn Hs s dng máy tính để tính lũy tha.

- Làm bài tập 27, 28 SGK

5.Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc công thức, quy tắc.

  - Làm bài tập 30,31/SGK, 39,42,43/SBT.

 

 

 

 

 

Tuần: 4        Ngày soạn: 07/09/2016                                                                         

Tiết PPCT: 07       Ngày dạy :  12/09/2016

 

Bài 6.LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ. (tiếp)

 

I.MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài toán liên quan.

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II. CHUẨN BỊ

SGK, phấn mầu. thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

Nêu công thức tính lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

Làm BT 42 SGK

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1. Lũy thừa của một tích

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tính và so sánh:

a, ;   b,

 

*HS: Thực hiện.

 

a, == 100;  

b, ==

*GV: Nhận xét và khẳng định :

nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

          Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Tính:

a,                   b,

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét.

2. Lũy thừa của một thương

 

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

Tính và so sánh:

a,;            b,

*HS: Thực hiện.

a,= =

b, = =

*GV: Nhận xét và khẳng định :

Với x và y là hai số hữu tỉ khi đó :

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

         Phát biểu công thức trên bằng lời.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

Tính:

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?5.

Tính:

a,                b,

*HS: Hoạt động theo nhóm.

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

           Nhận xét.

1.Lũy thừa của một tích

 

?1.Tính và so sánh:

 

a, == 100;  

b, ==

 

 

*Công thức:

 

 

( Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa).

 

 

?2.

 

Tính:

a, 

b, 

2.Lũy thừa của một thương

 

?3.

Tính và so sánh:

 

a,= =

b, = =

 

*Công thức:

 

 

 

?4.

Tính:

?5.Tính:

a,

b,

 

4.Củng cố:

- Nhc li 2 công thc trên.

- Làm bài tập 34, 35 SGK.

 

5.Hướng dẫn về nhà

- Xem k các công thc đã hc.

- BVN: bài 38,40,41/SGK.

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuần: 4        Ngày soạn: 07/09/2016                                                                         

Tiết PPCT: 08       Ngày dạy :  12/09/2016

LUYỆN TẬP

 

I.MỤC TIÊU

-Cng c các qui tc nhân, chia hai lũy tha cùng cơ s, qui tc lũy tha ca lũy tha,lũy tha ca mt tích, ca mt thương.

-Rèn luyn k năng vn dng vào các dng toán khác nhau.

-Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và tích cực trong học tập.

II. CHUẨN BỊ

SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

- Hãy viết các công thc v lũy tha đã hc.

- Làm bài 35 SGK.

- GV cho Hs nhn xét và cho đim.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

*GV: - Cho Hs làm bài 36 SGK.

Em hãy cho biết câu a, b ta áp dụng công thức nào đã học ?

HS: Câu a áp dụng công thức lũy thừa của một tích. Câu b áp dụng lũy thừa của một thương.

GV: Em hãy cho biết câu c, d ta áp dụng những công thức nào để giải.

HS: Áp dụng công thức lũy thừa của một lũy thừa và lũy thừa của một tích.

GV: Gọi HS đứng tại chổ trình bày cách tính.

 

GV: Cho HS làm bài tập 37 SGK

Câu a, áp dụng những công thức nào?

 

Câu b, áp dụng những công thức nào?

 

Câu c, áp dụng những công thức nào?

 

Câu d, áp dụng những công thức nào?

 

GV: Gọi HS đứng tại chổ lần lượt trả lời cách tính.

 

 

 

 

 

 

 

GV: Cho HS làm bài 38 SGK.

Gọi 1 HS lên bảng trình bày. Các HS còn lại làm bài tại chổ.

GV: Cho HS nhận xét, sữa chữa sai sót.

 

 

 

GV: Cho HS làm bài tập 40 SGK.

 

Gọi 3 HS lên bảng làm bài. Mỗi HS làm Một câu. Các HS còn lại làm bài tại chỗ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV: Cho HS làm bài tập 42 SGK.

 

Gọi 2 HS lên bảng làm bài. Mỗi HS làm Một câu. Các HS còn lại làm bài tại chỗ.

Em hãy nhắc lại công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số?

Bài 36 SGK

a) 108. 28 = (10.2)8 = 208.

b) 108 : 28 = (10 : 2)8 = 58.

c) 254. 28 = (52)4.28 = 58.28 = (5.2)8

= 108.

d) 158.94 = 158. (32)4 = 158. 38

= (15.3)8 = 458.

e) 272 : 253 = (33)2 : (52)3 = 36 :56

=

 

Bài 37 SGK. Tính giá trị của các biểu thức :

a)

b)

c)

.

d)

Bài 38 SGK.

Ta có :

227 = 23. 9 = (23)9 = 89.

318 = 32. 9 = (32)9 = 99.

Vì 1 < 8 < 9 nên 89< 99 .

Vậy 227< 318.

 

Bài 40 SGK.

a. = =

c. =

= =

d. .=

= =

= -853

Bài 42/SGK

b) = -27 (-3)n = 81.(-27)

(-3)n = (-3)7n = 7

c) 8n : 2n = 4= 4 4n = 41

n = 1

 

4.Củng cố:

Nhắc lại các công thức về lũy thừa của một số hữu tỉ đã học ?

5.Hướng dẫn về nhà :

- Xem li các bài tp đã làm.

- Ôn li hai phân s bng nhau.

- Làm các bài tập: 51, 52, 53 SBT Toán 7 tập 1.

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuần: 5        Ngày soạn: 17/09/2016                                                                         

Tiết PPCT: 09       Ngày dạy :  19/09/2016

                                      Bài 7.TỈ LỆ THỨC

 

I.MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

- Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài toán liên quan.

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II. CHUẨN BỊ

- SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

- T s ca hai s a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiu.

- Hãy so sánh: và

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Định nghĩa.

GV: So sánh hai tỉ số sau:  

HS: Thực hiện.

GV: Nhận xét và khẳng định :

Ta nói = là một tỉ lệ thức.

- Thế nào là tỉ lệ thức ?

HS: Trả lời.

GV: Nhận xét và khẳng định :

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

GV: Tỉ lệ thức còn được viết là :

a : b = c : d

Chú ý: trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức a, d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?

GV: Nhận xét.

2.Tính chất.

GV: Cho tỉ lệ thức sau:  .

Hãy so sánh:18 . 36  và  27 . 24

Từ đó có dự đoán gì ?

Nếu thì  a.d   ?   b.c

HS: Thực hiện.

GV:   Yêu cầu học sinh làm ?2.

Chứng minh: Nếu   thì  a.d   =  b.c

HS: Thực hiện.

GV: Nhận xét và khẳng định :

Nếu   thì  a.d   =  b.c

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*Tính chất 2:

GV: Nếu ta có: 18 . 36  = 27 . 24

Hãy suy ra 

Gợi ý: Chia cả hai vế cho tích 27 . 36.

GV: Nhận xét.

GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

Bằng cách tương tự hãy, từ đẳng thức

a.d = b.c hãy chỉ ra tỉ lệ thức .

HS: Thực hiện.

GV: Nhận xét và khẳng định như SGK.

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

GV: Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:

Tương tự, từ đẳng thức

HS: Về nhà thực hiện.

1.Định nghĩa.

Ví dụ:

So sánh hai tỉ số sau:   =

Ta nói = là một tỉ lệ thức.

* Định nghĩa :

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

* Chú ý :

- Tỉ lệ thức còn được viết là :

a : b = c : d

Ví dụ: còn được viết là :

3 : 4 = 6 : 8.

- Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức. a, d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

?1.

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?.

2.Tính chất

*Tính chất 1

Ví dụ: Cho tỉ lệ thức sau:  .

Ta suy ra:  18 . 36  =  27 . 24

?2.

Nếu   thì  a.d   =  b.c

Chứng minh:

Theo bài ra nên nhân cả hai vế với tích b . d

Khi đó:.

*Tính chất 2

Ví dụ:

Nếu ta có: 18 . 36  = 27 . 24

Ta suy ra     

?3

Nếu a.d = b.c thì .

Chứng minh: SGK

*Kết luận:

Nếu a.d = b.c và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ thức:

4.Củng cố:

    - Cho HS nhc li ĐN, tính cht ca t l thc.

    - Hot động nhóm bài 44, 47 SGK.

    - Tr li nhanh bài 48 SGK.

5.Hướng dẫn về nhà :

- Hc thuc các tính cht ca t l thc.

- Làm bài 45, 46/SGK,bài 60,64,66/SBT.

 

 

 

 

 

 

 

Tuần: 5        Ngày soạn: 18/09/2016                                                                         

Tiết PPCT: 10       Ngày dạy :  19/09/2016

LUYỆN TẬP

 

I. MỤC TIÊU

-Cng cốđịnh nghĩa và hai tính cht ca t l thc.

-Rèn luyn k năng nhn dng t l thc,tìm s hng chưabiết ca t l thc, lp được các t l thc t các s cho trước hay mt đẳng thc ca mt tích.

-Cẩn thận trong tính toán và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập.

II. CHUẨN BỊ

- SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

- Nêu ĐN và TC ca t l thc.

     - Làm bài 45 SGK.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Nhận dạng tỉ lệ thức

*GV:

- Cho HSđọcđề và nêu cách làm bài 49/SGK

- Gi ln lượt hai Hs lên bng,lp nhn xét.

- Yêu cu HS làm ming bài 61/SBT-12(ch rõ trung t,ngoi t)

*HS :

-  Cn xem hai t sốđã cho có bng nhau không,nếu bng nhau thì ta lp được t l thc.

- Ln lượt HS lên bng trình bày.

- Hs làm ming :

Ngoi t : a)  -5,1 ; -1,15

                 b)   6 ; 80

                 c)   -0,375 ;  8,47

Trung t : a)   8,5 ;  0,69

                 b)   35;  14

                 c)   0,875;  -3,63

2.Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

*GV:

- Yêu cu HS hot động nhóm bài 50/SGK

- Kim tra bài làm ca vài nhóm.

*HS:

- HS làm vic theo nhóm.

- Làm bài 46 SGK.

- Gi ln lượt các em lên trình bày.

- Gọi 3HS đồng thời lên bảng làm bài. Mỗi em làm một câu.

 

 

3.Lập tỉ lệ thức

*GV:

- GV đặt câu hi: T mt đẳng thc v tích ta lp được bao nhiêu t l thc?

- Áp dng làm bài 51/SGK.

- Làm ming bài 52/SGK.

- Hot động nhóm bài 68/SBT,bài 72/SBT.

*HS:

- Hs: lp được 4 t l thc.

- Hs làm bài.

- Hot động nhóm.

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Nhận dạng tỉ lệ thức

Bài 49/SGK

a. = = Lp được t l thc.

b. 39: 52 = 2,1: 3,5 = =

Vì Ta không lp được t l thc.

c. = = 3:7 Lp được t l thc.

d. -7: 4 = =

Vìkhông lp được t l thc.

2. Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

Bài 46 SGK.

a)

b)

c)

x = 2,38

3. Lập tỉ lệ thức.

Bài 51/SGK

1,5. 4,8 = 2. 3,6

Lp được 4 t l thc sau:

= ; =

= ; =

Bài 68/SBT:

Ta có:

4 = 41, 16 = 42, 64 = 43

256 = 44, 1024 = 45

Vy: 4. 44 = 42. 43

42. 45 = 43. 44

       4. 45 = 42. 44

Bài 72/SBT

= ad = bc ad + ab= bc + ab

a.(d + b) = b.(c +a) =

4.Củng cố:

a. 3,8 : (2x) = : 2               b. =

    Cho a,b,c,d 0.T t l th = hãy suy ra t l thc:  =

5.Hướng dẫn về nhà :

- Xem li các bài tp đã làm.

        - Chun b tước bài 8: “ Tính cht ca dãy t s bng nhau”.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuần:6        Ngày soạn: 25/09/2016                                                                         

Tiết PPCT: 11       Ngày dạy :  26/09/2016

Bài 8.TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

 

I. MỤC TIÊU

-Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

-Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán liên quan.

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II. CHUẨN BỊ

SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

Thế nào là tỉ lệ thức ? Cho ví dụ minh họa ?.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

*GV  : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Cho tỉ lệ thức

Hãy so sánh các tỉ số .

Từ đó dự đoán gì nếu có tỉ lệ thức thì

*HS : Thực hiện.

*GV :

Hướng dẫn :

Đặt = k.

Khi đó : a = ? ; c =  ?

Suy ra:

=  ?

*HS :

Đặt = k. (1)

Khi đó : a = k.b ; c =  k.d

Suy ra:

(2)   ( b+d )

 

(3)   ( b+d )

Từ (1), (2) và (3) ta có:

*

GV  : Nhận xét và khẳng định :

Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau :

Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra :

( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Ví dụ :

Từ dãy tỉ số

Áp dụng tính chất ta có :

*HS  : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

2.Chú ý :

*GV  : Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5.

Ta viết :            a : b : c = 2 : 3 :5

*HS  : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV  : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau :

Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10.

*HS  : Thực hiện.

*GV  : Nhận xét.

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

?1. Cho tỉ lệ thức

Khi đó :

  =   .

 

Nếu có tỉ lệ thức

thì     

 :

Đặt = k. (1)

Khi đó : a = k.b ; c =  k.d

Suy ra:

(2) ( b+d )

(3) ( b+d )

Từ (1), (2) và (3) ta có:

 

 

- Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau :

Từ dãy tỉ số bằng nhau

ta suy ra :

( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Ví dụ :

Từ dãy tỉ số

Áp dụng tính chất ta có :

 

 

2.Chú ý :

Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5.

Ta viết :            a : b : c = 2 : 3 :5

?2.

4.Củng cố:

    - Nhc li tính cht cơ bn ca dãy t s.

    - Gi 2 Hs làm bài 55, 56/SGK.

    - Hot động nhóm bài 57/SGK.

5.Hướng dẫn về nhà :

    - Hc tính cht.

    - Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT.

 

 

 

 


Tuần:6        Ngày soạn: 25/09/2016                                                                         

Tiết PPCT: 12       Ngày dạy :  26/09/2016

 

LUYỆN TẬP

 

I. MỤC TIÊU

- Hc sinh nm vng tính cht ca dãy t s bng nhau,vn dng các tính cht đó vào gii các bài tp.

-Rèn luyn kh năng trình bày mt bài toán.

-Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhóm và cẩn thận trong khi tính toán và biến đổi

II. CHUẨN BỊ

SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

       -  Nêu tính cht cơ bn ca dãy t s bng nhau.

- Làm bài 76/SBT.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Tìm số chưa biết

*GV:

- Yêu cu HS nêu cách làm bài 60/SGK.

- Gi hai Hs lên bng làm 60a,b.

- Lp nhn xét.

*HS:

- HS : Nêu cách làm.

 

- 2 Hs lên bng,c lp làm vào tp.

 

 

 

 

 

 

 

 

2.Các bài toán có liên quan đến dãy t s bng nhau .

*GV :

- Cho Hs đọc đề bài 79,80/SBT và cho biết cách làm.

- Cho Hs đoc đề bài

61,62/SGK và cho biết cách làm.

- Cho Hs tìm thêm các cách khác na.

 

*HS :

- Hs : đọc đề và nêu cách làm.

- Hot động nhóm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.Các bài toán về chứng minh

*GV : Cho HS làm bài tập 63 SGK

- Hs đọc đề bài 63/SGK

- GV hướng dn trước khi hot động nhĩm

- Hot động nhóm.

- Làm bài 64/SGK.

*HS :

- Hs đọc đề

- Nghe GV hướng dn.

- Hot động nhóm.

- làm bài 64/SGK.

1. Tìm số chưa biết

Bài 60/SGK

a. (.x) : = 1 :

(.x) : = 4

.x    = 4.

.x    = 5

       x    = 15

b. 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x)

    0,1.x      = 2,25 :(4,5 : 0,3)

    0,1.x      = 0,15

          x      = 1,5

2.Các dạng bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau

Bài 79/SBT

Ta có :

= = =

== = -3

a = -3.2 = -6 ; b= -3.3 = -9

c = -3.4 = -12; d = -3.5 = -15

Bài 80 /SBT

= =

= ==== 5

a = 10

b = 15

c = 20

Bài 61/SGK

Tacó :

= = =

= = 2

x = 16

y = 24

z = 30

3.Các bài toán về chứng minh

Bài 64/SGK

Gi s hc sinh ca 4 khi 6,7,8,9 ln lượt là a,b,c,d.

Ta có :

===== 35

a = 35.9 = 315

     b  = 35.8 = 280

     c  = 35.7 = 245

     d = 35.6 = 210

Vy s hc sinh ca 4 khi 6,7,8,9 ln lượt là 315hs,280hs,245hs,210hs.

4.Củng cố:

Nhắc lại những kiến thức về từng dạng đã giải

5.Hướng dẫn về nhà :

- Xem li tt c các bài tp đã làm.

    - Làm bài 81,82,83/SBT.

    - Xem trước bài 9 :  S thp phân hu hn.s thp phân vô hn tun hoàn ”

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tuần:7        Ngày soạn: 01/10/2016                                                                         

Tiết PPCT: 13       Ngày dạy :  03/09/2016

 

Bài 9. SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I. MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Học sinh biết hiểu được dấu hiệu nhận biết một phân số bất kì có  thể viết được dưới dạng    số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Hc sinh nhn biết được s thp phân hu hn.Điu kin để mt phân s ti gin biu din được dưới dng s thp phân hu hn,vô hn tun hoàn.

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II. CHUẨN BỊ

SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

- Nhc li Tính cht cơ bn ca dãy t s.

- Làm bài 82/SBT.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Viết các phân số dưới dạng số thập phân. Từ đó có nhận xét gì về các số thập phân đó ?.

   Các số thập phân là các số xác định.

Ta nói các số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là số thập phân hữu hạn.

Viết phân số dưới dạng số thập phân. Có nhận xét gì về số thập phân này ?.

 

Số thập phân này chưa được xác định cụ thể.

Số thập phân 0.4166… là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

-         Số 0,4166… được viết gọn là 0,41(6).

-         Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đi lặp lại vô hạn.

     -    Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6). 

Chứng tỏ phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn. Cho biết chu kì là bao nhiêu ?.

*HS : Thực hiện.

2.Nhận xét.

*GV  : Cho biết cặp phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn ?.

và   ;            

- Nêu các đặc điểm chung của các phân số này ?.

- Có nhận xét gì về đặc điểm khác nhau của các cặp phân số này ?.

Gợi ý : Ước của mẫu các phân số.

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Yêu cầu học sinh làm ?

Trong các phân số sau đây phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?. Viết dạng thập phân của các phân số đó

*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

          Nhận xét và khằng định:

Người ta đã chứng minh được rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỉ .

dụ :   0,(4) = (0,1) .4 =

          - Kết luận:

1. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Ví dụ 1:

Viết các phân số dưới dạng số thập phân.

Ta nói các số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là số thập phân hữu hạn.

Ví dụ 2:

Viết phân số dưới dạng số thập phân.

*Nhận xét.

Số thập phân 0.4166… là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

-         Số 0,4166… được viết gọn là 0,41(6).

-         Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đi lặp lại vô hạn.

     -    Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6). 

2.Nhận xét.

  - Nếu một phân số tối giản với mẫu dương không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

 

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Ví dụ:

Phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn vi: , mẫu 25 = 52 không có ước nguyên tố khác 2 và 5.

Ta có: 

Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn vì mẫu

30 = 2.3.5 có ước nguyên tố 3 khác 2 và 5.

Ta có:  = 0,2333…= 0,2(3).

 ?

  - Phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

 

- Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

* Chú ý:( SGK)

*Kết luận:(SGK)

4.Củng cố:

- Cho Hs nhc li điu kin để mt phân s viết được dưới dng s thp  phân hu hn,vô hn tun hoàn.

- Hot động nhóm bài 65,66/SGK.

- Làm ti lp bài 67/SGK

5.Hướng dẫn về nhà :

- Về nhà học bài theo SGK và vở ghi.

- Chun b trước các bài luyn tp.

 

 

 

 

 

Tuần:7        Ngày soạn: 01/10/2016                                                                         

Tiết PPCT: 14       Ngày dạy :  03/09/2016                                    LUYỆN TẬP

 

I. MỤC TIÊU

-Cng cốđiu kin để mt phân s viết được dưới dng s thp phân hu hn,vô hn tun hoàn.

-Rèn luyn k năng viết phân s dưới dng s thp phân hu hn,vô hn tun hoàn và ngược li.

-Cẩn thận trong việc tính toán và tích cực trong học tập, trong các hoạt động nhóm.

II. CHUẨN BỊ

SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

-ĐKin để mt phân s viết được dưới dng s thp phân hu hn,vô hn tun hoàn.Cho VD.

- Phát biu lét lun v mi quan h gia s hu t và s thp phân?

- Làm bài 68a/SGK.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Viết các s dưới dng s thp phân vô hn tun hoàn.

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số:

Bài 69/SGK

a. 8,5: 3

b.18,7: 6

c.58: 11

d.14,2: 3,33

- Cho Hs s dng máy tính .

- Hs t làm bài 71/SGK.

- Hot động nhóm bài 85,87/SBT( yêu cu các nhóm có gii thích rõ ràng)

*HS:

- Hs dùng máy tính và ghi kết qu.

 

a.2,(83)

b.3,11(6)

c.5,(27)

d.4,(264)

 

- Hs t làm bài 71/SGK.

- Hot động nhóm bài 85,87/SBT.

2.Viết s thp phân dưới dng phân s ti gin.

*GV:

a. 0,32

b.-0,124

c. 1,28

d. -3,12

- GV có th hướng dn Hs làm 88 a, 88b,c Hs t làm và gi lên bng.

 

- Hot động nhóm bài 89/SBT.

*HS:

a.

b.

c.

d.

- Hot động nhóm bài 89/SBT.

3.Bài tp v th t.

*GV:

- Bài 72/SGK: Các s 0,(31) và 0,3(13) có bng nhau không?

- Tương t làm bài 90/SBT.

*HS:

        - Hs làm bài 72

        - Làm bài 90.

1.Viết các s dưới dng s thp phân vô hn.

 

Bài 69/SGK

a. 8,5: 3 = 2,(83)

b.18,7: 6 = 3,11(6)

c.58: 11 = 5,(27)

d.14,2: 3,33 = 4,(264)

 

Bài 71/SGK

= 0,(01)

= 0,(001)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.Viết số thập phân dưới dạng phấn số tối giản

Bài 88/SBT

a. 0,(5) = 5. 0,(1) = 5.=

b. 0,(34) = 34. 0,(01)

= 34. =

  1. 0,(123) = 123. 0,(001)

= 123. = =

Bài 89/SBT

0,0(8) = . 0,(8)

= . 8. 0,(1).8 . =

0,1(2) = . 1,(2) = .[1 + 0,(2)]

= . [ 1 + 0,(1).2] =

0,(123) = . 1,(23) = .[1+ 23.(0,01)]

= . =

3. Bài tập về thứ tự.

 

0,(31) = 0,3(13)

Vì: 0,(31) = 0,313131…

0,3(13) = 0,3131313…

4.Củng cố:

        Nhắc lại những kiến thức giải các bài toán trên và cách làm của từng dạng toán.

5.Hướng dẫn về nhà :

- Về nhà xem li các bài tp đã làm.

- Làm bài 91,92/SBT.

- Xem trước nôi dung bài làm tròn số

 

 

 

+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+ Tuần:8                                                                                                                Ngày soạn: 09/10/2016                                                                         

Tiết PPCT: 15       Ngày dạy :  10/10/2016

Bài 10.LÀM TRÒN SỐ

 

I. MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được quy ước làm tròn số.  

- Vận dụng quy ước làm tròn số để áp dụng trong thực tế và giải các bài toán liên quan.

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II. CHUẨN BỊ

- SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

         - Phát biu kết lun v mi quan h ca s hu t và s thp phân.

         - Làm bài 91/SBT.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Ví dụ:

*GV : Cùng học sinh xét ví dụ 1:

Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.

Hướng dẫn:

- Biểu diễn các số thập phân 4,3 và 4,9 lên trục số.

- So sánh về khoảng cách vị trí của số thập phân 4,3 với vị trí số 4 và số 5 trên trục số ?.

- So sánh về khoảng cách vị trí của số thập phân 4,9 với vị trí số 4 và số 5 trên trục số ?

*HS: Trả lời.

*GV: Nhận xét và khẳng định :

Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần với số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3 hơn so với 5 nên ta viết 4,3 4.

Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên ta viết 4,9 5.

Kí hiệu: “” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị ta làm thế nào ?.

*HS: Trả lời.

*GV: Nhận xét.

          Yêu cầu học sinh làm ?1.

Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị:

5,4       ; 5,8     ; 4,5     .

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét.

         Yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ 2 và ví dụ 3 trong SGK- trang 35, 36.

Làm tròn số đến hàng nghìn có gì khác với làm tròn đến hàng đơn vị ?.

*HS: Thực hiện và trả lời.

2.Quy ước làm tròn số.

*GV: - Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất.

          - Làm tròn số 542 đến hàng chục.

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét và khẳng định :

Như SGK

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: - Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.

          - Làm tròn số 1537 đến hàng trăm.

*HS: Thực hiện.

*GV: Nhận xét và khẳng định : như SGK

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

a, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.

b, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.

c, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.

*HS: Hoạt động nhóm nhỏ.

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

1.Ví dụ:

Ví dụ 1:

Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.

 

*Nhận xét.

Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần với số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3 hơn so với 5 nên ta viết 4,3 4.

Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên ta viết 4,9 5.

Kí hiệu: “” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ.

 

* Tóm lại:

Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.

 

 

 

 

 

 

?1.

Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị:

 

5,4    ; 5,8   6     ; 4,5  5

 

2.Quy ước làm tròn số.

* Trường hợp 1:

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Ví dụ:

- Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất:  86,149 86,1

- Làm tròn số 542 đến hàng chục:

                 542 540.

* Trường hợp 2:

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong  trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Ví dụ:

- Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai: 0,0861 0,09.

- Làm tròn số 1537 đến hàng trăm:

            1537 1600.

?2.

a, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba : 79,3826 79,383

b, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai: 79,3826 79,38

c, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất: 79,3826 79,4

4.Củng cố:

        - Cho Hs nhc li nhiu ln qui tc làm tròn s.

        - Làm các bài tp 73,74,76/SGK.

5.Hướng dẫn về nhà :

        -  Về nhà hc thuc qui tc làm tròn s theo SGK, vở ghi.

        - Làm 78,79,81/SGK

 

 

+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+*+

Tuần:8        Ngày soạn: 09/10/2016                                                                         

Tiết PPCT: 167       Ngày dạy:10/10/2016 LUYỆN TẬP

 

I. MỤC TIÊU

- Cng c,vận dng thành tho các qui tc làm tròn s.

- Vn dng vào các bài toán thc tếđời sng,tính giá tr ca biu thc.  

-Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học

II. CHUẨN BỊ

- SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra: Lồng vào bài mới

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

1.Thc hin phép tính ri làm tròn kết qu

*GV:

- Cho HS làm bài 99/SBT

- Yêu cu HS s dng máy tính để tìm kết qu.

- Làm bài 100/SBT.

Thc hin phép tính ri làm tròn đến ch s thp phân th hai.

*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện

          Học sinh dùng máy tính trong bài 100.

*GV: yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét và đánh giá.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

 

2.Áp dng qui ước làm tròn sốđểước lượng kết qu.

*GV:

-GV reo bng ph ghi sn các yêu cu:

   - Làm tròn các tha sốđến ch sốơ’ hàng cao nht.

   - Tính kết quảđúng,so sánh vi kết quảước lượng.

   - Tính giá tr làm tròn đến hàng đơn v bng hai cách.

     Cách 1: Làm tròn các s trước.

     Cách 2: Tính ri làm tròn kết qu.

*HS: Hoạt động theo nhĩm.

         Ghi kết quả vào bảng phụ và đại diện nhĩm lên trình bày.

 

3.Mt sốứng dng ca làm tròn s trong thc tế.

- Cho HS hot động nhóm 97,98/SBT.

 

*HS: Thực hiện.

 

 

 

 

 

 

1.Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.

Bài 99/SBT

a. 1= 1,666… 1,67

b. 5= 5,1428… 5,14

c. 4= 4,2727… 4,27

Bài 100/SBT

a. 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 9,31

b. (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) 4,77

c. 96,3 . 3,007 289,57

d. 4,508 : 0,19 23,73

2. Áp dụng qui ước làm tròn để ước lượng kết quả.

Bài 81/SGK
a. 14,61 – 7,15 + 3,2

Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 + 3 11

Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66 11

b. 7,56 . 5,173

Cách 1:

7,56 . 5,173 8.5 40

Cách 2:

7,56 . 5,173 39,10788 39

c. 73,95 : 14,2

Cách 1:

73,95 : 14,2 74:14 5

Cách 2:

73,95 : 14,2 5,2077 5

d.

Cách 1:

3

Cách 2:

2,42602 2

4.Củng cố:

- Cho Hs nhc li qui ước làm tròn s.

- Làm thêm bài 104,105/SBT.

5.Hướng dẫn về nhà :

        - Xem li các nài tp đã làm trên lp.

        - Chun b máy tính b túi cho tiết sau. Đọc trước bài 11” S vô t.Khái nim căn bc hai.”

 

 

 

Tuần:9        Ngày soạn: 15/10/2016                                                                         

Tiết PPCT: 17       Ngày dạy :  17/10/2016

Bài 11. SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

 

I. MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được số vô tỉ.Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai

-Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vô tỉ. Vận dụng khái niệm về căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số bất kì không âm.

-Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II. CHUẨN BỊ

SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

Thế nào là s hu t ? Phát biu mi quan h gia s hu t và s thp phân.

     Viết các s hu t sau dưới dng s thp phân:

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh.

Nội dung

*GV  : Cho hình vuông AEBF có cạnh bằng

1 m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông.

a, SABCD = ?(m2)

b, AB = ? (m).

Gợi ý:

a,

- SAEBF(m2)

SABCD =  ?  SAEBF;

b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x >0) khi đó :

SABCD = ?(m2)

*HS : Thực hiện.

*GV : Nhận xét và khẳng định :

a, Dễ thấy

SABCD2 SAEBF = 2.1.1 = 2(m2).

b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x >0) khi đó :

SABCD = x2(m2)

Do đó   x2 = 2.

x = 1,4142135623730950488016887…

Vậy

Độ dài của cạnh AB là :

x = 1,4142135623730950488016887…

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Số thập phân

1,4142135623730950488016887…

có phải là số thập phân vô hạn tuần hoàn không ?. Tại sao ?.

*HS : Trả lời.

*GV : Nhận xét và khẳng định :

- Số vô tỉ là gì ?.

*HS  : Trả lời.

*GV  : Nhận xét và khẳng định

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Tính và so sánh:  (-3)2 và 32.

*GV : Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9.

Tương tự, 2 và -2 có phải là căn bậ hai của 4 không ? Tại sao ?.

*HS  : Trả lời.

*GV  : Căn bậc hai là gì ?.

*GV  : Nhận xét và khẳng định 

*HS  : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV  : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tìm căn bậc hai của 16.

*HS  : Thực hiện.

*GV  : Nhận xét.

          Giới thiệu :

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV  : Số dương 1 có mấy căn bậc hai ?.

*HS  : Trả lời.

*GV  : Nhận xét.

          Đưa ra chú ý :

Không được viết (a>0).

*HS  : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.

*HS : Hoạt động theo nhóm nhỏ.

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

1. Số vô tỉ.

 

Ví dụ: Xét bài toán (sgk- trang 40)

 

 

 

 

 

 

 

 

a, Dễ thấy

SABCD2 SAEBF = 2.1.1 = 2(m2).

b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x >0) Khi đó :

SABCD = x2(m2)

Do đó   x2 = 2.

Người ta chứng minh rằng không có một số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và đã tính được:

x= 1,4142135623730950488016887…

Vậy

Độ dài của cạnh AB là :

1,4142135623730950488016887…(m)

 

*Nhận xét.

 

Người ta nói số

1,4142135623730950488016887…

số thập phân vô hạn không tuần hoàn và còn  được gọi là số vô tỉ.

 

*Kết luận:

 

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

 

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.

 

2. Khái niệm căn bậc hai.

Ví dụ:

Tính và so sánh:  (-3)2 và 32.

Ta có: (-3)2 = 32 = 9.

Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9

Vậy:

Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.

 

?1.

Căn bậc hai của 16 là  -4 và 4.

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương kí hiệu là , một số âm kí hiệu là . Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0, viết : .

 

* Chú ý:

Không được viết (a>0).

?2.

Căn bậc hai của 3:    và

Căn bậc hai của 10:

Căn bậc hai của 25 :

4.Củng cố:

- Cho HS nhc ki thế nào là s vô t? Khái nim căn bc hai ca s x không âm?

Ly VD minh họa.

- Hot động nhóm bài 82,83/SGK.

5.Hướng dẫn về nhà :

Học bài theo SGK và xem lại các bài tập đã giải

Làm các bài tập : 84,85,86 SGK và 107,108,109 SBT Toán 7

 

 

 

 

 

 

 

Tuần:9        Ngày soạn: 15/10/2016                                                                         

Tiết PPCT: 18       Ngày dạy :  17/10/2016

Bài 12.SỐ THỰC

 

I. MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được khái niệm số thực.Biết cách biểu diễn số thực trên trục số.

- Lấy được các ví dụ về số thực. Biểu diễn được các số thực trên trục số.

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.

II. CHUẨN BỊ

- SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

       -Nêu ĐN căn bc hai ca s a không âm?

       - Làm bài 107/SBT.

       - Nêu quan h gia s hu t, s vô t, s thp phân

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

NỘI DUNG

*GV  : Trong các số sau đây, số nào là số hữu tỉ , số nào là số vô tỉ ?.

*HS : Trả lời.

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Các số  gọi là số thực.

- Số thực là gì ?.

*HS : Trả lời.

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là R

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy các ví dụ minh họa khác.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Cách viết cho biết điều gì ?.

*HS : Thực hiện.

*GV : - Với hai số thực x và y bất kì thì x, y có thể có những quan hệ nào ?.

        - Nếu a là số thực, thì a được biểu diễnở những dạng nào ?.

*HS : Trả lời.

*GV : Giải thích

a, 0,3192… <  0,32(5).

b, 1,24598… >  1,24596…

*HS : Thực hiện.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

*HS : Thực hiện.

*GV : - Nhận xét.

          - Nếu a, b là hai số thực dương,

nếu   a > b thì

*HS : Thực hiện.

*GV : Nhận xét.

2.Trục số thực.

a, Hãy biểu diễn các số  sau lên cùng một trục số.

b, Từ đó cho biết:

- Mỗi số thực được biểu diễn được mấy điểm trên trục số ?.

- Trục số thực có lấp đầy trục số không ?.

*HS : Thực hiện.

*GV : Nhận xét và khẳng định.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Đưa ra chú ý:

Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ .

1. Số thực.

Các số  gọi là số thực.

 

*Kết luận:

 

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là R

 

 

 

 

 

 

 

?1.

Cách viết cho biết mọi phần tử x đều thuộc tập hợp các số thực.

-Với hai số thực x và y bất kì thì x, y, ta luôn có hoặc x = y hoặc x < y, hoặc x > y.

Ví dụ:

a, 0,3192… <  0,32(5).

b, 1,24598… >  1,24596…

?2.

So sánh các số thực sau :

a, 2,(35) <2,369121518…

b, -0,(63)  = 

- Nếu a, b là hai số thực dương,

nếu  a > b thì

 

 

 

2. Trục số thực.

Ví dụ:

Biểu diễn các số  sau lên cùng một trục số.

Ta có:

*Nhận xét.

- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.

- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.

Do đó các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.

Vì vậy người ta nói trục số còn gọi là trục số thực.

*Chú ý:

Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ.

4.Củng cố:

       - Làm ti lp bài 87/SGK, 88/SGK

       - Hot động nhóm bài 89,90/SGK.

5.Hướng dẫn về nhà :

- Xem li bài.

- Chun b phn Luyn tp cho tiết sau.

 

 

 

 

 

 

 

Ngày dạy: …………..Ngày soạn:…………

Tuần 10. Tiết 19                            LUYỆN TẬP

 

I. MỤC TIÊU

- Cng c thêm khái nim s thc. Thy ro hơn mi quan h gia các tp sốđã hc.

Hc sinh thy được s phát trin ca h thng s t N đến Z, Q và R

-Rèn luyn thêm k năng so sánh s thc, k năng thc hin các phép tính, tìm x, tìm căn bc hai dương ca mt s

- Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học.

II. CHUẨN BỊ

- SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

- S thc là gì? Cho VD v s hu t,s vô t.

- Làm bài tp 117/SBT.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh.

NỘI DUNG

1.So sánh các số thực.

*GV:

- Cho HS đọc đề bài 91/SGK

- Nêu qui tc so sánh hai sốâm?

-Gi 4 HS lên bng làm bài.

- Cho HS đọc đề bài 92.Gi 1 HS lên bng làm bài.

- Làm bài 122/SBT

- Nhc li qui tc chuyn vế trong đẳng thc, bt đẳng thc

- Cho HS biến đổi bt đẳng thc.

*HS : Thực hiện.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.Tính giá trị của biểu thức.

*GV :

- Yêu cu HS tính hp lí bài 120/SBT.

- Cho HS hot động nhóm. Gi đại din 3 nhóm lên trình bày. Kim tra thêm vài nhóm.

- GV đặt câu hi :

  - Nêu th t thc hin phép tính ?

  - Nêu nhn xét v mu các phân s trong biu thc ?

  - Có thểđổi các phân s ra s thp phân hu hn ri thc hin phép tính.

- GV treo bng ph ghi đề bài 129/SBT.

*HS : Thực hiện theo nhĩm và cá nhân.

 

 

 

 

 

 

 

 

3.Tìm giá trị chưa biết

*GV :

- Cho HS làm bài 93/SGK, 126/SBT

- HS làm BT, 2 HS lên bng làm.

*HS : Thực hiện.

 

1. So sánh các số thực

Bài 91/SGK:

Đin ch s thích hp vào ô trng:

a) - 0,32 < - 3,0 1

b) - 7,5 0 8 >  -7,513

c) - 0,4 9 854 < -0,49826

d) -1, 9 0765 < - 1,892

Bài 92/SGK

a) -3,2 <-1,5 << 0 <<1 < 7,4

b)<<<<<

Bài 122/SBT

     x + (-4,5) < y + (-4,5)

x < y + (-4,5) + 4,5

x < y        (1)

      y + 6,8 < z + 6,8

y < z + 6,8 – 6,8

y < z        (2)

T (1) và (2) x < y < z

2. Tính giá trị của biểu thức.

Bài 120/SBT

A = 41,3

B = 3

C = 0

Bài 90/SGK

a. :

=  (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2)

= (-35,64) : 4

= -8,91

b. -1,456 : + 4,5.

= - :+ .

= - + =

 

3. Tìm giá trị chưa biết

 

Bài 93/SGK

a) (3,2 – 1,2).x = -4,9 – 2,7

2.x = -7,6

                      x = -3,8

b) (-5,6 + 2,9).x = -9,8 +3,86

                  -2,7.x= -5,94

                        x = 2,2

Bài 126/SBT

a) 10x = 111 : 3

     10x = 37

         x = 3,7

b) 10 + x  = 111 : 3

     10 + x = 37

             x = 27

 

4.Củng cố:

Nêu cách so sánh hai s thc ?

Nhc li qui tc chuyn vế trong đẳng thc, bt đẳng thc ?

Nêu th t thc hin phép tính trong biu thc?

Nêu mi quan h gia N, Z, Q, R ?

 

5. Hướng dẫn về nhà :

- Chun bịôn tp chương 1.

- Làm 5 câu hi ôn tp, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK.

- Xem bng tng kết /SGK.

 

 

 

 

 

 

Ngày dạy: …………..Ngày soạn:…………

Tuần 10. Tiết 20                             ÔN TẬP CHƯƠNG I

 

I. MỤC TIÊU

-Hc sinh được h thng hoá kiến thc ca chương I:Các phép tính v s hu t, các tính cht ca t l thc và dãy t s bng nhau, khái nim s vô t, s thc, căn bc hai

-Thông qua gii các bài tp, cng c khc sâu các kiến thc trng tâm ca chương.

- Rèn kĩ năng thc hin các phép tính v s hu t, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thc và dãy t s bng nhau, to điu kin cho hc sinh làm tt bài kim tra cui chương.

- Thy được s cn thiết phi ôn tp sau mt chương ca môn hc.

II. CHUẨN BỊ

- SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra: ( lồng vào bài mới.)

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh

NỘI DUNG

1.Ôn tp lí thuyết

*Hãy viết dng tng quát các quy tc sau

1, Cng, tr  hai s hu t.

2, nhân chia hai s hu t

3, Giá tr tuỵệt đối ca mt s hu t

4, Phép toán lu tha:

- Tích và thương ca hai lu tha cùng cơ s

+ Lu tha ca lu tha

+ Lu tha ca mt tích

+ Lu tha ca mt thương

 

*Hãy viết dng tng quát các quy tc sau:

1,Tính cht ca t l thc

2,Tính cht ca dãy t s bng nhau

3,Khi nào mt phân s ti gin được viết dưới dng s thp phân hu hn, khi nào thì viết được dưới dng s thp phân vô hn tun hoàn?

4,Quy ước làm tròn s

5, Biu din mi quan h gia các tp hp s N, Z, Q, R

*HS:

Hc sinh tho lun nhóm trong  8 phút

Nhn xét đánh giá trong  5 phút

 

 

Giáo viên cht li trong 5 phút bng bng ph các kiến thc trng tâm ca chương

 

 

 

 

 

2.Ôn tp bài tp.

GV: Làm bài tp s 97 SGK.

HS: Hc sinh hot động cá nhân trong 5  phút

GV:Giáo viên yêu cu 4 hc sinh lên bng tình bày

Nhn xét đánh giá trong  2 phút

Giáo viên cht li  trong 2 phút

-Để tính  nhanh chúng ta cn s dng hp lí các tính cht kết hp, giao hoán

-a. b= b.a

9 a.(b.c) = (a.b).c

HS: Chúý nghe ging và ghi bài.

GV: Yêu cu hc sinh là m Bài tp s 98 SGK

HS:

Hc sinh hot động cá nhân trong  3 phút

Tho lun nhóm trong 2  phút

GV: Nhn xét đánh giá trong  2 phút

1. Ôn tp lí thuyết

Vi a,b ,c ,d, m Z, m>0. Ta có:

- Phép cng: + =

-phép tr: - =

-Phép nhân: . =

-Phép chia: := .

- Lu tha: vi x,y Q, m,n N

- Giá tr tuyt đối ca mt s hu t:

=   x nếu x 0

         -x nếu x  <0

+am. an= am+n

+ am: an= am-n (m >=n x 0)

+(am)n= am.n

+(x.y)n= xn.yn

+( )n= ( y 0)

- Tính cht ca t l thc:

+ Nếu = thì a.d= b.c

+ Nếu a.d= b.c  và a,b,c,d khác 0 thì ta có các t l thc

= ; = ; = ; =

- Tính cht ca dãy t s bng nhau:

T t l thc:

= = =   =

T dãy t s bng nhau = = = = = =

-Ta có

2.Ôn tp bài tp.

Bài tp s 97 SGK.

  1. (-6,37. 0,4). 2,5=-6,37. (0,4.2,5)=-6,37.
  2. (-0,125).(-5,3).8= (-1,25.8).(-5,3)=(-1).(-5,3)= 5,3
  3. (-2,5).(-4).(-7,9)=[(-2,5).(-4)].

(-7,9)=-7,913

d. (-0,375).4 . (-2)3= [(-0,375).

(-8)]. = 13.

Bài tp s 98 SGK

A, y = : =-3

B,y = - . =

4.Củng cố:

Bµi 1:Thực hiện phép tính:

a) ;                                            b)

c)                                d) 12,7 - 17,2 + 199,9 - 22,8 - 149,9

e)                                g)   

Bµi 2:Thực hiện phép tính:

a) ;                     b) 

c)   ;                                         d)   .

5. Hướng dẫn về nhà :

-Hc lí thuyết: Như phn ôn tp

-Làm bài tp:100,101,102, 103, 105

-Chun b bài sau:Ôn tp.

 

 

 

 

 

Ngày dạy: …………..Ngày soạn:…………

Tuần 11. Tiết 21                      ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiếp theo)

 

I. MỤC TIÊU

- Hc sinh biết vn dng các kiến thc lí thuyết đã hc vào gii các bài tp v giá tr tuyt đối, căn bc hai, tính cht ca t l thc, tính cht ca dãy t s bng nhau

- Có kĩ năng vn dng đúng các kiến thc lí thuyết vào gii bài tp.

- Biết vn dng các kiến thc vào gii các bài toán thc tế

- Cn thn trong tính toán và Hc sinh yêu thích môn hc

II. CHUẨN BỊ

- SGK, phấn mầu, thước kẻ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

Nhc li nhng kiến thc đãôn tp tiết trước?

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ.

NỘI DUNG

1.Cng c kiến thc giá tr tuyt đối ca mt s hu t

-Hãy định nghĩa gi tr tuyt đối ca mt s hu t?

HS:

-GTTĐ ca s hu t a là khong cách từđim a ti đim 0 trên trc s

 

Hc sinh hot động cá nhân trong 3  phút hoàn thin bài tp

Giáo viên yêu cu 4 hc sinh lên bng trình bày trong 3 phút

Câu a,b,c HS trung bình yếu

Câu d, HS khá, gii

Nhn xét đánh giá trong  3 phút

Giáo viên cht li   trong 2 phút

2.Vn dng tính cht ca t l thc gii bài toán chia theo t l

GV:Hai s a,b t l vi các s 3;5 điu đó có nghĩa gì?

HS: =

Hc sinh hot động cá nhân trong  5 phút hoàn thịên bài tp

Trình bày li gii trong 3 phút

Nhn xét đánh giá trong 2  phút

Giáo viên cht li  trong 2 phút

- Để gii được bài toán có li văn dng trên chúng ta cn s dng các khái nim đã hc : tính cht ca t l thc, dãy t s bng nhau

GV:Làm bài tp s 102SGK.

1 HS lên bng trình bày

Giáo viên nhn xét cht cách làm trong 2 phút

Để có: = ta cn có=

Để có= ta da vào gi thiế= và  tính cht ca t l thc

Các ý b,c,d,e,f hc sinh thc hin tương t

3.Rèn kĩ năng làm phép tính có cha căn bc hai

GV:  Định nghĩa căn bâc hai ca  mt s a?:

-S thc a có my căn bc hai?

Hc sinh hot động cá nhân trong  4 phút

Giáo viên gi 2 hc sinh lên bng trình bày

1. Cng c kiến thc giá tr tuyt đối ca mt s hu t

Bài 101:

  1. = 2,5 x= 2,5 và x=-2,5.
  2. = -1,2

Không tìm được s hu t x nào để= -1,2

c. + 0,573=2

= 2-0,573=1,427

x=1,427 và x=-1,427

d. -4= -1

=3

x+ = -3 và x+ =3

x= và x=

2. Vn dng tính cht ca t l thc gii bài toán .

Bài 103:

Gi s tin lãi ca hai t là a,b đồng; a,b >0

Vì s tin lãi chia theo t l nên:

=

theo tính cht ca t l thc ta có:

= = = =

1 600 000

a = 1600 000.3= 4 800 000

b =1600 000.5=  8 000 000

Kết lun:

-S tin lãi ca hai t là:4 800 000; 8 000 000

 

Bài 102SGK.

a. T= = =

t==

 

 

3. Rèn kĩ năng làm phép tính có cha căn bc hai

 

 

 

4.Củng cố:

Cng cnhanh nhng kiến thc ca chuơng.

5. Hướng dẫn về nhà :

-Hc lí thuyết: Như phn ôn tp chương, ôn li các bài tp trng tâm ca chương

-Chun b bài sau: Kim tra 1 tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày dạy: …………..Ngày soạn:…………

Tuần 11. Tiết 22                         KIỂM TRA CHƯƠNG I

 

I.MỤC TIÊU

- Kim tra được hc sinh mt s kiếm thc  trng tâm ca chương:

- Nhân hai lu tha, giá tr tuyt đối,căn bc hai, tính cht ca t l thc,...

-Rèn kĩ năng s dng lí thuyết vào làm bài tp chính xác nhanh gn

- Rèn tính cn thn chính xác khi  gii toán

- Thy được s cn thiết, tm quan trng ca bài kim ra

II. CHUẨN BỊ

- Đề kiểm tra và đáp án, biểu điểm.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định:

2.Kiểm tra:

.

Bài 1 (3đ). Tính

a)            b)            c)             d) 39: 38        e)            g)

Bài 2 (2đ). Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể)

a)                                         b)

Bài 3 (2đ). Tìm x biết

a)                          b)             c)

Bài 4 (2đ). Trong một đợt thi đua ba lớp 7A; 7B; 7C trồng được 180 cây. Biết số cây của mỗi lớp trồng được tỉ lệ với các số 1; 2; 3. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Bài 5 (1đ). Không dùng máy tính bỏ túi hãy so sánh 23000 và 32000.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài

Nội dung

Điểm

Bài 1

Mỗi câu đúng được 0,5đ

a)

c)

e)

 

b)

 

d) 39: 38 = 39 – 8 = 31 = 3

 

g)

 

 

 

Bài 2

a)

b)

 

 

Bài 3

a)

0,5đ

b)

0,5đ

c) hoặc

  • với