Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

giáo án Đại số 8
  Đánh giá    Viết đánh giá
 11       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
optd0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/10/2015 11:29:04 AM
Loại file
docx
Dung lượng
0.06 M
Lần xem
1
Lần tải
11
File đã kiểm duyệt an toàn

Ngày soạn:…./…./…. Tuần:  Người soạn: Nguyễn Thị Thu Hương Tiết: 4  BÀI 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - HS nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bìn,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ, Giáo Án Đại Số 8 , Giáo án điện tử Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ, docx, 1 trang, 0.06 M, Đại số 8 chia sẽ bởi hương nguyễn thu đã có 11 download

 
LINK DOWNLOAD

Chuong-I.-3.-Nhung-hang-dang-thuc-dang-nho.docx[0.06 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Ngày soạn:…./…./….
Tuần:

Người soạn: Nguyễn Thị Thu Hương
Tiết: 4

BÀI 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
2. Kỹ năng:
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức để tính nhẩm, tính nhanh, tính hợp lí
3. Thái độ :
- Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
- Cẩn thận khi tính toán, có tinh thần hợp tác nhóm
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: sgk, giáo án, máy tính điện tử, máy chiếu
2. Học sinh: sgk, vở ghi,
II. Phương pháp dạy học:
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình
- Vấn đáp
- Thảo luận nhóm
IV. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định tổ chức lớp
Lớp
Ngày giảng
Sĩ số





2. Kiểm tra bài cũ(7p)
2.1Câu hỏi:
- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Làm bài tập 15( sgk trang 9)
2.2 Trả lời
- Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
- Bài tập 15

3. Đặt vấn đề
Trong bài toán trên em phải thực hiện nhân đa thức với đa thức . Để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân 1 số dạng đa thức thường gặp và ngược lại biến đổi 1 đa thức thành tích người ta đã lập các hằng đẳng thức đáng nhớ. Trong chương trình lớp 8 ta sẽ học 7 hằng đẳng thức này. Các hằng đẳng thức này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi biểu thức, hay tính giá trị biểu thức được nhanh hơn.
4. Bài mới
Tgian
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Bình phương của một tổng

12p
GV:
Yêu cầu HS đọc yêu cầu và lên bảng làm ?1
?1: cho a,b là 2 số bất kì, thực hiện phép tính (a+b)(a+b).
GV:
Với a > 0, b > 0, công thức này được minh hoạ bởi diện tích các hình vuông và hình chữ nhật trong hình 1(SGK) Diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu?( Chiếu hình)
/
GV:
Nếu thay a bằng A, thay b bằng B thì ta có công thức tổng quát.

GV:
Gọi học sinh đọc yêu cầu và thực hiện ?2
?2: Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời
- Gọi HS lên bảng làm bài tập áp dụng
+ HS làm câu a
Yêu cầu chỉ rõ biểu thức thứ nhất, biểu thức thứ hai?
- GV cho HS tính 
- Hãy so sánh với kết quả làm trong phần ktra bài cũ.
+ HS làm câu b.
- GV gợi ý cho HS nhận dạng của HĐT (1).
- Tương tự, hãy viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng.
1, x2 + 2x + 1; 2, 9x2 + y2 + 6xy (ý a,b bài tập 1)
HS:
Giải:
(a + b)(a – b) = a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
Vậy (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
HS
* ( a+ b ) 2 là diện tích hình vuông lớn
* a2 và b2 là diện tích 2 hình vuông nhỏ
* 2ab là diện tích 2 hình chữ nhật.
=> Diện tích hình vuông lớn:
a2 + 2ab + b2
HS: trả lời
-Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai.
Bài tập áp dụng:
a, (a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 +2a + 1 = =
, x2 + 4x + 4 = x2 + 2. x. 2 + 22= (x + 2)2
c, 512 = (50 +1)2
= 502 + 2. 50 . 1 + 12
= 2500 + 100 + 1
= 2601

Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu(10p)


?3
+ GV yêu cầu HS tính ( a – b)2 theo hai cách
Cách 1: (

Ngày soạn:…./…./….

                     Tuần:

Người soạn: Nguyễn Thị Thu Hương

                     Tiết: 4

BÀI 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I. Mục tiêu

1. Kiến thức:

- HS nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

2. Kỹ năng:

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức để tính nhẩm, tính nhanh, tính hợp lí

3. Thái độ :

- Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

- Cẩn thận khi tính toán, có tinh thần hợp tác nhóm

II. Chuẩn bị:

1. Giáo viên: sgk, giáo án, máy tính điện tử, máy chiếu

 2. Học sinh: sgk, vở ghi,

II. Phương pháp dạy học:

- Đặt và giải quyết vấn đề

 - Thuyết trình  

 - Vấn đáp

 - Thảo luận nhóm

IV. Tiến trình bài dạy

1. Ổn định tổ chức lớp

Lớp

Ngày giảng

Sĩ số

 

 

 

2. Kiểm tra bài cũ(7p)

2.1Câu hỏi:

- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Làm bài tập 15( sgk trang 9)

2.2 Trả lời

- Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

- Bài tập 15

3. Đặt vấn đề

Trong bài toán trên em phải thực hiện nhân đa thức với đa thức . Để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân 1 số dạng đa thức thư­ờng gặp  và ng­ược lại biến đổi 1 đa thức thành tích ngư­ời ta đã lập các hằng đẳng thức đáng nhớ. Trong ch­ương trình lớp 8 ta sẽ học 7 hằng đẳng thức này. Các hằng đẳng thức này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi biểu thức, hay tính giá trị biểu thức đ­ược nhanh hơn.

4. Bài mới

 

Tgian

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Bình phương của một tổng

12p

GV:

  Yêu cầu HS đọc yêu cầu và lên bảng làm ?1

?1: cho a,b là 2 số bất kì, thực hiện phép tính (a+b)(a+b).

 

 GV:

Với a > 0, b > 0, công thức này được minh hoạ bởi diện tích các hình vuông và hình chữ nhật trong hình 1(SGK) Diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu?( Chiếu hình)

 

GV:

Nếu thay a bằng A, thay b bằng B thì ta có công thức tổng quát.

GV:

Gọi học sinh đọc yêu cầu và thực hiện ?2

?2: Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời

- Gọi HS lên bảng làm bài tập áp dụng

+ HS làm câu a

Yêu cầu chỉ rõ biểu thức thứ nhất, biểu thức thứ hai?

- GV cho HS tính

- Hãy so sánh với kết quả làm trong phần ktra bài cũ.

+ HS làm câu b.

- GV gợi ý cho HS nhận dạng của HĐT (1).

- Tương tự, hãy viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng.

1, x2 + 2x + 1;        2, 9x2 + y2 + 6xy (ý a,b bài tập 1)

HS:

Giải:

(a + b)(a – b) = a2 + ab + ab + b2

                           = a2 + 2ab + b2

Vậy (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

 

HS

 

( a+ b ) 2 là diện tích hình vuông lớn

* a2 và b2 là diện tích 2 hình vuông nhỏ

*  2ab là diện tích 2 hình chữ nhật.

=> Diện tích hình vuông lớn:

a2 + 2ab + b2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HS: trả lời

- Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai.

Bài tập áp dụng:

a, (a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 +2a + 1                 =  =

b, x2 + 4x + 4 = x2 + 2. x. 2 + 22= (x + 2)2

c, 512 = (50 +1)2

          = 502 + 2. 50 . 1 + 12

         = 2500 + 100 + 1

          = 2601

Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu(10p)

 

?3

+ GV yêu cầu HS tính ( a – b)2 theo hai cách

Cách 1: ( a- b)2= ( a- b) ( a - b)

Cách 2: ( a – b)2 = a + (-b)2

- Gọi HS đứng tại chỗ trình bày.

+ GV giới thiệu hằng đẳng thức.

  Với hai biểu thức A và B ta cũng có

                                                        (2)

 

 

GV:
?4. Hãy phát biểu hằng đẳng thức bình phương một hiệu hai biểu thức bằng lời.

 

 

+ GV : Hãy so sánh biểu thức khai triển của bình phương một tổng và bình phương một hiệu?

 

 

GV: Cho HS làm bài tập áp dụng.

Học sinh hoạt động nhóm ?

- Đại diện nhóm lên trình bày?

 

HS:

( a - b)2 = a + (-b)2

             = a2 + 2. a.(-b) + (-b)2

             = a2 - 2ab + b2

Vậy ( a - b)2 = a2- 2ab + b2

 

 

 

 

 

 

HS phát biểu bằng lời:

Bình phương của một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai.

HS:

Hai hằng đẳng thức đó khi khai triển có hạng tử đầu và hạng tử cuối giồng nhau, hạng tử giữa đối nhau

Áp dụng

a, Tính

= x2 - 2.x. + = x2 - x +

b,   ( 2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x .3y +(3y)2

   = 4x2 -12xy + 9y2

c,   992 = ( 100 -1)2 = 1002 - 2. 100 . 1 + 12

            = 10 000 - 200 + 1   =    9 801

Hoạt động 3: Hiệu hai bình phương

10p

GV: Yêu cầu HS làm ?5

 

 

 

 

- Dựa vào ?5  em nào viết công thức tổng quát?

 

 

 

GV gọi HS thực hiện ?6

.+ GV lưu ý HS phân biệt bình phương một hiệu ( A- B)2với hiệu hai bình phương  A2 – B2 tránh nhầm lẫn.

 

Bài tập áp dụng

a, Tính ( x + 1) ( x – 1)

b, Tính ( x – 2y) ( x + 2y)

c, Tính nhanh 56 . 64

 

 

 

- GV cho HS làm ?7

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu ?7

Cho HS thảo luận theo bàn và đưa ra câu trả lời

HS đứng tại chỗ trình bày

Giải.

  ( a + b) (a– b) = a2 - ab + ab – b2 = a2- b2

Vậy a2 – b2 =   ( a + b) (a– b)

Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta :

Công thức tổng quát

                                                          (3)

 

 

Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng.

 

 

Áp dụng. Tính

a, ( x + 1) ( x – 1) = x2 – 12= x2- 1

b, ( x – 2y) ( x + 2y) = x2 – ( 2y)2  = x4 – 4y2

c, 56 . 64 = ( 60 – 4) ( 60 + 4) = 602- 42

                = 3600 – 16  = 3584

?7 . Trả lời

Đức và Thọ đều viết đúng vì

x2 – 10x + 25 = 25 – 10x + x2

( x – 5)2 = ( 5 – x)2

Sơn đã rút ra được hằng đẳng thức

(A-B)2 = (B-A)2

V. Củng cố:

1.Phát biểu lại 3 hằng đẳng thức vừa học

2. Bài tập:

Các phép biến đổi sau đúng hay sai

a, ( x - y) 2 = x2- y2

b, ( x + y)2 = x2 +2xy+ y2

c,  ( a - 2b)2 = -( 2b - a )2

d, ( 2a + 3b) ( 3b - 2a) = 9b2 - 4a2

3. Bài tập 18(sgk-11)

VI. Dặn dò

- Về nhà học bài, đọc trước bài mới trước khi đến lớp

- Học thuộc và phát biểu ba HĐT đã học bằng lời, viết theo hai chiều.

      BTVN : 16, 17, 19 ( SGK); 11, 12 ( SBT)

VI./ Tổng kết – Rút kinh nghiệm:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU