Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

giáo án Đại số 8
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
w9cn0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
9/7/2016 4:17:17 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Ngày soạn: 16/8/2014 Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp) I) Mục tiêu: 1./ Kiến thức - Hs nắm được các HĐT: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu 2./ Kỹ năng - Biết vận dụng các hằng đẳng thức vào bài tập. 3./ Thái độ - Hiểu rõ thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức để tính toán..,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp), Giáo Án Đại Số 8 , Giáo án điện tử Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp), docx, 1 trang, 0.00 M, Đại số 8 chia sẽ bởi Xịn Giáo án đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

Chuong-I.-4.-Nhung-hang-dang-thuc-dang-nho-tiep.docx[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Ngày soạn: 16/8/2014
Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức
- Hs nắm được các HĐT: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
2./ Kỹ năng
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức vào bài tập.
3./ Thái độ
- Hiểu rõ thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức để tính toán giải các dạng bài tập
II) Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ,phấn màu.
2. Học sinh: - thuộc hằng đẳng thức, bảng nhóm
III, Phương pháp:
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
IV)Tiến trình bài dạy:
ổn định tổ chức
Kiểm tra bài cũ :
Câu1 . Tính ( x + 2y )2 được kết quả là :
A.x2 + 4xy + 4y2 B.x2 - 4xy + 4y2 C.x2 + 2xy + y2 D.x2 + 4xy - 4y2
C.Bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng

* Hoạt động 1: Lập phương của một tổng

-Viết biểu thức sau dưới dạng tổng : (a + b)3 ?
-Từ đó hãy viết dạng tổng quát HĐT lập phương 1 tổng?
- Phát biểu hằng đẳng thức bằng lời ? -Tính 
Xác định biểu thức A, B rồi vận dụng hằng đẳng thức ( A + B)3 tính
H: Hãy phát biểu lại bằng lời HĐT lập phương của 1 tổng?
1 HS viết trên bảng

A = x; B = 1
A = 2x; B = y
1HS phát biểu
1. Lập phương của một tổng:

* áp dụng:
(x + 1)3 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1
(2x + y)3 = (2x)2 + 3(2x)2y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

* Hoạt động 3: Lập phương của một hiệu

H: Nêu cách tính  ?
+=(a-b)(a-b)(a-b)
+=(a-b) 
+
=(a-b)(a-b)(a-b)
=(a-b) 

2, Lập phương của một hiệu

- Rút ra nhận xét gì?
-Tương tự viết hằng đẳng thức với A,B là các biểu thức ?
-Phát biểu hằng đẳng thức với A,B là các biểu thức ?
- Phát biểu hằng đẳng thức vừa lập bằng lời
- Phân biệt với HĐT lập phương của một tổng


1 HS phát biểu
HS khác nhắc lại
Chỉ khác nhau về dấu đứng trước ; 
*


- ? 4
Tính ; ( x - 2y)3
G:Lưu ý H xác định đúng biểu thức A, biểu thức B, trước khi dùng hằng đẳng thức
G: Qua bài tập ta có nhận xét:
. ( A -B)2 = (B - A)2
. (A - B)3 ( ( B - A)3
. (A +B)3 = (B + A)3
. A2 - B ( B - A2
HS1 tính 
HS2 tính( x - 2y)3
HS3 điền Đ, S

áp dụng : a, =

b, (x - 2y)3 =
= x3 - 3x2.2y + 3x(2y)2 - (2y)3
= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3
c,
1._Đ 4_S
2._S 5_S
3._Đ

* Hoạt động 4: Luyện tập củng cố

-Làm bài tập 26 /14 SGK
G: Treo bảng phụ có BT 29/14 SGK cho HS hoạt động nhóm
Cả lớp làm vào vở
HS1: Làm phần a nêu rõ HĐT áp dụng
HS2: Làm phần b nêu rõ HĐT áp dụng
Chia cả lớp làm 4 nhóm . Trình bày vào bảng nhóm rồi điền bảng phụ
3. Luyện tập:
Bài 26 /14SGK
a, ( 2x2 + 3y)3
=(2x2)3+3(2x2)23y+ 3.2x2(3y)2+ ( 3y)3
= 8x6 + 36x4y2 + 54x2y2 + 27x3
, 



2.BT 29/14 sgk
x3 - 3x2 + 3x - 1

Giáo án : Đại số 8

Giáo viên:

Ngày soạn: 16/8/2014    

Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)

 

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- Hs nắm được các HĐT: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu

2./ Kỹ năng

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức vào bài tập.

3./ Thái độ

- Hiểu rõ thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức để tính toán giải các dạng bài tập

II) Chuẩn bị:

1. Giáo viên: Bảng phụ,phấn màu.

2. Học sinh: - thuộc hằng đẳng thức, bảng nhóm

III, Phương pháp:

Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.

IV)Tiến trình bài dạy:

  1. ổn định tổ chức   
  2.  Kiểm tra bài cũ :

Câu1 . Tính ( x + 2y )2 được kết quả là :

A.x2 + 4xy + 4y2  B.x2 - 4xy + 4y2  C.x2 + 2xy + y2    D.x2 + 4xy - 4y2

 

 

 

C.Bài mới

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Ghi bảng

* Hoạt động 1: Lập phương của một tổng

-Viết biểu thức sau dưới dạng tổng : (a + b)3 ?

-Từ đó hãy viết dạng tổng quát HĐT lập phương 1 tổng?

- Phát biểu hằng đẳng thức bằng lời ? -Tính

Xác định biểu thức A,  B  rồi vận dụng hằng đẳng thức ( A + B)3 tính

H: Hãy phát biểu lại bằng lời HĐT lập phương của 1 tổng?

1 HS viết trên bảng

 

 

A = x;  B = 1

A = 2x; B = y

1HS phát biểu

 

 

 

1. Lập phương của một tổng:

* áp dụng:

(x + 1)3 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13

= x3 + 3x2 + 3x + 1

(2x + y)3 = (2x)2 + 3(2x)2y + 3.2x.y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

* Hoạt động 3:  Lập phương của một hiệu

H: Nêu cách tính ?

+=(a-b)(a-b)(a-b)

+=(a-b)

+

=(a-b)(a-b)(a-b)

=(a-b)

2, Lập phương của một hiệu

- Rút ra nhận xét gì?

-Tương tự viết hằng đẳng thức với A,B là các biểu thức ?

-Phát biểu hằng đẳng thức với A,B là các biểu thức  ?

- Phát biểu hằng đẳng thức vừa lập bằng lời

- Phân biệt với HĐT lập phương của một tổng

1 HS phát biểu

HS khác nhắc lại

Chỉ khác nhau về dấu đứng trước ;

*

- ? 4

Tính ; ( x - 2y)3

G:Lưu ý H xác định đúng biểu thức A,  biểu thức B, trước khi dùng hằng đẳng thức

G: Qua bài tập ta có nhận xét:

. ( A -B)2 = (B - A)2

. (A - B)3 ( B - A)3

. (A +B)3 = (B + A)3

. A2 - B B - A2

HS1 tính

HS2 tính( x - 2y)3

 

 

 

 

HS3  điền Đ,  S    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

áp dụng : a, =                                       

b, (x - 2y)3 =

= x3 - 3x2.2y + 3x(2y)2 - (2y)3

= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

c,

1._Đ                  4_S

2._S                    5_S  

3._Đ

 

 

 

 

 

* Hoạt động 4: Luyện tập củng cố

-Làm bài tập 26 /14 SGK

 

 

 

 

 

 

G: Treo bảng phụ có BT 29/14 SGK cho HS hoạt động nhóm

Cả lớp làm vào vở

HS1: Làm phần a nêu rõ HĐT áp dụng

 

 

 

HS2: Làm phần b nêu rõ HĐT áp dụng

Chia cả lớp làm 4 nhóm . Trình bày vào bảng nhóm rồi điền bảng phụ

3. Luyện tập:

Bài 26 /14SGK

a, ( 2x2 + 3y)3

=(2x2)3+3(2x2)23y+ 3.2x2(3y)2+ ( 3y)3

= 8x6 + 36x4y2 + 54x2y2 + 27x3

b, 

2.BT 29/14 sgk

x3 - 3x2 + 3x - 1 = ( x - 1)3               N

16 + 8x + x2 = ( 4 + x)2                   U

3x2 + 3x + 1 + x3 = ( 1 + x)3           H

1- 2y + y2 = ( 1 - y)2= ( y - 1)2                Â

* Hoạt động 5:  Hướng dẫn về nhà :

  1. Ôn tập các bài đã học
  2. Làm 27, 28 /14 sgk

Các bài tập sách bài tập 16,17/5 SBT

+) Hướng dẫn tự học: HS đọc bài tiếp theo và làm ?1, ?2/15 SGK.

Tính (a+b)(a2- ab+ b2)  ;    (a- b)(a2+ ab+ b2

IV. rút kinh nghiệm

 

Trường THCS

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU