Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

giáo án Đại số 8
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
x9cn0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
9/7/2016 4:17:31 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Ngày soạn: 20/8/2018 Tiết 07: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp) I) Mục tiêu: - Kiến thức: H/s nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phương của 1 tổng" " lập..,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp), Giáo Án Đại Số 8 , Giáo án điện tử Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp), docx, 1 trang, 0.00 M, Đại số 8 chia sẽ bởi Xịn Giáo án đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

Chuong-I.-5.-Nhung-hang-dang-thuc-dang-nho-tiep.docx[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Ngày soạn: 20/8/2018
Tiết 07: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I) Mục tiêu:
- Kiến thức: H/s nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phương của 1 tổng" " lập phương của 1 hiệu".
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập phương" vào giải BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: bảng phụ, phấn màu
III)Tiến trình bài dạy:
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung

HoạT động 1: Kiểm tra bài cũ

(Bảng phụ )Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
a, x2- 1 = 1- x2
, (2x2- 1)= (1-2x)2
c, (x+2)2= x2 + 2x +4
Gọi 2 hs lên bảng trả bài.
- Y/c các hs khác nhận xét, đánh giá sau đó ghi điểm.
- Quan sát, sau đó 2hs lên bảng thực hiện
Bài tập:
a, Sai.
, Đúng
c, Sai
Chữa bài 28b/14SGK
x3 - 6x2 + 12x - 8
= x3 - 3 . x2 . 2 + 3 . x . 22 - 23
= (x - 2)3
Thay số được: (22 - 2)3 = 203 = 800

* Hoạt động 2: Tổng 2 lập phương

- Y/c Làm ?1/14 SGK
(a + b)(a2 - ab + b2)
1. Tổng hai lập phương

- Qua bài tập rút ra hằng đẳng thức nào?
= a3 - a2b +ab2 + a2b - ab2 + b3



= a3 + b3
a.TQ:


a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)


-Tương tự viết với A, B là các biểu thức
 A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

G: Hướng dẫn HS cách nhớ hằng đẳng thức tổng hai lập phương :
Cả lớp nghe


A2 - AB + B2 được gọi là bình phương thiếu của 1 hiệu



- áp dụngLàm ?2



Hãy phát biểu hằng đẳng thức bằng lời?
- HS 1 phát biểu
- HS 2 nhắc lại


- Viết x3 + 8 dưới dạng tích?

b, áp dụng

G: Xác định rõ biểu thức A, biểu thức B rồi áp dụng hằng đẳng thức
A3 = x3 ( A = x
B3 = 8 ( B = 2
x3 + 8 = x3 + 23
= (x + 2)(x2 - 2x + 4)

- Viết (x + 1)(x2 - x + 1) dưới dạng tổng?
HS nêu cách làm, áp dụng hằng đẳng thức
(x + 1)(x2 - x + 1)
= (x + 1)(x2 - x . 1 + 12)

- Hãy xác định dạng biểu thức khi ta biến đổi VT ( VP,
VP (VT của hằng đẳng thức?
VT ( VP: tổng ( tích
VP ( VT: Tích ( tổng
=x3+ 1

- Đẳng thức sau đúng hay sai:
( A + B)3 = A3 + B3
Sai


G: Nhắc nhở HS phân biệt lập phương của tổng với tổng hai lập phương


* Hoạt động 3: Hiệu hai lập phương

- Y/c hs làm ?3
HS1: làm trên bảng
3, Hiệu hai lập phương


(a - b)(a2 + ab + b2)



= a3 + a2b +ab2 - a2b - ab2 - b3
a.TQ:

- Qua bài tập rút ra hằng đang thức nào?
= a3 - b3



a3 - b3= (a - b)(a2 + ab + b2)


Tương tự viết hằng đang thức khi A, B là các biểu thức
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

- Ta có thể gọi biểu thức?
Bình phương thiếu của tổng


(A2 + AB +

Giáo án : Đại số 8

Giáo viên:

Ngày soạn: 20/8/2018

Tiết 07:    Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)

 

I) Mục tiêu:

         - Kiến thức: H/s nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phương của 1 tổng" " lập phương của 1 hiệu".

        - Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập phương" vào giải BT

       - Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: bảng phụ, phấn màu

III)Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ :

 

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung

HoạT động 1: Kiểm tra bài cũ

(Bảng phụ )Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

a,  x2- 1 = 1- x2

b,  (2x2- 1)= (1-2x)2

c,  (x+2)2= x2 + 2x +4

Gọi 2 hs lên bảng trả bài.

 

 

- Y/c các hs khác nhận xét, đánh giá sau đó ghi điểm.

 

- Quan sát, sau đó 2hs lên bảng thực hiện

Bài tập:

a, Sai.

b, Đúng

c, Sai

Chữa bài 28b/14SGK

x3 - 6x2 + 12x - 8

= x3 - 3 . x2 . 2 + 3 . x . 22 - 23

= (x - 2)3

Thay số được: (22 - 2)3 = 203 = 800

* Hoạt động 2: Tổng 2 lập phương

- Y/c Làm ?1/14 SGK

(a + b)(a2 - ab + b2)

1. Tổng hai lập phương

-  Qua bài tập rút ra hằng đẳng thức nào?

= a3 - a2b +ab2 + a2b - ab2 + b3

 

= a3 + b3

a.TQ:

a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)

 

-Tương tự viết với A, B là các biểu thức

A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

G: Hướng dẫn HS cách nhớ hằng đẳng thức tổng hai lập phương :

 

 

Cả lớp nghe

 

A2 - AB + B2 được gọi là bình phương thiếu của 1 hiệu

 

 

- áp dụngLàm ?2

 

 

Hãy phát biểu hằng đẳng thức bằng lời?

- HS 1 phát biểu

- HS 2 nhắc lại

 

- Viết x3 + 8 dưới dạng tích?

 

 

b, áp dụng

G: Xác định rõ biểu thức A, biểu thức B rồi áp dụng hằng đẳng thức

A3 = x3 A = x

B3 = 8 B = 2

x3 + 8 = x3 + 23

= (x + 2)(x2 - 2x + 4)

-  Viết (x + 1)(x2 - x + 1) dưới dạng tổng?

HS nêu cách làm, áp dụng hằng đẳng thức

(x + 1)(x2 - x + 1)

= (x + 1)(x2 - x . 1 + 12)        

- Hãy xác định dạng biểu thức khi ta biến đổi VT VP,

VP VT của hằng đẳng thức?

VT VP: tổng tích

VP VT: Tích tổng

=x3+ 1                        

- Đẳng thức sau đúng hay sai:

( A + B)3 = A3 + B3

Sai

 

G: Nhắc nhở HS phân biệt lập phương của tổng với tổng hai lập phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Hoạt động 3: Hiệu hai lập phương

- Y/c hs làm ?3

HS1: làm trên bảng

3, Hiệu hai lập phương

 

(a - b)(a2 + ab + b2)

 

 

= a3 + a2b +ab2 - a2b - ab2 - b3

a.TQ:

- Qua bài tập rút ra hằng đang thức nào?

= a3 - b3

 

a3 - b3= (a - b)(a2 + ab + b2)

 

Tương tự viết hằng đang thức khi A, B là các biểu thức

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

-  Ta có thể gọi biểu thức?

Bình phương thiếu của tổng

 

(A2 + AB + B2) là gì?

 

 

-  Làm ?7

 

 

- Hãy phát biểu HĐT bằng lời?

- HS1 phát biểu

- HS 2 nhắc lại

b, áp dụng

-  Tính (x - 1)(x2 + x + 1) bằng cách nào?

- HS 1 lên bảng làm bằng cách nhanh nhất

(x - 1)(x2 + x + 1)= x3 - 1    (T7)                       

-  Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích?

Có 2 hạng tử

8x3 - y3 = (2x)3 - y3

-  Đa thức có mấy hạng tử. Có dạng của HĐT nào?

Hãy xác định A, B?

Biểu thức có dạng hiệu 2 lập phương

A3 = 8x3 A = 2x

= (2x -y)(4x2 + 2xy +y2)

 

B3 = y3 B = y

 

G: Treo bảng phụ có phần c của              ?4

HS điều dấu x vào ô vuông

(x +2)( x2 - 2x + 4)

G: Nhắc nhở học sinh phân

 

x3 + 8

x

Biệt 2 HĐT lập phương của 1hiệuvới hiệu 2 lập phương

 

x3 - 8

 

 

(x + 2)3

 

- Nêu các dạng bài tập khi biến đổi hằng đẳng thức hiệu hai lập phương

VP VT: Tích tổng

(x - 2)3

 

* Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố

-  viết 7 HĐT vào nháp

Cả lớp viết

 

- Đổi giấy nháp để kiểm tra bài của bạn.

 

 

-  Cho HS hoạt động nhóm

Chia lớp thành 8 nhóm

 

 

 

- Treo bảng phụ có BT: Cáckhẳng định sau dúng hay sai

a, (a - b)3 =(a - b)(a2 + ab + b2)

b, (a + b)3 = a2 + 3a2b + 3ab2 + b3

c, (a - b3) = a3 - b3

d, (a + b)( b2 - ab + a2)  = a3 + b3

- HS quan sát và đứng tại chỗ trả lời.

 

Bài 1:                                    

a, Sai                               

b, Đúng

c, Sai

d, Đúng

- Chữa bài cho các nhóm khắc sâu các hằng đẳng thức.

1 HS lên bảng biến đổi :   VT VP:

Bài 2. Chứng minh đẳng thức:

a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab ( a + b)

- Y/c hs làm bài 2

-VP VT:Tích tổng

VT = a3 + b3

- Chứng minh đẳng thức bằng cách nào?

 

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - 3a2b - 3ab2

- Cho HS thấy VP là cách viết khác của HĐT  :   A3 + B3

 

= (a3+3a2b+3ab2+b3) - (3a2b + 3ab2)

= (a + b)3 - 3ab ( a + b) = VP

Vậy đẳng thức được CM

 

 

-Làm BT 3

 

Bài 3. Rút gọn biểu thức

- Xác định các phép tính trong biểu thức.

 

(2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

- Gợi ý nếu HS chưa nhận ra hằng đẳng thức

 

= (8x3 + y3) - ( 8x3 - y3)

= 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3

* Hoạt động5: Hướng dẫn về nhà

1. Thuộc lòng 7 HĐT (công thức và phát biểu bằng lời)

2. Bài tập 32 38 SGK;

+) Hướng dẫn tự học:

Tính (a+b)(a2- ab+ b2)  ;    (a- b)(a2+ ab+ b2

IV. rút kinh nghiệm

 

Trường THCS

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU