Chương I. Bài 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

Đăng ngày 11/11/2014 7:46:19 PM | Thể loại: Đại số 7 | Chia sẽ bởi: Vũ Đặng Minh | Lần tải: 20 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 1.79 M | Loại file: doc
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

giáo án Chương I. Bài 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ, Đại số 7. . nslide chia sẽ tới các bạn tài liệu Chương I. Bài 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng tham khảo , Thư viện Chương I. Bài 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ trong chủ đề Đại số 7 được chia sẽ bởi user Vũ Đặng Minh đến mọi người nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này đã đưa vào thể loại Đại số 7 , có 1 page, thuộc file .doc, cùng chủ đề còn có Giáo án Toán học Toán 7 Đại số 7 ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng tham khảo Trường thcs Hưng Yên Ngày biên soạn 16/8/2014 Tuần 1 CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ VÀ SỐ THỰC TIẾT1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ, nói thêm là 1, bên cạnh đó Mục tiêu: a,còn cho biết thêm Kiến thức: Biết được số hữu tỷ là số viết được dưới dạng  với a,b là những số nguyên và b khác 0, ngoài ra b, tiếp theo là Kỹ năng: - Biết biểu diễn một số hữu tỷ trên trục số, biết biểu diễn một số hữu tỷ bằng đa https://nslide.com/giao-an/chuong-i-bai-1-tap-hop-q-cac-so-huu-ti.2l21zq.html

Nội dung

Trường thcs Hưng Yên
Ngày soạn 16/8/2014 Tuần 1
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ VÀ SỐ THỰC
TIẾT1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ.
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức:
Biết được số hữu tỷ là số viết được dưới dạng  với a,b là các số nguyên và b khác 0.
b. Kỹ năng:
- Biết biểu diễn một số hữu tỷ trên trục số, biết biểu diễn một số hữu tỷ bằng nhiều phân số bằng nhau.
- Biết so sánh hai số hữu tỷ, thực hiệ thành thạo các phép toán về số hữu tỷvà giải các bài tập vận dụng quy tắc các phép toán trong Q.
c.Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
2. Chuẩn bị:
a.Giáo viên: SGK, thước, phấn màu
b.Học sinh: SGK, dụng cụ học tập.
3.Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung

a. Kiểm tra bài cũ:
Cho ví dụ phân số? Cho ví dụ về hai phân số bằng nhau?
b. bài mới:
Gv giới thiệu tổng quát về nội dung chính của chương I.
Giới thiệu nội dung của bài 1.
Hoạt động 1: Số hữu tỷ:
Viết các số sau dưới dạng phân số: 2 ; -2 ; -0,5 ; ?
Gv giới thiệu khái niệm số hữu tỷ thông qua các ví dụ vừa nêu.
Hoạt động 2 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số:
Vẽ trục số?
Biểu diễn các số sau trên trục số: -1 ; 2; 1; -2 ?
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
GV nêu ví dụ biểu diễn  trên trục số.
Yêu cầu hs đọc sách giáo khoa
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương.
- y/c HS biểu diễn trên trục số.
Gv tổng kết ý kiến và nêu cách biểu diễn.
Lưu ý cho Hs cách giải quyết trường hợp số có mẫu là số âm.
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỷ:
Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và y, ta có : hoặc x = y , hoặc x < y , hoặc x > y.
Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so sánh?
Gv kiểm tra và nêu kết luận chung về cách so sánh.
Nêu ví dụ b?
Nêu ví dụ c?
Qua ví dụ c, em có nhận xét gì về các số đã cho với số 0?
GV nêu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.
Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số hữu tỷ.
Trong các số sau, số nào là số hữu tỷ âm:
c.Củng cố:
Làm bài tập áp dụng 1; 2; 3/ 7.
Gv kiểm tra kết quả và sửa sai nếu có.
HS nêu một số ví dụ về phân số, ví dụ về phân số bằng nhau, từ đó phát biểu tính chất cơ bản của phân số.


Hs viết các số đã cho dưới dạng phân số:




Hs vẽ trục số vào giấy nháp .Biểu diễn các số vừa nêu trên trục số .








HS nghiên cứu SKG


HS chu ý lắng nghe GV nêu cách biểu diễn






HS thực hiện biểu diễn số đã cho trên trục số .




.




Hs nêu nhận xét:
Các số có mang dấu trừ đều nhỏ hơn số 0, các số không mang dấu trừ đều lớn hơn 0.
Hs xác định các số hữu tỷ âm.

I/ Số hữu tỷ:
Số hữu tỷ là số viết là số viết được dưới dạng phân số  với a, b ( Z, b # 0.
Tập hợp các số hữu tỷ được ký hiệu là Q.


II/ Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số: HS: Lên bẳng biểu diễn.
* VD: Biểu diễn  trên trục số

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới.
VD2:Biểu diễn  trên trục số.
Ta có: 


III/ So sánh hai số hữu tỷ:
VD : So sánh hai số hữu tỷ sau
a/ -0, 4 và 
Ta có: 
b/ 

Ta có:

Nhận xét:


d.Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc