Giáo Án Chất Khí:De Kiem Tra 1 Tiet Ki 2 Lop 10 Va 12

giáo án điện tử
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       2      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
g21pzq
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2014-03-10 20:47:11
Loại file
doc
Dung lượng
0.22 M
Trang
1
Lần xem
2
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

ĐỀ 1 Họ tên:......................................................................Lớp:.............. 1- 2- 3- 4- 5- 6- 7- 8- 9- 10- 11- 12- 13- 14- 15- 16- 17- 18- 19- 20- Câu 1: Tia nào sau đây khó q

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

ĐỀ 1
Họ tên:......................................................................Lớp:..............
 
1-
2-
3-
4-
5-
6-
7-
8-
9-
10-
11-
12-
13-
14-
15-
16-
17-
18-
19-
20-
 
Câu 1: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất ?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia X.  D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 2: Quang phổ liên tục của một vật
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật. B. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
C. phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ. D. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ.
Câu 3: Khi một vật hấp thụ ánh sáng phát ra từ một nguồn, thì nhiệt độ của vật
A. thấp hơn nhiệt độ của nguồn.  B. bằng nhiệt độ của nguồn.
C. cao hơn nhiệt độ của nguồn.  D. có thể có giá trị bất kì.
Câu 4: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A. tác dụng nhiệt.    B. làm iôn hóa không khí.
C. làm phát quang một số chất.  D. tác dụng sinh học.
Câu 5: Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại
A. Mặt Trời.  B. Hồ quang điện.  C. Đèn thủy ngân.  D. Cục than hồng.
Câu 6: Chọn hiện tượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng:
A. Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.
B. Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng.
C. Bóng đèn trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.
D. Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.
Câu 7: Chọn công thức đúng dùng để xác định vị trí vân sáng ở trên màn
A. x = (k+1). B. x = k. C. x = 2 k. D. x = (2k+1).
Câu 8: Chọn định nghĩa đúng khi nói về khoảng vân:
A. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp.
B. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.
C. Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
 A. 3/2.  B. /2.  C. .   D. 2.
Câu 10: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là
A. quang phổ vạch phát xạ.  B. quang phổ vạch hấp thụ.
C. quang phổ liên tục.   D. cả ba loại quang phổ trên.
Câu 11: Dưới ánh nắng mặt trời rọi vào, màng dầu trên mặt nước thường có màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng:
 A. giao thoa. B. nhiễu xạ.  C. tán sắc.  D. khúc xạ.
Câu 12: Hiện tượng tán sắc ánh sáng thực chất là hiện tượng
 A. đổi màu của các tia sáng.
 B. chùm sáng trắng bị mất đi một số màu.
 C. tạo thành chùm ánh sáng trắng từ sự hoà trộn của các chùm ánh sáng đơn sắc.
 D. chùm sáng trắng bị tách thành nhiều chùm đơn sắc khác nhau.
Câu 13: Mạch dao động LC có L = 1mH và C = 4nF, tần số góc dao động điện từ riêng của mạch là
A. 
B.
C. 
D.
Câu 14: Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là Io = 10A. Chu kỳ dao động của khung dao động là
       A.
     B.
C.
D.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 0,35mm, khoảng cách D = 1,5m và bước sóng  = 0,7m. Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.
 A. 2mm B. 1,5mm C. 3mm D. 4mm
 
Câu 16: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a =1mm;  = 0,6m. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng :             
  A. 4,2mm B. 3,6mm C. 4,8mm D. 6mm
Câu 17: Trong chùm ánh sáng trắng có
 A. vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
 B. bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
 C. ba loại ánh sáng đơn sắc thuộc màu đỏ, lục, lam.
 D. một loại ánh sáng màu trắng duy nhất.
Câu 18: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo
 A. tần số ánh sáng.    B. bước sóng của ánh sáng.
 C. chiết suất của môi trường.  D. tốc độ của ánh sáng.
Câu 19: Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau đây?
 A. Cùng biên độ và cùng pha.  
 B. Cùng biên độ và ngược pha.
 C. Hiệu số pha không đổi theo thời gian.
 D. Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 20: Chọn thí nghiệm đúng dùng để đo bước sóng của ánh sáng:
 A. Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng. 
B. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
 C. Thí nghiệm tán sắc của Niutơn. 
D. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
ĐỀ 2
Họ tên:......................................................................Lớp:..............
 
1-
2-
3-
4-
5-
6-
7-
8-
9-
10-
11-
12-
13-
14-
15-
16-
17-
18-
19-
20-
 
Câu 1: Cơ thể người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau ?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia X.  D. bức xạ nhìn thấy.
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
 A. 3/2.  B. /2.  C. .   D. 2.
Câu 3: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là
A. quang phổ vạch phát xạ.  B. quang phổ vạch hấp thụ.
C. quang phổ liên tục.   D. cả ba loại quang phổ trên.
Câu 4: Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên tục ?
A. Đèn hơi thủy ngân.   B. Đèn dây tóc nóng sáng.
C. Đèn Natri.     D. Đèn Hiđrô.
Câu 5: Chọn câu sai. Tia tử ngoại
A. không tác dụng lên kính ảnh.  B. kích thích một số chất phát quang.
C. làm iôn hóa không khí.   D. gây ra những phản ứng quang hóa.
Câu 6: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra ?
A. Ánh sáng nhìn thấy.   B. Tia hồng ngoại.
C. Tia tử ngoại.    D. Tia X.
Câu 7: Dưới ánh nắng mặt trời rọi vào, màng dầu trên mặt nước thường có màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng:
 A. giao thoa. B. nhiễu xạ.  C. tán sắc.  D. khúc xạ.
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là
A. D/a.  B. a/D.  C. ax/D.  D. /aD.
Câu 9: Chọn thí nghiệm đúng dùng để đo bước sóng của ánh sáng:
 A. Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng. 
B. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
 C. Thí nghiệm tán sắc của Niutơn. 
   D. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
Câu 10: Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là
A. i.   B. 1,5i.  C. 2i.   D. 2,5i.
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
A. giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.  
B. giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát.
C. tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
D. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
Câu 12: Trong chùm ánh sáng trắng có
 A. vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
 B. bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
 C. ba loại ánh sáng đơn sắc thuộc màu đỏ, lục, lam.
 D. một loại ánh sáng màu trắng duy nhất.
Câu 13: Điện dung của tụ điện trong mạch dao động . Để mạch có tần số riêng là 500 Hz thì hệ số tự cảm của cuộn cảm phải có giá trị nào sau đây
A.  0,5 H 
B. 0,5 mH 
C.  0,05 H
D. 5 mH
Câu 14: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2 mH và một tụ xoay Cx . Tìm giá trị Cx để chu kỳ riêng của mạch là T = 1s. Cho . 
        A.  12,5 pF                   
     B. 20 pF                           
C.  0,0125 pF                            
D. 12,5F
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe, biết hai khe cách nhau một khoảng a = 0,3mm; khoảng vân đo được i = 3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1,5m.
A. 0,45m B. 0,50m C. 0,60m D. 0,55m.
Câu 16: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 1mm;  = 0,6m. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng :
 A. 4,8mm B. 4,2mm C. 6,6mm D. 3,6mm
Câu 17: Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại
A. Mặt Trời.  B. Hồ quang điện.  C. Đèn thủy ngân.  D. Cục than hồng.
Câu 18: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch
A. phụ thuộc vào nhiệt độ.   B. phụ thuộc vào áp suất.
C. phụ thuộc vào cách kích thích.  D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí.
Câu 19: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng
A. ánh sáng có bản chất sóng.  B. ánh sáng là sóng ngang.
C. ánh sáng là sóng điện từ.  D. ánh sáng có thể bị tán sắc.
Câu 20: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
 A. đơn sắc.  B. kết hợp.  C. cùng màu sắc. D. cùng cường độ.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
A5
 
ĐỀ 1
Họ tên:......................................................................Lớp:..............
 
1-
2-
3-
4-
5-
6-
7-
8-
9-
10-
11-
12-
13-
14-
15-
16-
17-
18-
19-
20-
 
Câu 1: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất ?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia X.  D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 2: Quang phổ liên tục của một vật
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật. B. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
C. phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ. D. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ.
Câu 3: Khi một vật hấp thụ ánh sáng phát ra từ một nguồn, thì nhiệt độ của vật
A. thấp hơn nhiệt độ của nguồn.  B. bằng nhiệt độ của nguồn.
C. cao hơn nhiệt độ của nguồn.  D. có thể có giá trị bất kì.
Câu 4: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A. tác dụng nhiệt.    B. làm iôn hóa không khí.
C. làm phát quang một số chất.  D. tác dụng sinh học.
Câu 5: Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại
A. Mặt Trời.  B. Hồ quang điện.  C. Đèn thủy ngân.  D. Cục than hồng.
Câu 6: Chọn hiện tượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng:
A. Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.
B. Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng.
C. Bóng đèn trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.
D. Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.
Câu 7: Chọn công thức đúng dùng để xác định vị trí vân sáng ở trên màn
A. x = (k+1). B. x = k. C. x = 2 k. D. x = (2k+1).
Câu 8: Chọn định nghĩa đúng khi nói về khoảng vân:
A. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp.
B. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.
C. Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
 A. 3/2.  B. /2.  C. .   D. 2.
Câu 10: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là
A. quang phổ vạch phát xạ.  B. quang phổ vạch hấp thụ.
C. quang phổ liên tục.   D. cả ba loại quang phổ trên.
Câu 11: Dưới ánh nắng mặt trời rọi vào, màng dầu trên mặt nước thường có màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng:
 A. giao thoa. B. nhiễu xạ.  C. tán sắc.  D. khúc xạ.
Câu 12: Hiện tượng tán sắc ánh sáng thực chất là hiện tượng
 A. đổi màu của các tia sáng.
 B. chùm sáng trắng bị mất đi một số màu.
 C. tạo thành chùm ánh sáng trắng từ sự hoà trộn của các chùm ánh sáng đơn sắc.
 D. chùm sáng trắng bị tách thành nhiều chùm đơn sắc khác nhau.
Câu 13: Mạch dao động LC có L = 1mH và C = 4nF, tần số góc dao động điện từ riêng của mạch là
A. 
B.
C. 
D.
Câu 14: Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là Io = 10A. Chu kỳ dao động của khung dao động là
       A.
     B.
C.
D.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 0,35mm, khoảng cách D = 1,5m và bước sóng  = 0,7m. Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.
 A. 2mm B. 1,5mm C. 3mm D. 4mm
 
Câu 16: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a =1mm;  = 0,6m. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng :             
  A. 4,2mm B. 3,6mm C. 4,8mm D. 6mm
Câu 17: Trong chùm ánh sáng trắng có
 A. vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
 B. bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
 C. ba loại ánh sáng đơn sắc thuộc màu đỏ, lục, lam.
 D. một loại ánh sáng màu trắng duy nhất.
Câu 18: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m. Trên màn, người ta quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vận sáng thứ 10 là 4mm. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là
 A. 0,85m.  B. 0,83m.  C. 0,78m.  D. 0,80m.
Câu 19: Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau đây?
 A. Cùng biên độ và cùng pha.  
 B. Cùng biên độ và ngược pha.
 C. Hiệu số pha không đổi theo thời gian.
 D. Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 20: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng, nguồn phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là = 0,5m và . Vân sáng bậc 12 của trùng với vân sáng bậc 10 của . Bước sóng của là:
 A. 0,45m.  B. 0,55m.  C. 0,6m.  D. 0,75m.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
ĐỀ 2
Họ tên:......................................................................Lớp:..............
 
1-
2-
3-
4-
5-
6-
7-
8-
9-
10-
11-
12-
13-
14-
15-
16-
17-
18-
19-
20-
 
 
Câu 1: Cơ thể người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau ?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia X.  D. bức xạ nhìn thấy.
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
 A. 3/2.  B. /2.  C. .   D. 2.
Câu 3: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là
A. quang phổ vạch phát xạ.  B. quang phổ vạch hấp thụ.
C. quang phổ liên tục.   D. cả ba loại quang phổ trên.
Câu 4: Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên tục ?
A. Đèn hơi thủy ngân.   B. Đèn dây tóc nóng sáng.
C. Đèn Natri.     D. Đèn Hiđrô.
Câu 5: Chọn câu sai. Tia tử ngoại
A. không tác dụng lên kính ảnh.  B. kích thích một số chất phát quang.
C. làm iôn hóa không khí.   D. gây ra những phản ứng quang hóa.
Câu 6: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra ?
A. Ánh sáng nhìn thấy.   B. Tia hồng ngoại.
C. Tia tử ngoại.    D. Tia X.
Câu 7: Dưới ánh nắng mặt trời rọi vào, màng dầu trên mặt nước thường có màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng:
 A. giao thoa. B. nhiễu xạ.  C. tán sắc.  D. khúc xạ.
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là
A. D/a.  B. a/D.  C. ax/D.  D. /aD.
Câu 9: Chọn thí nghiệm đúng dùng để đo bước sóng của ánh sáng:
 A. Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng. 
B. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
 C. Thí nghiệm tán sắc của Niutơn. 
   D. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
Câu 10: Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là
A. i.   B. 1,5i.  C. 2i.   D. 2,5i.
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
A. giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.  
B. giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát.
C. tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
D. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
Câu 12: Trong chùm ánh sáng trắng có
 A. vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
 B. bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
 C. ba loại ánh sáng đơn sắc thuộc màu đỏ, lục, lam.
 D. một loại ánh sáng màu trắng duy nhất.
Câu 13: Điện dung của tụ điện trong mạch dao động . Để mạch có tần số riêng là 500 Hz thì hệ số tự cảm của cuộn cảm phải có giá trị nào sau đây
A.  0,5 H 
B. 0,5 mH 
C.  0,05 H
D. 5 mH
Câu 14: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2 mH và một tụ xoay Cx . Tìm giá trị Cx để chu kỳ riêng của mạch là T = 1s. Cho . 
        A.  12,5 pF                   
     B. 20 pF                           
C.  0,0125 pF                            
D. 12,5F
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe, biết hai khe cách nhau một khoảng a = 0,3mm; khoảng vân đo được i = 3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1,5m.
A. 0,45m B. 0,50m C. 0,60m D. 0,55m.
Câu 16: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 1mm;  = 0,6m. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng :
 A. 4,8mm B. 4,2mm C. 6,6mm D. 3,6mm
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng kh Young, cho khoảng cách 2 khe là 1mm; màn E cách 2 khe 2m. Nguốn sáng S phát đồng thời 2 bức xạ = 0,460m và . Vân sáng bậc 4 của trùng với vân sáng bậc 3 của . Tính ?
A. 0,512m.  B. 0,586m.  C. 0,613m.  D. 0,620m.
Câu 18: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch
A. phụ thuộc vào nhiệt độ.   B. phụ thuộc vào áp suất.
C. phụ thuộc vào cách kích thích.  D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí.
Câu 19:Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, có a = 1mm, D = 2m. Chiếu sáng hai khe bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng , người ta đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó có giá trị là
 A. 0,5625m.        B. 0,6000m.       C. 0,7778m.      D. 0,8125m.
Câu 20: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
 A. đơn sắc.  B. kết hợp.  C. cùng màu sắc. D. cùng cường độ.
 
 
 
 

Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử de kiem tra 1 tiet ki 2 lop 10 va 12
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngKIEM_TRA_12_KI2.doc[0.22 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án tương tự