ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG I TN+TL

giáo án KIỂM TRA
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
0bvx0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/17/2017 10:07:06 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Ngày soạn: / / 2017 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I-ĐẠI 7: Số Hữu Tỉ-Số Thực Hình thức: Kết hợp trắc nghiệm-tự luận. Tiết 41: kiểm tra chương I 1. Mục tiêu: a. Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS về các phép ,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG I TN+TL, Giáo Án Kiểm Tra , Giáo án điện tử ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG I TN+TL, doc, 1 trang, 0.05 M, KIỂM TRA chia sẽ bởi Phương Hồ Ngọc đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

DE-KIEM-TRA-DAI-So-7-CHUoNG-I-TN-TL.doc[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Ngày soạn: / / 2017
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I-ĐẠI 7: Số Hữu Tỉ-Số Thực
Hình thức: Kết hợp trắc nghiệm-tự luận.
Tiết 41: kiểm tra chương I
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS về các phép toán, tính chất trong tập hợp số hữu tỉ, số thực: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, các bài toán về tỉ lệ,giá trị tuyệt đối, căn bậc hai.
b. Kỹ năng: Đánh giá kĩ năg nhận biết số hữu tỉ, kĩ năng lập tỉ lệ thức, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và bài toán tỉ lệ…
c. Thái độ: Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận cho HS.
d. Năng lực tư duy cần hướng tới:
- Năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực sáng tạo, giải quyết vấn đề, năng lực vận dụng toán học vào thực tiễn.
2.Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Thấp
Cao


Chủ đề 1:
Tập hợp Q, tập họp I
Nhận biết được số hữu tỉ, số vô tỉ.
…….
……
……
……


Số câu: 1(1)
Số điểm: 0.5
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:

Chủ đề 2:
Cộng, trừ số hữu tỉ
………..
Biết cộng, trừ số hữu tỉ.
……….
……..
………


Số câu:
Số điểm:
Số câu: 2(5,6)
Số điểm: 1
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:

Chủ đề 3:
Nhân, chia số hữu tỉ.
…………..
Biết thực hiện nhân, chia số hữu tỉ.
………….
…………..
…………..


Số câu:
Số điểm:
Số câu: 2(7,8)
Số điểm: 1
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:

Chủ đề 4:
GTTĐ của số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.


Biết vận dung GTTĐ và cộng trừ nhân chia số thập phân để tìm x.




Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1(10)
Số điểm: 0.5
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:

Chủ đề 5:
Lũy thừa của một số hữu tỉ.
Nhận biết được quy tắc đúng của lũy thừa.
…………….
……….
Biết vận dụng các phép tính về lũy thừa để tính giá tri biểu thức.



Số câu:1(14)
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1(TL)
Số điểm: 1
Số câu:
Số điểm:

Chủ đề 6:
Tỉ lệ thức
Nhận biết được TLT đúng-sai
……
Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để tìm số chưa biết.
…………



Số câu: 1(3)
Số điểm:0.5
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1(9)
Số điểm :0,5
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:

Chủ đề 7:
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
………….
Hiểu được cách tìm số chưa biết bằng áp dụng tính chất DTSBN
Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tiễn.
…………



Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1(11)
Số điểm: 0.5
Số câu: 1(TL)
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:

Chủ đề 8:
Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Biết được ĐK phân số viết dưới dạng TPHH, TPVHTH
…………..
…………….
…………..



Số câu: 1(3)
Số điểm: 0.5
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:

Chủ đề 9: Làm tròn số
Biết cach làm tròn số đúng.

 


   Ngày soạn:     /    / 2017

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I-ĐẠI 7: Số Hữu Tỉ-Số Thực

Hình thức: Kết hợp trắc nghiệm-tự luận.

Tiết 41:                                     kiểm tra chương I                                                   

 1. Mục tiêu:

     a. Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS về các phép toán, tính chất trong tập hợp số hữu tỉ, số thực: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, các bài toán về tỉ lệ,giá trị tuyệt đối, căn bậc hai.

     b. Kỹ năng: Đánh giá kĩ năg nhận biết số hữu tỉ, kĩ năng lập tỉ lệ thức, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và bài toán tỉ lệ

     c. Thái độ: Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận cho HS.

     d. Năng lực tư duy cần hướng tới:

     - Năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực sáng tạo, giải quyết vấn đề, năng lực vận dụng toán học vào thực tiễn.

2.Ma trận đề kiểm tra:

            Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Thấp

Cao

 

Chủ đề 1:

Tập hợp Q, tập họp I

Nhận biết được số hữu tỉ, số vô tỉ.

…….

……

……

……

 

 

Số câu: 1(1)

Số điểm: 0.5

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề 2:

Cộng, trừ số hữu tỉ

………..

Biết cộng, trừ số hữu tỉ.

……….

……..

………

 

 

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2(5,6)

Số điểm: 1

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề 3:

Nhân, chia số hữu tỉ.

…………..

Biết thực hiện nhân, chia số hữu tỉ.

………….

…………..

…………..

 

 

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2(7,8)

Số điểm: 1

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề 4:

GTTĐ của số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

 

 

Biết vận dung GTTĐ và cộng trừ nhân chia số thập phân để tìm x.

 

 

 

 

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1(10)

Số điểm: 0.5

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề 5:

Lũy thừa của một số hữu tỉ.

Nhận biết được quy tắc đúng của lũy thừa.

…………….

……….

Biết vận dụng các phép tính về lũy thừa để tính giá tri biểu thức.

 

 

 

Số câu:1(14)

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1(TL)

Số điểm: 1

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề 6:

Tỉ lệ thức

Nhận biết được TLT đúng-sai

……

Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để tìm số chưa biết.

…………

 

1

 


 

 

Số câu: 1(3)

Số điểm:0.5

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1(9)

Số điểm :0,5

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề 7:

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

………….

Hiểu được cách tìm số chưa biết bằng áp dụng tính chất DTSBN

Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tiễn.

…………

 

 

 

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1(11)

Số điểm: 0.5

Số câu: 1(TL)

Số điểm: 2

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề 8:

Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Biết được ĐK phân số viết dưới dạng TPHH, TPVHTH

…………..

…………….

…………..

 

 

 

Số câu: 1(3)

Số điểm: 0.5

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề 9: Làm tròn số

Biết cach làm tròn số đúng.

…………

………….

………….

 

 

 

Số câu: 1(13)

Số điểm: 0.5

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề 10:

Khái niệm về căn bậc hai.

Biêt chỉ ra căn bậc hai của số không âm.

……………

………….

…………

 

 

 

Số câu: 1(2)

Số điểm: 0.5

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề 11:

Số thực.

………

………

Vận dụng các phep tính (tính chất)trên R để tính giá trị của biểu thức.

……

 

 

 

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1(12)

Số điểm: 0..5

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Tổng

Số câu: 6

Số điểm: 3

Số câu: 5

Số điểm: 2,5

Số câu: 4

Số điểm: 3,5

Số câu: 1

Số điểm 1

Số câu: 16

Số điểm 10

3.Đề :

  1. Phần trắc nghiệm: (7 điểm , mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm)

Chọn đáp án đúng trong số các đáp án cho sẵn trong các câu trả lời.

Câu 1. Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ?

A   0,5                   B.                       C. 3,142984…             D.

Câu 2.  Các căn bậc hai của 36 là:

    A.       B:              C. 6                          D. -6

Câu 3. Biết 14.0,3 = 7.0,6. Ta có thể lập được tỉ lệ thức là:

 

A.         B.           C:          D.

Câu 4. Trong các phân số sau số viết được dưới dạng thập phân hữu hạn là:

  1.                          B..                    C.                        D.

1

 


Câu 5.  Kết quả của phép tính bằng :

  1.                           B.                      C.                   D   

Câu 6. Giá trị của biểu thức:  bằng:

     A.-3                              B. 3.                       C. 2                       D.-2

Câu 7. Kết quả đúng của phép chia là:

A:    -2,5                         B.  - 3,9                        C.4,9                    D. -4,9

 Câu 8.  Giá trị của phép tính  là:

  1.             .                           B.                           C.                     D.

 Câu 9. Biết: , ta tìm được x là:

A: 1,05                   B. -1,05                  C. 10,5                   D. -0,105

Câu 10.  Giá tri của x thỏa mãn đẳng thức là:

  1.             2 hoặc - 0,3.       B. -2 hoặc 0,3         C. 2 hoặc 0,3          D. -2 hoặc -0,3.

Câu 11.  Biết   và , ta tìm được (x,y) là:

          A. (15;6).                B. (6;15)                  C. (-15;-6)              D. (15;-6)

Câu 12. Thực hiện các phép tính:  có kết quả là:

  1.                                   B: -                      C.0                D.

* Điền đúng hoặc sai vào các ô vuông trong các câu sau:

Câu 13.   a) 12,34  12                     b)  98,25 98,2 

     

      c) 1,255 1,26                    d) 23,199 23,10

    Câu 14.

a)  ;                             b)    

c) ;                             d)     

II. Phần tự luận:  ( 3 điểm )

Câu 1. (2 điểm)

     Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2. Vậy An nhiều hơn Hà mấy bông hoa?

Câu 2: (1 điểm) Biết . Tính tổng: A=

..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

1

 


4. Đáp án

I. Phần trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/a đúng

A

B

C

B

D

B

A

A

B

D

A

B

 

Câu 13

A

B

C

D

Câu 14

A

B

C

D

Đ/A

Đúng

Sai

Đúng

Sai

 

Sai

Đúng

Sai

Đúng

 

 II. Phần tự luận

Câu

Đáp án

Điểm

1

(2đ)

Gọi số bông hoa của An, Bình, Hà lần lượt là x, y, z ( 0 < x, y, z < 44)

Ta có    và x + y + z = 44

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

= = 4

x = 20; z = 8

Vậy An hơn Hà số bông hoa là 20 - 8 = 16

0,5

0,5

 

 

0,5

 

0,5

2

(1đ)

22B = 22( 12+ 22+ ... + 102) = 22 + 42 + 62 +...+ 202 = A

A = 4.385 = 1540

0,5

0,5

 

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG I TN+TL
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU