ĐỀ KT CHƯƠNG I HÌNH

Đăng ngày 12/17/2017 9:57:42 PM | Thể loại: TỰ LUẬN | Chia sẽ bởi: Phương Hồ Ngọc | Lần tải: 0 | Lần xem: 15 | Page: 1 | Kích thước: 0.02 M | Loại file: doc

 


  Ngày soạn: 26/11/2017

Tiết 62:                    KIỂM TRA HÌNH 8 CHƯƠNG I

Hình thức: T luận

I. Mục tiêu :    

    1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức chương I của học sinh các tứ giác đã học trong chương ( Về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết ).

2. Kĩ năng: Kiểm tra việc vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập dạng tính toán, chứng, nhận biết hình và tìm điều kiện của hình..

3. Thái độ: Tự giác, trung thực trong kiểm tra.

4. Năng lực cần đạt: Năng lực tư duy, sáng tạo, t học, gii quyết vấn đề.

II. Ma trận đề kiểm tra

       Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Thấp

Cao

1. Tứ giác lồi

 

S dụng định lí về tổng các góc của một một tứ giác để tính góc

 

 

 

Số câu

 

1 (bài 1a)

 

 

1

Số điểm

 

2,0đ

 

 

2,0đ

2. Đường TB của tam giác, của hình thang. Đường trung tuyến

 

- S dụng định lí Pitago, tính chất đường trung tuyến,  để tính độ dài

Hiểu và tính được độ dài đường TB của tam giác, hình thang.  

 

 

Số câu

 

1    ( bài 1b)

1 ( bài 12)

 

2

Số điểm

 

           2đ

         2,5đ

 

4,5đ

3. Các tứ giác: Hình thang cân, Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

- Nhận biết được 1 tứ giác là HCN

 

Biết vẽ hình bài toán và ghi GT, KL.

 

Vận dụng được các kiến thức về các tứ giác để giải các BT đơn giản

Vận dụng được các kiến thức tổng hợp về các tứ giác để giải các BT.

 

Số câu

1 (bài 3a)

hình vẽ

1 (bài 3b)

1          (bài 3c)

3

Số điểm

             1,5đ

            0,5 đ

         1,0 đ

            0,5 đ

3,5đ

Tổng số câu

1

2

2

1

8

Tổng điểm

1,5đ

4,5,đ

3,5đ

0,5đ

10đ

Tỉ lệ

15%

4,5%

35%

5%

 

Bài 1: (4 điểm)

 a) Cho tứ giác ABCD vuông ở A, biết góc B bằng 400, góc C bằng 700. Tính số đo góc D.

 b)Cho ∆ DEF vuông tại D có DE = 3cm, DF = 4cm. Kẻ đường trung tuyến DM. Tính độ dài đoạn thẳng EF và DM.

 

Bài 2: (2,5điểm) Cho hình thang ABCD ( AB // CD ).  Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC. Gọi G là giao điểm của EF và AC. Biết rằng AB = 6cm, CD = 8cm. Tính các độ dài  EG và EF

Bài 3: (3,5 điểm)

Cho ∆ ABC vuông tại A. D là trung điểm của BC. Từ D kẻ DM vuông góc với AB tại M, DN vuông góc với AC tại N

a)     Tứ giác AMDN là hình gì? vì sao?

1

 


a)     Gọi K là điểm đối xứng với D qua N. Tứ giác ADCK là hình gì? Vì sao?

b)     Để tứ giác ADCK là hình vuông thì tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì?

 

ĐÁP ÁN  VÀ BIỂU ĐIỂM  HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn: Hình học  8- Năm học 2017- 2018

BÀI

ĐÁP ÁN

ĐIỂM

Bài 1

(2 điểm)

a) Áp dụng ....... 

 

 

1 điểm

1 điểm

Bài 1

(2 điểm)

Áp dụng định lí Py-ta-go vào ∆DEF ta có:

EF2 = DE2 + DF2 = 32 + 42 = 9 + 16 = 25

Suy ra EF = 5cm

DM là trung tuyến ứng với cạnh huyền EF

Nên DM = EF : 2 = 5 : 2 = 2,5cm

 

1 điểm

1 điểm

Bài 2

(2 điểm)

V hình đẹp, viết đúng GT, KL

Do EG là đường trung bình của  ADC

Nên   

Do EF là đường trung bình cuả hình thang ABCD

nên

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

 

0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 3

(3,5 điểm)

Vẽ hình đẹp và ghi đúng GT, KL

a) Xét tứ giác AMDN có

(gt)

Nên AMDN là hình chữ nhật.

 

b) Xét ABC có

          BD = DC (gt)

          DN // AB ( AMDN là hcn)

Do đó NA = NC

Xét tứ giác ADCK có DN = NK (tính chất đối xứng)

                                   NA = NC (cmt)

    ADCK  là hình bình hành

Mà    AC DK tại N nên ADCK là hình thoi

c) Để  tứ giác ADCK là hình vuông thì tam giác ABC vuông cân tại A

Thật vậy, ta có : ABC vuông cân tại A

Nên AD vừa là trung tuyến vừa là đường cao

=> AD BC hay ADC = 900

Hình thoi ADCK (cmt) cóADC = 900 nên ADCK là hình vuông

0,5 điểm

0,5 điểm

1 điểm

 

 

0,5 điểm

 

0,25 điểm

0,25 điểm

 

0,25 điểm

0,5 điểm

 

1

 

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

giáo án ĐỀ KT CHƯƠNG I HÌNH, TỰ LUẬN. . https://nslide.com/giao-an/de-kt-chuong-i-hinh.rbvx0q.html