Đề KT ĐK-CKI môn Khoa học lớp 5 giáo án Lớp 5

  Đánh giá    Viết đánh giá
 24       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
k6r8vq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
11/13/2010 2:09:12 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
0
Lần tải
24
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

trường tiểu học bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ i
năm học 200 - 20


Môn: Khoa học lớp 5
Ngày kiểm tra : /12/20
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề).

Họ và tên học sinh:...........................................................................................................
Học sinh lớp:............Trường Tiểu học

Điểm
 Lời phê của giáo viên




Bài làm

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: ( 2 đ)
Tuổi dậy thì là gì ?

Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất.

Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tinh thần.

Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tình cảm và mối quan hệ xã hội.

Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội.


Câu 2. Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất:( 2 đ)
Khói thuốc có thể gây ra những bệnh gì ?

a)Bệnh về tim mạch. b) Ung thư phổi.

c) Huyết áp cao. d) Viêm phổi.

e) Bệnh về tim mạch, huyết áp, ung thư phổi, viêm phế quản.



Câu 3. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B cho phù hợp:(1,5đ)
















Câu 4. Hoàn thành bảng sau:(4,5đ)

Số TT
Tên vật liệu
Đặc điểm, tính chất
Công dụng


1

Sắt

........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
.......................................................

.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................


2

Nhôm

.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................


.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................


3

Đá vôi

........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
.......................................................

.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................
.


Đáp án, cho điểm
1. Câu 1( 2 điểm): Đánh dấu vào ý
d)Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội.

2. Câu 2( 2 điểm): Đánh dấu vào ý
e) Bệnh về tim mạch, huyết áp, ung thư phổi, viêm phế quản.

3. Câu 3( 1,5 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

















4. Câu 4 ( 4,5 điểm):Mỗi ý ( ô) đúng được 0,75 điểm.
Số TT
Tên vật liệu
Đặc điểm, tính chất
Công dụng


1

Sắt
Là kim loại có tính dẻo, dễ uốn, dễ kéo thành sợi, dễ rèn, dập. Màu trắng xám, có ánh kim.
- Các hợp kim của sắt dùng để làm: chấn song, hàng rào sắt, dao, kéo, cày cuốc,…


2

Nhôm
- Là kim loại màu trắng bạc, có ánh kim, nhẹ hơn sắt và đồng.
- Có thể kéo dài thành sợi, dát mỏng.
- Không bị gỉ nhưng có thể bị một số axit ăn mòn.
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
- Dùng để chế tạo các dụng cụ làm bếp.
- Làm vỏ nhiều loại hộp.
- Làm một số bộ phận của các phương tiện giao thông…


3

Đá vôi
- Đá vôi không cứng lắm, dễ bị ăn mòn,
 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

De-KT-DK-CKI-mon-Khoa-hoc-lop-5.doc[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
LIÊN QUAN