De KTDK CKI giáo án Lớp 5

  Đánh giá    Viết đánh giá
 38       72      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
irr6uq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
7/9/2008 3:28:32 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.08 M
Lần xem
72
Lần tải
38

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

TRƯỜNG TH THIỆN HƯNG B ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
KHỐI 5 Năm học : 2007 - 2008
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút

I. MỤC TIÊU: Kiểm tra nắm kết quả học tập môn Toán trong HKI của HS. Cụ thể là về:
- Các tính chất cơ bản của phân số.
- Tìm tỉ số phần trăm.
- Chuyển đổi một số đơn vị đo.
- Thực hiện các phép tính với số thập phân.
- Giải toán có liên quan đến một số hình đã học. ...
II. ĐỀ BÀI:
Phần một: (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các bài tập sau:
Bài 1: Phân số  được viết dưới dạng số thập phân là:
a) 0,75 b) 7,5 c) 3,4 d) 4,3
Bài 2: 5% của 350 là:
a) 3,5 b)17,5 c) 35 d) 175
Bài 3: 3ha 5m2 bằng bao nhiêu dam2 ?
a) 3,5dam2 b)30,05dam2 c) 300,05dam2 d) 3005dam2
Bài 4: Giá trị của biểu thức ( 131,4 - 80,8 ) : 2,3 + 21,84 x 2 là:
a) 50,6 b) 22 c) 43,84 d) 65,68
Phần hai: (5 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 357,68 + 92,46 b) 98,24 - 69, 457 c) 48,16 x 4,7 d) 8,216 : 5,2
Bài 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng 15m. Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất còn lại.
.....................................................HẾT.......................................................
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN ( Khối 5)
Năm học : 2007 - 2008
Phần một: (5 điểm)
Chọn đúng mỗi ý ở bài 1 và bài 2 được 1 điểm. Chọn đúng mỗi ý ở bài 3, bài 4 được 1,5 điểm.
Kết quả đúng là:
Bài
1
2
3
4

Ý� đúng
a) 0,75
b) 17,5
c) 300,05dam2
d) 65,68

Phần hai: (5 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ở câu a; câu b được 0,5 điểm ; ở câu c; câu d được 1 điểm.
357,68 b) 98,24 c) 48,16 d) 8,216 5,2
+ 92,46 - 69,457 x 4,7 3 01 1,58
450,14 28,783 33712 416
19264 00
226,352
( Lưu ý: HS đặt tính đúng, tính sai kết quả thì không có điểm; đặt tính sai hoặc không đặt tính, kết quả đúng thì được nửa số điểm.)
Bài 2: (2 điểm)
Bài giải
Diện tích mảnh đất là: 0,25đ
18 x 15 = 270 (m2) 0,25đ
Diện tích phần đất làm nhà là: 0,25đ
270 : 100 x 20 = 54 (m2) 0,5đ
Diện tích phần đất còn lại là: 0,25đ
270 - 54 = 216 (m2) 0,25đ
Đáp số: 216m2 0,25đ
Sai hoặc thiếu 2 đơn vị trở lên trừ toàn bài 0,5 điểm.
Đối với lời giải đầu tiên, HS có thể ghi " Diện tích hình chữ nhật là" cũng được điểm tối đa.
..........................................................HẾT......................................................


TRƯỜNG TH THIỆN HƯNG B ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
KHỐI 5 Năm học: 2007 - 2008
MÔN : TIẾNG VIỆT (Phần viết)
Thời gian: 60 phút
I. Mục tiêu: Kiểm tra khả năng viết Chính tả và Tập làm văn của HS. Cụ thể là:
- HS nghe-viết một đoạn văn trong chương trình đã học với thời gian khoảng 15 phút.
- HS viết một bài văn ( theo yêu cầu của nội dung chương trình HKI ) trong khoảng thời gian từ 35 đến 40 phút.
II. Đề bài:
A . CHÍNH TẢ Nghe-viết: Buôn Chư Lênh đón cô giáo. (Trang 144)
( Từ " Y Hoa lấy trong gùi ra..." đến hết ).
B . TẬP LÀM VĂN Tả một người mà em gần gũi, quý mến nhất.
........................................................................................

III. Cách chấm điểm:
Chính tả: 5 điểm
Yêu cầu: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài chính tả.
Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao- khoảng cách- cở chữ, trình bày bẩn ...: trừ toàn bài 1 điểm.
Sai 2 lỗi chính tả thông thường : trừ 1 điểm.
Sai 4 lỗi về dấu hỏi, dấu ngã, viết hoa ... : trừ 1 điểm.
B. Tập làm văn: 5 điểm
- Đảm bảo các yêu cầu sau thì được 5 điểm:
+ Viết được bài văn tả người đủ các phần Mở bài, Thân bài, Kết bài đúng yêu cầu đã học; độ dài bài viết từ 15 câu trở lên;
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
Tuỳ vào mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết... có thể cho các mức điểm: 4,5 ; 4; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5.
Dàn bài gợi ý:
Mở bài: Giới thiệu người định tả. ( 0,75 điểm)
Thân bài:
Tả hình dáng ( đặc điểm nổi bật về tầm vóc, cách ăn mặc, khuôn mặt, mái tóc, cặp mắt, hàm răng,...). ( 1,75 điểm )
Tả tính tình, hoạt động ( lời nói, cử chỉ, thói quen, cách cư xử với người khác, ...).( 1,75 điểm )
Kết bài: Nêu cảm nghĩ về người được tả. ( 0,75 điểm )
.........................................................HẾT...........................................................
TRƯỜNG TH THIỆN HƯNG B ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
KHỐI 5 Năm học : 2007-2008
MÔN: TIẾNG VIỆT ( Đọc thành tiếng )

I. MỤC TIÊU:
- Kiểm tra, đánh giá khả năng đọc thành tiếng của HS. Cụ thể là: đọc đúng, đọc diễn cảm, tốc độ đọc phù hợp với nội dung bài.
- Kiểm tra khả năng nắm nội dung bài của HS.
- HS có thái độ thi nghiêm túc.
II. ĐỀ BÀI:
Bốc thăm đọc một trong các bài sau và trả lời một câu hỏi liên quan đến nội dung bài ( do GV nêu).
Chuyện một khu vườn nhỏ. (Trang 102)
Tiếng vọng. (Trang 108)
Mùa thảo quả. (Trang 113)
Người gác rừng tí hon. (Trang 124)
Trồng rừng ngập mặn. (Trang 128)
Chuỗi ngọc lam. (Trang 134)
Buôn Chư Lênh đón cô giáo. (Trang 144)
Thầy thuốc như mẹ hiền. (Trang 153)
Thầy cúng đi bệnh viện. (Trang 158)
Ngu Công xã Trịnh Tường. (Trang 164)
III. CÁCH CHẤM ĐIỂM: 5 điểm.
-Đọc đúng tiếng, đúng từ: 1 điểm (đọc sai 2 đến 4 tiếng: 0,5đ; đọc sai từ 5 tiếng trở lên:0đ).
-Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm ( ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 4 chỗ: 0,5đ ; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 5 chỗ trở lên: 0đ)
-Giọng đọc diễn cảm: 1 điểm ( chưa thể hiện rõ tính diễn cảm: 0,5đ ; không diễn cảm:0đ)
-Tốc độ đọc đạt yêu cầu (100 chữ/1 phút): 1 điểm; (đọc 100 chữ từ trên 1 phút đến 2phút: 0,5đ ; đọc 100 chữ quá 2 phút: 0đ)
-Trả lời đúng ý câu hỏi: 1 điểm (trả lời chưa đúng ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5đ ; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0đ).
.............................................................HẾT...................................................................
TRƯỜNG TH THIỆN HƯNG B ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
KHỐI 5 Năm học : 2007-2008
MÔN: TIẾNG VIỆT
(Đọc-Hiểu; Luyện từ và câu)
I. MỤC TIÊU:
-Kiểm tra kiến thức của HS về: đọc hiểu , đọc lướt để chọn thông tin; từ và câu đã học.
-HS biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài đầy đủ, chính xác.
-Củng cố, mở rộng vốn hiểu biết cho HS.
II. ĐỀ BÀI:
Đọc thầm bài: " Ngu Công xã Trịnh Tường", dựa vào nội dung bài đọc và những kiến thức đã học, hãy khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi sau đây:
1.Ông Lìn đã làm gì để đưa nước về thôn?
a) Một mình ông đào mương suốt một năm trời.
b) Ông cùng vợ con đào mương suốt một năm trời.
c) Ông cùng dân bản đào mương suốt một năm trời.
2. Nhờ có mương nước, tập quán canh tác của thôn Phìn Ngan đã thay đổi như thế nào?
a) Dân bản phá rừng để làm ruộng.
b) Dân bản cấy lúa nước.
c) Dân bản kết hợp cấy lúa nước và làm nương.
3. Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng, bảo vệ dòng nước?
a) Ông trồng cây thảo qu
 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

De-KTDK-CKI.doc[0.08 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
LIÊN QUAN