ĐE KTĐK T4 CKI, 2011 - 2012 giáo án Tiểu học

  Đánh giá    Viết đánh giá
 8       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
y41fxq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/6/2011 10:19:29 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.01 M
Lần xem
0
Lần tải
8
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

BàI THI KIểM TRA cuối HọC Kỳ i
Năm học 2011 - 2012
Môn: toán, lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
( Không kể thời gian giao nhận đề)

Họ và tên: ………………………………………..........
Lớp: 4 …...Trường Tiểu học ....................................



Điểm số: ...........
Bằng chữ:..........

Họ và tên GK 1
Họ và tên GK 2: ……………...........

Đề bài:
Bài 1:(1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. 4 dm2 5 cm2 = ..............cm2
A. 45 B. 450 C. 405 D. 4050
b. 2 tấn 40 kg = ...................Kg
A. 240 B. 2040 C. 2440 D. 20040
c. Giá trị chữ số 9 trong số195820 là:
A. 9000 B. 900 C. 90 D. 90000
d. Số bé nhất trong các số sau là:
A. 71093 B. 71893 C. 71398 D. 71983
Bài 2: (1 điểm).
a. Đọc các số sau:
17635:
2143260
b. Viết số:
- Mười chín triệu không trăm linh năm nghìn một trăm linh ba
- Một trăm ba mươi triệu hai trăm chín mươi tư nghìn bốn trăm hai mươi
Bài 3 (1điểm).
4710………4711 69524……………67524
? 25367 15 367 282828282829


Bài 4: ( 2 điểm). Đặt tính rồi tính:
32706 + 14 569 86395 - 25347 2507 x 24 13960 : 52
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5 (1 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống để: A B
a. 43 4 chia hết cho 3 và 9
b. 278 chia hết cho 2 và 5.
Bài 6: (1,5 điểm). Cho hình vẽ bên: D C
a. Viết tên góc vuông, góc nhọn, góc tù có trong hình vẽ:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b. Viết tên các cặp cạnh song song và góc vuông có trong hình vẽ:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 7: ( 1,5 điểm). Một người thợ trong 11 ngày đầu làm được 132 khoá. 12 ngày sau làm được 213 khoá. Hỏi trung bình mỗi ngày làm được bao nhiêu khoá?
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 8: (1 điểm). Quầy hàng có 40 mét vải. Trong đó vải hoa nhiều hơn vải xanh 6m. Tính số mét vải mỗi loại?
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................









HƯớNG DẫN CHấM

Bài 1:( 1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Bài 2:( 1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Bài 3:( 1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Bài 4:( 2 điểm). Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
Bài 5:( 1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Bài 6:( 1,5 điểm).a. Viết đúng mỗi góc cho 0,25 điểm.
b. Viết đúng mỗi cặp cạnh cho 0,25 điểm.
Bài 7:( 1,5 điểm). Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
Bài 8:( 1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

DE-KTDK-T4-CKIA-2011-2012.doc[0.01 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
LIÊN QUAN