Đề thi HKI Hóa 10 CB NC giáo án Hóa học

  Đánh giá    Viết đánh giá
 6       24      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
dz7ttq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/14/2008 3:35:54 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.18 M
Lần xem
24
Lần tải
6
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

(ĐÊ CO BAN- làm bài: 60 phút)

Câu 1:
Trong số các kí hiệu sau đây của Obitan , kí hiệu nào sai ?
A. 4f B. 2d C. 3d D. 2p
Câu 2:
Tổng số hạt cơ bản ( p ,n ,e ) của nguyên tử X là 28 . Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 . Nguyên tử X là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 3:
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố
A. s B. p C. d D. f
Câu 4:
Nguyên tử có đšờng kính lớn gấp khoảng 10 ngàn lần đšờng kính hạt nhân . Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đšờng kính 6cm thì bán kính nguyên tử là:
A. 200m B. 600m C. 300m D. 1200m
Câu 5:
Nguyên tố Magiê có 3 đồng vị bền chiếm 78,7 % , chiếm 10,1% và chiếm 11,2%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Mg là :
A. 24,325 B. 24,1 C. 24,4 D. 23,9
Câu 6:
Axít nào mạnh nhất ?
A. H2SiO3 B. H2SO4 C. HClO4 D. H3PO4
Câu 7:
Yếu tố nào cho biết tính chất hóa học cơ bản của một nguyên tố
A. điện tích hạt nhân B. sô electron hóa trị
C. số electron ở lớp trong cùng D. toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử
Câu 8:
Nguyên tử Flo (Z = 9) có số electron ở phân mức năng lšợng cao nhất là :
A. 5 B. 7 C. 9 D. 11
Câu 9:
Nguyên tố Mg có 3 đồng vị . Nguyên tố Oxi có 3 đồng vị . Số loại phân tử MgO tạo thành là :
A. 3 B. 6 C. 9 D. 12
Câu 10:
Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p63s23p1 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s22s22p4. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
A. Nguyên tố A là phi kim, nguyên tố B là kim loại.
B. Nguyên tố A là kim loại, nguyên tố B là phi kim.
C. Nguyên tố A và nguyên tố B đều là phi kim. D. Nguyên tố A và nguyên tố B đều là kim loại.
Câu 11:
Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nhš sau:
A. 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p6
C. 1s22s22p63s23p64s24p6 D. 1s22s22p63s24s2
Câu 12:
Ion có 18 electron và 16 proton mang điện tích:
A. 18+ B. 2- C. 18- D. 2+
Câu 13: Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F - có:
A. Số khối bằng nhau B. Số proton bằng nhau.
C. Số electron bằng nhau D. Số nơtron bằng nhau.
Câu 14: Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối A=27. Số electron hóa trị của nguyên tử đó là:
A. 13 electron B. 1 electron C. 14 electron D. 3 electron
Câu 15: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí hiệu của các nguyên tố X, Y lần lšợt là:
A. Al và O B. Mg
 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-HKI-Hoa-10-CB-NC.doc[0.18 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)