Đề thi HKI Hóa 8 giáo án Hóa học 8

  Đánh giá    Viết đánh giá
 71       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
84ulxq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
11/25/2011 7:48:11 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.06 M
Lần xem
0
Lần tải
71

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Phòng GD & ĐT TVT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010-2011
Trường THCS Sông Đốc 2 MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Học sinh lam bài vào giấy kiểm tra)
I/Trắc nghiệm (3điểm).Hãy chọn đáp án A hoặc B,C,D cho câu trả lời đúng.
Câu1(0,5đ) Công thức hóa học của phân tử khí nitơ là.
A. 2N B. N2
C. N2 D. N
Câu 2 (0,5 đ) Dãy công thức nào sau đây đều là đơn chất.
A. Cl2 , C , ZnO B. SO2 ,CuO , Fe
C. S , P , H2O D. Cl2 ,S , Zn
Câu 3 (0,5đ) Dựa vào hóa trị của H (I) trong công thức hóa học HNO3 ,hãy cho biết nhóm nguyên tử NH3 có hóa trị là.
A. I B. II
C . III D. IV
Câu 4 (0,5 đ) Cho phương trình hóa
2Al + 6 HCl 2AlCl3 + 3H2
Hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử Al vớ phân tử AlCl3 là.
A. 2:1 B . 2:2
C. 2:3 D. 2 :6
Câu 5 (0.5 đ) Đốt cháy hết 9 g kim loại Mg trong khí ôxi (O2) .thu được 15g hơp chất MgO. Vậy khối lượng O2 đã phan ứng hết là.
A. 4g B. 5g
C. 6g D. 7g
Câu 6 (0.5 đ) .Khối lượng của 11.2 (l) NH3 (đktc) là. 
A. 6.5g B. 7g
C. 8.5g D. 9g
II/Tự luận (7.0 đ)
Câu 7 (1.0 đ) Đơn chất là gì ? Hơp chất là gì ? Cho vi dụ ?
Câu 8 (1.0 đ)Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau
a. SO2 + O2 SO3
d. Ca + H3PO4 Ca3(PO4)2 + H2
Hãy cân bằng các phương trình hóa học trên.
Câu 9(1.0 đ) Tính số mol của các chất trên:
a. 54 g Al . b. 28 g Fe.
Câu 10 (2.0 đ) Có thể thu được kim loại Fe bằng cách cho khí cacbonoxit (CO) đi qua sắt (III) Ôxit (Fe2O3 ) .Biết rằng có khí cacbonđioxit (CO2) tạo thành.
a.Hãy lập phương trình hóa học
b.Tính khối lượng kim loại Fe thu được khi cho 16,8g CO tác dụng hết với 32g
Fe2O3 và 26,4g CO2 sinh ra .(Dựa vào định luật bảo toàn khối lượng)
Câu 11 (1,0 đ) Hãy cho biết 1,2 . 1023 phân tử CO2 có :
a. Bao nhiêu lít (đktc) ?
b. Có khối lượng là bao nhiêu gam ?
Biết: Fe = 56, C = 12, H = 1, O = 16, S = 32, Cl = 35,5
HẾT




ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm (3.0đ)

Câu
1
2
3
4
5
6

Đáp án
C
D
A
B
C
D

Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ


II/ Tự luận (7,0đ)
Câu
Đáp án
Biểu điểm

7(1.0 đ)





8(1.0 đ)

9(1.0 đ)





10(2.0 đ)







11(1.0 đ)
- Đơn chất lá những chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học .
Ví dụ : Kim loại Fe do nguyên tố Fe tạo nên .
- Hợp chất là những chất được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên .
Ví dụ : H2O do 2 nguyên tố H và O tạo nên .

a. 2SO2 + O2 2SO3
d. 3Ca + 2H3PO4 Ca3(PO4)2 +3 H2
Tính số mol



32g 16,8g ?g 26,4g




0,25đ
0,25đ
0,25đ

0,25đ

0,5đ
0,5đ


0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ


0,
 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-HKI-Hoa-8.doc[0.06 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)