de thi hoa 8 hki

giáo án Hóa học 8
  Đánh giá    Viết đánh giá
 34       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
4yj6uq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/18/2009 10:06:14 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
1
Lần tải
34
File đã kiểm duyệt an toàn

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN HÓA 8 Năm 2009-2010 Thời gian: 60 phút A.MA TRẬN NỘI DUNG CÁC MỨC ĐỘ TỔNG   Biết Hiểu Vận dụng    TN TL TN TL TN TL   Chương 1:Chất,nguyên tử-phân tử 2 (0.5)  ,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử de thi hoa 8 hki, Giáo Án Hóa Học 8 , Giáo án điện tử de thi hoa 8 hki, doc, 1 trang, 0.05 M, Hóa học 8 chia sẽ bởi Thương Nguyễn Công đã có 34 download

 
LINK DOWNLOAD

de-thi-hoa-8-hki.doc[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN HÓA 8
Năm 2009-2010
Thời gian: 60 phút

A.MA TRẬN

NỘI DUNG
CÁC MỨC ĐỘ
TỔNG


Biết
Hiểu
Vận dụng



TN
TL
TN
TL
TN
TL


Chương 1:Chất,nguyên tử-phân tử
2
(0.5)

3
(0,75)

1
(0.5)
1
(2)
7
(3,5)

Chương 2:Phản ứng hóa học
2
(0,5)



1
(0,25)
1
3)
4
(3,75)

Chương 3:Mol và tính toán hóa học


2
(0,5)

1
(0,25)
1
(2)
4
(2,75)

B.ĐỀ KIỂM TRA
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Đơn chất gồm:
A.Zn,Cu,NH3 B.Fe,Cu,Zn,Na C.H2O,Na2CO3,CO2 D.H2O, Na2CO3, Fe.
Câu 2:Hợp chất gồm:
A.Zn,Cu,NH3 B.Fe,Cu,Zn,Na C.H2O,Na2CO3,CO2 D.H2O, Na2CO3, Fe.
Câu 3:Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại vì:
A.Có cùng số proton trong hạt nhân B. Có cùng số electron trong hạt nhân.
C. Có cùng số nguyên tử trong hạt nhân D. Có cùng số nguyên tố trong hạt nhân
Câu 4:Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý?
A.Đun nóng đường tạo thành than và nước B.Than cháy tạo thành khí cacboníc
C.Đốt cháy sắt tạo thành sắt (III)oxit D.Nước đá tan thành nước lỏng.
Câu 5: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A.Nước muối đun sôi tao thành muối B.Khí H2 cháy sinh ra H2O
C.Thủy tinh nóng chảy có thể làm bình cầu D. Nước đá tan thành nước lỏng.
Câu 6:Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử được tính bằng?
A.Đơn vị kilogram B.Đơn vị cacbon
C.Đơn vị centimet D.Cả 3 ý trên
Câu 7:Nhôm có hóa trị III và oxi có hóa trị II.Hãy chọn công thức phù hợp?
A.AlO2 B. Al3O2 C.Al2O3 D.Al3O
Câu 8:Cho sơ đồ phản ứng sau: Na + A -> Na2O
Vậy A có thể là công thức hóa học nào?
A.O B.O2 C.O3 D.2O
Câu 9:Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?
A. Al + O2 -> Al2O3 B. Al + 3O2 -> Al2O3 C. Al + O2 -> 2Al2O3 D. 4Al + 3 O2 ->2Al2O3
Câu 10:Cho 13,5g khí H2 tác dụng với khí O2 tạo thành 20g H2O.Vậy khối lượng khí O2 tham gia phản
ứng là?
A. 6g B.6,5g C.7g D.7,5g
Câu 11:Nếu hai chất khác nhau mà thể tích bằng nhau(đktc)thì chúng có cùng:
A.Số mol và số phân tử B.Khối lượng C.Tỉ khối D.Cả 3 ý trên sai
Câu 12:Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào?
A.Nhiệt độ và áp suất chất khí B.Khối lượng mol chất khí
C.Bản chất của chất khí D.Không kết luận nào đúng
II.TỰ LUẬN
Câu 1:Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng?(1đ)
Áp dụng:Khi cho kim loại magiê Mg tác dụng với 6g khí oxi O2 thấy tạo thành 15g magiê oxit.
a.Viết công thức về khối lượng của phản ứng? (1đ)
b. Tính khối lượng magiê Mg đã phản ứng?(1đ)
Câu 2:Tính hóa trị của các nguyên tố :sắt Fe,đồng Cu,nhôm Al,kẽm Zn sau?(2đ)
a. Fe2O3 b.Al2O3 c.Cu2O d.ZnO
Cho biết oxi có hóa trị II
Câu 3:Hãy tính (2đ)
a.Khối lượng của 0,5 mol N2 và 3 mol O2
b.Thể tích khí (đktc) của 0,175 mol khí CO2 và 1,25 mol H2
ĐÁP ÁN
I.TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi
1
2
3
4
5


 


ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN HÓA 8

Năm 2009-2010

  Thời gian: 60 phút

 

A.MA TRẬN

 

NỘI DUNG

CÁC MỨC ĐỘ

TỔNG

Biết

 

Hiểu

 

Vận dụng

 

 

TN

TL

TN

TL

TN

TL

 

Chương 1:Chất,nguyên tử-phân tử

2

(0.5)

 

3

(0,75)

 

1

(0.5)

1

(2)

7

(3,5)

Chương 2:Phản ứng hóa học

2

(0,5)

 

 

 

1

(0,25)

1

3)

4

(3,75)

Chương 3:Mol và tính toán hóa học

 

 

2

(0,5)

 

1

(0,25)

1

(2)

4

(2,75)

B.ĐỀ KIỂM TRA

  I.TRẮC NGHIỆM

 Câu 1:Đơn chất gồm:

   A.Zn,Cu,NH3     B.Fe,Cu,Zn,Na              C.H2O,Na2CO3,CO2             D.H2O, Na2CO3, Fe.

Câu 2:Hợp chất gồm:

  A.Zn,Cu,NH3     B.Fe,Cu,Zn,Na              C.H2O,Na2CO3,CO2             D.H2O, Na2CO3, Fe.

Câu 3:Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại vì:

A.Có cùng số proton trong hạt nhân                               B. Có cùng số electron trong hạt nhân.

C. Có cùng số nguyên tử trong hạt nhân                         D. Có cùng số nguyên tố trong hạt nhân

Câu 4:Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý?

A.Đun nóng đường tạo thành than và nước                      B.Than cháy tạo thành khí cacboníc

C.Đốt cháy sắt tạo thành sắt (III)oxit                                D.Nước đá tan thành nước lỏng.

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

A.Nước muối đun sôi tao thành muối B.Khí H2 cháy sinh ra H2O

C.Thủy tinh nóng chảy có thể làm bình cầu D. Nước đá tan thành nước lỏng.

Câu 6:Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử được tính bằng?

A.Đơn vị kilogram B.Đơn vị cacbon

C.Đơn vị centimet D.Cả 3 ý trên

Câu 7:Nhôm có hóa trị III và oxi có hóa trị II.Hãy chọn công thức phù hợp?

A.AlO2 B. Al3O2 C.Al2O3  D.Al3O

Câu 8:Cho sơ đồ phản ứng sau:   Na +  A  -> Na2O

           Vậy A có thể là công thức hóa học nào?

A.O B.O2 C.O3 D.2O

Câu 9:Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

A. Al  +  O2  -> Al2O3  B. Al  +  3O2  -> Al2O3                                     C. Al  +  O2  -> 2Al2O3                            D. 4Al  + 3 O2 ->2Al2O3

Câu 10:Cho 13,5g khí H2 tác dụng với khí O2 tạo thành 20g H2O.Vậy khối lượng khí O2 tham gia phản

             ứng là?

A. 6g B.6,5g C.7g D.7,5g

Câu 11:Nếu hai chất khác nhau mà thể tích bằng nhau(đktc)thì chúng có cùng:

A.Số mol và số phân tử B.Khối lượng C.Tỉ khối D.Cả 3 ý trên sai

Câu 12:Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào?


A.Nhiệt độ và áp suất chất khí B.Khối lượng mol chất khí

C.Bản chất của chất khí  D.Không kết luận nào đúng

II.TỰ LUẬN

Câu 1:Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng?(1đ)

          Áp dụng:Khi cho kim loại magiê Mg tác dụng với 6g khí oxi O2 thấy tạo thành 15g magiê oxit.

       a.Viết công thức về khối lượng của phản ứng? (1đ)

       b. Tính khối lượng magiê Mg đã phản ứng?(1đ)

Câu 2:Tính hóa trị của các nguyên tố :sắt Fe,đồng Cu,nhôm Al,kẽm Zn sau?(2đ)

a. Fe2O3 b.Al2O3 c.Cu2O  d.ZnO

          Cho biết oxi có hóa trị II

Câu 3:Hãy tính (2đ)

      a.Khối lượng của 0,5 mol N2 và 3 mol O2

      b.Thể tích khí (đktc) của 0,175 mol khí CO2 và 1,25 mol H2

                                                        ĐÁP ÁN

I.TRẮC NGHIỆM

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

A

D

B

B

C

B

D

B

A

A

II.TỰ LUẬN

Câu 1:HS phát biểu đúng nội dung định luật (1đ)

       Áp dụng:  a. mMg + mO = mMgO (1đ)

                        b. mMg =15-6=9 g      (1đ)

Câu 2: HS tính đúng hóa trị của mỗi kim loại 0,5 điểm

  1. Gọi x là hóa trị của Fe

Áp dụng quy tắc hóa trị,ta có: 2.x =II.3

Suy ra: x=III

Vậy Fe có hóa trị III

  1. Gọi x là hóa trị của Al

Áp dụng quy tắc hóa trị,ta có: 2.x =II.3

Suy ra: x=III

Vậy Al có hóa trị III

  1. Gọi x là hóa trị của Cu

Áp dụng quy tắc hóa trị,ta có: 2.x =II.1

Suy ra: x=I

Vậy Cu có hóa trị I

  1. Gọi x là hóa trị của Zn

Áp dụng quy tắc hóa trị,ta có: 1.x =II.1

Suy ra: x=II

Vậy Zn có hóa trị II

Câu 3: a.HS tính đúng mỗi ý 0,5 điểm

          Công thức :m =n.M =0,5.28=14g  (N2)

                             m=n.M=3.32=96g (O2)

            b. HS tính đúng mỗi ý 0,5 điểm

           Công thức:V=n.22,4=0,175.22,4=3,92 lít(CO2)

                             V=n.22,4=1,25.22,4=28 lít (H2)

                                                 -HẾT-

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về de thi hoa 8 hki
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU