Đề Thi Toeic 2018

giáo án điện tử Khác Thư mục tạm
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       8      0
Ngày đăng 2018-03-07 18:40:11 Tác giả đạt nguyễn hữu loại .pdf kích thước 0.16 M số trang 22
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

!--[if IE]> ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG ĐỀ THI TOEIC CHÍNH THỨC (Đợt thi 15/10/2017) -----------------------------o0o---------------------------- PART I: Questions 1 – 40 1. Although Mr. Lawrence attempted to appear important, his flamboyant dress______ reporters from the issue that he was talking about. A. are distracted C. distract B. will have distracted D. distracted ĐÁP ÁN D NHÉ!  Giải thích: Ta có “his flamboyant dress” là chủ ngữ, vậy chỗ trống cần

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG  
ĐỀ THI TOEIC CHÍNH THỨC  
(Đợt thi 15/10/2017)  
-----------------------------o0o----------------------------  
PART I: Questions 1 – 40  
1. Although Mr. Lawrence attempted to appear important, his flamboyant dress______  
reporters from the issue that he was talking about.  
A. are distracted  
C. distract  
B. will have distracted  
D. distracted  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  

Giải thích: Ta có “his flamboyant dress” là chủ ngữ, vậy chỗ trống cần một động từ.  
Loại A và C vì chủ ngữ số ít nên cần động từ số ít, nhưng “are distracted” và  
-

distract” lại là động từ số nhiều.  
-
Loại B vì cả hai vế của câu này đều đang diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá  
khứ, cho nên không thể sử dụng thì tương lai hoàn thành “will have distracted”.  
Chọn D. distracted – quá khứ đơn.  
-

Kiến thức bổ sung:  
Cấu trúc: Distract sb from st: làm ai đó sao lãng, rối trí khỏi cái gì.  
Dịch:  

Mặc dù ông Lawrence cố gắng xuất hiện ra vẻ mình là nhân vật quan trọng, nhưng  
bộ quần áo lòe loẹt của ông đã làm sao lãng các phóng viên khỏi vấn đề mà ông đang nói  
đến.  
2. The sweaters in the display case next to you are not on sale but________ towards the  
back of the store are twenty percent off the usual price.  
A. this  
B. that  
C. these  
D. those  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  





Giải thích:  
Ta có “but” là liên từ nối hai câu lại với nhau. Sau chỗ trống có cụm giới từ  

towards the back of the store” và động từ chính “are”. Vậy chỗ trống còn thiếu chủ ngữ  
và chủ ngữ đó phải là chủ ngữ số nhiều.  
Trong câu đang chỉ vị trí của những cái áo len “The sweaters”, mà ta có:  
-
-
This/ that + N số ít: Cái này/ cái kia.  
These/ those + N số nhiều: Những cái này/ những cái kia.  
Trong trường hợp này, những từ this/ that/ these/ those đang thay thế cho danh từ  
phía trước nên không cần đi kèm với danh từ (mục đích là tránh lặp lại).  
Chỗ trống cần danh từ số nhiều nên loại A và B, ta cần từ với nghĩa “những cái đằng  
kia” nên chọn  D. those  

Dịch:  
Những cái áo len nằm trong hộp trưng bày cạnh bên bạn không được giảm giá nhưng  
những cái đằng kia nằm phía sau của cửa hàng được giảm 20% so với giá thông thường.  
3. If Mona had asked him to deliver the documents personally, Jeffre________ all the  
way to New Jersey by train to fulfill her request.  
A. be going  
B. have gone  
C. would have gone  
D. will go  
ĐÁP ÁN C NHÉ!  

Giải thích:  

Câu điều kiện loại 3:  
IF + S + HAD + V , S + WOULD/ COULD/ SHOULD… + HAVE + V  
3
3

điều kiện không có thật trong quá khứ.  

Vế trước đã có “If Mona had asked…”, vậy chỗ trống cần cụm động từ “would have  
gone”. Chọn C.  

Mở rộng kiến thức:  

Câu điều kiện loại 1:  




IF + S + V(s/es), S + WILL/ SHALL/ CAN/ BE GOING TO + V_INF  
điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.  


Câu điều kiện loại 2:  
IF + S + V (Nếu là BE thì dùng WERE cho tất cả các ngôi),  
2
S + WOULD/ COULD/ SHOULD… + V_INF  

điều kiện không có thật ở hiện tại.  

Dịch:  
Nếu Mona yêu cầu anh ấy đích thân giao tài liệu, Jeffre lẽ ra là đã dùng mọi cách đến  
New Jersey bằng tàu lửa để hoàn thành yêu cầu của cô.  
4. You should be aware that the cartridges the printer needs________ momentarily out  
of stock.  
A. are  
B. is  
C. been  
D. being  
ĐÁP ÁN A NHÉ!  

Giải thích: Vế nằm sau liên từ “that” có mệnh đề quan hệ nhưng đã được lược bỏ  
đi đại từ quan hệ.  

Câu gốc: You should be aware that the cartridges (which/ that) the printer needs  
________ momentarily out of stock.  
Ta có chủ ngữ “the cartridges” + mệnh đề quan hệ “(which/ that) the printer  
needs”. Vậy chỗ trống cần động từ chính đi với chủ ngữ số nhiều.  Chọn A. are.  

Dịch:  
Bạn nên nhận ra rằng các hộp mực cái mà máy in cần thì tạm thời đã hết hàng.  
5. We________ each staff member to do his or her part to get this project completed on  
time.  
A. expect  
B. expel  
C. expend  
D. expedite  
ĐÁP ÁN A NHÉ!  

Giải thích: Ta có:  




-
-
-
-
Expect: mong chờ, mong đợi.  
Expel: trục xuất  
Expend: dùng hết, sử dụng  
Expedite: xúc tiến, tiến hành  
Expect sb to do st: mong đợi ai đó làm gì.  
Câu này dựa vào nghĩa và cấu trúc để chọn  A. expect.  
Expect each staff member to do his or her part”: mong đợi mỗi nhân viên làm  

phần việc của cậu ấy hoặc cô ấy.  

Mở rộng kiến thức: Trong câu có cấu trúc: get something V3: có cái gì được làm.  
“get this project completed”: có bản dự án được hoàn thành.  
-
Tham khảo thêm: Get + somebody + to V_inf: nhờ vả ai làm gì  

Dịch:  
Chúng tôi mong đợi mỗi nhân viên làm phần việc của cậu ấy hoặc cô ấy để có bản dự  
án được hoàn thành đúng giờ.  
6. The cu
ent________ of this office plans to leave before the end of the month.  
A. occupancy  
B. occupying  
C. occupy  
D. occupant  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  

Giải thích:  
Trước chỗ trống ta có hạn định từ “the”, có tính từ “cu
ent”, sau chỗ trống có cụm  
giới từ “of this office” và có động từ chính là “plans”. Vậy chỗ trống cần một danh từ đóng  
vai trò là chủ ngữ của câu.  
-
-
-
Loại B và occupying là động từ dạng V_ing.  
Loại C vì occupy là động từ nguyên thể.  
Còn 2 danh từ A và D. Xét nghĩa: occupancy (n): sự sở hữu và occupant (n): người  
sử dụng.  

Dựa vào nghĩa của câu, chọn D. occupant.  
Kiến thức bổ sung:  





-
Trong câu có sử dụng cấu trúc: plan to do something: lên kế hoạch làm gì  


“plan to leave: lên kế hoạch rời đi”  
Dịch:  
Người sử dụng gần đây của văn phòng này lên kế hoạch rời đi trước cuối tháng.  
7. Perhaps the________ way to get to the International Sports Complex in the city is to  
take an Express Bus directly from the station.  
A. quickest  
B. more quickly  
C. most quickly  
D. quicker  
ĐÁP ÁN A NHÉ!  

Giải thích:  
Chỗ trống nằm trước danh từ “way” nên không thể điền trạng từ vào mà phải chọn  
tính từ để bổ ngữ cho danh từ này.  
-
-
Loại B và C vì quickly là trạng từ.  
Nếu chọn A là so sánh nhất, chọn D là so sánh hơn.  
Dựa vào từ “the” và nghĩa của câu thì chỗ trống cần một tính từ so sánh nhất  chọn A.  

Kiến thức bổ sung:  
Tính từ ngắn (tính từ có 1 hoặc 2 âm tiết kết thúc bằng “Y”):  
-
So sánh hơn: ADJ + ER + THAN.  
VD: Dark – Darker than  
-
-
So sánh nhất:  
THE + ADJ + EST  
VD: Dark – The darkest  
Đối với tính từ kết thúc bằng “Y” => “I” rồi thêm ER/EST  
VD: Happy – Happier – The happiest  
Tính từ dài (có 2 âm tiết trở lên):  
-
So sánh hơn:  
MORE/ LESS + ADJ + THAN.  




VD: Beautiful – More beautiful than  
Expensive – Less expensive than  
-
So sánh nhất:  
THE MOST/ THE LEAST + ADJ  
VD: Beautiful – the most beautiful  
Expensive – the least expensive  
Dịch:  

Có lẽ cách nhanh nhất để đến khu Thể thao Quốc tế trong thành phố là trực tiếp bắt xe Buýt  
tốc hành từ nhà ga.  
8. We feel________ about coming to an agreement on this issue soon.  
A. hoping  
B. hopeful  
C. hopefully  
D. to hope  
ĐÁP ÁN B NHÉ!  

Giải thích: Feel là động từ nối, sau động từ nối cần có một tính từ.  
Feel + adj: cảm thấy như thế nào].  
[
Ta có:  
-
-
-
-
Hoping: động từ dạng V_ing.  
Hopeful: tính từ (nghĩa: hy vọng)  
Hopefully: trạng từ  
To hope: động từ to V_inf  

Vậy, chọn B.  


Kiến thức bổ sung:  
Một số động từ nối khác: [Find, look, smell, taste, become… + adj]  
Dịch:  
Chúng tôi cảm thấy hy vọng đạt được thoả thuận về vấn đề này sớm.  




9. The results of the traveller preference survey are________.  
A. surprises  
B. surprised  
C. surprise  
D. suprising  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  

Giải thích:  
Ta có, động từ theo sau BE không ở dạng nguyên thể hay thêm “s”. Loại A và C.  
Ở đây ta cần điền động tính từ ở dạng V_ing hoặc V_ed. Cách dùng hai dạng này khác nhau:  
-
-
Nếu chọn B. surprised: được/ bị làm ngạc nhiên  
Nếu chọn D. suprising: gây ngạc nhiên/ đáng ngạc nhiên  
Dựa vào nghĩa, chọn D.  

Mở rộng kiến thức:  
Động tính từ có 2 dạng: V_ing và V_ed  
Sử dụng V_ing: khi muốn trình bày bản chất của sự vật, sự vật là tác nhân gây  
ra hành động.  
-
VD: The hunting dog: con chó săn/ con chó đi săn.  
Sử dụng v_ed: khi muốn trình bày sự vật bị tác động (bởi người/ vật khác).  
VD: The hunted dog: con chó bị săn.  
-

Dịch:  
Kết quả của cuộc khảo sát ưu đãi cho khách du lịch gây ngạc nhiên.  
10. ________ it has experienced tremendous growth this year, Hopkins International  
decided to open another store despite poor economic conditions.  
A. So  
B. Or  
C. What  
D. As  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  

Giải thích:  
Ta có: as = because + câu: bởi vì.  
Dựa vào nghĩa  chọn D. As  





Dịch:  
Bởi vì đã trải qua sự tăng trưởng rất lớn trong năm nay, Hopkins Intenational đã  
quyết định mở thêm một của hàng khác mặc dù điều kiện kinh tế nghèo nàn.  
11. We have spent too much money and will have to________ for the rest of the year.  
A. economy  
C. economist  
B. economize  
D. economically  
ĐÁP ÁN B NHÉ!  

Giải thích: Trước chỗ trống có trợ động từ “will have to” vậy chỗ trống cần động từ  
dạng nguyên thể. Ta có:  
-
Economy (n): nền kinh tế  
Economize (v): tiết kiệm  
Economist (n): nhà kinh tế  
Economically (adv): tiết kiệm  
Chỉ có economize là động từ nguyên thể  chọn B.  
Dịch:  
-
-
-


Chúng ta đã tiêu quá nhiều tiền và sẽ phải tiết kiệm vào thời gian còn lại trong năm.  
12. This building, ________ was built more than 100 years ago, is scheduled for  
demolition next month.  
A. it  
C. what  
B. that  
D. which  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  

Giải thích:  
Ta có chủ ngữ là “this building” và động từ chính là “is scheduled”. Vậy “_______  
was built more than 100 years ago” là mệnh đề quan hệ được thêm vào để bổ ngữ.  
Chỗ trống cần điền một đại từ quan hệ. Loại A. it (không phải đại từ quan hệ)  
Phía trước là “this building” nên chỉ có thể chọn B hoặc D. Nhưng “that” không  
đứng sau dấu phẩy nên chọn D. which.  





Kiến thức bổ sung:  
That không đứng sau dấu phẩy và giới từ.  
Mình có mẹo để làm nhanh bài tập mệnh đề quan hệ như sau:  
Chủ ngữ  
Who + V  
Tân ngữ  
Sở hữu  
Danh từ chỉ người  
(Đuôi –ee, -or, -er, -  
Whom + S + V + O  
Whose + N  
ist, -ant)  
Danh từ chỉ vật  
(
Các đuôi danh từ  
Which + V  
That  
Which + S + V + O  
That  
Whose/ of which + N  
còn lại)  
Danh từ chỉ người  
lẫn vật  
-
Ví dụ trong câu hỏi của mình, phía trước chỗ trống là this building (danh từ chỉ vật),  
đằng sau là động từ was built. Nên mình cần chọn WHICH.  
Dịch:  

Toà nhà, cái mà được xây dựng cách đây hơn 100 năm, được lên kế hoạch sẽ bị phá  
hủy vào tháng tới.  
13. We are looking for ways to reduce expenses________ our financial situation is not  
good.  
A. although  
B. but  
C. because  
D. or  
ĐÁP ÁN C NHÉ!  


-
Giải thích: Câu này dựa vào nghĩa để chọn liên từ cho phù hợp.  
Kiến thức bổ sung:  
Although = though = even though + câu: mặc dù  
But = yet = however +câu: tuy nhiên  
Because = since + câu: bởi vì  
-
-

Dịch:  




Chúng tôi đang tìm kiếm cách để giảm các chi phí bởi vì tình trạng tài chính không  
được tốt.  
14. Although the company stressed teamwork and communication, Mr. Park prefe
ed to  
work by________ because he didn’t like sharing his ideas with others.  
A. his  
B. he  
C. himself  
D. him  
ĐÁP ÁN C NHÉ!  

-
Giải thích:  
Loại A vì sau his + noun nhưng sau chỗ trống không phải danh từ.  
Loại B vì he chỉ đứng đầu câu làm chủ ngữ.  
-
-
Chọn C vì ta có cụm: by himself: tự anh ấy. Và cụm này cũng phù hợp nghĩa của câu.  
Dịch:  

Mặc dù công ty nhấn mạnh làm việc theo nhóm và trao đổi thông tin, nhưng ông  
Park lại thích tự mình làm việc bởi vì ông ấy không thích chia sẻ ý tưởng của mình với  
những người khác.  
15. Neither reading a book________ going for a jog seems relaxing when I’m feeling  
stressed.  
A. or  
C. but  
B. nor  
D. each  
ĐÁP ÁN B NHÉ!  


Giải thích:  
Ta có cụm: neither… nor…: không cái này… không cái kia…  
Chọn B. nor  

Dịch:  
Việc không đọc sách hay chạy bộ cũng có vẻ thư giãn khi tôi cảm thấy căng thẳng.  




16. In spite of all the landcaper’s efforts, a few of the trees are still________ the  
building, slightly blocking the view of the street.  
A. under  
B. in front of  
C. over  
D. up  
ĐÁP ÁN B NHÉ!  

-
Giải thích: Câu này dựa vào nghĩa của giới từ để chọn.  
Under: ở dưới  
In front of: phía trước  
Over: bên trên  
Up: lên trên  
-
-
-

Dịch:  
Mặc dù tất cả các nỗ lực của chủ đất, một vài cây vẫn còn ở phía trước của tòa nhà,  
hơi trở ngại tầm nhìn của đường phố.  
17. ________ your supervisor if you plan to be away from the office for any length of  
time during the day.  
A. Notify  
B. Notifying  
C. Should notify  
D. Will notify  
ĐÁP ÁN A NHÉ!  

Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1 và có biến thể của cụm động từ trong  
mệnh đề chính:  

Đối với câu mệnh lệnh (chủ ngữ ẩn ở mệnh đề chính)  
Cấu trúc: [If + hiện tại đơn, (do not) V-inf ].  
Ví dụ: If you are hungry, go to a restaurant.  
If you feel cold, don't open the door.  

Chọn A. Notify  





Dịch:  
Thông báo cho giám sát viên của bạn nếu bạn dự định rời khỏi văn phòng bất cứ  
khoảng thời gian nào trong ngày.  
18. All employees________ to attend next Fridays staff meeting.  
A. encourage  
B. will encourage  
C. are encouraged  
D. are encouraging  
ĐÁP ÁN C NHÉ!  

Giải thích: Ta có cấu trúc: encourage sb to do st: khuyến khích ai đó làm gì.  
Chuyển về dạng bị động, ta có: sb be encouraged to do st: ai đó được khuyến khích làm gì.  
Theo cấu trúc của câu trên, có “sb = all emloyees”, “to do st = to attend”. Vậy chỗ trống  
thiếu “be encouraged = are encouraged”  Chọn C.  

Dịch:  
Tất cả nhân viên được khuyến khích tham gia hội nghị nhân viên vào thứ sáu tới.  
19. Considering________ innovative technology and affordable price, the RX-20 hasn’t  
been selling as well as other computers in its class.  
A. their  
B. them  
C. its  
D. itself  
ĐÁP ÁN C NHÉ!  

Giải thích: Sau chỗ trống là cụm danh từ “innovative technology” vậy:  
Loại B vì them không đi kèm với danh từ mà them làm chức năng tân ngữ, thay thế cho  
danh từ.  
-
-
-
Loại D vì itself là đại từ phản thân (chính nó) điền vào đây không phù hợp nghĩa.  
Ở đây mình cần một tính từ sở hữu để cho biết “innovative technology” của cái gì. Ta  
thấy danh từ đằng sau là “the RX-20” ở dạng số ít  tính từ sở hữu ở đây dành cho  
danh từ dạng số ít  chọn C. its (của nó), loại A. their (của họ).  





Dịch:  
Xem xét công nghệ tiên tiến và giá cả phải chăng của nó, RX-20 đã không bán được  
cũng như các máy tính khác cùng loại với nó.  
20. When Ms. Song gets here, we________  
A. start  
B. will start  
C. have started  
D. are starting  
ĐÁP ÁN B NHÉ!  


Giải thích: Cả 2 vế đều diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Tuy nhiên vế  
đầu mình không sử dụng thì tương lai đơn vì mệnh đề này bắt đầu bằng WHEN.  

Trong trường hợp mệnh đề bắt đầu bằng when khi diễn tả hành động xảy ra trong  
tương lai, mình sẽ dùng thì hiện tại đơn để thay thế thì tương lai đơn.  
Mở rộng kiến thức:  

Sử dụng HIỆN TẠI ĐƠN thay cho thì TƯƠNG LAI ĐƠN trong những mệnh đề  
trạng từ được dẫn trước bởi:  
IF, THE MOMENT (ngay lúc), WHEN, WHILE, BEFORE, AFTER, AS (khi,  
bởi vì), AS SOON AS (ngay khi), UNTIL (mãi cho đến khi), TILL (cho đến khi  
mà), ONCE (chỉ khi), BY THE TIME (trước khi)…  
VD: We will start when he a
ives.  
Dịch:  

Khi bà Song đến đây, chúng ta sẽ bắt đầu.  
21. Requests for extra time off must________ by employee’s supervisor.  
A. approve  
B. be approved  
C. be approving  
D. approval  
ĐÁP ÁN B NHÉ!  

Giải thích: Sau must + V_inf  Loại D vì approval là danh từ.  
Sau chỗ trống có cụm BY + noun  dấu hiệu của bị động  chọn B.  





Mở rộng kiến thức:  
MẸO để các bạn chọn chủ động hay bị động mà không cần dịch nghĩa:  
(Mẹo này đúng đến 95% nhé! Sẽ có trường hợp ngoại lệ.)  
-
-
Nếu _______tân ngữ (danh từ, đại từ)  chọn CHỦ ĐỘNG  
Nếu _______ không phải tân ngữ (có thể là adv, giới từ, không có gì)  chọn BỊ  
ĐỘNG  

Dịch:  
Những yêu cầu về việc thêm thời gian nghỉ phải được chấp thuận bởi người giám sát  
nhân viên.  
22. Don’t forget to sign the application form________ you submit it.  
A. while  
B. after  
C. as soon as  
D. before  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  

-
Giải thích: Câu này dựa vào nghĩa để chọn:  
While: trong khi  
After: sau đó  
As soon as: ngay khi  
Before: trước đó  
Dịch:  
-
-
-

Đừng quên ký vào đơn xin việc trước khi bạn nộp nó.  
23. It is important to dress________ when going on a job interview.  
A. profess  
C. professional  
B. profession  
D. professionally  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  

Giải thích: Sau động từ dress, ta cần một trạng từ để bổ ngữ cho động từ này   
chọn D. professionally.  
-
Loại A vì 2 động từ không thể đứng liền nhau.  




-
Loại B vì danh từ profession (nghề nghiệp), không thể đi với động từ dress (ăn  
mặc).  
-
Loại C vì tính từ professional không thể đi kèm động từ thường.  
Dịch:  

Điều quan trọng đó là ăn mặc chuyên nghiệp khi đến buổi phỏng vấn.  
24. You will find all the pencils you need________ the company’s main office before  
the end of the month.  
A. in  
B. to  
C. on  
D. at  
ĐÁP ÁN A NHÉ!  

Giải thích: Câu này dựa vào nghĩa của giới từ để chọn.  
Ta có: IN the company’s main office: TRONG văn phòng chính của công ty.  

Dịch:  
Bạn sẽ phải tìm tất cả bút chì mà bạn cần trong văn phòng chính của công ty trước  
cuối tháng này.  
25. The woman________ rents this office uses it only a few days a month.  
A. who’s  
B. whose  
C. who  
D. whom  
ĐÁP ÁN C NHÉ!  

Giải thích: Chỗ trống cần điền đại từ quan hệ cho phù hợp.  
Ta thấy phía trước chỗ trống là danh từ chỉ người và phía sau là động từ rents. Vậy  
cần một đại từ quan hệ chỉ người và làm chủ ngữ cho mệnh đề quan hệ, chọn C. who.  

Dịch:  
Người phụ nữ thuê văn phòng này chỉ sử dụng nó vài ngày trong tháng.  




26. Mr. Fong had the client________ her questions in writing.  
A. submit  
B. submitted  
C. submitting  
D. submits  
ĐÁP ÁN A NHÉ!  

Giải thích: Ta có cụm: have somebody V_inf: nhờ vả ai đó làm gì  
had the client submit: nhờ khách hàng nộp…  


-
Mở rộng kiến thức:  
Have something V3: có cái gì được làm (từ ai)  
-
In writing: bằng văn bản  
Dịch:  

Ông Fong nhờ khách hàng nộp những câu hỏi của cô ấy bằng văn bản.  
27. The newly discovered ore is being extracted by________ of a huge robotic arm.  
A. mean  
C. meant  
B. means  
D. meanings  
ĐÁP ÁN B NHÉ!  


Giải thích: Ta có cụm “by means of something: bằng phương tiện gì đó”.  
Dịch:  
Quặng mới được phát hiện đang được chiết xuất bằng một cánh tay robot khổng lồ.  
28. We were having so much fun on the ship that we were________ to disembark at our  
destination.  
A. reluctant  
B. doubtful  
C. refusing  
D. hesitant  
ĐÁP ÁN A NHÉ!  

-
Giải thích: Câu này dựa vào nghĩa để chọn.  
Reluctant to do something: miễn cưỡng, không sẵn lòng  
Doubtful: nghi ngờ  
-
-
Refusing: từ chối  
-
Hesitant: lưỡng lự, không nhất quyết  





-
Mở rộng kiến thức: Trong câu có sử dụng cấu trúc: so… that…  
So + adj + that = such + a/an + (adj) + noun + that: quá… đến nỗi mà…  
Too + adj/adv + for somebody + to do something: quá… cho ai đó làm gì.  
Dịch:  
-

Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui trên tàu đến nỗi mà chúng tôi không muốn xuống  
tàu tại điểm đến.  
29. The worldwide low inflation rate is expected to continue________.  
A. at a fast pace  
B. for a long time  
C. in a decline  
D. throughout  
ĐÁP ÁN B NHÉ!  

-
Giải thích: Câu này dựa vào nghĩa để chọn.  
At a fast pace: ở tốc độ nhanh  
For a long time: trong suốt thời gian dài  
In a decline: trong sự suy giảm  
Throughout: trong suốt  
Dịch:  
-
-
-

Tỷ lệ lạm phát thấp trên toàn thế giới dự kiến sẽ tiếp tục trong một thời gian dài.  
0. Ms. Ripola is________ an accountant when totaling the receipts.  
3
A. careful as  
B. as careful  
C. as careful as  
D. careful than  
ĐÁP ÁN C NHÉ!  

Giải thích: Đây là dạng so sánh. Trước tiên loại D vì nếu có than thì phải là: more +  
adj dài + than hoặc adj ngắn –er + than. Ta có: careful là tính từ dài, vậy phải là:  
more careful than.  
Vậy chỉ còn dạng so sánh bằng, loại A và B vì thiếu as. Chọn C.  
Mở rộng kiến thức: Xem các dạng so sánh ở câu số 7 của đề này.  
Dịch:  






Mà Ripola cẩn thận giống như một nhân viên kế toàn khi tính tổng các khoản thu.  
31. Just as the business was about to go under, he________ the bid for the shopping mall  
construction.  
A. was winning  
B. will win  
C. had won  
D. won  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  

Giải thích: Chúng ta sử dụng JUST AS để nói về 2 hành động hoặc sự kiện ngắn  
mà đã xảy ra gần chính xác cùng thời điểm.  
Vậy ta thấy vế của just as chia ở thì quá khứ đơn thì vế sau cũng cần chia ở quá  
khứ đơn.  D. won.  
Dịch:  

Đúng ngay lúc việc kinh doanh sắp sửa phá sản, anh ấy mới thắng thầu xây dựng  
trung tâm mua sắm.  
32. The meeting is________ over.  
A. much or little  
B. here or there  
C. more or less  
D. too or from  
ĐÁP ÁN C NHÉ!  


Giải thích: Ta có: more or less: gần như.  
Dịch:  
Cuộc hợp gần như kết thúc.  
33. Although most people are________ than I am, they are not as healthy or wise.  
A. wealthy  
B. wealthy  
C. wealthily  
D. wealthier  
(Đề của trường bị nhầm vì đáp A và B giống nhau)  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  
Giải thích: Sau chỗ trống ta thấy có từ “than”  so sánh hơn  Loại A và B vì  
wealthy là tính từ ngắn thì phải thêm –er vào cuối tình từ, loại C vì phía trước là  





động từ tobe nên cần chọn adj để so sánh chứ không phải cần adv. Hơn nữa, nếu  
dùng trạng từ thì dùng more… than… Vậy chọn D. wealthier.  
Mở rộng kiến thức: Xem các dạng so sánh ở câu số 7 của đề này.  
Dịch:  


Mặc dù hầu hết mọi người giàu có hơn tôi, nhưng họ không khỏe mạnh và khôn  
ngoan.  
34. Travel agents advise________ early in order to avoid disappointment.  
A. buying  
C. booking  
B. postponing  
D. cancelling  
ĐÁP ÁN C NHÉ!  

-
Giải thích: Câu này dựa vào nghĩa để chọn.  
Buying: mua  
-
-
-

Postponing: trì hoãn  
Booking: đặt phòng trước  
Cancelling: hủy bỏ  
Dịch:  
Các đại lý du lịch khuyên nên đặt phòng sớm để tránh thất vọng.  
5. The name of our company symbolizes tradition________ experience.  
3
A. not  
B. but  
C. or  
D. and  
ĐÁP ÁN D NHÉ!  

Giải thích: Câu này dựa vào nghĩa để chọn.  
Dịch:  
Tên của công ty chúng tôi tượng trưng cho truyền thống và kinh nghiệm.  
6. The air conditioning unit________ for hours by the time you a
ive.  

3
A. will have been running  
B. had been running  
C. has been running  
D. will run  
ĐÁP ÁN A NHÉ!  





Giải thích: Đằng sau có cụm “by the time you a
ive”. Tức “by the time + thì hiện  
tại đơn”  ta chọn thì tương lai hoàn thành tiếp diễn để diễn tả một hành động đã  
xảy ra cho tới một thời điểm trong tương lai  chọn A.  
Kiến thức bổ sung:  


Cách dùng của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:  
-
Kết hợp với 1 mệnh đề thời gian (by the time + thì hiện tại đơn).  
VD: She will have been playing golf for three hours by the time she finishes the round.  

Dịch:  
Điều hòa đã hoạt động được vài tiếng trước khi bạn đến.  
37. The businessmen discussed the contract at length but never actually signed________.  
A. anything  
B. anyone  
C. another  
D. anyway  
ĐÁP ÁN A NHÉ!  

-
Giải thích: Câu này dựa vào nghĩa của các từ để chọn:  
Anything: bất cứ cái gì  
-
Anyone: bất cứ ai  
-
Another: một người/ vật khác  
Anyway: bất cứ cách nào  
Dịch:  
-

Các doanh nhân thảo luận về hợp đồng nhưng không bao giờ thực sự ký vào bất cứ  
cái gì.  
38. ________ I known about Mr. Smith’s behaviour sooner, I would have fired him  
immediately.  
A. If  
B. Had  
C. Should  
D. Unless  
ĐÁP ÁN B NHÉ!  

Giải thích: Ta có câu điều kiện loại 3:  




IF + S + HAD + V , S + WOULD/ COULD/ MIGHT… + HAVE + V  
3
3

điều kiện không có thật trong quá khứ.  
Và cấu trúc đảo ngữ của nó:  
HAD + S + V3, S + WOULD/ COULD/ MIGHT… + HAVE + V3  
Câu trên đang sử dụng cấu trúc đảo ngữ của câu điều kiện loại 3  chọn B. had  
Dịch:  
Nếu tôi biết về hành vi của ông Smith sớm hơn, tôi sẽ đuổi ông ta ngay lập tức.  


39. To the delight of the French staff, our new company building in Paris is________  
spacious and stylish.  
A. yet  
B. both  
C. ever  
D. all  
ĐÁP ÁN B NHÉ!  
Giải thích: Sau chỗ trống đã có “and”, vậy chỗ trống chọn “both”.  
Ta có: both… and…: cả cái này và cái kia, vừa cái này vừa cái kia.  


Dịch:  
Để làm hài lòng đội ngũ nhân viên người Pháp, toà nhà công ty mới của chúng tôi ở  
Paris vừa rộng rãi vừa phong cách.  
40. In order to appease all of its customers, Turner Department Store is________ open  
longer on the weekends.  
A. stay  
B. stayed  
C. staying  
D. stays  
ĐÁP ÁN C NHÉ!  

-
Giải thích: Động từ theo sau BE chỉ ở 2 dạng: V_ing hoặc V3. Vậy loại A và D.  
Nếu chọn B thì is stayed đang ở dạng bị động.  
-
Nếu chọn C thì is staying đang ở dạng chủ động.  




Ở đây ta cần stay với nghĩa: duy trì. Với nghĩa này thì stay ở dạng nội động từ (tức  
luôn ở dạng chủ động, không ở dạng bị động)  loại B, chọn C. staying.  

Dịch:  
Để xoa dịu tất cả khách hàng của mình, cửa hàng bách hóa Turner sẽ duy trì việc mở  
cửa vào cuối tuần.  



Nguồn:đạt nguyễn hữu

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử Đề Thi Toeic 2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

pdf.png_THI_TOEIC_GI_I_CHI_TI_T_15102017.pdf[0.16 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
nhgz0q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2018-03-07 18:40:11
Loại file
pdf
Dung lượng
0.16 M
Trang
22
Lần tải
1
Lần xem
8
giáo án điện tử Đề Thi Toeic 2018

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án có liên quan

  • Đề Thi Toeic 2018
    Lưu trữ tạm thời
    Đề Thi Toeic 2018

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lưu trữ tạm thời

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/3/2018

    Xem: 1

  • Success Toeic- Đề Thi Toeic
    Giáo án khác
    Success Toeic- Đề Thi Toeic

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Giáo án khác

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 13/8/2011

    Xem: 0

  • de thi toeic
    Toán học
    de thi toeic

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Toán học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/6/2012

    Xem: 0

  • de thi toeic
    Tư liệu tham khảo
    de thi toeic

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tư liệu tham khảo

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/2/2010

    Xem: 220

  • De thi Toeic
    Tư liệu tham khảo
    De thi Toeic

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tư liệu tham khảo

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/2/2010

    Xem: 95

  • ĐỀ THI TOEIC
    Tiếng Anh 7
    ĐỀ THI TOEIC

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tiếng Anh 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 23/5/2011

    Xem: 21

  • De thi TOEIC
    Tư liệu tham khảo
    De thi TOEIC

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tư liệu tham khảo

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 11/7/2012

    Xem: 6

  • De thi Toeic -2009
    Tư liệu tham khảo
    De thi Toeic -2009

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tư liệu tham khảo

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/2/2010

    Xem: 109

  • ĐỀ THI TOEIC 2007
    ĐỀ THI TOEIC, TOEFL, IELTS
    ĐỀ THI TOEIC 2007

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi ĐỀ THI TOEIC, TOEFL, IELTS

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 6/8/2012

    Xem: 0

  • Đề thi toeic -5
    Toefl - Toeic
    Đề thi toeic -5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toefl - Toeic

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 13/9/2011

    Xem: 6