ĐS7T35

giáo án Nguyễn Minh Quốc
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
x2qx0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/11/2017 11:01:22 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.13 M
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

KIỂM TRA CHƯƠNG II 1. Mục đích của đề kiểm tra: - Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KT- KN trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho cá,xem chi tiết và tải về giáo án ĐS7T35, Giáo Án Nguyễn Minh Quốc , Giáo án điện tử ĐS7T35, doc, 1 trang, 0.13 M, Nguyễn Minh Quốc chia sẽ bởi Quốc Nguyễn Minh đã có 0 download

LINK DOWNLOAD

DS7T35.doc[0.13 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%


KIỂM TRA CHƯƠNG II
1. Mục đích của đề kiểm tra:
- Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KT- KN trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo.
2. Hình thức đề kiểm tra:
- Tự luận với nhiều bài tập nhỏ.
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng





Cấp độ thấp

Cấp độ cao


1) Đại lượng tỉ lệ thuận; đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Biết xác định hệ số tỉ lệ k khi biết x và y tỉ lệ thuận với nhau theo công thức đã cho.

- Tính được hệ số tỉ lệ a của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Biểu diễn được đại lượng này theo đại lượng kia.
- tính được giá trị của x, y
- Giải được một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.


Số câu: 3
Số điểm: 5,0 đ
Tỉ lệ %: 50 %
Số câu: 1_C1
Số điểm: 1,5
30%

Số câu: 1_C4
Số điểm: 1,5
30%
Số câu:1_C6
Số điểm: 2
40%
Số câu: 3
Số điểm: 5,0 đ
Tỉ lệ %: 50 %

2) Hàm số
- Biết tính giá trị của hàm số dạng hàm số bậc nhất 1 biến.





Số câu: 1
Số điểm: 2,0 đ
Tỉ lệ %: 20 %
Số câu: 1_C2
Số điểm: 2
100%



Số câu: 1
Số điểm: 2,0 đ
Tỉ lệ %: 20 %

3) Mặt phẳng tọa độ.

- Xác định được tọa độ của một điểm cho trước trên mặt phẳng tọa độ.




Số câu: 1
Số điểm: 1,0 đ
Tỉ lệ %: 10 %

Số câu: 1_C3
Số điểm: 1
100%


Số câu: 1
Số điểm: 1,0 đ
Tỉ lệ %: 10 %

4) Đồ thị hàm số
y = ax.


- Vẽ được đồ thị hàm số y = ax (a nguyên dương).



Số câu : 1
Số điểm: 2,0 đ
Tỉ lệ: 20 %


Số câu: 1_C5
Số điểm: 2
100%

Số câu : 1
Số điểm: 2,0 đ
Tỉ lệ: 20 %

Tổng số câu: 6
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
Số câu: 2
Số điểm: 3,5
35%
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
10%
Số câu: 3
Số điểm: 5,5
55%
Số câu: 6
Số điểm: 10
100%


4. Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
CÂU 1: (1,5đ) Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau theo công thức: .
a) Vậy y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là...
b) Ngược lại x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là...
CÂU 2: (2,0đ) Cho hàm số y = f(x) = 2x + 2. Tính f(1) ; f(0) ; f(-). f(-2)?
CÂU 3: (1,0đ) Cho hình vẽ sau, hãy viết tọa độ của hai điểm A và B?

CÂU 4: (1,5 điểm) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi x = 5 thì y = 6
a) Tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x
b) Biểu diễn y theo x
c) + Tính y khi x = 15;
+ Tìm x khi y = 9
CÂU 5: (2,0đ) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x.
CÂU 6: (2,0đ) Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4. Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó, biết rằng chu vi của tam giác là 36 cm
5. Xây dựng hướng dẫn chấm và thang điểm:
Câu 1 : (1,5đ)
Hệ số tỉ lệ của

 


Giáo Án Đại Số 7                                                                                         GV: Nguyễn Minh Quốc  

 

 

 

 

KIỂM TRA CHƯƠNG II

 

1. Mục đích của đề kiểm tra:

- Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KT- KN trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo.

2. Hình thức đề kiểm tra:

- Tự luận với nhiều bài tập nhỏ.

3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

 

                  Cấp độ

 

Tên

chủ đề     

 

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

 

Cấp độ thấp

 

Cấp độ cao

1) Đại lượng tỉ lệ thuận; đại lượng tỉ lệ nghịch.

- Biết xác định hệ số tỉ lệ k khi biết x và y tỉ lệ thuận với nhau theo công thức đã cho.

 

- Tính được hệ số tỉ lệ a của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

- Biểu diễn được đại lượng này theo đại lượng kia.

- tính được giá trị của x, y

- Giải được một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.

 

Số câu: 3

Số điểm: 5,0 đ

Tỉ lệ %: 50 %

Số câu: 1_C1

Số điểm: 1,5

30%

 

Số câu: 1_C4

Số điểm: 1,5

30%

Số câu:1_C6

Số điểm: 2

40%

Số câu:   3

Số điểm: 5,0 đ

Tỉ lệ %:  50 %

2) Hàm số

- Biết tính giá trị của hàm số dạng hàm số bậc nhất 1 biến.

 

 

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 2,0 đ

Tỉ lệ %: 20 %

Số câu: 1_C2

Số điểm: 2

100%

 

 

 

Số câu:   1

Số điểm: 2,0 đ

Tỉ lệ %:  20 %

3) Mặt phẳng tọa độ.

 

- Xác định được tọa độ của một điểm cho trước trên mặt phẳng tọa độ.

 

 

 


Giáo Án Đại Số 7                                                                                         GV: Nguyễn Minh Quốc  

 

Số câu: 1

Số điểm: 1,0 đ

Tỉ lệ %: 10 %

 

Số câu: 1_C3

Số điểm: 1

100%

 

 

Số câu:   1

Số điểm: 1,0 đ

Tỉ lệ %:  10 %

4) Đồ thị hàm số

y = ax.

 

 

- Vẽ được đồ thị hàm số y = ax (a nguyên dương).

 

 

Số câu :  1

Số điểm:  2,0 đ   

Tỉ lệ:   20 %

 

 

Số câu:  1_C5

Số điểm: 2

100%

 

Số câu :  1

Số điểm: 2,0 đ   

Tỉ lệ:    20 %

Tổng số câu:   6

Tổng số điểm: 10

Tỉ lệ %: 100%

Số câu:   2

Số điểm: 3,5

35%

Số câu:   1

Số điểm: 1,0

10%

Số câu:  3

Số điểm:  5,5

55%

Số câu:    6

Số điểm: 10

100%

 

     4. Biên soạn câu hỏi theo ma trận:

CÂU 1: (1,5đ) Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau theo công thức: .

 a) Vậy y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là...

 b) Ngược lại x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là...

 CÂU 2: (2,0đ) Cho hàm số y = f(x)  = 2x + 2. Tính   f(1) ; f(0) ;  f(-).  f(-2)?

 CÂU 3: (1,0đ) Cho hình vẽ sau, hãy viết tọa độ của hai điểm A và B?

 

 

           CÂU 4: (1,5 điểm) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi x = 5 thì y = 6

               a) Tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x             

               b) Biểu diễn y theo x

               c)  + Tính y khi x = 15;       

                    + Tìm x khi y = 9

 CÂU 5: (2,0đ) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x.

            CÂU 6: (2,0đ) Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4. Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó, biết rằng chu vi của tam giác là 36 cm


Giáo Án Đại Số 7                                                                                         GV: Nguyễn Minh Quốc  

 

 

 5. Xây dựng hướng dẫn chấm và thang điểm:

 

 

 Câu 1 : (1,5đ)

 Hệ số tỉ lệ của y đối với x:  

 Hệ số tỉ lệ của x đối với y:  

 

0,75đ

 

 

0,75đ

Câu 2 : (2,0đ)

      f(1) = 4:  

      f(0)= 2;   

     f(- )= 1

      f(-2) = 2.(-2) +2  = -2

 

0,5đ

 

0,5đ

 

0,5đ

0,5đ

Câu 3 : (1,0đ)

 A(2;3)

 B(-2;1)

 

0,5đ

0,5đ

Câu 4: (1,5đ)

 a) x và y tỉ lệ nghịch nên a = x.y = 5.6 = 30

             b) y =

             c)  + y = 2

               + x =

 

0,5đ

 

0,5đ

0,2

 

0,25đ

Câu 5: (2,0đ)

 Cho x = 1 => y = 3.1 = 3 => A(1;3)

 Vẽ đúng đồ thị và đầy đủ các yếu tố chú thích.

 

 

1,0đ

1,0đ

Câu 6: (2,0 đ)

Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là x, y, z (cm)                                                                           

Theo đề bài ta có: x + y + z = 36 và                                                                                               

 

 

 

       0,5 đ


Giáo Án Đại Số 7                                                                                         GV: Nguyễn Minh Quốc  

 

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

          =                                                                                               

x = 2.4 = 8

      y = 3.4 = 12

      z = 4.4 = 16                                                                            

Vậy độ dài mỗi cạnh của tam giác là: 8cm; 12cm; 16cm.                                                 

 

0,5 đ

 

 

0,25 đ

 

0,25 đ

 

0,25 đ

 

0,25 đ

 

 6. Kết quả bài kiểm tra:

 

Lớp

Tổng số học sinh

THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA

Điểm >=5

Điểm từ 8 - 10

Điểm dưới 5

Điểm từ 0 - 3

SL

Tỷ lệ

SL

Tỷ lệ

SL

Tỷ lệ

SL

Tỷ lệ

7A1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7A5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7A6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Nhận xét:

 

---------------------------------------------------------------------------

----------------------------------------------------------------------

----------------------------------------------------------------------

----------------------------------------------------------------------

----------------------------------------------------------------------

 Biện pháp:

 

---------------------------------------------------------------------------

----------------------------------------------------------------------

----------------------------------------------------------------------

----------------------------------------------------------------------

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về ĐS7T35
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

  • ĐS7T35
    Nguyễn Minh Quốc

    ĐS7T35

    Giáo án điện tử Nguyễn Minh Quốc

  • ĐS7T35
    Toán học

    ĐS7T35

    Giáo án điện tử Toán học

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU