Giáo Án Đại Số 9:Giáo Án Cả Năm

giáo án điện tử Toán học Toán học 9 Đại số 9
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       77      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
77b20q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2018-10-12 21:15:16
Loại file
docx
Dung lượng
0.26 M
Trang
1
Lần xem
77
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN HỌC KÌ II Ngày soạn: 1 /1/2018 Ngày giảng: 9/1/2018 Tuần: 20 Tiết : 37 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Học sinh biết: Củng cố các bước giải h

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

 
 
HỌC KÌ II
Ngày soạn:  1 /1/2018     Ngày giảng: 9/1/2018
Tuần:  20 
Tiết  : 37        LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Học sinh biết:  Củng cố các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế.
- Học sinh hiểu:Cách giải HPT bằng phương pháp thế
2.Kỹ năng
 - Học sinh thực hiện được: Rèn luyện  kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
-  Học sinh thực hiện thành thạo: giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
3.Thái độ:
-Tính cách: Rèn luyện tính cẩn thận
- Thói quen: HS tự giác tích cực chủ động trong  học tập
4. Năng lực, phẩm chất  :
4.1. Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng                                        
4.2. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1.  GV: bảng phụ ghi đề các bài tập.
2. HS: giải các bài tập ở nhà.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1. Ổn định lớp:
a. Kiểm tra sĩ số
b. Kiểm tra bài cũ:
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính với a 0.
HS2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích. Áp dụng: thu gọn với  a 3.
2. Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1. Khởi động: Ai nhanh hơn
Thực hiện phép tính sau
   ;    ;  với a
2.2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
* Năng lực:
- Năng lực chung :HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo   
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng                                                                    
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
 
4. Năng lực, phẩm chất: 
* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
* Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, tự tin.
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên: bảng phụ, các dạng bài tập                       
2.Học sinh:  cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và các bài tập về nhà.
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 
1. Hoạt động khởi động: 
a. Ổn định tổ chức :
b. Kiểm tra bài cũ:
                    HS1: Nêu cách giải hệ p.trình bằng phương pháp thế.
                     HS 2: Giải hệ phương trình sau bằng pp thế:  
* Yêu cầu lớp trưởng hỏi đáp các bạn nội dung của bài giải hpt bằng pp thế
2. Hoạt động luyện tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
HĐ 1: Dạng 1: Hệ phương trình có hệ số nguyên.
GV giới thiệu dạng hệ pt có hệ số nguyên.
GV nêu đề bài 16b/sgk và ghi đề bài lên bảng.
HS đứng tại chỗ trình bày hướng giải bài toán.
GV cho 1 HS lên bảng trình bày bài giải
- Yêu cầu HS về nhà làm ý a
HĐ2: Dạng 2: Hệ pt có hệ số hữu tỉ.
 
 
 
 
 
 
Dạng 1: Hệ phương trình có hệ số nguyên.
Bài 16b/sgk. Giải hệ pt sau bằng pp thế:

 
 
 
Dạng 2: Hệ pt có hệ số hữu tỉ.
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
GV giới thiệu dạng hệ pt có hệ số hữu tỉ (Hệ số là phân số hoặc số thập phân)
GV nêu đề bài 13b/sgk
GV nêu cách giải:
- Quy đồng khử bỏ mẫu đưa mỗi phương trình của hệ về pt có hệ số nguyên.
- Giải hệ pt có hệ số nguyên.
HS làm việc cặp đôi .
- Về nhà làm câu a
 
HĐ3: Dạng 3: Hệ pt có hệ số chứa căn bậc hai.
* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
 
GV Giới thiệu dạng hệ pt có hệ số chứa căn bậc hai.
GV nêu đề bài 17a/sgk và ghi đề bài lên bảng.
GV: Việc thực hành giải hệ pt có hệ số chứa căn bậc hai ta tiến hàmh tương tự như hệ pt có hệ số nguyên.
GV hd HS thực hành giải.
HĐ4:Dạng 4: Hệ pt chứa ẩn ở mẫu:
* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
 
GV gt dạng hệ pt chứa ẩn ở mấu.
GV nêu đề bài 16c/sgk và ghi đề bài lên bảng
 
 
 
 
 
Bài 13b/sgk. Giải hệ pt sau bằng pp thế:

Giải:
 
(HS thực hành giải tiếp)
 
Dạng 3: Hệ pt có hệ số chứa căn bậc hai.
 
 
 
 
 
 
 
Bài 17a/sgk.Giải hệ pt sau bằng pp thế:

 
 
 
 
 
Dạng 4: Hệ pt chứa ẩn ở mẫu:
 
 
 
 
 
 
Bài 16c/ sgk. Giải hệ pt sau bằng pp thế:

 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

GV nêu cách giải:
- Điều kiện xác định của hệ pt: Mẫu chứa ẩn 0.
- Quy đồng và khử bỏ mẫu đưa hệ pt về hệ pt có hệ số nguyên.
- Giải hệ pt có hệ số nguyên.
- Đối chiếu nghiệm với đkxđ, chọn nghiệm và kl nghiệm.
- HS làm việc theo cặp đôi hoàn thành vào vở
 
 
 
 
HĐ5: Dạng 5: Hệ pt chứa tham số.
* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
GV yêu cầu nửa lớp làm ý a, còn lại làm ý b
 
 
 
 
 
 
Giải:
     ĐKXĐ: y0

Vậy hệ pt có một nghiệm duy nhất:
 
Dạng 5: Hệ pt chứa tham số.
 
 
 
 
Bài 15/sgk. Giải hệ pt
a) a = -1.
Với a = -1 . Thay vào hệ pt, ta được:

b) với a = 0

3.Hoạt động vận dụng: Các dạng HPT thường gặp
Câu1: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?       
A.                                  C.
B.                                      D.
Câu 2: Cho phương trình x-y=1 (1). Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm ?
A. 2y = 2x-2;       B. y = x+1;        C.  2y = 2 - 2x;       D. y = 2x - 2.
Câu 3: Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình
x+ y = 1 để được một hệ p.trình bậc nhất một ẩn có nghiệm duy nhất
A. 3y = -3x+3;      B. 0x+ y =1;     C.  2y = 2 - 2x;        D. y + x =1.
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

- Ôn cách giải hệ p.trình bằng phương pháp thế
- Làm các bài tập còn lại trong sgk/15-16.
  __________________________________________
 
Ngày soạn: 2/1/2018      Ngày dạy: 10 /1/2018
Tuần 20                                                                  
Tiết 38                                                                   
Bài 4. GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- HS biết thế nào là giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.
- HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng qui tắc cộng đại số và nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số.
2. Kỹ năng : -HS thực hiện được giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng pp cộng đai số.
- HS thực hiện thành thạo trên các hệ phương trình cụ thể.
3. Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, tự giác làm bài tập.
4. Năng lực, phẩm chất: 
* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
4. Năng lực, phẩm chất  :
4.1. Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng                                        
4.2. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1.  GV: bảng phụ ghi đề các bài tập.
2. HS: giải các bài tập ở nhà.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1. Ổn định lớp:
a. Kiểm tra sĩ số
b. Kiểm tra bài cũ:
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính với a 0.
HS2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích. Áp dụng: thu gọn với  a 3.
2. Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1. Khởi động: Ai nhanh hơn
Thực hiện phép tính sau
   ;    ;  với a
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

2.2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
* Năng lực:
- Năng lực chung :HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo   
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng                                                                    
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
 
* Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, tự tin.
II. CHUẨN BỊ :
1. GV: Phấn màu, SGK, SBT
2. HS:  ôn cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế.
III.CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động: 
    1.1.  Nắm sĩ số:
    1.2. Kiểm tra bài cũ:Giải hệ p.trình sau bằng phương pháp thế:
* Giờ trước ta đã học xong giải hpt bằng pp thế. Hôm nay chúng ta học thêm 1 pp giải hpt bằng pp cộng đại số
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
HĐ1:  1. Quy tắc cộng đại số.
* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
GV: xét hệ p.trình: (I)
GV: Cộng từng vế 2 phương trình ta được phương trình nào ?
GV: đó là bước 1 của quy tắc cộng đại số.
Dùng ptrình mới ấy thay thế cho 1 trong 2 ptrình của hệ ta có hệ p.trình nào?
GV gọi 1 HS làm ?1,
HĐ2: 2. Áp dụng.
1. Quy tắc cộng đại số.
                       (sgk)
Ví dụ:
 
(I)
Cộng vế theo vế của (1)và (2) ta có
(I)
       
 
 
2. Áp dụng.
 
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
a.  Trường hợp thứ nhất: Các hệ số của cùng 1 ẩn nào đó trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau.
Ví dụ 2: Xét hệ p.trình: (II)
Các hệ số của y trong 2 ptrình của hệ (II) có đặc điểm gì ?
Áp dụng quy tắc cộng đại số ta được hệ p.trình bậc nhất trong đó có 1 ptrình bậc nhất 1 ẩn tương đương với hệ (II).
Tìm nghiệm của hệ p.trình (III).
Ví dụ 3:
Dựa vào ?3. Tìm nghiệm của hệ p.trình (III).
 
 
 
 
b. Trường hợp thứ 2: Các hệ số của cùng một ẩn trong 2 phương trình không bằng nhau cũng không đối nhau.
GV cho HS đọc ví dụ 4.
GV hướng dẫn HS nhân 2 vế của ptrình (1) với 3 và ptrình (2) với (-2).
HS làm ?4.
Qua các bài tập. hãy tóm tắt cách giải hệ p.trình bằng phương pháp cộng đại số.
 
HĐ3: 3. Các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng
* Phương pháp: Thuyết trình
* Kĩ thuật: Kĩ thuật  đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
* Năng lực: Tự học, giao tiếp
 
 
 
 
 
 
 
 
a.  Trường hợp thứ nhất: Các hệ số của cùng 1 ẩn nào đó trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau.
 
(II) 
Vậy hệ phương trình (II) có nghiệm duy nhất
( x ; y) = (3, -3)
 
Ví dụ 3:
Các hệ số của x trong hai phương trình của (III) là các số bằng nhau.
Trừ từng vế ta được: 5y = 5  y = 1
Thay y =1 vào phương trình 2x + 2 = 9
                                               x = 3,5
Vậy hệ phương trình (III) có nghiệm duy nhất : (x ; y) = ( 3,5 ; 1).
b. Trường hợp thứ 2: Các hệ số của cùng một ẩn trong 2 phương trình không bằng nhau cũng không đối nhau.
Giải.
HS thực hiện: nhân 2 vế của p.trình (1) với (-2) và ptrình (2) với 3. ta có;
Vậy hệ phương trình (IV) có nghiệm duy nhất (x ; y) = ( 3 ; -1).
 
3. Các bước giải hệ phương trình bằng pp cộng: (sgk)
 
 
* Luyện tập, củng cố:
b. 
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

 

3.Hoạt động luyện tập:   
- So sánh 2 phương pháp giải hệ phương trình?
Bài 20 nửa lớp làm câu a, còn lại làm câu b
a)

b)

4.Hoạt động vận dụng:  Hãy lấy VD về hệ phương trình rồi giải hệ đó bằng 2 cách.
5. Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Học kỹ phần tóm tắt cách giải bằng phương pháp cộng đại số.
- Giải bài tập 20 b, d, e. bài 21, 22 SGK.                
- Tiết sau LUYỆN TẬP
 
      Hùng Cường, ngày 8 tháng 1 năm 2018
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Ngày soạn: 08/1/2018     Ngày dạy: 16 /1/2018
Tuần 21.                                                              
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

Tiết 39                                                                 
                  LUYỆN TẬP
 
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Củng cố các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.
2. Kỹ năng: Rèn luyện  kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
3. Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, tự giác làm bài tập.
4. Năng lực, phẩm chất  :
4.1. Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng                                        
4.2. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1.  GV: bảng phụ ghi đề các bài tập.
2. HS: giải các bài tập ở nhà.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1. Ổn định lớp:
a. Kiểm tra sĩ số
b. Kiểm tra bài cũ:
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính với a 0.
HS2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích. Áp dụng: thu gọn với  a 3.
2. Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1. Khởi động: Ai nhanh hơn
Thực hiện phép tính sau
   ;    ;  với a
2.2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
* Năng lực:
- Năng lực chung :HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo   
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng                                                                    
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
 
4. Năng lực, phẩm chất: 
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
* Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, tự tin.
II. CHUẨN BỊ :
1. GV: bảng phụ, các dạng bài tập.
2. HS:  cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số. các bài tập về nhà.
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động: 
a. Ổn định lớp
b. Kiểm tra bài cũ. 
* Tổ chức chơi trò chơi mở hộp quà: Có 3 hộp trong đó có 1 hộp may mắn được điểm 8,  hai hộp chứa nội dung câu hỏi
1. Nêu cách giải hệ p.trình bằng phương pháp cộng đại số.
2.  Giải hệ phương trình:     a.        có nghiệm là
A. ( 2/3; 1)    B. ( 1, 3/2)   C. ( 3/2; 1)  D. (1;2/3)
- Bạn nào trả lời đúng được 10 điểm
2. Hoạt động luyện tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp
 
Bài 22/sgk
Giải các phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:
a. 
b. 
HS làm bài tập theo nhóm trong thời gian 5p.
lớp làm câu a.
lớp  làm câu b.
 
 
 
 
 
 
 
Bài 22/sgk: Giải.
a. 

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
( x ; y ) =
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

GV gọi 2 HS lên bảng giải.
1 HS khác lên bảng giải câu c.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bài 24/sgk Giải hệ p.trình.
a.
GV: có thể thu gọn về dạng hệ p.trình đơn giản được không?
Hãy thực hiện
1 HS lên bảng giải hệ p.trình:
Bài 26/sgk
GV yêu cầu HS đọc đề bài 26/19. Xác định a, b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm A và B biết:
a.  A( 2 ; -2)   và  B( -1 ; 3)
GV hướng dẫn HS:
Đồ thị hàm số qua A ( 2 ; -2) cho ta phương trình nào ?
Tương  tự đồ thị hàm số qua B (-1 ; 3) ta có phương trình nào ?
GV: a, b là nghiệm của hệ p.trình :
Hãy tìm a, b.
b.

Vậy hệ đã cho vô nghiệm.
c.
Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát
Bài 24/sgk
a. 

Bài 26/sgk
a. Vì A(2; -2 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax + b nên : 2a + b = - 2.
B( -1; 3) thuộc đồ thị hàm số y = ax + b nên:
- a + b = 3.
Ta có hệ pt:

 
3. Hoạt động vận dụng        
- Nhắc lại các bước giải hệ pt bằng pp thế, cộng đại số.
- HS trả lời câu hỏi
 


Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử Giáo án cả năm
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

docx.pngDAI_SO_9_KI_2.docx[0.26 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án tương tự

  • giáo án cả năm
    Sinh học 6
    giáo án cả năm

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Sinh học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 26/10/2008

    Xem: 150

  • giao an ca nam
    Tiếng Anh 7
    giao an ca nam

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tiếng Anh 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/11/2008

    Xem: 310

  • GIAO AN CA NAM
    GD công dân 6
    GIAO AN CA NAM

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử GD công dân 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 23/2/2010

    Xem: 1117

  • giao an ca nam
    Công nghệ 7
    giao an ca nam

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Công nghệ 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/3/2010

    Xem: 369

  • GIÁO ÁN CẢ NĂM
    Tiểu học
    GIÁO ÁN CẢ NĂM

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tiểu học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 24/8/2009

    Xem: 121

  • GIÁO ÁN CẢ NĂM
    GD công dân 7
    GIÁO ÁN CẢ NĂM

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử GD công dân 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 23/4/2009

    Xem: 576

  • Giáo án cả năm
    Mỹ thuật 6
    Giáo án cả năm

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Mỹ thuật 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/10/2009

    Xem: 263

  • giao an ca nam
    Toán 8
    giao an ca nam

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/8/2010

    Xem: 42

  • giáo án cả năm
    Công nghệ 12
    giáo án cả năm

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Công nghệ 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/8/2010

    Xem: 412

  • Giao an ca nam
    Lớp 3
    Giao an ca nam

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lớp 3

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/10/2010

    Xem: 0

giáo án TIẾP THEO

giáo án MỚI ĐĂNG

giáo án XEM NHIỀU