Giáo Án Địa Lý 9:Giáo Án Cả Năm

giáo án điện tử Địa lí Địa lí 9
  Đánh giá    Viết đánh giá
 2       91      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
c8b20q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2018-10-12 21:19:05
Loại file
doc
Dung lượng
0.16 M
Trang
1
Lần xem
91
Lần tải
2
File đã kiểm duyệt an toàn

THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN ĐỊA LÍ DÂN CƯ Tuần 1 Ngày soạn: 10 /8/2018 Ngày dạy: /8/2018 Tiết 1 Bài 1 CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. Mục tiêu : HS cần: 1. Kiến thức: - HS nêu

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Tuần 1   
Ngày soạn:   10 /8/2018    Ngày dạy:     /8/2018
 
Tiết 1  Bài 1  CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
 
I. Mục tiêu :  HS cần:
  1. Kiến thức:
     - HS nêu được một số đặc điểm về dân tộc
     - HS biết được các dân tộc có trình độ phát triển kinh tế khác nhau, chung sống đoàn kết, bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc .
     - Trình bày được sự phân bố các dân tộc ở nước ta .
  2. Kĩ năng:
     -  Phân tích bảng số liệu, biểu đồ về số dân phân theo thành phần dân tộc để thấy được các dân tộc có số dân rất khác nhau, dân tộc Kinh chiếm khảng 4/5 số dân cả nước.
     - Thu thập thông tin về 1 dân tộc (số dân, đặc điểm về phong tục , tập quán trang phục, nhà ở, kinh nghiệm sản xuất, địa bàn phân bố chủ yếu..)
  3. Thái độ:
    - Nâng cao tinh thần đoàn kết các dân tộc .
  4. Năng lực, phẩm chất:
- NL chung: giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán...
- NL chuyên biệt: tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ, tranh ảnh...
- Phẩm chất: tự tin, tự chủ, tự lập, yêu quê hương đất nước, có ý thức với cộng đồng .
 II. Chuẩn bị:
  1. Giáo viên: Tranh các dân tộc VN, Atlat địa lí VN, máy chiếu
  2.Học sinh: Sưu tầm tài liệu lịch về một số dân tộc ở VN.
 III. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp: trực quan, vấn đáp, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề.
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, chia nhóm, động não
IV. Tổ chức các hoạt động học tập:
1. Hoạt động khởi động:
  * Ổn định tổ chức(1p)
  * Kiểm tra bài cũ(2p): GV kiểm tra sách vở và đồ dựng học tập của hs; nhắc nhở những yêu cầu chung của bộ môn địa 9. Khuyến khích HS mua Atlat địa lí VN.
  * Vào bài mới(3p):
- GV chiếu ảnh người dân một số dân tộc VN.
- Em nhận ra người dân tộc nào trong các bức ảnh trên? Em biết gì về các dân tộc này?
- HS phát biểu.
- GV giới thiệu bài.
 
 
2. Hoạt động hình thành kiến thức :
Hoạt đông của GV - HS
HĐ1:
- PP: trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm
- KT: đặt câu hỏi, chia nhóm.
- NL giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, sử dụng bản đồ, tranh ảnh.
- Phẩm chất: tự tin, tự chủ, tự lập, yêu quê hương đất nước.
 
GV cho hs quan sát ảnh chụp các dân tộc Việt.
? Bằng hiểu biết của mình em hãy cho biết nước ta có bao nhiêu dân tộc ? Ngoài các dt cô vừa giới thiệu, em còn biết những dân tộc nào nữa?
Nội dung cần đạt
I. Các dân tộc ở Việt Nam(15p)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

HS phát biểu.
? Quan sát H1.1, cho biết dân tộc nào có số dân đông nhất? Ít nhất?
Gv chốt bảng.
 
*HS thảo luận cặp đôi:
? Nêu sự khác biệt của dt Kinh và dt ít người về ngôn ngữ, trang phục, ptục tập quán, kinh nghiệm sx?
-         HS trình bày, nhận xét, bổ sung
Ngôn ngữ: có nhiều nhóm ngôn ngữ khác nhau (Atlat)
+Tạng-Miến: Hà Nhì, La Hủ...                                    
+ Mông-Dao: Mông, Dao, ...
+ Hoa- Hán: Hoa, Ngái, Sán Dìu...
+ Tày-Thái: Ka Đai, Tày, Thái, Nùng, Sán chay, Giáy...
+ Ma Lay Ô- Pô Li Nê Diêng: Gia Rai, Ê Đê, Chăm,...
+ Môn-Kme: Khơ Me, Ba Na, Xơ đăng, Cơ Ho, Hơ Rê...
- Phong tục, tập quán: DT Thái ở nhà sàn. DT Mông ở nhà đất ...
- Trang phục: Người Kinh: áo dài khăn thếp; người Tày: áo chàm, Người Thái: nam mặc quần áo thổ cẩm màu chàm, phụ nữ mặc áo ngắn (xửa cỏm), áo dài (xửa chái, xửa luổng), váy (xỉn), khăn (piêu), thắt lưng (xải cỏm), nón (cúp), xà cạp (pa păn khạ), hoa tai, vòng cổ...
- Kinh nghiệm sx: Người Kinh giàu kn thâm canh lúa nước, làm đồ thủ công tinh xảo; các DT ít người có nhiều nghề thủ công truyền thống, trồng rừng,..
 
- Việt Nam có 54 dân tộc cùng chung sống, dân tộc Việt (Kinh) chiếm đa số 86,2%. Các dân tộc ít người chiếm 13,8% dân số.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

 
 
 
? Kể tên một số sản phẩm thủ công nổi tiếng của các dân tộc ít người mà em biết?
HS phát biểu: Dệt thổ cẩm, thêu thùa của ngư­ời Tày, ng­ười Thái; Làm gốm trồng bông dệt vải: Chăm; Khảm bạc: Khơme; Làm bàn ghế trúc: Tày,…
 
? Từ đó, em có nhận xét ntn về văn hóa của các dân tộc Việt Nam?
 
 
 
? E hãy nhận xét về trình độ phát triển kinh tế của DT Kinh và các DT ít người? Vai trò của các DT trong quá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc?
 
 
? Vậy có phải dân tộc ít người có vai trò thấp kém hơn đối với sự phát triển đất nước ko?
(HS lấy ví dụ cụ thể chứng minh – không đúng)
 
GV chốt bảng.
 
 
? Quan sát hình 1.2 (Lớp học vùng cao) em có nhận xét gì về đời sống vật chất và sinh hoạt tinh thần của họ?
 
 
 
 
 
 
- Mỗi dân tộc có nét văn hoá riêng, thể hiện trong trang phục, ngôn ngữ, phong tục tập quán….làm cho nền văn hóa Việt Nam phong phú giàu bản sắc.
 
+ Người Việt là dân tộc có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước, có nhiều nghề thủ công đạt mức tinh xảo. Là lực lượng đông đảo trong các ngành kinh tế và khoa học kĩ thuật.
+ Các dân tộc ít người có trình độ phát triển kinh tế khác nhau, mỗi dân tộc có kinh nghiệm riêng trong sản xuất và đời sống.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

HS quan sát, nx (còn khó khăn)
 
? Ý kiến trong sách giáo khoa: cộng đồng ngư­ời Việt Nam ở n­ước ngoài cũng là ng­ười Việt Nam - Em thấy nh­ư thế nào? (Có đúng không)
? Vì sao?
 
? Từ đó em thấy mối quan hệ của các dân tộc, các cộng đồng người Việt cả trong và ngoài nước ntn?
 
GV bổ sung: Bộ chính tri khẳng định: Là bộ phận không thể tích rời và là nguồn lực của cộng đồng VN
- 2.7 Tr ngư­òi /90 quồc gia;4/5 sống ở các n­ước PT
- 2008 l­ượng kiều hối gủi về: 8tỷ USD; tăng 1,3 tỷ so với 2007) Dù là dân tộc gi, dù SL nhiều hay ít: dù ở trong nứoc hay n­ước ngoài thì các DT VN vẫn cùng nhau gắn bó đoàn kết xây dựng và bvệ TQ.
 
HĐ 2:
- PP: vấn đáp, hoạt động nhóm
- KT: đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, chia nhóm
- NL giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, sử dụng bản đồ, tranh ảnh.
- Phẩm chất: tự tin, tự chủ, tự lập, yêu quê hương đất nước.
 
 
+ Người Việt định cư ở nước ngoài cũng là một bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
 
- Các dân tộc có trình độ pt kinh tế khác nhau nhưng đều tích cực tham gia xây và bảo vệ đất nước.
- Các DT đoàn kết cùng nhau xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
 
 
II. Sự phân bố các dân tộc(10p)
 
 
 
 
 
 
1. Dân tộc việt ( Kinh )
- Dân tộc việt sống trên khắp các vùng lãnh thổ, nhưng chủ yếu ở đồng bằng, trung du, ven biển.
 
2. Các dân tộc ít người
- Các dân tộc ít người cư trú chủ yếu ở vùng núi và trung du.
- TD&MN phía bắc là địa bàn cư trú của trên 30 dt ít người
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

- GV tổ chức cho hs TLN:
? Dựa vào hiểu biết của mình hãy cho biết dân tộc việt ( kinh ) phân bố chủ yếu ở đâu ?
 
? Dựa vào vốn hiểu biết và thực tế hãy cho biết các dân tộc ít người thường sinh sống ở đâu ?
- GV: Treo bản đồ phân bố dân cư yêu cầu hs xác định các khu vực tập trung đông dân tộc Việt.
 
- HS xác định vùng phân bố của các dt ít người trên bản đồ.
 
? Việc phân bố dân tộc như vậy có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế, an ninh quốc phòng của đất nước ?
-> Có vai trò hết sức quan trọng vì đó là nơi đầu nguồn của các dòng sông, có nhiều TNTN và nằm trên các tuyến biên giới.
 
? Qsat bức tranh hình 1.2 sgk, em có nhận xét gì về cs của các bạn hs miền núi?
- GV:  Mặc dù cs còn rất nhiều khó khăn do đk tự nhiên và csvc còn nhiều thiếu thốn nhưng, hiện nay sự phân bố các dân tộc đó có nhiều thay đổi. Đảng, NN và các tổ chức quốc tế, nd miền xuôi luôn dành cho đồng bào m.núi sự quan tâm đặc biệt -> thay đổi diện mạo cs của đồng bào m.núi.
 
- Trường Sơn-Tây Nguyên có trên 20 dân tộc it người
- Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khoảng ba dt ít người sinh sống.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Ổn định và phát triển cuộc sống: định canh, định cư­, xoá đói giảm nghèo, xây dựng cơ sở hạ tầng, khai thác du lịch…
=> Phân bố không đồng đều nên gây khó khăn trong phát triển kinh tế và bảo vệ ANQP.
Ghi nhớ sgk.
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

? Gần đây, với sự quan tâm của Đảng và nhà nước, đời sống của các dân tộc ít ng­ười có sự thay đổi như­ thế nào?
HS phát biểu.
? Đánh giá về sự phân bố của các dân tộc ở nư­ớc ta?
 
- Kết luận toàn bài
 
3. Hoạt động luyện tập(10p)
* Bài 1: Khoanh tròn vào ý em cho là đúng:
1. Nhóm người Tày, Thái phân bố chủ yếu ở:
a) Vùng núi trung du Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
b) Các cao nguyên Nam Trung Bộ
c) Vùng Tây Nguyên
2. Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:
 a. 45 dân tộc  b. 48 dân tộc  c. 54 dân tộc  d. 58 dân tộc.
3. Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:
a. Điều kiện tự nhiên    b. Tập quán sinh hoạt và sản xuất
c. Nguồn gốc phát sinh    d. Tất cả các ý trên.
* Bài 2: Dựa vào bảng 1.1 em hãy cho biết mình thuộc dân tộc nào? Dân số là bao nhiêu? Hãy kể một số nét văn hóa tiêu biểu của dân tộc em?
HS phát biểu. GV nhận xét, chốt.
4. Hoạt động vận dụng(5p)
Gv khái quát toàn bài, hs đọc ghi nhớ sgk.
- Theo em xh cần phải làm gì để nâng cao hơn nữa chất lượng cs cho đồng bào miền núi ?
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

GV: thực hiện tốt chính sách xóa đói giảm nghèo; kêu gọi cộng đồng trong nước và quốc tế hỗ trợ bằng nhiều hình thức; cải thiện và nâng cao csvc, csht; chú trọng nâng cao dân trí cho đồng bào miền núi,...
Gv giáo dục tinh thần đoàn kết, tương thân tương ái cho hs.
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
  - GV tiếp tục sưu tầm ảnh chụp người dân các dân tộc với trang phục riêng của dt đó.
  - Học trả lời bài theo câu hỏi SGK.  Làm bài tập 3 SGK. Làm bài tập trong tập bản đồ .
  -Chuẩn bị trước bài 2: đọc bài, phân tích hình 2.1, 2.2, bảng số liệu 2.1, tìm hiểu thông tin về tình hình dân số VN hiện nay, trả lời các câu hỏi tìm hiểu bài.
                            -----------------------------------------------------------------------
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tuần 1         Ngày soạn:   10 /8/2018                Ngày dạy:      /8/2018
 
Tiết 2  Bài 2           DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

I. Mục tiêu  : Qua bài học, HS cần :
1. Kiến thức:
- Học sinh trình đư­ợc một số đặc điểm dân số nước ta; nguyên nhân và hậu quả .
2. Kĩ năng:
- Vẽ và phân tích biểu đồ dân số, bảng số liệu về cơ cấu dân số Việt Nam.
- Phân tích và so sánh tháp dân số nước ta các năm 1989 và 1999 để tháy rõ đặc điểm cơ cấu, sự thay đổi của cơ cấu dân số theo độ tuổi và giới ở nước ta trong giai đoạn 1989-1999.
3. Thái độ:
- HS ý thức đ­ược sự cần thiết phải có quy mô gia đình hợp lý.
4. Năng lực, phẩm chất:
- NL chung : giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
- NL chuyên biệt : tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ, lược đồ, xử lí BSL
- Phẩm chất: tự tin, tự chủ, tự lập, yêu quê hương VN.
5. GDMT: mục 2
II. Chuẩn bị:
1. GV: H 2.1 phóng to.Tranh ảnh về hậu quả của dân số tăng nhanh ,máy chiếu
2. HS: học bài cũ, tìm hiểu nội dung và các hình bài 2, trả lời câu hỏi tìm hiểu bài.
III. Các phương pháp, kĩ thuật dạy học :
- Phương pháp : đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, hoạt động nhóm, làm mẫu
- Kĩ thuật : đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, động não…
IV. Tổ chức các hoạt động học tập :
1. Hoạt động khởi động :
* Ổn định tổ chức(1p)
* Kiểm tra bài cũ (2p)
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

Kể tên 10 dân tộc VN. Nhận xét sự phân bố các dân tộc tiêu biểu ở n­ớc ta?
* Vào bài mới (3p)
- GV chiếu hình ảnh tắc đường ở HN.
? Bức ảnh cho em nhớ đến tình trạng nào của dân số nước ta ?
- GV dẫn vào bài.
2. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của thày – trò
Nội dung cần đạt
HĐ 1:
- PP: vấn đáp, trực quan
- KT: đặt câu hỏi
- NL giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, sử dụng bản đồ, tranh ảnh.
- Phẩm chất: tự tin, tự chủ, tự lập, yêu quê hương đất nước, trách nhiệm.
Y/c hs chú ý kênh chữ sgk mục I và H 2.1
? Hãy cho biết số dân n­ước ta năm 2002, 2003 ?
? Diện tích và dân số nư­ớc ta đứng thứ mấy thế giới và khu vực ?
? Từ đây, nxét ntn về số dân của nư­ớc ta?
? Lợi ích của một n­ước có số dân đông là gì?
HS phát biểu nhanh (KT động não)
HĐ 2:
- PP: vấn đáp, trực quan, hoạt động nhóm
- KT: đặt câu hỏi, chia nhóm, TL nhóm
- NL giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, sử dụng bản đồ, tranh ảnh.
- Phẩm chất: tự tin, tự chủ, tự lập, yêu quê hương đất nước, trách nhiệm
I. Số dân (5p)
 
 
 
 
 
 
 
- Năm 2002: 79,7 triệu ng­ời
- Năm 2003: 80,9 triệu ng­ời
-> Đứng thứ 3 ĐNA và thứ 14 TG (diện tích đứng thứ 58 TG)
 VN là một n­ước đông dân
- Lợi ích: là thị trư­ờng tiêu thụ lớn, tạo ra nguồn lao động dồi dào.
 
II. Gia tăng dân số(10p)
 
 
 
 
 
 


THẦY CÔ XIN LH SO 0987556503 ĐỂ CÓ TRỌN BỘ GIÁO ÁN
 

- Treo Hình 2.1 phóng to.
? Hình 2.1 thể hiện những yếu tố nào?
Hs miêu tả biểu đồ hình 2.1
 
? Từ biểu đồ, hãy quan sát chiều cao của cột, nhận xét sự thay đổi số dân của n­ước ta qua các năm?
 
? Qua H2.1, nhận xét sự thay đổi tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nư­ớc ta?
 
 
? Tại sao lại có sự thay đổi đó?
 
? Trung bình mỗi năm dân số nư­ớc ta tăng thêm bao nhiêu ngư­ời?
*HS thảo luận cặp đôi:
? Tại sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm mà dân số vẫn tăng nhanh?
-         HS trình bày,  nhận xét
Do số dân đông, dân số trẻ, số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ nhiều, tỉ lệ sinh còn cao trên 1%.
GV: Từ 1954 đến 2009 tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm từ 3,9% -> 1,1%. Dân số VN vẫn tăng : năm 2009 tăng 9,47 triệu người so với năm 1999.
* Tích môi trư­ờng:
Thảo luận nhóm lớn:
 
 
- DS n­ước ta tăng nhanh, liên tục dẫn đến
bùng nổ dân số (từ thập kỉ 50 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX)
- Gần đây có xu hư­ớng chậm lại.
+ 1954 - 1970: tăng giảm không ổn định (nhất là 1954 - 1960 tăng 4%)
+ 1976 - 2003: giảm dần, năm 2003 là 1,3%, thấp hơn mức trung bình của TG)
->  Tốc độ gia tăng tự nhiên thay đổi từng giai đoạn, tỉ lệ gia tăng DS tự nhiên có xu hướng giảm.
(Do thực hiện chính sách KHHGD, nhận thức của người dân ngày một cao hơn…)
- Mỗi năm d.số n­ước ta tăng thêm 1tr ngư­ời.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
* Hậu quả
 
 
 


Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử Giáo án cả năm
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngDIA_LI_9_CHI_XUAN.doc[0.16 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án tương tự

  • giáo án cả năm
    Sinh học 6
    giáo án cả năm

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Sinh học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 26/10/2008

    Xem: 150

  • giao an ca nam
    Tiếng Anh 7
    giao an ca nam

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tiếng Anh 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/11/2008

    Xem: 310

  • GIAO AN CA NAM
    GD công dân 6
    GIAO AN CA NAM

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử GD công dân 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 23/2/2010

    Xem: 1117

  • giao an ca nam
    Công nghệ 7
    giao an ca nam

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Công nghệ 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/3/2010

    Xem: 369

  • GIÁO ÁN CẢ NĂM
    Tiểu học
    GIÁO ÁN CẢ NĂM

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tiểu học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 24/8/2009

    Xem: 121

  • GIÁO ÁN CẢ NĂM
    GD công dân 7
    GIÁO ÁN CẢ NĂM

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử GD công dân 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 23/4/2009

    Xem: 576

  • Giáo án cả năm
    Mỹ thuật 6
    Giáo án cả năm

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Mỹ thuật 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/10/2009

    Xem: 263

  • giao an ca nam
    Toán 8
    giao an ca nam

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/8/2010

    Xem: 42

  • giáo án cả năm
    Công nghệ 12
    giáo án cả năm

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Công nghệ 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/8/2010

    Xem: 412

  • Giao an ca nam
    Lớp 3
    Giao an ca nam

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lớp 3

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/10/2010

    Xem: 0

giáo án TIẾP THEO

giáo án MỚI ĐĂNG

giáo án XEM NHIỀU