KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ: BÉ THÍCH KHÁM PHÁ BẢN THÂN
Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ ngày 27 / 9 đến ngày 22 / 10/ 2021)
I/ MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục

1. Lĩnh vực giáo dục phát triển thể chất


- MT 1: Trẻ thực hiện đầy đủ đúng nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh

-Hôhấp:Hítvào,thởra.
-Tay:
+Đưa2taylêncao,raphíatrước,sang2bên(kếthợpvớivẫybàntay,nắm,mởbàntay).
+Covàduỗitay,vỗ2tayvàonhau(phíatrước,phíasau,trênđầu).
-Lưng,bụng,lườn:
+Cúivềphíatrước, ngửangườirasau.
+ Quaysangtrái,sang
phải.
+Nghiêngngườisangtrái,sangphải.
-Chân:
+Nhúnchân.
+Ngồixổm,đứnglên,bậttạichỗ.
+Đứng,lầnlượttừngchâncocaođầugối.

Thể dục buổi sáng, tập kết hợp các bài hát trong chủ đề
Hoạt động học : Bài tập phát triển chung:



- MT 8. Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
Ném xa bằng 1 tay, 2 tay


- Chạy 15m trong khoảng 10 giây.
- Bò bằng bàn tay và bàn chân
- Ném xa bằng 2 tay - Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân
* Các trò chơi vận động, tạo hình, hoạt động hàng ngày ….

- MT 10. Trẻ biết phối hợp nhịp nhàng cử động của nhóm cơ trong các bài tập chạy (CS6)
+ Chạy 15 m trong khoảng 10 giây
+ Chạy chậm 60-80m
+ Chạy nhanh 10m


- MT 14. Trẻ biết thể hiện kỹ năng vận động để chuyền bóng, lăn bóng
+ Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân
+ Lăn bóng và di chuyển theo bóng
+ Lăn bóng trong đường hẹp


- MT 12. Trẻ biết phối hợp tay- chân- mắt các vận động bò
+ Bò dích dắc qua 3 -4 điểm
+ Bò bằng bàn tay, bàn chân 4-5 m
+ Bò chui qua cổng, ống dài


- MT 19. Xây dựng, lắp ráp, xếp chồng với 10 - 12 khối. (CS8)
Lắp ghép hình



- MT 21. Trẻ biết tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (CS9)
Cài, cởi cúc, sâu, buộc dây



- MT 23: Biết một số thực phẩm cùng nhóm:

- Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng).
VD: Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm.
Rau, quả chín có nhiều vitamin.
- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn.


- Các hoạt động học, chơi, ăn, ngủ, vệ sinh ... trong sinh hoạt hàng ngày.








- Các hoạt động học, chơi, ăn, ngủ, vệ sinh ... trong sinh hoạt hàng ngày.


- MT 25. Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật
 Trẻ biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng, biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật. (ỉa chảy, sâu răng, SDD, béo phì).


- MT 26.Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( CS13)
+ Tập luyện kĩ năng: Đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng.
+ Tập luyện thói quen: Rửa mặt, chải răng hàng ngày
+ Thay quần, áo khi bị ướt, bẩn


- MT 28. Trẻ biết và thực hiện 1 số hành động để giữ gìn, bảo vệ sức khỏe trong mùa dịch
Trẻ biết và thực hiện thông điệp 5k của Bộ Y tế để phòng chống dịch Covid, một số dịch bệnh…


- MT 30.Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở( CS12)
Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ… không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn


- MT 31. Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học.
+ Lợi ích của việc gi gìn vệ sinh thân thể
+ Lựa chọn trang phục để mặc phù hợp với thời tiết.


2. Lĩnh vực giáo dục phát triển nhận thức

- MT 42. Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng
Kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm… để tìm hiểu đặc điểm nổi bật của
nguon VI OLET