Giáo án dai 8 tiết 17

giáo án Toán học 8
  Đánh giá    Viết đánh giá
 2       1      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
j1m3tq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
3/23/2009 2:16:11 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.13 M
Lần xem
1
Lần tải
2
File đã kiểm duyệt an toàn

Soạn: 19 / 10 / 2008 Giảng: 20 / 10 / 2008 §12. CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP I. MỤC TIÊU : Kiến thức : HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư Kỹ năng : HS nắm vững cách chia đa thứ,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử Giáo án dai 8 tiết 17, Giáo Án Toán Học 8 , Giáo án điện tử Giáo án dai 8 tiết 17, doc, 1 trang, 0.13 M, Toán học 8 chia sẽ bởi Giang Đặng Trường đã có 2 download

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

Giaùo aùn ñaïi soá 8                                                                                      Ñaëng Tröôøng Giang

  Soaïn: 19 / 10 / 2008
 Giaûng: 20 / 10 / 2008
 
 
§12. CHIA ÑA THÖÙC MOÄT BIEÁN ÑAÕ SAÉP XEÁP
 
I. MUÏC TIEÂU :
    Kieán thöùc : HS hieåu ñöôïc theá naøo laø pheùp chia heát, pheùp chia coù dö
    Kyõ naêng :  HS naém vöõng caùch chia ña thöùc moät bieán ñaõ saép xeáp.
    GDHS : Tö duy suy luaän loâgic, tính caån thaän trong coâng vieäc.
II. CHUAÅN BÒ :
1. Giaùo vieân :  Baøi Soaïn  SGK   SBT  Baûng phuï ghi baøi taäp   chuù yù
2. Hoïc sinh :    Hoïc thuoäc baøi  SGK  SBT  Baûng nhoùm
       Thöïc hieän höôùng daãn tieát tröôùc
III. TIEÁN TRÌNH TIEÁT  DAÏY :
1.OÅn ñònh lôùp :   1’ Kieåm dieän
2. Kieåm tra baøi cuõ :  6’ 
HS1 :   Phaùt bieåu quy taéc chia ña thöùc A cho ñôn thöùc B
 Laøm pheùp chia :
a) (7.35  34 +36) : 34    (Kq  : 29)
b) (x3y3  x2y3  x3y2)    (Kq : 3xy  y  3x)
HS2 :   Laøm pheùp chia
a) [5(a b)3 + 2 (a  b)2] : (b  a)2  (Kq : 5(a  b) + 2
b) (x3 + 8y3) : (x + 2y)     (Kq : x2  2xy + 4y2)
3. Baøi môùi :
TL
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung kiến thức
18’
Hoạt động 1.Tiếp cận phép chia đa thức.
 
 
 
 
Cách chia đa thức một biến đã sắp xếp là một “ thuật toán” tương tự như thuật toán chia các số tự nhiên.
(?) Hãy thực hiện phép chia sau
962            26
 
 
Gọi HS đứng tại chỗ thực hiện, GV ghi bảng quá trình thực hiện các bước:
 
 
HS lên bảng thực hiện phép chia theo cột dọc
Lấy 96 chia cho 26 được 3.
Nhân 3 với 26 được 78.
Lấy 96 trừ đi 78 được 18.
Hạ 2 xuống được 182 rồi tiếp tục : chia, nhân, trừ.
 
_962 26
  78 37
Tiết 16.
§12. CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.
 
  Phép chia hết.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1


Giaùo aùn ñaïi soá 8                                                                                      Ñaëng Tröôøng Giang

TL
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung kiến thức
 
-          Chia
-          Nhân
-          Trừ.
(?) Nhận xét gì về đa thức bị chia và đa thức chia?
Tương tự như thuật toán chia các số tự nhiên ở đây ta cũng đặt phép chia
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3   x2 – 4x – 3
 
 
Treo bảng phụ nội dung sgk trang 29- 30.
Phát vấn HS theo thứ tự từng bước sgk đã thực hiện.
(?) Xác định hạng tử cao nhất của đa thức bị chia?
(?) Hạng tử cao nhất của đa thức chia?
(?) Chia hạng tử cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử cao nhất của đa thức chia?
(?) Nhân thương vừa tìm được với đa thức chia?
(?) Nhận xét gì về cách viết kết quả vừa tìm được?
 
(?) Lấy đa thức bị  chia trừ đi tích nhận được ?
GV làm chậm phép trừ đa thức vì bước này HS dễ nhầm lẫn nhất.
GV giới thiệu dư thứ nhất.
YCHS thực hiện tiếp tục với dư thứ nhất như đã thực hiện với đa thức bị chia (chia, nhân, trừ) được dư thứ hai.
Thực hiện đến khi nào dư cuối cùng bằng 0.
(?) Hãy đọc kết quả thương cuối cùng nhận được?
 
GV giới thiệu
 
Treo bảng phụ
YCHS hoạt động nhóm( theo bàn) thực hiện ?
HD HS tiến hành nhân hai đa thức đã sắp xếp.
(?)Hãy nhận xét kết quả của phép nhân?
_182
  182
      0 62   26
 
 
(-)Đa thức bị chia và đa thức chia đã được sắp xếp theo cùng một thứ tự(lũy thừa giảm dần của x).
 
 
 
Quan xát bảng phụ và trả lời  các phát vấn của GV.
 
 
(-) 2x4
 
(-) x2.
(-) 2x4 : x2 = 2x2.
 
 
 
(-) 2x2(x2 – 4x – 3)
= 2x4 – 8x3 – 6x2.
(-) Kết quả viết dưới đa thức bị bị chia, các hạng tử đồng dạng viết cùng một cột.
(-) 2x4 – 2x4 = 0
- 13x3 – (- 8x3) = - 13x3 + 8x3
= - 5x3
15x2 – ( - 6x3) = 15x2 + 6x2
= 21x2
 
HS thực hiện, trao đổi kết quả với bạn ngồi gần.
HS đại diện trình bày kết quả.
(-) 2x2 – 5x + 1.
Vài HS đại diện đọc kết quả.
 
Một HS lên bảng thực hiện phép nhân, cả lớp cùng kiểm tra.
 
(-)Kết quả phép nhân đúng bằng đa thức bị chia.
 
 
 
 
Ví dụ.
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ) : (x2 – 4x – 3)
(sgk trang 29- 30).
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết.
? sgk trang 30.
 
 
 
 
 
 
1


Giaùo aùn ñaïi soá 8                                                                                      Ñaëng Tröôøng Giang

TL
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung kiến thức
 
Treo bảng phụ
(?) Hãy nhắc lại các thao tác thực hiện phép chia?
Nửa lớp làm câu a)
  _ x3 -  x2 -7x +3 x – 3
 x3 -3x2   x2 + 2x – 1
   _2x2 – 7x+3
     2x2 – 6x    
           _ – x +3
                  – x +3
                          0  
Nửa lớp làm câu b)
GV quan sát và hd  các HS yếu – kém.
 
 
 
Hai HS lên bảng trình bày.
a)      x2 + 2x – 1
 
 
 
 
b)     2x2 – 3x + 1
 
Bài áp dụng.(67/tr31)
 
 
 
a) (x3-7x+3-x2):(x-3)
 
 
 
 
b) (2x4-3x3-3x2-2+6x) : (x2-2)
 
10’
Hoạt động 2.Tiếp cận phép chia có dư
 
 
NVĐ. Thế nào là phép chia có dư?
Treo bảng phụ đề bài tập
 
YCHS hđn
 
HD. (?) Nhận xét gì về đa thức bị chia?
Nhấn mạnh. Vì đa thức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất nên khi đặt phép tính ta cần để trống ô đó.
 
 
(?) Khi nào đa thức A không thể chia cho đa thức B?
Nhấn mạnh. Phép chia dừng lại khi bậc của đa thức bị chia (đa thức dư)  nhỏ hơn bậc của đa thức chia.
(?) Trong phép chia có dư đa thức bị chia bằng gi?
 
Từ bảng nhóm GV giới thiệu minh họa cặp đa thức Q và R.
YCHS đọc chú ý
 
 
Quan sát bảng phụ.
HS hoạt động nhóm.
Nghe hướng dẫn của GV để hđn.
(-) Đa thức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất.
 
_ 5x3 -3x2  +7 x2+1
 5x3    +5x  5x – 3
  _-3x2 - 5x +7
   -3x2    -3
    -5x  +10
(-) Khi bậc của đa thức A nhỏ hơn bậc của đa thức B.
 
(-) Đa thức dư có bậc là 1, đa thức chia có bậc là 2 nên phép chia không thể thực hiện tiếp.
 
(-) Đa thức bị chia bằng đa thức chia nhân với thương cộng với đa thức dư.
 
Nhận dạng được đa thức Q và R.
Vài HS đọc chú ý
   Phép chia có dư.
Ví dụ. Thực hiện phép chia đa thức (5x3 – 3x2 + 7) cho đa thức (x2 + 1).
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
(?) Nhận xét gì về phép chia này?
(sgk tr 31)
 
 
 
 
 
 
 
Chú ý ( sgk trang 31)
A = B. Q + R
Khi R = 0 phép chia A cho B là phép chia hết.
8’
Hoạt động 3. Luyện tập - Củng cố.
Bài áp dụng. (69 tr 31)
 
(?) Để tìm dư R trong phép chia A cho B ta làm như thế nào?
YCHS thực hiện.
Quan sát và hd HS yếu kém.
(-) Thực hiện phép chia A cho B.
 
Một HS lên bảng thực hiện, các HS còn lại làm vào vở tập.
Cho hai đa thức
A= 3x4 + x3 + 6x – 5
B= x2 + 1.
Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết dưới dạng
1


Giaùo aùn ñaïi soá 8                                                                                      Ñaëng Tröôøng Giang

TL
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung kiến thức
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
(?) Nếu R = 0 khi đó phép chia A cho B được viết lại ntn?
Nhấn mạnh. Như vậy nếu ta có ba đa thức D, C, E được viết dưới dạng
D = C . E
thì D chia cho E được thương là gi?
Áp dụng 
Gợi ý. Nhận xét gì về đa thức bị chia?
 
(?) Hãy xác định thương của phép chia?
 
 
 
_ 3x4 +x3  +6x -5 x2+1
 3x4    +3x2   3x2+x-3
  _ x3 -3x2 +6x -5
    x3   +  x
       _ -3x2+ 5x -5
   -3x2   -3
      5x -2
 
 
 
 
 
 
 
 
(-) Thương là C.
 
HS nếu hướng giải quyết.
đa thức bị chia có dạng hđt và
125x3 + 1= (5x)3 + 13
= (5x + 1)(25x2 – 5x + 1)
(-) Thương là
25x2 – 5x + 1
A = B . Q + R
 
 
 
 
 
 
 
 
Bài 68b tr 31
(125x3 + 1) : (5x + 1)
       (2’)Hướng dẫn về nhà.
-          Xem lại các ví dụ đã giải ở lớp một cách cẩn thận
-          BTVN 67 b, 68 a,c; 70, 74 trang 31, 32
-          HD. 74/tr 32. Đặt phép chia, rồi cho dư bằng 0, tìm được a.
Chuẩn bị tiết sau. Tiết sau luyện tập
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
1


Nguồn:trên mạng

 
 


Để tải về Giáo án dai 8 tiết 17
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngGiao-an-dai-8-tiet-17.doc[0.13 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU