Giáo án Đại số 9 theo phương pháp mới

giáo án điện tử Toán học Toán học 9
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-08-19 10:01:31 Tác giả Lực Hoàng Tiến loại .docx kích thước 2.28 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình Ngày soạn: / / . Ngày dạy: / / . Lớp dạy: Tiết 01 CĂN BẬC HAI I. MỤC TIÊU Qua bài này giúp học sinh: 1. Kiến thức:- HS biết thế nào là CBH. - HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học. 2. Kỹ năng:- HS thưc hiên được:Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý để so sánh các căn bậc hai số

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

Ngày soạn:    /   /       . Ngày dạy:    /   /     . Lớp dạy:      
Tiết 01
CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1. Kiến thức:- HS biết thế nào là CBH.
- HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
2. Kỹ năng:- HS thưc hiên được:Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý để so sánh  các căn bậc hai số học.
- HS thực hiện thành thạo các bài toán về CBH.
3. Thái độ:- Nghiêm túc và hứng thú học tập, trình bày rõ ràng
4. Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1 phút)
2. Nội dung:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
A. Hoạt động khởi động (  5 phút)
Mục tiêu:Học sinh nhớ lại một số kiến thức về căn bậc hai đã được học ở lớp 7
Phương pháp:Hoạt động cá nhân, vấn đáp
Nhiệm vụ 1: Giải phương trình :
a) x2 = 4 ; b)  x2 = 7
Nhiệm vụ 2: Căn bậc hai của một số không âm a là gì ? ( Đáp án : Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho : x2 = a).
GV đặt vấn đề dẫn dắt vào bài
- Hai hs lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét
 
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

B.  Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: Xây dựng định nghĩa căn bậc hai số học
(10phút)
Mục tiêu: Phát biểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
Phương pháp:  Sử dụng vấn đáp gợi mở như 1 công cụ để thuyết trình giảng giải, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
Nhiệm vụ: Thực hiện ?1
 
 
 
GV hoàn chỉnh và nêu tổng quát.
GV: Với a 0
Nếu x = thì ta suy được gì?
Nếu x0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?
GV kết hợp 2 ý trên.
HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2.
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương
Hoạt động nhóm:
GV tổ chức HS giải ?3 theo nhóm.
 
HS: Thực hiện
HS định nghĩa căn bậc hai số học của
a
HS thực hiện ví dụ 1/sgk
 
 
HS chú ý theo dõi
 
 
 
 
HS lên bảng thực hiện
 
HS chú ý nghe
 
 
Đại diện các nhóm lên bảng làm bài
 
 
1. Căn bậc hai số học:
- Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho : x2 = a.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương  ký hiệu là và số âm ký hiệu là
- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là chính sô 0.
Ta viết = 0
* Định nghĩa: (sgk)
* Tổng quát:
 
 

 
* Chú ý: Với a 0 ta có:
Nếu x = thì x0 và x2 = a
Nếu x0 và x2 = a thì x =.
Phép khai phương: (sgk).
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học(10 phút)
Mục tiêu: + Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác
+ Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số .
Phương pháp: Sử dụng vấn đáp gợi mở như 1 công cụ để thuyết trình giảng giải, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
Hoạt động cá nhân:
Với a và b không âm.
GV gợi ý HS chứng minh
nếu thì a
GV gợi ý HS phát biểu
HS nhắc lại nếu a
 
 
HS phát biểu
2. So sánh các căn bậc hai số học:
 
 
 
* Định lý:        Với a, b0:
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

thành định lý.
GV đưa ra đề bài ví dụ 2, 3/sgk
GV và lớp nhận xét hoàn chỉnh lại.
Hoạt động nhóm:
GV cho HS hoạt động theo nhóm để giải ?4,5/sgk
Lớp và GV hoàn chỉnh lại.
 
HS phát biểu nội dung định lý
HS giải.
 
 
Đại diện các nhóm giải trên bảng.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                            +  Nếu a .
                            +  Nếu thì a
* Ví dụ
a) So sánh (sgk)
b) Tìm x không âm :
Ví dụ 1: So sánh 3 và
Giải: C1: Có 9 > 8 nên > Vậy 3>
C2 : Có 32 = 9; ()2 = 8 Vì 9 > 8
3 >
Ví dụ 2: Tìm số x> 0 biết:
a. > 5                   b.
                   Giải:
 
a. Vì x 0; 5 > 0  nên > 5
x > 25 (Bình phương hai vế)
b. Vì x0 và 3> 0 nên
x x
C. Hoạt động luyện tập ( 8 phút)
Mục tiêu: Áp dụng kiến thức lý thuyết để làm bài tập.
Phương pháp: Hoạt động cá nhân, vấn đáp gợi mở; hoạt động nhóm
*Giao nhiệm vụ: làm bài tập 1 (SGK), BT 5 (SBT)
*Cách thức hoạt động:
+ Giao nhiệm vụ: Hoạt động cá nhân, cặp đôi
Bài tập 5: sbt: So sánh không dùng bảng số hay máy tính.
- Để so sánh các mà không dùng máy tính ta làm như thế nào?
- HS nêu vấn đề có thể đúng hoặc sai
- GV gợi ý câu a ta tách
2 =1+ 1 sau đó so sánh từng phần
- Yêu cầu thảo luận nhóm
+ Thực hiện hoạt động:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hoạt động theo nhóm
Sau 5 phút GV mời đại diện mỗi nhóm lên
Bài tập 1:
- Căn bậc hai số học của 121 là 11 nên 121 có hai căn bậc hai là 11 và -11.
- Căn bậc hai số học của 144 là 12 nên 121 có hai căn bậc hai là 12 và -12.
- Căn bậc hai số học của 169 là 13 nên 121 có hai căn bậc hai là 13và -13.
.....
Bài tập 5
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

5’ sau đó cử đại diện lên trình bày
a\ 2 và
b\ 1 và
c\
d\
Mỗi tổ làm mỗi câu
giải.
 
 
D. Hoạt động vận dụng ( 5 phút)
Mục tiêu: Củng cố lại toàn bộ kiến thức của bài 
Phương pháp:Vấn đáp gợi mở , luyện tập và thực hành.
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ sử dụng kĩ thuật hỏi đáp nội dung toàn bài
- Căn bậc hai số học là gì? So sánh căn bậc hai?
- Yêu cầu cá nhân làm bài 4. a
HS đứng tại chỗ trả lời
 
 
HS lên bảng thực hiện
Bài tập 4
E. Hoạt động tìm tòi, mở rộng ( 5 phút)
Mục tiêu:Tìm hiểu thêm về sự ra đời của dấu căn 
Phương pháp: Thuyết trình
- Học thuộc đinh nghĩa,định lý
- Làm các bài tập 5/sgk,5/sbt
+ Dấu căn xuất phát từ chữ la tinh radex- nghĩa là căn. Đôi khi, chỉ để căn bậc hai số học của a, người ta rút gọn “ căn bậc hai của a”. Dấu căn gần giống như ngày nay lần đầu tiên bởi nhà toán học người Hà Lan Alber Giard vào năm 1626. Kí hiệu như hiện nay người ta gặp đầu tiên trong công trình “ Lí luận về phương pháp” của nhà toán học người Pháp René Descartes
 
HS chú ý nghe
 
Rút kinh nghiệm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
**************************************
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

Ngày soạn:    /   /       . Ngày dạy:    /   /     . Lớp dạy:      
Tiết 02
CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1. Kiến thức:- HS biết dạng của CTBH và HĐT .
- HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của . Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: Biết tìm đk để xác định, biết dùng hằng đẳng thức vào thực hành giải toán.
- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai.
3. Thái độ:Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.
                  Tính cách: Yêu thích môn học.     
4. Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1 phút)
2. Nội dung:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
A. Hoạt động khởi động ( 4  phút)
Mục tiêu: Tạo hứng thú cho bài mới.
Phương pháp: Hoạt động cá nhân
Nhiệm vụ 1: Tính

Nhiệm vụ 2: Dự đoán rồi điền dấu ( >,
Đáp án:     
HS thực hiện
 
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

a. =  5 =
b. = = 7 =
 
 
B.  Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai:( 10 phút)
Mục tiêu: HS biết dạng của CTBH và điều kiện xác định của căn thức bậc hai.
Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, luyện tập và thực hành.
- GV chiếu nội dung ?1
GV cho HS giải ?1.
 
 
GV hoàn chỉnh và giới thiệu thuật ngữ căn bậc hai của một biểu thức, biểu thức lấy căn và định nghĩa căn thức bậc hai.
GV cho HS biết với giá trị nào của A thì có nghĩa.
 
Cho HS tìm giá trị của x để các căn thức bậc hai sau được có nghĩa: ;
 
GV nhận xét, chốt cách làm chuẩn.
 
Chiếu nội dung bài tập 6 yêu cầu HS làm bài tập 6 /sgk.
 
 
 
 
GV nhận xét, chốt cách làm.
HS quan sát nội dung trên máy chiếu.
1 học sinh lên bảng thực hiện nhanh ?1
HS dưới lớp nhận xét.
 
HS theo dõi.
 
 
 
 
HS chú ý nghe, kết hợp quan sát nội dung SGK.
 
2 HS lên bảng thực hiện
HS dưới lớp tự làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài bạn.
 
 
 
2 HS lên bảng thực hiện
HS 1: Làm phần a, b.
HS 2: Làm phần c, d.
 
Hs dưới lớp tự làm vào vở.
Quan sát, nhận xét bài của bạn trên bảng.
1. Căn thức bậc hai:
 
 
 
a) Đn: (sgk)
b) Điều kiện có nghĩa :
có nghĩa A lấy giá trị không âm.
c) Ví dụ: Tìm giá trị của x để các căn thức bậc hai sau có nghĩa
có nghĩa khi 3x x
có nghĩa khi 5 - 2x x
 
 
 
 
 
Bài tập 6:
Hoạt động 2: Hằng đằng thức(15 phút)
Mục tiêu: HS nắm được hằng đẳng thức , cách chứng minhđịnh lý . Biết vận dụng hằng đẳng thức để làm ví dụ, bài tập.
Phương pháp:Vấn đáp gợi mở, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

Hoạt động cặp đôi:Thực hiện câu ?3
GV chiếu ?3 trên màn
HS điền vào ô trống. GV bổ sung thêm dòng |a | và yêu cầu HS so sánh kết quả tương ứng của và |a |.
HS quan sát kết quả trên bảng có ?3 và dự đoán kết quả so sánh là |a |
GV giới thiệu định lý và tổ chức HS chứng minh.
GV ghi sẵn đề bài ví dụ 2 và ví dụ 3 trên bảng phụ.
 
 
GV chốt cách làm đúng, sửa lỗi trình bày cho học sinh.
 
GV giới thiệu nội dung chú ý (SGK-T10)
GV chiếu ví dụ 4 trên màn
GV nhận xét, chốt cách giải. Lưu ý học sinh: Khi đưa một biểu thức ra khỏi dấu giá trị tuyệt đối cần chú ý tới điều kiện xác định của biểu thức.
 
GV chiếu slide bài tập 8 (a, d). yêu cầu HS lên bảng thực hiện tương tự như ví dụ 4
 
GV nhận xét, có thể cho điểm học sinh.
HS hoạt động cặp đôi hoàn thành bảng của ?3
 
Đại diện 1 – 2 nhóm báo cáo kết quả.
 
 
Các nhóm khác theo dõi, đối chiếu kết quả nhóm mình và nhận xét.
 
 
 
HS lên bảng giải.
HS dưới lớp theo dõi, nhận xét bài bạn trên bảng.
 
 
 
 
HS chú ý nghe, kết hợp xem SGK.
HS lên bảng giải
HS dưới lớp nhận xét.
 
HS chú ý nghe, rút kinh nghiệm.
 
 
 
2 HS lên bảng thực hiện
HS dưới lớp tự làm vào vở, nhận xét bài bạn trên bảng.
2. Hằng đằng thức
 
a)Định lý :
Với mọi số a, ta có = |a |
 
Chứng minh: (sgk)
 
b)Ví dụ: (sgk)
*Chú ý:A=  
* Ví dụ: (sgk)
 
Tính

VD3: Rút gọn
=

*Chú ý :

VD4: Rút gọn

Bài 8: Rút gọn

C. Hoạt động luyện tập  - Củng cố (10 phút)
Mục đích: HS nắm chắc được điều kiện xác định của CTBH, hằng đẳng thức và áp dụng làm bài tập.
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

Phương pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm.
Hỏi :
+ có nghĩa khi nào?
+ bằng gì? Khi A  0 , khi A
+ khác với như thế nào?
Hoạt động nhóm: bài 9 tr11
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Tìm  x, biếtt :
a)   
b)
c)   
d)
GV nhận xét bài làm của HS
HS lần lượt lên trình bày . . .
 
 
 
 
 
 
HS hoạt động nhóm . . .
a.x=49;  b.x=64;  c.x=9; d.x=16;
HS nhận xét làm trên bảng, nghe GV nhận xét
 
 
D. Hoạt động vận dụng- tìm tòi, mở rộng (5 phút)
Mục tiêu: Khuyến khích hs tìm tòi phát hiện một số tình huống, bài toán có thể đưa về hằng đẳng thức   và một số kĩ năng khác đã có
Phương pháp: Cá nhân, cặp đôi khá, giỏi
- Nắm điều kiện xác định của , định lý.
- Làm các bài tập còn lại SGK; 12 đến 15/SBT.                                                                        
Học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản của bài.
 
 
 
Rút kinh nghiệm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
**************************************
 
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

Ngày soạn:    /   /       . Ngày dạy:    /   /     . Lớp dạy:      
Tiết 03
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1. Kiến thức: -Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai,căn thức bậc hai, hằng đẳng thức.
2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, điều kiện xác định của , định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức để giải bài tập.
HS thưc hiên thành thạo: các bài toán  rút gọn căn thức bậc hai.
3. Thái độ:Thói quen: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
           Tính cách: chăm học.
4. Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1 phút)
2. Nội dung:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
A. Hoạt động khởi động (5 phút)
Mục tiêu:
Phương pháp:
Nhiệm vụ:Thực hiện phép tính sau:
   ;
   ; 
với a
 
HS lên bảng thực hiện.
 
B.  Hoạt động luyện tập (26 phút)
Mục tiêu: Áp dụng linh hoạt các kiến thức về CTBH và hằng đẳng thức để làm
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

một số dạng toán cơ bản.
Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, vấn đáp gợi mở.
Bài 11/sgk
Hoạt động cá nhân:
Làm bài tập 11
GV cho 4 HS lên bảng giải. Cả lớp nhận xét kết quả
Gv chốt cách giải.
 
 
 
Bài tập 12/SGK
GV cho HS hoạt động cá nhân . Gọi HS lên làm trên bảng
 
GV nhận xét, chốt cách làm dạng toán.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bài tập 13/SGK
GV hướng dẫn và gợi ý cho HS thực hành giải
 
GV hoàn chỉnh từng bước.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
4 HS lên bảng thực hiện.
Dưới lớp tự làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài của bạn.
 
 
 
 
 
 
 
HS 1: Làm a, c
HS 2: Làm b, d
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
HS 1: Làm a, c
HS2: Làm b, d
 
HS dưới lớp nhận xét
Dạng 1: Tính
Bài 11/sgk. Tính:
  a) = 4.5 + 14:7 =22
b)  36 : = 36: 18 – 13 = -11
c)
d) = 5
Dạng 2: Tìm điều kiện xác định của căn thức
Bài 12/sgk: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
   a.         b. 
   c.        d.
giải
xác định
xác định

Dạng 3: Rút gọn biểu thức:
Bài 13/sgk Rút gọn biểu thức sau:
a.    với a
b.  với a
 
c.  = 3a2 + 3a2 = 6a2
d.   với a
Giải
a.    với a
       = -2a – 5a = -7a; ( vì a
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


 Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên – Quảng Trạch – Quảng Bình

 
Bài tập 14/SGK
Thảo luận cặp đôi: Làm bài tập 14
GV hướng dẫn và gợi ý cho HS thực hành giải ta đưa về hằng đẳng thức
Yêu cầu thảo luận cặp đôi rồi cử đại diện cặp nhanh nhất lên làm
GV hoàn chỉnh từng bước.
 

Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 14: Phân tích thành nhân tử

b; x2 - 6 = ( x -
c; x2 - 2

C. Hoạt động vận dụng ( 8 phút)
Mục tiêu: Rèn kỹ năng vận dụng công thức a=
Phương pháp: HĐ cá nhân
-GV củng có lại kiến thức vừa luyện tập.
- Yêu cầu cá nhân làm trắc nghiêm
Câu 1: Biểu thức có gía trị là:
A. 3 -               B. -3                 C. 7                       D. -1
Câu 2: Giá trị biểu thức bằng:
A. 1                B. -                   C. -1            D. 
HS nhắc lại những kiến thức đã được luyện tập.
 
HS trả lời bài tập trắc nghiệm
 
D. Hoạt động tìm tòi, mở rộng (5 phút)
Mục tiêu: Khuyến khích hs tìm tòi phát hiện một số tình huống, bài toán có thể đưa về vận dụng công thức a= và một số kĩ năng khác đã có
Phương pháp: HĐ cá nhân, cặp đôi
Làm trắc nghiệm
Câu 1: bằng:
A. x-1                B. 1-x             
C.             D. (x-1)2
Câu 2:bằng:
A. - (2x+1)         B.         
HS trả lời
 
 
                                                       Hoàng Tiến Lực – THCS Quảng Liên Trang 1
 


Nguồn:Lực Hoàng Tiến

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử Giáo án Đại số 9 theo phương pháp mới
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

docx.pngGADaiso9_theo_PP_moi.docx[2.28 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
ei260q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2019-08-19 10:01:31
Loại file
docx
Dung lượng
2.28 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
giáo án điện tử Giáo án Đại số 9 theo phương pháp mới

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án có liên quan