Giáo Án Nhà Toán Học Nước Ngoài:Giáo Án Đại Số Chuẩn Ktkn

giáo án điện tử
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
zemdyq
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2012-08-09 12:11:15
Loại file
doc
Dung lượng
0.87 M
Trang
1
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai Tuần: 21 Tiết: 39 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PP CỘNG ĐẠI SỐ NS: 12 / 01 / 11 NG : 17 / 01 / 11 I / Mục tiêu : - KT : HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng quy tắc cộng đại số. - KN

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

         ĐẠI SỐ 9                                     Hồ Thị Bạch Mai
Tuần:  21
Tiết:    39
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PP CỘNG ĐẠI SỐ
NS:    12 /  01 / 11
NG : 17 / 01 / 11
I / Mục tiêu :
- KT : HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng quy tắc cộng đại số.
 - KN : Nắm vững cách giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn bằng PP cộng đại số, có kỹ năng giải hệ PT
  - TĐ : Không lúng túng khi giải hệ phương trình
II/ Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi quy tắc, lời giải mẫu, tóm tắt cách giải.
  - Bảng nhóm
III/Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp và thực hành
IV/ Lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1: Bài cũ
Giải hệ PT bằng PP thế:
a /   b /
* HĐ2: 1) Quy tắc cộng đại số:
+Giới thiệu quy tắc cộng đại số (Bảng phụ)
+Yêu cầu HS làm ví dụ 1:                                                          
Cộng từng vế 2 PT để được PT mới
Dùng PT mới thay cho PT(1) hoặc 2. Hệ cũ tương đương hệ nào?
+Yêu cầu HS làm ? 1
* HĐ3: 2) áp dụng:
+ Trường hợp 1:
   - Vd2: Xét hệ PT:    
Nhận xét về hệ số của ẩn y  trong 2 PT
Làm thế nào để PT mới có 1 ẩn
Lập hệ PT tương đương  =>Giải hệ PT
  -Vd3: Xét hệ PT:
Nhận xét các hệ số của x trong 2 PT
Làm thế nào để PT mới chỉ có 1 ẩn
Lập hệ t/ đương =>Giải hệ PT
 
+Trường hợp 2:
- Xét hệ PT:
Có thể thay 2 PT trong hệ trên bởi 2 PT t/ đương với 2 PT cũ nhưng có các hệ số của 1 ẩn bằng nhau hoặc đối nhau?
Yêu cầu làm ?4
* Giới thiệu bảng tóm tắt cách giải
Yêu cầu HS đọc
* HĐ4: Củng cố, luyện tập:
- Bài tập 20: a,c,égk / 19
 
 
 
2 HS giải
 
 
HS đọc các bước giải vài lần
 
 
HS thực hiện bước 1
HS lập hệ t/ đương
 
HS lập hệ t/ đương
 
 
 
 
HS trả lời
HS nêu cách làm
HS giải hệ PT
 
 
 
HS nhận xét
HS nêu cách giải
1 HS giải hệ PT
 
 
 
HS nêu cách biến đổi
1 HS lên bảng giải , cả lớp cùng giải vào vở và nhận xét
 
 
 
HS đọc vài lần
 
KQ a /     KQ b /:
1* Quy tắc: SGK
Vd:
hoặc
2 Áp dụng
* Vd2: Giải hệ PT:

   Vậy hệ PT có n o
* Vd3:

Trả lời
* Vd4:

Trả lời
 
 
KQ: a) c)    e)         
 
   *  * HĐ5: Dặn dò
+ Nắm vững 2 PP giải hệ PT
+ Bài tập 20 b,d -Bài tập 21,22
+ Bài tập 16,17 ( BT 16 giải bằng PP thế)
 
    ĐẠI SỐ 9                                     Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần:   21
Tiết:    40
LUYỆN TẬP
NS  :  16 / 01 / 11
NG  :  21 / 01 / 11
I / Mục tiêu :
- KT: HS được củng cố cách giải hệ PT bằng PP cộng đại số, PP thế
 - KN: Rèn kỹ năng giải hệ PT bằng các PP
            - TĐ: Kiên trì và cẩn thận khi giải hệ phương trình
II/ Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập
 - Bảng nhóm
III/Phương pháp: Vấn đáp và thực hành
IV/ Lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1 Kiểm tra 15 phút
Giải hệ PT bằng PP thế:
a /
b/
c /
 
 
 
 
* HĐ2: Luyện tập
Nhận xét các hệ số của 2 ẩn trong 2 PT ?
Chọn cách giải?
Giải hệ Pt bằng PP cộng đại số?
 
 
 
 
 
Nhận xét hệ PT?
Nêu cách giải?
Yêu cầu HS hoạt động nhóm?
 
GV nhận xét bài vài nhóm
Giới thiệu giải cách khác
Đặt U=x+y; V=x-y

Giải hệ PT tìm U và V?
Tìm ẩn số cũ
 
 
 
HS làm bài kiểm tra 15 phút
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

HS nhận xét
Chọn PP
1HS lên bảng giải, cả lớp cùng giải và nhận xét
 
 
 
 
HS trả lời
Nêu cách giải
HS làm trên bảng nhóm
Lớp nhận xét
 
HS giải hệ mới
Cho kết quả
 
Trở về ẩn số cũ
Tìm x, y
Đáp án   a /                  (4 đ)                    
b/
Pt (1) Vô nghiệm  . Vậy hệ PT vô nghiệm           (3 đ )
c/   
PT (2) có vô số nghiệm .
Vậy hệ PT có vô số nghiệm            ( 3 đ)
LUYỆN TẬP 
* BT 23 sgk/19:


* BT 24 sgk/19:
C1::
C2  :: Đặt U=x+y; V=x-y ;  Có 

  * HĐ3: Dặn dò
Bài tập về nhà: 25,26,27,19,20 SGK
 Đọc trước bài ‘ Giải bài toán bằng cách lập phương trình”
 
 
     ĐẠI SỐ 9                                     Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần:  22
Tiết:   42
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
NS : 08 / 02 / 11
NG : 11 /02 / 11
I / Mục tiêu :
- KT: HS nắm được PP giải bài toán bằng cách lập hệ PT bậc nhất 2 ẩn
            -KN :HS có kỹ năng giải các loại toán: phép viết số, quan hệ số, toán chuyển động
            -TĐ: Đọc kỹ đề để tìm phương pháp lập phương trình
II/ Chuẩn bị:    - Bảng phụ ghi đề bài, các bước giải toán bằng PP lập  PT
-         Bảng nhóm
III/Phương pháp: Gợi mở - Vấn đáp
III/ Lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1: Bài cũ
Nêu lại các bước giải bài toán bằng cách lập PT?
GV (bảng phụ  )giới thiệu: cách giải bài toán bằng cách lập PT cho HS nhớ một số dạng toán bậc nhất đã học?
* HĐ2: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Tương tự giải phương trình  .
   Hãy nêu lại các bước giải
+Yêu cầu HS đọc đề VD1(Bảng phụ)
Ví dụ trên thuộc dạng toán?
Giá trị của số xy?
Bài toán có đại lượng nào chưa biết?
Chọn ẩn số?
Cơ sở để lập PT?
Như vậy cần xác định giá trị của số cần tìm và số mới. Xđ ntn?
Lập hệ PT? Giải hệ PT
Kiểm nghiệm và trả lời?
  + Đề bài: Bảng phụ
GV vẽ sơ đồ bài toán
Khi 2 xe gặp nhau, tg xe khách đã đi?
Tương tự: thời gian xe tải đi?
Bài toàn hỏi?
Chọn ẩn số? đặt ĐK?
Điền vào sơ đồ: x;y
Yêu cầu HS hđ nhóm giải ?3, ?4, ?5
Đề (bảng phụ )
GV kiểm tra bài vài nhóm và nhận xét
 
 
HS trả lời : 3 bướcgiải
 
 
 
 
 
 
1 HS nêu
HS đọc VD1
HS trả lời theo các câu hỏi của hướng dẫn của GV để hình thành hướng giải
 
 
 
 
 
1 HS đọc đề
trảlời:

Các HS trả lời
 
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
 
 
 
 
 
 
* VD1: SGK
Giải:
Gọi là số cần tìm. ( x , y N ;  0 9)
       =  10 x  + y
Đổi chỗ các chữ số ta được số  
Ta có hệ Pt:
   =>  (TMĐK)
Vậy số cần tìm là 74
 
* VD2: SGK
Giải:
Gọi x;y (Km/h) là vận tốc xe tải, xe khách
ĐK: x; y>0
  (TMĐK)
Vậy vận tốc xe tải: 36 Km/h; vận tốc xe khách: 49 Km/h
* HĐ3: Luyện tập, củng cố
+ Đề bài: Bảng phụ
Quan hệ giữa số bị chia, số chia, thương, số dư?
Chọn ẩn số? ĐK? Lập hệ PT?
+ Đề bài: Bảng phụ
Bài toán có bao nhiêu chuyển động?
Mỗi chuyển động có bao nhiêu đại lượng? Liên quan ntn
Hướng dẫn HS lập bảng:
Cơ sở để lập hệ PT
* Bài tập 28sgk/22
* Bài tập 30sgk/22
 
S (km)
v (km/h)
t (giờ)
Dự định
x
 
y
Nếu xe chạy chậm
x
35
y + 2
Nếu xe chạy nhanh
x
50
y - 1
=> x = 35 ( y + 2 )   ;   x = 50 ( y - 1 )
* HĐ4: Dặn dò
              -Hoàn thành bài tập 28, 30. Làm bài tập 29 SGK; 35, 36 SBT
   Xem trước phần 2 
 
        ĐẠI SỐ 9                                                 Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần: 23
Tiết:    43
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PT (TT)
NS :  10 / 02 / 11
NG :  14 / 02 / 11
I / Mục tiêu :
KT: - HS được củng cố PP giải bài toán bằng cách lập hệ PT
KN: -Có kỹ năng phân tích và giải bài toán dạng làm chung, làm riêng, vòi nước chảy
TĐ: - Rèn kỹ năng đọc đề và phân tích đề trước khi làm bài
II/ Chuẩn bị: -Bảng phụ ghi đề bài, bảng kẻ sẵn
            -Bảng nhóm
III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp 
IV/ Lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1: Bài cũ . Nêu các bước giải một bài toán bằng cách lậphệ phương trình?
- Bài tập35 SBT:Gọi 2 số phải tìm là  x,y:
Vậy 2 số phải tìm là 34, 25
* HĐ2: Giải bài toán bằng cách lập hệ PT (tt)
Đề bài: Bảng phụ
Dạng bài toán?
Phân tích đề bài?
Bài toán có những đại lượng nào?
Cùng 1 khối lượng công việc, thời gian hoàn thành và năng suất quan hệ với nhau ntn?
GV giới thiệu bảng, HS điền vào ô trống
Chọn ẩn số?
Điều kiện của ẩn?
Cơ sở để lập phương trình?
Trình bày bài giải
Giải hệ PT?
Đối chiếu điều kiện? Kết luận?
-Còn cách nào khác k0?
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Một học sinh trả lời và một HS làm bài tập
 
 
 
HS trả lời
 
 
 
HS trả lời: tỉ lệ nghịch
 
HS điền vào bảng
Chọn ẩn số
Tìm điều kiện
Lập hệ PT
1 HS trình bày miệng
 
1 HS giải hệ PT
HS  trả lời
-Còn cách gọi gián tiếp
 
 
 
 
 
* VD3: SGK
 
A
B
Cả 2
Thời gian
x
y
24
Năng suất



Gọi x, y( ngày) là thời gian của đội A; B làm một mình xong công việc: (x; y >24)
   Đặt
Ta có:
Vậy Đội A làm xong trong 40 ngày, đội B trong 60 ngày.
*HĐ3: Luyện tập, củng cố-
Bài tập 32: Đề (bảng phụ)
 
Vòi 1
Vòi 2
Cả 2 vòi
Thời gian
x
y

Năng suất



Lập bảng ĐK: ;   
Hệ PT: (TMĐK)
* Vậy 2 vòi chảy ngay từ đầu mất 8h đầy bể
* HĐ4: Dặn dò
 - Xem kỹ các bài mẫu
            - Làm bài tập nhà: 31, 33, 34 SGK/ 23 – Đọc kỹ đề trước khi làm bài
 
ĐẠI SỐ 9                                   Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần:   23
Tiết:     44
LUYỆN TẬP
NS :  13 / 02 / 11
NG :  18 / 02 / 11
I / Mục tiêu :
KT: - Giải toán bằng cách lập hệ PT, tập trung vào dạng phép viết số, quan hệ số, chuyển động.
 KN: -HS biết cách phân tích các đại lượng trong bài toán bằng cách thích hợp, lập được hệ PT và biết cách trình bày bài toán ;
            TĐ: - Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống.
II/ Chuẩn bị:  - Bảng phụ ghi đề bài, một số sơ đồ, bài giải mẫu, MT
              -Bảng nhóm
III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp 
IV/ Lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1: Bài cũ
 - Bài tập 31:Yêu cầu kẻ bảng, lập hệ PT, giải hệ PT và nêu kết quả
 
Cạnh gv1
Cạnh gv2
S
Ban đầu
x
y

Tăng
x+3
y+3

Giảm
x-2
y-4

 
* HĐ2: Luyện tập
Bài tập 34: Bảng phụ
Trong bài toán có các đại lượng?
Các đại lg liên quan như thế nào?
Có bao nhiêu trường hợp?
Kẻ bảng?  - Điền vào các ô trống?
Trình bày lời giải?
Cơ sở lập hệ PT?
 
Đề bài: Bảng phụ
Tóm tắt đề?
Bài toán có ? chuyển động?
Lập bảng?
Cơ sở để lập hệ PT?
GV nhận xét 1 số bảng nhóm, giữ lại 1 bảng nhóm đúng
Yêu cầu HS giải hệ PT và trả lời
 
 
 
 
 
 
HS lên bẳng giải bài tập
 
 
 
 
 
 
 
 
HS trả lời
Hình thành bảng, 1 HS điền vào bảng.
1HS nêu và lập hệ PT, Cả lớp giải vào vở, 1HS lên bảng giải
 
HS hoạt động nhóm, lập bảng và lập hệ PT
Cả lớp giải hệ PT
1 HS cho đáp số
Điều kiện: x>2; y>4    ;  
  Hệ PT
:TMĐK)
 
 
 
 
* Bài tập 34:sgk/23
Gọi x là số luống ; y là số cây 1 luống
ĐK:
Hệ  PT:
(TMĐK)
Tổng số cây cải bắp: : 50-15=750 cây
* Bài tập 17 SBT
 
lần đầu
lần sau
 
B,Toàn
C. Ba
B. Toàn
C Ba
S
1.5x
2y
5/4 x
5 /4 y
V
v
y
x
y
t
1,5
2
5/4
5/4
 
 
 
 
 
 
ĐK: x, y>0
(TMĐK)
Vậy vận tốc B.Toàn: 12Km/h
        vận tốc C.Ba Ngần:10Km/h
* HĐ3: Củng cố: GV nhắc lại: Khi giải bài toán bằng cách lập hệ PT cần:
     + Đọc kỹ đề bài   + Xác định dạng toán + Tìm các đại lượng trong bài  + Mối quan hệ giữa các đại lượng
     +Phân tích mối quan hệ bằng sơ đồ hoặc bảng  + Lập hệ PT 
     + Giải hệ phương trình + Đối chiếu nghiệm  +  Trả lời
* HĐ4: Dặn dò:  Bài tập về nhà 35, 36, 37/ Tr24 sgk
* Hướng dẫn bài 37 sgk/24(hình vẽ trên bảng phụ ) – Khi chuyển động cùng chiều ,cứ 20 giây chúng gặp nhau, nghĩa là trong 20giây quãng đường vật đi nhanh đi được hơn quãng đường vật đi chậm đúng 1 vòng
- Khi chuyển động ngược chiều cứ 4giây chúng lại gặp nhau, nghĩa là sau 4 giây quãng đường cả hai vật chuyển động là đúng 1vòng
 
     ĐẠI SỐ 9                                        Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần:  21
Tiết:    44
LUYỆN TẬP
NS : 12 / 01 / 010
NG: 16 / 01 / 010
I/ Mục tiêu:
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ PT , tập trung vào dạng toán làm chung, làm riêng, vòi nước chảy và toán phần trăm
HS biết tóm tắt đề, phân tích các đại lượng bằng bảng, lập hệ PT, giải hệ PT
Cung cấp các kiến thức cho HS
II/ Chuẩn bị:
Bảng phụ ghi đề bài, Kẻ sơ đồ, bài giải mẫu
 Bảng nhóm, thước, compa, MTBT
III/ Lên lớp:
HĐ của GV
HĐ của HS
Ghi bảng
HĐ1: Bài cũ
Bài tập 37: Gọi x, y(Cm/s) lần lượt là vận tốc của vật chuyển động nhanh, chậm(x>y>0)
Hệ PT:   Nghiệm (thỏa)
Vậy vận tốc vật chuyển động nhanh, chuyển động chậm lần lượt: (cm/s)
 
HĐ2: Luyện tập
Đề bài: bảng phụ
Tóm tắt đề
Lập bảng phân tích đại lượng?
cơ sở để lập hệ PT?
Chọn ẩn số? đơn vị? điều kiện?
Trình bày lời giải?
Dẫn đến hệ PT? Giải hệ PT?
Kiểm nghiệm?
Trả lời?
 
 
HS tóm tắt đề
HS lập
2 HS trả lời
1HS trả lời
 
1HS giải hệ PT
* Bài tập 38:
2 vòi (4/3h) --> đầy bể
V1(1/6h) +V2(1/5h)-->2/15 bể
Hỏi chảy riêng mỗi vòi cần bao lâu?
                     Giải:
Gọi x, y(h) là thời gian vòi 1, vòi 2 chảy riêng đầy bể
Hệ PT:
Nghiệm: (thỏa)
Vậy vòi 1 chảy đầy bể trong 4h
        vòi 2 chảy đầy bể trong 2h
Đề bài: bảng phụ
Nếu 1 loại hàng có mức thuế VAT: 10% có nghĩa là gì? Số tiền phải trả cho loại hàng đó so với giá giá gốc của loại hàng trên?
Chọn ẩn số?
Cơ sở để lập PT?
 
 
 
Nhận xét phần giải hệ PT vài nhóm
 
Cho 1 HS giải thích
 
 
 
1HS chọn ẩn, đơn vị, điều kiện
2 HS trả lời 2 cơ sở
Các nhóm giải
Trả lời
* Bài tập 39:
Gọi x, y là số tiền phải trả cho mỗi loại hàng khi chưa kể thuế VAT (triệu đồng).
ĐK: x; y>0
Hệ PT:
(TMĐK)
Vậy loại hàng I: 0,5 triệu
loại hàng II: 1,5 triệu
 
HĐ3: Củng cố
         Nhắc lại PP lập bảng đối với loại toán chuyển động? Toán làm chung, làm riêng?
HĐ4: Dặn dò
        Bài tập nhà: 40, 47/10; 11 SBT
Làm các câu hỏi ôn tập chương II
 
 
              ĐẠI SỐ 9                                     Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần:  24
Tiết:   45
ÔN TẬP CHƯƠNG III
NS :   16  / 02 / 11
NG :   21 / 02 / 11
I/ Mục tiêu:
- KT: Củng cố các kiến thức đã học trong chương :- Khái niệm nghiệm và tập hợp nghiệm của PT và hệ PT bậc nhất 2 ẩn cùng với minh họa hình học của chúng
- KN: Các phương pháp giải hệ PT -  Giải toán bằng cách lập hệ PT
- TĐ: Củng cố nâng cao kỹ năng giải phương trình , hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
II/ Chuẩn bị:
Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, tóm tắt các kiến thức cần nhớ
 HS chuẩn bị câu hỏi ôn tập
III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp 
IV/ Lên lớp:
HĐ của GV
HĐ của HS
Ghi bảng
*HĐ1: Ôn tập về PT bậc nhất 2 ẩn
Thế nào à PT bậc nhất 2 ẩn? Cho ví dụ?
Trong các PT sau, PT nào là PT bậc nhất 2 ẩn? (BP)
  a) ;    b)0x+2y=4;    c)0x+0y=7
d)5x-0y=0 ;      e)x+y-z=7(x,y,z là ẩn số)
PT bậc nhất 2 ẩn có bao nhiêu nghiệm?
Nghiệm của nó là gì?
Có những cách biểu diễn tập hợp ngo nào?
*HĐ2: Ôn tập hệ PT bậc nhất 2 ẩn
Cho hệ PT:
Hệ PT trên có bao nhiêu nghiệm ?
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 đúng hay sai?
Nếu sai phát biểu thế nào cho đúng?
Yêu cầu trả lời câu hỏi 2
HD:
Khi nào hệ PT vô số nghiệm? Vô nghiệm? 1 nghiệm duy nhất?
Khi nào d trùng d’? d // d’? d cắt d’?
* HS hoạt động nhóm
Giải hệ PT?
Minh họa bằng hình học?
* HĐ3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Sơ đồ (bảng phụ)    3.6
TH1: 
          A        2                  1.6        B
               Cùng khởi hành
TH2
          A         1.8             1.8         B
Người đi chậm (B) xuất phát trước 6’=1/10
 
 
HS trả lời
 
HS trả lời a, b, d
 
 
HS trả lời
HS trả lời
1 HS trả lời
 
1 HS sửa sai
 
1 HS viết PT về dạng hệ pt bậc nhất
 
 
 
HS trả lời--> ĐK về hệ số để hệ PT rơi vào 1 trong 3 trường hợp
 
 
 
 
1/3 lớp giải câu a, b, c
3 nhóm trình bày
Lớp nhận xét
 
HS giải bài tập
 
 
 
 
HS khác lên giải hệ PT
 
Lớp nhận xét
 
 
 
 
 
 
 

Nếu thì hệ PT có vô số n0
Nếu thì hệ PT vô nghiệm
Nếu thì PT có 1nghiệm duy nhất
 
 
* Bài tập 40:
a/ Hệ PT vô nghiệm
b/ Hệ PT có 1 nghiệm
c/ Hệ PT vô số nghiệm
* Bài tập 43:
Gọi x(km/h) là vận tốc người đi nhanh; y là vận tốc người đi chậm
ĐK: x> y >0

  (thỏa)
Vậy vận tốc của người đi nhanh, chạm lần lượt là: 4,5 Km/h và 3,6 Km/h
HĐ4: Dặn dò:
- Ôn lý thuyết và các dạng bài tập của chương. Tiết sau kiểm tra 1 tiết          
 
 
 
 
ĐẠI SỐ 9                                        Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần:  22
Tiết:    46
KIỂM TRA CHƯƠNG III
NS :   19 / 01 / 010
NG :   23 / 01 / 010
I/ Mục tiêu:
-KT: Kiểm tra việc nắm các kiến thức về hệ PT bậc nhất hai ẩn.
-KN: Kiểm tra việc vận dụng kiến thức giải hệ PT và giải bài toán bằng cách lập hệ PT
- TĐ: Rèn tính tự giác, tự lực trong kiểm tra
II/ Chuẩn bị:
-          GV pho to đề kiểm tra
-          HS : ôn tập chương III
III/ Lên lớp:
-Đề Kiểm tra:
            Bài 1 : Thế nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ? Cho ví dụ ?  Hãy nêu nghiệm tổng quát của ví dụ đó.
    Bài 2 : Cho hệ phương trình      (I)
a)      Giải hệ phương trình (I) khi  m = 3.
Hãy minh hoạ hình học nghiệm của hệ phương trình khi m = 3
b)     Tìm m để hệ phương trình  (I) có một nghiệm duy nhất ? Hệ phương trình (I) vô  nghiệm ?
Bài 3 : Hai tổ công nhân dự định kế hoạch sản xuất 700 sản phẩm trong một tháng . Nhưng khi thực hiện do cải tiến sản xuất nên tổ I sản xuất tăng gấp 2 lần và tổ II tăng gấp 1,5 lần so với dự định .Vì vậy cuối tháng cả hai tổ sản xuất được 1200 sản phẩm . Hỏi lúc đầu mỗi tổ dự định sản xuất bao nhiêu sản phẩm
-Đáp án:
  Bài 1 : ( 2,5 điểm)  Phát biểu tổng quát phương trình bậc nhất hai ẩn sgk /5   (1đ)
  Cho ví dụ       ( 1đ )   - Viết nghiệm tổng quát của ví dụ    (0,5đ )
Bài 2  : (4,5 điểm )  
a)     Khi m =3 thì hệ (I) trở thành :
   
Vậy khi m = 3 thì hệ phương trình (I) có nghiệm               (1đ 5) 
* Minh hoạ hình học :                                           
(1)   => ( x = 0 ; y = -2 ) ;  ( x = 2/3; y = 0 )
(2)   => ( x = 0 ; y = 5/3) ; ( x = 5/2 ; y = 0 )                                                                             ( 1đ5 )
            b)  (I) = >       (0,5đ )
- Hệ (I) có nghiệm duy nhất khi  a ≠ a' hay  m ≠               ( 0,5đ )
- Hệ (I) Vô nghiệm khi a = a' và b ≠ b'  hay  m =  và  -2 ≠                                     ( 0,5đ )         
Bài 3 : ( 3điểm)  Gọi x là số sản phẩm mà tổ I dự định sản xuất theo hế hoạch
                                         y là số sản phẩm mà tổ II dự định sản xuất theo kế hoạch              ( 0,5đ )
                                      ( Đk : x , y nguyên dương )
         Theo bài ta có hệ phương trình:                        (1 đ)
 
Giải hệ phương trình ta thu được  x = 300 ; y = 400  ( Thoả mãn )    ( 1đ )
Vậy theo kế hoạch tổ I phải sản xuất  300sản phẩm
                              Tổ II phải sản xuất 400 sản phẩm                                              
 
 
G.A. ĐẠI SỐ  9                Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần:  25
Tiết: 47
CHƯƠNG IV: Hàm số y=ax2(a0). PT bậc hai 1 ẩn
HÀM SỐ :
NS :  24 / 02 / 11
NG : 28 / 02 / 11
I/ Mục tiêu:   - KT: HS thấy được trong thực tế có những hàm số dạng -Nắm được tính chất và nhận xét hàm số
-KN: Biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số
-TĐ: Thấy được mối liên quan giữa thực tế và toán học
II/ Chuẩn bị:
Bảng phụ .Bảng nhóm. MTBT
III/ Lên lớp:
HĐ của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương trình
Hàm số bậc nhất nảy sinh từ thực tế. Trong thực tế còn có mối liên hệ biểu thị cho hàm số khác?
Giới thiệu hàm số bậc hai.
Xét các ví dụ đơn giản.
* HĐ2: Ví dụ mở đầu
Giới thiệu ví dụ: (bảng phụ)
Theo công thức trên quan hệ giữa y và x có phải là quan hệ hàm số? Vì sao? Giải thích cách tính s theo các giá trị của t trong bảng?
Nếu thay s-->y; t-->x; 5-->a ta có công thức ?
Giới thiệu 1 số quan hệ trong thực tế có dạng thức y=ax2
* HĐ3:Tính chất của hàm số y=ax2 ()
Giới thiệu bài tập 1 (bảng phụ)
-Yêu cầu điền vào ô trống
-Yêu cầu làm bài tập 2 (bảng phụ)
-Đối với hàm số y=2x2 :
    x tăng nhưng luôn âm -->y ?
    x tăng nhưng luôn dương -->y?
-Tương tự đối với hàm số y=-2x2
GV khẳng định người ta chứng minh được tính chất hàm số y= ax2
-Nêu tính chất h/s y=ax2?
Yêu cầu làm bài tập 3?
-Như vậy ta có nhận xét: (bảng phụ)
-Nếu a>0 thì y .... với mọi ; y=0 khi x=....
-Giá trị nhỏ nhất của h/s y.....
-Nếu a; Khi x=0 giá trị .... của h/s là y=0
-Yêu cầu làm bài tập 4
 
 
 
HS theo dõi
 
1 HS đọc
HS trả lời giải thích
 
 
 
HS giải thích
 
HS trả lời
 
 
 
 
HS điền miệng,
GV ghi. Cả lớp điền vào vở nháp
HS trả lời
 
 
 
 
HS đọc tính chất
HS hoạt động nhóm
1 HS lên bảng điền
 
 
Mỗi dãy bàn làm 1 bảng, 2 HS lên điền
 
 
 
 
 
 
 
1) Ví dụ mở đầu
Ví dụ: SGK       
                   S= 5t2
 
 
 
 
 
 
2) Tính chất của hàm số y=ax2 ()
Hàm số y=ax2 () xác định với mọi .
Tính biến thiên:
a>0    h/s đồng biến khi x>0
          h/s  nghịch biến khi x
          h/s  bằng 0 khi x=0
a
          h/s  nghịch biến khi x>0
          h/s  bằng 0 khi x=0
 
 
* HĐ4: Dùng MTBT tính giá trị biểu thức
GV hướng dẫn HS như sách GK
HS theo dõi GV hướng dẫn, đọc sách GK và thực hành
* HĐ5: Dặn dò
-Bài tập 1,2,3 sgk/31 -Bài 12 trang 36 SBT
- Hướng dẫn bài 3 sgk        Công thức  F = av2
a/ Tính a : v = 2m/s ; F = 120N; F = av2 => a = F/v2
b/ Tính F :  v1 = 10m/s;   v2 = 20m/s ;  F = av2
c/   F = 12 000 N ;  F = av2 =>
 
     ĐẠI SÔ 9                                     Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần :   25
Tiết :   48
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0)
NS :  26 / 02/ 11
NG :  04 / 3 / 11
I / Mục tiêu :
-KT: HS biết được dạng của đồ thị hàm số y=ax2() trong 2 trường hợp a>0, a 
                       -KN: Biết cách vẽ đồ thị hàm số y=ax2()
   -TĐ: Rèn tính cẩn  thận khi vẽ đồ thị
II/ Chuẩn bị:   Bảng phụ , bảng lưới, máy tính, phấn màu, Bảng nhóm
III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp 
IV/ Lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1: Bài cũ
1/ Điền vào chỗ trống:
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y=2x2
 
 
 
 
 
 
 
Nêu tính chất hàm số y=ax2?
2/ Điền vào chỗ trống:
x
-4
-2
-1
0
1
2
4
y= -1/2x2
 
 
 
 
 
 
 
Nhận xét hàm số y=ax2?
* HĐ2: Đồ thị hàm số y=ax2()
Thế nào là đồ thị hàm số y= f(x)?
Đồ thị h/s y=ax+b() là gì?
Đồ thị h/s y=ax2 là gì?
Xét vd1:Từ bảng (BC1)xác định các điểm (x;y)?
Xác định các điểm trên mặt phẳng tọa độ?
GV vẽ đường cong qua các điểm
Đồ thị h/s y=2x2 có dạng ntn?
GV giới thiệu tên gọi
Vị trí đồ thị h/s so với trục hoành? Vì sao?
Vị trí các cặp điểm A-A’;B-B’; C-C’ đối với trục tung? Vì sao?
Điểm thấp nhất của đồ thị h/s? Liên quan đến h/s như thế nào?
GV trình bày bài giảng mẫu (bảng phụ)
 
 
* GV nêu ví dụ2   Bảng (BC2)
Nhận xét đồ thị  trả lời ?2
 
 
 
HS1 lên bảng
 
 
 
HS2 lên bảng
 
 
 
HS trả lời
 
 
 
HS nêu
 
HS vẽ các điểm
HS quan sát và vẽ theo GV
- Có dạng đường cong
Nằm phía trên trục hoành
- Đối xứng nhau qua Oy
 
HS trả lời
 
 
 
 
 
1HS lên x/đ các điểm cho bởi bảng
1 HS vẽ đồ thị
Cả lớp n /x giải vào vở
 
 
 
1.
 
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y=2x2
18
8
2
0
2
8
18
2.
 
x
 
-4
-2
-1
0
1
2
4
y= -1/2x2
-8
-2
-1/2
0
-1/2
-2
-8
1) Đồ thị hàm số y=ax2()
* Ví dụ 1: Vẽ đồ thị hàm số y=2x2
Lập bảng
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y
18
8
2
0
2
8
18
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đồ thị h/s y=2x2 là 1 parabol (P) đỉnh O (0;0), nằm phí trên trục hoành nhận O làm cực tiểu, nhận trục tung làm trục đối xứng, đi qua các điểm cho bởi bảng trên
*    Ví dụ2:
Vẽ đồ thị hàm số  
x
-2
-1
0
1
2
y
-2
-1/ 2
0
-1/2
-2
 
 
 
 
 
 
 
* HĐ3: Củng cố  Vẽ đồ thị h/s
Điền vào bảng một cách nhanh nhất
Vẽ đồ thị hàm số bằng cách xác định điểm nhanh nhất
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  *HĐ4: Dặn dò  : Bài tập 4, 5, 6 sách giáo khoa  :  Đọc thêm bài “Vài cách vẽ Parabol”
             -Xem kỹ hai ví dụ và rút ra nhận xét chung ?
 
  ĐẠI SÔ 9                                   Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần :   26
Tiết :    49
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0)
NS :  02 / 3 / 11
NG :  07 / 3 / 11
I / Mục tiêu : -KT: HS phân biệt được đồ thị hàm số y = ax2 trong 2 trường hợp a>0, a 
                       -KN: Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số và liên hệ được với tính chất hàm số
   -TĐ: Biết mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai
II/ Chuẩn bị:   Bảng phụ , bảng lưới, máy tính, phấn màu, Bảng nhóm
III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp 
IV/ Lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1: Bài cũ . Qua hai ví dụ của tiết trước em có nhận xét chung gì cho cả hai trường hợp?
Yêu cầu làm bài tập 3?
Cho h/s   . Trên đồ thi xác định D có hoành độ bằng3. Tìm tung độ D:
- Cách 1: Bằng đồ thị
- Cách 2: Bằng tính toán
Trên đồ thị xác định điểm có tung độ bằng 5. Có mấy điểm? Không tính toán hãy ước lượng giá trị hoành độ của mỗi điểm?
GV nhận xét bài vài nhóm
Khi các giá trị x  đối nhau, các giá trị tương ứng của h/s y=ax2 như thế nào?
Khi có các điểm thuộc đồ thị có hoành độ dương, làm thế nào xác định các điểm còn lại mà không nhìn bảng? => Nêu chú ý
HS lên bảng
 
 
 
  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 ĐẠI SÔ 9                                    Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần:  26
Tiết:    50
LUYỆN TẬP
NS :   08 / 3 / 11
NG :    11 / 3 / 11
I / Mục tiêu :
-KT: HS củng cố nhận xét về đồ thị h/s y=ax2()  qua việc vẽ đồ thị
-KN:  Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị h/s y=ax2() , kỹ năng ước lượng giá trị hay ước lượng vị trí của 1 số điểm vô tỉ
- TĐ: Biết mỗi quan hệ giữa h/s bậc nhất và h/s y=ax2() để có thể tìm nghiệm PT bậc hai bằng đồ thị. Biết cách tìm giá tị lớn nhất, nhỏ nhất
II/ Chuẩn bị: 
-Bảng phụ , bảng lưới, thước, MTBT
III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp 
IV/ Lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1: Bài cũ
Vẽ đồ thị h/s (BT 6a )
Tính f(-8); f(-1,3)  f(-0,75); f(1,5)
* HĐ2: Luyện tập
Bảng phụ hình 10
a/ Tìm hệ số a?
b/Điểm A(4;4) có thuộc đồ thị hàm số không?
c/ Tìm 2 điểm (không kể 0) để vẽ đồ thị?
d/ Tìm tung độ các điểm thuộc đồ thị có hoành độ x=-3?
e/ Tìm các điểm thuộc đồ thị có tung độ y=6,25?
Yêu cầu HS ước lượng các giá trị trên đồ thị và kiểm tra lại bằng tính toán
f/ Tìm yM biết xM=
* Đề bài: Bảng phụ
a/ Muốn vẽ đồ thị hàm số và đồ thị h/s y=-x+6 làm thế nào?
Vẽ (P) và (D)?
b/ Tìm tọa độ 2 giao điểm của 2 đồ thị?
 
1 HS vẽ và tính
 
 
 
 
HS hoạt động nhóm
Giải trên bảng nhóm câu a, b, c (Câu c chỉ nêu cách tìm điểm)
HS nêu cách tìm
 
HS nêu cách tìm
1 HS lập bảng giá trị của h/s
1HS xác định 2 điểm của đồ thị h/s y=-x+6
1 HS vẽ (P) và (D)
1 HS xác định
* Bài tập 7:sgk
                                      A’                                 A
 
                                           M’                        M
 
 
a/ . Thay x=2, y=1:=> 1= a 22 =>
b/ Thay x=4; y=4   => 4 ?    => 
Vây A(4; 4) thuộc đồ thị hàm số
c/ Lấy M’, A’ đối xứng với M, A qua trục tung
d/ Khi x=-3 => 
e/ Khi y= 6,25  =>
* Bài tập 9:
x
-6
-3
0
3
6

12
3
0
3
12
y=-x+6
 
 
6
3
 
b/ Tọa độ giao điểm 2 dồ thị: A(3; 3) và B( -6; 12)
*HĐ3 : Củng cố   
              ( Đề bài: (bảng phụ)    HS lần lượt lên bảng
1)     Điền vào chỗ trống:
a/ Hàm số y=-5x2 đồng biến khi ..................... nghịch biến khi ........................
  b/ Hàm số y=(m2+1)x2 đồng biến khi ..................... nghịch biến khi ..................
2)     Vẽ đồ thị hàm số
          Tìm tung độ của điểm M thuộc đồ thị có hoành độ là .
          Điểm có thuộc đồ thị không? Vì sao?
   * HĐ4: Dặn dò:
          - Xem lại cách giải phương trình tích ở lớp 8
         - Xem trước bài phương trình bậc hai 1 ẩn
 
 
 
                ĐẠI SÔ 9                                     Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần : 27
Tiết :   51
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
NS :  10 / 3 / 11
NG :  14 / 3 / 11
I / Mục tiêu :
      -KT: HS nắm được đ/n PT bậc hai 1 ẩn số: dạng tổng quát, dạng đặc biệt khi b, c bằng 0 hoặc cả b, c đều bằng 0
      - KN: Biết giải PT bậc hai khuyết b,c. Giải thích thành thạo 2 dạng đặc biệt này. Biết biến đổi PT ax2+bx+c =0 về dạng   với a, b, c cụ thể để giải PT
      - TĐ: Thấy được tính thực tế của PT bậc hai 1 ẩn
II/ Chuẩn bị:   Bảng phụ , bảng nhóm
III/ Phương pháp : Đàm thoại – Vấn đáp
IV/ Lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
*HĐ1: Bài cũ
Giải các PT 7x2-5x=0
               và 5x2-20=0
                    -3x2 =0
*HĐ2: Bài toán mở đầu:
Bảng phụ như SGK
Gọi bề rộng mặt đường là x(m) 0 2x 24, chiều dài phần đất còn lại?
Chiều rộng phần đất còn lại?
Diện tích hình chữ nhật còn lại?
Lập PT bài toán?
Biến đổi PT trên cho đơn giản hơn?
GV giới thiệu PT trên là PT bậc hai một ẩn và nêu dạng tổng quát của phương trình
*HĐ3: Định nghĩa
GV giới thiệu dạng tổng quát của PT bậc hai 1 ẩn, các hệ số, điều kiện: a khác 0.
Giới thiệu bài tập 1 (bảng phụ)
Chỉ ra PT bậc hai 1 ẩn?
Xác định các hệ số a, b, c?
*HĐ4 Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai
GV nêu lại cách giải 2 dạng PT bậc hai đặc biệt ở ví dụ 1 và ví dụ 2.
Yêu cầu làm BT giải PT:  a/ x2 +3 = 0
b/ 2x2 + 5x =0             c/ 3x2 – 2 = 0
Lưu ý: đối với PT bậc hai khuyết c luôn có 2 nghiệm, còn PT bậc hai khuyết b có thể có 2 hoặc vô nghiệm
Yêu cầu làm BT 4 (bảng phụ)
Giải PT bằng cách điền vào chỗ trống?
Yêu cầu làm ? 5, ?6 , ?7  bằng cách hoạt động nhóm ,2 nhóm giải một câu
Qua các BT 4, 5, 6, 7 GV giới thiệu vd 3
Nhắc lại cách giải PT bậc hai đủ
 
1 HS giải
1 HS giải
 
 
 
HS theo dõi đề bài
 
HS trả lời
HS trả lời
HS lập
1 HS biến đổi
 
 
 
 
HS đọc định nghĩa
Xác định hệ số a, b, c trong các ví dụ
 
 
 
HS đọc ví dụ 1; 2 sgk và sau đó hai HS nêu cách giải
 
3HS lên bảng giải
 
 
 
HS đứng tại chỗ điền vào ô trống
 
 
HS hoạt động nhóm
GV nhận xét 3 bảng nhóm
 
 
 
 
 
1 Bài toán: SGK
Phương trình:  x2 - 28x + 52 = 0
là phương trình bậc hai 1 ẩn
 
 
 
 
2. / Định nghĩa
Phương trình có dạng:ax2 +bx + c =0
(a ≠ 0. a,b,c là các hệ số cho trước;x là ẩn số)
*  Ví dụ: các PT bậc hai 1 ẩn
PT: x2 - 28x + 52 = 0  có a=1; b=-28; c=52
PT: 7x2 -5x =0    có a=7; b=-5; c=0
PT: 5x2 -20=0     có a=5; b=0; c=-20
3: Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai
    *  Ví dụ1: sgk/41 
 
    * Ví dụ 2 : sgk/41
    * Ví dụ 3;
2x2- 8x +1 = 0 2x2 – 8x = - 1
x2 – 4x = x2 – 2.x.2 + 4 = 4 -
( x – 2 )2 = x – 2  = ±
     Hay : x =  2 ±
Vậy PT có 2 nghiệm:

*    HĐ5: Củng cố
Giải phương trình của bài toán   x2 -28x +52 =0
*   HĐ 6: Dặn dò
Xem lại các ví dụ đã giải
Làm bài tập 11, 12, 13, 14 sgk / 42 - 43
 
  G.A. ĐẠI SỐ 9                Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần  :  27
Tiết    : 52
LUYỆN TẬP
NS:   14 / 3 / 11
NG:   18 / 3 / 11
I/ Mục tiêu: 
           - KT: HS được củng cố lại k/n phương trình bậc hai một ẩn, x/đ thành thạo các hệ số a,b,c; đặc biệt là a ≠ 0
           - KN: Giải thành thạo các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b: ax2 + c = 0 và khuyết c: ax2+ bx =0
           - TĐ: Biết và hiểu cách biến đổi một số phương trìnhcó dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) để được một phương trình có vế trái là một bình phương, vế phải là hằng số.
II/ Chuẩn bị:. - GV : Bảng  phụ
 -   HS : Bảng  nhóm
III/ Phương pháp : Đàm thoại – Vấn đáp
IV/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi bảng
* HĐ1: Bài cũ
- Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ? cho ví dụ  và chỉ rõ hệ số a, b, c của PT đó.
- Chữa bài 12 b, d sgk/42
* HĐ2 : Luyện tập
  + Bài tập 1 : Giải phương trình :
a/ - x2 + 6x = 0
b/  1,2x2 – 0,192 = 0
Y/c HS lên bảng giải 
GV kiểm tra bài làm của một số HS,sau đó chữa bài trên bảng
- Còn có cách giải nào khác không ? Hãy đứng tại chỗ trình bày cách giải đó.
+ a/  Còn có thể giải bằng cách đặt -x làm nhân tử chung: - x (x- 3)= 0
+ b/  Còn có thể chia cả hai vế cho 1,2 , rồi
dùng hằng đẳng thức để giải
c/ Giải PT 1172,5x2 + 42,18 = 0
Y/C hoạt động nhóm nhỏ .
 
 
 
+ Bài tập 2 : Giải phương trình :
( 2x - )2 – 8 = 0
  - Còn cách giải nào khác không ?
 
 
 
3 HS lên bảng
 
 
 
 
 
2HS lên bảng
 
 
HS có thể giải bằng nhiều cách
 
HS đứng tại chỗ trả lời
 
 
 
 
 
 
HS thảo luận  nhóm rồi đứng tại chỗ trả lời
 
 
 
1HS lên bảng giải
Cả lớp làm vào vở  và nhận xét bài làm của bạn
Đáp án bài 12
a/      x1= 2    ;     x2 = -2
d/     x1 = 0     ;    x2  =  -
LUYỆN TẬP
* Bài tập 1:
a/  x (-x + 6) = 0

Vậy PT có 2 nghiệm : x1 = 0 ; x2 = 3
b/ 1,2x2 =  0,192  x2 = 0,192 : 1,2
  x2 = 0,16  x = ± 0,4
Vậy PT có 2 nghiệm là : x1 = 0,4 ; x2 = - 0,4
c/ Vì  1172,5x2 ≥0 với mọi x 
  1172,5x2 + 42,18 > 0 với mọi x
Vế trái không bằng vế phải với mọi giá trị của x phương trình vô nghiệm.
* Bài tập 2 :
 ( 2x -)2 = 8 ( 2x -)2 = (2)2
2x - =  ± 2
x =  hoặc x =
Vậy PT có 2 nghiệm : x1 = ; x2 =
     * HĐ3: Củng cố
  Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương, còn vế phải là một hằng số  a/ x2 – 6x + 5 = 0   ;  b/ 3x2 – 6x + 5 = 0 ( HS sinh hoạt nhóm và trình bày trên bảng nhóm .1/2  lớp làm câu a và 1/2  lớp làm câu b)
a/   x2 – 6x + 9 – 4 = 0  ( x – 3 )2 = 4  x – 3 = ± 2 x = 5 hoặc x = 1
 b/ x2 – 2x + 5/3 = 0 x2 – 2x = - 5/3 x2 – 2x + 1`= - 5/3 +1 ( x – 1 )2  = - 2/3
  Vế phải là số âm, vế trái là số không âm nên phương trình vô nghiệm.
  * HĐ4: Dặn dò
- Làm bài tập 17 (a,b); 18 (b,c) ; 19 tr.40 SBT
- Đọc trước bài " Công thức nghiệm của phương trình bậc hai"
 
 
   ĐẠI SÔ 9                                     Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần : 28
Tiết :   53
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
NS : 18 / 3 / 11
NG :  21 / 3 / 11
I / Mục tiêu :
- KT: HS nhớ biệt thức ∆ = b2 - 4ac và nhớ kỹ các điều kiện của ∆ để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm , có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     -  KN: HS vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai vào giải phương trình  ( có thể lưu ý khi a,c trái dấu , phương trình có hai nghiệm phân biệt )
II / Chuẩn bị  :
 GV : Bảng phụ , ghi bài ?1 ; đáp án ?1 và phần kết luận chung  sgk/ 44
            HS : Bảng nhóm , máy tính bỏ túi
 III / Lên lớp
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
-  Giải phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình có vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số 3x2  - 12x + 1 = 0
GV nhận xét và nêu từng phép biến đổi , lời giải được trình bày trên bảng phụ
Qua việc trình bày bài cũ GV giới thiệu vào bài mới
* HĐ2 : Công thức nghiệm
Cho phương trình : ax2 + bx + c = 0  ( a ≠ 0)   (1)
GV hướng dẫn học sinh thực hiện từng bước giải như bài cũ đã giải ở trên
- Chuyển hạng tử tự do sang vế phải  ax2 + bx = - c 
- Vì a ≠ 0 , chia hai vế cho a , được   x2 +    => x2 +
=>( x +)2 = (2) . GV giới thiệu biệt thức  ∆= b2 - 4ac . Vậy ( x +)2 = (2)
- Nhận xét vế trái của phương trình là số gì ?
- Vế phải có mẫu là số gì ? vì sao?
Như vậy tử thức là ∆ có thể dương, âm, bằng 0
Vậy nghiệm của phương trình (1) phụ thuộc vào biểu thức nào?  Hãy chỉ ra sự phụ thuộc đó .
GV treo bảng phụ đề bài ?1; ?2  Yêu cầu HS thảo luận nhóm . Sau đó GV thu bài của 2 ; 3 nhóm  để nhận xét .Yêu cầu giải thích rõ vì sao ∆ phương trình (1) vô nghiệm
* HĐ3 : Áp dụng
Làm ví dụ sgk / 44
Hãy xác định hệ số a, b, c ?    Tính  ∆ ?  giải PT ?
Vậy để giải PT bậc hai bằng công thức nghiệm , ta thực hiện qua các bước nào ?
\* HĐ4 : củng cố   
  Cho HS làm  ?3  sgk/45
GV giới thiệu chú ý sgk /45
Lưu ý : khi a0
 
1HS lên bảng giải từng bước
Cả lớp làm nháp và nhận xét bài làm trên bảng
 
 
 
 
 
 
HS theo dõi sự hướng dẫn của GV
 
 
 
 
 
 
 
HS nhận xét
-Vế trái là số không âm
- Mẫu dương vì a ≠ 0
 
Nghiệm của PT  phụ thuộc vào ∆
Nếu ∆ PT (2) là số âm  còn vế trái là số không âm nên PT(2)vônghiệm, do đó PT  (1) vô nghiệm
 
-Xác định các hệ số a,b,c
-Tính  ∆
-Tính nghiệm theo công thức nếu ∆ ≥ 0
-PT vô nghiệm nếu ∆
3HS lên bảng giải PT
 
KQ  : x1 =
         x2 =
 
 
 
 
1.Công thức nghiệm
Phương  trình 
ax2 + bx + c = 0
           (a ≠0)
với ∆ = b2 - 4ac
+ Nếu ∆ > 0 : PT có 2 nghiệm phân biệt
      x1 =
       x2 =
+ Nếu ∆ = 0 : PT có nghiệm kép
      x1 = x2 = -
+ Nếu ∆
 
 
2. Áp dụng
* Ví dụ : sgk / 44
* Chú ý :
-a,c trái dấu  ( ac
=> ∆ = b2 - 4ac  > 0
PT có hai nghiệm  phân biệt
 
 
* HĐ5: Dặn dò
-Học thuộc kết luận chung   - Đọc  “Có thể em chưa biết ” sgk /46
- Làm các bài tập  15 ; 16 sgk / 45
 
 
 ĐẠI SÔ 9                                                                           Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần : 28
Tiết  : 54
LUYỆN TẬP
NS : 20 / 3 / 11
NG : 25 / 3 / 11
I/ Mục tiêu:
     - KT: HS nhớ kĩ các đk của để phương trình bậc 2 một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép,có 2 nghiệm phân biệt
     -KN: + HS vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải phương trình bậc 2 một cách thành thạo
              + HS biết linh hoạt với các trường hợp pt bậc 2 đặc biệt không cần dùng đến công thức tổng quát
II/ Chuẩn bị:
             -GV : Bảng phụ và chuẩn bị các bài luyện tập
               -HS : Bảng nhóm và học thuộc công thức nghiệm tổng quát, làm các bài tập về nhà
III/ Lên lớp:
HĐ của GV
HĐ của HS
Ghi bảng
HĐ1:Bài cũ :
1.Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc 2 một ẩn ?
2. Làm bài tập sau: giải phương trình:                 6x2 + x - 5 = 0
HĐ2: Luyện tập
Dạng 1: Giải phương trình
*Không giải phương trình , hãy xác định hệ số a, b, c, tính và tìm số nghiệm của mỗi phương trình ?
-GV kiểm tra một số vở bài làm ở nhà của HS
-Sau khi HS2 làm bài xong GV hỏi Còn cách xác định số nghiệm nào khác không?
*Làm bài 20 SBT
-TRong khi HS giải GV kiểm tra HS dưới lớp làm bài
-Đối với phần b có còn cách giải nào khác không ?
-Có nhận xét gì về phương trình ở phần d?
Hãy nhân cả 2 vế với -1 để hệ số a>0
-Đối chiếu với bài của HS khi còn hệ số a = -3
GV trước khi giải phương trình cần xem kỹ phương trình đó có đặc biệt gì, rồi mới áp dụng công thứcnghiệm
 Dạng 2: Tìm đ/k của tham số m để phương trình có nghiệm,vô nghiệm
*Đề bài (bảng phụ )  Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm
a/  mx2+2(m-1)x + m +2 = 0 (1)
b/  3x2 +(m + 1 )x +4 = 0   (2)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm Chia lớp thành 2 nhóm Mỗi nhóm làm một câu Sau đó yêu cầu 2 HS đạidiện cho 2nhóm trình bày KQ
-GV :nhận xét KQ của 2 nhóm
 
 
Hai học sinh lên bảng
Cả lớp làm nháp và nhận xét bài của bạn
 
 
 
Hai học sinh lên bảng giải bài 15 (b,d)
Cả lớp nhận xét
 
Có a,b trái dấu  =>  phương  trình có 2 nghiệm phân biệt
 
Hai học sinh lên bảng làm bài
HS trình bày cách giái khác
Hệ số a âm
3x2 -2x -8 = 0
 
HS đối chiếu và nhận xét
 
 
 
 
HS thảo luận nhóm từ 2 đến 3 phút sau đó hai HS đại diện cho 2 nhóm trình bày , cả lớp nhận xét
 
KQ 2 :  X1=   ;  X2 = -1
 
 
 
*Bài 15 (b,d)sgk/45
b/   a =5; b=;  c = 2
   = 0. phương trình có nghiệm kép      
d/  a = 1,7; b = -1,2 ; c = -2,1
     = 15,72 > 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt *Bài 20 (b,d)SBT/40
b/   4x2 + 4x +1 = 0
 = 0 .Phương trình có nghiệm kép          
d/    - 3x2 + 2x + 8 = 0
    =100 > 0 =>=10
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt  x1 = 2 ;  
*Bài tập
a/ ĐK: m ≠ 0; = -12m + 1
-Phương trình có nghiệm 0 -12m + 10
m .
Vậy với m và m ≠ 0 thì phương trình(1)có nghiệm
b/= (m + 1)2+ 48> 0
Vì > 0 với mọi giá trị của m  nên phương trình (2) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
 
HĐ3:củng cố
Trong quá trình giải phương trình bậc hai, nghiệm của phương trình phụ thuộc vào yếu tố nào ?và phụ thuộc như thế nào ?
HĐ4:Dặn dò    -Bài tập về nhà 21, 23, 24 SBT/41
-          Đọc “ bài đọc thêm”: giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi
 
 
 
  ĐẠI SÔ 9                                     Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần : 26
Tiết :   54
CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
NS :  28 / 02 / 010
NG :   05 / 3 / 010
I / Mục tiêu : - HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
  - HS biết tìm b’ và biết tính ∆’ , x1 , x2 theo công thức nghiệm thu gọn
  - HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
II/ Chuẩn bị : GV : Bảng phụ  viết sẵn hai công thức nghiệm của PT bậc hai
          HS  : bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III/ Lên lớp :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
1.Viết công thức nghiệm của PT bậc hai 
2. Giải  PT bằng cách dùng công thức nghiệm
      3x2 + 8x + 4= 0
* HĐ2: Công thức nghiệm thu gọn
GV đặt vấn đề Với PT bậc hai ax2 +bx +c= 0 (a ≠ 0) Nếu đặt b =2b’ và áp dụng công thức nghiệm thì việc giải PT sẽ đơn giản hơn .
+ Xây dựng công thức nghiệm thu gọn
PT ax2 + bx + c = 0  (a ≠ 0)  , có  b = 2b’
- Hãy tính biệt thức  ∆ theo b’ ?
Ta đặt b’2 -ac = ∆’ thì ∆ bằng mấy lần ∆’ ?
-Căn cứ vào CT nghiệm đã học với b =2b’ và ∆= 4 ∆’ hãy tìm nghiệm của PT bậc hai  với trường hợp  ∆’ > 0 ; ∆’ = 0 ; ∆’ vào chỗ trống(...) để được KQ đúng
+ Nếu ∆’ > 0 thì ∆ > .....=>
  PT có .......................


+Nếu ∆’ = 0 thì ∆ ....   PT có ...............
x1 = x2  =
+ Nếu ∆’ ∆ .... PT .........
GV Đưa bảng hai công thức nghiệm lên bảng phụ để học sinh so sánh
GV lưu ý cho HS nhớ kỹ công thức nghiệm thu gọn .∆ và ∆’luôn cùng dấu vì ∆ =  4 ∆’ nên số nghiệm của PT k0 thay đổi
* HĐ3: Áp dụng
GV đưa đề bài ?2 lên bảng phụ
GV yêu cầu HS lên bảng giải bài tập ?3 sau đó GV cho HS so sánh với cách giảibài tập đã  làm ở bài cũ
 
1HS viết công thức
1HS giải PT . Cả lớp làm nháp và nhận xét
 
 
HS nghe GV đặt vấn đề
 
 
 
∆= b2 - 4ac = (2b’)2 - 4ac
= 4b’2 - 4ac = 4( b’2 -ac)
-         ∆ = 4 ∆’
 
 
+∆’> 0 thì ∆>0=>
PT có 2 nghiệm phân biệt




+∆’= 0 thì ∆= 0 PT có nghiệm kép x1 = x2  =
+ ∆’                                       
 
 
 
1 HS điền vào chỗ trống Cả lớp làm vào vở
2HS lên bảng giải
KQ : :
∆ = 16> 0  =>= 4
x1 =                     x2 =
 
 
 
 
 
1 Công thức nghiệm thu gọn
 
* Kết luận : sgk / 48
 
 
 
 
 
 
 
 
2 Áp dụng
* ví dụ : giải PT
5x2 + 4x - 1 = 0
a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1
∆’= b’2 -ac = 22- 5(-1)
= 4 +5= 9>0 =>=3
PT có hai nghiệm phân biệt x1 =
           
x2=
* HĐ4:  Dặn dò  - Học thuộc công thức nghiệm thu gọn  và làm bài tập 17; 18 , 19 sgk / 49
- HD bài 19 sgk/ 49 Xét  ax2 + bx + c = a ( x2 +)  = a (x2 +
                                                  = a , mặt khác a ( x + )2 ≥ 0 => KL
                       G.A. ĐẠI SỐ  9         Hồ Thị Bạch Mai
Tuần  : 27
Tiết :  55
LUYỆN TẬP
NS : 04 / 3 /  010
NG :  08 / 3 / 010
 
I/ Mục tiêu :    - HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn và thuộc kỹ công thức nghiệm thu gọn
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn để giải phương.trình bậc 2 khi b chia hết cho 2
        II/ Chuẩn bị .  -   GV: Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập
-          HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III/ Tiến trình dạy học:   
         Hoạt động của thầy
   Hoạt động của trò
Ghi bảng
* HĐ1: Bài cũ 
         Hãy viết công nghiệm thu gọn
          của phương trình bậc 2.
         Giải phương trình:
           5x2 – 6x + 1 = 0
* HĐ2: Luyện tập
 
Gv gọi 4 HS lên bảng làm bài
20.sgk/49
Phần a và c làm như thế nào ?
Nhận xét phần b vế trái và vế phải của phương trình như thế nào?
 
Phần d giải như thế nào ?
 
 
 
GV hướng dẫn HS làm bài 21b.như bài 20d
 
GV kiểm tra HS làm .
 
 
 
GV cho HS đọc bài 22 .
Gọi HS trả lời .
 
 
GV cho HS làm bài 24 theo nhóm .
Để pt có nghiệm kép thì phương trình bậc hai cần có điều kiện gì?
GV cho hs tính  hay’
Tương tự cho câu hỏi khi nào
pt có hai nghiệm phân biệt?
 
 
HS viết công thức
và giải phương trình
 
 
 
4HS lên bảng thực hiện .
 
 
HS nhận xét .
 
 
 
HS đưa về phương trình :
ax2 + bx + c = 0
 
 
 
Gọi 1 HS làm :
HS khác nhận xét .
 
 
 
 
HS trả lời miệng.
HS khác nhận xét .
 
 
HS làm theo nhóm bài 24 .Chia thành 3 nhóm,  mỗi nhóm làm một phần
Xong cho nhận xét .
 
 
 
 
 
 
 
*  Bài tập20 sgk/49:
a)  25x2 = 16 x2 = => KL:
b) 2x2 = -3 x2 = . Vế trái là một số không âm,
  vế phải là một số âm => phương trình vô nghiệm
c) x(4,2x + 5,46) = 0x = 0 hoặc 4,2x + 5,46 = 0
x = 0 hoặc x = -1,3  .    Kết luận :
d) 4x2 - 2-1 += 0 (a = 4; b' = -; c = -1+)
        
phương trình có 2 nghiệm : x1 =  ;   x2 = .
* Bài tập 21b sgk/ 49: 
    x2 + 7x – 19.12 = 0x2 + 7x – 228 = 0
          = 961 = 312
x1 =   ;  x2 = -19            Kết luận :
*  Bài 22 sgk/ 49:  a)Vì a.c =15(-2005) Kết luận :
b) a.c =       Kết luận :
* Bài tập 24 sgk/50
Cho pt: x2-2(m -1)x + m2 =0   (a=1;b' =-(m-1);c = m2 )
’ = [(m-1)]2 - m2 = 1 – 2m
a/ Để pt có nghiệm kép thì: ’= 0 =>1– 2m = 0  m =
b/  Để pt có 2 nghiệm phân biệt thì: ’> 0
   1 – 2m > 0  m
c/ Để PT vô nghiệm thì ∆'1-2m m >

        4) Luyện tập tại lớp : Gv hướng dẫn nhanh bài 32/ Sbt.
 Tìm m để phương trình mx2 – x – 5m2 = 0 có nghiệm x = 2 ( Lưu ý m≠ 0. Giải thích)
5) Hướng dẫn vền nhà : Xem các bài tập đã làm. Học thuộc và phân biệt hai công thức
nghiệm đã học. Xem trước bài hệ thức vi-ét
 
HĐ3:củng cố
Trong quá trình giải phương trình bậc hai, nghiệm của phương trình phụ thuộc vào yếu tố nào ?và phụ thuộc như thế nào ?
HĐ4:Dặn dò    -Bài tập về nhà 21, 23, 24 SBT/41
- Đọc “ bài đọc thêm”: giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
G.A. ĐẠI SỐ  9         Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần : 30
Tiết : 58            
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
NS : 04 / 4 / 11
NG : 08 / 4  /11
I/ Mục tiêu : - KT: Nắm vững hệ thức vi-ét .
            - KN: +Vận dụng hệ thức vi-ét : tính nhẫm nghiệm pt bậc 2 khi a+b+c = 0 ; a-b+c = 0 hoặc tổng và
 tích của 2 nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn . Tìm 2 số biết tổng và tích
         + Biết cách biểu diễn tổng các bình phương , các lập phương của 2 nghiệm qua các hệ số của phương trình .
     II/ Chuẩn bị :   HS: bảng phụ , công thức nghiệm phương trình bậc 2 .
  III/ Tiến trình dạy học :                
  Hoạt động của thầy
   Hoạt động của trò
Ghi bảng
* HĐ1:Bài cũ
  Khi pt ax2+bx+c = 0( a≠ 0) có
hai nghiệm phân biệt .
 Hãy tính: x1+x2; x1.x2  ?
* HĐ2 : Hệ thức VIÉT
Gv: chúng ta đã có công thức nghiệm pt bậc 2 , nay tìm hiểu mối quan hệ giữa 2 nghiệm này với các hệ số của pt . Ta xét tổng và tích của 2 nghiệm .
Trở lại bài cũ ta có KQ x1+x2; x1.x2  ?
Pt bậc 2 có nghiệm kép thì sao?
GV giới thiệu hệ thức này thể hiện mối quan hệ giữa các nghiệm và các hệ số của pt .
Biết các pt sau có nghiệm ,k0 giải tìm S và P. -3x2 + 6x – 1 = 0
                  7x2 + 3x + 15 = 0
                   x2 + 7x -10 = 0
GV cho HS làm ?2 ; ?3
Cho HS rút ra kết luận .
 
Gv: Hệ thức vi-ét cho biết nếu x1;x2 là 2 nghiệm của pt
ax2 + bx + c = 0
thì
Ngược lại nếu 2 số u và v thoả mãn    thì Chúng là nghiệm của1pt nào chăng ?
GV giới thiệu cách lập luận Sgk .GV: Muốn tìm 2 số biết tổng và tích của chúng thì ta làm thế nào?
 
2HS lên bảng
+ 1HS tính x1+x2
+ 1HS tính x1.x2
 
 
 
 
Cho Hs làm ?1.
 
Hs viết 2 hệ thức ở bài cũ .
 
Hs khác nhận xét .
 
 
 
 
HS làm theo nhóm
Xong cho các nhóm nhận xét .
HS làm ?2 .
Xong rút ra kết luận .
Hs tính nhẩm nghiệm của pt : 2x2 – 7x + 5  = 0
HS đọc tổng quát ?3.
Cho HS làm ?4 theo nhóm .Xong nhận xét .
 
 
 
HS trả lời .
HS khác nhận xét .
HSlàm ?5 . Hs khác nhận xét báo cáo kết quả .
HStự làm ví dụ 2 Sgk .
 
 
 
 
1) Hệ thức Vi-ét :
    a) Định lí vi-ét :
Nếu x1; x2 là 2 nghiệm của pt:ax2 + bx + c = 0 (a0)
Thì
 
b) Áp dụng : tính tổng và tích hai nghiệm pt sau:
1/ 2x2 – 9x + 2 = 0  ;   2/ 7x2 + 3x + 15 = 0
Tính nhẩm nghiệm pt sau:    x2 + 7x -10 = 0
c/ Các trường hợp đặc biệt:
Với pt ax2 + bx + c = 0  (a0)
- Nếu có  a+b+c = 0 thì pt có nghiệm x1 = 1
Còn nghiệm kia x2 = .
-Nếu có a-b+c = 0 thì pt có nghiệm x1 = -1
  Còn nghiệm kia x2 = .
Áp dụng: Giải phương trình   a/ -5x2 + 3x + 2 = 0
              b/ 2004x2 + 2005x + 1 = 0
 
 
 
 
2) Tìm 2 số biết tổng và tích của chúng :
Nếu 2 số có tổng bằng S và tích bằng P thì 2 số đó là 2 nghiệm của pt . x2 – Sx + P = 0
* Điều kiện : có 2 số ;S2 – 4P 0
* Áp dụng :  Ví dụ 1:   (Sgk)
                     Ví dụ 2:   (Sgk)
 
?5/ Có tồn tại hay không hai số thoả mãn điều kiện: Tổng của chúng bằng 1 và tích của chúng bằng 5

          * HĐ3: Luyện tập tại lớp : 
                        Lưu ý hs việc áp dụng hệ thức Vi- et vào phương trình bậc hai.
             Cho HS làm theo nhóm bài 25 Sgk .
*HĐ4: Hướng dẫn về nhà :
   Xem định lí các ví dụ . Soạn 26a,c ; 27a;28ab;29 đến 32 .
                                       HS khá 33/54 . Tiết sau luyện tập .
 
     G.A. ĐẠI SỐ  9         Hồ Thị Bạch Mai
 
Tuần  :  31
Tiết    :  59
LUYỆN TẬP
NS :  08 / 4 / 11  
NG:   11 / 4 / 11
I/ Mục tiêu:  - KT: Củng cố hệ thức Viét
                      - KN:Rèn luyện kĩ năng vận dụng hệ thứcVi-ét để: Tính tổng, tích các nghiệm của phương trình.
                            + Nhẩm nghiệm của phương trình trong các trường hợp
    +Tìm hai số biết tổng và tích của nó
    +Lập phương trình biết hai nghiệm của nó
    +Phân tích đa thức thành nhân tử nhờ nghiệm của đa thức 
II/ Chuẩn bị:. GV  - Bảng phụ ghi sẵn bài tập và bài giải mẫu của một vài bài tập
 HS -Học và làm các bài tập,
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi bảng
* HĐ1: Bài cũ
1) Phát biểu hệ thức Viét ? Áp dụng
Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm ( nếu có ) của PT :
a/ 2x2 – 7x + 2 = 0         b/ 5x2 + x +2 = 0
2) Nêu cách tính nhẩm nghiệm ?
   Áp dụng giải PT a/ 23x2 – 9x – 32 = 0
                              b/  7x2 – 9x + 2 = 0
* HĐ2 : Luyện tập
 Bài 30 sgk /54
Tìm giá trị của m để PT có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m
a/   x2 – 2x + m = 0
PT có nghiệm khi nào ?
Từ đó tìm m để PT có nghiệm 
Tính tổng và tích các nghiệm theo m
b/ x2 + 2( m – 1 )x + m2 = 0
Tương tự câu a thực hiện câu b
 
 
Bài 31sgk/54:
Nửa lớp làm câu b, nửa lớp làm câu c
GV yêu cầu hai đại diện lên bảng làm bài
 
 
Sau khi kiểm tra bài làm của một số HS GV hỏi : Hãy xác định các hệ số a.b.c và nhận xét các hệ số đó để rút ra cách giải phù hợp
 
 
 
HS1 phát biểu hệ thức Viét và giải bài  tập
 
HS2 lên bảng viết công thức nhẩm nghiệm và làm bài tập
 
 
 
HS trả lời các câu hỏi của GV
Tính ∆' và tính tổng, tích các nhgiệm theo m
 
HS tự giải, một HS lên bảng trình bày
 
 
 
HS cả lớp trao đổi làm bài
Sau đó hai HS lên bảng làm bài
 
 
 
 
 
 
 
1/ KQ : a/ ∆ = 33 > 0
x1 + x2  = 7/2      ;     x1.x2 = 1
  b/ ∆ = - 39 .   PT vô nghiệm
2/ KQ : a/  a – b + c = 0
        => x1 = - 1 ;  x2 = 32 / 23
              b/ a + b + c = 0
        =>  x1 = 1 ;   x2 = 2 / 7
 
* Bài 30 sgk / 54
a)   ∆' = (-1 )2 – m  = 1 – m .
PT có nghiệm ∆' ≥ 0 1 – m ≥ 0
    m ≤ 1
Theo hệ thức Vi-ét, ta có :
x1 + x2 = 2    ;   x1 . x2 = m
 b)  ∆' = (m – 1 )2 – m2 = -2m + 1
Phương trình có nghiệm ∆' ≥0
- 2m +1≥ 0 m ≤1/2
Theo hệ thức Vi-et :
x1 + x2 = -b/a = - 2(m – 1 )
x1. x2 = c/a  = m2
 
* Bài 31 b,c sgk/ 54
b) x2 – ( 1 - ) x – 1 = 0
Có  a – b + c = +1- - 1 = 0
=> x1 = - 1 ;   x2 = -
c) (2-)x2 + 2x – ( 2 + ) = 0
Có a + b + c= 2 - + 2 - 2 - = 0
=> x1= 1 ; x2 =
     * HĐ3: Củng cố
 Chú ý bài tập 31d sgk/54 :  ( m – 1 )x2 – (2m + 3 )x + m + 4 = 0
trước khi giải cần tìm đk của m để hệ số a = m – 1 ≠ 0 thì mới tồn tại phương trình bậc hai 
     * HĐ4: Dặn dò
 Bài tập về nhà số 39, 40( c,d ) ,41, 42, 43, 44 Trang 44 SBT
 Ôn tập cách giải phương trình chứa ẩn chứa ẩn ở mẫu và phương trình tích
 
 
 
 

Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử giáo án đại số chuẩn KTKN
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngdai_so_L9_3_cot_chuan_KT_KN.doc[0.87 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án tương tự

giáo án TIẾP THEO

giáo án MỚI ĐĂNG

giáo án XEM NHIỀU