Giáo án học kì 1 giáo án Hình học 10

  Đánh giá    Viết đánh giá
 17       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
buqx0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/11/2017 7:53:21 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.25 M
Lần xem
0
Lần tải
17

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

ÔN TẬP HÌNH HỌC HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
Câu 1. Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E. Số vec tơ khác véc tơ – không có điểm đầu là các điểm đã cho bằng
A. 10 B. 20 C. 5 D. 15
Câu 2. Chọn khẳng định đúng
A. Hai véc tơ có giá vuông góc thì cùng phương.
B. Hai véc tơ cùng phương thì giá của chúng song song.
C. Hai véc tơ cùng phương thì cùng hướng.
D. Hai véc tơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Câu 3. Nếu  và  là các véc tơ khác  và  là véc tơ đối của thì chúng
A. cùng phương. B. ngược hướng. C.  và . D. có chung điểm đầu.
Hãy chọn khẳng đinh sai.
Câu 4. Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng
A. có độ dài bằng nhau B. cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
C. ngược hướng và có độ dài bằng nhau. D. cùng hướng khác độ dài.
Câu 5. Cho hình vuông ABCD véc tơ bằng  là.
A.  B. C.  D. 
Câu 6. Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, ACvà BC. Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.
A. B. C.  D. 
Câu 7.
Cho tam giác ABC. Chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây
A. B.  C.  D. 
Câu 8.
Cho ngũ giác ABCDE. Tổng  bằng
A.  B.  C.  D.
Câu 9. Cho 2 điểm phân biệt A và B. I là trung điểm của đoạn thẳng AB đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.  B.  C.  D. 
Câu 10. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Độ dài  là
A. a B. 2a C. 2a2 D. 
Câu 11. Cho tứ giác ABCD. Tổng  bằng
A.  B.  C.  D. 
Câu 12. Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của 2 đường chéo. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau
A.  B.  C.  D.
Câu 13. Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a. Độ dài véc tơ bằng
A.  B.  C.  D. 
Câu 14. Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC và D là trung điểm của đoạn AM. Tổng  bằng
A.  B. C.  D. 
Câu 15. Cho . Tọa độ của  là
A.  B.  C.  D. 
Câu 16. Cho . Tọa độ của  là
A.  B.  C.  D. 
Câu 17. Cho  . Tọa độ của  là
A.  B.  C.  D. 
Câu 18. Cho =( 1; 2) và = (3; 4); tọa độ của = 4- là:
A. =( -1; 4) B. =( 4; 1) C. =(1; 4) D. =( -1; -4)
Câu 19. Cho . Tọa độ  là
A.  B.  C.  D. 
Câu 20. Cho . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là
A.  B.  C.  D. 
Câu 21. Cho . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A.  B.  C.  D. 
Câu 22. Cho hình bình hành ABCD, biết A(1; 3), B(-2; 0), C(2; -1). Tọa độ điểm D là
A. (2; 2) B. (5; 2) C.(4; -1) D. (2; 5)
Câu 23. Trong mặt phẳng Oxycho . Khi đó
A.  B.  C.  D. 
Câu 24. Cho góc  tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Giao-an-hoc-ki-1.docx[0.25 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)