Giáo án lớp 1 môn Toán

giáo án Lưu trữ tạm thời
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
whux0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/16/2017 10:40:42 AM
Loại file
doc
Dung lượng
2.35 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Tuần1: Ngày giảng: 25/ 8/ 2014 Tiết 1: Tiết học đầu tiên I. MỤC TIÊU - Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình. Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập tron,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử Giáo án lớp 1 môn Toán, Giáo Án Lưu Trữ Tạm Thời , Giáo án điện tử Giáo án lớp 1 môn Toán, doc, 1 trang, 2.35 M, Lưu trữ tạm thời chia sẽ bởi Hằng Nguyễn Thị Thúy đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

Giao-an-lop-1-mon-Toan.doc[2.35 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Tuần1:
Ngày giảng: 25/ 8/ 2014
Tiết 1: Tiết học đầu tiên
I. MỤC TIÊU
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình. Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán.
II. CHUẨN BỊ
- Sách toán 1, vở BT toán 1
- Bộ đồ dùng học toán 1 của HS.
III. LÊN LỚP
NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2`) Hát.
2. Bài cũ: (5`) Kiểm tra đồ dùng học tập.
3. Bài mới: (25`)
a) HD HS sử dụng sách Toán 1:
GT sơ lược về môn Toán 1
. Ngoài cùng là gì?
. Tiếp đến là gì?
Tên của những bài học đặt ở đầu trang, có phần bài học, có phần thực hành (có nhiều bài tập)
Các em làm nhiều bài tập để hiểu bài và học tốt.
Sách giúp em HT tốt, em phải giữ gìn sách ntn?
) HD HS làm quen với một số hoạt động học tập toán ở lớp 1:
HD hs cách qs hình ảnh sgk và sử dụng đồ dùng phù hợp với từng hình ảnh: que tính, các hình bằng gỗ, bìa, thước, học chung cả lớp, học nhóm,…
Giải lao
c) GT các YC cần đạt sau khi học Toán 1:
Học toán 1 các em sẽ biết những gì?
VD: Làm tính cộng, tính trừ,....; Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, ... nêu phép tính, ..., giải bài toán; Biết giải các bài toán; Biết đo độ dài; Biết xem lịch hằng ngày (thứ mấy, ngày bao nhiêu…); Biết xem đồng hồ (đi học đúng giờ,...)
Đặc biệt các em phải biết cách học tập và làm việc, biết suy nghĩ, thông minh và nêu cách suy nghĩ của mình bằng lời (VD:....)
.Vậy muốn học giỏi toán em phải làm gì?
d) GT bộ đồ dùng học Toán của hs:
- Để học tốt môn toán các em cần phải có những đồ dùng học tập nào?
4. Củng cố: (5`)Trò chơi: “Cô muốn, cô muốn”
- Mỗi HS có một bộ đồ dùng học toán
- GV HD HS mở nắp, lấy đồ dùng theo YC của GV: Các đồ dùng này phải được cất và bảo quản ntn?
5. Dặn dò: (2`) Đi học đều, chăm chỉ, đúng giờ, biết giữ gìn sách vở, ĐDHT tốt,...

qs sách Toán 1 của mình:
ìa sách
các bài học
sạch sẽ, phải bao bọc cẩn thận, có nhãn tên, không quăn góc, rách, vẽ bậy,...), tập cầm, mở, gấp sách
qs, nhận xét, làm quen với các dụng cụ học toán
trả lời tự do
đi học đều, học thuộc bài, làm bt đầy đủ, mạnh dạn, tự tin,..
Que tính, hình tròn, hình vuông, hình tam giác,...
“muốn gì, muốn gì”
HS đưa ra
Bảng cài, cách cài,...
Đậy nắp, cất vào nơi qui định, bảo quản tốt, cẩn thận, không để hư hỏng, mất,...
Nghe, thực hiện


Ngày giảng: 27/ 8/ 2014
Tiết 2: Nhiều hơn, ít hơn
I. Mục tiêu:
- Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật.
II. Chuẩn bị:
- Nhóm đồ vật như trong sgk
- Sách toán 1, vở BT toán 1
- Bộ đồ dùng học toán 1 của HS.
III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2`) Hát.
2. Bài cũ: (5`) Kiểm tra đồ dùng học tập.
3. Bài mới: (25`)
+ GT: 1 số cốc và thìa
Gọi HS lên đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa.
Số cốc so với số thìa như thế nào?
Vì sao em biết số cốc nhiều hơn số thìa?
Số thìa so với số cốc như thế nào?
Yc hs qs, nối:
Giải lao
Yc hs liên hệ thực tế:
4. Củng cố: (5`) Trò chơi: 1 hs đưa ra số đồ vật - hs khác phải so sánh.
5. Dặn dò: (2`) Chuẩn bị bài: Hình vuông

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

Tuần1:                                                                                     

                                                                                                         Ngày giảng: 25/ 8/ 2014

Tiết 1:                                  Tiết học đầu tiên

I. MỤC TIÊU

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình. Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán.

  II. CHUẨN BỊ  

 - Sách toán 1, vở BT toán 1

 - Bộ đồ dùng học toán 1 của HS.

 III. LÊN LỚP

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát.

2. Bài cũ: (5') Kiểm tra đồ dùng học tập.

3. Bài mới: (25')

a) HD HS sử dụng sách Toán 1:

GT sơ lược về môn Toán 1

. Ngoài cùng là gì?

. Tiếp đến là gì?

Tên của những bài học đặt ở đầu trang, có phần bài học, có phần thực hành (có nhiều bài tập)

Các em làm nhiều bài tập để hiểu bài và học tốt.

Sách giúp em HT tốt, em phải giữ gìn sách ntn?

 

 

b) HD HS làm quen với một số hoạt động học tập toán lớp 1:

HD hs cách qs hình ảnh sgk và sử dụng đồ dùng phù hợp với từng hình ảnh: que tính, các hình bằng gỗ, bìa, thước, học chung cả lớp, học nhóm,…                     

Giải lao

c) GT các YC cần đạt sau khi học Toán 1:

Học toán 1 các em sẽ biết những gì?

VD: Làm tính cộng, tính trừ,....; Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, ... nêu phép tính, ..., giải bài toán; Biết giải các bài toán; Biết đo độ dài; Biết xem lịch hằng ngày (thứ mấy, ngày bao nhiêu…); Biết xem đồng hồ (đi học đúng giờ,...)

Đặc biệt các em phải biết cách học tập và làm việc, biết suy nghĩ, thông minh và nêu cách suy nghĩ của mình bằng lời (VD:....)

.Vậy muốn học giỏi toán em phải làm gì?

 

d) GT bộ đồ dùng học Toán của hs:

 

 

 

 

qsch Toán 1 của mình:

bìa sách

các bài học

 

 

 

sạch sẽ, phải bao bọc cẩn thận, có nhãn tên, không quăn góc, rách, vẽ bậy,...), tập cầm, mở, gấp sách

 

 

qs, nhận xét, làm quen với các dụng cụ học toán

 

 

 

trả lời tự do

 

 

 

 

 

 

 

 

đi học đều, học thuộc bài, làm bt đầy đủ, mạnh dạn, tự tin,..

 

1

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

- Để học tốt môn toán các em cần phải có những đồ dùng học tập nào?

4. Củng cố: (5')Trò chơi: “Cô muốn, cô muốn”

- Mỗi HS có một bộ đồ dùng học toán  

- GV HD HS mở nắp, lấy đồ dùng theo YC của GV:  Các đồ dùng này phải được cất và bảo quản ntn?

 

 

5. Dặn dò: (2') Đi học đều, chăm chỉ, đúng giờ, biết giữ gìn sách vở, ĐDHT tốt,...

Que tính, hình tròn, hình vuông, hình tam giác,...

“muốn gì, muốn gì”

HS đưa ra

Bảng cài, cách cài,...

Đậy nắp, cất vào nơi qui định, bảo quản tốt, cẩn thận, không để hư hỏng, mất,...

Nghe, thực hiện

 

                                                                                             

                                                                                                        Ngày giảng: 27/ 8/ 2014

Tiết 2:                                  Nhiều hơn, ít hơn

 I. Mục tiêu:

- Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật.

 II. Chuẩn bị:

 - Nhóm đồ vật như trong sgk

 - Sách toán 1, vở BT toán 1

 - Bộ đồ dùng học toán 1 của HS.

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát.

2. Bài cũ: (5') Kiểm tra đồ dùng học tập.

3. Bài mới: (25')

+ GT: 1 số cốc và thìa

Gọi HS lên đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa.

Số cốc so với số thìa như thế nào?

Vì sao em biết số cốc nhiều hơn số thìa?

Số thìa so với số cốc như thế nào?

 Yc hs qs, nối:

 

 

Giải lao

Yc hs liên hệ thực tế:

 

4. Củng cố: (5') Trò chơi: 1 hs đưa ra số đồ vật - hs khác phải so sánh.

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Hình vuông, hình tròn. 

 

S, V, ĐDHT môn toán của HS

 

 

 

Số cốc nhiều hơn số thìa                          

Còn 1 cái cốc không có thìa

Số thìa ít hơn số cốc

Nối số nút chai với số chai. Số thỏ với số cà rốt. Số nồi với số nắp vung. Số đồ điện với số ổ cắm.

 

SS số bạn trai với số bạn gái trong tổ của mình.

Thực hiện

 

Nghe, thực hiện

                                                                                                          

Ngày giảng: 28/ 8/ 2014

Tiết 3:                                  Hình vuông, hình tròn

1

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

 I. Mục tiêu: Nhận biết được hình vuông, hình tròn, nói đúng tên hình.

 II. Chuẩn bị:

 - Tranh như trong sgk/7.

 - 1 số hình vuông, hình tròn (bìa, gỗ, nhựa...) khác màu sắc, kích thước.

 - 1 số vật thật có dạng hình vuông, hình tròn.

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') GV đưa vật mẫu

3. Bài mới: (25')

+ Hình gì ?

Gthiệu những hình vuông to, nhỏ, màu sắc khác nhau

Tìm những đồ vật có dạng hình vuông ?

+ Hình gì ?          

- Gthiệu những hình tròn to, nhỏ, màu sắc khác nhau

- Tìm những đồ vật có dạng hình tròn?

Giải lao

* sgk/7:

+ Bài 1: Tô màu, xác định hình vuông

+ Bài 2: Tô màu, xác định hình tròn

+ Bài 3: Tô màu, xác định hình vuông, hình tròn

4. Củng cố: (5') Trò chơi:

yc nêu những đồ vật có dạng hvuông, htròn (ở lớp, ở nhà ...)

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Hình tam giác

S, V, ĐDHT môn toán

SS nhiều hơn? ít hơn?

 

Hình vuông

Nhận xét

khăn mùi soa, viên gạch hoa, ...

Hình tròn

Nhận xét

bánh xe, vành mâm, trăng rằm, ...    

 

 

HS  làm theo nhóm đôi lần lượt từng bài. 1 số em lên chỉ hình vuông, hình tròn - nhận xét

 

Thực hiện

 

Nghe, thực hiện

 

                                                                                                         Ngày giảng: 29/ 8/ 2014

Tiết 4:                                  Hình tam giác

 I. Mục tiêu: Nhận biết được hình tam giác, nói đúng tên hình.

 II. Chuẩn bị:

 - 1 số hình tam giác có kích thước, màu sắc khác nhau.

 - 1 số đồ vật có mặt dạng hình tam giác.

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') GV đưa tranh vẽ

3. Bài mới: (25')

+ Giới thiệu tranh vẽ: Nhận xét hình tam giác?

+ TC: HS tìm hình vuông, hình tam giác, hình tròn.

* sgk/9:

- yc nêu những đồ vật có dạng hình tam giác

- yc nêu những đồ vật có dạng hình theo yêu cầu

 

chỉ, đọc tên hình vuông, hình tròn

 

chỉ hình vuông, hình tam giác

Thực hiện theo yêu cầu

 

cá, cây, nhà, thuyền buồm, ...

trả lời

1

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

- Từ htgiác ta có thể xếp được những hình gì? 

Giải lao

4. Củng cố: (5') Trò chơi: “Xếp hình”

Theo nhóm đôi - xếp hình từ hình tam giác, hình vuông, hình tròn khác màu, cỡ  

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Luyện tập.

cá, cây, thuyền buồm, nhà, ...

 

 

Thực hiện đúng, nhanh, - thắng.

 

Nghe, thực hiện

 

Tuần 2:                                                                                     

                                                                                                         Ngày giảng: 1/ 9/ 2014

Tiết 5:                             Luyện tập

 I. Mục tiêu: Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Ghép các hình đã biết thành hình mới.

 II. Chuẩn bị: 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') Giới thiệu tranh các hình

3. Bài mới: (25')

+ GT: Các em đã học những hình gì?

* sgk/10

+ Bài 1: Nhận biết hv, ht, htg. (An)

Treo bảng các hình sgk.

+ Bài 2: Ghép hình. (Ngân)

HD cách thực hiện. Yc hs suy nghĩ, tự ghép được những hình mới tuỳ ý.

Giải lao

4. Củng cố: (5') Trò chơi: Nói đúng nói nhanh:

. GV giơ hình

. GV nêu tên hình

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Các số 1, 2, 3.

 

Lên chỉ hình tam giác

 

Hình vuông, hình tròn, hình tgiác

 

Nghe, hiểu, nhận biết hv, ht, htg

chia thành 2 đội - thi đua tô màu

HS quan sát hình trong sách, dùng hình vuông, hình tam giác đó xếp hình a, b, c/10

 

Nêu tên hình

Giơ hình

 

Nghe, thực hiện

                                                                                                       

 Ngày giảng: 3/ 9/ 2014

Tiết 6:                          Các số 1, 2, 3

 I. Mục tiêu: Nhận biết được slượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự  ngược lại 3, 2, 1; biết thứ tự các số 1, 2, 3.

 II. Chuẩn bị:

 - Các nhóm mẫu vật có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại.

 - Chữ số 1, 2, 3 (in, viết)

 - Bảng phụ

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

1

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') Em đã học những hình gì? Nêu tên một số đồ vật có dạng hình…(Nguyên)

3. Bài mới: (25')

+ GT bằng QT (tranh, mẫu vật)

Có mấy que tính? (Bảo)

Các nhóm đồ vật này đều có đặc điểm gì chung?

Dùng số mấy để chỉ số lượng của từng nhóm đồ vật?

Chữ số một viết như thế nào?   

Yc hs nhận biết chữ số 1 in, viết    

+ Tương tự GT số 2, 3

=> Các em vừa học những số nào?

+ GV dùng que tính 

 

+ GV GT tranh như sgk/11 

Giải lao

* sgk/12:

+ Bài 1: Viết số 1, 2, 3. (Hon)

+ Bài 2: Viết số vào ô trống. (Khánh)

+ Bài 3:Viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp. (Thuý)

4. Củng cố: (5') Thi đếm xuôi, đếm ngược từ 1 đến 3

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Luyện tập

 

trả lời: hình vuông, hình tròn, hình tam giác, nêu tên đồ vật

 

 

1

đều có số lượng là 1

số một

 

 

 

1, 2, 3

đếm xuôi (thêm 1): 1, 2, 3;

đếm ngược (bớt 1): 3, 2, 1;

đếm xuôi: 1, 2, 3; ngược: 3, 2, 1

 

 

Viết                                                           

Điền số

Viết số hoặc vẽ chấm tròn                                               

Viết, đếm xuôi, ngược từ 1đến 3

Nghe, thực hiện

 

Ngày giảng: 4/ 9/ 2014

Tiết 7:                          Luyện tập

 I. Mục tiêu: Nhận biết được số lượng 1, 2, 3; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3.

 II. Chuẩn bị: Tranh như sgk/13, bảng phụ

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') Đếm xuôi, ngượctừ 1 đến 3

3. Bài mới: (25') Luyện tập

* sgk/13:

+ Bài 1: Điền số. (Ân)

 

+ Bài 2: Điền số. (Duyên)

 

Giải lao

4. Củng cố: (5') Thi viết chữ số 1, 2, 3 đúng, nhanh.

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị: Các số 1, 2, 3, 4, 5.

 

thực hiện   

 

 

Đếm số đồ vật và điền số đúng:

2, 3, 1, 3, 1, 2

Điền số thích hợp vào ô trống: 2; 1, 2; 1; 3; 3; 2; 2, 3

 

Viết bảng con theo yc

Nghe, thực hiện

 

1

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

 

Ngày giảng: 5/ 9/ 2014

Tiết 8:                          Các số 1, 2, 3, 4, 5

 I. Mục tiêu: Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc, viết các số 4, số 5; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5.

 II. Chuẩn bị:

 - Tranh như sgk/14

 - Mẫu chữ số 4, 5

 - Bảng phụ

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') Điền số: 1, ..., 3; 3, 2, ...             

Đếm xuôi, ngược từ 1 đến 3. (Anh, Hà)

3. Bài mới: (25')

+ Giới thiệu bằng các nhóm đồ vật:

. Tranh vẽ gì? có bao nhiêu?... (My)

. Có mấy chấm tròn? (Nhi)

. Gắn số mấy tương ứng?

. Giới thiệu chữ số 4 in- viết, viết mẫu

+ Tương tự với số 5.

+ Giới thiệu số ô vuông như sgk/14

Yc đếm từ trái sang phải gắn số tương ứng

Giải lao

* sgk/15

+ Bài 1: Viết số 4, 5. (Giang)

+ Bài 2: Điền số. (Ngọc)

+ Bài 3: Điền số. (Ngân)

 

4. Củng cố: (5') Trò chơi: 2 đội, mỗi đội 5 em, thực hiện nối tiếp

Tìm nhóm đồ vật có số lượng là 4; 5?

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Luyện tập

 

thực hiện   

 

 

 

1 nhà, 2 xe, 3 con

4

4

Nhận biết

 

Đọc xuôi, ngược từ 1 - 5, 5 - 1

Điền số vào ô trống

                   

 

Viết bảng số 4: 1 dòng  

Viết bảng số 5: 1 dòng   

Điền: 5, 3, 5, 2, 1, 4       

Điền: 3, 5; 3, 1; 3, 5; 4, 1

Thực hiện trò chơi theo yc

 

 

Nghe, thực hiện

 

Tuần 3:

Ngày giảng: 8/ 9/ 2014

Tiết 9:                          Luyện tập

 I. Mục tiêu: Nhận biết các số trong pvi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong pvi 5.

 I. Chuẩn bị:

 - Tranh như sgk/16

 - Các chữ số đã học

1

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

 - Bảng phụ

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') Viết, đọc xuôi, ngược từ 1 đến 5 (Tú)

3. Bài mới: (25') Luyện tập

* sgk/16:

+ Bài 1: Điền số: Yc thảo luận nhóm 2, gọi cá nhân lên bảng điền số. (Ánh)

+ Bài 2: Điền số. (Ly)

+ Bài 3: Điền số: Em cần làm gì trước khi điền số? (Ny)

Giải lao

4. Củng cố: (5') Trò chơi: Thi viết, đọc chữ số 1, 2, 3, 4, 5 đúng, nhanh.

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Bé hơn. Dấu <

 

Viết, đọc xuôi, ngược từ 1 đến 5

 

 

Đếm, điền số: 4, 5, 5, 3, 2, 4      

 

Đếm, điền số: 1, 2, 3, 4, 5        

Đọc số theo thứ tự. 3, 5; 1, 2, 4; 2, 1; 5, 3, 1

 

Thực hiện   

 

Nghe, thực hiện

 

Ngày giảng: 9/ 9/ 2014

Tiết 10:                          Bé hơn. Dấu <

 I. Mục tiêu: Bước đầu biết so sánh slượng, biết sdụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.

 II. Chuẩn bị:

 - Tranh như sgk/17

 - Các chữ số đã học, dấu <

 - Bảng phụ

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') Đọc, viết số từ 1 đến 5                                 

3. Bài mới: (25')

+ GV gắn mẫu vật

. Bên trái có mấy ô tô? (Hon)

. Bên phải có mấy ô tô? (Ánh)

. 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào? (Giang)

+ Tương tự GT hình vuông:

. So sánh: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

nói: 1 bé hơn 2; viết: 1 < 2; đọc: một bé hơn hai

+ Tương tự GT số chim, số hình tam giác

2 < 3: hai bé hơn ba       2 < 4: hai bé hơn ba      

1 < 3: một bé hơn ba     2 < 5: hai bé hơn ba      

3 < 4: ba bé hơn bốn     3 < 5: hai bé hơn ba      

 

Đọc xuôi, ngược từ 1 đến 5, viết

 

 

1

2

Ít hơn

 

 

 

Đọc

 

 

 

 

1

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

4 < 5: bốn bé hơn năm  1 < 5: hai bé hơn ba      

1 < 4: một bé hơn bốn      

=> Em vừa học dấu gì?

. Viết như thế nào?

. Đọc như thế nào?

                            Giải lao

* sgk/17  

+ Bài 1: Viết dấu <: Gọi lên bảng.(Vy)

+ Bài 2: Viết (theo mẫu): Bảng (Tú)

+ Bài 3: Viết (theo mẫu): Bảng. (An)

+ Bài 4: Viết dấu < vào chỗ trống: Gọi lên bảng. (Tâm, An)                 

4. Củng cố: (5') BT trắc nghiệm: 1 □ 2          3  □ 5

A. >, <        B. <, <           C. <, >           D. >, >

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Lớn hơn. Dấu >

 

 

Dấu bé

<                    

Bé hơn   

 

 

<, một dòng 

2 < 4; 4 < 5

1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 1 < 5       

 

1...2   2...3   3...4   4...5   2...4    3...5

Chọn bằng bảng con

 

Nghe, thực hiện

 

                                                                                            Ngày giảng: 10/ 9/ 2014

Tiết 11:                          Lớn hơn. Dấu >

 I. Mục tiêu: Bước đầu biết so sánh slượng, biết sdụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số.

 II. Chuẩn bị:

 - Tranh như sgk/19

 - Các chữ số đã học, dấu >

 - Bảng phụ

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') Điền dấu

3. Bài mới: (25')

+ GT bằng mẫu vật

. Bên trái có mấy con bướm?

. Bên phải có mấy con bướm?

2 con bướm so với 1 con bướm thì như thế nào?

. Ô bên trái có mấy chấm tròn?

. Ô bên phải có mấy chấm tròn?

So sánh hai bên: 2 nhiều hơn 1, nói: 2 lớn hơn 1; viết: 2 > 1; đọc: hai lớn hơn 1

. Tương tự GT số con thỏ và số chấm tròn:

3 > 2; ba lớn hơn 2.

. Tương tự GT:

3 > 1: ba lớn hơn một       5 > 1: năm lớn hơn một

4 > 1: bốn lớn hơn một     5 > 2: năm lớn hơn hai

4 > 2: bốn lớn hơn hai     5 > 3: năm lớn hơn ba

 

1 .... 4          3 ..... 5        2...... 3

 

 

2

1

2 con nhiều hơn 1con   

2

1

Đọc: Hai lớn hơn một

 

 

Ba lớn hơn hai

 

Đọc

 

 

1

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

4 > 3: bốn lớn hơn ba       5 > 4: năm lớn hơn bốn     

. Em vừa học dấu gì?

. Viết như thế nào?

. So sánh với dấu bé?

 

                          Giải lao

S/19  

+ Bài 1: Viết dấu >: Lên bảng. (Ánh)

+ Bài 2: Viết (theo mẫu): Bảng.(Quân)

+ Bài 3: Viết (theo mẫu): Bảng. (Hân)

+ Bài 4: Viết dấu > vào ô trống: Lên bảng. (Hà)                     

 

4. Củng cố: (5') BT trắc nghiệm: 4 □ 3        3 □ 2

A. >, >        B. <, <          C, >, <             D. <, >

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Luyện tập.                        

 

Dấu lớn

>          

Giống: đặt giữa 2 số; khác: đầu nhọn 2 phía, tên gọi, tác dụng

 

 

Viết > một dòng

5 > 3           4 > 2           3 > 1           

4 > 3        5 > 2       5 > 4      3 > 2       

3, ..., 1  5, ..., 3  4, ..., 1   2, ..., 1

4, ..., 2  3, ..., 2  4, ..., 3   5, ..., 2

Chọn bằng bảng con

 

Nghe, thực hiện

 

                                                                                          Ngày giảng: 12/ 9/ 2014

Tiết 12:                          Luyện tập

 I. Mục tiêu: Biết sử sụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số; bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2<3 thì có 3>2)

 II. Chuẩn bị:

 - Tranh như sgk/21

 - Bảng phụ

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') GV giới thiệu mẫu vật                            

3. Bài mới: (25') Luyện tập

S/21 

+ Bài 1: >, <? (Tâm)                       

 

+ Bài 2: Viết (theo mẫu). (Nguyên)

+ Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp. (My)

 

Giải lao

4. Củng cố: (5') Điền dấu >, < thích hợp:

3...5       4...1        2...1        2...4        5...1        3...2             

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Bằng nhau, dấu bằng.

 

   HS điền số và dấu <, > 

 

 

3 ..... 4  5 ..... 2   1 ..... 3  2 ..... 4

4 ..... 3   2 ..... 5   3 ..... 1  4 ..... 2              

5>3, 3<5;     5>4, 4<5;     3<5, 5>3

1           2           3          4           5

1< ...     2< ...     3< ...    4< ...   5< ...

 

Bảng con

 

Nghe, thực hiện

 

Tuần 4:

Ngày giảng: 15/ 09/ 2014

Tiết 9:                   Bằng nhau. Dấu =

1

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

 I. Mục tiêu: Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó (3 = 3, 4 = 4); biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số.

 II. Chuẩn bị:

 - Tranh như sgk/22

 - Bảng phụ

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') Gọi hs lên bảng

 

3. Bài mới: (25')

. Bên trái có gì? (Ly)

. Bên phải có gì? (My)

So sánh số con hươu với số khóm cỏ. (Ngân)

 

. Tương tự với số chấm tròn

Viết: 3 = 3. Đọc: ba bằng ba

Dấu bằng: =

. Tương tự với số li - số thìa  

. Số hình vuông xanh - số hình vuông trắng

Viết: 4 = 4. Đọc: bốn bằng bốn

Giải lao

S/22:

+ Bài 1: Viết dấu =. (Khánh)

+ Bài 2: Viết (theo mẫu). (Bảo)

+ Bài 3: >, <, =? (Hon)

 

4. Củng cố: (5') BT trắc nghiệm: 2...2           5...2

  A. =, >         B. >, <          C. <, <             D. <, >

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Luyện tập

 

1  .   5       5   .    3        2    .    3

4  .   2       1   .    4        5    .    4

 

3 con hươu cao cổ

3 khóm cỏ

Số con hươu bằng với số khóm cỏ và ngược lại

 

Viết, đọc

 

 

 

 

 

 

Viết

2 = 2, 1 = 1, 3 = 3

5 ... 4   1 ... 2   1 ... 1   3 ... 3   2 ... 1     3 ... 4   2 ... 5   2 ... 2   3 ... 2

Chọn bằng bảng con                              

 

Nghe, thực hiện

 

Ngày giảng: 16/ 09/ 2014

Tiết 14:                        Luyện tập

 I. Mục tiêu: Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5.

 II. Chuẩn bị:

 - Tranh như sgk/24

 - Bảng phụ

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1

 


Đặng Thị Phượng                                                                        Toán                                                                            Lớp Một

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') Gọi hs lên bảng

3. Bài mới: (25')

S/24:    

+ Bài 1: >, <, =? (Quỳnh)                                      

 

 

+ Bài 2: Viết (theo mẫu). (Hoàng)

Giải lao

+ Bài 3: Làm cho bằng nhau. (Thiện)

4. Củng cố: (5') BT trắc nghiệm: 2...4        5...1

A. >, >        B. >, <          C. <, <              D. <, >

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

 

3 .... 3      1 .... 4     2 .... 5     5 .... 5

 

 

3 ... 2       4 ... 4           2 ... 3  

1 ... 2       4 ... 4           3 ... 4          

2 ... 2       4 ... 3           2 ... 4

 5 > 4, 4 < 5, 3 = 3, 5 = 5

 

Nối số ô vuông xanh, trắng phù hợp

Chọn bằng bảng con

 

Nghe, thực hiện

 

   Ngày giảng: 17/ 09/ 2014

Tiết 15:                        Luyện tập chung

 I. Mục tiêu: Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

 II. Chuẩn bị:

 - Tranh như sgk/25

 - Bảng phụ

 III. Lên lớp:

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định: (2') Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.

2. Bài cũ: (5') Gọi hs lên bảng

 

3. Bài mới: (25')

S/25:    

+ Bài 1: Làm cho bằng nhau. (Ân, Thuý, Tâm)

. vẽ thêm:

. gạch bớt:

. vẽ thêm hoặc gạch bớt:

 

+ Bài 2: Nối ô trống với số thích hợp (theo mẫu). (My)

Giải lao

+ Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp: (Khánh)

 

4. Củng cố: (5') BT trắc nghiệm: 4...5             1...4

  A. >, >         B. >, <           C. <, <            D. <, >

5. Dặn dò: (2') Chuẩn bị bài: Số 6

 

Lên bảng:  4 ..... 1      2 .... 5

                  5 ..... 4      3 ..... 1

 

 

 

Vẽ thêm 1 hoa vào bình bên phải

Gạch bớt 1 con kiến ở ô bên trái

Vẽ thêm bên trái hoặc gạch bớt bên phải 1 cái nấm

... < 2           ... < 3            ... < 5

1          2          3          4         5

 

2 > ...            3 > ...            4 > ...

1                     2                       3

Chọn bằng bảng con

 

Nghe, thực hiện

 

 

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về Giáo án lớp 1 môn Toán
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU

LIÊN QUAN