Giáo Án Lưu Trữ Tạm Thời:Giáo Án Lớp 1 Theo Môn

giáo án điện tử Khác Thư mục tạm
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
ohux0q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2017-12-16 10:31:14
Loại file
doc
Dung lượng
1.57 M
Trang
1
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Đặng Thị Phượng  Học âm - Học vần  Lớp Một Tuần 1: Ngày giảng: 25/ 08/ 2014 Ổn định tổ chức - HD HS nắm nội qui học tập của trường - HD HS cách xếp hàng ra vào lớp, tập TD giữa giờ - HD HS hát, truy

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

Tuần 1:
                                                                                                         Ngày giảng: 25/ 08/ 2014
Ổn định tổ chức
 - HD HS nắm nội qui học tập của trường
 - HD HS cách xếp hàng ra vào lớp, tập TD giữa giờ
 - HD HS hát, truy bài đầu giờ, hát giữa giờ
  - HD HS giơ bảng con tay trái, phát biểu bài tay phải, cầm sách đúng quy định
  - HD HS thưa gửi với thầy cô, người trên, xưng hô với bạn, …
  - HD HS trả lời, ngồi học, ngồi viết, cầm bút tay phải, viết …, để vở, bảng, …
  . HS thực hành
  . HS nhắc lại
 - GV nêu những hoạt động, nền nếp của đội, lớp, trường để HS nắm và thực hiện tốt
 . HS nhắc lại - GV nhắc nhở
 
                                                                                                        Ngày giảng: 26/ 08/ 2014
Các nét cơ bản
 I. Mục tiêu:
 - HS biết được tên nét, cách và qui trình viết các nét cơ bản
 - Từ đó biết ghép các nét thành các con chữ
 - Và viết đúng, đẹp theo YC của bài
 II. Chuẩn bị: - Các nét cơ bản mẫu.
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
* Tiết 1: (40')
1. Ổn định: Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.
2. Bài cũ: Kiểm tra sách vở, đồ dùng học môn Tiếng Việt của học sinh
3. Bài mới:
- GT: ghi lần lượt các nét lên bảng và gt tên:
nét ngang, nét sổ thẳng, nét xiên trái, nét xiên phải, nét cong trái, nét cong phải, nét cong kín, nét móc trên, nét móc dưới, nét móc hai đầu, nét khuyết trên, nét khuyết dưới, nét thắt.
- Gv hd qui trình viết
Độ cao của mỗi nét
 
 
 
Giải lao
- Gọi hs đọc
* Tiết 2: (40')
- Yc hs thi đua đọc tên nét
 
 
 
 
 
 
lần lượt đọc tên nét            
 
 
 
hs qs, nắm cách viết
2 li: xiên trái, xiên phải, cong (trái, phải), cong kín, móc trên, móc dưới, móc hai đầu, nét thắt
2,5 li: khuyết trên, khuyết dưới
 
cá nhân, đồng thanh
 
bàn, nhóm, cá nhân
1

 


Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

Giải lao
- HD hs tô ở vở tập viết     
4. Củng cố: Chỉ bảng cho hs đọc tên nét
5. Dặn dò: Chuẩn bị bài 1: e
 
viết từng dòng
đọc theo yêu cầu
Nghe, thực hiện
 
                                                                                                        Ngày giảng: 27/ 08/ 2014
Bài 1:                                                              e
 I. Mục tiêu:
 - Nhận biết được chữ và âm e.
 - Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk.
 II. Chuẩn bị: Sách Tiếng Việt, tranh, bộ chữ học vần, vở tập viết.
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
* Tiết 1: (40')
1. Ổn định: Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.
2. Bài cũ: Không kiểm tra.
3. Bài mới:
* Giới thiệu: Qua tranh: bé, mẹ, xe, ve.
Các tiếng này giống nhau âm gì? (An)
- Ghép bảng: e. Phát âm: e (Tâm)
Giải lao
- Viết mẫu chữ e trên khung ô li bảng lớp, vừa viết vừa hd quy trình. Yc viết bóng, viết bảng con e. Lưu ý điểm bắt đầu, chỗ thắt và kết thúc của chữ e.
 
 
 
 
 
* Tiết 2: (40')
- Luyện đọc: Gọi học sinh lần lượt phát âm âm e.
- Luyện nói: YC hs quan sát tranh và nói tự nhiên, tự tin, mạnh dạn hoà mình vào tập thể lớp, nói theo câu hỏi gợi ý: Các em thấy gì trong tranh? Mỗi tranh nói về loài nào? Các bạn nhỏ trong tranh đang học gì?
Các tranh có chung điểm gì?
* Ai cũng phải đi học và học tập chăm chỉ.
* Luyện viết: YC hs tập tô chữ e trong vở tập viết. Lưu ý tư thế ngồi và cách cầm bút.
Giải lao
4. Củng cố: Chỉ bảng hoặc sgk cho hs đọc. Yc hs tìm chữ vừa học ngoài bài.
5. Dặn dò: Xem trước bài 2.
 
thực hiện
 
 
Quan sát
Đều có âm e.
Phát âm nhiều lần âm e
 
Quan sát, theo dõi, sau đó viết bóng, rồi viết bảng con chữ e.
 
 
 
 
 
Phát âm cá nhân, nhóm, bàn.
Qs tranh, nói tự do nhóm, cá nhân: Các bạn chim đang học. Các chú ve đang học hát. Các bạn ếch đang học bài. Các chú gấu học chữ e.
Học
 
Cầm bút đúng, ngồi thẳng và tô chữ e trong vở tập viết.
 
Đọc. Tìm và nêu
 
Nghe, thực hiện
                                                                                                      
1

 


Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

 Ngày giảng: 28/ 08/ 2014                                                                               
Bài 2:                              b
 I. Mục tiêu:
 - Nhận biết được chữ và âm b.
 - Đọc được: be
 - Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk.
 II. Chuẩn bị: - Sách Tiếng Việt, tranh, bộ chữ học vần, vở tập viết.
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
*Tiết 1: (40')
1. Ổn định: Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.
2. Bài cũ: Đọc, viết chữ e. (Ánh, Ngọc)
3. Bài mới:
* Giới thiệu: Qua tranh: bé, bê, bà, bóng.
H: Các tranh vẽ gì? Các tiếng giống nhau âm gì?
- Ghép bảng: b. Phát âm: bờ. (My, Ly)
- So sánh chữ b và chữ e?
 
 
H: Các em vừa học âm gì? Âm b đi với âm e ta có tiếng gì?
Tiếng be có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau?
Đọc: bờ - e - be/ be. (Khánh)
Giải lao
- Viết mẫu chữ b trên khung ô li bảng lớp, vừa viết vừa hd quy trình. Yc viết bóng, viết bảng con be. Lưu ý các điểm bắt đầu của nét khuyết trên và cách tạo nét khuyết nhỏ ở cuối b. Nét nối giữa b và e.
 
 
 
 
 
* Tiết 2: (40')
- Luyện đọc: Gọi hs lần lượt p/ âm âm b và tiếng be.
- Luyện nói: Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân.
Hỏi gợi ý: Ai đang học bài? Ai đang tập viết chữ e? Voi đang làm gì? Voi có biết đọc chữ không? Ai đang kẻ vở? Hai bạn gái đang làm gì?
Các bức tranh này có gì giống và khác nhau?
- Luyện viết: Yc hs tập tô chữ b trong vở tập viết.
Giải lao
4. Củng cố: Chỉ bảng hoặc sgk cho hs đọc. Yc hs tìm chữ vừa học ngoài bài.
5. Dặn dò: Xem trước bài 3.
 
thực hiện
đọc, viết, chỉ
 
qs, trả lời:
bé, bê, bà, bóng. Âm b
Phát âm nhiều lần âm bờ
Giống: nét thắt của e và nét khuyết  trên của b. Khác: chữ b có thêm nét thắt nhỏ ở cuối.
b; be
 
Âm b đứng trước, âm e đứng sau
bờ - e - be, be
 
Theo dõi gv viết, nắm cách viết. Sau đó viết bóng rồi viết bảng con chữ b, be
 
 
 
 
 
bờ - e - be, be
 
Sẻ, gấu, đọc sách, không biết đọc, bé, chơi trò xây nhà bằng miếng ghép.
Giống: Ai cũng tập trung học tập.
Khác: Công việc ht khác nhau.
Hs thực hiện theo yêu cầu
 
Đọc. Tìm và nêu
 
Nghe, thực hiện
1

 


Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

Ngày giảng: 29/ 08/ 2014
Bài 3:                               ´
 I. Mục tiêu:
 - Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc.
 - Đọc được: bé
 - Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk.
 II. Chuẩn bị: - Sách Tiếng Việt, tranh, bộ chữ học vần, vở tập viết.
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
*Tiết 1: (40')
1. Ổn định: Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.
2. Bài cũ: Đọc, viết chữ b, be. Nhận biết chữ b trong các tiếng: bé, bà, bê, bóng. (Nguyên)
3. Bài mới:
* Giới thiệu: Qua tranh: bé, cá, lá, chó, khế
H: Các tranh vẽ gì? Các tiếng giống nhau chỗ nào?
- Ghép bảng: ´. Phát âm: dấu sắc. (Hon, Ân)
H: Các em đã học âm, tiếng gì? Thêm dấu sắc ta được tiếng gì?
Dấu ´ đứng ở đâu trong tiếng bé?
Phát âm: bờ- e- be- sắc- bé/ bé. (Ngân)
Giải lao
- Viết mẫu dấu ´ trên khung ô li và hd quy trình. Yc viết bóng, viết bảng con bé. Lưu ý điểm đặt bút đầu tiên và chiều đi xuống của dấu ´. Dấu ´ ở trên e.
 
 
 
 
 
* Tiết 2: (40')
- Luyện đọc: Gọi hs lần lượt phát âm tiếng bé.
- Luyện nói: Chủ đề: Các sinh hoạt thường gặp của các em bé ở tuổi đến trường.
H: Em thấy gì trong tranh? Các bức tranh này có gì giống và khác nhau?
 
Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
Em và các bạn còn có hđ nào khác nữa không?
Ngoài giờ học tập, em thích làm gì nhất?
- Luyện viết: Yc hs tập tô chữ be, bé vở tập viết.
Giải lao
4. Củng cố: Chỉ bảng cho hs đọc. Yc hs tìm dấu thanh và tiếng vừa học ngoài bài.
5. Dặn dò: Xem trước bài 4.
 
thực hiện
đọc, viết, chỉ
 
 
qs, trả lời:
bé, cá, lá, chó, khế
dấu sắc
e, b, be; bé
 
Trên đầu âm e
bờ- e- be sắc bé, bé
 
Theo dõi gv viết, nắm cách viết. Sau đó viết bóng rồi viết bảng con dấu ´, bé
 
 
 
 
bờ- e- be- sắc- bé, bé
 
 
Hs ngồi học, nhảy dây, đi học, tưới rau. Giống: Đều có các bạn. Khác: Các hoạt động
Trả lời tuỳ ý
 
 
Hs thực hiện theo yêu cầu
 
Đọc. Tìm và nêu
 
Nghe, thực hiện
1

 


Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

Tuần 2:
                                                                                                        Ngày giảng: 1/ 9/ 20134                                                                              
Bài 4:                          Í   .
 I. Mục tiêu:
 - Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng.
 - Đọc được: bẻ, bẹ
 - Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk.
 II. Chuẩn bị: - Sách Tiếng Việt, tranh, bộ chữ học vần, vở tập viết.
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
*Tiết 1: (40')
1. Ổn định: Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.
2. Bài cũ: Viết dấu ´ và đọc tiếng bé. Nhận biết dấu ´ trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè. (My, Hà)
3. Bài mới:
* Giới thiệu: Qua tranh: giỏ, khỉ ,thỏ, mỏ, hổ (dấu hỏi; quạ, cọ, ngựa, cụ, mụ (dấu nặng)
H: Các tranh vẽ gì? Các tiếng giống nhau chỗ nào? (Nguyên, Nhi)
- Ghép bảng: dấu ?, dấu .. P.âm: dấu hỏi, dấu nặng.
H: Khi thêm dấu ? vào be ta được tiếng gì? Khi thêm dấu . vào be ta được tiếng gì? (Giang)
- Ghép: bẻ, bẹ. Dấu ? đứng ở đâu trong bẻ, dấu . đứng ở đâu trong bẹ?
Phát âm: bờ - e - be - hỏi - bẻ; bờ - e - be - nặng - bẹ
   Giải lao
- Viết mẫu dấu ?, dấu . trên khung ô li và hd quy trình. Yc viết bóng, viết bảng con bẻ, bẹ. Lưu ý điểm đặt bút đầu tiên và chiều đi xuống của dấu ?, dấu . dưới e. Dấu ? ở trên e, dấu . ở dưới e.
 
 
 
 
 
* Tiết 2: (40')
- Luyện đọc: Gọi hs lần lượt p/ âm tiếng bẻ, bẹ.
- Luyện nói: Chủ đề: Hoạt động bẻ.                                          
H: Em thấy gì trong tranh? Các bức tranh này có gì giống và khác nhau?
 
Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
Em có sửa quần áo trước khi đến trường không? Ai giúp em việc đó?
Em thường chia quà cho những ai?
 
thực hiện
viết, đọc,chỉ
 
 
qs, trả lời:
 
giỏ, khỉ ,thỏ, mỏ, hổ/ quạ, cọ, ngựa, cụ, mụ. Dấu hỏi/ dấu nặng.
dấu hỏi, dấu nặng
bẻ, bẹ
 
Trên đầu âm e/ dưới âm e
 
đồng thanh, bàn, nhóm, cá nhân.
 
Theo dõi gv viết, nắm cách viết. Sau đó viết bóng rồi viết bảng con dấu ?, bẻ/ dấu ., bẹ
 
 
 
 
 
Cá nhân, bàn, nhóm
 
bẻ bắp, bẻ chia bánh tráng, bẻ cổ áo. Giống: Đều có tiếng bẻ chỉ hoạt động. Khác: Các hoạt động
Trả lời tuỳ ý
 
 
 
1

 


Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

- Luyện viết: Yc hs tập tô chữ bẻ, bẹ vở tập viết.
Giải lao
4. Củng cố: Chỉ bảng cho hs đọc. Yc hs tìm dấu thanh và tiếng vừa học ngoài bài.
5. Dặn dò: Xem trước bài 5.
Hs thực hiện theo yêu cầu
 
Đọc. Tìm và nêu
 
Nghe, thực hiện
 
                                                                                                         Ngày giảng: 2/ 9/ 2014
Bài 5:                             `      ~
 I. Mục tiêu:
 - Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã.
 - Đọc được: bè, bẽ.
 - Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk.
 II. Chuẩn bị: - Sách Tiếng Việt, tranh, bộ chữ học vần, vở tập viết.
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
*Tiết 1: (40')
1. Ổn định: Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.
2. Bài cũ: Viết dấu ?, dấu . và đọc tiếng bẻ, bẹ. Nhận biết dấu ?, dấu . trong: nghé ọ, cổ áo, cái kẹo. (Quân)
3. Bài mới:
* Giới thiệu: Qua tranh: dừa, mèo, cò, gà (dấu`), vẽ, gỗ, võ, võng (dấu ~)
H: Các tranh vẽ gì? Các tiếng giống nhau chỗ nào?
* Ghép bảng: `, ~. Phát âm: dấu huyền, dấu ngã. (Ny)
H: Khi thêm dấu `vào be ta được tiếng gì? Khi thêm dấu ~ vào be ta được tiếng gì?
Ghép: bè, bẽ. Dấu ` đứng ở đâu trong bè, dấu ~ đứng ở đâu trong bẽ?
Phát âm: bờ- e- be- huyền- bè; bờ- e- be- ngã- bẽ.
Giải lao
- Viết mẫu dấu `, dấu ~ trên khung ô li và hd quy trình. Yc viết bóng, viết bảng con bè, bẽ. Lưu ý điểm đặt bút đầu tiên và chiều đi xuống của dấu `, chiều đi của dấu ~. Dấu `, dấu ~ ở trên e.
 
 
 
 
 
* Tiết 2: (40')
- Luyện đọc: Gọi hs lần lượt p/ âm tiếng bè, bẽ.
- Luyện nói: Chủ đề: bè và tác dụng của nó trong đs.                                         
H: Bè đi trên cạn hay dưới nước? Bè dùng để làm gì? Những người trong bức tranh đang làm gì? Em đã trông thấy bè chưa?
 
thực hiện
viết, đọc,chỉ
 
 
qs, trả lời:
 
dừa, mèo, cò, gà/ vẽ, gỗ, võ, võng.
dấu huyền, dấu ngã
bè, bẽ
 
Trên đầu âm e
 
đồng thanh, bàn, nhóm, cá nhân.
 
Theo dõi gv viết, nắm cách viết. Sau đó viết bóng rồi viết bảng con dấu `, bè/ dấu ~, bẽ
 
 
 
 
 
Cá nhân, bàn, nhóm
 
dưới nước; chở hàng qua sông, suối;
 
1

 


Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

- Luyện viết: Yc hs tập tô chữ bè, bẽ vở tập viết.
Giải lao
4. Củng cố: Chỉ bảng cho hs đọc. Yc hs tìm dấu thanh và tiếng vừa học ngoài bài.
5. Dặn dò: Xem trước bài 6
Hs thực hiện theo yêu cầu
 
Đọc. Tìm và nêu
 
Nghe, thực hiện
 
                                                                                                         Ngày giảng: 3/ 9/ 2014
Bài 6:              be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
 I. Mục tiêu:
 - Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: sắc/ huyền/ hỏi/ ngã/ nặng.
 - Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
 - Tô được e, b, bé và các dấu thanh.
 II. Chuẩn bị: - Sách Tiếng Việt, tranh, bảng ôn: b, e, be; be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
*Tiết 1: (40')
1. Ổn định: Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.
2. Bài cũ: Viết dấu `, ~ và đọc tiếng bè, bẽ. Nhận biết dấu `, ~ trong các tiếng: ngã, hè, bè, kẽ, vẽ. (Giang)
3. Bài mới:
* Giới thiệu: Bài ôn (qua tranh). Yc hs đọc lại chữ, âm, dấu thanh, tiếng, từ đã học. Đọc tiếng trong tranh minh hoạ (bài 6)
* Ôn tập:
- Gắn bảng mẫu b, e, be. Yc đọc
- Gắn dấu thanh và ghép các dấu thanh thành tiếng mới. Yc đọc
- Yêu cầu hs đọc bảng ôn.
Giải lao
- Viết mẫu be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ trên khung ô li và hd quy trình. Yc viết bóng, viết bảng con 1 hoặc 2 tiếng. Lưu ý điểm đầu tiên đặt bút và hướng đi của các chữ cái, chỗ nối giữa các chữ cái và vị trí dấu thanh.
Yc hs tập tô 1 số tiếng ở vở tập viết.
 
 
 
 
 
* Tiết 2: (40')
- Luyện đọc: Lần lượt p/ âm các tiếng vừa ôn ở tiết 1.
Giới thiệu tranh minh hoạ be bé. Yc hs đọc be bé.
- Luyện nói về các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh: Yc hs qs tranh và phát biểu, nhận xét các cặp tranh theo chiều dọc
 
thực hiện
viết, đọc,chỉ
 
 
thực hiện theo yêu cầu. Đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
 
 
Theo dõi, đọc bảng: b, e, be.
Theo dõi, đọc bảng: be, kết hợp các dấu thanh.
Thực hiện theo yc
 
Theo dõi gv viết, nắm cách viết. Sau đó viết bóng rồi viết bảng con: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
 
Thực hiện
 
 
 
 
p/ âm các tiếng vừa ôn, từ be bé
 
Các từ đối lập bởi dấu thanh: dê/ dế; dưa/ dừa; cỏ/ cọ; vó/ võ
1

 


Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

H: Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ vật này chưa? Ở đâu? Em thích nhất tranh nào? Tại sao? Trong các bức tranh, bức nào vẽ người? Người này đang làm gì?
Trò chơi: Viết dấu thanh phù hợp dưới tranh.
Giải lao
4. Củng cố: Chỉ bảng cho hs đọc. Yc hs tìm chữ, các dấu thanh, tiếng vừa học ngoài bài.
5. Dặn dò: Xem trước bài 7: ê, v
trả lời tuỳ ý
 
 
 
thực hiện
 
Thực hiện theo yc. Đọc. Tìm và nêu
 
Nghe, thực hiện
 
                                                                                                         Ngày giảng: 4/ 9/ 2014                                                                                
Bài 7:                        ê   v
 I. Mục tiêu:
 - Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng
 - Viết được: ê, v, bê, ve
 - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bế bé
 II. Chuẩn bị:
 - Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
 - Bảng phụ
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
*Tiết 1: (40')
1. Ổn định: Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.
2. Bài cũ: Đọc, viết be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ; be bé. (Ny)
3. Bài mới:
. Ghép bảng: ê. Phát âm: ê. (Hân, Tú)
So sánh ê và e?
 
Có âm ê, muốn có tiếng bê, em ghép như thế nào? Đánh vần: bờ - ê - bê. (Tâm, Thuý)
 
Tranh: con bê (bò con)
. Ghép bảng: v. Phát âm: v. (Ngọc, Hà)
So sánh v và b?
 
Có âm v, muốn có tiếng ve, em ghép như thế nào?
 
Đánh vần: vờ - e - ve. ( Ny, Ân)
Tranh: con ve
Yc đọc: bê, bề, bế; ve, vè, vẽ
Giải lao
. Viết mẫu chữ ê, v trên khung ô li bảng lớp, vừa viết vừa hd quy trình.
 
Thực hiện
Đọc, viết
 
Quan sát, phát âm: ê
Giống: có nét thắt. Khác: e không dấu mũ, ê có dấu mũ
Thêm âm b, âm b đứng trước, âm ê đứng sau
bờ - ê - bê
Bê: nuôi ăn thịt, bán,...
Quan sát, phát âm: v
Giống: có nét thắt. Khác: v có nét móc 2 đầu, b có nét khuyết trên.
Thêm âm e, âm v đứng trước, âm e đứng sau
vờ- e- ve
Ve: kêu báo hiệu mùa hè đến
bê, bề, bế; ve, vè, vẽ
 
Theo dõi gv viết, nắm cách viết. Sau đó viết bóng rồi viết bảng con chữ
1

 


Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

Yc viết bóng, viết bảng con ê, v, bê, ve. Lưu ý dấu mũ và vị trí dấu mũ của ê, nét nối giữa b và ê; v và e.
 
 
 
 
 
* Tiết 2: (40')
. Gọi hs lần lượt phát âm âm ê, v và tiếng bê, ve. Đọc các từ, tiếng, câu ứng dụng.
. Yc qs tranh và nói theo chủ đề: bế bé
. Yc hs viết vở chữ ê, v, bê, ve
Giải lao
4. Củng cố: Chỉ bảng hoặc sgk cho hs đọc. Yc hs tìm chữ vừa học ngoài bài.
5. Dặn dò: Xem trước bài 8: l, h
ê, v, bê, ve.
 
 
 
 
 
ê, v, bê, ve; bê, bề, bế; ve, vè, vẽ; bé vẽ bê; bế bé; bé và bê
Qs tranh, nói tự do theo chủ đề
Thực hiện theo yêu cầu
 
Đọc. Tìm và nêu
 
Nghe, thực hiện
 
Tuần 3:
                                                                                             Ngày giảng: 8/ 9/ 2014                                                                                
Bài 8:                          l  h
 I. Mục tiêu:
 - Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
 - Viết được: l, h, lê, hè
 - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: le le
 II. Chuẩn bị:
 - Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
 - Bảng phụ
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
*Tiết 1: (40')
1. Ổn định: Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.
2. Bài cũ: Đọc và viết ê, b, bê, ve. (Ánh, Ngân)
3. Bài mới:
. Ghép bảng: l. Phát âm: l (Bảo, Thuý)
So sánh l và b?
 
 
Có âm l, muốn có tiếng lê, em ghép như thế nào? Đánh vần: lờ - ê - lê (Quân, Ánh)
 
Tranh: quả lê
. Ghép bảng: h. Phát âm: h (Duyên, Ngọc)
So sánh l và h?
 
Thực hiện
Đọc, viết
 
Quan sát, phát âm: l
Giống: đều có nét khuyết trên và nét móc ngược. Khác: chữ b có thêm nét thắt.
Thêm âm ê, âm l đứng trước, âm ê đứng sau
lờ - ê - lê
Lê: ăn bổ, mát,...
Quan sát, phát âm: h
Giống: nét khuyết trên. Khác: l có nét móc ngược, h có nét móc 2đầu
1

 


Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

 
Có âm h, muốn có tiếng hè, em ghép như thế nào?
 
 
Đánh vần: hờ - e - he - huyền - hè (Nhi, Hân)
Tranh: mùa hè
Yc đọc: lê, lề, lễ; he, hè, hẹ
Giải lao
. Viết mẫu chữ l, h trên khung ô li bảng lớp, vừa viết vừa hd quy trình. Yc viết bóng, viết bảng con l, h, lê, hè. Lưu ý nét nối giữa l và ê, h và e
 
 
 
 
 
* Tiết 2: (40')
. Gọi hs lần lượt phát âm âm l, h và tiếng lê, hè. Đọc các từ, tiếng, câu ứng dụng.
 
. Yc qs tranh và nói theo chủ đề: le le
. Yc hs viết vở chữ l, h, lê, hè
Giải lao
4. Củng cố: Chỉ bảng hoặc sgk cho hs đọc. Yc hs tìm chữ vừa học ngoài bài.
5. Dặn dò: Xem trước bài 9: o, c
Thêm âm e và dấu huyền, âm h đứng trước, âm e đứng sau, dấu huyền trên đầu âm e.
hờ - e - he - huyền - hè
Nóng, được nghỉ hè, đi nghỉ mát,...
lê, lề, lễ; he, hè, hẹ
 
Theo dõi gv viết, nắm cách viết. Sau đó viết bóng rồi viết bảng con chữ l, h, lê, hè.
 
 
 
 
l, h, lê, hè, lê, lề, lễ; he, hè, hẹ
ve ve ve, hè về; le le; ve ve ve, hè về
 
Qs tranh, nói tự do theo chủ đề
Thực hiện theo yêu cầu
 
Đọc. Tìm và nêu
 
Nghe, thực hiện
 
                                                                                                   Ngày giảng: 9/ 9/ 2014                                                                                
Bài 9:                        o    c
 I. Mục tiêu:
 - Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
 - Viết được: o, c, bò, cỏ
 - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: vó bè
 II. Chuẩn bị:
 - Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
 - Bảng phụ
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
*Tiết 1: (40')
1. Ổn định: Hát. Kiểm tra đồ dùng học tập.
2. Bài cũ: Đọc và viết l, h, lê, hè
3. Bài mới:
. Ghép bảng: o. Phát âm: o (Vy, Ân)
Có âm o, muốn có tiếng bò, em ghép như thế nào?
 
thực hiện
đọc, viết
 
Quan sát, phát âm: o
Thêm âm b và dấu huyền , âm b đứng trước,
1

 


Đặng Thị Phượng                                                               Học âm - Học vần                                                                  Lớp Một

 
 
Đánh vần: bờ - o - bo - huyền - bò (An, Nhi)
Tranh: con bò
. Ghép bảng: c. Phát âm: c (Nguyên, My)
So sánh o và c?
 
Có âm c, muốn có tiếng cỏ, em ghép như thế nào?
 
 
Đánh vần: cờ - o - co - hỏi - cỏ (Bảo, An)
Tranh: bãi cỏ
Yc đọc: bo, bò, bó; co, cò, cọ
Giải lao
. Viết mẫu chữ o, c, bò, cỏ trên khung ô li bảng lớp, vừa viết vừa hd quy trình. Yc viết bóng, viết bảng con. Lưu ý nét nối giữa b và o, c và o
 
 
 
 
 
* Tiết 2: (40')
. Gọi hs lần lượt phát âm âm o, c và tiếng bò, cỏ. Đọc các từ, tiếng, câu ứng dụng.
. Yc qs tranh và nói theo chủ đề: vó bè
. Yc hs viết vở chữ o, c, bò, cỏ
Giải lao
4. Củng cố: Chỉ bảng hoặc sgk cho hs đọc. Yc hs tìm chữ vừa học ngoài bài.
5. Dặn dò: Xem trước bài 10: ô, ơ
 âm o đứng sau, dấu huyền trên đầu âm o.
bờ - o - bo - huyền - bò
Bò: nuôi lấy thịt, bán,...
Quan sát, phát âm: c
Giống: nét cong. Khác: c có nét cong hở, o có nét cong kín
Thêm âm o và dấu hỏi, âm c đứng trước, âm o đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm o.
cờ - o - co - hỏi - cỏ
Cỏ: cho bò ăn
bo, bò, bó; co, cò, cọ
 
Theo dõi gv viết, nắm cách viết. Sau đó viết bóng rồi viết bảng con chữ o, c, bò, cỏ
 
 
 
 
o, c, bò, cỏ; bo, bò, bó; co, cò, cọ; bò bê có bó cỏ; vó bè
Qs tranh, nói tự do theo chủ đề
Thực hiện theo yêu cầu
 
Đọc. Tìm và nêu
 
Nghe, thực hiện
 
                                                                                                   Ngày giảng: 10/ 9/ 2014                                                         
Bài 10:                                                          ô     ơ
 I. Mục tiêu:
 - Đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
 - Viết được: ô, ơ, cô, cờ
 - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bờ hồ
 II. Chuẩn bị:
 - Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
 - Bảng phụ
 III. Lên lớp:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
 
1

 


Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử Giáo án lớp 1 theo môn
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pnghoc_van_120112012.doc[1.57 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án tương tự

  • Giáo an lơp 1 theo môn
    Lưu trữ tạm thời
    Giáo an lơp 1 theo môn

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lưu trữ tạm thời

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/12/2017

    Xem: 103

  • giáo án lớp 1 theo môn
    Lưu trữ tạm thời
    giáo án lớp 1 theo môn

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lưu trữ tạm thời

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/12/2017

    Xem: 169

  • Giáo án lớp 1 theo môn
    Lưu trữ tạm thời
    Giáo án lớp 1 theo môn

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lưu trữ tạm thời

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/12/2017

    Xem: 371

  • giao an theo cktkn tu lop 1 den 5 va cac mon chuyen
    Lớp 1
    giao an theo cktkn tu lop 1 den 5 va cac mon chuyen

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lớp 1

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 31/10/2009

    Xem: 103

  • Giáo án tuần 1 môn Khoa học lớp 5 (theo pp tích cực)
    Lưu trữ tạm thời
    Giáo án tuần 1 môn Khoa học lớp 5 (theo pp tích cực)

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lưu trữ tạm thời

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 27/8/2017

    Xem: 0

giáo án TIẾP THEO

giáo án MỚI ĐĂNG

giáo án XEM NHIỀU