Giáo Án Kể Chuyện 3:Giao An Lop 1 Tuan 10

giáo án điện tử Tiểu Học Lớp 3 Kể chuyện 3
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       2      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
t9pr0q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2017-02-10 08:21:38
Loại file
doc
Dung lượng
Trang
1
Lần xem
2
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

 BUỔI SÁNG Thứ 2, ngày 29/ 10 / 2012 Môn: Sinh hoạt tập thể (đầu tuần) Tiết: 19 Bài: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN 10 I/ Sinh hoạt đội, sao: 1. Ôn nghi thức đội sao: 2. Học bài hát mới: Ôn các bài hát đã học II/ Chào cờ: III/ Giáo viên trực tuần nhận xét đánh giá tuần 9 : * Ưu điểm: - Biết trồng và chăm sóc..

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Tröôøng Tieåu hoïc Xoùm Baèng         Lôùp: 1            Naêm hoïc: 2016 - 2017

                         
BUỔI SÁNG
Thứ 2, ngày 29/ 10 / 2012
                          Môn: Sinh hoạt tập thể (đầu tuần)                  Tiết: 19
 Bài: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN 10
I/ Sinh hoạt đội, sao:
 1. Ôn nghi thức đội sao:
 2. Học bài hát mới: Ôn các bài hát đã học
II/  Chào cờ:
III/  Giáo viên trực tuần nhận xét đánh giá tuần 9 :
* Ưu điểm:
  - Biết trồng và chăm sóc bồn hoa cây cảnh.
           - Ngoan, hiền, lễ phép biết chào hỏi thầy cô
 - Đi học đều nhất là vào các buổi chiều
 - Giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
* Khuyết điểm:
 - Còn ăn quà vặt xả rác nhiều ra sân trường
 - Xếp hàng ra về không thẳng hàng còn đùa giỡn
 - Vệ sinh lớp học không đổ rác, xả rác bừa bãi không đúng quy định.
           -  Còn hiện tượng hs không đồng phục        
IV/ Ban giám hiệu phổ biến công tác tuần 10 :
 - Nhắc nhở học sinh đi học đầy đu, đúng  giờ nhất là khi trời mưa vì bắt đầu mùa mưa nên khi mưa các em mang áo mưa đi học.
 - Về nhà ôn bài Tiếng Việt chuẩn bị cho kỳ thi GKI đạt nhiều điểm tốt
           - Thực hiện tốt theo câu châm ngôn tháng
- Không trèo lên bàn ghế, phải biết bảo vệ của công
 - Giữ gìn, bảo quản tốt sách giáo khoa, đồ dùng học tập, bàn ghế.
 - Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, đi tiêu,đi tiểu đúng nơi quy định
 - Tham gia thi GKI đầy đủ, nghiêm túc.
     
                    
                            Môn:Học vần                             Tiết : 83 + 84
                                                          Bài 39:  au - âu
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
-         Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng.
-         Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu .
-         Luyện nói được 2 câu ( Điều chỉnh)  theo chủ đề: Bà cháu.
II/ Đồ dùng dạy học:
-         GV: Tranh, Bộ đồ dùng TV
-         HS: Bộ đồ dùng TV.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ: ( 5’)
- Đọc bảng tay : cái kéo, chào cờ.
- Viết bảng con: ngôi sao
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1: Luyện đọc được au, cây cau,từ ứng dụng : (15’)
- Gv ghép bảng cài vần: au
H. Đố em biết đây là vần gì
- Hướng dẫn phân tích vần
- Yêu cầu hs ghép bảng cài au
- Hướng dẫn đọc
H. Trên tay cô có âm gì?
- Hướng dẫn ghép bảng cài cau
- Hướng dẫn phân tích cau
- Hướng dẫn đọc
+ Theo dõi, sửa sai
- Đưa vật mẫu hướng dẫn hs quan sát rút từ: cây cau giải nghĩa từ.
- Hướng dẫn phân tích từ
- Hướng dẫn  đọc từ
- Đọc toàn vần
* Hướng dẫn hs đọc từ:
         rau cải                            lau sậy
=> Rút từ giải nghĩa từ, yêu cầu hs đọc
+ Theo dõi, giúp đỡ hs yếu
- Nhận xét, sửa sai
* Giải lao:
 HĐ2: Luyện đọc được âu, cái cầu và từ ứng dụng: (15’)
* Tương tự như vần au, cây cau
- Yêu cầu so sánh au - âu
                                                     TIẾT: 2
HĐ3: Luyện đọc:   (5’)
- Đọc lại bài tiết 1
-  Cho hs xem tranh. Rút câu ứng dụng
+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng .
- Theo dõi, sửa sai
HĐ4: Luyện nói theo chủ đề:  Bà cháu. (10)
- Hướng dẫn hs quan sát tranh
H. Tranh vẽ gì?
H. Bà em thường dạy em điều gì?
- Nhận xét, giáo dục hs biết kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ..
HĐ5: Luyện viết bảng con:   (10’)
- Gv hướng dẫn, viết mẫu yêu cầu hs viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Theo dõi, sửa sai
HĐ6: Luyện viết vở:   (15’)
- Cho hs xem vở mẫu
- Hướng dẫn hs viết vở: au, âu, cây cau, cái cầu.
+ Nhắc tư thế viết đúng
- Thu chấm, nhận xét
3.Củng cố -  dặn dò: (5’)
- Đọc lại bảng lớp
- Dặn về nhà luyện đọc và viết
- Nhận xét tiết học.
 
 
- 2 em
- Cả lớp
 
 
- Nhắc lại
 
 
- Quan sát, nhận diện
- CN trả lời
- CN phân tích vần au
- Ghép bảng cài
- CN nt – N - ĐT
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
- Ghép bảng cài cau
- CN phân tích
- CN – N - Đt
 
- Quan sát, trả lời
 
- CN phân tích, nhận xét, bổ sung
- CN – N - ĐT
- N - ĐT
 
- Tìm và gạch chân vần au
- CN – N - ĐT
 
 
-  Hát + múa
 
 
- Ghép bảng cài, đọc: CN nt – N - ĐT
- CN so sánh : giống u, khác a – â
 
 
- CN - ĐT
- Cả lớp quan sát
- CN - ĐT
 
 
- Cả lớp quan sát
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
 
 
- CN viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu.
 
 
- Quan sát
- CN viết vở tập viết: au, âu, cây cau, cái cầu.
 
 
 
- CN - ĐT
 
 
                           Môn: Đạo đức                                    Tiết: 10
Bài: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ,NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tt)
I .Mục tiêu: Sau bài học HS sẽ:
-         Yêu quý anh, chị, em trong gia đình.
-         Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày.
* GD KNS: KN giao tiếp ứng xử. KN ra quyết định và giải quyết vấn đề.
II. Đồ dùng dạy học:
-         GV: Một số dụng cụ để đóng vai
III .Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
 
1. Bài cũ: (5’)
+ Nếu em có quà ngon em có chia cho em không?
+ Em có yêu quý anh chị em mình không? 
- Nhận xét bài cũ  
2. Bài mới: (25’)
HĐ1: Thông qua làm bài tập 3 HS biết yêu quý anh chị em trong gia đình:(10’)
* KNS: Biết giao tiếp ứng xử với anh chị em trong gia đình.
- Yêu cầu xem tranh.
+ Tranh 1,2,3,4,5 vẽ gì?
+ Theo em tranh nào nên làm theo và tranh nào không nên làm theo? Vì sao?
- Nhận xét – tuyên dương
* KL: Tranh 1, 4 không nên vì anh không biết yêu quý em, chị không biết nhường em mà tranh nhau với em. Tranh 2,3,5 nên vì anh biết nhường nhịn, yêu quý em. Vậy các em phải biết yêu quý anh chị và nhường nhịn em nhỏ trong gia đình.                              
HĐ 2: Chơi đóng vai BT2 để biết cư xử lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày: (10’)  
* KNS: Qua đóng vai và xử lý tình huống thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận, đóng vai các tình huống của bài tập 2
- Gọi đại diện các nhóm lên đóng vai
- Nhận xét - tuyên dương
 
* KL: Là anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ. Là em cần phải lễ phép, vâng lời anh chị.
HĐ 3 : Tự liên hệ: :(5’)
- Cho HS tự liên hệ với bản thân xem đã làm được theo bài học chưa. Hoặc kể về những tấm gương mà các em biết.
- Nhận xét, tuyên dương
* KL: Anh chị em trong gia đình là những người ruột thịt. Vì vậy, em cần phải yêu thương, quan tâm, chăm sóc anh chị em. Biết lễ phép với anh chị, nhượng nhịn em nhỏ. Có như vậy gia đình mới hoà thuận, cha mẹ vui lòng.
3 : Củng cố - dặn dò: (5’)
- Đọc lại hai câu thơ: Đọc bài thơ làm anh .                                    
- Nhận xét tiết học
 
 
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
 
 
 
 
 
- Cả lớp quan sát tranh
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
 
- Cả lớp lắng nghe
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- 3 nhóm thảo luận đóng vai tình huống
- Đại diện các nhóm lên trình bày, nhận xét nhóm bạn.
 
- Cả lớp lắng nghe
 
 
- CN tự liên hệ trả lời
 
 
 
- Lắng nghe
 
 
 
 
 
 
- Cả lớp đọc
 
 
 
                                                                                                   
Thứ 3, ngày 30/ 10 / 2012
Môn:Học vần                             Tiết : 85 + 86
                                                          Bài 40:  iu - êu
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
-         Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng.
-         Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu .
-         Luyện nói được 2 câu ( Điều chỉnh)  theo chủ đề: Ai chịu khó?
II/ Đồ dùng dạy học:
-         GV: Tranh, Bộ đồ dùng TV
-         HS: Bộ đồ dùng TV.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ: ( 5’)
- Đọc bảng tay : rau cải, sáo sậu.
- Viết bảng con: cái cầu
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1: Luyện đọc được iu, lưỡi rìu,từ ứng dụng : (15’)
- Gv ghép bảng cài vần: iu
H. Đố em biết đây là vần gì
- Hướng dẫn phân tích vần
- Yêu cầu hs ghép bảng cài iu
- Hướng dẫn đọc
H. Trên tay cô có âm gì?
- Hướng dẫn ghép bảng cài: rìu
- Hướng dẫn phân tích: rìu
- Hướng dẫn đọc
+ Theo dõi, sửa sai
- Đưa vật mẫu hướng dẫn hs quan sát rút từ: lưỡI rìu giải nghĩa từ.
- Hướng dẫn phân tích từ
- Hướng dẫn  đọc từ
- Đọc toàn vần
* Hướng dẫn hs đọc từ:
         líu lo                            chịu khó
=> Rút từ giải nghĩa từ, yêu cầu hs đọc
+ Theo dõi, giúp đỡ hs yếu
- Nhận xét, sửa sai
* Giải lao:
 HĐ2: Luyện đọc được êu, cái phễu và từ ứng dụng: (15’)
* Tương tự như vần iu, lưỡi rìu
- Yêu cầu so sánh iu - êu
                                                     TIẾT: 2
HĐ3: Luyện đọc:   (5’)
- Đọc lại bài tiết 1
-  Cho hs xem tranh. Rút câu ứng dụng
+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng .
- Theo dõi, sửa sai
HĐ4: Luyện nói theo chủ đề:  Ai chịu khó?. (10)
- Hướng dẫn hs quan sát tranh
H. Tranh vẽ gì?
H. Các con vật trong tranh đang làm gì?
- Nhận xét, giáo dục hs biết yêu quí, chăm sóc bảo vệ các con vật nuôi trong nhà.
HĐ5: Luyện viết bảng con:   (10’)
- Gv hướng dẫn, viết mẫu yêu cầu hs viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
- Theo dõi, sửa sai
HĐ6: Luyện viết vở:   (15’)
- Cho hs xem vở mẫu
- Hướng dẫn hs viết vở: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
+ Nhắc tư thế viết đúng
- Thu chấm, nhận xét
3.Củng cố -  dặn dò: (5’)
- Đọc lại bảng lớp
- Dặn về nhà luyện đọc và viết
- Nhận xét tiết học.
 
 
- 2 em
- Cả lớp
 
 
- Nhắc lại
 
 
- Quan sát, nhận diện
- CN trả lời
- CN phân tích vần iu
- Ghép bảng cài
- CN nt – N - ĐT
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
- Ghép bảng cài: rìu
- CN phân tích
- CN – N - Đt
 
- Quan sát, trả lời
 
- CN phân tích, nhận xét, bổ sung
- CN – N - ĐT
- N - ĐT
 
- Tìm và gạch chân vần iu
- CN – N - ĐT
 
 
-  Hát + múa
 
 
- Ghép bảng cài, đọc: CN nt – N - ĐT
- CN so sánh : giống u, khác i – ê
 
 
- CN - ĐT
- Cả lớp quan sát
- CN - ĐT
 
 
 
- Cả lớp quan sát
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
 
 
- CN viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
 
 
- Quan sát
- CN viết vở tập viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
 
 
 
- CN - ĐT
 
 
 
                                    Môn: Toán                                            Tiết: 37
                                      Bài: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:  Sau bài học HS sẽ:
-         Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ. Làm được các BT: 1(cột 2,3) ,2,3 (cột 2,3), 4  SGK, Tr 55.
II. Đồ dùng dạy học:
-         GV: Bộ đồ dùng dạy toán
III. Các động dạy-học chủ yếu:
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ: (5’)
- Kiểm tra vở bài tập
    2 - 1  =           3 - 2 =       3 - 1 = 
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới: (25’)
* Thực hành Làm được các bài tập SGK, Tr 55. (25’)
Bài 1: Tính: (Cột 2,3)
- CN nêu miệng 1 em “ đố bạn Mai 1 + 2 = mấy, Mai trả lời đúng thì có quyền đố bạn phép tính khác, 1 em làm thư ký ghi kết quả lên bảng lớp.
- Nhận xét - tuyên dương  
 Chốt:  1+ 2 = 3; 1 + 3 = 4; 2 - 1 = 1; …  
Bài 2: Số? - Hướng dẫn HS làm bài
 -1
 
- Yêu cầu làm bảng con 
- Nhận xét, sửa sai
Chốt: 2, 1, 1, 3
Bài 3: Điền dấu: +, -  vào chỗ chấm ( cột 2, 3)
- Hướng dẫn HS làm bài: 1 ..+..1 = 2   
- Yêu cầu làm vở            
- Thu chấm 10 em làm nhanh nhất, nhận xét, sửa bài
Chốt: 2 +1 = 3                       1 + 2 = 3
          3 - 2 = 1                       3  - 1  = 2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn quan sát trnh viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Nhận xét - tuyên dương
Chốt:
       a/
 
 
        b/
 
3. Củng cố, dặn dò:  (5’)
- Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3
- Nhận xét tiết học. -
 
 
- CN 5 em
- CN 3 em
 
 
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Làm miệng theo hướng dẫn của GV
 
 
 
 
- Đọc lại ĐT
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
 
 
- CN làm bảng con.
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
- Làm vào vở, 1HS làm bảng phụ, nhận xét
 
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Quan sát
 
- Thảo luận theo 3 nhóm
- Nhận xét nhóm bạn
 
 
 
 
 
 
 
- CN - ĐT
 
 
 
      Môn:Thủ công                                Tiết: 10
Bài:  XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON(t1)
I . Mục tiêu: Sau bài học HS sẽ
-         Biết cách xé, dán hình con gà con
-         Xé, dán được hình con gà con. Đường xé có thể bị răng cưa. Hình dán tươnng đối phẳng. Mỏ mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ.
* GDSDNLTK&HQ : Tích hợp ở mức độ liên hệ
II. Đồ dùng dạy học :
-         GV: Bài mẫu, giấy thủ công, hồ dán
-         HS: Giấy nháp, hồ dán, khăn lau
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ : (5’)
- Kiểm tra vở thủ công
- Nêu quy trình xé dán hình cây đơn giản
2. Bài mới : (25’)
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1:Quan sát đươc hình  con gà con : (10’)
- Cho HS xem bài mẫu.
+ Đây là con gì? Kể tên các bộ phận của con gà?
+ Màu sắc của nó thế nào?
- Hướng dẫn xé :
- GV vừa thực hiện thao tác vừa giảng giải
*.Xé hình thân gà:
- Lấy một tờ giấy màu nâu, vẽ và xé 1 hình chữ nhật
- Vẽ và xé theo 4 góc cong của hình chữ nhật
- Xé chỉnh sữa cho giống thân gà
*. Xé hình đầu gà:
- Vẽ và xé hình vuông từ tờ giấy màu trên
- Vẽ và xé 4 góc theo đường cong của hình vuông
*. Xé hình đuôi gà:
-Vẽ và xé từ hình vuông và hình tam giác
*. Xé hình mỏ, chân, mắt gà:
-Xé 2 hình tam giác như trên nhưng kích thước nhỏ hơn
- Mỏ mắt chân gà có thể dùng bút màu để vẽ.
*.Dán hình:
- Bôi hồ dán từng chi tiết:Thân,đầu,   đuôi
*  LGGDSDNLTK&HQ: Biết thu gom giấy vụn có thể tái sử dụng đốt làm phân bón khoa học.
HĐ2: Thực hành xé, dán được hình cây đơn giản:(15’)   
- Xé hình con gà con trên giấy trắng.
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
3. Nhận xét, dặn dò  : (5’)
H. Hình con gà con gồm có những bộ phận nào ?
- Nhận xét tuyên dương bài vẽ đẹp
- Dặn chuẩn bị giấy màu cho tiết sau.
 
 
- CN 5 em
- CN 2 em
 
- Nhắc lại
 
- Quan sát
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
 
 
- Quan sát, nghe và nhớ cách xé, dán hình con gà con
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- CN thực hành xé, dán hình con gà con trên giấy nháp.
 
- CN trả lời
 
 
 
BUỔI SÁNG
Thứ 4, ngày 31/ 10 / 2012
Môn:Học vần                             Tiết : 87+ 88
                                         Bài:  ÔN TẬP GIỮA HKI
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
-         Đọc được: k, ng, ch, gi, ai, uôi, bài vở, cái chổi. Câu: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
-         Viết được: x, m, gi, eo, oi, ua, uôi, chú mèo, cua, bể, nhà ngói, nải chuối.
-         Biết nối kênh hình vớI kênh chữ. Điền được g hay gh vào chỗ chấm.
II/ Đồ dùng dạy học:
-         GV: Tranh, Bộ đồ dùng TV
-         HS: Bộ đồ dùng TV.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ: ( 5’)
- Đọc bảng tay : êu, iu, lưỡi rìu.
- Viết bảng con: cái phễu
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1: Luyện đọc được âm, vần, từ câu: (15’)
- GV viết bảng: âm k, ng, ch, gi
                  vần:   ai, uôi
                   từ  :   bài vở, cái chổi.
Câu: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
- Hướng dẫn học sinh đọc
+ Theo dõi, sửa sai
HĐ2: Luyện viết bảng con:   (15’)
- Gv hướng dẫn, viết mẫu yêu cầu hs viết bảng con: x, m, gi, eo, oi, ua, uôi, chú mèo, cua, bể, nhà ngói, nải chuối.
- Theo dõi, sửa sai
                                                 Tiết: 2
HĐ3: Luyện viết vở:   (15’)
- Cho hs xem vở mẫu
- Hướng dẫn hs viết vở: x, m, gi, eo, oi, ua, uôi, chú mèo, cua, bể, nhà ngói, nải chuối.
+ Nhắc tư thế viết đúng.
- Thu chấm, nhận xét
HĐ4: Đọc hiểu:   (15’)
1. Nối:
- Hướng dẫn hs đọc các từ: cái túi, cá rô, đôi đũa, quả thị
- Hướng dẫn hs nối kênh hình với kênh chữ cho phù hợp
2. Điền: g hay gh
  nhà …a                                     …ồ ghề
- Hướng dẫn hs đọc sau đó làm vở
3.Củng cố -  dặn dò: (5’)
- Đọc lại bảng lớp
- Dặn về nhà luyện đọc và viết
- Nhận xét tiết học.
 
 
- 2 em
- Cả lớp
 
 
- Nhắc lại
 
 
- Cả lớp quan sát
 
 
 
- CN nt – N- ĐT
 
 
- CN viết bảng con: x, m, gi, eo, oi, ua, uôi, chú mèo, cua, bể, nhà ngói, nải chuối.
 
 
 
 
- Quan sát
- CN viết vở tập viết: x, m, gi, eo, oi, ua, uôi, chú mèo, cua, bể, nhà ngói, nải chuối.
 
- CN nêu
- Cả lớp đọc
 
- CN nối
 
- CN nêu
 
- CN làm vở
 
- CN - ĐT
 
                     
 
                          Môn: Toán                                              Tiết: 38
                          Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I. Mục tiêu:    Sau bài học hs sẽ:
-         Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
      Làm được BT: 1 (cột 1, 2), 2, 3 SGK/ Tr 54.
II. Đồ dùng dạy học:
-         GV:  Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
       HS:  Bộ đồ dùng học toán, que tính.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
 
1. Bài cũ: (5’)
   2 + 1 =       2 - 1 =         3 - 1 =      3 - 2 =
- Nhận xét bài cũ   
2. Bài mới: (25’)
HĐ1:Thuộc bảng trừ và biết làm được tính trừ trong phạm vi 4  (10’)
*  Giới thiệu phép trừ: 4 - 1 = 3
- Yêu cầu HS lấy 4 hình tròn, bớt đi 1 hình tròn, hỏi còn mấy hình tròn?
- 4 trừ 1 còn mấy?
- Ta làm phép tính gì? 
- Yêu cầu HS viết bảng con.
* Các phép tính còn lại 4 - 2= 2 ; 4 - 3 = 1 (Tương tư như 4 - 1 = 3)
* Học thuộc bảng trừ: GV xóa dần trên bảng
* Hướng dẫn HS nhận biết được mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giúp HS thấy được mối liên hệ giữa:
     3 + 1 = 4                       2 + 2 = 4
     1 +3 = 4                        4 - 2 = 2
     4 - 3 = 1                        4 - 1 = 3
 
HĐ2: Thực hành làm được các bài tập (15’)
Bài 1: Tính: (cột 1,2)
- Hướng dẫn HS làm bài: 4 - 1 =
- Yêu cầu làm vở
- Thu chấm tổ 2, nhận xét  
 Chốt: cột 1:4 - 1 = 3, 3 - 1 = 2, 2 - 1 = 1
           cột 2: 4 - 2 = 2, 3 - 2 = 1, 4 - 3 = 1.
Bài 2: Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu làm bảng con
- Nhận xét - sửa sai  
 Chốt:   :  4        4         3         4         2
              - 2     -  1       - 2      - 3       - 1
                2         3         1        1          1
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn quan sát tranh viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Nhận xét - tuyên dương
Chốt:
       
 
3. Củng cố, dặn dò:  (5’)
- Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4.
- Nhận xét tiết học
 
 
- Cả lớp nghe
 
 
 
 
- Quan sát trả lời
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
- Viết bảng con: 4 - 1 = 3
- Đọc CN - ĐT
 
- CN - Nhóm - ĐT
 
 
- Theo dõi, trả lời, biết được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
 
 
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
- CN làm vở, 1 em làm bảng phụ
 
- Đọc lại ĐT
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
- CN làm bảng con, 1 em làm bảng lớp.
 
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
 
- Thảo luận theo 3 nhóm
- Nhận xét nhóm bạn
 
 
 
 
- CN - ĐT
 
 
 
 
Tuần 10     Buổi chiều  Thứ ba ngày 01 tháng 11 năm 2016
Môn:Toán            Tiết: 28                                                                                                                                 Bài:  Luyện tập
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
-         Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học. Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp .
II/ Đồ dùng dạy học :
-         GV: Bộ đồ dùng học toán
-         HS: Que tính
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ: (5’)
+ Tính: 4 -  3 = , 4 - 2 =
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới:
-  Giới thiệu bài- ghi bảng
** Thực hành làm được các bài luyện tập trong vở bài tập Toán: (25’)
Bài tập 1/ Tr 42: Tính
- Hướng dẫn hs làm bài: a/    4
                                               1
                                               3
                                        b/ 4 - 2 – 1 =  1
- Yêu cầu làm vở                               
- Thu chấm, nhận xét
  *Chốt: a/ 3,2,1,1,2,1.
              b/  1, 2, 1.                      
Bài tập 2/ Tr 42: Viết số thích hợp vào ô trống:                                            - 2
- Hướng dẫn hs làm bài:
- Yêu cầu làm vở bài tập
- Thu chấm, nhận xét
* Chốt: 2, 1, 2, 1; 5, 3, 5, 1.
Bài tập 3/ Tr 42: Điền >,
- Hướng dẫn hs làm bài:  2 4 - 1
- Yêu cầu làm bảng con
- Nhận xét, sửa sai
* Chốt: ; , =.
Bài 4/ Tr 42: Viết phép tính thích hợp:
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trả lời
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Nhận xét - tuyên dương
 
* Chốt: 
 
 
3. Củng cố – dặn dò: (5’)
* Trò chơi: Ai nhanh, Ai đúng
- Nhận xét tiết học.
 
 
- 2 em
 
 
- Nhắc lại .
 
 
- CN nêu yêu cầu bài
- Theo dõi
 
 
 
- CN làm vở bài tập
 
 
 
- CN nêu yêu cầu bài
 
- Theo dõi
- CN làm vở
 
 
- Nhắc lại yêu cầu bài
- Theo dõi
- CN làm bảng con
 
 
- Nhắc lại yêu cầu bài
- Quan sát, trả lời
- Thảo luận theo 3 nhóm
- Nhận xét nhóm bạn
 
 
 
 
 
-  CN thi viết phép tính vào bảng con
 
 
 
 
Môn: Ôn Tiếng Việt              Tiết : 28
                                    Bài:  LUYỆN VIẾT
I/ Mục tiêu :  Sau bài học HS sẽ:
-         Viết được các chữ: màu đỏ, lều vải, riêu cua. Mẹ giã cua nấu riêu theo sách BT chuẩn kiến thức và kĩ năng / Tr 46.
II/ Đồ dùng dạy học :
-         GV: Vở viết mẫu.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ: (5’)
- Kiểm tra vở tập viết
- CN viết bảng con: ngày hội, người máy
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới:
-  Giới thiệu bài- ghi bảng
HĐ1:Hướng dẫn viết: (8’)
- GV viết sẵn bảng phụ: màu đỏ, lều vải, riêu cua. Mẹ giã cua nấu riêu.
- Yêu cầu hs đọc
+ Chữ màu đỏ, lều vải, riêu cua gồm có mấy chữ, và có thanh gì?
+ Con chữ nào cao 5 ô ly, 4 ô ly, 3 ô ly, 2 ô ly?
- Nhận xét, chốt.
* Câu: Mẹ giã cua nấu riêu. (Tương tự )
HĐ2: Luyện viết bảng con: (10’)
- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết .
- Hướng dẫn hs viết bảng con: màu đỏ, lều vải, riêu cua.
- Sửa sai, giúp đỡ hs yếu .
HĐ3: Luyện viết vở: (12’)
- Cho HS xem vở mẫu
- Hướng dẫn hs viết lần lượt từng chữ: màu đỏ, lều vải, riêu cua. Mẹ giã cua nấu riêu.
- Thu vở chấm 1 số bài, nhận xét
3. Củng cố – dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài viết và thi viết bảng .
-Về nhà viết tiếp phần còn lại .
- Nhận xét tiết học.
 
 
- 5 em
- 2 em
 
 
- Nhắc lại .
 
- Quan sát
 
- CN - N - ĐT
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
- Lắng nghe
 
 
- Theo dõi
- CN luyện viết bảng con: màu đỏ, lều vải, riêu cua.
 
 
- Cả lớp quan sát
- CN luyện viết vở: màu đỏ, lều vải, riêu cua. Mẹ giã cua nấu riêu.
 
 
- Đọc ĐT, CN thi viết đúng, đẹp
 
 
Môn:        Ôn Tiếng Việt        Tiết : 29
                                                     Bài  :  ÔN ĐỌC
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ: 
-         Đọc được âm, vần, đánh vần được từ, câu ứng dụng  sách BT chuẩn kiến thức và kĩ năng / Tr 44.
-         Làm được bài tập nối kênh hình với kênh chữ. Điền phi hay bổ, chạy, dạy vào chỗ chấm.
II/ Đồ dùng dạy học:
-         GV: Tranh, thẻ từ.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
 
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ: ( 5’)
- Đọc : châu chấu, kêu gọi
- Viết bảng con: lưỡi rìu
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới:( 25’)
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1: Luyện đọc: (20’)
* Luyện đọc được âm: a, ă, â, o, ô, ơ, e, ê, i, u, ư, ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu.
- b, c, ch, d, đ, g, gh, k, kh, l, h, m, n, ng, ngh, nh, ph, qu, gi, r, s, t, th, tr, v, x, y
- Theo dõi, sửa sai, giúp đỡ hs yếu
* Luyện đọc từ, câu ( Tương tự)
- Giải lao (5’)
HĐ2: Thực hành làm bài tập: (10’)
Bài 1: Nối
- GV treo tranh, hướng dẫn hs quan sát đọc các thẻ từ.
- Yêu cầu chia nhóm thảo luận
- Nhận xét – tuyên dương
Bài 2: Điền phi hay bổ, chạy, dạy vào chỗ trống trong các câu sau:
- Hướng dẫn hs đọc  rồi điền còn thiếu tiếng vào chỗ chấm.
- Yêu cầu điền vào phiếu bài tập
- Thu chấm, nhận xét
* Chốt: bổ, phi, dạy, chạy
3.  Củng cố -  dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà đọc lại bài và luyện viết
 
 
- 2 em
- Cả lớp
 
 
- Nhắc lại
 
- CNnt – N - ĐT
 
 
- CN đọc nối tiếp
 
 
 
- Cả lớp hát, múa
 
- Nhắc lại 2 em
- Quan sát, đọc ĐT
 
- Thảo luận theo 3 nhóm
 
- Nhắc lại
 
- Theo dõi
 
- CN làm phiếu bài tập
 
 
 
- CN - ĐT
 
                            
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Thứ 5, ngày 01/ 11 / 2012
Môn:Học vần                             Tiết : 89+ 90
                                     Bài:  KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKI
        Đề: Do nhà trường lưu
 
                   
                            
                                   Môn: Toán                                               Tiết: 39
Bài: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:  Sau bài học HS sẽ:
  * Điều chỉnh: Bài tập 5 làm ý b thay cho ý a.
-         Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
Làm được BT: 1, 2 (dòng 1), 3, 5a SGK. Tr 57
II. Đồ dùng dạy học:
-         GV: Bộ đồ dùng dạy toán, tranh bài 5a.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
 
1. Bài cũ: (5’)
4 – 1 = 4 – 2 = 4 – 3 =
- Nhận xét bài cũ.
2. Bài mới: (25’)
- Giới thiệu bài
* Thực hành làm bài luyện tập sgk. Tr 57 (25’)
Bài 1: Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu làm bảng con
- Nhận xét - sửa sai  
 Chốt:   :  4         3        4         4          2
              - 1      -  2      - 3      - 2       - 1
                3         1         1        2          1
Bài 2: Số?(dòng 1) - Hướng dẫn HS làm bài
 -1
 
- Yêu cầu làm miệng 
- Nhận xét, sửa sai
Chốt: dòng 1: 3, 1, 1, 2.
Bài 3: Tính:
- Hướng dẫn HS làm bài: 4 - 1 - 1 = 2
- Yêu cầu làm vở
- Thu chấm - nhận xét
Chốt: 2,1,1
 
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn quan sát tranh viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Nhận xét - tuyên dương
Chốt:
       b/
 
 
3.Củng cố -  dặn dò:(5’)
- Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
- Về nhà hoàn thành các bài tập vào vở.
- Nhận xét tiết học
 
- CN 3 em
 
 
- Nhắc lại
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
- CN làm bảng con.
 
 
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
 
 
- CN nêu miệng, nhận xét, sửa sai
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
- CN làm vở, 1 em làm bảng phụ
- Đọc lại ĐT
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
 
- Thảo luận theo 3 nhóm
- Nhận xét nhóm bạn
 
 
 
 
 
- CN - ĐT
 
 
 
Môn:Tự nhiên và xã hội                              Tiết: 10
Bài:  ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I.Mục tiêu: Sau bài học HS sẽ:
-         Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan.
-         Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh cơ thể người
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
 
1. Bài cũ: (5’)
+ Kể một số trò chơi có lợi cho sức khỏe?
+ Thực hành ngồi đúng? 
- Nhận xét bài cũ  
2. Bài mới: (25’)
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ 1: Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan thông qua thảo luận (10’)
- Yêu cầu thảo luận cả lớp
+ Hãy chỉ và gọi tên các bộ phận của cơ thể?
+ Cơ thể người gồm có mấy phần?
+ Chúng ta nhận biết thế giới xung bằng những bộ phận nào?
+ Những việc gì nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt?
- Nhận xét - tuyên dương
*KL: Các bộ phận bên ngoài cơ thể gồm chân, tay, mắt, mũi… các giác quan khíu giác, vị giác, xúc giác, thính giác.
HĐ 2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày để có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày. (15’)
-Yêu cầu nhớ lại và kể các việc làm vệ sinh trong 1 ngày sáng, trưa, chiều, tối em làm được những gì?
+ Muốn có sức khoẻ tốt ta phải làm những gì?
+ Tại sao em phải đáng răng khi vừa thức dậy?
* KL: Nhắc nhở hs cần hoạt động nghỉ ngơi đúng lúc, đánh răng hằng nhày nhất là vào buổi sáng.
3. Củng cố -  dặn dò : (5’)
- Trò chơi: “Đoán đồ vật”
- Về nhà nhớ thực hiện theo bài học
- Nhận xét tiết học.
 
 
- CN 2 em kể
 
 
 
- Nhắc lại
 
 
 
- Thảo luận theo 3 nhóm theo hướng dẫn của GV
 
- Đại diện nhóm lên trình bày
 
 
 
 
- Nhận xét nhóm bạn
 
 
 
 
 
 
- Nhớ lại và kể các việc làm vệ sinh cá nhân  trong ngày, nhận xét, tuyên dương
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
- Nghe nhớ thực hành
 
 
 
- CN chơi
 
 
 
Thứ 6, ngày 02/ 11 / 2012
     Môn:Học vần                             Tiết : 91 + 92
                                                          Bài 41:  iêu - yêu
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ:
-         Đọc được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và câu ứng dụng.
-         Viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
-         Luyện nói được 2 câu ( Điều chỉnh)  theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.
II/ Đồ dùng dạy học:
-         GV: Tranh, Bộ đồ dùng TV
-         HS: Bộ đồ dùng TV.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ: ( 5’)
- Nhận xét bài kiểm tra giữa HKI
2. Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1: Luyện đọc được iêu, diều sáo,từ ứng dụng : (15’)
- Gv ghép bảng cài vần: iêu
H. Đố em biết đây là vần gì
- Hướng dẫn phân tích vần
- Yêu cầu hs ghép bảng cài iêu
- Hướng dẫn đọc
H. Trên tay cô có âm gì?
- Hướng dẫn ghép bảng cài: diều
- Hướng dẫn phân tích: diều
- Hướng dẫn đọc
+ Theo dõi, sửa sai
- Đưa vật mẫu hướng dẫn hs quan sát rút từ: diều sáo giải nghĩa từ.
- Hướng dẫn phân tích từ
- Hướng dẫn  đọc từ
- Đọc toàn vần
* Hướng dẫn hs đọc từ:
         buổi chiều                           hiểu bài
=> Rút từ giải nghĩa từ, yêu cầu hs đọc
+ Theo dõi, giúp đỡ hs yếu
- Nhận xét, sửa sai
* Giải lao:
 HĐ2: Luyện đọc được yêu, yêu quý và từ ứng dụng: (15’)
* Tương tự như vần iêu, diều sáo
- Yêu cầu so sánh iêu - yêu
                                                     TIẾT: 2
HĐ3: Luyện đọc:   (5’)
- Đọc lại bài tiết 1
-  Cho hs xem tranh. Rút câu ứng dụng
+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng .
- Theo dõi, sửa sai
HĐ4: Luyện nói theo chủ đề:  Bé tự giớI thiệu. (10’)
- Hướng dẫn hs quan sát tranh
H. Tranh vẽ gì?
H. Em hãy tự giới thiệu về mình cho cả lớp nghe?
- Nhận xét – tuyên dương
HĐ5: Luyện viết bảng con:   (10’)
- Gv hướng dẫn, viết mẫu yêu cầu hs viết bảng con: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
- Theo dõi, sửa sai
HĐ6: Luyện viết vở:   (15’)
- Cho hs xem vở mẫu
- Hướng dẫn hs viết vở: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
+ Nhắc tư thế viết đúng
- Thu chấm, nhận xét
3.Củng cố -  dặn dò: (5’)
- Đọc lại bảng lớp
- Dặn về nhà luyện đọc và viết
- Nhận xét tiết học.
 
 
- Lắng nghe
 
- Nhắc lại
 
 
- Quan sát, nhận diện
- CN trả lời
- CN phân tích vần iêu
- Ghép bảng cài
- CN nt – N - ĐT
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
- Ghép bảng cài: diều
- CN phân tích
- CN – N - Đt
 
- Quan sát, trả lời
 
- CN phân tích, nhận xét, bổ sung
- CN – N - ĐT
- N - ĐT
 
- Tìm và gạch chân vần iêu
- CN – N - ĐT
 
 
-  Hát + múa
 
 
- Ghép bảng cài, đọc: CN nt – N - ĐT
- CN so sánh : giống êu, khác i – y
 
 
- CN - ĐT
- Cả lớp quan sát
- CN - ĐT
 
 
 
- Cả lớp quan sát
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
- CN trả lời, nhận xét, bổ sung
 
 
 
- CN viết bảng con: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
 
 
- Quan sát
- CN viết vở tập viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
 
 
 
- CN - ĐT
 
                                             
                              
                                  Môn: Toán                                               Tiết: 40
Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I.Mục tiêu: Sau bài học HS sẽ:
-         Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Làm được BT 1, 2(cột 1,3), 3, 4a. SGK/ Tr. 59
II.Đồ dùng dạy học:
-         GV:Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
-         HS:Bộ đồ dùng học toán, que tính.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
 
1. Bài cũ: (5’)
4 - 1 =       4  - 2  =         4 - 3 =     
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới: (25’)
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
HĐ1:Thuộc bảng trừ và biết làm được tính trừ trong phạm vi 5:  (10’)
- Hướng dẫn HS học các phép trừ:5 - 1 = 4
+ Lấy 5 hình tam giác, bớt 1 hình, còn mấy hình?:
- Cho HS tự trả lời câu hỏi 
+  Bớt đi ta làm phép tính gì?
- Vậy 5 trừ 1 bằng mấy?
- Yêu cầu HS tìm kết quả. 
Chốt: 5 - 1 = 4
* Hướng dẫn HS học phép trừ: 5 - 2 = 3 ; 
  5 - 4 = 1:
 Tương tự như đối với 5-1= 4
- Cho HS đọc thuộc các phép trừ trên bảng 
* Hướng dẫn HS nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
4  + 1 = 5                   3 + 2 = 5
1  + 4 = 5                   2 + 3 = 5
5  -  1 = 4                   5 -  2 = 3
5  -  4 = 1                   5 -  3 = 2HĐ2: Thực hành làm bài tập SGK / tr 59:
Bài 1: Tính
- CN nêu miệng 1 em “ đố bạn Mai 1 + 2 = mấy, Mai trả lời đúng thì có quyền đố bạn phép tính khác, 1 em làm thư ký ghi kết quả lên bảng lớp.
- Nhận xét - tuyên dương  
 Chốt:  2 - 1 = 1, 3 - 1=1, 4 - 1 = 1; …
Bài 2: Tính: (cột1,3)
- Yêu cầu HS làm vở cột 1,3
- Thu chấm tổ 3, nhận xét, sửa sai.
Bài 3: Tính:
- Hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu làm bảng con
- Nhận xét - sửa sai  
 Chốt:   :  5        5          5        5         4
              - 3     -  2       - 1      - 4       - 2
                2         3         4        1          2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn quan sát tranh viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Nhận xét - tuyên dương
Chốt: a/
       
 
3. Củng cố, dặn dò:  (5’)
- Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5
- Nhận xét tiết học
 
- CN 3 em
 
 
- Nhắc lại
 
 
-Thao tác, nêu kết quả, nhận xét
 
 
 
- Phép tính trừ
- Bằng 4
- Ghi : 5 - 1 = 4
- Đọc phép tính CN - ĐT
 
 
- Đọc lại bảng trừ
- ĐT đọc cả lớp đến thuộc
- Theo dõi và trả lời câu hỏi
 
 
 
 
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
- CN nêu miệng theo hướng dẫn của GV
 
 
- Đọc lại ĐT
- Nêu lại yêu cầu bài
- CN làm vở, 1 em làm bảng phụ
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
- CN làm bảng con.
 
 
 
 
- Nêu lại yêu cầu bài
- Theo dõi
 
- Thảo luận theo 3 nhóm
- Nhận xét nhóm bạn
 
 
 
 
- CN - ĐT
                                
 
 
       Môn: Sinh hoạt tập thể (cuối tuần)                  Tiết: 20
 Bài: SINH HỌAT LỚP CUỐI TUẦN 10
 
I/ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC TUẦN 10
Nề nếp:
-         Đi học đúng giờ, ăn mặc gọn gàng hơn
-         Sinh hoạt đầu giờ chưa thật sự nghiêm túc.
-         Duy trì khá tốt sĩ số. Bên cạnh còn vắng Lưỡng(thứ tư)
-         Vệ sinh lớp học trễ, chưa tự giác GV còn nhắc nhở
-         Xếp hàng ra vào lớp còn đùa giỡn
Học tập:
-         Các em học bài và làm bài tốt.
-         Đa số các em đều biết làm tính trừ trong phạm vi 5
-         Bên cạnh còn :(Sơn, Thiệt,  Lệ) chưa tiến bộ.
Các họat động khác:
-         Tham gia sinh họat đội , sao đầy đủ, nghiêm túc
-         Tham gia vệ sinh trường sạch đẹp
-         Vệ sinh cá nhân có gọn gàng hơn.
-         Các em ngoan , lễ phép chào hỏi thầy, cô.
 
        II/ PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 11:
-         Tiếp tục củng cố các mặt nề nếp lớp, chú trọng sinh hoạt 15 phút đầu giờ, vệ sinh lớp.
-         Xếp hàng ra vào lớp nghiêm túc, thẳng hàng.
-         Tiếp tục chú trọng kèm hs yếu biết đọc và làm toán.
-         Vận động HS đi học đầy đủ, đúng giờ nhất là vào các ngày trái buổi.
-         Biết làm được tính cộng và tính trừ trong phạm vi các số đã học.
-         Đọc và viết được các âm được học trong tuần.
-         Ôn bài ở nhà và chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp
-         Tăng cường kiểm tra đầu giờ (nhân viên hỗ trợ theo dõi)
-         Giáo dục HS mặc ấm mùa đông.
 
                       ---------------------------------*****-----------------------------------
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Môn: Thể dục                               Tiết: 10
Bài:   ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ -  THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I/  Mục tiêu:
-         Biết cách thức hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngang(có thể tay chưa ngang vai) và đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V.
-         Bước đầu làm quen với tư thế đứng kiễng gót, hai tay chông hông (Thực hiện bắt chước theo GV).
 
II/ Địa điểm - phương tiện:
      -    Vệ sinh sân trường sạch sẽ, còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
 
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
THỜI GIAN
BIỆN PHÁP TỔ CHỨC
1/ Phần mở đầu : 5’
- Phổ biến nội dung nội dung yêu cầu bài học.
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên   tự nhiên.
- Đi thường theo 1 hàng dọc thành vòng tròn và hít thở sâu.
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại.
2/ Phần cơ bản
- Ôn tư thế đứng cơ bản, đưa hai tay ra trước. 
- Ôn phối hợp: Đưa hai tay dang ngang
hai tay ra trước, hai tay dang cao chếch chữ V
- Tập phối hợp các tư thế cơ bản trên
- Học động tác: Đứng kiễng gót, hai tay chống hông
- Trò chơi: Qua đường lội
3 Phần kết thúc : 
- Trò chơi: Hồi tĩnh.
- GV cùng HS hệ thống thống bài học
- Nhận xét tiết học. 
 
5’
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
25’
-1 động tác 2-3 lần
 
-1 động tác 2-3 lần
 
 
 
 
 
 
5’
 
   
 
     X    X    X    X
     X    X    X    X
- GV điều khiển
- Lớp trưởng điều khiển
 
 
 
 
 
 
- 2 hàng ngang
- Lớp trưởng điều khiển
 
 
      X    X    X    X
      X    X    X    X
 
 
- GV điều khiển, HS thực hiện bắt chước theo GV
- Lớp trưởng điều khiển
 
 
      X    X    X    X
      X    X    X    X
- GV điều khiển
 
 
 
 
 
Môn: Mĩ thuật                       Tiết: 10
Bài: VẼ QUẢ ( QUẢ DẠNG TRÒN)
I. Mục tiêu:     Sau bài học HS sẽ:
-         Nhận biết được hình dáng, màu sắc vẻ đẹp của một vài loại quả.
-         Biết cách vẽ quả dạng tròn.
-         Vẽ được hình một loại quả dạng tròn và vẽ màu theo ý thích.
   * GDBVMT : Tích hợp ở mức độ liên hệ
II.Đồ dùng dạy học:
-         GV: Một số quả dạng tròn: cam táo, bưởi, lựu
-         HS:Vở vẽ, bút chì, màu tô
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ:( 5’)
+ Hôm trước học bài gì?
+ Tranh phong cảnh vẽ gì? Em có thích tranh phong cảnh không
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới:( 25’)
HĐ1: Nhận diện được hình dáng, màu sắc của một vài loại quả qua quan sát.(5’)
- Cho hs quan sát một số loại quả, nhận         xét về tên quả, hình dáng, màu sắc.
- Yêu cầu kể tên một số quả dạng tròn          mà em biết
* GDBVMT: HS biết chăm sóc, bảo vệ và yêu quý vẻ đẹp của cỏ cây hoa lá.
KL: Có nhiều quả dạng tròn, với nhiều màu sắc khác nhau
HĐ2: Biết cách vẽ quả dạng tròn: (10’)
- GV vừa vẽ mẫu vừa hướng dẫn:
+ Vẽ hình bên ngoài trước, quả dạng tròn thì vẽ gần tròn (cho HS xem hình minh hoạ)
+Vẽ chi tiết cho giống
- Tô màu theo ý thích
HĐ3: Thực  hành vẽ được quả dạng tròn và tô màu   (10’)
- Yêu cầu HS Vẽ vào vở tập vẽ
- Chọn màu theo ý thích
- Giúp đỡ thêm HS yếu
 
3. Củng cố -  dặn dò: (5’)
- Tổ chức cho HS nhận xét bài của bạn
- Nhận xét tiết học.
- Dặn chuẩn bị cho tiết sau
 
- CN 1 em
 
- 2 em
 
 
 
 
- Quan sát, nhận xét
 
- CN kể, nhận xét, bổ sung
- Nghe và nhớ
 
 
 
 
- Quan sát, nghe, nhớ cách vẽ quả dạng tròn
 
 
 
.
 
- Thực hành vẽ vở tập vẽ ( HS khá, giỏi vẽ được một vài loại quả dạng tròn và vẽ màu theo ý thích)
 
- Nhận xét bài vẽ của bạn.
 
Môn: Học vần                             Tiết : 29
                                                     Bài  :  ÔN ĐỌC
I/ Mục tiêu : Sau bài học HS sẽ: 
-         Đọc được âm, vần, đánh vần được từ, câu ứng dụng  sách BT chuẩn kiến thức và kĩ năng / Tr 43.
-         Làm được bài tập nối kênh hình với kênh chữ. Điền phi hay bổ, chạy, dạy vào chỗ chấm.
II/ Đồ dùng dạy học:
-         GV: Tranh, thẻ từ.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
 
 
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1. Bài cũ: ( 5’)
- Đọc : iu, êu
- Viết bảng con: cái phễu
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới:( 25’)
- Giới thiệu bài - ghi bảng
HĐ1: Luyện đọc: (20’)
* Luyện đọc được âm: a, ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu.
- bg, gh, k, kh, ng, ngh, nh, ph, qu, gi, th, tr. - Theo dõi, sửa sai, giúp đỡ hs yếu
* Luyện đọc từ, câu ( Tương tự)
- Giải lao (5’)
HĐ2: Thực hành làm bài tập: (10’)
Bài 1: Nối
- GV treo tranh, hướng dẫn hs quan sát đọc các thẻ từ.
- Yêu cầu chia nhóm thảo luận
- Nhận xét – tuyên dương
Bài 2: Điền địu hay kều vào chỗ trống trong các từ ngữ sau:
- Hướng dẫn hs đọc  rồi điền còn thiếu tiếng vào chỗ chấm.
- Yêu cầu điền vào phiếu bài tập
- Thu chấm, nhận xét
* Chốt: địu bé, kều lửa
3.  Củng cố -  dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà đọc lại bài và luyện viết
 
 
- 2 em
- Cả lớp
 
 
- Nhắc lại
 
- CNnt – N - ĐT
 
 
- CN đọc nối tiếp
 
 
- Cả lớp hát, múa
 
- Nhắc lại 2 em
- Quan sát, đọc ĐT
 
- Thảo luận theo 3 nhóm
 
- Nhắc lại
 
- Theo dõi
 
- CN làm phiếu bài tập
 
 
 
- CN - ĐT
 
1

Gv: Mang Phước


Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử giao an lop 1 tuan 10
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngTUAN_10.doc[]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án tương tự

  • giáo an lớp 1 tuần 10
    Ngữ văn
    giáo an lớp 1 tuần 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Ngữ văn

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 10/11/2012

    Xem: 0

  • giáo án lớp 1 tuần 10
    Lớp 1
    giáo án lớp 1 tuần 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lớp 1

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/10/2012

    Xem: 0

  • giao an tuan 10 lop 1
    Lớp 1
    giao an tuan 10 lop 1

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lớp 1

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 6/12/2014

    Xem: 0

  • Giáo án tuần 10 lớp 1
    Lớp 1
    Giáo án tuần 10 lớp 1

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lớp 1

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 27/10/2013

    Xem: 0

  • Giao an Lop 1-Tuan 10
    Toán học 1
    Giao an Lop 1-Tuan 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 1

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 18/4/2010

    Xem: 16

  • giáo án lớp 1 tuần 10
    Lớp 1
    giáo án lớp 1 tuần 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lớp 1

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 30/10/2010

    Xem: 0

  • Giáo án Tuần 10 - Lớp 1
    Giáo án theo Tuần
    Giáo án Tuần 10 - Lớp 1

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Giáo án theo Tuần

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 5/11/2017

    Xem: 0

  • Giáo án Lớp 1 tuần 10
    Giáo án khác
    Giáo án Lớp 1 tuần 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Giáo án khác

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 23/9/2012

    Xem: 0

  • Giáo án Tuần 10 - Lớp 1
    Giáo án theo Tuần
    Giáo án Tuần 10 - Lớp 1

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Giáo án theo Tuần

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 13/12/2017

    Xem: 70

  • Giao an lop 1 Tuan 10
    Cao Đẳng - Đại học
    Giao an lop 1 Tuan 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Cao Đẳng - Đại học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 28/11/2012

    Xem: 0

giáo án TIẾP THEO

giáo án MỚI ĐĂNG

giáo án XEM NHIỀU