GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO HÈ

giáo án Tiếng Anh 10
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       1      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
odd10q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
7/24/2018 6:32:47 AM
Loại file
docx
Dung lượng
0.07 M
Lần xem
1
Lần tải
1
File đã kiểm duyệt an toàn

CHUYÊN ĐỀ I – PHONETICS - CHUYÊN ĐỀ VỀ NGỮ ÂM TIẾT 1 -3 BUỔI 1. BÀI 1. PHONETIC SYMBOLS - BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ 1. The symbols vowel sounds (Các kí hiệu phiên âm của các nguyên âm): 1.1. The symbols,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO HÈ, Giáo Án Tiếng Anh 10 , Giáo án điện tử GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO HÈ, docx, 1 trang, 0.07 M, Tiếng Anh 10 chia sẽ bởi Bình Đỗ Văn đã có 1 download

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

CHUYÊN ĐỀ I – PHONETICS - CHUYÊN ĐỀ VỀ NGỮ ÂM
TIẾT 1 -3 BUỔI 1.
BÀI 1. PHONETIC SYMBOLS - BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
1. The symbols vowel sounds (Các kí hiệu phiên âm của các nguyên âm):
1.1. The symbols of pure vowel sounds (Các kí hiệu phiên âm của các nguyên âm đơn):
Symbols
Letters
Examples in words
/ І /
or
/ i /
a
village /’vilidʒ/
package /’pækidʒ/
assemblage /ә’semblidʒ/
e
pretty /’priti/
represent
deliver /di’livә(r)/
i
sit /sit/
little /’litl/
simple /’simpl/
y
happy /’hæpi/
easy /’i:zi/
usually /’ju:ʊli/
/ i: /
ea
lead /li:d/
seaside /’si:said/
meaningful /’mi:niŋfʊl/
ee
meet /mi:t/
sheep /ʃi:p/
steel /sti:l/
 
/ e /
a
many /’meni/
any/eni/
manifold /’menifәʊld/
e
send /send/
recommend
comprehend /kәmpri’hend/
ea
head /hed/
spread /spred/
headache /‘hedeik/
/ æ /
a
land /lænd/

andy /’
ændi/
sandy /’sændi/
/ ɔ /
o
pot /pɔt /
spot /spɔt /
slot /slɔt /
a
wash /wɔʃ /
what /wɔt /
watch /wɔtʃ/
 
 
/ ɔ: /
a
talk /tɔ:k/
walk /wɔ:k/
water /’wɔ:tә(r)/
aw
saw /sɔ:/
lawn /lɔ:n/
pawn /pɔ:n/
oa

oad /
ɔ:d/

oaden/’
ɔ:dn/
a
oad /ә’
ɔ:d/
oo
door /dɔ:(r)/
floor /flɔ:(r)/
floorage /’flɔ:ridʒ/
or
fork /fɔ:k/
sport /spɔ:t/
transport /’trænspɔ:t/
ou
fought /fɔ:t/
thought /θɔ:t/
bought /bɔ:t/
 
/  /
o
some /sm/
come /km/
done /dn/
u
shut /ʃt/
muddy /’mdi/
budget /’bdʒit/
oo
blood /bld/
flood /fld/
bloodless /bldlis/
ou
tough /tf/
enough /i’nf/
rough /rf/
 
/ ɑ: /
a
task /ta:sk/
fast /fa:stk/

oadcast /
ɔ:d’ka:st/
ar
card /ka:d/
retard /ri’ta:d/
farther /’fa:әr/
ear
heart /ha:t/
hearten /’ha:tәn/
hearth /ha:θ/
/ ʊ /
or
/ u /
u
pull /pʊl/
push /pʊʃ/
pullet /’pʊlet/
oo
good /gʊd/
cook /kʊk/
look /lʊk/
ou
could /kʊld/
would /wʊld/
should /ʃʊld/
 
/ u: /
u
frugal /’fru:gәl/
conclude /kɔn’klu:d/
illusion /i’lu:ʃn/
oe
shoe /ʃu: /
shoebill /’ʃu:bil/
shoemaker /’ʃu:meikәr/
oo
moon /mu:n/
spoon /spu:n/
smooth /smu:θ/
ui
fruit /fru:t/
cruise /kru:s/
recruit /ri’kru:t/
 
/ ә /
a
await /ә’weit/
about /ә’baut/
machine /mә’ʃi:n/
o
tonight /tә’nait/
potato /pә’teitәu/
tomo
ow /tә’mɔrәʊ/
er
reader /’ri:dәr/
writer /’raitәr/
cruiser /’kru:sәr/
or
actor /’æktәr/
doctor /’dɔktәr/
translator /’trænsleitәr/
 
/ з: /
er
prefer /pri’fз: r/
merchant /’mз:tʃәnt/
merciful /’mз:sifʊl/
ir
shirt /ʃз:t/
skirt /skз:t/
first /fз:st/
ur
hurt /hз:t/
further /’ʃз:ә/
furnish /’ʃз:niʃ/
or
word /wз:d/
work /wз:k/
worm /wз:m/
ear
heard /hз:d/
earth /з:θ/
earthen /’з:θәn/

 
1. 2. The diphthongs (Các kí hiệu phiên âm của các nguyên đôi):
Symbols
Letters
Examples in words
 
/ ei /
a
case /keis/
baby /beibi/
lazy /leizi/
ai
maid /meid/
maiden /’meidn/
maidenly /’meidnli/
ay
say /sei/
clay /klei/
play /plei/
GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

 
ei
eight /eit/
eighthly /’eiθli/
eiranic /ei’rænik/
/ ai /
i
kite /kait/
night /nait/
mine /main/
y
sky /skai/
fly /flai/
satisfy /’sætisfai/
/ ɔi /
oi
soil /sɔil/
coin /kɔin/
spoil /spɔil/
oy
employ /im’plɔi/
enjoy /ii’dʒɔi/
employment /im’plɔimnt/
/ aʊ /
ou
mouse /maʊs/
mouth /maʊθ/
su
ound /sз:’raʊnd/
ow
now /naʊ/
power /’paʊ әr/
cowboy /’kaʊ bɔi/
 
/ әʊ /
o
cold /kәʊld/
scold /skәʊld/
fold /fәʊld/
ow
slow /slәʊ/
flow /flәʊ/
show /ʃәʊ/
ew
sew /sәʊ/
sewing /sәʊiŋ/
sewn /sәʊn/
/ iә /
ear
hear /hiә(r)/
fear /fiә(r)/
near /niә(r)/
ere
here /hiә(r)/
merely /’miәli/
atmosphere /’ætmɔsfiә(r)/
 
/ eә /
ere
there /eә(r)/
therapy /’θeәrәpi/
thereabout /’eәrәbaʊt/
are
fare /feә(r)/
share /ʃeә(r)/
stare /steә(r)/
air
hair /heә(r)/
fair /feә(r)/
stairs /steә(r)s/
/ ʊә /
our
tour /tʊә(r)/
tourer /tʊәrә/
tourism /’tʊәrizm/
 
2. The symbols of the consonant sounds (Các kí hiệu phiên âm của các phụ âm):
2.1. The symbols of voiceless consonants (Kí hiệu phiên âm của các phụ âm vô thanh):
Symbols
Letters
Examples in words
/ p /
p
pen /pen/
paint /peint/
people /’pi:pәl/
 
/ f /
f
five /faiv/
formal /’fɔ:mәl/
family /’fæmili/
ph
physics /’fiziks/
physician /fi’ziʃn/
physical /fi’zikәl/
gh
laugh /la:f/
enough /i’nf/
rough /rf/
/  /
th
throw /θrәʊ/
thunder /’θndә(r)/
sixth /siksθ/
/ t /
t
teach /ti:tʃ/
temple /’tempәl/
tittle /’taitәl/
ed
looked /lʊkt/
laughed /la:ft/
stopped /stɔpt/
/ s /
s
site /sait/
sandy /’sændi/
sample /’sæmpәl/
c
centre /’sentә/
century /’sentʃʊri/
cell /sel/
 
/ ʃ /
sh
sheep /ʃi:p/
sheet /ʃi:t/
English /’iŋliʃ/
ch
machine
chaise /ʃeiz/
champagne /ʃæm’pein/
s
sugar /’ʃʊgә/
sugary /’ʃʊgәri/
sure /’ʃʊә(r)/
/ t∫ /
ch
choice /tʃɔis/
church /tʃз:tʃ/
chimney /’tʃimni/
t
fixture /'fikst∫ә/
future / 'fju:t∫ә/
question / 'kwest∫n/
/ k /
k
kitchen /’kit∫n/
kiss /kis/
king /kiŋ/
c
concert /kɔn’sз:t/
cancel /’kænsәl/
comedy /’kmedi/
ch
chemist /’kemist/
chemistry /’kemistri/
chemical /’kemikәl/
q
quite /kwait/
question / 'kwest∫n/
conquest /’kɔŋkwest/
/ h /
h
hike /haik/
hunger /’hŋgә(r)/
homeless /’hәʊmlis/
wh
whoop /hu:p/
whose /hu:z/
wholesale /’hɔʊlseil/
 
2.2. The symbols of voiced consonants (Kí hiệu phiên âm của các phụ âm hữu thanh):
Symbols
Letters
Examples in words
/ b /
b
boy /bɔi/
bamboo /bæm’bu:/
band /bænd/
/ v /
v
visit /vizit/
van /væn/
victory /vlktәri/
f
of /әv/
of /әv/
of /әv/
/  /
th
them /әm/
with /wi/
though /әʊ/
/ d /
d
done /dn/
doctor /’dɔktә(r)/
dancer /dænsә(r)/
ed
lived /livd/
earned /з:nd/
cancelled /’kænsәld/
/ z /
z
ze
a /zi:
ә/
zip /zip/
zealot /’zelәt/
s
visit /’vizit/
visual /’vizjʊәl/
teachers /ti:tʃәz/
/ ʒ /
s
vision /’viʒn/
usual /’jʊʒʊәl/
usually /’jʊʒʊәli/
/ dʒ /
g
germ /dʒз:m/
gene /dʒi:n/
age /eidʒ/
GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

 
j
jam /dʒæm/
jam /dʒæz/
joyful /dʒɔifʊl/
/ g /
g
gift /gift/
gain /gein/
girl /gз:l/
/ l /
l
little /’litәl/
lamp /læmp/
light /lait/
/ m /
m
monk /mɔŋk/
mammal /’mæmәl/
Monday /’mndei/
/ n /
n
name /neim/
number /nmbә/
noise /nɔis/
/ ŋ /
n
think /θiŋk/
thank /θæŋk/
sink /siŋk/
 
ng
sing /siŋ/
thing /θiŋ/
ceiling /’si:liŋ/
/ r /
r
rural /’rʊәrәl/
ring /riŋ/
reader /’ri:dә/
/ w /
w
with /wi/
wine /wain/
wing /wiŋ/
wh
when /wen/
whistle /’wisәl/
whisper /’wispә/
/ j /
y
young /jŋ/
yearly /’jiәli/
youth /ju:θ/
u
music /’mju:sik/
unit /’ju:nit/
university /ju:ni’v з:siti/
/ ф /
mute
cases
h
honest /’ɔ:nist/
hour /aʊә/
heir /aiә/
k
knight /nait/
knit /nit/
known /nɔʊn/
b
comb /kɔʊm/
climb /klaim/
debt /det/
p
pneumonia
/njʊ’mɔ:niә/
psychology
/sai’kɔ:lɔdʒi/
psychiatrist
/sai’kiәtrist/
 
__________KẾT THÚC BUỔI 1__________
 
TIẾT 4 -6 BUỔI 2.
BÀI 2. BÀI TẬP THỰC HÀNH
Exercise 1: Find the word whose underlined part is pronounced differently from the others of the same group.
 
A. candy
B. sandy
C. many
D. handy
 
A. earning
B. learning
C. searching
D. clearing
 
A. pays
B. stays
C. says
D. plays
 
A. given
B. risen
C. ridden
D. whiten
 
A. cough
B. tough
C. rough
D. enough
 
A. accident
B. jazz
C. stamp
D. watch
 
A. this
B. thick
C. maths
D. thin
 
A. gas
B. gain
C. germ
D. good
 
A. bought
B. naught
C. plough
D. thought
 
A. forks
B. tables
C. beds
D. windows
 
A. handed
B. booked
C. translated
D. visited
 
A. car
B. coach
C. century
D. cooperate
 
A. within
B. without
C. clothing
D. strengthen
 
A. has
B. bag
C. dad
D. made
 
A. kites
B. catches
C. oranges
D. buzzes
 
A. student
B. stupid
C. study
D. studio
 
A. wealth
B. cloth
C. with
D. marathon
 
A.
illiant
B. trip
C. tripe
D. tip
 
A. surgeon
B. agent
C. engine
D. regard
 
A. feather
B. leather
C. feature
D. measure
 
Exercise 2: Find the word whose underlined part is pronounced differently from the others of the same group.
 
A. geology
B. psychology
C. classify
D. photography
 
A. idiom
B. ideal
C. item
D. identical
 
A. children
B. child
C. mild
D. wild
 
A. both
B. myth
C. with
D. sixth
 
A. helped
B. booked
C. hoped
D. waited
 
A. name
B. natural
C. native
D. nation
 
A. blood
B. food
C. moon
D. pool
 
A. comb
B. plumb
C. climb
D. distu

GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

 
A. thick
B. though
C. thank
D. think
 
A. flour
B. hour
C. pour
D. sour
 
A. dictation
B. repetition
C. station
D. question
 
A. dew
B. knew
C. sew
D. few
 
A. asked
B. helped
C. kissed
D. played
 
A. smells
B. cuts
C. opens
D. plays
 
A. decided
B. hatred
C. sacred
D. warned
 
A. head
B.
eak
C.
ead
D.
eath
 
A. blood
B. tool
C. moon
D. spool
 
A. height
B. fine
C. tidy
D. cliff
 
A. through
B. them
C. threaten
D. thunder
 
A. fought
B. country
C. bought
D. ought
 
Exercise 3: Find the word whose underlined part is pronounced differently from the others of the same group.
 
A. moon
B. pool
C. door
D. cool
 
A. any
B. apple
C. hat
D. cat
 
A. book
B. blood
C. look
D. foot
 
A. pan
B. woman
C. sad
D. man
 
A. table
B. lady
C. labor
D. captain
 
A. host
B. most
C. cost
D. post
 
A. dear
B. beard
C. beer
D. heard
 
A. work
B. coat
C. go
D. know
 
A. name
B. flame
C. man
D. fame
 
A. how
B. town
C. power
D. slow
 
A. harm
B. wash
C. call
D. talk
 
A.
ought
B. ought
C. thought
D. though
 
A. call
B. curtain
C. cell
D. contain
 
A. measure
B. decision
C. pleasure
D. permission
 
A. drought
B. fought
C.
ought
D. bought
 
A. builds
B. destroys
C. occurs
D. prevents
 
A. deal
B. teach
C.
eak
D. clean
 
A. supported
B. approached
C. noticed
D. finished
 
A. unity   
B. suite  
C. studious  
D. volume
 
A. climber  
B. subtle  
C. debtor  
D. probable
 
Exercise 4: Find the word whose underlined part is pronounced differently from the others of the same group.
 
A. loved 
B. appeared 
C. agreed 
D. coughed
 
A. thereupon 
B. thrill 
C. threesome 
D. throne
 
A. chin
B. chaos
C. child
D. charge
 
A. wasted
B. practiced
C. laughed
D. jumped
 
A. coast
B. most
C. lost
D. whole
 
A. energy
B. gain
C. gesture
D. village
 
A. population
B. nation
C. question
D. station
 
A. meat
B. sweat
C. leaf
D. seat
 
A. antibiotic
B. pant
C. ant
D. want
 
A. height
B. myth  
C. type  
D. climb
 
A. bush     
B. rush     
C. pull     
D. lunar
 
A. bought       
B. sought       
C. drought      
D. fought
 
A. killed       
B. cured   
C. crashed
D. waived
 
A. thunder
B. prefer  
C. grocer  
D. louder
 
A. tells 
B. talks     
C. stays 
D. steals
 
A. stomach 
B. watch
C. change
D. church
 
A. attacks 
B. repeats
C. roofs
D. trays
GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

 
A. drought 
B. fought
C.
ought
D. bought
 
A. builds 
B. destroys
C. occurs
D. prevents
 
A. name 
B. nation
C. native
D. natural
__________KẾT THÚC BUỔI 2__________
 
TIẾT 7-9 BUỔI 3.
BÀI 3. STRESS & RULES TO MARK STRESS
QUI TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM
1. What is the main (primary) stress of a word? Main (primary) stress of a word (bearing more than one syllable) is the degree of the loudness or prominence with which a sound ort a word is pronounced.
   2. Some basic rules to mark stresses – Những qui tắc xác định vị trí trọng âm cơ bản:
2.1. For di-syllable words: Đối với các từ có 2 âm tiết.
a. Trọng âm chính của các từ có hai âm tiết thường rơi vào âm tiết thứ 2 đối với các động từ - trừ các âm tiết thứ 2 đó có chứa nguyên âm /ә/, /i/, hoặc /әʊ/, và rơi vào âm tiết thứ nhất đối với các từ loại còn lại, trừ trường hợp âm tiết thứ nhất đó có chứa nguyên âm đơn /ә/..
Examples:
Ve
s
Transcriptions
 
 
Nouns
Transcriptions
1.
appeal  
/ ә’pi:l /
2
 
1.

other
/ ’
ә /
1
2.
appear
/ ә’pir /
2
 
2.
color
/ ’k lә /
1
3.
approach
/ ә’prɔ:tʃ /
2
 
3.
dhoti
/ ’hәʊti /
1
4.
a
ange
/ ә’reidʒ /
2
 
4.
father
/ ’f a:ә /
1
hoặc:
Adjectives
Transcriptions
 
 
Adve
s
Transcriptions
1.
ancient
/ ’einsәnt /
1
 
1.
ever
/ ’evә /
1
2.
annual
/ ’ænjʊәl /
1
 
2.
hardly
/ ’ha:dli /
1
3.
concave
/ ’kɔnkeiv /
1
 
3.
never
/ ’nevә /
1
4.
cozy
/ ’kәʊzi /
1
 
4.
often
/ ’ɔ:fn /
1

       Except for: Ngoại trừ các trường hợp
 
Ve
s
Transcriptions
 
 
Others
Transcriptions
1.
bo
ow
/ ’bɔrәʊ /
1
 
1.
afraid
/ ә’freid /
2
2.
bother
/ ’bɔә /
1
 
2.
across
/ ә’krɔs /
2
3.

oaden
/ ’
ɔdәn /
1
 
3.
around
/ ә’raʊnd /
2
4.
enter
/ ’entә /
1
 
4.
canal
/ kә’næl /
2

b. Đối với những từ có mang tiền tố, hậu tố, trọng âm chính của từ đó thường rơi vào âm tiết gốc.. Như bảng sau:
 
Prefixes
Transcriptions
 
 
Suffixes 
Transcriptions
1.
become
/ bi’km /
2
 
1.
threaten
/ ’θretәn /
1
2.
react
/ ri’ækt /
2
 
2.
failure
/ ’feiljʊә /
1
3.
foretell
/ fɔ’tel /
2
 
3.
daily
/ ’deili /
1
4.
begin
/ bi’gin /
2
 
4.
treatment
/ ’tri:tmәnt /
1

Ngoại trừ: unkeep / ’nki:p/
Chú ý: Đối với những từ có nhiều chức năng từ vựng khác nhau, trọng âm chính thường rơi vào âm tiết thứ 2 đối với động từ, rơi vào âm tiết thứ nhất đối với các từ loại còn lại.. Như bảng sau:
 
Ve
s
Transcriptions
 
 
Others
Transcriptions
1.
rebel
/ ri’bel /
2
 
1.
rebel
/ ’rebәl /
1
2.
progress
/ prә’gres /
2
 
2.
progress
/ ’prɔgres /
1
3.
suspect
/ sәs’pekt /
2
 
3.
suspect
/ ’sspekt /
1
4.
record
/ ri’kɔ:d /
2
 
4.
record
/ ’rekәd /
1

2.2. For words with more than two syllables: Đối với các từ có hơn 2 âm tiết.
Đối với các từ có hơn hai âm tiết thông thường trọng âm chính thường rơi vào âm tiết thứ ba kể từ âm tiết cuối. Như bảng sau:
 
Words
Transcriptions
 
 
Words
Transcriptions
1.
family
/ ’fæmili /
 
11.
biology
/ bai’ɔ:lɔdʒi /
2.
cinema
/ ’sinәmә /
 
12.
democracy
/ di’mɔ:krәsi /
3.
regular
/ ’regjʊlә /
 
13.
satisfy
/ ’sætisfai /

GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

4.
singular
/ ’siŋgjʊlә /
 
14.
dedicate
/ ’delikeit /

Đối với các từ có tận cùng như “ian”, “ic”, “ience”, “ient”, “al”, “ial”, “ual”, “eous”, “ious”, “iar”, “ion”, trọng âm thường rơi vào âm tiết liền trước của các tận cùng này – thứ 2 kể từ âm tiết cuối. Như bảng sau:
 
Endings
Words
Transcriptions
Words
Transcriptions
1.
ian
physician
/ fi’ziksәn /
musician
/ mjʊ’ziksәn /
2.
ic
athletic
/ eθ’letik /
energetic
/ enә’dʒetik /
3.
ience
experience
/ iks’priәns /
convenience
/ kәn’veniәn /
4.
ient
expedient
/ iks’pediәnt /
ingredient
/ in’gri:diәn /
5.
al
parental
/ pә’rentәl /
refusal
/ re’fjʊzәl /
6.
ial
essential
/ i’senʃәl/
confidential
/ kәnfi’denʃәl /
7.
ual
habitual
/ hæ’bi:tʃʊәl /
individual
/ indi’vi:dʊәl /
8.
eous
courageous
/ kɔ’rægәʊs /
spontaneous
/ spɔn’tænәʊs /
9.
ious
delicious
/ de’li:ʃiәʊs /
industrious
/ in’dstriәʊs /
10.
ion
decision
/ die’si:zn /
communication
/ kәmjʊni’keiʃn /
11.
iar
familiar
/ fә’mi:liә /
unfamiliar
/ nfә’mi:liә /

Trừ: television / ’televizn /
Đối với các từ có tận cùng “ese”, “ee’, “eer”, “ier”, “ette”, “oo”, “esque”, trọng âm thường rơi vào chính các âm tiết chứa các tận cùng này. Như bảng sau:
 
Endings 
Words
Transcriptions
Words
Transcriptions
1.
ee
refugee
/ refjʊ’dʒi: /
employee
/ implɔi’i: /
2.
eer
volunteer
/ vɔln’tiә /
engineer
/ endʒi’niә /
3.
ese
Portuguese
/ pɔtjʊ’gi:s /
Vietnamese
/ vietn’mi:s /
4.
ette
ushrette
/ ʃ’ret /
cigarette
/ sigә’ret /
5.
esque
bamboo
/ bæm’bu: /
picturesque
/ piktʃә’res /
6.
oo
kangaroo
/ kæŋ’gru: /
cukoo
/ kʊ’ku: /
7.
oon
saloon
/ sæ’lu:n /
typhoon
/ tai’fu:n /

Đối với các từ có tận cùng là “ate”, “fy”, “ity”, “ize”, trọng âm chính thường rơi vào âm tiết thứ ba kể từ âm tiết cuối. Như bảng sau:
 
Endings 
Words
Transcriptions
Words
Transcriptions
1.
ate
dedicate
/ ’dedikeit/
communicate
/ kә’mjʊnikeit/
2.
fy
classify
/ ’kla:sifai /
satisfy
/ ’sætisfai /
3.
ity
ability
/ ә’bi:liti /
responsibility
/ respɔsi’bi:liti /
4.
ize
recognize
/ ’rekɔgnaiz /
u
anize
/ ’ɜ:bәnaiz /
5.
ety
society
/ sәʊ’saiәti /
anxiety
/ æŋ’zaiәti /

Một số trường hợp đặc biệt cần lưu ý:
on the first syllable
 
on the second syllable
Words
Transcriptions
 
Words
Transcriptions
1.
internet
/ ’intәnet /
 
1.
important
/ im’pɔ:tәnt /
2.
interest
/ ’intәrist /
 
2.
remember
/ ri’membә /
3.
interested
/ ’intәristid /
 
3.
deliver
/ di’livә /
4.
interesting
/ ’intәristi ŋ /
 
4.
september
/ sep’tembә /
5.
character
/ ’kæriktә /
 
5.
october
/ ɔk’tәʊbә /
6.
characterize
/ ’kæriktәraiz /
 
6.
november
/ nәʊ’vembә /
7.
different
/ ’difәrәnt /
 
7.
december
/ di’sembә /
8.
difference
/ ’difәrәns /
 
3rd syllable words
Transcriptions
9.
differently
/ ’difәrәntli /
 
1.
magazine
/ mægә’zi:n/
10.
difficult
/ ’difikәlt /
 
2.
understand
/ ndә’stænd/
11.
difficulty
/ ’difikәlti /
 
3.
recommend
/ rikә’mend/
12.
difficultly
/ ’difikәltli /
 
4.
comprehend
/ kɔmpri’hend/

Notes:    chú ý:
-          Trên thực tế không có một qui tắc bất biến cho việc xác định vị trí trọng âm của từ.
-          Việc xác định trọng âm cần thực hiện cùng cách phát âm, dựa nhiều vào kinh nghiệm.
__________KẾT THÚC BUỔI 3__________
GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

TIẾT 10-12 BUỔI 4.
BÀI 2. BÀI TẬP THỰC HÀNH
Exercise 1: Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.
1. A. afloat B. superior C. passenger D. contribute
2. A. chemistry B. original C. tribute D. emphasis
3. A. sentimental B. commonplace C. mathematics D. information
4. A. pronounce B. American C. soldier D. prefer
5. A. muscular B. instrument C. dramatic D. argument
6. A. magnetic B. radiation C. unpleasant D. equipment
7. A. distraction B. considerable C. recommend D. description
8. A. probability B. attitude C. technological D. entertainment
9. A. emergency B. encourage C. shortage D. distraction
10. A. natural B. surplus C. dynamite D. decision
11. A. legacy B. illuminate C. humanity D. commemorate
12. A. numerous B. recent C. telescope D. forever
13. A. behavior B. predict C. occu
ence D. environmental
14. A. mishap B. evacuate C. vigorous D. moderate
15. A. unspeakable B. accomplish C. emotional D. tendency
16. A. expression B. response C. psychologist D. vehicle
17. A. development B. prevent C. common D. avoid
18. A. supply B. reliever C. effective D. remedy
19. A. familiar B. repellent C. antiseptic D. survive
20. A. ingenious B. device C. enormous D. dangerous
 
Exercise 2: Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.
 
A. paper
B. tonight
C. lecture
D. story
 
A. money
B. army
C. afraid
D. people
 
A. enjoy
B. daughter
C. provide
D. decide
 
A. begin
B. pastime
C. finish
D. summer
 
A. a
oad
B. noisy
C. hundred
D. quiet
 
A. passion
B. aspect
C. medium
D. success
 
A. exist
B. evolve
C. enjoy
D. enter
 
A. doctor
B. modern
C. corner
D. Chinese
 
A. complain
B. machine
C. music
D. instead
 
A. writer
B. baker
C. builder
D. career
 
A. provide
B. adopt
C. happen
D. inspire
 
A. result
B. region
C. river
D. robot
 
A. constant
B. basic
C. irate
D. obvious
 
A. become
B. ca
y
C. appoint
D. invent
 
A. engine
B. battle
C. career
D. rabies
 
A. interesting
B. surprising
C. amusing
D. successful
 
A. understand
B. engineer
C. benefit
D. Vietnamese
 
A. applicant
B. uniform
C. yesterday
D. employment
 
A. dangerous
B. parachute
C. popular
D. magazine
 
A. beautifully
B. intelligent
C. redundancy
D. discovery
 
Exercise 3: Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.
 
A. comfortable
B. employment
C. important
D. surprising
 
A. variety
B. i
ational
C. industrial
D. characterize
 
A. colorful
B. equality
C. dictionary
D. vegetable
 
A. elegant
B. regional
C. musical
D. important
 
A. difference
B. subu
an
C. internet
D. character
 
A. beautiful
B. effective
C. favorite
D. popular
 
A. attraction
B. government
C. bo
owing
D. visit
 
A. difficulty
B. individual
C. population
D. unemployment
GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

 
A. biology
B. redundancy
C. interviewer
D. comparative
 
A. conversation
B. isolation
C. traditional
D. situation
 
A. continue
B. disappear
C. imagine
D. inhabit
 
A. altogether
B. capacity
C. eventually
D. particular
 
A. professor
B. digestion
C. mechanic
D. engine
 
A. mathematics
B. biology
C. experiment
D. philosophy
 
A. evolution
B. development
C. discovery
D. philosopher
 
A. another
B. energy
C. centigrade
D. gravity
 
A. evaporate
B. temperature
C. impossible
D. experiment
 
A. gravity
B. professor
C. pyramid
D. remedy
 
A. abandon
B. discover
C. imagine
D. satisfy
 
A. activity
B. epidemic
C. philosopher
D. significance
__________KẾT THÚC BUỔI 4__________
 
TIẾT 13-15. BUỔI 5.
BÀI 5. TENSES OF VERBS - THÌ CỦA ĐỘNG TỪ
      I. The present tenses: Các thì hiện tại
1. The simple present tense: Thì hiện tại thường
1.1. The form: Công thức cấu tạo
( + )   S - V
( -  )   S - don’t/ doesn’t - V
( ? )   Do/ Does - S - V?

1.2. The usage: Trường hợp sử dụng
- To denote actions that happened repeatedly. Diễn tả những hành động được lặp đi lặp lại,
 thường đi với các trạng từ chỉ tần suất như: always, usually, often, sometimes, etc.
e.g. She never comes late.   They walk to school every day.
 He does not often fishes on Sundays. Do you usually get bad marks?
     - To denote long lasting events. Diễn tả hành động tồn tại lâu dài như một điều tất yếu.
e.g.  We live in Concord street.  He works for a factory near his house.
 We go to the school in the morning. They watch stars at night.
      - To denote a true fact. Diễn tả những sự thật hiển nhiên.
e.g. The earth moves around the Sun. The Sun rises in the east.
 There seems to be more rain in summer than that in winter.
 Water evaporates.
1.3. The recognition: Các dấu hiệu nhận biết của thì này là các trạng từ chỉ thời gian và tần suất như sau:
- now/ nowadays/ today/ this summer/… 
- always/ usually/ often/ sometimes/ occasionally/…      
- the proof of constant truth.
1.4. Notes: Chú ý
- To denote a plan/ prediction/ timetables/… Thì Hiện tại thường còn dùng để diễn tả một kế hoạch, dự đoán,hay thời gian biểu như:
e.g. A: When does the first train leave?
B: It leaves at 9.00. (The train does not actually leave at the time of speaking)
      - The division of “be”, “have”, “can, may, must”,…
2. The present progressive tense: Thì hiện tại tiếp diễn
2.1. The form: Công thức cấu tạo
( + )  S - am/ are/ is - V-ING
( -  )  S - am/ are/ is - not - V-ING
( ? )  Am/ Are/ Is - S - V-ING?

2.2. The usage: Cách sử dụng
- To denote happening actions at the time of speaking. Diễn tả những hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, thường đi với các trạng từ: now, right now, at the moment, at this time, etc. e.g. She is teaching Maths now. He is watching a football match at the moment.
GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

     - To denote the inte
uption/ intention/ prediction/ plan/… Diễn tả những dự kiến, dự đoán, những sự việc sắp diễn ra.
e.g. She is coming soon. (In fact, she has not come yet). Be quiet! The baby is sleeping.
We are going to Hanoi tomo
ow. Be quicker! The train is leaving.
2.3. The recognition: Dấu hiệu nhận biết của thì này căn cứ vào các trạng từ sau:
- now/ right now/ at present/ at this time/ at this moment/…
 e.g. Right now, they are working in the factory.
     - follow a command, request,…
  e.g. Be quiet! I am trying to listen to some important news.
2.4. Notes: Điểm cần lưu ý
- The ING-forms – Gấp đôi phụ âm cuối khi tạo present participles với các động từ sau: getting, running, having, writing, dying, lying,…)
 e.g. She is running in the park now.
     - The omission of the ve
s of awareness or sensation as - một số động từ không dùng cho thì hiện tại tiếp diễn như: be/ see/ hear/ understand/ know/ like/ want/ glance/ feel/ think/ smell/ love/ hate/ realize/ seem/ remember/ forget/…(use the simple present instead - mà thay vào đó ta dùng thì hiện tại thường để diễn tả).
3. The present perfect tense: Thì hiện tại hoàn thành
3.1.   The form: Công thức cấu tạo                 
( + ) S - have/ has - P.P
( - )  S - haven’t/ hasn’t - P.P
( ? ) Have/ Has - S - P.P?
       3.2. The usage: Cách sử dụng
- To denote actions that happened in the past but having results, relating, or still happening at present.  e.g.              We have lived here since 1990. They have learned English for 5 years.
         - To denote actions that happened right before the time of speaking, using “just”.
                      e.g. She has just come from New York. They have just bought a new house.
   - To denote unfulfilled actions with “yet”.
e.g.  He hasn’t come yet. Have you met him yet?
       - To denote past actions; no certain time expression, using “already”.
 e.g. We have already seen that film. She has already been to Paris.
       3.3. The recognition:
- just = recently = lately.- ever/ never e.g. We haven’t gone to the theatre recently.
       - already/ yet/ since/ for/ so far/ until now/ up to now (present).
   e.g. He has written ten books so far.
       3.4. Notes:
-  Past participles: (regular ve
s adding “ed”./ i
egular ve
s “learn by heart”)
      -  The differences between the present perfect and the simple past tense.
4. The present perfect progressive tense: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
4.1.   The form:  Công thức cấu tạo
( + )  S - have/ has - been - V-ing
(  - )  S - haven’t/ hasn’t - been - V-ing
( ? )  Have/ Has - S - been - V-ing?
       4.2. The usage: Cách sử dụng
- To denote actions that happened in the past but having results, relating, or still happening at present. e.g.               We have been living here since 1990.
They have been learning English for 6 years now.
       4.3. The recognition: Dấu hiệu nhận biết since/ for/ with ve
s as: live, work, wait,…
e.g. She has been waiting for 6 hours now.
 They have been playing since 3 o’clock.
__________KẾT THÚC BUỔI 5__________
 
 
GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

TIẾT 16-18. BUỔI 6.
BÀI 6. PRACTICE EXERCISES – BÀI TẬP THỰC HÀNH
I – Read the answers and complete the questions in the following conversation.
1. A: Where_______________?  B: I live at 215 Le Loi Street.
2. A: What time_______________? B: I get up at six o’clock every morning.
3. A: What_______________ then? B: Then, I
ush my teeth and do morning exercise until 6.30.
4. A: When_______________?  B: I usually leave for school at quarter to seven.
5. A: How_______________? B: I walk to school. My house is only two blocks from my school.
6. A: Where_______________? At home or at school?
 B: I usually have
eakfast at home, but sometimes at the school canteen.
7. A: How long_______________? B: School last from haft past seven to eleven o’clock.
8. A: How many lessons________ in the morning? B: I usually have three lessons in the morning.
9. A: How often_______________? B: I have English lesson three times a week.
10. A: Which subject________ best? B: I must say it’s Math. I like it best of all the subjects.
 
II – Turn these sentences into negative and inte
ogative.
1. We go to school every day.   2. Lan plays badminton every weekend.
3. Hoa lives to read story books.   4. Lien and Lan are in the same class.
5. Ba’s father works in a factory.   6. Nam has
eakfast at 7 o’clock.
7. Tam studies English every Tuesday.  8. They enjoy watching television.
9. His mother cooks dinner for the family.  10. Hoa’s mother goes shopping every Sunday.
 
III – Writhe complete sentences in Simple Present tense, using the cues given.
1. Hoa / often / play / badminton/ afternoon. 2. Lan / usually/ read/ book / recess.
3. Ba/ seldom/ go/ school/ bus.   4. Her father/ ride/ his moto
ike.
5. Lien’s mother/ teach/ Math/ our school. 6. Hoa and Lan/ be/ same class/ this year.
7. Nam/ have/ short black hair.   8. Lan/ introduce/ Hoa/ many new friends.
9. Tam/ often/ write/ letters/ her grand-parents. 10. They/ sometimes/ go fishing/ their friends.
 
IV -  Supply the co
ect form of the ve
s in
ackets to complete the sentences.
1. We (be) in Grade 11 this year.   2. Hoa and Lan (buy) some books yesterday.
3. Our friends (watch) a  game on T.V at the moment.
4. Ba’s teacher (give) him a lot of homework last week.
5. Our class (go) to the zoo next week. 
6. Their grandmother (tell) them a lot of stories last year.
7. Look! Lan (wear) a new dress.  8. We (visit) our grandparents this weekend.
9. All the students in our school (receive) new books yesterday.
10. Listen! The birds (sing) beautifully.
 
V – Combine the following sentences, use the structure “ENOUGH TO”
1. Ba is tall. He can play volleyball.    2. Lan is intelligent. She can do that test.
3. Hoa is skillful. She can make her own handkerchief. 4. His parent are rich. The can buy a new car.
5. Phong and Thu aren’t tall. They can’t play basketball. 6. Tam is old. He can ride a moto
ike.
7. Phu is very strong. He can ca
y those heavy bags.  8. The children are tired. The go to bed early.
9. He is hungry. He eats three loaves of
ead. 10. We are thirsty. We can drink a lot of water.
VI – Put the words in the co
ect form.
1. She is a (beauty) singer and she sings (beauty) 
2. My parents enjoy the (peaceful)  of the countryside.
3. Everybody words (quiet)  in the li
ary.
4. Nguyen does everything (differently) from his classmates.
5. Nga felt (extreme)  upset about losing her job.
VII – Put the words in co
ect orders.
1/ Brown/ has/ eyes/ he/ big.   2. She/ a/ man/ short/ ma
ied/ fat.
3. My/ teacher/ long/ straight/ dark/ has/ hair. 4. Car/ big/ black/ it/ is/ a.
5. She/ a/ beautiful/ girl/ is.
__________KẾT THÚC BUỔI 6__________
GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN  -  GIÁO ÁN DẠY CHUYÊN ĐỀ HÈ 2018 – DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10

TIẾT 19-21. BUỔI 7.
BÀI 8. TENSES OF VERBS - THÌ CỦA ĐỘNG TỪ
II. The past tenses: các thì quá khứ
1. The simple past tense: Thì quá khứ thường
(+)   S – p.V
(-)   S - didn’t - V
(?)   Did - S - V?

Examples: (do yourself)
2. The past progressive tense: Thì quá khứ tiếp diễn
2.1. The form: Công thức cấu tạo
( + )   S - was/ were - V-ING
( -  )   S - was/ were - not - V-ING
( ? )   Was/ Were - S - V-ING?

2.2. The usage:  Cách sử dụng
- To denote past happening actions.       
e.g.  She was watching T.V at 8.00 last night.
 Ann was walking to school at 6.00 yesterday.
 Nga was fishing at 9.00 last Sunday.
              - To denote past inte
upting actions.
e.g. She was watching T.V when I came. While he was playing on the swing, it started to rain.
2.3. The recognition: Dấu hiệu nhận biết
- at 8.00 last night/ at that time/ at that moment/…
e.g.  At 3.00 yesterday, the Jones were driving home. He was sleeping at that time.
                      - time clause with “when”, “while = as”.
  e.g. As I was walking home, a stranger stopped me to ask for help.
   When we a
ived, they were fighting.
     2.4. Notes: Những điểm cần lưu ý actions that alternatively happened, use the simple past only.
e.g. When I heard a knock at the door, I came to open it. When I opened the
  door, I saw my mum.)- This is a timed action.
3. The past perfect tense: Thì quá khứ hoàn thành
3.1. The form: Công thức cấu tạo
( + )  S - had - P.P (P2)
(  - )  S - had not (hadn’t) - P.P (P2)
( ? )  Had - S - P.P (P2)?

3.2. The usage: Cách sử dụng
To denote past finished actions that happened and finished before a certain point of time or another past event (the past of the past tense).    
e.g:  She had sold all the baskets before 9.00 yesterday.
She had sold all the baskets when we came there yesterday.
3.3. The recognition: Dấu hiệu nhận biết
- when-clause/ after/ before/ already/ since/ for/…
e.g. Before he left for home, he had turned all the lights off.
 After he had gone, she didn’t fall in love with any one.
                      - The past perfect progressive “S + had been + V-ING”
4. The past perfect progressive tense: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
4.1. The form: Công thức cấu tạo
( + )  S - had - been - V-ing
( -  )   S - had not (hadn’t) - been - V-ing
( ? )  Had - S - been - V-ing?

4.2. The usage: Cách sử dụng
To denote past finished actions that happened and finished before a certain point of time or another past event (the past of the past tense).    
e.g:  She had been waiting for us since 9.00 yesterday.
She had been playing long when we came there yesterday.
4.3. The recognition: Dấu hiệu nhận biết
- when-clause/ after/ before/ already/ since/ for/…
GV SOẠN: ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72      P 01


Nguồn:trên mạng

 
 


Để tải về GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO HÈ
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

docx.pngGIAO-AN-PHU-DAO-HE.docx[0.07 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU