Giáo án theo Tuần (Lớp 1). Giáo án Tuần 4 - Lớp 1

giáo án điện tử
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-09-09 16:44:56 Tác giả Lâm Phạm Thị loại .doc kích thước 0.21 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

Gi¸o ¸n líp 1 TUẦN 4 Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2018 Tiết 2+ 3 : HỌC VẦN m, n (trang 28- 29 ) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức : HS đọc được: n, m, nơ, me từ và câu ứng dụng, viết được: n, m, nơ, me. - Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má. - HS khá , giỏi biết đọc trơn. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc trơn và kĩ năng nói cho HS. 3. Thái độ: HS ham thích môn học. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - GV: Tranh minh hoạ SGK, bộ ĐDDH Tiếng việt. - HS: SGK- bộ chữ ,1 cái nơ . III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Trực quan

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

Gi¸o ¸n líp 1

TUẦN 4
                               Thứ hai  ngày 24 tháng 9  năm 2018
Tiết 2+ 3 :                                      HỌC VẦN
                                          m, n    (trang 28- 29 )
I. MỤC TIÊU
 1. Kiến  thức : HS đọc được: n, m, nơ, me từ và câu ứng dụng, viết được: n, m, nơ,  me.    
  - Luyện  nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Bố mẹ,  ba má.
  - HS khá , giỏi biết đọc trơn.
 2. Kĩ năng:  Rèn kĩ năng đọc trơn và kĩ năng nói cho HS.
 3. Thái độ: HS ham thích môn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
 - GV: Tranh minh hoạ SGK, bộ ĐDDH Tiếng việt.
 - HS:  SGK- bộ chữ ,1 cái nơ .                                                                                              
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
 - Trực quan, hỏi đáp, thưc hành
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
 1. Kiểm tra bài cũ: HS  đọc và viết chữ  : i,  a,  bi,  cá.
 2. Bài mới: GV giới thiệu bài.
Tiết 1
1. Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:  n - m
*MT: HS  nhận biết được âm n có trong tiến nơ,  m có trong tiếng me. 
*ĐDDH:  Tranh phóng  to. 
*PPDH:  Trực quan -  Hỏi đáp.
 - HS  quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
Hỏi:  Tranh vẽ gì ? (- Vẽ chị cài nơ cho em.)
Hỏi:  Trong tiếng nơ, âm nào đó học?
 - GV cài bảng âm n và đọc ( âm nờ).
 - HS  trả lời  nhận diện âm mới và ghép âm.
 - GV ghi bảng  n- nơ.
b. Phát âm và đánh vần tiếng.
 - GV đánh vần: nơ- ơ- nơ, đọc trơn nơ.
 - GV chỉnh sửa cách phát âm cho HS.
 - GV yêu cầu HS ghép tiếng   nơ.
 - GV ghép chữ trên bảng cài.
 - Dạy âm  m  (quy trình tương tự)
2. Hoạt động 2:  Đọc tiếng, từ ứng dụng 
*MT:HS đọc trơn các tiếng, từ  hiểu nghĩa các tiếng, từ.
*ĐDDH:  GV:  Thẻ tiếng, từ.
*PPDH:  Hỏi đáp -  thực hành.
 - HS ghép tiếng, đọc trơn tiếng.
 - HS  phân tích tiếng.
 - HS  đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
 - GV  nhận xét, sửa sai.
3. Hoạt động 3: HD viết âm mới học.
*MT: HS viết đúng độ cao cấu tạo  chữ  n,  m,  nơ,  me  .  
1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Gi¸o ¸n líp 1

*ĐDDH:  GV:  Chữ mẫu.
                HS:  Bảng con.
*PPDH:  Thực hành.
 - HS đọc tiếng và phân tích cấu tạo tiếng
  - HS  viết chữ trên không trung.
 - HS  viết chữ trên bảng con.
 - HS đọc tiếng ứng dụng và phân tích tiếng.
Tiết 2
1. Hoạt động 1: Luyện đọc.
*MT   HS  đọc to rõ ràng bài đọc tiết 1.
*Đồ dùng:  Bài đọc trên bảng lớp .
*Phương pháp :  Thực hành.
 - HS  đọc tiếp nối cá nhân.
2: Hoạt động 2:  Đọc câu ứng dụng.
*Mục tiêu : HS hiểu nội dung tranh vẽ đọc đúng câu, tìm được tiếng mới.
*Đồ dùng:    GV:  Thẻ viết câu.
                     HS: Tranh SGK.
*Phương pháp:  Trực quan  -  thực hành.
 - HS  luyện đọc lại các âm, từ ở tiết 1, (cá nhân, nhóm, cả lớp).
Lưu ý:  Rèn cho  HS  đọc trơn.
3: Hoạt động 3:  Luyện nói.
*Mục tiêu: HS nói thành câu, nói đúng chủ đề về :  Bố mẹ,  ba má .                                                                                                    
*Đồ dùng:   GV:    Tranh phóng to.
                   HS:  Tranh  SGK.
*Phương pháp:    Trực quan  -  hỏi đáp.
 Lưu ý:  Rèn kĩ năng nói trôi chảy thành câu cho HS.
 - GV nêu câu hỏi gợi ý để HS  luyện nói. 
 Hỏi:   Tranh vẽ gì?  Bố mẹ đang làm gi?
 - HS  quan sát tranh minh  hoạ rút ra câu ứng dụng: Bò bê có cỏ, bò bê no cỏ.
 - HS luyện đọc câu ứng dụng.
 - HS  đọc tên bài luyện nói:  Bố mẹ, ba má.
 - HS  trả lời câu hỏi.
V. CỦNG CỐ DẶN DÒ
 - GV  nhận xét tiết học.
 - Về nhà học lại bài.
                                                    
 
Tiết 4:                                       TOÁN 
BẰNG NHAU . DẤU =  ( trang  22)
I. MỤC TIÊU :
 1  Kiến thức: HS nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó   ( 3 =3,  4=4 )
 2. Kĩ năng:  Biết sử dụng từ  bằng nhau và đấu = để so sánh các số.
 3. Thái độ:   HS ham học môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
 - GV:  Phóng to tranh SGK. Bộ ĐĐH Toán
1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Gi¸o ¸n líp 1

 - HS:  Bộ đồ dùng.
III.  PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
 -  Trực quan - hỏi đáp.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TIẾT DẠY:
A. Kiểm tra bài cũ: 
 -  GV viết bài lên bảng HS làm vào bảng con.
B. Bài mới:  
1. Hoạt động1 : Củng cố về ( )
 -  GV ghi đề lên bảng : 3...4; 2...5 ; 1....3;  5...2;  4...3;  3...2.
 - Vài HS lên bảng
 -  HS làm bài vào bảng con.
 - GV nhận xét sửa sai.
2. Hoạt động 2: Hình thành khái niệm “bằng nhau”, dấu bằng(=).
*MT:  HS nhận biết số lượng các nhóm hình, biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh.
*ĐDDH:  Tranh phóng to.
*PPDH:  Trực quan - hỏi đáp
a. HS  nhận biết 3 = 3.
b. GV yêu cầu HS quan sát các nhóm đồ vật   trên bảng.
 -  HS đếm và nêu số lượng các nhóm đồ vật.
 - HS  so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật
 - GV giới  thiệu và ghi bảng 3 = 3.
 - HS đọc: 3 bằng 3.(cá nhân, nhóm, lớp)
 - Tương tự giới thiệu với 4 = 4; 2 = 2.
 - HS  so sánh các nhóm đồ vật và rút ra nhận xét.
* GV kết luận: Mỗi số bằng chính số đó.
 - GV hướng dẫn viết dấu bằng(=). 3=3,...
3. Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành.
- GV hướng dẫn HS làm BT trong SGK.
Bài 1: Rèn kĩ viết dấu =.
 -  HS luyện viết trong vở BT.
 - GV quan sát hướng dẫn bổ sung.
Bài 2: Củng cố về  nhận biết số lượng cách viết số và điền dấu tương ứng.
 -  HS làm bài cá nhân.
 - 1số HS lên bảng chữa bài.
 - HS đọc kết quả bài làm.
 -  GV nhận xét ,chốt kết quả đúng.
Bài 3:  HS nhận biết số lượng các nhóm hình và so sánh 2 số.
 - HS nêu yêu cầu bài tập.
 - HS làm bài theo nhóm đôi; đổi chéo vở
 - GV và HS nhận xét, sửa sai.
V. CỦNG CỐ DẶN DÒ
 - HS  nhắc lại bài học.
 - GV nhận xet tiết học.    
 

1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Gi¸o ¸n líp 1

HOẠT ĐỘNG NGLL
CHỦ ĐỀ: AN TOÀN GIAO THÔNG
CHỦ ĐỀ 1: AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM (tiết 1)
I . MỤC TIÊU :
      1/ Kiến thức :Hs nhận biết những  hành động, tình huống nguy hiểm hay an toàn, ở nhà, ở trướng .
      2/ Kỹ năng : Nhớ , kể lại các tình huống làm em bị đau, phân biệt các hành vi và tình huống an toàn, không an toán.
      3/ Thái độ :Tránh những nơi nguy hiểm, hành động nguy hiểmở nhà, trường và trên đường đi.Chơi những trò chơi an toàn ( ở những nơi an toàn )
II. CHUẨN BỊ :
-         Tranh hai em nhỏ đang chơi với búp bê.
-         Các em nhỏ đang chơi nhảy dây trên sân trường….
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
I/ Ồn định tổ chức :  
II/Kiểm tra bài cũ :
 - Giáo viên kiểm tra lại dụng cụ học tập và tài liệu học tập an toàn giao thông lớp 1.
III/ Bài mới :
 - GV nêu các khái niệm của đề bài.Học sinh nhớ các nội dung trình bày.
 - Trẻ em phải nắm tay người lớn khi đi trên đường phố.
 - Ô tô, xe máy và các loại xe đang chạy trên đường có thể gây nguy hiểm.
 - Đi bộ qua đường phải nắm tay người lớn là an toàn.
+ Hoạt động 1 :Giáo viên giới thiệu bài học An toàn và nguy hiểm.
*MT: HS nắm được các tình huống an toàn và nguy hiểm
*ĐDDH: Tranh vẽ
 - HS quan sát tranh vẽ.
 - HS thảo luận nhóm đôi chỉ ra tình huống nào, đồ vật nào là nguy hiểm.
 - Một số nhóm trình bày
 -Nhìn tranh : Em chơi với búp bê là đúng hay sai
 + Chơi với búp bê ở nhà có làm em đau hay chảy máu không ?
+ Hoạt động 2: Nhìn tranh vẽ trả lời câu hỏi.
*MT: Nhận biết các đồ vật nguy hiểm
 - Cầm kéo dọa nhau là đúng  hay sai?
 - Có thể gặp nguy hiểm gì ?
 + Em và các bạn có cầm kéo dọa nhau không ?(sẽ gặp nguy hiểm vì kéo là vật bén, nhọn)
+ GV hỏi tương tự các tranh còn lại.
GV kẻ 2 cột :
An toàn
Không an toàn
Đi bộ qua đường phải nắm tay người lớn
Cầm kéo dọa nhau
Trẻ em phải nắm tay người lớn khi đi trên đường phố
Qua đường không có người lớn
Không lại gần xe máy, ô tô
Tránh đứng gần cây có cành bị gãy
 
Đá bóng trên vỉa hè
1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Gi¸o ¸n líp 1

 - Học sinh nêu các tình huống theo hai cột.
+ Kết luận : Ô tô, xe máy chạy trên đường, dùng kéo dọa nhau, trẻ em đi bộ qua đường không có người lớn dẫn, đứng gần cây có cành bị gãy có thể làm cho ta bị đau, bị thương . Như thế là nguy hiểm.
 - Tránh tình huống nói trên là bảo đảm an toàn cho mình và những người xung quanh.
IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
 - CB cho tiết 2

Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2018
Tiết 1:                                         TOÁN:    
                                      LUYỆN TẬP  (Trang  24  )
I. MỤC TIÊU :
 1 Kiến thức: HS  biêt  sử: Bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, .để so sánh các số trong phạm vi 5.
 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết và so sánh.
 3.Thái độ: HS có ý thức tìm tòi suy nghĩ khi tính toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
 - GV:  BT Số 2, 3,  phóng to. Bộ ĐĐH Toán
 - HS: Bảng con,  Vở ô li.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
 -Thực hành, dạy học nhóm, trò chơi
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Hoạt động 1 :  Kiểm tra bài cũ:
Củng cố về bằng nhau, dấu =.
- GV ghi bảng : 3...3
                         2... 2
                         5... 5
2. Hoạt động 2: Thực hành BT sách giáo khoa.
*MT: HS  biêt  sử: Bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, .để so sánh các số trong phạm vi 5
*ĐDDH:- GV:  BT Số 2, 3,  phóng to. Bộ ĐĐH Toán
 - HS: Bảng con,  Vở ô li.
*PP:Thực hành, dạy học nhóm, trò chơi
 - GV  hướng dẫn  HS làm bài .
 Bài1:  HS  nêu yêu cầu.
 - GV ghi đề lên bảng .
 - HS đổi vở để kiểm tra .
 - 1số HS lên bảng điền dấu.
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- GV gắn bài 2 lên bảng .
- GVhướng dẫn mẫu.
- HS tập nêu yêu cầu  BT.
- HS tự làm theo nhóm.
- Các nhóm gắn bài lên bảng và nhận
- GV và cả lớp nhận xét, chốt kết quả đúng.
1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Gi¸o ¸n líp 1

 Bài 3: Trò chơi.
 - GV tổ chức cho HS thi nối đúng, nhanh.
 - Nhóm nào nối đúng nhanh thì thắng.
-  Chia lớp thành 2 nhóm .
-  HS  lên  viết nối tiếp.
-  Cả lớp nhận xét , tuyên dương đội thắng.
- HS chữa bài vào vở.
V. CỦNG CỐ- DẶN DÒ:
 -  GV nhận xét tiết học.
 -  Về làm bài trong SGK.
                              
Tiết 2, 3 :                                HỌC VẦN       
                          Bài 14 :       d, đ  (trang 30-  31  )
I. MỤC TIÊU :
 1. Kiến  thức :  HS đọc được  dê, đ, đò từ và câu ứng dụng, viết được:  d, đ, dê, đò
 -   Luyện  nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
 2. Kĩ năng:  Rèn kĩ năng đọc trơn và kĩ năng nói cho HS.
 3. Thái độ: HS  ham thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - GV: Tranh minh hoạ SGK, bộ ĐDDH Tiếng việt. .
 - HS:  SGK- bộ chữ.                                                                                                
III.  PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
 - Trực quan, hỏi đáp, thưc hành
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 1. Kiểm tra bài cũ:
 - HS  đọc và viết chữ  :  n,  m,  nơ  me.
 2. Bài mới: GV giới thiệu bài.
Tiết 1  
1. Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm  :  d,  đ.
*Mục tiêu: HS  nhận biết được âm  d có trong tiếng dê, đ có trong tiếng đò. 
*Đồ dùng:  Tranh SGK
*Phương pháp:Trực quan -  Hỏi đáp.
a. HS  quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
 Hỏi:  Tranh vẽ gì ?
 Hỏi:  Em đã bao giờ thấy con dê chưa ?
 - HS  quan sát tranh và rút ra âm  d, đ.
   - HS nghe trả lời câu hỏi.
 - HS  trả lời  nhận diện âm mới vàghép âm.
 - G V ghi bảng: d,   dê.
b. Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV chỉnh sửa cách phát âm cho HS.
- HS  đọc theo GV
- HS  ghép  chữ   d,  đ.
- HS  đọc trơn.
- HS  đọc  :   d- dê,  đ-  đò.
1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Gi¸o ¸n líp 1

- HS  đọc  .
- HS ghép tiếng, đọc trơn tiếng.
- HS  phân tích tiếng.
- GV yêu cầu HS  ghép tiếng  dê.
- GV ghép chữ trên bảng cài.
- Dạy âm đ  (quy trình tương tự).
2. Hoạt động 2:  Đọc tiếng, từ ứng dụng 
*Mục tiêu:HS dọc trơn các tiếng, từ  hiểu nghĩa các tiêng, từ
*Đồ dùng: Thẻ tiếng, từ.
*Phương pháp: Hỏi đáp -  thực hành.
- GV  nhận xét, sửa sai.
3.Hoạt động 3: HD viết âm mới học.
*Mục tiêu: HS viết đúng độ cao cấu tạo  chữ  d,  đ,  dê,  đò  .  
* Đồ dùng:   GV:   Chữ mẫu.
                     HS:  Bảng con.
* Phương pháp: Thực hành.
 - HS đọc tiếng và phân tích cấu tạo tiếng
 - HS  viết chữ trên không trung
 - HS  viết chữ trên bảng con.
 
Tiết 2
1. Hoạt động 1:   Luyện đọc.
*Mục tiêu: HS  đọc to rõ ràng bài đọc tiết 1
*Đồ dùng:  Bài đọc trên bảng lớp.
*Phương pháp :  Thực hành.
  - HS  đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
2. Hoạt động 2: Đọc câu ứng dụng.
*Mục tiêu : HS hiểu nội dung tranh vẽ đọc đúng câu, tìm được tiếng mới.
*Đồ dùng:  GV:  Thẻ viết câu.
                   HS: Tranh SGK.
*Phương pháp: Trực quan  -  thực hành.
Lưu ý: Rèn cho  HS  đọc trơn.
- HS  đọc tiếng ứng dụng và phân tích tiếng.
3. Hoạt động 3: Luyện nói.
*Mục tiêu: HS  nói thành câu, nói đúng chủ đề về : Dế,  cá cờ,  bi ve,   lá đa.                                                                                                    
*Đồ dùng:   GV:  Tranh phóng to.
                   HS:  Tranh  SGK.
*Phương pháp:    Trực quan  -  hỏi đáp.
* Lưu ý: Rèn kĩ năng nói trôi chảy thành câu cho HS.
- GV nêu câu hỏi gợi ý để HS  luyện nói 
 Hỏi:   Tranh vẽ gì ? 
 Hỏi: Kể tên các con vật và đồ vật có trong tranh?
  - HS  luyện đọc lại các âm, từ ở tiết 1, (cá nhân, nhóm, cả lớp).
 - HS  quan sát tranh minh  hoạ rút ra câu ứng dụng:    Dì na đi đò,  bé và mẹ đi bộ.
 - HS  luyện đọc câu ứng dụng.
1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Gi¸o ¸n líp 1

 - HS  đọc tên bài luyện nói:  Bố mẹ, ba má.
 - HS  trả lời câu hỏi.
V. CỦNG CỐ- DẶN DÒ :
 - GV  nhận xét tiết học.
 - Về nhà học lại bài.
 
Tiết 4:                                       THỦ CÔNG
                                XÉ DÁN HÌNH VUÔNG
I. MỤC TIÊU :
 1. Kiến thức:  HS biết cách xé dán hình vuông, xé, dán được hình vuông theo mẫu
 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng xé và dán hình cân đối và đẹp
 3. Thái độ:  Có ý thức giữ vệ sinh, an toàn khi học tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - GV:   Bài mẫu về xé dán hình vuông
 - HS: Giấy học thủ công, hồ dán
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
 -  Quan sát, vấn đáp, thực hành
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1. Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn  HS quan sát và nhận xét.
*Mục tiêu : HS nắm được hình dạng của hình mẫu, biết 1 số đồ vật có dạng  hình vuông.
 -  GV cho HS xem bài mẫu.
 -  Yêu cầu  HS quan sát và nhận xét.
 -  HS quan sát và nhận xét bài mẫu
 Hỏi:  Hãy nêu 1 số đồ vật xung quanh có dạng hình  vuông?.
 - GV nhận xét tuyên dương HS.
Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu 
a/ Vẽ và xé dán hình vuông.
 - GV lấy giấy và thao tác mẫu. Vừa làm mẫu vừa giải thích cho HS.
b/ Vẽ và xé, dán hình  vuông.
 - Lấy giấy đếm  ô và đánh dấu, vẽ1 hình vuông  có cạnh 8 ô.
 - Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu.
 - Lần lượt xé góc của hình vuông theo  đường vẽ, sau đố xé dần 
g/ Hướng dẫn dán  hình vào vở.
 - GV dán mẫu.
 - Hướng dẫn HS lấy giấy nháp xé thử.
V.  CỦNG CỐ DẶN DÒ:
 -  GV nhận xét tinh thần và thái độ học tập của HS
 -  Tiết sau chuẩn bị để thực hành xé.

BUỔI CHIỀU
Tiết 2:                                                TOÁN:
                                             LUYỆN TẬP  (Trang  24  )
I. MỤC TIÊU
 Rèn KN về:
1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Gi¸o ¸n líp 1

 1 Kiến thức: HS  biêt  sử: Bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, .để so sánh các số trong phạm vi 5.
 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết và so sánh.
 3.Thái độ: HS có ý thức tìm tòi suy nghĩ khi tính toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
 - VBT toán
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
 -Thực hành, dạy học nhóm, trò chơi
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Hoạt động 1 :  Kiểm tra bài cũ:
Củng cố về bằng nhau, dấu =.
- GV ghi bảng : 3...3
                         2... 2
                         5... 5
2. Hoạt động 2: Thực hành BT
*MT: HS  biêt  sử: Bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, .để so sánh các số trong phạm vi 5
*ĐDDH: HS: Bảng con,  Vở ô li.
*PP:Thực hành, dạy học nhóm, trò chơi
 - GV  hướng dẫn  HS làm bài .
 Bài1:  HS  nêu yêu cầu.
 - GV ghi đề lên bảng .
 - HS đổi vở để kiểm tra .
 - 1số HS lên bảng điền dấu.
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- GV gắn bài 2 lên bảng .
- GVhướng dẫn mẫu.
- HS tập nêu yêu cầu  BT.
- HS tự làm theo nhóm.
- Các nhóm gắn bài lên bảng và nhận
- GV và cả lớp nhận xét, chốt kết quả đúng.
 Bài 3: HS tự làm. GV hướng dẫn HS yếu
- HS chữa bài vào vở.
V. CỦNG CỐ- DẶN DÒ:
 -  GV nhận xét tiết học.

Tiết 3 :                                THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT       
                          Bài 14 :       d, đ  (trang 30-  31  )
I. MỤC TIÊU :
 1. Kiến thức: - Ôn lại bài 14
 2. Kĩ năng: -  HS rèn kĩ năng đọc. Nhìn tranh nối đúng từ phù hợp với tranh vẽ, điền đúng âm đã học vào  chỗ  chấm.
 - Viết đúng cấu tạo độ cao của từ:    da dê, đi bộ.
 3. Thái độ: Chăm chỉ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - GV: Tranh minh hoạ SGK, bộ ĐDDH Tiếng việt. .
1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Gi¸o ¸n líp 1

 - HS:  SGK- bộ chữ.                                                                                                
III.  PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
 - Trực quan, hỏi đáp, thưc hành
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 1. Kiểm tra bài cũ:
 - HS  đọc và viết chữ  :  n,  m,  nơ  me.
 2. Bài mới: GV giới thiệu bài.
1.Hoạt động1 : Luyện đọc
Hướng dẫn HS luyện đọc âm, tiếng.
 - HS luyện đọc theo cá nhân
 - HS thi đọc nhóm, cá nhân.
2.Hoạt động 2: HS làm bài tập trong VBT
 - GV nêu câu hỏi gợi ý HS làm bài.
Bài 1 : Nối từ với tranh vẽ.
 - HS nối và nêu miệng kết quả.
 - GV và HS sửa sai.
Bài 2 : Điền d hay đ vào chỗ chấm.
 -  HS nhận biết hình ảnh và điền đúng âm d hay đ vào chỗ chấm (Trong VBT), 3 HS lên bảng làm.
 - GV và HS nhận xét
Bài 3 : Viết đúng cấu tạo, độ cao các từ :
 - Da dê, đi bộ trong VBT
 - GV nhận xét, bổ sung
3. Luyện viết :
 - GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết.
 - Gv quan sát, nhắc nhở HS.
4. Chấm, chữa bài :
 - Gv chấm , chữa một số bài.
V. CỦNG CỐ, DẶN DÒ.
 - Đọc lại bài đã học 
 
                                    Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2018
 Tiết 1:                                           TOÁN  
                                          LUYỆN TẬP CHUNG (trang  25 )
I.  MỤC TIÊU :
 1. Kiến thức: HS biết sử dụng các từ : Bằng nhau, bé hơn, lớn hơn, và dấu  = , ,   để so sánh các số trong phạm vi 5.
 2. Kĩ năng:  Rèn kĩ năng so sánh cho HS.
 3. Thái độ:  HS ham thích học môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
 - GV:  Phóng to BT 1, 2, 3,  SGK.
 -  HS:  Phiếu học tập.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
 -  Dạy học nhóm, luyện tập thực hành.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1.Hoạt động 1: Củng cố kĩ năng so sánh các số các số trong phạm vi 5.
1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Gi¸o ¸n líp 1

 - HS làm trên bảng con: 4...3; 5...3; 1...4; 2...5; 5....3; 4...2.
 - GV nhận xét ,sửa sai cho HS.
2.Hoạt động 2:  Luyện tập, thực hành.
- GV hướng dẫn HS  làm bài tập trong SGK.
Bài1 : Củng cố về khái niệm bằng nhau.
 - GV nêu yêu cầu BT.
 - HS làm bài  theo cặp.
 - Các cặp  trình bày kết quả.
 - GV và HS nhận xét và sửa sai.
Bài 2:  HS  nối đúng ô trông với số thích hợp.
 - GV nêu yêu cầu và hương dẫn cách nối.
 - HS làm việc theo nhóm 3 em.
 - HS  các nhóm gắn bài lên bảng.
 - HS  các nhóm nhận xét.
 - GV nhận xét chốt kết quả đúng.
Bài 3:  Củng cố  về kĩ năng so sánh số .
 - GV chia lớp thành 2 đội chơi.
 - Hướng dẫn luật chơi và cách chơi.
 - GV nhận xét  tuyên dương.
V. CỦNG CỐ- DẶN DÒ:
  - GV nhận xét  tiết học.

 
Tiết 3, 4 :                           HỌC VẦN
                           Bài 15 :    t,  th (trang 32 - 33 )
I. MỤC TIÊU :
 1. Kiến  thức : HS đọc được : t,  th,  tổ,  thỏ  từ và câu ứng dụng, viết được:  t,  th,  tổ,  thỏ.
 - Luyện  nói từ 2- 3 câu theo chủ đề:  ổ -  tổ.
 2.  Kĩ năng:  Rèn kĩ năng đọc trơn và kĩ năng nói cho HS.
 3. Thái độ:  HS  ham thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
  - GV: Tranh minh hoạ SGK, bộ Đ D D H Tiếng việt.
  - HS:  SGK- bộ chữ .                                                                                                
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY- HỌC:
 - Trực quan, hỏi dáp
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I. Kiểm tra bài cũ:
 - HS  đọc và viết chữ: t, th, tổ, thỏ.
II. Bài mới:
 -  GV giới thiệu bài.
1. Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: t – th.
*Mục tiêu: HS  nhận biết được âm t có trong tiếng tổ,  th có trong tiếng  thỏ. 
*Đồ dùng:  Tranh phóng  to. 
*Phương pháp:  Trực quan -  Hỏi đáp.
 - HS  quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
1

                         Ph¹m ThÞ L©m- GV Tr­êng TH CÈm Th¹ch -  
 


Nguồn:Lâm Phạm Thị

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử Giáo án theo Tuần (Lớp 1). Giáo án Tuần 4 - Lớp 1
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngTUAN_4.doc[0.21 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
pma70q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2019-09-09 16:44:56
Loại file
doc
Dung lượng
0.21 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
giáo án điện tử Giáo án theo Tuần (Lớp 1). Giáo án Tuần 4 - Lớp 1

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án có liên quan