giao an tu cho toan 9

Đăng ngày 8/13/2017 3:28:56 PM | Thể loại: Hình học 6 | Chia sẽ bởi: Minh Phạm Thu | Lần tải: 32 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 4.12 M | Loại file: doc

 


Ngày soạn: 24/8/2011

Ngày giảng: 25/8/2011  

 

Tiết 1

   LUYỆN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC - BẤT PHƯƠNG TRÌNH  

 

I/ Mục tiêu

 Giúp HS:

 - KT: Củng cố các kiến thức về bất đẳng thức, bất phương trình

 - KN: Rèn kỹ năng giải các bài tập liên quan đến BĐT, BPT

 - TĐ: Học tập nghiêm túc, cẩn thận

II/ Chuẩn bị

 - GV: Hệ thống bài tập

 - HS: Ôn tập kiến thức về BĐT, BPT

III/ Các hoạt động trên lớp

1) ổn định: (1’)

2) Bài mới:

 

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

HĐ 1: Nhắc lại kiến thức (5)

? BĐT là hệ thức có dạng ntn?

? T/c liên hệ giữa thứ tự và phép cộng của BĐt? Cho VD?

? T/c liên hệ giữa thứ tự và phép nhân của BĐT? Cho VD?

 

* BĐT: a < b; a b;  a > b; a .

* T/C

a < b thì a + c < b + c

a < b thì a.c < b.c  ( c > 0)

a < b thì a.c > b.c  ( c < 0 )

HĐ 2: Luyện tập ( 37’)

 

? Gọi 4 HSLB?

 

 

 

 

GV: Đưa ra bài tập 2 và gọi 2 HS LB

CMR: a) 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14

b) (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5

 

 

 

GV: Đưa ra BT 3

a)     2a – 3 < 2b – 3

b)    2a – 3 < 2b + 5

c)     a + 5 < b + 9

 

 

 

GV: Nhận xét và đánh giá

 

Bài 1: Cho a < b. So sánh

a) a + 1 và b + 1

b) a - 2 và b - 2

c) 2a và 2b

d) - 2a và -2 b

 

Bài 2: Chứng minh

a) Ta có: - 2 < -1 <=> 4.(-2) < 4.(-1)  (4 > 0)

     => 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14

b) 2 > -5 => (-3).2 < (-3).(-5)            (-3 < 0 )

    => (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5

 

Bài 3: Với a< b, CMR:

a) a < b   <=> 2a < 2b        <=> 2a - 3 < 2b - 3

b)  a < b  

<=> 2a < 2b 

<=> 2a - 3 < 2b - 3 

- 3 < 5    =>      2a – 3 < 2b + 5

c) a < b      =>     a  + 5 < b + 5

Mà 5 < 9    =>     a + 5 < b + 9     

1

 


 

4) Hướng dẫn học ở nhà:

  - Ôn tập về BPT, biểu diễn tập nghiệm của BPT và giải BPT bậc nhất 1 ẩn

 

 

Ngày soạn:  23/8/ 2010

Ngày giảng:  24/8/2010    

 

Tiết 2

   LUYỆN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC - BẤT PHƯƠNG TRÌNH  

 

I/ Mục tiêu

 Giúp HS:

 - KT: Củng cố các kiến thức về bất phương trình , bất phương trình một ẩn

 - KN: Rèn kỹ năng giải các bài tập liên quan đến BPT và biểu diễn tập nghiệm của BPT bậc nhất 1 ẩn

 - TĐ: Học tập nghiêm túc, cẩn thận

II/ Chuẩn bị

 - GV: Hệ thống bài tập về BPT

 - HS: Ôn tập kiến thức về BPT

III/ Các hoạt động trên lớp

1) Ổn định: (1’)

Ngày giảng:    Lớp 9A: .................................................................... Ngày giảng:                                           Lớp 9B: ....................................................................

2) Bài mới:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Giải các bất phương trình sau

a)   2x - 3 > 0

b)   4 - 3x 0

Áp dụng quy tắc nào vào giải các bất pt ?

          2x - 3 > 0

      2x > 3

      

 

            4 - 3x 0

       -3x - 4

        

 

 

a) - Quy tắc chuyển vế

Chuyển -3 từ vế trái sang vế phải thành 3

    - Quy tắc chia cho một số

Chia cả 2 vế cho 2 (không đổi chiều)

 

b) - Quy tắc chuyển vế

Chuyển 4 từ vế trái sang vế phải thành -4

    - Quy tắc chia cho một số

Chia cả 2 vế cho -3 và đổi chiều bất phương trình

HS  vận dụng làm 2 bài tập trên lớp:

Giải bất phương trình:

c)   3x - 2 < 4

d)   3 - 4x 19

 

 

HS (...)

2. Tìm cực trị của biểu thức

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

  A = x2 + 2x + 2

 

Nhắc lại tính chất của lũy thừa bậc 2 (bậc chẵn) là không âm với mọi giá trịcủa biến

1

 


  B = 2x2 + 3x

b) Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức

  C = - x2 + 4x + 1

  D = x - 2x2

(a b)2 0 với mọi a, b

Bài giải:

A = x2 + 2x + 2

   = (x2 + 2x + 1) + 1

   = (x + 1)2 + 1 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 1 tại x = -1

 

C = - x2 + 4x + 1

   = - x2 + 4x - 4 + 5

   = - (x2 - 4x + 4) + 5

   = - (x - 2)2 + 5 5

Vậy giá trị lớn nhất của C là 5 tại x = 2

 

 

B = 2x2 + 3x = 2(x2 + x)

    = 2(x2 + 2.x + ) -

    = 2(x + )2 -

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là tại x = -

 

D = x - 2x2 = -2x2 + 4x. - 2. +

    =  -2(x - )2 +

Vậy GTLN của D là tại x =

3.1 Bài tập luyện 1

a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức:

    5 - 2x là số dương

b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức:

4x - 5 Không phải là số âm.

Bài giải :

Xác định là bài toán giải bất pt:

  5 - 2x > 0

  4x - 5 0

 

 

 

 

 

 

 

 

HS (...)

3.2 Bất phương trình tích, thương

Tìm x để biểu thức:

a)   

b)    (x - 1)(2x + 3) 0

- Bài toán a) không được nhân chéo (nhân cả 2 vế với (1 + x) vì ta chưa thể biết được biểu thức này âm hay dương. Giải bài toán này ta phải chuyển vế và quy đồng mẫu.

- Bài toán b) có thể giải tương đương với các dấu móc [; { hoặc cũng có thể lập bảng xét dấu

 

 

 

b)       (x - 1)(2x + 3) 0

   

4) Hướng dẫn học ở nhà:

  - Ôn tập về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

 

 

1

 


 

Ngày soạn: 6/9/ 2010

Ngày giảng:  7/9/2010    

 

Tiết 3

   Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức

                    chứa căn thức bậc hai  

I/ Mục tiêu: Giúp HS

-         Ôn lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

-         Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào làm BT

-         Có thái độ học tập tích cực

II/ Chuẩn bị:

-         GV: Hệ thống bài tập liên quan

-         HS: Ôn tập lý thuyết

III/ Các hoạt động trên lớp

1) Ổn định: (1’)

Ngày giảng:    Lớp 9A: .................................................................... Ngày giảng:                                           Lớp 9B: ....................................................................

2) Bài mới:

 

Hoạt động của GV và HS

Ghi bảng

? Phát biểu và viết công thức của quy tắc khai phương một tích ?

 

 

 

? Phát biểu và viết công thức của quy tắc nhân các căn bậc hai ?

 

 

? Phát biểu và viết công thức của quy tắc khai phương một thương ?

? Phát biểu và viết công thức của quy tắc chia hai căn bậc hai ?

 

 

 

 

? Viết công thức biểu thị phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn ?

 

? Viết công thức biểu thị phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn ?

 

 

 

1. Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

a) Quy tắc khai phương một tích:

với A 0; B 0.

 

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai:

với A 0; B 0.

 

c) Quy tắc khai phương một thương:

với A 0; B > 0.

 

d) Quy tắc chia hai căn bậc hai:

với A 0; B > 0.

 

e) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

f) Đưa thừa số vào trong dấu căn:

.

1

 


? Viết công thức khử mẫu của biểu thức lấy căn ?

 

 

 

? Viết các công thức trục căn thức ở mẫu ?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tìm biểu thức liên hợp của các biểu thức sau:

a) .

b) .

c) .

d) .

 

 

 

g) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Với A.B 0; B 0.

 

h) Trục căn thức ở mẫu:

* với B > 0.

* với A 0; A B2.

* (A, B 0; AB

 

2. Bài tập:

a) .

b) .

c) .

d) .

 

3) Hướng dẫn học ở nhà:

  - Ôn tập về các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông và tỉ số lượng giác của góc nhọn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 


 

 

 

 

Ngày soạn:  7/10 / 2011

Ngày giảng: 10 /10/2011    

 

Tiết 4

   Luyện tập Một số hệ thức về cạnh

và đường cao trong tam giác vuông  

I/ Mục tiêu

  Vận dụng tốt hơn các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

 Rèn từ góc độ hình vẽ nhận biết được hệ thức cần phải áp dụng để tính được độ dài của các cạnh, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền.

II/ Chuẩn bị

  HS ghi nhớ các hệ thức đã học

 GV chuẩn bị các bài tập mẫu, các bài tập trên hình vẽ sẵn để HS rèn luyện.

III/ Nội dung

1) Ổn định: (1)

Ngày giảng:    Lớp 9A: .................................................................... Ngày giảng:                                           Lớp 9B: ....................................................................

          Ngày giảng:              Lớp 9C: ..............................................................

2) Bài mới   (42p)

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Áp dụng hệ thức để tính x, y ?

trên các hình H1; H2; H3; H4 sau:

H1 hướng dẫn HS có thể làm cách khác với áp dụng định lí Pitago ngay từ đầu tính (x + x) ?

   (x + y)2 = 52 + 72

từ đó áp dụng hệ thức: b2 = a.b' ...

 

H3 có 2 cách làm tùy chọn:

c1: cạnh huyền a = b' + c' = 8

áp dụng hệ thức: b2 = a.b'

H1 - Trước hết tính đường cao của tam giác vuông

Áp dụng hệ thức:

Thay số:

Áp dụng định lí Pitago cho 2 tam giác vuông

suy ra:

           

 

H2 - Áp dụng hệ thức: b2 = a.b' suy ra ngay:

     y = 142:16 = 12,25

x = 16 - 2,25 = 3,75

H3 -¸p dông hÖ thøc :h2=b,.c, ta cã:

    h =  

1

 


c2: tính đường cao bằng hệ thức:

Sau đó dùng định lí Pitago để tính x, y ?

 

H4 - Áp dụng hệ thức: h2 = b'.c'

h = = x

 

2. Bài tập:

a) Bài tập 11/91 SBT

Cho ABC có:

 = 900, đường cao AH = 30 cm và  . Tính BH, CH ?

Nhận định về 2 tam giác:

ABH và CAH ?

Suy ra các cạnh tương ứng tỉ lệ ?

? Vận dụng để tính BH?

Áp dụng hệ thức nào để tính CH ?

Đáp số của bài toán?

ABH CAH  (g - g)

mặt khác: BH.CH = AH2

 

b) Bài tập 7/90 SBT

         Đường cao của  một tam giác vuông chia cạnh huyền thành 2 đoạn thẳng có độ dài là 3 và 4. Hãy tính độ dài của các cạnh góc vuông của tam giác vuông này ?

 

- Cho HS tìm và vận dụng 2 hệ thức:

(h2 = b'.c' và hệ thức Pitago.)

 

 

ABC có Â = 900, AH BC = H

Áp dụng hệ thức: h2 = b'.c'

Áp dụng định lí Pitago cho các tam giác vuông: AHB và AHC có:

 

3) Hướng dẫn về nhà và bài tập  (2p)

- Ghi nhớ và vận dụng tốt các hệ thức

- Làm thêm một số bài tập về hệ thức lượng tam giác vuông (3, 4 trang 90 SBT)

- Ôn các tỉ số lượng giác góc nhọn cho giờ học tới.

 

 

Ngày soạn:  10/10/ 2011

Ngày giảng:   /10/2011    

 

Tiết 5

   Luyện tập tỉ số lượng giác của góc nhọn  

1

 


 

I/ Mục tiêu  - KT: Củng cố lại ĐN: Tỉ số lượng giác của góc nhọn và các t/c của các tỉ số lượng giác

- KN: Vận dụng thành thạo định nghĩa vào giải các bài tập có liên quan.

- TĐ: Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II. Chuẩn bị:

-         GV: Bảng phụ, bài tập.

-         HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan

III/ Các hoạt động trên lớp

1) Ổn định: (1)

Ngày giảng:    Lớp 9A: .................................................................... Ngày giảng:                                           Lớp 9B: ....................................................................

          Ngày giảng:              Lớp 9C: ....................................................................

2) Bài mới   (42p)

 

Hoạt động của GV và HS

Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?

 

? Phát biểu t/c của các tỉ số lượng giác ?

 

 

 

 

  • ĐN:

; ;

;       .

  •        Cho hai góc phụ nhau.

Khi đó: sin = cos; cos = sin;

                tg = cotg; cotg = tg.

  •        Cho góc nhọn . Ta có:

0 < sin < 1; 0 < cos < 1;

sin2 + cos2 = 1; ;

; tg.cotg = 1.

 

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Cho hình vẽ trên. Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc ?

 

? Gọi HS LB làm?

 

 

 

 

 

? Hãy biến đổi các TSLG sau thành TSLG của các góc nhỏ hơn 45

Bài tập  1:

                                       

 

Bài tập 2:

1

 


0?

sin750; cos530; sin47020’ ; tan620; cot82045’

 

 

 

 

 

 

? Gọi HS lên bảng nêu dựng hình, nêu cách dựng và cm?

 

 

 

GV: Cho cos = 0,8.

Tìm sin; tan; cot?

 

 

 

 

 

Giải:

sin750 = cos ( 900 - 750 ) = cos 150

cos 530 = sin 370

sin47020’ = cos 42040’

tan620 = cot 280

cot82045’ = tan 7015’

 

Bài tập 3: Dựng góc nhọn , biết

a)     sin = 0,25 =

b)    cos = 0,75 =

 

Bài tập 4:

Sin = = 0,6

tan =

cot=

 

 

3). Hướng dẫn về nhà : (2/)

 - Xem lại các BT đã làm

 - Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày soạn:  13/10/ 2011

Ngày giảng:  14 /10/2011   

 

Tiết 6

   Luyện tập Một số hệ thức về cạnh và góc

                   trong tam giác vuông  

I/ Mục tiêu:

 - KT: Củng cố các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

 - KN: Vẽ hình và vận dụng các hệ thức vào giải bài tập có liên quan

 - TĐ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

II. Chuẩn bị:

1

 


-         GV: Bảng phụ, bài tập.

-         HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan

III/ Các hoạt động trên lớp

1) Ổn định: (1)

Ngày giảng:    Lớp 9A: ....................................................................

Ngày giảng:    Lớp 9B: ....................................................................

          Ngày giảng:  14/10            Lớp 9C: ....................................................................

2) Bài mới

Hoạt động của GV và HS

Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Phát biểu và viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông?

 

 

Cho tam giác ABC vuông tại A.

Khi đó:

b = a.sinB;

c = a.sinC;

b = a.cosC;

c = a.cosB;

b = c.tgB;

c = b.tgC;

b = c.cotgC

c = b.cotgB.

 

 

Hoạt động 2: Bài tập củng cố

 

GV: Đưa ra bài 1

Một cái thang dài 6,7 m tựa vào tường nhà tạo ra một góc 650 so với mặt đất. Hỏi chiều cao của thang đạt được so với mặt đất là bao nhiêu mét?

? Gọi HS LB vẽ hình?

? Gọi HSLB làm?

 

 

 

Cho vuông tại A, có AB = 21,

Tính: a) AC

b) BC

c) Đường phân giác BD

 

? Gọi HS LB vẽ hình và làm?

 

Cho vuông tại A, đường cao AH, biết HB = 25 cm, HC = 64 cm. Tính ?

Bµi 1:

 

ABC có: Â = 900;

AB = AC.sin 630

       6,3.0,891

       5,6 (m)

 

Bµi 2:

* AC = AB.tgC

* BC =

* cosB =

=>

Bµi 3:

* AH2 = HB.HC

* tgB =

=>

* = 3201’

 

3) Hướng dẫn về nhà

 - Xem lại các BT đã làm

1

 


 - Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn để rút gọn

 

 

Ngày soạn:  15/10/ 2011

Ngày giảng:   /10/2011      

 

Tiết 7

   Luyện tập rút gọn biểu thức chứa

                    căn thức bậc hai 

I/ Mục tiêu

-         KT: Giúp HS củng cố các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức

-         KN: Vận dụng các phép biến đổi đã học để rút gọn

-         TĐ: Học tập nghiêm túc, cẩn thận

II. Chuẩn bị:

-         GV: Bảng phụ, bài tập.

-         HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan

III/ Các hoạt động trên lớp

1) Ổn định: (1)

Ngày giảng:    Lớp 9A: .................................................................... Ngày giảng:                                           Lớp 9B: ....................................................................

          Ngày giảng:              Lớp 9C: ..................................................................

2) Bài mới

 

Hoạt động cuả GV và HS

Ghi bảng

Bài tập : Rút gọn

Gv: Hướng dẫn HS trục căn thức ở mẫu

 

 

Bài tập 85 SBT

Cho biểu thức:

a) Rút gọn P với x 0 và x 4

b) Tìm x để P = 2

 

 

 

 

 

 

 

= -1 + = 2

 

 

 

a) Với x 0 và x 4 thì:

 

1

 

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

giáo án giao an tu cho toan 9, Hình học 6. . nslide.com giới thiệu đến mọi người tài liệu giao an tu cho toan 9 .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng xem , giáo án giao an tu cho toan 9 thuộc danh mục Hình học 6 được giới thiệu bởi user Minh Phạm Thu tới học sinh,sinh viên, giáo viên nhằm mục tiêu tham khảo , thư viện này đã đưa vào danh mục Hình học 6 , có tổng cộng 1 page, thuộc thể loại .doc, cùng danh mục còn có Giáo án Toán học Toán học 6 Hình học 6 ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng tham khảo Ngày soạn: 24/8/2011 Ngày giảng: 25/8/2011   Tiết 1  LUYỆN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC - BẤT PHƯƠNG TRÌNH   I/ Mục tiêu Giúp HS: - KT: Củng cố những kiến thức về bất đẳng thức, bất phương trình - KN: Rèn kỹ năng giải những bài tập liên can tới BĐT, BPT - TĐ: Học tập nghiêm túc, kỹ càng II/ Chuẩn bị - GV: Hệ thống bài tập - HS: Ôn tập kiến thức về BĐT, BPT III/ Các hoạt động trên lớp 1) ổn định: (1’) 2) Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS https://nslide.com/giao-an/giao-an-tu-cho-toan-9.ko3u0q.html