Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

Ngày soạn:22-10-2008

Chủ đề 11:

Lũy thừa 

(TIẾT :11)

  1. Yêu cầu:
  • Kiến thức: Nhằm cũng cố lại các kiến thức trong bài lũy thừa
  • .Kỹ năng:Biết cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toán
  • Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực sáng tạo cho học sinh.
  1. Chuẩn bị:
    • Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
    • Hs: Ôn lại kiến thức về lũy thừa .
  2. Tiến trình lên lớp:
    1. Ồn định lớp:
    2. Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất của lũy thừa với số mũ thực?
    3. Bài giảng:

HĐ1: Áp dụng tính chất lũy thùa để tính một số bài toán..

HOẠT ĐỘNG  CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

NỘI DUNG

  • Nêu đề bài tập 1:

 

  • Nêu hướng giải quyết bài toán

 

 

 

 

 

  • Gọi 3 HS lên bảng làm

 

 

 

 

 

  • Gv nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh ( nếu cần).

 

  • Đọc kỉ đề bài

 

  • Áp dụng tính chất của lũy thừa để giải quyết bài toán.

 

 

 

 

  • Trình bày bảng
  • HS nhận xét

 

Bài 1 :Tính :

a/

b/

c/

Giải

 

a/

 

b/

                      

c/

                                 =

HĐ2: Rút gọn biểu thức

 

  • Nêu đề bài tập 2:

 

  • Tương tự : Áp dụng tính chất lũy thừa để rút gọn biểu thức.

 

 

  • Đọc kỉ đề bài

 

 

 

 

Bài 2 : Rút gọn biểu thức :

a/

b/ (a>0,b>0)

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

 

  • Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu.

 

 

 

 

 

 

 

  • Gv nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh.

 

  • Trình bày bài giải vào bảng phụ
  • Đại diện nhóm trinh bày
  • Nhóm khác nhận xét

 

c/ (a>0)

d/ (a>0)

 

 

Giải

a/

b/ 

 

c/

d/

 

HĐ3: So sánh các cặp số

  • Nêu đề bài tập 3:

 

  • Áp dụng tính chất nào để so sánh 2 số có dạng lũy thừa ?

 

 

 

 

  • Áp dụng TC trên để giải quyết bài tập 3.

 

 

 

  • Gv hướng dẫn câu c

 

 

TC:

 

 

 

Bài 3 : So sánh các cặp số.

a/ 

b/ và 

c/   và 

Giải

a/ cơ số a = 2>1 và nên >

b/cơ số a =

                            nên  <

c/   

      ,

Do 100000>8000 nên  >

 

 

 

 

 

 

4.Củng cố:

  • Tính chất của lũy thừa
  • Các dạng toán về lũy thừa thường gặp

5.Dặn dò:

  •  Xem bài tập đã sửa.

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

  • Làm  bài tập về nhà.

Bài tập

Bài 1: Tính

  a/

  b/

Bài 2: Rút gọn

  

Bài 3: Tính  a+b biết:và 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

 

Ngày soạn:28-10-2008

Chủ đề 12:

Hàm số lũy thừa 

(TIẾT :12)

  1. Yêu cầu:
  • Kiến thức:

+ Tập xác định của hàm số luỹ thừa

       + Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa

  • .Kỹ năng:

Thành thạo các dạng toán :

                      + Tìm tập xác định

+ Tính đạo hàm

  • Thái độ:

Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực sáng tạo cho học sinh.

  1. Chuẩn bị:
    • Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
    • Hs: Ôn lại cách tìm tập xác định của hàm số lũy thừa và các công thức tính đạo hàm.
  2. Tiến trình lên lớp:
    1. Ồn định lớp:
    2. Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu khái niệm hàm số luỹ thừa ? Cho biết tập xác định của hàm số luỹ thừa
    3. Bài giảng:

 

     HĐ1:Tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa

 

HĐ Giáo viên

HĐ của học sinh

Ghi bảng

- Lưu ý học sinh cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa y=x

 

+ nguyên dương : D=R  +    :D=R\

+ không nguyên:           D=

 

Tổng quát:Tìm tập xác định của hàm số dạng: y=

 

  • GV nhận xét và nhấn mạnh

 

  • Áp dụng kiến thức giải bài tập 1.

- Nhận định đúng

các trường hợp của

 

 

 

 

 

 

 

-Trả lời

 

 

Thực hiện bài tập 1.

 

Trình bày bảng

 

HS nhận xét

Bài 1:Tìm tập xác định của các hàm số:

a/ y=

Hàm số xác định khi:

TXĐ : D=

b/ y=

TXĐ :D=

c) y=

  TXĐ: D=

d/y= (2x-1)0

TXĐ: D=R\{}

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

  • GV nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh.

 

 

d) y=

   TXĐ : D=

 

*HĐ2 : Tính đạo hàm của các hàm số .

 

  HĐ Giáo viên

HĐ của hs

Ghi bảng

- Hãy nhắc lại công thức (u )

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

-GV nhận xét  và bổ sung hoàn chỉnh.

-  HS Trả lời kiến thức cũ

- H1, H2 :giải

- Hs khác nhận xét.

 

Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau

a) y=

  y’=

b) y =

c/y =

d/ y =

 

4/ Củng cố :  Từng phần.

5/ Dặn dò :

  + Học bài

 + Xem lại bài tập đã sửa.

 + Ôn lại công thức logarit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

 Ngày soạn:1-11-2008

Chủ đề 13:

LOGARIT 

(TIẾT :13)

  1. Yêu cầu:
  • Kiến thức: Nhằm cũng cố lại kiến thức đã học về lôgarit trên cơ sở đó áp dụng vào giải các bài tậpcụ thể .
  • .Kỹ năng::Áp dụng được các công thức vào từng dạng bài tập cụ thể
  • Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực sáng tạo cho học sinh.
  1. Chuẩn bị:
    • Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
    • Hs: Ôn lại các công thức logarit.
  2. Tiến trình lên lớp:
    1. Ồn định lớp:
    2. Kiểm tra bài cũ: a/ Nhắc lại các công thức logarit?

      b/ Tính giá trị biểu thức:  A = ;  B =

  1. Bài giảng:

 Họat động 1: Giúp học sinh nắm lại công thức về Lôgarit

  Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Ghi Bảng

GV yêu cầu HS nhắc lại các công thức lôgarit

HS tính giá trị A, B

HS

-

-

-

-

-

A =

    =

 

B =

    =

 Hoạt động 2: Vận dụng công thức rèn luyện kĩ năng giải bài tập cơ bản cho HS

Hoạt động của GV

 

 

  • Giới thiệu bài tập 1:

 

 

 

  • Nêu hướng giải bài toán?

 

Gv nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh.

Hoạt động của HS

 

 

 

 

 

 

  • Trình bày hướng giải
  • HS nhận xét.

 

 

Ghi Bảng

Bài1:

Cho log25=a. Hãy tính theo a.

 

Giải

Vậy:

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

  • Giới thiệu bài tập 2:

 

  • GV cho HS nhận dạng công thức và yêu cầu HS đưa ra cách giải

 

 

 

GV nhận xét và sửa chữa

 

 

 

  • HS áp dụng công thức và trình bày lên bảng

 

 

 

  • HS nhận xét.

 

 

 

 

 

Bài 2: Tính

a)

b)

c)

d)

Giải:

a/

b/200

c/-2

d/

 Hoạt động 3: So sánh 2 logarit.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Ghi Bảng

  • GV cho HS nhắc lại tính chất của lũy thừa với số mũ thực

 

 

 

 

 

 

 

  • GV gọi HS trình bày cách giải

 

 

  • Nhấn mạnh:so sánh 2 logarit

- a >1,

- a < 1,

 

 

 

 

 

 

 

 

HS trình bày lời giải

 

 

 

Bài 3:So sánh :

a/

b/

Giải

a/ >

b/Đặt = , =

Ta có

         

Vậy : >

  4) Củng cố : - Nhắc lại cách sử dụng công thức để tính giá trị biểu thức

     - So sánh hai lôgarit

  5) Bài tập về nhà :

   a) Tính  B =

   b) Cho  = = . Tính theo

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

-----------------------------------------

Ngày soạn:10-11-2008 

Chủ đề 14:

Phương trình mũ và phương trình logarit 

(TIẾT :14)

  1. Yêu cầu:
  • Kiến thức: Nhằm cũng cố lại cách phương pháp giải phương trình mũ
  • .Kỹ năng:Biết  áp dụng các phương pháp giải phương trình mũ để giải một số phương trình mũ đơn giản.
  • Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực sáng tạo cho học sinh.
  1. Chuẩn bị:
    • Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
    • Hs: Ôn lại các phương pháp giải phương trình mũ.
  2. Tiến trình lên lớp:
    1. Ồn định lớp:
    2. Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các phương pháp giải phương trình mũ đã học?
    3. Bài giảng:

HOẠT ĐỘNG  CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

NỘI DUNG

  • Nêu đề bài tập 1:

 

  • Nêu hướng giải quyết bài toán
  • Gọi học sinh nhắc lại phương pháp giải phương trình mũ.

 

 

 

- Yêu cầu học sinh vận dụng làm bài tập trên.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Gọi hoc sinh nhắc lại công thức lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên.
  • Đọc kỉ đề bài

 

Trả lời theo yêu cầu của giáo viên.

 

Nếu thì pt (*) VN

Nếu thì pt (*) có nghiệm duy nhất

  • Thảo luận và lên bảng trình bày câu a và b

 

 

 

 

  • HS nhận xét

 

 

 

 

 

 

 

Nhắc lại theo yêu cầu của giáo viên.

Bài 1 :Giải các phương trình sau :

a/ (1)

a/ (2)

b/ (3)

c/ d) 2x.3x-1.5x-2 =12 (4)

 

 

Giải

 

b/

  

 

c/   (3)

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

 

- Cho học sinh quan sát phương trình c) để tìm phương pháp giải.

 

- Giáo viên nhận xét, hoàn chỉnh lời giải.

  • Gv nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh ( nếu cần).

 

 

  • Pt (d) dùng p2 nào để giải ?

-Lấy logarit theo cơ số mấy ?

GV: hướng dẫn HS chọn cơ số thích hợp để dễ biến đổi .

-HS trình bày cách giải ?

  • Nhấn mạnh: Áp dụng phương pháp logarit hóa đối với bài toán có dạng lũy thừa của một tích (thương).

- Thảo luận để tìm phương pháp giải.

 

 

 

 

 

 

 

  • P2 logarit hoá

-Có thể lấy logarit theo cơ số 2 hoặc 3 

 

- HS giải

(3)

                     

d/ Lấy logarit cơ số 2 của 2 vế pt ta có:

<=>

Vậy nghiệm pt là x=2

 

 

 

 

  • Nêu đề bài tập 2:

 

  • Nêu hướng giải bài toán?

 

 

 

 

 

 

 

  • GV nhận xét

 

  • Đọc kỉ đề bài

 

 

  • Trình bày hướng giải bài toán

 

  • HS  nhận xét
  • Trình bày lời giải

 

Bài 2 : Giải phương trình sau :

a/

b/ 

 

 

Giải

a/

 

b/

 

 

 

  1. .Củng cố: các phương pháp giải phương trình mũ
  2. Dặn dò:  Xem bài tập đã sửa.

  Ôn lại phương pháp giải phương trình logarit.

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

Ngày soạn:10-11-2008

Chủ đề 15:

Phương trình mũ và phương trình logarit 

(TIẾT :15)

  1. Yêu cầu:
  • Kiến thức: Nhằm củng cố lại cách phương pháp giải phương trình logarit.
  • .Kỹ năng: Biết  giải các phương trình logarit đơn giản bằng cácphương pháp đã biết.
  • Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực sáng tạo cho học sinh.
  1. Chuẩn bị:
    • Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
    • Hs: Ôn lại các phương pháp giải phương trình logarit.
  2. Tiến trình lên lớp:
    1. Ồn định lớp:
    2. Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các phương pháp giải phương trình logarit  đã học?
    3. Bài giảng:

HOẠT ĐỘNG  CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

NỘI DUNG

  • Nêu đề bài tập 1:

 

  • Nêu hướng giải quyết bài toán
  • Gọi học sinh nhắc lại nghiệm của phương trình logarit cơ bản

 

  • Hd:Điều kiện pt (1) ?

Biến đổi các logarit trong pt về cùng cơ số ? nên biến đổi về cơ số nào ?

_Nêu cách giải pt ?

 

- Yêu cầu học sinh làm câu a và b.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Điều kiện pt (3) ?

- Nêu cách giải phương trình (3) ?

  • Đọc kỉ đề bài

 

Trả lời theo yêu cầu của giáo viên.

 

 

 

ĐK: x>0

-Biến đổi các logarit về cùng cơ số 2 (học sinh nhắc lại  các công thức đã học)

-Đưa pt về dạng:

 

  • Trình bày câu a và b

 

  • HS nhận xét

 

 

 

 

 

 

ĐK : x>0; x≠; x ≠

- Dùng p2 đặt ẩn phụ

 

Bài 1 :Giải các phương trình sau :

a) (1)

b/ lnx + ln(x+1) = 0 (2)

c)    (3)

d/ (4).

Giải:

a/

 

b/ ĐK: x>0

 

c) ĐK: x>0; x≠; x ≠

pt(3)

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------


----------------------------------------------------Giáo án tự chọn khối 12------------------------------------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • GV:Hd pt (4).

 

  • Nhấn mạnh: Giải phương trình logarit cần tìm đk của biểu thức dưới dấu logarit/

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS về nhà hoàn chỉnh bài làm

 

-Đặt t=; ĐK : t≠-1,t≠-3

ta được pt:

t2 +3t -4 =0

(thoả ĐK)

-với t=1, ta giải được x=2

-với t=-4, ta giải được x=

d/                

 

  • Nêu đề bài tập 2:
  • Nêu phương pháp giải Pt(5)

 

  • Nêu phương pháp giải  pt (6)

 

 

 

  • Nhận xét về sự đồng biến và nghịch biến của hàm số y=2x và hàm số y=3-x ?

- Đoán xem pt có một nghiệm x bằng mấy ?

- Từ tính đồng biến và nghịch biến, kết luận nghiệm của pt ?

 

 

  • GV giới thiệu phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số để giải pt.

+ Tìm nghiệm đặc biệt x0 của pt

+ Chứng minh x0 là nghiệm duy nhất( dựa vào tính đơn điệu của hàm số)

 

  • P2 mũ hoá

 

 

 

 

 

 

-HS y=2x đồng biến vì a=2>0.

-HS y=3-x nghịch biến vì a=-1<0.

- Pt có nghiệm x=1

-Suy ra x=1 là nghiệm duy nhất.

 

  • Trình bày hướng giải hoàn chỉnh bài toán

 

 

Bài 2 : Giải phương trình sau :

a/   (5)

b)2x =3-x              (6)

Hướng dẫn :

a)ĐK: 4.3x -1 >0

pt (5) 4.3x -1 = 32x+1

-đặt ẩn phụ , sau đó giải tìm nghiệm.

 

b) x=1

 

 

 

 

4.Củng cố: các phương pháp giải phương trình logarit

5.Dặn dò:  Xem bài tập đã sửa.

  Ôn lại phương pháp giải phương trình logarit.

 

Ngày soạn:22-11-2008

---------------------------------------------------------Trang ----------------------------------------------

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

giáo án tự chọn lớp 12 đầy đủ nhất

Đăng ngày 1/13/2009 8:07:17 PM | Thể loại: ĐS-GT 11 | Lần tải: 2119 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.70 M | File type: doc
0 lần xem

giáo án giáo án tự chọn lớp 12 đầy đủ nhất, ĐS-GT 11. . nslide trân trọng giới thiệu tới đọc giả giáo án giáo án tự chọn lớp 12 đầy đủ nhất .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng xem , Thư viện giáo án tự chọn lớp 12 đầy đủ nhất thuộc chủ đề ĐS-GT 11 được chia sẽ bởi bạn Như Hồ Thúy đến cộng đồng nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này đã chia sẽ vào thể loại ĐS-GT 11 , có 1 trang, thuộc thể loại .doc, cùng chủ đề còn có Giáo án Toán học Toán 11 ĐS-GT 11 ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập Ngày soạn:22-10-2008 Chủ đề 11: Lũy thừa (TIẾT :11) Yêu cầu: Kiến thức: Nhằm cũng cố lại những kiến thức trong bài lũy thừa , tiếp theo là Kỹ năng:Biết cách áp dụng những thuộc tính của lũy thừa với số mũ thực để giải toán Thái độ: Rèn luyện tính chu đáo , bồi dưỡng tinh thần tự học, tự rèn và nâng cao năng lực sáng tạo cho học sinh, tiếp theo là Chuẩn bị: Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và những tài liệu có liên hệ, bên cạnh đó Hs: Ôn lại kiến thức về lũy

https://nslide.com/giao-an/giao-an-tu-chon-lop-12-day-du-nhat.pwtxtq.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download Tải tài liệu luận văn,bài tập phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án này , hoặc tìm kiếm các giáo án khác tại đây : tìm kiếm giáo án ĐS-GT 11


Ngày soạn:22-10-2008
Chủ đề 11:
Lũy thừa
(TIẾT :11)
Yêu cầu:
Kiến thức: Nhằm cũng cố lại các kiến thức trong bài lũy thừa
.Kỹ năng:Biết cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toán
Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực sáng tạo cho học sinh.
Chuẩn bị:
Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
Hs: Ôn lại kiến thức về lũy thừa .
Tiến trình lên lớp:
Ồn định lớp:
Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất của lũy thừa với số mũ thực?
Bài giảng:
HĐ1: Áp dụng tính chất lũy thùa để tính một số bài toán..
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG

Nêu đề bài tập 1:

Nêu hướng giải quyết bài toán





Gọi 3 HS lên bảng làm





Gv nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh ( nếu cần).

Đọc kỉ đề bài

Áp dụng tính chất của lũy thừa để giải quyết bài toán.




Trình bày bảng
HS nhận xét

Bài 1 :Tính :
a/ 
b/ 
c/ 
Giải

a/ 

b/ 

c/ 
=

HĐ2: Rút gọn biểu thức


Nêu đề bài tập 2:

Tương tự : Áp dụng tính chất lũy thừa để rút gọn biểu thức.


Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu.







Gv nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh.

Đọc kỉ đề bài





Trình bày bài giải vào bảng phụ
Đại diện nhóm trinh bày
Nhóm khác nhận xét

Bài 2 : Rút gọn biểu thức :
a/ 
b/  (a>0,b>0)
c/ (a>0)
d/ (a>0)


Giải
a/ 
b/ 

c/ 
d/ 


HĐ3: So sánh các cặp số

Nêu đề bài tập 3:

Áp dụng tính chất nào để so sánh 2 số có dạng lũy thừa ?




Áp dụng TC trên để giải quyết bài tập 3.



Gv hướng dẫn câu c


TC:




Bài 3 : So sánh các cặp số.
a/  và 
b/  và 
c/  và 
Giải
a/ cơ số a = 2>1 và  nên > 
b/cơ số a =  và 
nên < 
c/ 
,
Do 100000>8000 nên > 







4.Củng cố:
Tính chất của lũy thừa
Các dạng toán về lũy thừa thường gặp
5.Dặn dò:
Xem bài tập đã sửa.
Làm bài tập về nhà.
Bài tập
Bài 1: Tính
a/ 
b/ 
Bài 2: Rút gọn

Bài 3: Tính a+b biết:và 
















Ngày soạn:28-10-2008
Chủ đề 12:
Hàm số lũy thừa
(TIẾT :12)
Yêu cầu:
Kiến thức:
+ Tập xác định của hàm số luỹ thừa
+ Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa
.Kỹ năng:
Thành thạo các dạng toán :
+ Tìm tập xác định
+ Tính đạo hàm
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực sáng tạo cho học sinh.
Chuẩn bị:
Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
Hs: Ôn lại cách tìm tập xác định của hàm số lũy thừa và các công thức tính đạo hàm.
Tiến trình lên lớp:
Ồn định lớp:
Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu khái niệm hàm số luỹ thừa ? Cho biết tập xác định của hàm số luỹ thừa
Bài giảng:

HĐ1:Tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa

HĐ Giáo viên
HĐ của học sinh
Ghi bảng

- Lưu ý học sinh cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa y=x(

+ ( nguyên dương : D=R + :D=R 
+ ( không nguyên: D=

Tổng quát:Tìm tập

Sponsor Documents