giao an

giáo án Đạo đức 4
  Đánh giá    Viết đánh giá
 5       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
1da3zq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/6/2014 8:41:52 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.34 M
Lần xem
0
Lần tải
5
File đã kiểm duyệt an toàn

TUẦN14 Thứ hai ngày 8 tháng 12 năm 2014 CHÀO CỜ SINH HOẠT ĐẦU TUẦN -------------------------------------------------------------------- Tập đọc CHÚ ĐẤT NUNG I. Mục tiêu - Biết đọc bài văn với giọng kể,xem chi tiết và tải về giáo án giao an, Giáo Án Đạo Đức 4 , Giáo án điện tử giao an, doc, 1 trang, 0.34 M, Đạo đức 4 chia sẽ bởi Đào Nguyễn Thị đã có 5 download

LINK DOWNLOAD

giao-an.doc[0.34 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

TUẦN14
Thứ hai ngày 8 tháng 12 năm 2014
CHÀO CỜ
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
--------------------------------------------------------------------
Tập đọc
CHÚ ĐẤT NUNG
I. Mục tiêu
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi bước đầu biết đọc nhấn giọng ở một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm; phân biệt giọng người kể với giọng của các nhân vật. ( chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm, chú bé Đất )
- Hiểu nội dung câu chuyện: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ. ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )
Kĩ năng: Xác định giá trị
Tự nhận thức bản thân
Thể hiện sự tự tin
II. Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK
III. Hoạt động dạy học
A. Bài cũ :4’
HS nối tiếp nhau đọc bài : Văn hay chữ tốt; nêu ý nghĩa câu chuyện.
B. Bài mới .
1. Giới thiệu chủ điểm và bài học: 2’
Cho HS quan sát tranh giới thiệu chủ điểm Tiếng sáo diều và bài tập đọc Chú Đất Nung
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài
HĐ1. Luyện đọc 10’
GV chia bài ra làm 3 đoạn: ( Bốn dòng đầu - Sáu dòng tiếp theo - Phần còn lại )
HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài. GV kết hợp với luyện đọc và tìm hiêủ các từ ngữ ở phần chú giải . Luyện đọc câu dài:
Chắt còn một đồ chơi nữa là chú bé bằng đất / em nặn lúc đi chăn trâu.
Chú bé Đất ngạc nhiên / hỏi lại.
HS luyện đọc theo cặp .
Hai HS đọc cả bài.
GV đọc bài: giọng hồn nhiên, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm.
HĐ2. Tìm hiểu bài:10’
Học sinh đọc thầm đoạn 1, trả lời : - Cu Chắt có những đồ chơi nào ?
- Chúng khác nhau như thế nào ?
- Đoạn này cho em biết gì ?
Ý1: Những đồ chơi của Cu Chắt
Học sinh đọc thầm đoạn 2, trả lời :
- Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì ? HS đọc thầm đoạn còn lại, trả lời:- Vì sao chú bé quyết định trở thành Đất Nung ?(Vì chú muốn xông pha làm người có ích.)- Chi tiết“nung trong lửa ”tượng trương cho điều gì ? (Phải rèn luyện thử thách con người mới trở thành người cứng rắn,hữu ích .)
- Đoạn này cho thấy tính cách gì của chú bé Đất ?
Ý2: Chú bé Đất rất can đảm
- Nêu nội dung chính của câu chuyện ?
Nội dung: (Mục tiêu)
HĐ3. HD đọc diễn cảm :7’
4HS đọc toàn truyện theo phân vai, tìm giọng đọc phù hợp từng vai.
HD HS đọc DC đoạn: ``Ông Hòn Rấm cười…Từ đấy chú thành Đất Nung``
GV đọc mẫu - HS luyện đọc - Thi đọc DC. Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất.
3. GV nhận xét dặn dò 2’
- Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?Em cần làm gì với những đồ chơi của mình
GV nhận xét tiết học
------------------------------------------------
Toán
CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ
I. Mục tiêu
- Biết chia một tổng cho một số.
- Bước đầubiết vận dụng tính chất chia một tổng cho một sổtong thực hành tính.
Bài tập cần đạt : Bài 1 và bài 2 ( Không yêu cầu HSphải học thuộc các tính chất này )
III. Hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài: 1’
2. Các hoạt động: 32’
HĐ1. Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số.
GV viết hai biểu thức lên bảng :
(35 + 21 ) : 7 và 35 : 7 + 21 : 7
GV gọi hai HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp:
(35 + 21 ) : 7 = 56 : 7 = 8 ; 35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8
HS so sánh kết quả của hai biểu thức trên và rút ra kết luận:
(35 + 21 ) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7
- Khi chia một tổng cho một số mà các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia ta có thể làm như thế nào ?
Kết luận: Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia rồi cộng các kết quả tìm được với nhau .
HS nhắc lại tính chất
HĐ2.Thực hành
Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài và làm theo hai cách:
HD mẫu: (15 + 35 ) : 5

 

=====================================================

TUẦN14

 Th  hai  ngày 8 tháng 12 năm 2014

CHÀO CỜ

                                                        SINH HOT ĐẦU TUN

                                --------------------------------------------------------------------

Tập đọc

C ĐẤT NUNG

I. Mục tiêu

- Biết đọc bài văn vi ging k chm rãi bước đầu biết đọc nhn ging mt s t ng gi t, gi cm; phân bit ging người k vi ging ca các nhân vt. ( chàng k sĩ, ông Hòn Rm, chú bé Đất )

-  Hiu ni dung câu chuyn: Chú bé Đất can đảm, mun tr thành người kho mnh, làm được nhiu vic có ích đã dám nung mình trong la đỏ. ( tr li được các câu hi trong SGK )

Kĩ năng:  Xác định giá trị

               Tự nhận thức bản thân

               Thể hiện sự tự tin

II. Đồ dùng dạy học  

Tranh minh ho ni dung bài đọc trong SGK

III. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ :4’

HS ni tiếp nhau đọc bài : Văn hay ch tt; nêu ý nghĩa câu chuyn.

B. Bài mi .

1. Gii thiu ch đim và bài hc: 2’

Cho HS quan sát tranh gii thiu ch đim Tiếng sáo diu và bài tp đọc Chú Đất Nung

2. Luyn đọc và tìm hiu bài

HĐ1. Luyn đọc 10’

  GV chia bài ra làm 3 đon: ( Bn dòng đầu - Sáu dòng tiếp theo - Phn còn li ) 

   HS tiếp ni nhau đọc  3 đon ca bài. GV kết hp vi luyn đọc và tìm hiêủ các t ng phn chú gii . Luyn đọc câu dài:

   Cht còn mt đồ chơi na là chú bé bng đất / em nn lúc đi chăn trâu.

  Chú bé Đất ngc nhiên /  hi li.

  HS luyn đọc theo cp . 

  Hai HS đọc c bài.

  GV đọc bài: ging hn nhiên, nhn ging nhng t ng gi t, gi cm.

HĐ2. Tìm hiu bài:10’

Hc sinh đọc thm đon 1, tr li : -  Cu Cht có nhng đồ chơi nào ?

-  Chúng khác nhau như thế nào ?

- Đon này cho em biết gì ?

Ý1: Nhng đồ chơi ca Cu Cht

Hc sinh đọc thm đon  2, tr li :

-  Chú bé Đất đi đâu và gp chuyn gì  ? HS đọc thm đon còn li, tr li:- Vì sao chú bé quyết định tr thành Đất Nung ?(Vì chú mun xông pha làm người có  ích.)-  Chi tiết“nung trong la ”tượng trương cho điu gì ? (Phi rèn luyn th thách con người mi tr thành người cứng rn,hu ích .)

- Đon này cho thy tính cách gì ca chú bé Đất  ?

Ý2: Chú bé Đất rt can đảm

- Nêu ni dung chính ca câu chuyn ?

  Ni dung: (Mc tiêu)

HĐ3. HD đọc din cm :7’

  4HS đọc toàn truyn theo phân vai, tìm ging đọc phù hp tng vai.

HD HS đọc DC đon: ''Ông Hòn Rm cười…T đấy chú thành Đất Nung''  

GV đọc mu - HS luyn đọc - Thi đọc DC. Nhn xét, bình chn bn đọc hay nht.

3. GV nhn xét dn dò 2’

- Qua câu chuyn em hiu được điu gì ?Em cn làm gì vi nhng đồ chơi ca mình

GV nhn xét tiết hc

------------------------------------------------

Toán

CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ 

I. Mục tiêu

- Biết chia một tổng  cho một số.

- Bước đầubiết  vận dụng tính chất chia một tổng cho một sổtong thực hành tính.

Bài tập cần đạt : Bài 1 và bài 2 ( Không yêu cầu HSphải học thuộc các tính chất này )

III. Hoạt động dạy học

1. Giới thiệu bài: 1’

2. Các hoạt động: 32’

HĐ1. Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số.

GV viết hai biểu thức lên bảng :

(35  + 21 ) :  7  và    35  :  7  + 21  : 7 

GV gọi hai HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp:

(35  + 21 ) : 7 = 56  : 7  = 8       ;       35  : 7  + 21 : 7   = 5  + 3 = 8

HS so sánh kết quả của hai biểu thức trên và rút ra kết luận:

(35  + 21 ) : 7  =    35  : 7  + 21 : 7 

- Khi chia một tổng cho một số mà các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia ta có thể làm như thế nào ?

Kết luận: Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia rồi cộng các kết quả tìm được với nhau .

HS nhắc lại tính chất

HĐ2.Thực  hành

Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài và làm theo hai cách:

HD mẫu:   (15 + 35 )  : 5

Cách 1: (15 + 35 )  : 5                            Cách 2   (15 + 35 )  : 5 

=    50          :  5                                       = 15  :  5  +   35  : 5

          =          10                                                =       3     +        7 

                                                                          =             10 .

 

Tương tự HS làm những bài tiếp theo

Bài 2: Tương tự như bài 1, HS làm vào vở, chữa bài 

HS phát biểu tính chất khi chia một hiệu cho một số.

3. Củng cố, dặn dò: 2’

HS nhắc lại tính chất vừa học

GV nhận xét tiết học

------------------------------------------------------------                                        

 

 Chính tả(Nghe- viết)\

CHIẾC ÁO BÚP BÊ

I. Mục tiêu

- Nghe– viết đúng bài chính tả và trình bày đúng đoạn văn

- Làm đúng bài tập  2 b, 3b.

II. Hoạt động dạy học

A.Bài cũ :3’

Viết các tính từ bắt đầu bằng l/ n

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài:1’

2. HD nghe viết: 15’

GV đọc bài chính tả Chiếc áo búp bê. HS theo dõi.

- Đoạn văn này nói về nội dung gì ? (tả chiếc áo búp bê xinh xắn. Một banjnhor đẫmy cho búp bê của mình với biết bao tình cảm yêu thương )

Một HS  đọc lại bài, lớp theo dõi, đọc thầm chú ý những từ dễ viết sai: bé Ly, chị Khánh, phong phanh, xa tanh, loe ra, hạt cườm, đính dọc, nhỏ xíu,...

Yêu cầu HS nêu được:

- Cách trình bày bài viết như thế nào ?

HS gấp sách,  GV đọc từng câu cho HS viết bài

GV chấm chữa một số bài. kết hợp cho HS đổi vở, soát lỗi.

3. HD làm bài tập 14’

Bài tập 2: yêu cầu HS làm câu b.HS K, G làm thêm câu a: 1 HS đọc to yêu cầu của bài tập.

Cả lớp làm bài vào vở,chữa  bài:

a. xinh xinh,trong xóm, xít,xanh, sao, súng,sờ, xinh, sợ

b. lất phát, Đất, nhấc, bật, rất, bậc,lật, nhấc, bậc

Bài 3: HS đọc yêu cầu, GV chia lớp thành ba đội , HS mỗi đội nối tiếp lên bảng viết từ trong khoảng 3phuts, nhận xét chọn nhóm thắng: Yêu cầu HS chữa  bài tập 3b vào vở, HS K, G làm thêm bài a

Kết quả: a. sâu, siêng năng, sung sướng,sảng khoái, sáng láng, sáng suốt, sành sỏi,

sát sao, xanh, xa, xanh biếc, xanh rờn,xa vời, xấu xí,...

b. chân thật, thật thà, vất vả, bất tài, lất phất,thất vọng, lấc cấc, xấc xược, lấc láo, xấc láo,...

4. Củng cố, dặn dò:2’

GV nhận xét tiết học, khen những em viết bài đẹp, nhắc nhở những em viết chưa đạt về nhà luyện viết thêm.

____________________________________________________________________

 

Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2014

 

Toán

CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I.Mục tiêu

      Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số ( chia hết,chia có dư )

Bài tập cần đạt : Bài 1( dòng 1,2) và bài 2

II. Hoạt động dạy học

A.Bài cũ: 4’

- Khi chia một tổng cho một số ta làm như thế nào ?

Tính bằng hai cách:    (35  + 95) : 5                      (64 - 52) : 2

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài:1’

2. Các hoạt động: 28’

HĐ1.Trường hợp chia hết  8’

GV ghi:   128472 : 6  =? .HD HS đặt tính rồi tính từ phải sang trái giống như chia số có hai hay ba chữ số cho số có một chữ số.

128472      6                                12 chia 6 được 2; viết 2

  08          21412                          2 nhân 6 bằng 12;

    24                                            12 trừ 12 bằng 0, viết 0

      07                                          Hạ 8; 8 chia 6 được 1, viết 1

        12                                         ….

          0

Vậy   128472  :  6  =  21412    (Đây là bài toán chia hết)

HS nhắc lại cách đặt tính và tính.

HĐ2.Trường hợp chia có dư 7’

   GV ghi bảng:      230859  :  5   = ?

  HS đặt tính rồi tính từ trái sang phải    

           230859       5

            

30                          46171

               08

                 35

                   09

                     4

   Vậy 230859  :  5   =  46171  (dư 4 )   (Đây là phép chia có dư )

 Lưu ý: Trong phép chia có dư thì số dư bao giờ cũng bé hơn số chia .

HĐ3. Thực hành 14’

Bài 1:( Dòng1,2) HS  đặt tính và  tính. Chữa bài yêu cầu hS nêu cách đạt tính và tính một số bài.

Giảm tải: dòng 3 câu a và b

Bài 2:  HS đọc bài toán, trả lời:

- Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

- Muốn biết mỗi bể có bao nhiêu lít xăng ta làm phép tính gì ?

HS tóm tắt và giải vào vở, 1 em làm bảng phụ:

                                                                  Bài giải

Số lít xăng ở mỗi bể là:

128610 :  6  =  21435  (lít)

Đáp số :  21435  lít.

3. Củng cố ,dặn : 2’

----------------------------------------

Luyện từ và câu

LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI

I. Mục tiêu

Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu( BT1);  nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu hỏi với  từ nghi vấn ấy( BT2,BT3, BT4 ) , bước đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi ( BT5 ).

II. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ 3’

- Câu hỏi dùng để làm gì ? Cho ví dụ  ?

- Em nhận biết câu hỏi nhờ dấu hiệu nào ? Cho ví dụ  ?

- Cho một ví dụ về một câu hỏi em dùng để tự hỏi mình.

B. Bài mới

1.Giới thiệu bài 1’

2. Luyện tập 30’

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài, tự đặt câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm, lớp viết vào vở,1HS làm vào bảng phụ.

  Kết quả:

a. Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai ?

b. Trước giờ học các em thường làm gì ?

c. Bến cảng như thế nào ?

1

=====================================================

 


 

=====================================================

        Bài 3: HS đọc yêu cầu bài, làm bài cá nhân vào vở, tìm từ nghi vấn trong mỗi câu bằng cách gạch chân các từ đó, 1 em làm bảng nhóm

  Kết quả:

a. Có phải  - không ?

b. phải không  ?

c)  à ?

Bài 4: HS đọc yêu cầu bài, mỗi em tự đặt một câu hỏi vào vở -  HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi  đã đặt.

Bài 5:  HS đọc yêu cầu bài, HS đọc thầm lại 5 câu hỏi , tìm câu nào là không phải câu hỏi và không được dùng dấu chấm hỏi .

Kết quả:

3 câu không phải là câu hỏi, không được dùng dấu chấm hỏi: b, c, e

  ( b: nêu ý kiến của người nói;  c, e: nêu đề nghị.)

2 câu hỏi: a, d (hỏi bạn điều chưa biết)

3. Củng cố, dặn dò :2’  GV nhận xét tiết học

-------------------------------------------------

Khoa học

MỘT SỐ CÁCH LÀM SẠCH NƯỚC

I. Mục tiêu

- Nêu được một số cách làm sạch nước: lọc, khử trùng, đun sôi,...

- Nêu được tác dụng của từng giai đoạn trong cách lọc nước đơn giản và sản xuất nước sạch của nhà máy nước .

- Biết đun sôi trước khi uống. Biết phải diệt hết các vi khuẩnvà loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước.

II. Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ, phiếu học tập.

III. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ:3’

- Nêu các nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm ?

- Nêu tác hại của việc sử dụng nước bị ô nhiễm đối với sức khoẻ con người ?

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài:1’

2. Các hoạt động:29’

HĐ1: Tìm hiểu một số cách làm sạch nước.

HS thảo luận nhóm đôi, trả lời:

- Kể ra một số cách làm sạch nước mà gia đình và địa phương bạn đã sử dụng ?

Kết luận: Thông thường có ba cách làm sạch nước:

  Lọc nước: Bằng giấy lọc,bông ,..... lót ở phễu. hoặc bằng sỏi, cát, than ,củi ,... đối với bể lọc.

Tách các chất không bị hoà tan ra khỏi nước .

  Khử trùng nước: Để diệt vi khuẩn người ta có thể pha vào nước những chất khở trùng như nước gia –ven .Tuy nhiên, chất này thường làm nước có mùi hắc .

Đun sôi: Đun nước cho tới khi sôi  để thêm chừng mười phút, phần lớn vi khuẩn chết hết .Nước bốc hơi mạnh, mùi thuốc khử trùng cũng hết.

Yêu cầu HS nhắc lại các cách làm sạch nước và tác dụng của từng cách

HĐ2: Thực hành lọc nước

  GV chia nhóm và hướng dẫn các nhóm làm thực hành và thảo luận theo các bước trong SGK trang 56 .

  HS thực hành theo nhóm.

Đại diện các nhóm trình bày.

Kết luận : Nguyên tắc chung của lọc nước đơn giản:

- Than củi có tác dụng lọc, hấp thụ các chất lạ và màu trong nước.

- Cát, sỏi có tác dụng lọc những chất không hoà tan.

Kết quả là nước đục trở thành nước trong song các cách này không làm chết các vi khuẩn nên

  sau khi lọc chưa dùng nước ngay được.

HĐ3: Tìm hiểu quy  trình sản xuất nước sạch

Bước1:- Làm việc theo nhóm :

- HS đọc các thông tin trong SGK trang 57 và trả  lời câu hỏi vào phiếu học tập, theo bảng:

 

Các giai đoạn của dây chuền sản xuất nước sạch

Thông tin

6. Trạm bơm đợt hai

Phân phối nước sạch cho người tiêu dùng

5. Bể chứa

Nước đã được khử sắt, sát trùng và loại trừ các chất bẩn khác

1. Trạm bơm nước đợt một

Lấy nước từ nguồn

2. Giàn khử sắt - bể lắng

Loại chất sắt và những chất không hoà tan trong nước

3. Bể lọc

Tiếp tục loại các chất không hoà tan trong nước

4. Sát trùng

Khử trùng

Gv kết luận quy trình sản xuất nước sạch của nhà máy nước

HĐ 4: Thảo luận về sự cần thiết phải đun sôi nước

Gv nêu các câu hỏi cho hs thảo luận:

-Nước được làm sạch bằng cách trên đã uống được ngay chưa?Tại sao?

-Muốn có nước uống được chúng ta phải làm gì?

Gv kết luận:Nước sản xuất từ nhà máy đảm bảo 3 tiêu chuẩn :Khử sắt,loại các chất không tan trong nước và khử trùng . Lọc nước bằng cách đơn giản chỉ mới loại được các chất không tan trong nước ,chưa loại được các vi khuẩn, chất sắt và chất độc hại .Tuy nhiên cả 2 trường hợp đều phải đun sôi nước trước khi uống để diệt hết các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước .

3.Củng cố- dặn dò:2’

Hs đọc lại mục bạn cần biết

Nhận xét giờ học 

_______________________________________________________________

Kể chuyện

BÚP BÊ CỦA AI ?

I.Mục tiêu

Dựa theo lời kể của giáo viên , nói được lời thuyết minh cho từng tranh minh họa ( BT1 ) , bước đầu kể lại được câu chuyện bằng lời kể của búp bêvà kể được phần kết của câu chuyện với tình huống cho trước ( BT3)

Hiểu lời khuyên qua câu chuyện : Phải biết giữ gìn yêu quý đồ chơi.

II.Đồ dùng  dạy học

Tranh minh hoạ cho câu chuyện. 

III. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ 3’

Hai bạn kể lại câu chuyện em đã chứng kiến, tham gia thể hiện tinh thần kiên trì vượt khó

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài 1’

2. GV kể chuyện Búp bê của ai ?5’

GV kể chuyện:  lần 1. Chỉ tranh giới thiệu lật đật

GVkể chuyện:    lần 2 vừa kể, vừa chỉ vào tranh minh hoạ.

3. Hướng dẫn HS thực hiện các yêu cầu sau :12’

Bài 1: HS đọc yêu cầu của đề, thảo luận nhóm đôi tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh

Tranh 1 : Búp bê bị bỏ quên trên nóc tủ cùng với các đồ chơi khác.

Tranh2 : Mùa đông, không có váy áo, búp bê bị lạnh cóng, tủi thân khóc.

Tranh3 : Đêm tối, búp bê bỏ cô chủ đi ra phố.

Tranh4 : Một cô bé tốt bụng nhìn thấy búp bê nằm trong đống lá cây khô.

Tranh 5 : Cô bé may váy áo mới cho búp bê.

Tranh 6: Búp bê sống hạnh phúc trong tình yêu thương của cô chủ mới.

Bài 2 : Kể lại câu chuyện bằng lời kể của búp bê. 12’

HS đọc yêu cầu cầu của bài, nêu cách xưng hô khi kể (mìmh, tôi, em)

  GV mời một HS kể mẫu đoạn đầu câu chuyện.

  Từng cặp HS thực hành kể chuyện.

  HS thi kể trước lớp. Cả lớp và GV nhận xét.

. 4. Củng cố, dặn dò 2’

- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì ? (Phải biết yêu quý và giữ gìn đồ chơi. )

GV nhận xét tiết học

                                     –––––––––––––––––––––––––––––––––

Luyện Tiếng Việt

LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI

I. Mục tiêu

Rèn kĩ năng đặt câu với từ cho trước, phân biệt được dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi.

II. Hoạt động dạy học

GV hướng dẫ HS làm một số bài tập sau:30’

 Bài 1: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm:

a) Người ma Hiền yêu thương nhất là mẹ.

b) Chiều chiều, các bạn thường ngồi chơi dưới gốc cây gạo

c) Mùa xuân, cảnh rừng Tây Nguyên mát mẻ, xanh tươi.

d) Sa và Mị rất thích chơi thả thuyền giấy ở con suối ở cạnh nhà.

 Bài 2: Đặt câu hỏi với mỗi từ: ai, cái gì, làm gì, thế nào, vì sao, bao giờ, ở đâu

 Bài 3: Gạch dưới từ nghi vấn trong các câu hỏi dưới đây:

a) Con học bài xong rồi ư ?

b) Các con đã dọn dẹp nhà cửa chưa ?

c) Có phải con làm em khóc không ?

Bài 4: Các câu dưới đây chưa đánh dấu câu. Em hãy đặt dấu chấm hỏi dưới các câu hỏi:

a) Bạn tên là gì

b) Hãy nói cho tớ biết bạn tên là

c) Cậu dập lửa đi chưa

d) Cậu dập lửa đi

e) Hoa hướng dương mới rực rỡ làm sao

g) Bạn thích bông hoa đó sao

GV nhận xét tiết học:5’

                                   ---------------------------------------------------------------

Tự học

TỰ HOÀN THÀNH KIẾN THỨC

  1. Mục tiêu

HS rèn kĩ năng đọc ,kể chuyện qua bài tập đọc Chú Đất Nung, Bài kể chuyện Búp Bê của ai

  1. Hoạt động dạy học.

1.Giới thiệu bài: 5’

GV nêu mục tiêu tiết học: Chia lớp thành 2 nhóm đối tượng, giao nhiệm vụ cho các nhóm:

N1: kể chuyện

N2: Luyện đọc 

2. Thực hiện nhiệm vụ: 15’

HS thảo luận theo nhóm hoàn thành nhiệm vụ

3. Trình bày: 10’

GV gọi một số HS đọc, một số HS kể

Lớp nhận xét- GV nhận xét

4. Củng cố dặn dò : 5’

GV nhận xét tiết hoccj dặn HS về nhà luyện đọc ,kể

Hoạt động tập thể:

       KỂ VỀ NGƯỜI CON ANH HÙNG CỦA QUÊ HƯƠNG , ĐẤT NƯỚC

I.Mục tiêu:

+Thông qua bài học HS  có tình cảm tôn trọng, yêu thương, biết ơn các anh hùng của quê hương, đất nước, những người đã có công với đất nước.

+Biết làm những việc để thể hiện lòng biết ơn.

II.Hoạt động dạy học:

a.Giới thiệu bài .( 2’)

b,.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Kể về một số anh hùng của quê hương, đất nước:(15 phút)

Gv hướng dẫn HS tìm những tấm gương anh hùng.

Cho HS  kể về tấm gương anh hùng theo nhóm đôi.

HS kể theo nhóm đôi.

GV gọi HS lên kể trước lớp.( 5 em)

Cả lớp và GV nhận xét , bình chọn bạn kể hay nhất.

Hoạt động 2: Kể những việc làm để thể hiện lòng biết ơn .( 10’)

GV cho HS liệt kê những việc làm vào giấy. ( theo nhóm)

HS làm việc theo nhóm.

GV gọi đại diện nhóm lên trình bay.

Cảc lớp và GV nhận xét , kết luận nhóm kể tốt nhất.

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò: ( 3’)

Gv nhận xét tiết học . Yêu cầu HS về nhà kể lại cho người thân nghe.

 

 

 

 

 

Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2013

Địa lí:

HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ.

I. Mục tiêu

- Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ.

+ Trồng lúa ,là vựa lớn thứ hai của cả nước.

+Trồng nhiều ngô khoai cây ăn quả, rau xứ lạnh nuôi nhiều lợn và gia cầm.

+ Nhận xét nhiệt độ của Hà Nội : tháng lạnh, Tháng1,2,3 nhiệt độ dưới 200C,từ đó biết đồng bằng Bắc Bộ có mùa đông lạnh.

HSKG: +Giải thích vì sao lúa gạo đựoc trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ ( vựa lúa lớn thứ hai cả nước): đất phù sa màu mỡ nguồn nước dồi dào, người dân có kinh nghiệm trồng lúa.

+Nêu thứ tự các công việc cần phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo.

II. Đồ dùng dạy học:

Bản đồ nông nghiệp VN, tranh, ảnh về trồng trọt, chăn nuôi ở đồng bằng Bắc Bộ.

III. Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:4’

Lễ hội ở đồng bằng Bắc Bộ được tổ chức vào các thời gian nào? trong lễ hội có những hoạt động gì?

2.Dạy bài mới: 29’

a)Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của giờ học.

b)Các hoạt động:

1.Vựa lúa lớn thứ hai của cả nước:

HĐ1: Làm việc cá nhân.

HS dựa vào tranh, ảnh và vốn hiểu biết + hỏi:

- Đồng bằng Bắc Bộ có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa lớn thứ hai của đất nước?

-Nêu thứ tự các công việc cần phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo? từ đó em rút ra nhận xét gì về việc trồng lúa gạo của người nông dân?

- HS trình bày kết quả, cả lớp thảo luận.

- GV giải thích đặc điểm của cây lúa nước ( cần có đất màu mỡ, thân cây ngập trong nước, nhiệt độ cao…).

HĐ2: Làm việc cả lớp.

-Dựa vào SGK, tranh, ảnh nêu tên các cây trồng, vật nuôi khác của đồng bằng Bắc Bộ.

- GV giải thích Vì sao nơi đây nuôi nhiều lợn gà ( do có sẵn nguồn thức ăn lúa gạo và các sản phẩm phụ của lúa gạo như: cám, ngô, khoai).

2.Vùng trồng nhiều rau xứ lạnh:

HĐ3: Làm việc theo nhóm.

- Mùa đông của đồng bằng Bắc Bộ dài bao nhiêu tháng? khi đó nhiệt độ như thế nào?

- Nhiệt độ thấp vào mùa đông có thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất nông nghiệp?

- Kể tên các loại rau xứ lạnh được trồng ở đồng bằng Bắc Bộ?

Các nhóm trình bày->GV giải thích thêm về ảnh hưởng của gió mùa đông bắc đối với thời tiết và khí hậu của đồng bằng Bắc Bộ.

c)Củng cố-dặn dò:2’ GV nhận xét giờ học, về nhà xem lại bài.

 

 

Toán

LUYỆNTẬP

I.Mục tiêu

 - Thực hiện đượcphép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số.

- Biết vận dụng chia một tổng ( hiệu )cho một số.

Bài tập cần đạt : Bài 1,bài 2 (a) và bài 4 (a)

II. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ:5’

Đặt tính rồi tính:               234568 : 2             ;            356412 : 7

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài:1’

2. Luyện tập:27’

Bài 1: HS đặt tính và  tính. Chữa bài: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính

Bài 2:(a) HS nêu yêu cầu bài, trả lời:

- Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng nào ?

  HS làm bài vào vở, 2 em làm bảng nhóm.

Bài giải :

Số bé là :

(42506 - 18472) : 2  = 12017

Số lớn là :

12017 + 18472  =  30489

                              Đáp số :   Số lớn: 30489

                                               Số bé : 12017

Bài 4:(a) HS nêu yêu cầu bài, trả lời:

-         Bài toán thuộc dạng nào ?

-         Cho HS nêu hai cách tính.

  HS làm bài vào vở, 2 em làm bảng nhóm.

     Cách1:   (33164 + 28528) : 4                         Cách2:   (33164 + 28528) : 4

                    = 61692 : 4                                                 33164 : 4 + 28528 : 4

 

                    = 15423

3. Củng cố, dặn dò 2’

GV nhận xét tiết học

 

                                     –––––––––––––––––––––––––––––––––––              

                                                                 Tập đọc  

C ĐẤT NUNG (Tiếp theo)

I. Mục tiêu

-  Biết đọc phân bit ging người k vi ging ca các nhân vt( chàng k sĩ,nàng công chúa,chú Đất Nung)

- Hiu ý nghĩa  câu chuyên: Chú Đất Nung nh dám nung mình trong la đã tr thành người hu ích, cu sng được người khác.( tr li được các CH 1,2,4 Trong sgk)

HSKG : Tr li được CH3 (SGK)

Kĩ năng:  Xác định giá trị

               Tự nhận thức bản thân

               Thể hiện sự tự tin

II. Đồ dùng dạy học

Tranh minh ho  SGK

III. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ 4’

HS đọc ni tiếp nhau đọc bài : Chú Đất Nung phn 1, nêu ni dung.

B. Bài mi

1. Gii thiu bài:1’

Cho HS quan sát tranh, gii thiu bài.

2. Luyn đọc và tìm hiu bài

HĐ1. Luyn đọc:9’

HS tiếp ni nhau đọc  4  đon ca bài Chú Đất Nung phn 2. ( T đầu… tìm công chúa .  Tiếp theo… chy trn. Tiếp theo … cho se bt li. Phn còn li.)

  GV kết hp vi luyn đọc và tìm hiêủ các t ng phn chú gii. Chú ý cách đọc câu hi, câu cm.

  HS luyn đọc theo cp .  

  Hai HS đọc c bài.

  GV đọc din cm bài: chuyn ging linh hot: chm rãi - hi hp - căng thng

HĐ2. Tìm hiu bài 10’

Đọc đon văn :T đầu đến c hai b ngm nước, nhũn c chân tay. Tr li:

- K li tai nn ca hai người bt ?

- Đon này cho chúng ta biết điu gì ?

Ý1: Hai người bt gp nn.

Đọc đon văn còn li, tr li:

- Đất Nung đã làm gì khi thy hai người bt gp nn ?

- Vì sao Đất Nung có th nhy xung nứơc cu hai người bt ?

- Câu nói cc lc ca Đất Nung cui truyn có ý nghĩa gì ?(Cn phi rèn luyn mi cng rn, chu được th thách, khó khăn, tr thành người có ích.)

- Nêu ni dung chính ca đon ?

Ý2: Đất Nung cu hai người bt thoát nn.

- Nêu ý nghĩa ca câu chuyn ?

 Ý nghĩa: (Mc tiêu)

- T đặt tên khác cho câu chuyn ? (Hãy tôi luyn trong la đỏ, Vào đời mi biết ai hơn…

HĐ3. HD HS đọc din cm 10’

  HS đọc câu chuyn theo cách phân vai. Tìm ging đọc phù hp tng vai

HD đọc din cm đon:" Hai người bt tnh dn… l thu tinh mà''

 GV đọc mu - HS luyn đọc - Thi đọc DC. Nhn xét, bình chn bn đọc hay nht

 3. Cng c,dn dò 2’

- Câu chuyn mun nói vi em điu gì  ?

GV nhn xét tiết hc

---------------------------------------------------

 

________________________________________________________________         

                                            Thứ 5, ngày 12 tháng 12 năm 2013

CHIỀU                                         

-------------------------------------

Luyệntiếng việt: ( luyện viết )

                                                       CHÚ ĐẤT NUNG

I. Mục tiêu:

Giúp HS viết đúng, đẹp bài Chú Đất Nung

Biết cách trình bày bài viết và viết đúng các từ khó trong bài : Cu Chắt , chàng kị sĩ , cưỡi ngựa tía ,rất bảnh ,lầu son ,nắp tráp , ....

Rèn thêm chữ viết cho HS..

II. Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1 : (10)  Hướng dẫn HS viết bài Cu Chắt , chàng kị sĩ , cưỡi ngựa tía ,rất bảnh ,lầu son ,nắp tráp , ....

GV đọc cho HS nghe bài Chú Đất Nung

Tìm chữ khó viết trong bài và chú ý cách trình bày .

GV hướng dẫn HS cách trình bày bài.

2 Hoạt động 2: ( 20') HS  viết bài:

GV đọc từng câu cho HS viết.

Lưu ý : Tư thế ngồi viết, cách đặt vở, cầm bút, đảm bảo thời gian.

Viết xong GV đọc cho HS khảo lại bài.

GV chấm bài một số em và nhận xét chữ viết của HS .

Gv tuyên dương những HS viết chữ đẹp, trình bày sạch sẽ.( Đưa cho cả lớp cùng xem)

Nhắc nhở những HS viết chưa đẹp về nhà luyện viết thêm.

III. CỦNG CỐ –DẶN DÒ : ( 5”)

GV nhận xét tiết học , HS chữa lỗi sai trong bài .

-----------------------------------------------------

Luyện toán

Luyện:Phép chia

I.Mục tiêu:-Rèn kĩ năng thưc hiện phép chia 1 số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số.

-         Thực hiện quy tắc chia 1 tổng , 1 hiệu cho 1 số.

II. Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:1’ GV nêu nội dung yêu cầu giờ học.

Hoạt động 1 : 5’Củng cố kiến thức:

GV gọi hs nêu cách thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số.Sau đó thực hiên phép chia: 45870 : 5

GV cùng cả lớp nhận xét, nêu lại cách chia.

Hoạt động 2:26’ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: HS đặt tính rồi tính.:

             a. 214608  :  3                                                b . 460278  : 9

              c . 701305 : 4                                                d . 2968 x 809

-  HS lần lượt tự hoàn thành bài tập vào vở .

- GV hướng dẫn thêm cho những HS yếu

- Chấm bài một số em ( HS yếu ) và nêu nhận xét  yêu cầu HS chữa bài .

Bài 2: Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 458 m , biết chiều dài hơn chiều rộng là 5 m. Tình diện tích của khu đất hình chữ  nhât đó?

- HS vận dụng cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của chúng để làm vào vở .

- 1 HS lên bảng làm.

Bài dành cho HS-KG

Bài 3: Tính nhanh:

a. (36 x 28 + 36 x 45) : 73                    b. (98 x 17 – 26 x 17) : 72

Bài 4. Có 9 thùng đựng dầu , trong đó có 5 thùng màu xanh và 4 thùng màu vàng . Mỗi thùng màu xanh đựng được 15 lít đầu , mỗi thùng màu vàng đựng được 20 lít đầu . Hỏi trung bình mỗi thùng đựng được bao nhiêu lít đầu ?

-  HS đọc bài toán – nêu tóm tắt bài toán .

? muốn tìm TB mỗi thùng đựng được bao nhiêu lít dầu ta làm thế nào ? ( tìm tổng số lít dầu đựng trong 9 thùng )

? Muốn tìm tổng số lít dầu đựng trong 9 thùng ta làm thế nào ? ( Tìm số lít dầu đựng trong 4 thùng màu xanh và 5 thùng màu vàng )

-         HS giải bài toán vào vở – một HS giải vào bảng phụ .

-         GV chấm bài một số em ( HS khá - giỏi )

-         GV yêu cầu HS nhận xét chữa bài của bạn trên bảng phụ

3. Củng cố – dặn dò:3Nhận xét giờ học. 

                                          Th sáu  ngày 13 tháng  12 năm 2013

Tập làm văn  

CẤU TẠO BÀI  VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT 

I. Mục tiêu

- Nm được cu to ca bài văn miêu t đồ vt, các kiu m bài, kết bài, trình t miêu t trong phn thân bài( Nd ghi nh)

- Biết vn dng kiến thc đã hc để viết m bài, kết bài cho mt bài văn miêu t cái trng trường( mcIII ).

II. Đồ dùng dạy học

Tranh minh ho, bng ph

III. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ 4’

- Thế nào là văn miêu t

B. Bài mi

1. Gii thiu bài1’

2 Các hot động

HĐ1. Phn Nhn xét 12’

Bài 1 :HS ni tiếp nhau đọc bài văn Cái ci tân , GV gii thích: áo ci, cho HS quan sát tranh cái ci. HS tho lun, tr li:

- Bài văn miêu t cái gì ? ( Cái ci xay bng tre  )

- Nêu các phn m bài, kết bài ? Mi phn y nói điu gì ?

  Kết qu:

Phn m bài (Cái ci…nhà trng) :  Gii thiu cái ci (đồ vt được miêu t )

Phn kết bài (Cái ci xay… anh đi):  Nêu kết thúc ca bài ( tình cm thân thiết ca đồ

 vt trong nhà vi các bn nh)

- Các phn m bài, kết bài đó ging các kiu m bài, kết bài nào trong văn k chuyn ?  (m bài trc tiếp, kết bài m rng) 

- Phn thân bài t cái ci theo trình t như thế nào ? (b phn ln đến b phn nh, t ngoài vào trong, t phn chính đến phn ph. T công dng ca cái ci)

Bài tp 2 : C lp đọc thm yêu cu ca bài, tr li:

- Khi t mt đồ vt ta cn t như thế nào ? (Khi t đồ vt tá cn t bao quát toàn b đồ vt,sau đó đi vào t nhng b phn có đặc đim riêng ni bt, kết hp tình cm vi đồ vt.)

HĐ2. Phn Ghi nh 5’

HS đọc phn ghi nh SGK.

HĐ3. Phn Luyn tp 12’

Bài1: HS đọc thm bài văn t cái trông thc hin yêu cu SGK:

  Kết qu:

 Câu văn t bao quát cái trng: Anh chàng trng này tròn… phòng bo v .

Tên các b phn: Mình trng, ngang lưng trng, hai đầu trng.

 Hình dáng: Tròn như cái chum, mình được ghép bi nhng tm g đều chn chn, n gia, khum nh li hai đầu, ngang lưng qun ...., hai đầu bt kín …rt phng.

 Âm thanh : Tiếng trng m m dc giã “ Tùng ! Tùng !Tùng !.........”gic tr ro bước ti trường

   HS viết phn m bài, thân bài theo yêu cu ca đề vào v, cha bài.

3. Cng c, dn dò 1’

HS nhc li ghi nh

 GV nhn xét tiết hc

                                  --------------------------------------------------------------

Toán

CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT   SỐ

I. Mục tiêu

- Thực hiện đượcphép chia một tích cho một số.

Bài tập cần đạt : Bài 1,bài 2

II. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ 4’

- Khi chia một số cho một tích ta làm như thế nào ?

Tính:                    80 : 16                      90 : 15

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài:1’

2. Các hoạt động:28’

HĐ1. Tính và so sánh giá trị của ba biểu thức 

GV ghi bảng: (9 x15) : 3  ;   9 x (15  : 3)   ;   (9  : 3) x 15

Ba HS lên bảng tính, lớp làm vào vở nháp . HS nêu nhận xét về kết quả.

(9 x15) : 3   = 135 : 3 = 45

9 x (15  : 3) = 9 x 5 = 45

(9  : 3) x 15 = 3 x 15 = 45

Vậy ba biểu thức đó bằng nhau .

       (9 x15) : 3  =  9 x (15  : 3)  =  (9  :  3)  x 15 = 45.

   HĐ2. Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức

(7 x 15) : 3  và   7 x (15  : 3)

Hai hs lên bảng tính các bạn khác làm vào nháp rồi so sánh kết quả.

(7  x 15) :  3   =  105   :  3  =  35 

7  x (15  :  3)  =  7   x   5    =   35

Giá trị của hai  biểu thức đó đều bằng 35.

GV :Vậy hai  biểu thức đó bằng nhau.

(7 x 15) : 3 = 7  x (15  :  3)  = 35.

- Vì sao ta không tính (  7  :  3  )  x  15  ?  (vì 7 không chia hết cho 3)

- Khi chia một tích cho một số ta làm thế nào ?

Kết luận: SGK

HS nhắc lại.

HĐ3.Thực hành 

Bài 1: HS làm bài vào vở. Chữa bài

Bài2 :  HD mẫu:

(25  x 36 )  :  9  =  25  x (36  : 9)  = 25  x  4  =  100

   HS làm những bài còn lại rồi chữa bài.

3. Củng cố, dặn dò:2’

HS nhác lại ghi nhớ

GV nhận xét tiết học       

----------------------------------------------------

Hoạt động dạy học

                                                    SINH HOẠT LỚP

I. Mục tiêu

Giúp HS tng kết đánh giá kết qu tun 14.

Đề ra kế hoch hot động tun 15

II. Hoạt động dạy học

GV nêu yêu cu ca tiết sinh hot

Các t trưởng nhn xét kết qu ca t

Lp trưởng nhn xét chung và xếp loi t

Lp tho lun phát biu ý kiến

GV nhn xét, thng nht các ý kiến:

  Ưu đim:

 Đi hc đầy đủ, đúng gi, nn nếp lp hc khá tt, đồng phc đầy đủ

V sinh trc nht sch s

Mt s bn được tuyên dương trong tun là: V tp th khen t hai đã chăm ngoan, tích cc phát biu xây dng bài.

  Tn ti:

          Hc bài cũ và chun b trước bài chưa tt, mt s em cn chú ý khc phc như ........

Bng nhân,chia còn chưa tho có các em: .......

  Chăm sóc vườn cây thuc nam chưa tt

GV nêu kế hoch tun 15

-Thực hiện dạy học theo TKB

-Chăm sóc cây cảnh,vệ sinh trực nhật theo qui định

Nhn xét , dn dò

-------------------------------------------------------------------------------------------------

Chiều:

Lịch sử

NHÀ TRẦN THÀNH LẬP

I. Mục tiêu

Biết rằng sau khi nhà Lý là nhà Trần, kinh đô là Thăng Long, tên nước vẫn là Đại Việt:

Đến cuối thế kỉ XII nhà Lý ngày càng suy yếu, đầu năm 1226, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh, nhà Lý được thành lập.

Nhà Trần vẫn đặt tên kinh đôlà Thăng Long, tên nước vẫn là Đại Việt.

HSKG: Biết những việc làm của nhà Trần nhằm cũng cố, xây dựng đất nước : chú ý xây dựng lực lượng quân đội, chăm lo bảo vệ đê điều, khuyến khíchnông dân sản xuất.

II. Đồ dùng dạy học

Phiếu học tập .

III. Hoạt động dạy học

  A. Bài cũ:5’

- Lý Thường Kiệt đã có chủ trương gì khi đem quan sang đất Tống ?

- Nêu diễn biến và kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai ?

  B. Bài mới 

1.Giới thiệu bài :1’

2. Các hoạt động:27’

GV trình bày tóm tắt sự ra đời của nhà Trần: Cuối thế kỉ XII, nhà Lý suy yếu. Triều đình lục đục, nhân dân cơ cực, nạn ngoại xâm đe dọa nhà lý phải dựa vào họ Trần. Lý Chiêu Hoàng lên ngôi lúc 7 tuổi, Nhà Trần tìm cách để Chiêu Hoàng lấy Trần Cảnh rồi  nhường ngôi cho chồng năm 1226. Nhà Trần được thành lập 

HĐ1: Làm việc cá nhân

  Yêu cầu HS sau khi đọc SGK, điền dấu nhân vào sau ô trống chỉ chính sách của nhà Trần thực hiện để hoàn thành phiếu bài tập sau:

+ Đứng đầu nhà nước là vua.

+ Vua đặt lệ nhường ngôi sớm cho con.

+ Lập Hà đê sứ, Khuyến nông sứ, Đồn điền sứ.

+ Đặt chuông trước cung điện để nhân dân đến đánh chuông khi có điều oan ức hoặc cầu xin .

+ Cả nước chia thành các lộ,phủ,châu,huyện,xã .

+ Trai tráng mạnh khoẻ được tuyển vào bộ đội, thời bình thì sản xuất, khi có chiến tranh thì tham gia chiến đấu.

Đại diện các nhóm  trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung.

  Kết luận: GV tóm tắt lại các chính sách mà nhà Trần đã thực hiện

HĐ2:  Làm việc cả lớp

- Những sự việc nào trong chứng tỏ rằng giữa vua với quan và vua với dân chúng dưới thời Trần chưa có sự cách biệt quá xa

  Kết luận: Nhà Trần đã cho đặt chuông ở thềm cung điện cho dândeens đánh khi có điều gì cầu xin, oan ức. Trong triều sau các buổi yến tiệc, vua và các quan có lúc nắm tay nhau, ca hát vui vẻ. 

3. Củng cố, dặn dò:2’

HS nhắc lại nội dung ghi nhớ

GV nhận xét tiết học

----------------------------------------------------------

 

Đạo đức:

BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( TIẾT 1).

I. Mục tiêu:

- Biết được công lao của các thầy cô giáo.

- Nêu đựoc những việc làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo.

- Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo.

Ghi chú : Nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng,biết ơn đối với các thầy giáo cô giáo đã và đang dạy mình.

II.Đồ dùng dạy học

Các băng chữ để phục vụ cho hoạt động 3.

III. Hoạt động dạy học

1. Giới thiệu bài:1’

2. Các hoạt động:32’

HĐ1: Xử lí tình huống

- HS làm việc theo nhóm: Các nhóm đọc tình huống và thảo luận.

. Đoán xem các bạn nhỏ trong tình huống sẽ làm gì?(đến thăm bé dịu nhà cô giáo).

.Nếu em là các bạn, em sẽ làm gì?

.Hãy đóng vai thể hện cách xử lí của nhóm em.

-Đối với thầy giáo, cô giáo chúng ta phải có thái độ như thế nào? (tôn trọng, biết ơn).

-Tại sao phải biết ơn, kính trọng thầy, cô giáo? (vì thầy cô giáo đã không quản khó nhọc, tận tình dạy dỗ chỉ bảo các em nên người…)

HĐ2: Thảo luận theo nhóm đôi( BT1, SGK).

Những bức tranh nào thể hiện lòng kính trọng, biết ơn thầy, cô giáo? vì sao?

HS: Tranh 1;2;4 vì các bạn nhỏ biết chào lễ phép, giúp đỡ thầy, cô giáo những việc phù hợp, chúc mừng, cảm ơn các thầy cô khi cần thiết.

- Nếu em có mặt trong bức tranh 3, em sẽ nói gì với các bạn HS đó?( em sẽ khuyên và giải thích cho các bạn: Cần phải lễ phép với tất cả các thầy cô giáo mặc dù cô không dạy mình.

HĐ3: Thảo luận nhóm ( BT2, SGK).

Chia lớp thành 7 nhóm. Mỗi nhóm nhận băng chữ  viết tên….thảo luận và lên dán trên bảng: a;b;d;đ;e;g.

- Vài em đọc phần ghi nhớ trong SGK.

3.Củng cố-dặn dò:2’. viết vẽ, dựng tiểu phẩm về chủ đề bài học(BT4, SGK).

Chuẩn bị BT5.

Tự học

Tự hoàn thành kiến thức

I. Mục tiêu

Rèn kĩ năng tính toán khi chia một số cho một tích. áp dụng để giải bài toán bằng nhiều cách.

II.Hoạt động dạy học:

  1. Giới thiệu bài  3’

Giáo viên nêu mục tiêu tiết học

Chia nhóm đối tượng

2. Luyện tập: 30’

GV hướng dẫ HS làm một số bài tập sau:

Bài 1: Tính bằng hai cách:

    50 : ( 5 x 2)                                      28 : (2 x 4)

   Bài 2: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 24 : (3x 2) bằng giá trị của biểu thức nào dưới đây:

A. 24 : 3 x 2                   B. 24 : 2 x3                       C. 24 :3 : 2                    D. 24 : 3 x 24 : 2

Bài 3: Có 2 bạn học sinh, mỗi bạn mua 4 quyển vở cùng loại và tất cả phải trả 9600 đồng. Tính giá tiền mỗi quyển vở. (Giải bằng hai cách)

  Bài 4: Đặt tính rồi tính

                                            454 545 : 9

HS K, G: làm thêm bài:Tìm y:    72: (3 x y) = 4        ;             400 : (y x 5) = 8

GV nhận xét tiết học:2’

Luyện toán

LUYỆN CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

  1. Mục tiêu

Rèn kĩ năng chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số. HS tính toán nhanh

  1. II. Hoạt động dạy học

GV hướng dẫn HS làm một số bài tập sau:30’

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

   256075 : 5            ;             369090 : 6               ;                 498479 : 7

Bài 2: Tìm y

    y x 5 = 106570                      ;                        450906 : y = 6

Bài 3: Một kho thóc chứa 305080 kg thóc. Người ta đã lấy ra 1 số thóc ở kho đó. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc  ?                                         

GV nhận xét tiết học: 5’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TUẦN 15

Thứ hai ngày 16  tháng 12 năm 2013

CHÀO CỜ

                                               SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

                                      ------------------------------------------------

Tập đọc

CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I. Mục tiêu 

- Biết đọc với giọng vui,hồn nhiên,bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài.

- Hiểu nội dung : Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều đem lại cho lứa tuổi nhỏ.( trả lời các câu hỏi trong SGK)

II. Đồ dùng dạy học

 Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

III. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ  4’

 HS đọc  bài tập đọc “ Chú Đất Nung”. Nêu nội dung bài.

B.Bài mới

1. Giới thiệu bài 1’

Cho HS quan sát tranh, giới thiệu bài.

2. Luyện đọc và tìm hiểu bài

HĐ1. Luyện đọc 10’

GV chia bài làm hai đoạn: (5 dòng đầu- Còn lại)

HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của bài. Kết hợp với đọc hiểu các từ ngữ chú giải. Chú ý HS nghỉ hơi sau dấu ba chấm, biết đọc liền mạch các cụm từ trong câu dài:

  + Tôi đã ngửa sổ suốt một thời mới lớn để chờ đợi một nàng tiên áo xanh bay xuống từ trời / và bao giờ cũng hi vọng khi tha thiết cầu xin: ''Bay đi diều ơi ! Bay đi''

HS luyện đọc theo cặp .

Hai HS đọc cả bài .

GV đọc diễn cảm: giọng vui tha thiết.

HĐ2. Tìm hiểu bài :10’

Một HS đọc thành tiếng, cả lớp  đọc thầm đoạn 1, trả lời:

- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều ? ( cánh diều mềm mại như cánh bướm. Trên cánh diều có nhiều loại sáo – sáo đơn, sáo kép, sáo bè ...Tiếng sáo diều vi vu, trầm bổng.

- Tác giả quan sát cánh diều bằng những giác quan nào?(tai và mắt.)

- Đoạn này tả gì ?

Ý1: Vẻ đẹp của cánh diều.

HS đọc đoạn 2, trả lời:

- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em  niềm vui lớn như­ thế nào  ? ( Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vui sướng đến phát dại nhìn lên trời.)

- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em  những ước mơ đẹp như­ thế nào ?( Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo, đẹp như một tấm thảm nhung khổng lồ, bạn nhỏ thấy lòng cháy lên,cháy mãi khát vọng.

- Nêu nội dung chính của đoạn ?

Phiếu học nhóm                           Nhóm 1

Bài 1: Tính bằng hai cách:

    50 : ( 5 x 2)                                      28 : (2 x 4)  ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 2: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 24 : (3x 2) bằng giá trị của biểu thức nào dưới đây:

A. 24 : 3 x 2                   B. 24 : 2 x3                       C. 24 :3 : 2                    D. 24 : 3 x 24 : 2

Bài 3: Đặt tính rồi tính

                                            454 545 : 9

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phiếu học nhóm                           Nhóm 2

 

Bài 1: Tính bằng hai cách:

    50 : ( 5 x 2)                                      28 : (2 x 4)   .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 2: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 24 : (3x 2) bằng giá trị của biểu thức nào dưới đây:

A. 24 : 3 x 2                   B. 24 : 2 x3                       C. 24 :3 : 2                    D. 24 : 3 x 24 : 2

 Bài 3: Đặt tính rồi tính

                                            454 545 : 9  ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Bài 4:Có 2 bạn học sinh, mỗi bạn mua 4 quyển vở cùng loại và tất cả phải trả 9600 đồng. Tính giá tiền mỗi quyển vở. (Giải bằng hai cách)  ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phiếu học nhóm                           Nhóm 3

Bài 1: Tính bằng hai cách:

    50 : ( 5 x 2)                                      28 : (2 x 4)  ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 2: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 24 : (3x 2) bằng giá trị của biểu thức nào dưới đây:

A. 24 : 3 x 2                   B. 24 : 2 x3                       C. 24 :3 : 2                    D. 24 : 3 x 24 : 2

 Bài 3: Đặt tính rồi tính

                                            454 545 : 9  ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 4 Có 2 bạn học sinh, mỗi bạn mua 4 quyển vở cùng loại và tất cả phải trả 9600 đồng. Tính giá tiền mỗi quyển vở. (Giải bằng hai cách)

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

   Bài 5:Tìm y:    72: (3 x y) = 4        ;             400 : (y x 5) = 8   ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

 

 

 

 

 

 

Luyện Tiếng việt

Luyện: Tập làm văn

I.Mục tiêu:Qua giờ học giúp HS :

-         Nắm vững cấu tạo của bài văn miêu tả đồ vật.

-         Vận dụng kiến thức đã học để viết mở bài, kết bài cho một bài văn miêu tả đồ vật.

II.Hoạt động dạy học:

1.Tìm hiểu đề bài: 5’

-         GV đọc đề bài và hướng dẫn HS làm bài: Tả cái bàn em ngồi học ở nhà.

-         HS xác định mở bài, thân bài và kết bài.

-         Trong phần thân bài chỉ rõ từng trình tự miêu tả.

2.HS thảo luận nhóm 4 .12’

-         Phần mở bài: giới thiệu trực tiếp hoàn cảnh có cái bàn.

-         Phần thân bài : Giới thiệu cái bàn học.

-         Phần kết bài : Nêu tình cảm của bạn HS đối với cái bàn.

3.Luyện nói:15’Đại diện các nhóm luyện nói phần mở bài , kết bài .

4.Củng cố – dặn dò.3’

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán

Luyện:Phép chia

I.Mục tiêu:-Rèn kĩ năng thưch hiện phép chia 1 số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số.

-         Thực hiện quy tắc chia 1 tổng , 1 hiệu cho 1 số.

II. Hoạt động dạy học:

  1. Giới thiệu bài: GV nêu nội dung yêu cầu giờ học.
  2. Luyện tập:

Bài 1: HS đặt tính rồi tính.

Lưu ý: Mỗi phép chia thực hiện 5 lần chia.

GV gọi HS làm vào bảng phụ, cả lớp làm vào vở rồi chữa bài.

525945 : 7 ( chia hết)           379075 : 9 ( chia có dư)            489690 : 8 ( chia có dư )

Bài 2: HS vận dụng cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của chúng để làm.

-         HS nhắc lại công thức tổng quát.HS làm bài vào vở.

Bài 3: HS đọc đề toán.

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì?

? Muốn biết trung bình mỗi kho chứa bao nhiêu kg gạo các em phải tìm gì?

-         GV hướng dẫn HS làm bài vào vở.GV chấm chữa bài.

3. Củng cố – dặn dò:

 

 

                                                                   Khoa học

   BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC

I. Mục tiêu

- Nêu được một số biện pháp để bảo vệ nguồn nước:

+ Phải vệ sinh xung quanh nguồn nước.

+ Làm nhà tiêu tự hoại xa nguồn nước.

+ Xử lí nước thải bảo vệ hệ thống thoát nước thải...

- Thực hiện bảo vệ nguồn nước.

II. Đồ dùng dạy học

Hình SGK, giấy vẽ, bút màu

III. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ

- Nêu các cách làm sạch nước ?

- Tại sao cần đun sôi nước trước khi uống ?

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài

2. Các hoạt động

HĐ1: Tìm hiểu một số biện pháp để bảo vệ nguồn nước

HS quan sát các hình, trao đổi nhóm đôi, trả lời câu hỏi :

- Chỉ vào từng hình vẽ, nêu những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ nguồn nước ?

  Đại diện từng cặp đứng tại chỗ nêu kết quả thảo luận. Các nhóm khác nhận xét bổ sung thêm.

-         Kể những việc nên làm, những việc không nên làm để bảo vệ nguồn nước?

( hình 1, hình 2:không nên làm.  Hình3, hình 4, hình 5, hình 6: nên làm)

  - Em và người thân của em đã làm và chưa làm được những việc gì để bảo vệ nguồn nước ?

Kết luận : Để bảo vệ nguồn nước cần:

+ Giữ vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn nước sạch như giếng, hồ nước, đường dẫn ống nước.

+ Không đục phá ống nước làm cho chất bẩn thấm vào nguồn nước.

+ Xây dựng nhà tiêu tự hoại nhà tiêu hai ngăn, nhà tiêu dào cải tiến để phân không thấm xuống đất và làm ô nhiễm nguồn nước

+  Cải tạo và bảo vệ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt và công nghiệp trước khi xả vào hệ thống thoát nước chung 

HĐ2: Vẽ tranh cổ động bảo vệ nguồn nước.

  Chia nhóm xây dựng bản cam kết bảo vệ nguồn nước và vẽ tranh cổ động bảo vệ nguồn nước.

  Các nhóm  thực hành. Trình bày và đánh giá sản phẩm của các nhóm.

 3. Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học, dặn biết bảo vệ và nhắc nhở mọi người cùng bảo vệ nguồn nước

Tập làm văn  

THẾ NÀO LÀ VĂN MIÊU TẢ ?

I. Mục tiêu 

- Hiểu được thế nào là văn miêu tả. ( ND ghi nhớ)

- Nhận biết được câu văn miêu tả trong truyện Chú Đất Nung( BT1, mụcIII ) bước đầu viết được một hai câu miêu tả một trong những hình ảnh yêu thích trong bài thơ Mưa ( BT2). 

II.Hoạt động dạy học:

A. Bài cũ

Kể một câu chuyện theo một trong 4 đề bài đã nêu ở bài tập 2, tiết TLV trước.

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài 

2. Các hoạt động

HĐ1. Phần Nhận xét 

Bài 1 : Một HS đọc yêu cầu của bài .Cả lớp đọc thầm .

- Tìm tên những sự vật miêu tả trong đoạn văn ?(Cây sồi, cây cơm nguội, lạch nước.)

Bài 2: Một HS đọc yêu cầu, thảo luận nhóm đôi, hoàn thành bảng:

TT

Tên sự vật

Hình dáng

Màu sắc

Chuyển động

Tiếng động

1

Cây sồi

Cao lớn

lá đỏ chói lọi

lá rập rình lay động như những đốm lửa đỏ

 

2

Cây cơm nguội

 

Lá vàng rực rỡ

Lá rập rình lay động như những đốm lửa vàng

 

3

Lạch nước

 

 

trườn lên mấy tảng đá, luồn dưới mấy gốc cây ẩm mục

Róc rách

Bài 3 : HS đọc yêu cầu của bài, trả lời:

-  Để tả được hình dáng của cây sòi, màu sắc của lá sòi và lá cây cơm nguội , tác giả phải

quan sát bằng giác quan nào ?  (mắt)

- Để tảđược chuyển động của lá cây tác giá phải quan sát bằng giác quan nào ? (mắt)

- Để tả được chuyển động của dòng nước, tác giả phải quan sát bằng giác quan nào ? (mắt, tai)

- Muốn miêu tả sự vật, người viết phải làm gì ?  (quan sát bằng nhiều giác quan)

HĐ2. Phần Ghi nhớ

  HS đọc nội dung phần ghi nhớ .

HĐ3. Phần Luyện tập

Bài 1 : HS đọc yêu cầu bài, HS đọc thầm truyện Chú Đất Nung để tìm câu văn miêu tả.

Kết quả: Đó là một chàng kị sĩ rất bảnh trai, cưỡi ngựa tía, dây cương vàng, và một nàng công chúa mặt trắng,ngồi trong mái lầu son.

Bài 2 :  HS đọc yêu cầu bài . HD mẫu:

Sấm ghé xuống sân cười khanh khách: Sấm rền vang rồi thét vang ''đùng đùng, đoàng đoàng'' làm mọi người giật mình, tưởng như sấm ngoài sân cười khanh khách.

 HS đọc thầm đoạn thơ, tìm một hình ảnh mình thích, làm vào vở.

 HS nối tiếp nhau đọc những câu văn miêu tả của mình. Nhận xét.

3. Củng cố, dặn dò

  HS nhắc lại nội dung ghi nhớ trong bài .

                                     -------------------------------------------------------------

 

                                                            Luyện từ và câu

DÙNG CÂU HỎI VÀO MỤC ĐÍCH KHÁC

I.Mục tiêu

- Biết được một số tác dụng phụ của câu hỏi( Nd ghi nhớ)

Nhận biết được tác dụng phụ của câu hỏi ( BT1),bước đầu biết dùng câu hỏi để thể hiện thái độ khen chê, sự khẳng định, phủ định hoặc yêu cầu mong muốn trong những tình huống cụ thể.(BT2 mụcIII)

HSKG: Nêu được CHvào mục đích khác (BT3,MụcIII )

II. Đồ dùng dạy học

Bảng phụ

III. Hoạt động dạy học

A. Bài cũ 

-  Đặt câu hỏi trong đó có từ nghi vấn ?

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài 

2. các hoạt động

HĐ1. Phần Nhận xét

Bài 1 :HS đọc đoạn đối thoại giữa ông Hòn Rấm với cu Đất trong truyện Chú Đất Nung .

- Tìm câu hỏi trong đoạn văn trên ? (Sao chú mày nhút nhát thế ? Nung ấy à ? Chứ sao ? )

Bài  2: HS đọc yêu cầu bài. Phân tích các câu hỏi vừa tìm .

- Câu hỏi Sao chú mày nhút nhát thế ? gó dùng để hỏi về điều chưa biết không ? (không dùng để hỏi về điều chưa biết vì ông Hòn Rấm với cu Đất đã biết cu Đất rất nhát )

- Câu hỏi này dùng để làm gì ? (Để chê Cu Đất )

- Câu hỏi  Nung ấy à ? có dùng để hỏi điều gì không? (không dùng để hỏi)

- Câu hỏi này có tác dụng gì ? (khẳng định: đất có thể nung trong lửa)

- Câu hỏi này là câu khẳng định : Đất có thể nung trong lửa

HĐ2. Phần Ghi nhớ

HS đọc lại phần ghi nhớ trong  SGK.

HĐ3. Phần Luyện tập

Bài 1 : Bốn HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của bài 1 a; b; c; d

GV gắn bảng phụ lên bảng, HS đọc thầm từng câu và nêu tác dụng của các câu hỏi.

  Kết quả:

a. Câu hỏi được mẹ dùng đẻ bảo con nín khóc (Thể hiện yêu cầu )

b. Câu hỏi được bạn dùng để thể hiện ý chê trách.

c. Câu hỏi được chị dùng để chê em vẽ ngựa không giống.

d. Câu hỏi được bà cụ dùng để nhờ cậy giúp đỡ.

Bài 2 : Bốn HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của bài 2 a; b; c; d . GV hướng dẫn làm vào vở.

  Kết quả:

a. Bạn có thể chờ hết giờ sinh hoạt chúng mình cùng nói chuyện được không ?

b. Sao nhà bạn sạch sẽ ngăn nắp thế ?

c. Bài toán không khó nhưng mình làm phép nhân sai. Sao mà mình lú lẫn thế nhỉ ?

d. Chơi diều cũng thích chứ ?

Bài 3 :  HS đọc yêu cầu của bài. GV hơứng dẫn:

 Ví dụ: Em trai nghịch làm bẩn sách vở của em. Em tức quá kêu lên: Sao em hư thế ?

HS suy nghĩ nối tiếp nhau trình bày miệng trước lớp. Nhận xét bổ sung .

3. Củng cố, dặn dò

HS nhắc lại ghi nhớ

GV nhận xét tiết học

                                 ----------------------------------------------------------------------

 

 

 

                             -----------------------------------------------------------------------

                                     ------------------------------------------------------------

                                                                  MĨ THUẬT

(GV đặc thù dạy)

------------------------------------------------------------

 

GV nhận xét tiết học

Buổi chiều                                           

                                            GIÁO DỤC VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

                                     Bài:       Phòng bệnh lây do muỗi truyền

                                                          ( Tài liệu đã soạn )

                                   ----------------------------------------------------------------

                                          Thứ năm ngày 3  tháng  12 năm 2009

ÂM NHẠC

(GV đặc thù dạy)

---------------------------------------------------------------

TOÁN

CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH

I. MỤC TIÊU

- thực hiện được phép chia một số cho một tích .

Bài tập cần đạt : Bài 1,bài 2

II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Bài cũ

  Đặt tính rồi tính:            57423 : 6                       324978 : 4

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài

2. Các hoạt động

HĐ1. Tính và so sánh giá trị của ba biểu thức

GV ghi bảng:              24 :(3  x  2  )      ;     24 : 3 : 2      ;       24 : 2 : 3  

Ba HS lên bảng tính cả lớp làm vào vở nháp

24 : (3  x  2  ) =  24 : 6  =  4

24 : 2   :  3     =  12 : 3  =  4

24 : 3  :  2      =  8   : 2  = 4

HS rút ra được giá trị ba biểu thức đó đều bằng nhau .

                24 :(3  x 2)  =  24  : 2  :  3  = 24  :  3  :  2 

-  Khi chia một số cho một tích ta làm như thế nào ?

 Kết luận : SGK

HS nhắc lại

HĐ2. Thực hành

Bài 1 : HS làm bài, chữa bài.

  Bài 2: GV HD mẫu:

    80 : 40 = 80 : (10 x 4)              Hoặc:  80 : 40 = 80 : (8 x 5)

                = 80 : 10 : 4                                         = 80 : 8 : 5

                =  8 : 4 = 2                                           = 10 : 5 = 2

HS làm những bài còn lại, chữa bài

Bài 3 :(HSKG)

HS  đọc đề, tìm hiểu đề, giải vào vở, chữa bài:

                                                                          Giải

Số vở của hai bạn  mua là:

3        x 2  =  6 (quyển )

Giái tiền của mỗi quyển vở là:

7200  :  6  = 1200(đồng)

                      Đáp số : 1200 đồng.

3. Củng cố, dặn dò

HS nhắc lại ghi nhớ

GV nhận xét tiết học

 

                                        –––––––––––––––––––––––––––––––––––––

 Bui chiu                                        LUYỆN TOÁN

------------------------------------------------------------------------

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tun 14                                                                  Th hai, ngày 3 tháng 12 năm 2007

 

Luyn tiếng vit
Luyn : Chính t

I.Mc tiêu:Sau gi hc giúp HS:

-         Luyn viết đúng, đẹp bài chính t: Chiếc áo búp bê.

-         Làm đúng các bài luyn tp phân bit các tiêng có âm, vn d ln.

II. Hot động dy hc:

  1. GV đọc cho HS chép bài chính t vào v luyn ch.
  2. HS hoàn thành BT vào v:

-         HS ln lượt đọc các BT trong v – GV hướng dn HS làm bài.

-         HS làm bài vào v.

-         Gi mt s HS nêu kết qu bài làm – GV cùng c lp nhn xét.

  1. Cng c – dn dò.

Mĩ thut ( Cô Viên dy)

 

Luyn toán

Luyn : Chia mt tng cho 1 s

I.Mc tiêu: Giúp HS:

- Cng c tính cht 1 tng chia cho 1 s. Thông qua BT HS t phát hin tính cht 1 hiu chia cho 1 s.

- Vn dng tính cht vào tính toán.

II.Hot động dy hc:

HĐ1. Luyn tp:

Bài 1:  GV nêu yêu cu ca bài – hướng dn HS làm bài – Gi HS lên làm bng ph c lp làm vào v. Cha bài.

Bài 2:Cho HS t nêu tóm tt bài toán ri làm bài vào v.

Bài3. a.Tương t bài 1b.

HS làm bài 3b, 3c ri rút ra quy tc, tính cht. HS nêu ming.

Bài 4. HS da vào mu để tính.

HĐ2: GV chm , cha bài.

HĐ3: Dn dò:

 

Th tư, ngày 5 tháng 12 năm 2007

Âm nhc ( Cô Hng dy )

Địa lí  

Hot động sn xut ca  người dân đồng bng Bc B

I.Mc tiêu: Hc xong bài này  hs biết :

-Trình bày được mt s đặc đim tiêu biu v hot động và trng trt,chăn nuôi ca người dân đồng bng Bc B .

- Các công vic cn phi làm trong quá trình sn xut lúa go.

-Xác lp mi quan h gia thiên nhiên,dân cư vi hot động sn xut.

-Tôn trng và bo v các thành qu lao động ca người dân.

II.Đồ dùng dy hc:

III.Hot động dy hc:

1.Bài cũ : - Làng Vit c có nhng đặc đim gì?

     - Ngày nay làng đồng bng Bc B có thay đổi như thế nào?

     - K tên mt s l hi ni tiếng ca người dân đồng bng Bc B ?

2. Bài mi :

a.Gii thiu bài

b.Phát trin bài :

1.Va lúa ln th hai ca c nước.

HĐ1:Tho lun N4:

   Bước 1: HS da vào SGK tr li các câu hi sau:

?Đồng bng Bc B có nhng thun li nào để tr  thành va lúa ln th hai ca đất nước ?

? Nêu th t các công trình cn phi làm trong quá trình sn xut lúa go .T đó em rút ra  nhn xét gì v vic trng lúa go ca người  nông dân ?

   Bước 2 : HS trình bày kết qu tho lun .

HĐ2: Làm vic c lp :

- HS da vào SGK  nêu tên các cây trng vt nuôi khác cđồng bng Bc B.

? Vì sao nơi đây nuôi nhiu ln ,gà , vt ?

2. Vùng trng nhiu rau x lnh :

HĐ3: Làm vic theo nhóm

Bước 1: HS da vào SGKtho lun  các câu hi sau:

? Mùđông đồng bng Bc B dài bao nhiêu tháng ?Khi đó nhit độ như thế nào ?

- Quan sát bng s liu tr li các câu hi sau:

? Nhit độ thp vào mùa đông có thun li và khó khăn gì sn xut nông nghip ?

? K tên mt s rau x lnh được trng  đồng bng Bc B?

Bước 2: Các nhóm trình bày kết qu tho lun ca nhóm mình.

- HS đọc ghi nh trong SGK.

3.GV nhn xét ,dn dò :

Th sáu, ngày 7 tháng 12 năm 2007           

 

 Hot động tp th

              Sinh hot l

I.Mc tiêu

- Rèn cho hc sinh có thói quen t chc sinh hot lp cui tun :

- Lp trưởng điu hành lp sinh hot: T nhn xét tn ti, ca bn thân tng cá nhân, tng t và c lp.

II.Hot động lên lp

1.Lp sinh hot: Lp trưởng nhn xét chung tình hình ca tng t, tng cá nhân(Có s theo gii riêng).

-Tng cá nhân t nhn xét.

2. GV nhn xét chung

3 GV ph biến kế hoch tun ti.

 

 

 

 

LUYỆN TIẾNG VIỆT

CHÍNH TẢ: C ĐẤT NUNG

I. MỤC TIÊU

HS viết đúng và trình bày đẹp mt đon trong bài Chú Đất Nung. Làm mt s bài tp phân bit âm, vn và du thanh

II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GV nêu yêu cu ca tiết hc

Yêu cu HS m sách bài tp đoch Chú Đất Nung (tiết theo), GV đọc đon 1, 2; HS theo dõi

HS đọc thm li đon truyn và chú ý nhng t ng d viết sai, tên riêng và cách trình bày bài

HS gp sách, GV đọc cho HS viết bài

GV chm mt s bài, nhn xét

Yêu cu HS làm các bài tp sau:

Bài 1: Đin vào ch trng tiếng cha vn t hoc c:

1

=====================================================

 


 

=====================================================

- Mưa phùn gió  …

- Tc … tc vàng

- … ngt chết rui

- Người ta là hoa …

- C bay phn …

- Làm lng …v

- Rung … thang

- … bt sut ngày

1

=====================================================

 


 

=====================================================

Bài 2: Đặt trên nhng ch in đậm du hi hay du ngã ?

Xóm ngoài nhà ai gia cm

Làn sương lam mong rung rinh

Bn nho cươi trâu v ngo

T làm nên bc tranh

                          Trn Đăng Khoa

GV nhn xét tiết hc

                                       –THỂ DỤC

ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG. T CHƠI '' ĐUA NGỰA'' 

I. MỤC TIÊU

- Ôn bài th dc phát trin chung   . Yêu cu thc hin cơ bn đúng động tác chính xác.

- Trò chơi ''Đua nga''. Yêu cu nm được lut chơi. Khi chơi tp trung chú ý, bình tnh, khéo léo.             

II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

Trên sân trường, v sinh an toàn nơi tp

III. NỘI DUNG PHƯ­ƠNG PHÁP LÊN LỚP

1. Phn m đầu

GV n định t chc lp ph biến ni dung, yêu cu gi hc

 Đứng ti ch xoay các khp c tay, c chân, đầu gi, hông, vai.

 2. Phn cơ bn

       a. Ôn bài  th dc phát trin chung.

          Yêu cu HS nhc li tên các động tác theo th t.

GV hô nhp, lp tp: 1 ln

Lp trưởng hô nhp, lp tp. GV quan sát, sa sai.

T chc cho HS tp luyn theo t, t trưởng điu khin

Các t thi trình din. GV nhn xét.

     b. Trò chơi vn động: “Đua nga”.

GV nêu lut chơi và cách chơi. T chc cho HS chơi.Yêu cu tham gia chơi mt cách t giác.

    3. Phn kết thúc

   Đứng ti ch v tay hát 1 bài

   GV cùng HS h thng li bài hc.

   GV nhn xét tiết hc, dn dò

––––––––––––––––––––––––––––––––– Rèn kĩ năng chia s có nhiu ch s cho s có mt ch s. HS tính toán nhanh

II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GV hướng dn HS làm mt s bài tp sau:

Bài 1: Đặt tính ri tính:

   256075 : 5            ;             369090 : 6               ;                 498479 : 7

Bài 2: Tìm y

    y x 5 = 106570                      ;                        450906 : y = 6

Bài 3: Mt kho thóc cha 305080 kg thóc. Người ta đã ly ra 1 s thóc kho đó. Hi trong kho còn li bao nhiêu ki-lô-gam thóc  ?                                         

1

=====================================================

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về giao an
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

LIÊN QUAN