HH7.t3 Tiết5. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng- NH 2013

Đăng ngày 9/8/2013 9:14:04 PM | Thể loại: Toán 6 | Chia sẽ bởi: Giáp Nguyễn Văn | Lần tải: 7 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.09 M | Loại file: doc
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

giáo án HH7.t3 Tiết5. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắthai đường thẳng- NH 2013, Toán 6. . Chúng tôi giới thiệu tới bạn đọc giáo án HH7.t3 Tiết5. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắthai đường thẳng- NH 2013 .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng tham khảo , Tài liệu HH7.t3 Tiết5. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắthai đường thẳng- NH 2013 thuộc danh mục Toán 6 được giới thiệu bởi bạn Giáp Nguyễn Văn đến cộng đồng nhằm mục tiêu tham khảo , tài liệu này được giới thiệu vào mục Toán 6 , có tổng cộng 1 trang, thuộc file .doc, cùng chuyên mục còn có Giáo án Toán học Toán 6 ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng học tập I, tiếp theo là Mục Tiêu: 1) Kiến thức - HS Biết được tính chất sau: Cho hai đường thẳng và cát tuyến, bên cạnh đó Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: + Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau, bên cạnh đó + Hai góc đồng vị bằng nhau,còn cho biết thêm + Hai góc trong cùng phía bù nhau, tiếp theo là 2) Kỹ năng : - Nhận ra trên hình vẽ thế náo là Cặp góc https://nslide.com/giao-an/hh7-t3-tiet5-cac-goc-tao-boi-mot-duong-thang-cat-hai-duong-thang-nh-2013.ok6czq.html

Nội dung







I. Mục Tiêu:
1) Kiến thức - HS Biết được tính chất sau: Cho hai đường thẳng và cát tuyến. Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau.
+ Hai góc đồng vị bằng nhau.
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau.
2) Kỹ năng : - Nhận ra trên hình vẽ thế náo là Cặp góc so le trong., Cặp góc đồng vị. Cặp góc trong cùng phía. Chỉ ra được góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía với một góc cho trước.
3) Thái độ : - Rèn tính tích cực, nhanh nhẹn, chính xác , tính thẩm mỹ của toán học.
II. Chuẩn Bị:
- GV: Thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn tính chất như trng SGK. Phiế học tập
- HS: Thước thẳng, êke. Bảng con
IV. Phương Pháp :
- Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhóm
III. Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp: (1’)7A2……………………………………………………………………
7A3……………………………………………………………………
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Hãy vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng a và b. Chỉ ra một số góc tạo thành từ các đường thẳng cắt nhau đó.
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (12’)
GV vẽ hình và giới thiệu, mô tả cho HS hiểu như thế nào là hai góc đồng vị, hai góc so le trong.




GV kiểm tra HS bằng cách cho HS nhận biết hai loại góc trên thông qua một hình vẽ khác.

HS chú ý theo dõi.







HS trả lời.
1. Góc so le trong. Góc đồng vị:







- Các cặp góc: ;  là hai cặp góc so le trong.
- Các cặp góc:  và ;  và ;  và ; và  là các cặp góc đồng vị.



HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 2: (18’)
GV vẽ hình và tóm tắt bài toán cho HS nắm được nhiệm vụ cần phải làm gì.





GV hướng dẫn HS chứng minh như sau:
 và  là hai góc như thế nào với nhau?
Ta suy ra được điều gì?

GV hướng dẫn tương tự như trên đối với các câu còn lại trong bài.






Sau khi đã giải xong bài tập trên, GV dẫn dắt và đi đến tính chất.

HS chú ý theo dõi và vẽ hình vào trong vở.








Hai góc kề bù.



HS tự chứng minh








HS chú ý theo dõi và nhắc lại tính chất.
2. Tính chất:
Cho 







a) Tính :
Ta có:  kề bù với  nên:


Tương tự:  kề bù với  nên ta cũng tính được 
b) Tính 
Vì  đối đỉnh với  nên 
Vì  đối đỉnh với  nên 
c) ; 

Tính chất: Nếu đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
- Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.
- Hai góc đồng vị bằng nhau.



4. Củng Cố: (8’)
- GV cho HS làm bài tập 22
5. Hướng Dẫn và Dặn Dò: (1’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải.
- Làm các bài tập 21, 23.
6. Rút kinh nghiệm tiết dạy:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………