HH7T31

giáo án Nguyễn Minh Quốc
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
42qx0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/11/2017 11:02:37 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.08 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

I. Mục Tiêu: 1. Kiến thức: - Hệ thống hoá các kiến thức hình học của chương 1. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng chứng minh hai đường thẳng song song, vuông góc và chứng minh hai tam giác bằng nhau. 3. Thái đ,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử HH7T31, Giáo Án Nguyễn Minh Quốc , Giáo án điện tử HH7T31, doc, 1 trang, 0.08 M, Nguyễn Minh Quốc chia sẽ bởi Quốc Nguyễn Minh đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

HH7T31.doc[0.08 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%


I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức:
- Hệ thống hoá các kiến thức hình học của chương 1.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng chứng minh hai đường thẳng song song, vuông góc và chứng minh hai tam giác bằng nhau.
3. Thái độ:
- Học tập nghiêm túc, tích cực.
II. Chuẩn Bị:
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc.
- HS: Ôn tập chu đáo.
III. Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận theo nhóm.
IV. Tiến Trình:
Ổn định lớp: (1’) 7A1:................................................................
7A5:...............................................................
7A6:...............................................................
2. Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc ôn tập
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (14’)
GV cho HS đọc đề.
GV vẽ hình.

Hai tam giác nào chứa hai cạnh BE và CF?
Hai tam giác này là hai tam giác vuông hay tam giác thường?
Chúng có các yếu tố nào bằng nhau?
Hai tam giác này đã đủ các yếu tố để kết luận chúng bằng nhau chưa?
(EBM = (CFM thì ta suy ra được điều gì?
Hoạt động 2: (15’)
GV cho HS đọc đề.
GV vẽ hình.
Chứng minh ID = IE và ID = IF để suy ra ba đoạn thẳng này bằng nhau.
Hai tam giác nào chứa ID và IE?
Đây là 2 tam giác gì?
Chúng có các yếu tố nào bằng nhau?
GV cho HS lên bảng chứng minh (AID = (AIF.

HS đọc đề bài toán.
HS chú ý the o dõi và vẽ hình vào trong vở.
(EBM và (CFM
Hai tam giác vuông.
MB = MC (gt)
 (đđ)
Đủ
BE = CF

HS đọc đề bài toán.
HS chú ý the o dõi và vẽ hình vào trong vở.

(BID và (BIE
Hai tam giác vuông.
 (gt)
BI là cạnh chung
HS lên bảng, các em còn lại làm vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn.
Bài 40:

Giải:
Xét hai tam giác vuông EBM và CFM ta có:
MB = MC (gt)
 (đối đỉnh)
Do đó: (EBM = (CFM (hệ quả g.c.g)
Suy ra: BE = CF

Bài 41:

Xét hai tam giác vuông BID và BIE ta có:
 (gt)
BI là cạnh chung
Do đó: (BID = (BIE (hệ quả g.c.g)
Suy ra: ID = IE (1)
Tương tự ta cũng chứng minh được
(AID = (AIF
Suy ra: ID = IF (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra: ID = IE = IF


4. Củng Cố:
- Xen vào lúc ôn tập.
5. Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- Ôn tập chu đáo để thi HKI.
6. Rút kinh nghiệm tiết dạy:

.................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................

 


Giáo án Hình Học 7                                                                                                GV: Nguyễn Minh Quốc

 

 

 

 

 

I. Mục Tiêu:

 1. Kiến thức:

 - Hệ thống hoá các kiến thức hình học của chương 1.

 2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng chứng minh hai đường thẳng song song, vuông góc và chứng minh hai tam giác bằng nhau.

 3. Thái độ:

 - Học tập nghiêm túc, tích cực.

II. Chuẩn Bị:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc.

- HS: Ôn tập chu đáo.

III. Phương  pháp: Vấn đáp, thảo luận theo nhóm.

IV. Tiến Trình:

  1. Ổn định lớp: (1’) 7A1:................................................................

7A5:...............................................................

7A6:...............................................................

 2. Kiểm tra bài cũ:

   Xen vào lúc ôn tập

 3. Bài mới:

 

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GHI BẢNG

Hoạt động 1: (14’)

 GV cho HS đọc đề.

 GV vẽ hình.

 

 

 

 

 

 

 

 Hai tam giác nào chứa hai cạnh BE và CF?

 Hai tam giác này là hai tam giác vuông hay tam giác thường?

 Chúng có các yếu tố nào bằng nhau?

 

 Hai tam giác này đã đủ các yếu tố để kết luận chúng bằng nhau chưa?

 

 EBM =  CFM thì ta suy ra được điều gì?

 

 HS đọc đề bài toán.

 HS chú ý the o dõi và vẽ hình vào trong vở.

 

 

 

 

 

 

 

 EBM và CFM

 

 Hai tam giác vuông.

 

 

 MB = MC  (gt)

   (đđ)

 Đủ

 

 

 

 

 BE = CF

 

Bài 40: 

 

 

Giải: 

Xét hai tam giác vuông EBM và CFM ta có:

 

 MB = MC  (gt)

   (đối đỉnh)

Do đó: EBM =  CFM (hệ quả g.c.g)

Suy ra: BE = CF

 

 

 


Giáo án Hình Học 7                                                                                                GV: Nguyễn Minh Quốc

 

 

Hoạt động 2: (15’)

 GV cho HS đọc đề.

 GV vẽ hình.

 

 

 

 

 

 

 

 Chứng minh ID = IE và ID = IF để suy ra ba đoạn thẳng này bằng nhau.

 Hai tam giác nào chứa ID và IE?

 Đây là 2 tam giác gì?

 Chúng có các yếu tố nào bằng nhau?

 GV cho HS lên bảng chứng minh AID = AIF.

 

 

HS đọc đề bài toán.

 HS chú ý the o dõi và vẽ hình vào trong vở.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 BIDBIE

 

 Hai tam giác vuông.

  (gt)

 BI  là cạnh chung

 HS lên bảng, các em còn lại làm vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn.

 

 

 

Bài 41: 

 

 

 

 

Xét hai tam giác vuông BID và BIE ta có:

  (gt)

 BI  là cạnh chung

Do đó: BID = BIE (hệ quả g.c.g)

Suy ra: ID = IE (1)

 

 

Tương tự ta cũng chứng minh được

 AID = AIF

Suy ra: ID = IF (2) 

Từ (1) và (2) ta suy ra: ID = IE = IF

 

 

 

 

          4. Củng Cố:

             - Xen vào lúc ôn tập.

           5. Hướng dẫn về nhà: (2’)

               - Về nhà xem lại các bài tập đã giải.

  - Ôn tập chu đáo để thi HKI.

 6. Rút kinh nghiệm tiết dạy:

 

 .................................................................................................................................................................................................................................................

 .................................................................................................................................................................................................................................................

 .................................................................................................................................................................................................................................................

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về HH7T31
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU