HH9 tiet 33-34 giáo án Toán học 9

  Đánh giá    Viết đánh giá
 2       1      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
8ngrzq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
3/28/2014 8:55:03 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.14 M
Lần xem
1
Lần tải
2
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
Bài 7, Tiết : 33 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Tuần …
1/ Mục tiêu :
1.1 Kiến thức : HS nắm được ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau, tính chất của hai đường tròn cắt nhau.
1.2 Kĩ năng : Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính tóan. Biết vận dụng tính chất hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập về tính tóan và chứng minh.
Biết cách vẽ vị trí của đường tròn với đường tròn khi số điểm chung của chúng là 0, 1, 2.
1.3 Thái độ : Bồi dưỡng lòng yêu thích môn toán.
2/ Trọng tâm :
Ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau, tính chất của hai đường tròn cắt nhau.
3/ Chuẩn bị :
GV: compa, phấn màu, đường tròn bằng dây thép.
HS: Bảng nhóm-Dụng cụ học tập – Ôn bài cũ.
4/ Tiến trình :
4.1/ Ổn định, tổ chức và kiểm diện :
4.2/ Kiểm tra miệng :
a/ Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nằm ở vị trí nào?
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác nằm ở vị trí nào?
/ Phát biểu định lý 2 tiếp tuyến cắt nhau.
Vị trí tâm đường tròn (3đ)
Định lý 2 tiếp tuyến cắt nhau (7đ)

4.3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV & HS
NỘI DUNG BÀI HỌC


Vì sao hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung?
GV: Hai đường tròn có hai điểm chung được gọi là hai đường cắt nhau.
Hai điểm chung gọi là giao điểm.
Đọan thẳng nối hai điểm đó gọi là dây chung.
GV: Hai đường tròn tiếp xúc nhau là hai đường tròn chỉ có một điểm chung.
điểm A gọi là tiếp điểm.
Có hai trường hợp: Tiếp xúc trong và tiếp xúc ngòai.
GV: Hai đường tròn không giao nhau là hai đường tròn không có điểm chung.
GV giới thiệu 2 trường hợp ở ngòai nhau và đựng nhau.
GV vẽ (O) và (O’) ( OO’)
GV giới thiệu đường nối tâm. Tại sao đường nối tâm OO’ là trục đối xứng của hình gồm cả hai đường tròn đó?
?2
Cho HS làm theo nhóm
Mời đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày.
Định lý SGK trang 119
Gọi 2 HS đọc lại.
I/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
?1
Qua 3 điểm không thẳng hàng ta vẽ được một và chỉ một đường tròn. Vậy nếu 2 đường tròn có từ 3 điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau.
Vậy 2 đường tròn phân biệt không thể có
quá hai điểm chung.
Cắt nhau:
A và B là hai giao điểm.
2/ Tiếp xúc nhau:
*Tiếp xúc ngòai:
*Tiếp xúc trong:
Điểm A gọi là tiếp điểm.
3/ Không giao nhau.
Ở ngòai nhau:
*Đựng nhau:
II/ Tính chất đường nối tâm:
Xét (O) và (d)
Đường thẳng OO’ gọi là đường nối tâm.
Đọan thẳng OO’ gọi là đọan nối tâm.
*Đường nối tâm là trục đối xứng của hình gồm 2 đường tròn.
?2
OA = OB ( bán kính (O))
O’A =O’B (bán kính (O’))
Định lý: SGK trang 118.

4.4 Câu hỏi, bài tập và củng cố :
?3
GV cho HS suy nghĩ ít phút rồi mời 2 HS lên bảng giải .
GV nhận xét chung.
?3
a/ (O) cắt (O’) tại A và B
/ Xét (ABC có OA = OC = R
IA =IB (tính chất đường nối tâm).
OI là đường trung bình của (ABC
 OI// CB hay OO’ //BC (1)
Tương tự : BD // OO’ (2)
Từ (1)(2)  C;B;D thẳng hàng.
( Tiên đề Ơclit).

4.5 Hướng dẫn HS tự học:
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học thuộc phần lý thuyết.
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo

          Giáo án Hình học 9

Bài 7, Tiết : 33  VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN

Tuần …

1/  Mục tiêu :

1.1 Kiến thức :  HS nắm được ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau, tính chất của hai đường tròn cắt nhau.

1.2 Kĩ năng :   Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính tóan. Biết vận dụng tính chất hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập về tính tóan và chứng minh.

 Biết cách vẽ vị trí của đường tròn với đường tròn khi số điểm chung của chúng là 0, 1, 2.

1.3 Thái độ :   Bồi dưỡng lòng yêu thích môn toán.

2/ Trọng tâm :

  Ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau, tính chất của hai đường tròn cắt nhau.

3/  Chuẩn bị :

3.1 GV: compa, phấn màu, đường tròn bằng dây thép.

3.2 HS: Bảng nhóm-Dụng cụ học tập – Ôn bài cũ.

4/  Tiến trình :

4.1/ Ổn định, tổ chức và kiểm diện :

4.2/ Kiểm tra miệng :

a/ Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nằm ở vị trí nào?

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác nằm ở vị trí nào?

b/ Phát biểu định lý 2 tiếp tuyến cắt nhau.

-         Vị trí tâm đường tròn (3đ)

-         Định lý 2 tiếp tuyến cắt nhau (7đ)

 

4.3/ Bài mới:

HOẠT ĐỘNG GV & HS

NỘI DUNG BÀI HỌC

 

 

Vì sao hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung?

 

 

 

 

 

 

GV: Hai đường tròn có hai điểm chung được gọi là hai đường cắt nhau.

Hai điểm chung gọi là giao điểm.

Đọan thẳng nối hai điểm đó gọi là dây chung.

 

 

 

GV: Hai đường tròn tiếp xúc nhau là hai đường tròn chỉ có một điểm chung.

điểm A gọi là tiếp điểm.

Có hai trường hợp: Tiếp xúc trong và tiếp xúc ngòai.

 

 

 

 

 

 

GV: Hai đường tròn không giao nhau là hai đường tròn không có điểm chung.

GV giới thiệu 2 trường hợp ở ngòai nhau và đựng nhau.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV vẽ (O) và (O’)  ( OO’)

GV giới thiệu đường nối tâm. Tại sao đường nối tâm OO’ là trục đối xứng của hình gồm cả hai đường tròn đó?

 

?2

 

 

 

Cho HS làm theo nhóm

Mời đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày.

Định lý SGK trang 119

Gọi 2 HS đọc lại.

 

 

I/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:

?1

Qua 3 điểm không thẳng hàng ta vẽ được một và chỉ một đường tròn. Vậy nếu 2 đường tròn có từ 3 điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau.

Vậy 2 đường tròn phân biệt không thể có

quá hai điểm chung.

Cắt nhau:

 

 

 

 

 

 

A và B là hai giao điểm.

2/ Tiếp xúc nhau:

*Tiếp xúc ngòai:

 

 

 

*Tiếp xúc trong:

 

 

 

 

 

Điểm A gọi là tiếp điểm.

3/ Không giao nhau.

Ở ngòai nhau:

 

 

 

 

 

 

*Đựng nhau:

 

 

 

 

II/ Tính chất đường nối tâm:

Xét (O) và (d)

Đường thẳng OO’ gọi là đường nối tâm.

Đọan thẳng OO’ gọi là đọan nối tâm.

*Đường nối tâm là trục đối xứng của hình gồm 2 đường tròn.

?2

 

 

 

 

 

OA = OB ( bán kính (O))

O’A =O’B (bán kính (O’))

 

Định lý: SGK trang 118.

4.4 Câu hỏi, bài tập và củng cố :

?3

 

 

 

 

 

GV cho HS suy nghĩ ít phút rồi mời 2 HS lên bảng giải .

GV nhận xét chung.

?3

a/ (O) cắt (O’) tại A và B

b/ Xét ABC có OA = OC = R

IA =IB (tính chất đường nối tâm).

OI là đường trung bình của ABC

OI// CB hay OO’ //BC (1)

Tương tự : BD // OO’        (2)

Từ (1)(2) C;B;D thẳng hàng.

( Tiên đề Ơclit).

4.5 Hướng dẫn HS tự học:

* Đối với bài học ở tiết học này:

- Học thuộc phần lý thuyết.

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

- Làm các bài tập : 33; 34 SGK trang 119.

- Bài 64;65; 66 SBT trang 137-138.

5/  Rút kinh nghiệm :   

Nội dung : ______________________________________________________________________

_______________________________________________________________________________

Sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học : _________________________________________________

Phương pháp : __________________________________________________________________

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 8, Tiết : 34   VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (tt)

Tuần …

1/  Mục tiêu :

1.1 Kiến thức: HS nắm được hệ thức giứa đọan nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn. Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của hai đường tròn.

1.2 Kĩ năng:   Biết cách vẽ vị trí của đường tròn với đường tròn khi số điểm chung của chúng là 0, 1, 2.

1.3 Thái độ:  Thấy được hình ảnh của một số vị  trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế.

2/ Trọng tâm :

Hệ thức giứa đọan nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn. Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của hai đường tròn.

3/  Chuẩn bị :

3.1 GV: bảng phụ vẽ hình sẵn.

3.2 HS: Bảng nhóm – Ôn bài cũ.

4/  Tiến trình :

4.1 Ổn định, tổ chức và kiểm diện :

4.2 Kiểm tra miệng :

GV: Giữa hai  đường tròn có những vị trí  tương đối nào?

Làm bài 33 SGK trang 119

GV đưa bảng phụ có đề bài và hình vẽ lên.

 

 

 

 

 

 

 

Bài 33 SGK trang 119:

Ta có: OA = OC ( bán kính (O)).

OAB cân tại O       (1)

Tương tự: O’AD cân tại O’

                                  (2)

(đối đỉnh).                 (3)

Từ (1) (2)(3)

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong

OC// O’D

4.3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG GV & HS

NỘI DUNG BÀI HỌC

GV: Chúng ta đã nắm được 3 vị trí tương đối của hai đường tròn. Trong mỗi trường hợp, ta có hệ thức giữa đọan nối tâm và các bán kính khác nhau. Đó là nội dung bài học hôm nay.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Em có nhận xét gì về độ dài của đoạn nối tâm OO’ với các bán kính R,r?

GV: đưa hình 91; 92 lên bảng phụ.

Nếu 2 đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm và hai tâm quan hệ như thế nào?

GV: Nếu (O) và (O’) tiếp xúc ngòai thì đọan nối tâm OO’ có quan hệ với bán kính thế nào?

Nếu (O) và (O’) tiếp xúc trong thì đọan nối tâm OO’ có quan hệ với các bán kính như thế nào? tại sao?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV tiếp tục đưa hình 93 lên.

Hỏi : Nếu (O) và (O’) ở ngòai nhau thì đọan thẳng nối tâm OO’ so với (R+r) như thế nào? tại sao?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nếu (O) đựng (O’) thì OO’ so với  (R-r) như thế nào?

Đặc biệt O O’ thì đọan nối tâm OO’ bằng bao nhiêu ?

GV: Dùng phương pháp phản chứng, ta chứng minh được các mệnh đề đảo của các mệnh đề trên cũng đúng.

Yêu cầu HS đọc bảng tóm tắt SGK.

GV đưa hình 95, 96 SGK lên và giới thiệu.

d1, d2 tiếp xúc với cả hai đường tròn (O) và (O’). Ta nói d1 và d2 là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O). Vậy tiếp tuyến chung của hai đường tròn là gì?

Tiếp tuyến chung ngòai không cắt đọan nối tâm.

Tiếp tuyến chung trong cắt đọan nối tâm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I/ Hệ thức giữa đọan nối tâm và các bán kính:

Xét (O;R) và (O’;r) ; R> r

1/ Hai đường tròn cắt nhau:

R-r < OO’< R+r

(Dựa vào tính chất bất đẳng thức OAO’).

2/ Hai đường tròn tiếp xúc nhau:

a/ Tiếp xúc ngòai:

 

 

 

 

 

 

 

OO’= R + r

b/ Tiếp xúc trong:

 

 

 

 

 

 

 

 

OO’ = R –r.

3/ Hai đường tròn không giao nhau:

a/ Ở ngòai nhau:

 

 

 

 

 

 

 

 

d > R+ r

 

 

 

 

 

 

 

 

OO’< R-r                             OO’ =0.

II/ Tiếp tuyến chung của hai đường tròn:

Tiếp tuyến chung của hai đường tròn là đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn đó.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d1 là tiếp tuyến chung ngòai

d2 là tiếp tuyến chung trong.

4.4 Câu hỏi, bài tập và củng cố :

GV cho HS làm

GV đưa hình vẽ ?3 lên bảng

Gọi HS đứng tại chỗ làm bài.

?3

H.97a có tiếp tuyến chung ngòai

d1 và d2 tiếp tuyến chung trong m

H97b có tiếp tuyến chung ngòai d1 và d2.

H97c có tiếp tuyến chung ngòai d.

H97d không có tiếp tuyến chung.

4.5 Hướng dẫn HS tự học:

* Đối với bài học ở tiết học này:

- Học thuộc phần lý thuyết.

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

- Làm bài tập : 36; 37; 38 SGK trang 123; bài 68 SBT trang 138.

- GV hướng dẫn bài 37.

5/  Rút kinh nghiệm :

Nội dung : ______________________________________________________________________

_______________________________________________________________________________

Sử dụng đồ dùng dạy học, thiết bị : _________________________________________________

Phương pháp : __________________________________________________________________

 

 Giáo viên : Phan Thiện Chiến

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

HH9-tiet-33-34.doc[0.14 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)