KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2016-2017 giáo án Văn bản nhà trường

Đăng ngày 10/6/2016 11:03:05 PM | Thể loại: Văn bản nhà trường | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.00 M | File type: doc
0 lần xem

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG SƠN TRƯỜNG MẦM NON SƠN KIM 2 Số: 03 /KH-Tr.MN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sơn Kim 2, ngày 20 tháng 9 năm 2016   KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2016-2017 Căn cứ Chỉ thị số 3031/CT-BGDĐT ngày 26/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành..

Bình luận

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG SƠN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN KIM 2

Số: 03 /KH-Tr.MN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sơn Kim 2, ngày 20 tháng 9 năm 2016


KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2016-2017

Căn cứ Chỉ thị số 3031/CT-BGDĐT ngày 26/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành nhiệm vụ chủ yếu năm học 2016 -2017 của ngành giáo dục;
Căn cứ Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 2016 - 2017 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Công văn số 1366/SGDĐT-GDMN ngày 14/9/2016 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục mầm non năm học 2016-2017;
Căn cứ hướng dẫn số 226/PGDĐT-GDMN ngày 19/9/2016 của Phòng Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục mầm non năm học 2016-2017;
Căn cứ kết quả năm học 2015-2016 của trường Mầm non thực Sơn Kim 2; Tình hình phát triển Giáo dục Mầm non thực tế trên địa bàn xã Sơn Kim 2 và đặc điểm của trường,
Trường Mầm non Sơn Kim 2 lập kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học: 2016 -2017 cụ thể như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Quy mô
* Có 3 điểm trường: Trường nuôi dạy các cháu từ 12 tháng đến 6 tuổi .
Tổng số hiện nay có của trường là 353/465 cháu - Tỷ lệ: 76.1 %, được chia như sau :
Nhóm trẻ: 4 nhóm - 82/186 cháu - Tỷ lệ: 40.3 % (ngoài xã vào học 7 cháu, đi học xã khác 0);
Trong đó: 25 - 36 tháng: 69 cháu/4 nhóm
12 - 24 tháng: 13 cháu/1 nhóm
Mẫu giáo: 8 lớp - 271/279 cháu - Tỷ lệ: 100 % (ngoài xã vào học 26, đi học xã khác 34 cháu);
Trong đó: 3 tuổi: 94 cháu/3lớp
4 tuổi: 97 cháu/3lớp
5 tuổi: 80 cháu/2lớp
- Tổng số nhóm lớp: 12 Tổng số trẻ: 353/465 cháu Tỷ lệ: 76.1 %
Mẫu giáo: 8 lớp Số cháu: 271 /279 cháu Tỷ lệ: 100 %
- Trẻ Dân tộc: 29/39 cháu - Tỷ lệ: 79.4 %
- Trẻ khuyết tật học hòa nhập: 1
* Đội ngũ tập thể cán bộ, giáo viên, nhân viên: 25 người trong đó:
- CBQL: 3
- Giáo viên: 20
- Nhân viên: 2 (Kế toán 1; Y tế 1)
- Hợp đồng nhân viên nuôi dưỡng: 3
- Chuyên môn nghiệp vụ: - Đại học: 22/25- Tỷ lê: 88 %
- Cao đẳng: 1/25 - Tỷ lê: 4 %
- Trung cấp: 2/25 - Tỷ lê: 8 %
- Chi bộ: 21 Đảng viên - Tỷ lệ: 84 %.
2. Thuận lợi và khó khăn:
a. Thuận lợi:
- Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên đạt chuẩn 100% và trên chuẩn 92 %, yêu nghề mến trẻ, có tinh thần trách nhiệm trong nhiệm vụ được giao.
- Được sự quan tâm chỉ đạo sâu sát của Lãnh đạo ngành; Sự quan tâm giúp đỡ của Chính quyền Địa phương; Sự phối hợp, đồng tình ủng hộ và thống nhất cao của hội phụ huynh đã góp phần không nhỏ cho nhà trường ngay từ đầu năm học.
b. Khó khăn:
- Trường có 3 điểm trường, số cháu trên các nhóm lớp không đồng đều có 3 nhóm trẻ ghép 2 độ tuổi, có 5 lớp MG số cháu quá tải dẫn đến khó khăn trong việc quản lý, điều hành CBGVNV học sinh và thực hiện chương trình giảng dạy.
- Cơ sở vật chất còn thiếu thốn, vào đầu năm học ở cả 3 điểm trường đang thi công các hạng mục công trình còn dang dở, đồ dùng, đồ chơi theo thông tư 02/2010/TTBGDĐT ngày 11/2/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo chưa đáp ứng theo quy định của lớp 3 tuổi, 4 tuổi, nhóm trẻ.
- Một số giáo viên còn hạn chế trong việc khai thác và sử dụng CNTT trong công tác chăm sóc giáo dục trẻ.
- Điều kiện kinh tế của

Sponsor Documents